Từ vựng A2 — Trang 9
1408 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Động vật và thực vật
-
/waɪld/ adj hoang dã, dại
living or growing in nature, not looked after by people
hoang dã, dại
Ví dụ
- We saw wild horses in the field.Chúng tôi thấy những con ngựa hoang trên cánh đồng.
- Wild flowers grow by the road.Hoa dại mọc ven đường.
Cụm từ đi kèm
- a wild animal · động vật hoang dã
- wild flowers · hoa dại
Dạng từ
- comparative wilder
- superlative wildest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
tameHọ từ
-
Thời tiết
-
/briːz/ noun làn gió nhẹ
C
a light, soft wind
làn gió nhẹ
Ví dụ
- A cool breeze came in the window.Một làn gió mát thổi vào qua cửa sổ.
- We sat on the beach in the breeze.Chúng tôi ngồi trên bãi biển đón gió nhẹ.
Cụm từ đi kèm
- a cool breeze · làn gió mát
- a light breeze · làn gió nhẹ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɜːrθkweɪk/ noun động đất
C
a sudden strong shaking of the ground
động đất
Ví dụ
- The earthquake broke many houses.Trận động đất làm hỏng nhiều ngôi nhà.
- We felt a small earthquake last night.Đêm qua chúng tôi cảm thấy một trận động đất nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a strong earthquake · một trận động đất mạnh
- an earthquake hits · động đất xảy ra
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/flʌd/ noun lũ lụt, trận lụt
C
a large amount of water that covers land that is usually dry
lũ lụt, trận lụt
Ví dụ
- The flood destroyed many houses.Trận lụt phá hỏng nhiều ngôi nhà.
- Heavy rain caused a flood in the town.Mưa lớn gây ra lũ lụt trong thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- a flood warning · cảnh báo lũ
- a big flood · một trận lụt lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɔːɡ/ noun sương mù
U
thick white cloud close to the ground that makes it hard to see
sương mù
Ví dụ
- The fog was thick this morning.Sáng nay sương mù dày đặc.
- We could not see the road in the fog.Chúng tôi không nhìn thấy đường trong sương mù.
Cụm từ đi kèm
- thick fog · sương mù dày
- in the fog · trong sương mù
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/friːz/ verb đóng băng, đông lạnh
T,I
to become hard like ice because of cold, or to make something do this
đóng băng, đông lạnh
Ví dụ
- The lake freezes in winter.Hồ đóng băng vào mùa đông.
- I freeze the meat to keep it fresh.Tôi cấp đông thịt để giữ cho tươi.
Cụm từ đi kèm
- freeze water · đóng băng nước
- freeze food · cấp đông thức ăn
Dạng từ
- pp frozen
- past froze
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: freeze - froze - frozen.
-
/hiːt/ noun sức nóng, cái nóng
U
the quality of being hot; a high temperature
sức nóng, cái nóng
Ví dụ
- I cannot work in this heat.Tôi không thể làm việc trong cái nóng này.
- The heat from the fire was strong.Sức nóng từ ngọn lửa rất mạnh.
Cụm từ đi kèm
- the heat of the sun · sức nóng của mặt trời
- in the heat · trong cái nóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/snoʊ/ verb có tuyết rơi, tuyết rơi
I
to fall from the sky as small, soft, white pieces of ice
có tuyết rơi, tuyết rơi
Ví dụ
- It snowed all night.Tuyết rơi suốt đêm.
- I hope it snows tomorrow.Tôi hy vọng ngày mai sẽ có tuyết.
Cụm từ đi kèm
- It's snowing. · Trời đang có tuyết.
- snow heavily · tuyết rơi dày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chủ ngữ là 'it': 'It snows', không nói 'The snow snows'.
-
/stɔːrm/ noun cơn bão, giông bão
C
very bad weather with strong wind and heavy rain
cơn bão, giông bão
Ví dụ
- A storm is coming tonight.Tối nay sẽ có bão.
- The storm broke many trees.Cơn bão làm gãy nhiều cây.
Cụm từ đi kèm
- a heavy storm · cơn bão lớn
- a storm warning · cảnh báo bão
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtemprətʃər/ noun nhiệt độ
C,U
how hot or cold a place or a thing is
nhiệt độ
Ví dụ
- The temperature is twenty degrees today.Hôm nay nhiệt độ là hai mươi độ.
- The nurse took my temperature.Y tá đo nhiệt độ cho tôi.
Cụm từ đi kèm
- a high temperature · nhiệt độ cao
- take your temperature · đo nhiệt độ của bạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm gọn 3 âm tiết: /ˈtemprətʃər/, không đọc đủ 4 âm.
-
/ˈθʌndərstɔːrm/ noun cơn giông có sấm sét
C
a storm with loud noises in the sky and bright lights
cơn giông có sấm sét
Ví dụ
- A thunderstorm is coming.Một cơn giông sắp đến.
- We stayed inside during the thunderstorm.Chúng tôi ở trong nhà trong cơn giông.
Cụm từ đi kèm
- a heavy thunderstorm · cơn giông lớn
- a summer thunderstorm · cơn giông mùa hè
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wet/ adj ướt, ẩm ướt
covered with water or rain
ướt, ẩm ướt
Ví dụ
- My shoes are wet.Giày của tôi bị ướt.
- It was a cold, wet day.Đó là một ngày lạnh và mưa ẩm.
Cụm từ đi kèm
- wet clothes · quần áo ướt
- wet weather · thời tiết ẩm ướt
Dạng từ
- comparative wetter
- superlative wettest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
dryHọ từ
-
/ˈwɪndi/ adj nhiều gió, có gió
with a lot of wind
nhiều gió, có gió
Ví dụ
- It is cold and windy today.Hôm nay trời lạnh và nhiều gió.
- The windy weather blew my hat away.Trời gió đã thổi bay chiếc mũ của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a windy day · ngày nhiều gió
- windy weather · thời tiết gió
Dạng từ
- comparative windier
- superlative windiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Địa danh và quốc gia
-
/ˈeriə/ noun khu vực, vùng
C
a part of a town, country or place
khu vực, vùng
Ví dụ
- We live in a quiet area.Chúng tôi sống ở một khu yên tĩnh.
- There are many shops in this area.Có nhiều cửa hàng ở khu vực này.
Cụm từ đi kèm
- a local area · khu vực địa phương
- a rural area · vùng nông thôn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkæpɪtl/ noun thủ đô
C
the most important city of a country, where the government is
thủ đô
Ví dụ
- Hanoi is the capital of Vietnam.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
- Paris is a big capital city.Paris là một thành phố thủ đô lớn.
Cụm từ đi kèm
- the capital of · thủ đô của
- a capital city · thành phố thủ đô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪtɪzn/ noun công dân
C
a person who has the right to live in a country
công dân
Ví dụ
- She is a citizen of Vietnam.Cô ấy là công dân Việt Nam.
- Every citizen can vote.Mỗi công dân đều có thể bỏ phiếu.
Cụm từ đi kèm
- a citizen of · công dân của
- a senior citizen · người cao tuổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːntɪnənt/ noun châu lục, lục địa
C
one of the seven very large areas of land on Earth
châu lục, lục địa
Ví dụ
- Asia is the biggest continent.Châu Á là châu lục lớn nhất.
- How many continents have you visited?Bạn đã đến thăm bao nhiêu châu lục?
Cụm từ đi kèm
- the African continent · châu Phi
- across the continent · khắp châu lục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌntri/ noun đất nước, quốc gia
C
an area of land with its own people and government
đất nước, quốc gia
Ví dụ
- Vietnam is a beautiful country.Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
- Which country do you come from?Bạn đến từ nước nào?
Cụm từ đi kèm
- a foreign country · nước ngoài
- my home country · quê hương tôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/iːst/ adj phía đông, thuộc phía đông
in or toward the direction where the sun comes up
phía đông, thuộc phía đông
Ví dụ
- The east coast is very warm.Bờ biển phía đông rất ấm.
- He lives in the east part of the city.Anh ấy sống ở phía đông thành phố.
Cụm từ đi kèm
- the east side · phía đông
- an east wind · gió đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/iːst/ adv về phía đông
toward the direction where the sun comes up
về phía đông
Ví dụ
- The bus goes east from here.Xe buýt đi về phía đông từ đây.
- We drove east for two hours.Chúng tôi lái xe về phía đông hai tiếng.
Cụm từ đi kèm
- travel east · đi về phía đông
- head east · hướng về phía đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/iːst/ noun phương đông, hướng đông
U
the direction where the sun comes up, or the part of a place in that direction
phương đông, hướng đông
Ví dụ
- The sun comes up in the east.Mặt trời mọc ở phía đông.
- My town is in the east of the country.Thị trấn của tôi nằm ở phía đông đất nước.
Cụm từ đi kèm
- in the east · ở phía đông
- to the east of · về phía đông của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
westHọ từ
-
/ɡloʊb/ noun địa cầu, quả địa cầu
C
the Earth, or a round model of the Earth
địa cầu, quả địa cầu
Ví dụ
- There is a globe on my desk.Có một quả địa cầu trên bàn của tôi.
- People from all over the globe came here.Mọi người từ khắp thế giới đã đến đây.
Cụm từ đi kèm
- around the globe · khắp thế giới
- a globe of the world · quả địa cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪntərˈnæʃnəl/ adj quốc tế
between or involving different countries
quốc tế
Ví dụ
- This is an international airport.Đây là một sân bay quốc tế.
- She goes to an international school.Cô ấy học ở một trường quốc tế.
Cụm từ đi kèm
- an international flight · chuyến bay quốc tế
- international news · tin quốc tế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
nationalHọ từ
-
/ˈkɪŋdəm/ noun vương quốc
C
a country that is ruled by a king or queen
vương quốc
Ví dụ
- The United Kingdom is an island country.Vương quốc Anh là một quốc đảo.
- Long ago, a king ruled this kingdom.Ngày xưa, một vị vua cai trị vương quốc này.
Cụm từ đi kèm
- the United Kingdom · Vương quốc Anh
- a rich kingdom · một vương quốc giàu có
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈneɪʃn/ noun quốc gia, dân tộc
C
a country and its people
quốc gia, dân tộc
Ví dụ
- The whole nation watched the game.Cả quốc gia đã xem trận đấu.
- Many nations took part in the event.Nhiều quốc gia đã tham gia sự kiện.
Cụm từ đi kèm
- the whole nation · cả quốc gia
- the United Nations · Liên Hợp Quốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnæʃnəl/ adj thuộc quốc gia, quốc gia
of a whole country
thuộc quốc gia, quốc gia
Ví dụ
- Our national team won the game.Đội tuyển quốc gia của chúng tôi đã thắng trận.
- The national museum is free on Sundays.Bảo tàng quốc gia miễn phí vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- a national team · đội tuyển quốc gia
- a national holiday · ngày lễ quốc gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈneɪtɪv/ adj bản xứ, quê hương
relating to the place where you were born
bản xứ, quê hương
Ví dụ
- My native language is Vietnamese.Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.
- He went back to his native town.Anh ấy trở về quê hương của mình.
Cụm từ đi kèm
- a native speaker · người bản xứ
- your native language · tiếng mẹ đẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nɔːrθ/ adj phía bắc, ở phía bắc
in or towards the north
phía bắc, ở phía bắc
Ví dụ
- We live on the north side of town.Chúng tôi sống ở phía bắc thị trấn.
- A cold north wind came.Một cơn gió bắc lạnh thổi tới.
Cụm từ đi kèm
- the north side · phía bắc
- north wind · gió bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southHọ từ
-
/nɔːrθ/ adv về phía bắc
towards the north
về phía bắc
Ví dụ
- The birds fly north in spring.Chim bay về phía bắc vào mùa xuân.
- We drove north for two hours.Chúng tôi lái xe về phía bắc trong hai giờ.
Cụm từ đi kèm
- go north · đi về phía bắc
- head north · hướng về phía bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southHọ từ
-
/nɔːrθ/ noun phía bắc, hướng bắc
U
the direction to your left when you face the sunrise
phía bắc, hướng bắc
Ví dụ
- The wind comes from the north.Gió thổi từ phía bắc đến.
- Hanoi is in the north of Vietnam.Hà Nội ở miền bắc Việt Nam.
Cụm từ đi kèm
- in the north · ở phía bắc
- the north of · phía bắc của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southHọ từ
-
/pəˈsɪfɪk/ adj thuộc Thái Bình Dương
relating to the large ocean between Asia and America
thuộc Thái Bình Dương
Ví dụ
- They live on the Pacific coast.Họ sống ở bờ biển Thái Bình Dương.
- Many Pacific islands are very beautiful.Nhiều hòn đảo ở Thái Bình Dương rất đẹp.
Cụm từ đi kèm
- the Pacific Ocean · Thái Bình Dương
- the Pacific coast · bờ biển Thái Bình Dương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường viết hoa: Pacific. 'The Pacific' là danh từ chỉ Thái Bình Dương.
-
/ˌpɑːpjuˈleɪʃn/ noun dân số
C
the number of people who live in a place
dân số
Ví dụ
- The population of the city is two million.Dân số của thành phố là hai triệu người.
- The population grows every year.Dân số tăng lên mỗi năm.
Cụm từ đi kèm
- a large population · dân số đông
- population growth · sự gia tăng dân số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'the population is' (số ít), không nói 'the population are'.
-
/ˌraɪt ˈhænd/ adj bên phải
on or towards the side of your body that is opposite the left
bên phải
Ví dụ
- The bank is on the right-hand side.Ngân hàng nằm ở phía bên phải.
- Take the right-hand road.Hãy đi con đường bên phải.
Cụm từ đi kèm
- the right-hand side · phía bên phải
- a right-hand turn · chỗ rẽ phải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
left-handHọ từ
-
/saʊθ/ adj (thuộc) phía nam
in or toward the direction to your right when you face the rising sun
(thuộc) phía nam
Ví dụ
- We live on the south coast.Chúng tôi sống ở bờ biển phía nam.
- The south side of the house is warm.Mặt phía nam của ngôi nhà ấm áp.
Cụm từ đi kèm
- the south coast · bờ biển phía nam
- the south side · phía nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
northHọ từ
-
/saʊθ/ adv về phía nam
toward the direction to your right when you face the rising sun
về phía nam
Ví dụ
- The birds fly south in winter.Chim bay về phía nam vào mùa đông.
- Drive south for ten minutes.Hãy lái xe về phía nam khoảng mười phút.
Cụm từ đi kèm
- go south · đi về phía nam
- head south · hướng về phía nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
northHọ từ
-
/saʊθ/ noun phía nam, hướng nam
U
the direction to your right when you face the rising sun
phía nam, hướng nam
Ví dụ
- The wind comes from the south.Gió thổi từ phía nam tới.
- Vietnam's biggest city is in the south.Thành phố lớn nhất Việt Nam nằm ở miền nam.
Cụm từ đi kèm
- in the south · ở phía nam
- the south of the country · phía nam của đất nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
northHọ từ
-
/ˈvɪlɪdʒ/ noun làng, ngôi làng
C
a very small town in the country
làng, ngôi làng
Ví dụ
- My grandparents live in a small village.Ông bà tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.
- There is one shop in the village.Trong làng có một cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- a fishing village · làng chài
- a village school · trường làng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/west/ adj phía tây, thuộc phía tây
in or toward the place where the sun goes down
phía tây, thuộc phía tây
Ví dụ
- The west door is closed.Cửa phía tây đang đóng.
- They live on the west coast.Họ sống ở bờ biển phía tây.
Cụm từ đi kèm
- the west coast · bờ biển phía tây
- west London · phía tây Luân Đôn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
eastHọ từ
-
/west/ adv về phía tây
toward the place where the sun goes down
về phía tây
Ví dụ
- We drove west for two hours.Chúng tôi lái xe về phía tây hai tiếng.
- The birds fly west in autumn.Chim bay về phía tây vào mùa thu.
Cụm từ đi kèm
- go west · đi về phía tây
- travel west · đi về hướng tây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
eastHọ từ
-
/west/ noun hướng tây, phía tây
U
the direction where the sun goes down
hướng tây, phía tây
Ví dụ
- The sun goes down in the west.Mặt trời lặn ở phía tây.
- The wind comes from the west.Gió thổi từ hướng tây.
Cụm từ đi kèm
- in the west · ở phía tây
- to the west of · ở phía tây của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
eastHọ từ
-
/zoʊn/ noun khu vực, vùng
C
an area that is different from other areas in some way
khu vực, vùng
Ví dụ
- This is a no-parking zone.Đây là khu vực cấm đỗ xe.
- The city has a big shopping zone.Thành phố có một khu mua sắm lớn.
Cụm từ đi kèm
- a time zone · múi giờ
- a safe zone · khu vực an toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Xã hội và chính trị
-
/əˈfer/ noun việc, vấn đề, sự vụ
C
an event or matter that people talk about or deal with
việc, vấn đề, sự vụ
Ví dụ
- The wedding was a quiet affair.Đám cưới là một việc nhỏ và yên tĩnh.
- He reads news about world affairs.Anh ấy đọc tin về các vấn đề thế giới.
Cụm từ đi kèm
- current affairs · thời sự
- a family affair · việc gia đình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng số nhiều: 'current affairs' (thời sự), 'foreign affairs' (đối ngoại).
-
/əˌsoʊsiˈeɪʃn/ noun hiệp hội, hội
C
a group of people with the same job or interest
hiệp hội, hội
Ví dụ
- He is a member of a sports association.Anh ấy là thành viên của một hội thể thao.
- The association meets every month.Hội họp mặt mỗi tháng.
Cụm từ đi kèm
- a sports association · hiệp hội thể thao
- join an association · tham gia hiệp hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈmɪti/ noun ủy ban, hội đồng
C
a group of people chosen to make decisions for a larger group
ủy ban, hội đồng
Ví dụ
- The committee meets every month.Ủy ban họp mỗi tháng.
- He is on the school committee.Anh ấy là thành viên ủy ban của trường.
Cụm từ đi kèm
- join a committee · tham gia một ủy ban
- a committee meeting · cuộc họp ủy ban
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết đúng: hai chữ 'm', hai chữ 't' và hai chữ 'e'.
-
/kraʊn/ noun vương miện
C
a circle of gold that a king or queen wears on the head
vương miện
Ví dụ
- The queen wore a gold crown.Nữ hoàng đội một chiếc vương miện bằng vàng.
- The king put on his crown.Nhà vua đội vương miện lên.
Cụm từ đi kèm
- a gold crown · vương miện vàng
- wear a crown · đội vương miện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌstəm/ noun phong tục, tập quán
C
something that people in a place do because it is traditional
phong tục, tập quán
Ví dụ
- It is a custom to give flowers on this day.Tặng hoa vào ngày này là một phong tục.
- Each country has different customs.Mỗi nước có những phong tục khác nhau.
Cụm từ đi kèm
- an old custom · phong tục cũ
- local customs · phong tục địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'custom' (phong tục) khác 'customs' (hải quan).
-
/dɪˈveləpt/ adj phát triển (về kinh tế)
having many modern industries and a strong economy
phát triển (về kinh tế)
Ví dụ
- Japan is a developed country.Nhật Bản là một nước phát triển.
- Many developed countries have good hospitals.Nhiều nước phát triển có bệnh viện tốt.
Cụm từ đi kèm
- a developed country · nước phát triển
- a highly developed city · thành phố rất phát triển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
developingHọ từ
-
/fərˈbɪd/ verb cấm, ngăn cấm
T
to say that people must not do something
cấm, ngăn cấm
Ví dụ
- My parents forbid me to stay out late.Bố mẹ cấm tôi ở ngoài muộn.
- The school forbids phones in class.Nhà trường cấm dùng điện thoại trong lớp.
Cụm từ đi kèm
- forbid someone to do · cấm ai làm gì
- strictly forbidden · bị nghiêm cấm
Dạng từ
- pp forbidden
- past forbade
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cấu trúc: forbid + ai + to + động từ. 'Forbidden' thường gặp trên biển báo.
-
/ˈfriːdəm/ noun tự do
U
the power to do or say what you want
tự do
Ví dụ
- People want freedom to speak.Mọi người muốn có tự do ngôn luận.
- The bird flew away to freedom.Con chim bay đi tìm tự do.
Cụm từ đi kèm
- freedom of speech · tự do ngôn luận
- fight for freedom · đấu tranh cho tự do
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡʌvərnmənt/ noun chính phủ
C
the group of people who control a country
chính phủ
Ví dụ
- The government built a new road.Chính phủ đã xây một con đường mới.
- My uncle works for the government.Chú tôi làm việc cho chính phủ.
Cụm từ đi kèm
- the government of a country · chính phủ của một nước
- a government job · công việc nhà nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪndɪˈpendəns/ noun sự độc lập
U
the freedom to make your own choices, or the freedom of a country
sự độc lập
Ví dụ
- Young people want more independence.Những người trẻ muốn có nhiều sự độc lập hơn.
- The country won its independence in 1945.Đất nước đã giành được độc lập vào năm 1945.
Cụm từ đi kèm
- gain independence · giành độc lập
- Independence Day · Ngày Độc lập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪnfluəns/ noun sự ảnh hưởng
C,U
the power to change how a person thinks or acts
sự ảnh hưởng
Ví dụ
- Parents have a big influence on their children.Cha mẹ có ảnh hưởng lớn đến con cái.
- Friends can be a good influence.Bạn bè có thể là một ảnh hưởng tốt.
Cụm từ đi kèm
- a strong influence · ảnh hưởng mạnh
- have an influence on · có ảnh hưởng đến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'influence on': 'an influence on children'.
-
/ɪnˈveɪd/ verb xâm lược, xâm chiếm
T,I
to enter a country with an army in order to take control
xâm lược, xâm chiếm
Ví dụ
- The army invaded the country in 1940.Quân đội đã xâm lược đất nước đó vào năm 1940.
- Many people died when soldiers invaded the town.Nhiều người chết khi binh lính xâm chiếm thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- invade a country · xâm lược một nước
- invade the city · xâm chiếm thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪʃuː/ noun vấn đề
C
an important subject that people talk about or have to deal with
vấn đề
Ví dụ
- Pollution is a big issue in our city.Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở thành phố của chúng tôi.
- We talked about the issue at the meeting.Chúng tôi đã bàn về vấn đề này trong cuộc họp.
Cụm từ đi kèm
- a big issue · vấn đề lớn
- discuss an issue · thảo luận một vấn đề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪbərti/ noun tự do
U
the freedom to live and think as you want
tự do
Ví dụ
- People want liberty in their country.Người dân muốn có tự do ở đất nước mình.
- The prisoner got his liberty last year.Người tù đã được tự do vào năm ngoái.
Cụm từ đi kèm
- personal liberty · tự do cá nhân
- fight for liberty · đấu tranh vì tự do
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
freedomTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪləteri/ adj thuộc quân đội, quân sự
relating to soldiers and the army
thuộc quân đội, quân sự
Ví dụ
- He wore a military coat.Anh ấy mặc một chiếc áo khoác quân đội.
- My uncle did military service.Chú tôi đã đi nghĩa vụ quân sự.
Cụm từ đi kèm
- military service · nghĩa vụ quân sự
- a military base · căn cứ quân sự
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mɑːsk/ noun nhà thờ Hồi giáo
C
a building where Muslims go to pray
nhà thờ Hồi giáo
Ví dụ
- There is an old mosque in the city.Có một nhà thờ Hồi giáo cổ trong thành phố.
- He goes to the mosque on Fridays.Anh ấy đến nhà thờ Hồi giáo vào các thứ Sáu.
Cụm từ đi kèm
- go to the mosque · đến nhà thờ Hồi giáo
- a big mosque · nhà thờ Hồi giáo lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /mɑːsk/, không đọc là 'mốt-kê'.
-
/əˈfɪʃl/ adj chính thức
decided or approved by a government or a person in charge
chính thức
Ví dụ
- English is an official language here.Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức ở đây.
- The president made an official visit.Tổng thống đã có chuyến thăm chính thức.
Cụm từ đi kèm
- an official language · ngôn ngữ chính thức
- an official visit · chuyến thăm chính thức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɪlɡrɪm/ noun người hành hương
C
a person who travels to a holy place for their religion
người hành hương
Ví dụ
- Thousands of pilgrims visit the old church.Hàng nghìn người hành hương đến thăm nhà thờ cổ.
- The pilgrims walked for many days.Những người hành hương đã đi bộ nhiều ngày.
Cụm từ đi kèm
- a group of pilgrims · một nhóm người hành hương
- pilgrims visit · người hành hương đến thăm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈlɪtɪkl/ adj thuộc chính trị
relating to the government and how a country is run
thuộc chính trị
Ví dụ
- My father likes to talk about political news.Bố tôi thích nói về tin tức chính trị.
- She joined a political party.Cô ấy đã gia nhập một đảng chính trị.
Cụm từ đi kèm
- a political party · một đảng chính trị
- political news · tin tức chính trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpaʊər/ noun quyền lực, sức mạnh, điện
U
the ability to control people or events
quyền lực, sức mạnh, điện
Ví dụ
- The king had great power.Nhà vua có quyền lực lớn.
- The power went off last night.Tối qua bị mất điện.
Cụm từ đi kèm
- have power · có quyền lực
- a power cut · sự cắt điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
strength, controlTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpʌblɪk/ noun công chúng, dân chúng
U
all the people in a country or town
công chúng, dân chúng
Ví dụ
- The park is open to the public.Công viên mở cửa cho công chúng.
- The public wants cheaper buses.Công chúng muốn xe buýt rẻ hơn.
Cụm từ đi kèm
- the general public · công chúng nói chung
- open to the public · mở cửa cho công chúng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng 'the public' và đi với 'in public' (ở nơi công cộng).
-
/kwiːn/ noun nữ hoàng, hoàng hậu
C
a woman who rules a country, or the wife of a king
nữ hoàng, hoàng hậu
Ví dụ
- The queen lives in a big palace.Nữ hoàng sống trong một cung điện lớn.
- We saw the queen on TV.Chúng tôi đã thấy nữ hoàng trên TV.
Cụm từ đi kèm
- the Queen of England · Nữ hoàng Anh
- a king and queen · vua và hoàng hậu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrɔɪəl/ adj thuộc hoàng gia
of a king or queen, or their family
thuộc hoàng gia
Ví dụ
- The royal family lives in a big house.Gia đình hoàng gia sống trong một ngôi nhà lớn.
- We saw a royal wedding on TV.Chúng tôi xem một đám cưới hoàng gia trên TV.
Cụm từ đi kèm
- the royal family · hoàng gia
- a royal visit · chuyến thăm của hoàng gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sleɪv/ noun nô lệ
C
a person who is owned by someone and must work for them without pay
nô lệ
Ví dụ
- The slaves worked all day.Những người nô lệ làm việc cả ngày.
- He read a book about a slave.Anh ấy đọc một cuốn sách về một người nô lệ.
Cụm từ đi kèm
- a slave owner · chủ nô
- free a slave · giải phóng một nô lệ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/səˈsaɪəti/ noun xã hội
C,U
all the people living together in a country or area
xã hội
Ví dụ
- Schools are important in our society.Trường học rất quan trọng trong xã hội của chúng ta.
- Everyone in society needs help sometimes.Ai trong xã hội cũng có lúc cần giúp đỡ.
Cụm từ đi kèm
- modern society · xã hội hiện đại
- a member of society · một thành viên của xã hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsoʊldʒər/ noun binh sĩ, lính
C
a person who is in an army
binh sĩ, lính
Ví dụ
- The soldier came home after two years.Người lính trở về nhà sau hai năm.
- My grandfather was a soldier.Ông tôi từng là lính.
Cụm từ đi kèm
- a young soldier · một người lính trẻ
- soldiers and officers · binh lính và sĩ quan
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/steɪt/ noun bang, tiểu bang; nhà nước
C
a part of a country with its own local government
bang, tiểu bang; nhà nước
Ví dụ
- Texas is a big state.Texas là một bang lớn.
- She was born in the state of Ohio.Cô ấy sinh ra ở bang Ohio.
Cụm từ đi kèm
- a state capital · thủ phủ của bang
- the United States · Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trəˈdɪʃn/ noun truyền thống, phong tục
C,U
a belief or custom that people have followed for a long time
truyền thống, phong tục
Ví dụ
- It is a family tradition to eat together.Cả nhà cùng ăn cơm là một truyền thống của gia đình.
- Tet is an old tradition in Vietnam.Tết là một truyền thống lâu đời ở Việt Nam.
Cụm từ đi kèm
- an old tradition · truyền thống lâu đời
- follow a tradition · theo một truyền thống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trəˈdɪʃənl/ adj truyền thống, cổ truyền
following old customs or ways of doing things
truyền thống, cổ truyền
Ví dụ
- She wore a traditional dress.Cô ấy mặc một chiếc áo dài truyền thống.
- We ate traditional food at the festival.Chúng tôi ăn món ăn truyền thống ở lễ hội.
Cụm từ đi kèm
- traditional music · âm nhạc truyền thống
- a traditional house · ngôi nhà truyền thống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
old-fashionedTừ trái nghĩa
modernHọ từ
-
Pháp luật và tội phạm
-
/ˈæksɪdənt/ noun tai nạn
C
something bad that happens by chance and hurts a person or thing
tai nạn
Ví dụ
- He had a bad accident on his bike.Anh ấy bị tai nạn nặng khi đi xe đạp.
- The accident was not her fault.Vụ tai nạn không phải lỗi của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a car accident · tai nạn ô tô
- by accident · tình cờ, vô ý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɑːrmd/ adj có vũ trang
carrying a gun or other weapon
có vũ trang
Ví dụ
- The police are armed.Cảnh sát có vũ trang.
- An armed man came into the bank.Một người đàn ông có vũ khí vào ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- armed police · cảnh sát vũ trang
- armed with · được trang bị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unarmedHọ từ
-
/əˈtæk/ noun cuộc tấn công, sự công kích
C
an act of using force to hurt or damage a person or place
cuộc tấn công, sự công kích
Ví dụ
- The attack happened at night.Cuộc tấn công xảy ra vào ban đêm.
- He was hurt in a dog attack.Anh ấy bị thương trong một vụ chó tấn công.
Cụm từ đi kèm
- a sudden attack · một cuộc tấn công bất ngờ
- an attack on the city · cuộc tấn công vào thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈtæk/ verb tấn công
T
to use force to hurt or damage a person or place
tấn công
Ví dụ
- The dog attacked the boy.Con chó đã tấn công cậu bé.
- They attack the town at night.Họ tấn công thị trấn vào ban đêm.
Cụm từ đi kèm
- attack a person · tấn công một người
- attack without warning · tấn công không báo trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kraɪm/ noun tội phạm, tội ác
C,U
an action that is against the law
tội phạm, tội ác
Ví dụ
- Stealing is a crime.Ăn trộm là một tội.
- There is little crime in this town.Có rất ít tội phạm ở thị trấn này.
Cụm từ đi kèm
- commit a crime · phạm tội
- a serious crime · tội nghiêm trọng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeɪndʒər/ noun mối nguy hiểm, sự nguy hiểm
C,U
the chance that something bad or harmful may happen
mối nguy hiểm, sự nguy hiểm
Ví dụ
- The children are in danger.Những đứa trẻ đang gặp nguy hiểm.
- Fire is a danger in the forest.Lửa là mối nguy hiểm trong rừng.
Cụm từ đi kèm
- in danger · đang gặp nguy hiểm
- a danger to · mối nguy cho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeɪndʒərəs/ adj nguy hiểm
able to hurt you or cause harm
nguy hiểm
Ví dụ
- This road is dangerous at night.Con đường này nguy hiểm vào ban đêm.
- Some dogs can be dangerous.Một số con chó có thể nguy hiểm.
Cụm từ đi kèm
- a dangerous road · con đường nguy hiểm
- dangerous for children · nguy hiểm cho trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
safeHọ từ
-
/ˈevɪdəns/ noun bằng chứng
U
facts or signs that show something is true
bằng chứng
Ví dụ
- The police found new evidence.Cảnh sát tìm thấy bằng chứng mới.
- I have no evidence that he lied.Tôi không có bằng chứng nào cho thấy anh ta nói dối.
Cụm từ đi kèm
- find evidence · tìm bằng chứng
- clear evidence · bằng chứng rõ ràng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of evidence', không nói 'an evidence'.
-
/ɡʌn/ noun súng
C
a weapon that shoots small metal balls, which can kill people
súng
Ví dụ
- The police officer had a gun.Viên cảnh sát có một khẩu súng.
- Guns are not allowed in this building.Không được mang súng vào tòa nhà này.
Cụm từ đi kèm
- carry a gun · mang súng
- a toy gun · súng đồ chơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaɪ ˈdiː/ noun giấy tờ tùy thân
U
a paper or card that shows who you are
giấy tờ tùy thân
Ví dụ
- Please show your ID at the door.Xin hãy xuất trình giấy tờ tùy thân ở cửa.
- I forgot my ID at home.Tôi để quên giấy tờ tùy thân ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- show your ID · xuất trình giấy tờ tùy thân
- a photo ID · giấy tờ tùy thân có ảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaɪ ˈdiː kɑːrd/ noun thẻ căn cước, chứng minh thư
C
a small card with your name and photo on it
thẻ căn cước, chứng minh thư
Ví dụ
- You need an ID card to enter the building.Bạn cần có thẻ căn cước để vào tòa nhà.
- She lost her ID card on the bus.Cô ấy làm mất thẻ căn cước trên xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- show an ID card · xuất trình thẻ căn cước
- a student ID card · thẻ sinh viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈliːɡl/ adj bất hợp pháp
not allowed by the law
bất hợp pháp
Ví dụ
- It is illegal to drive without a licence.Lái xe mà không có bằng lái là bất hợp pháp.
- Selling these goods here is illegal.Bán những hàng này ở đây là bất hợp pháp.
Cụm từ đi kèm
- an illegal act · hành vi bất hợp pháp
- illegal parking · đỗ xe trái phép
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
legalHọ từ
-
/ˈkɪlər/ noun kẻ giết người, sát thủ
C
a person who has taken another person's life
kẻ giết người, sát thủ
Ví dụ
- The police caught the killer.Cảnh sát đã bắt được kẻ giết người.
- The film is about a killer.Bộ phim nói về một kẻ giết người.
Cụm từ đi kèm
- catch a killer · bắt kẻ giết người
- a serial killer · kẻ giết người hàng loạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɔː/ noun luật, pháp luật
C,U
a rule made by a government that people must follow
luật, pháp luật
Ví dụ
- It is against the law to drive without a licence.Lái xe không có bằng là vi phạm pháp luật.
- The government made a new law.Chính phủ đã ban hành một đạo luật mới.
Cụm từ đi kèm
- break the law · vi phạm pháp luật
- against the law · trái pháp luật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ruleTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlaɪsns/ verb cấp phép, cho phép chính thức
T
to give someone official permission to do or have something
cấp phép, cho phép chính thức
Ví dụ
- The city will license the new shop.Thành phố sẽ cấp phép cho cửa hàng mới.
- Is this car licensed to carry ten people?Chiếc xe này có được phép chở mười người không?
Cụm từ đi kèm
- license a shop · cấp phép cho cửa hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: licence. Động từ viết 'license'; danh từ kiểu Anh viết 'licence'.
-
/ˈmɜːrdər/ noun vụ giết người
C,U
the crime of killing a person on purpose
vụ giết người
Ví dụ
- The police are looking into the murder.Cảnh sát đang điều tra vụ giết người.
- He is in prison for murder.Anh ta đang ở tù vì tội giết người.
Cụm từ đi kèm
- commit murder · phạm tội giết người
- a murder case · vụ án mạng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈliːs/ noun cảnh sát
U
the people whose job is to stop crime and keep order
cảnh sát
Ví dụ
- Call the police!Hãy gọi cảnh sát!
- The police found the lost child.Cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ bị lạc.
Cụm từ đi kèm
- call the police · gọi cảnh sát
- the police arrive · cảnh sát đến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn dùng với 'the' và động từ số nhiều: 'The police are here'. Không nói 'a police'.
-
/pəˈliːs ˌɔːfɪsər/ noun cảnh sát viên
C
a man or woman who works for the police
cảnh sát viên
Ví dụ
- A police officer helped us find the road.Một cảnh sát viên đã giúp chúng tôi tìm đường.
- My aunt is a police officer.Dì tôi là cảnh sát viên.
Cụm từ đi kèm
- a police officer · một cảnh sát viên
- ask a police officer · hỏi cảnh sát viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈliːs ˌsteɪʃn/ noun đồn cảnh sát
C
the building where police officers work
đồn cảnh sát
Ví dụ
- The police station is next to the bank.Đồn cảnh sát nằm cạnh ngân hàng.
- He went to the police station to report his bag.Anh ấy đến đồn cảnh sát để báo mất túi.
Cụm từ đi kèm
- go to the police station · đến đồn cảnh sát
- a local police station · đồn cảnh sát địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈliːsmən/ noun cảnh sát nam
C
a man who works for the police
cảnh sát nam
Ví dụ
- The policeman stopped the car.Viên cảnh sát đã dừng chiếc ô tô lại.
- Ask that policeman for help.Hãy nhờ viên cảnh sát kia giúp đỡ.
Cụm từ đi kèm
- a young policeman · một cảnh sát trẻ
- ask a policeman · hỏi cảnh sát
Dạng từ
- plural policemen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'policemen' /pəˈliːsmən/, không phải 'policemans'.
-
/pəˈliːsˌwʊmən/ noun nữ cảnh sát
C
a woman who works for the police
nữ cảnh sát
Ví dụ
- The policewoman helped the old man.Nữ cảnh sát đã giúp ông cụ.
- My sister wants to be a policewoman.Chị tôi muốn trở thành nữ cảnh sát.
Cụm từ đi kèm
- a brave policewoman · một nữ cảnh sát dũng cảm
- ask a policewoman · hỏi nữ cảnh sát
Dạng từ
- plural policewomen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'policewomen', không phải 'policewomans'.
-
/raɪt/ noun quyền, quyền lợi
C
something that the law or rules say you can do
quyền, quyền lợi
Ví dụ
- Everyone has the right to learn.Ai cũng có quyền được học.
- You have the right to ask questions.Bạn có quyền đặt câu hỏi.
Cụm từ đi kèm
- the right to vote · quyền bầu cử
- human rights · quyền con người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɑːb/ verb cướp
T
to take money or things from a person or place by force
cướp
Ví dụ
- Two men robbed the bank.Hai người đàn ông đã cướp ngân hàng.
- He was robbed on his way home.Anh ấy bị cướp trên đường về nhà.
Cụm từ đi kèm
- rob a bank · cướp ngân hàng
- get robbed · bị cướp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Rob someone/a place (cướp ai/nơi nào). Đồ vật bị lấy đi thì dùng steal.
-
/ˈrɑːbəri/ noun vụ cướp
C,U
the crime of taking money or things from a person or place by force
vụ cướp
Ví dụ
- There was a robbery at the bank.Đã có một vụ cướp ở ngân hàng.
- The police are looking into the robbery.Cảnh sát đang điều tra vụ cướp.
Cụm từ đi kèm
- a bank robbery · vụ cướp ngân hàng
- commit a robbery · gây ra một vụ cướp
Dạng từ
- plural robberies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/seɪf/ adj an toàn
not in danger, or not likely to cause harm
an toàn
Ví dụ
- This town is safe at night.Thị trấn này an toàn vào ban đêm.
- Is the water safe to drink?Nước này uống có an toàn không?
Cụm từ đi kèm
- a safe place · một nơi an toàn
- feel safe · cảm thấy an toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
dangerousHọ từ
-
/ʃuːt/ verb bắn
T,I
to fire a gun at someone or something
bắn
Ví dụ
- The man shot at the bird.Người đàn ông bắn vào con chim.
- Police shot the thief in the leg.Cảnh sát bắn vào chân tên trộm.
Cụm từ đi kèm
- shoot a gun · bắn súng
- shoot at · bắn vào
Dạng từ
- pp shot
- past shot
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stiːl/ verb ăn trộm, lấy cắp
T,I
to take something that is not yours without asking
ăn trộm, lấy cắp
Ví dụ
- Someone stole my bike.Ai đó đã lấy trộm xe đạp của tôi.
- Do not steal from shops.Đừng ăn trộm đồ trong cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- steal money · ăn trộm tiền
- steal a car · lấy trộm ô tô
Dạng từ
- pp stolen
- past stole
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: steal - stole - stolen. Khác 'rob' (cướp người/nơi).
-
/ˈterərɪst/ adj khủng bố (tính từ)
connected with violent acts to scare people for political reasons
khủng bố (tính từ)
Ví dụ
- The news talked about a terrorist attack.Bản tin nói về một vụ tấn công khủng bố.
- The police stopped a terrorist group.Cảnh sát đã chặn một nhóm khủng bố.
Cụm từ đi kèm
- a terrorist attack · vụ tấn công khủng bố
- a terrorist group · nhóm khủng bố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θiːf/ noun kẻ trộm
C
a person who takes things that are not theirs
kẻ trộm
Ví dụ
- A thief took my bag.Một tên trộm đã lấy túi của tôi.
- The police caught the thief.Cảnh sát bắt được tên trộm.
Cụm từ đi kèm
- catch a thief · bắt kẻ trộm
- a car thief · kẻ trộm xe
Dạng từ
- plural thieves
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: thief - thieves /θiːvz/.
-
/ˈvaɪələnt/ adj bạo lực, dữ dội
using strong force to hurt people
bạo lực, dữ dội
Ví dụ
- I do not like violent films.Tôi không thích phim bạo lực.
- The man became violent and shouted.Người đàn ông trở nên hung hãn và la hét.
Cụm từ đi kèm
- a violent film · bộ phim bạo lực
- violent crime · tội phạm bạo lực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ