Từ vựng A2 — Trang 10
1408 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Thời gian và lịch
-
/ˈeɪnʃənt/ adj cổ, cổ xưa
very old, from a time long ago
cổ, cổ xưa
Ví dụ
- We visited an ancient city.Chúng tôi đã thăm một thành phố cổ.
- This is an ancient book.Đây là một cuốn sách cổ.
Cụm từ đi kèm
- an ancient city · thành phố cổ
- ancient history · lịch sử cổ đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
modernHọ từ
-
/ˌænɪˈvɜːrsəri/ noun ngày kỷ niệm
C
a day when you remember something important that happened in an earlier year
ngày kỷ niệm
Ví dụ
- Today is my parents' wedding anniversary.Hôm nay là ngày kỷ niệm cưới của bố mẹ tôi.
- They had a party for the school's anniversary.Họ tổ chức tiệc kỷ niệm ngày thành lập trường.
Cụm từ đi kèm
- a wedding anniversary · ngày kỷ niệm cưới
- the tenth anniversary · kỷ niệm mười năm
Dạng từ
- plural anniversaries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪˈɡɪnɪŋ/ noun sự bắt đầu, phần đầu
C
the first part of something, or the time when it starts
sự bắt đầu, phần đầu
Ví dụ
- We came at the beginning of the film.Chúng tôi đến vào đầu bộ phim.
- The story has a happy beginning.Câu chuyện có một phần mở đầu vui vẻ.
Cụm từ đi kèm
- at the beginning of · vào lúc bắt đầu của
- from beginning to end · từ đầu đến cuối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
endHọ từ
-
/breɪk/ noun giờ nghỉ, kỳ nghỉ ngắn
C
a short time when you stop work to rest
giờ nghỉ, kỳ nghỉ ngắn
Ví dụ
- Let's take a break.Chúng ta nghỉ giải lao nhé.
- We have a ten-minute break at school.Ở trường chúng tôi có mười phút giải lao.
Cụm từ đi kèm
- take a break · nghỉ giải lao
- a coffee break · giờ nghỉ uống cà phê
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
restTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkælɪndər/ noun lịch
C
a list of the days, weeks and months of the year
lịch
Ví dụ
- I wrote the date on the calendar.Tôi viết ngày đó lên lịch.
- There is a calendar on the wall.Có một quyển lịch treo trên tường.
Cụm từ đi kèm
- a wall calendar · lịch treo tường
- check the calendar · xem lịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsentʃəri/ noun thế kỷ
C
a period of one hundred years
thế kỷ
Ví dụ
- This house is a century old.Ngôi nhà này đã một trăm năm tuổi.
- We live in the twenty-first century.Chúng ta sống ở thế kỷ hai mươi mốt.
Cụm từ đi kèm
- the 21st century · thế kỷ 21
- last century · thế kỷ trước
Dạng từ
- plural centuries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: centuries (đổi y thành ies).
-
/ˈdeɪli/ adj hằng ngày
done or happening every day
hằng ngày
Ví dụ
- I read the daily news on my phone.Tôi đọc tin tức hằng ngày trên điện thoại.
- Walking is part of my daily life.Đi bộ là một phần cuộc sống hằng ngày của tôi.
Cụm từ đi kèm
- daily life · cuộc sống hằng ngày
- a daily newspaper · nhật báo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeɪli/ adv hằng ngày, mỗi ngày
every day
hằng ngày, mỗi ngày
Ví dụ
- The shop opens daily at nine.Cửa hàng mở cửa hằng ngày lúc chín giờ.
- She walks to school daily.Cô ấy đi bộ đến trường mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
- open daily · mở cửa hằng ngày
- updated daily · được cập nhật hằng ngày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeɪlaɪt/ noun ánh sáng ban ngày
U
the light from the sun during the day
ánh sáng ban ngày
Ví dụ
- We must get home before daylight goes.Chúng ta phải về nhà trước khi trời tối.
- The room is full of daylight.Căn phòng tràn ngập ánh sáng ban ngày.
Cụm từ đi kèm
- in daylight · vào ban ngày
- bright daylight · ánh sáng ban ngày rực rỡ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʊrɪŋ/ prep trong suốt, trong lúc
used to say that something happens at some point in a period of time
trong suốt, trong lúc
Ví dụ
- I read a book during the trip.Tôi đọc sách trong chuyến đi.
- Please do not talk during the film.Làm ơn đừng nói chuyện trong lúc xem phim.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'During' + danh từ (during the day). 'While' + mệnh đề (while I was sleeping).
-
/ˈɜːrli/ adj sớm
near the start of a period of time, or before the usual time
sớm
Ví dụ
- I get up at an early hour.Tôi dậy vào lúc sớm.
- The train was ten minutes early.Chuyến tàu đến sớm mười phút.
Cụm từ đi kèm
- an early start · một khởi đầu sớm
- early in the morning · sáng sớm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
soonTừ trái nghĩa
lateHọ từ
-
/fərˈevər/ adv mãi mãi
for all time, without ever ending
mãi mãi
Ví dụ
- I will love you forever.Anh sẽ yêu em mãi mãi.
- Nothing lasts forever.Không có gì tồn tại mãi mãi.
Cụm từ đi kèm
- last forever · kéo dài mãi mãi
- live forever · sống mãi mãi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/læst/ det cuối cùng, vừa rồi
used to talk about the one that came just before now, or comes at the end
cuối cùng, vừa rồi
Ví dụ
- I saw her last week.Tôi đã gặp cô ấy vào tuần trước.
- This is the last bus home.Đây là chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Last week' không cần 'the' hay 'in'. 'The last' dùng khi nói cái cuối cùng trong dãy.
-
/læst/ pron người/vật cuối cùng
the person or thing that comes at the end, after all the others
người/vật cuối cùng
Ví dụ
- She was the last to leave the room.Cô ấy là người cuối cùng rời khỏi phòng.
- I ate the last of the cake.Tôi đã ăn miếng bánh cuối cùng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng 'the last' + to/of: 'the last to arrive', 'the last of the rice'.
-
/ˈlʌntʃtaɪm/ noun giờ ăn trưa
C,U
the time in the middle of the day when people eat
giờ ăn trưa
Ví dụ
- We meet at lunchtime.Chúng tôi gặp nhau vào giờ ăn trưa.
- The shop is busy at lunchtime.Cửa hàng rất đông vào giờ ăn trưa.
Cụm từ đi kèm
- at lunchtime · vào giờ ăn trưa
- before lunchtime · trước giờ ăn trưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmɪdˈdeɪ/ noun buổi trưa, mười hai giờ trưa
U
twelve o'clock in the day
buổi trưa, mười hai giờ trưa
Ví dụ
- We eat lunch at midday.Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.
- The sun is hot at midday.Mặt trời rất nóng vào buổi trưa.
Cụm từ đi kèm
- at midday · vào buổi trưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
noonTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪdnaɪt/ noun nửa đêm, mười hai giờ đêm
U
twelve o'clock at night
nửa đêm, mười hai giờ đêm
Ví dụ
- I went to bed at midnight.Tôi đi ngủ lúc nửa đêm.
- The party ended after midnight.Bữa tiệc kết thúc sau nửa đêm.
Cụm từ đi kèm
- at midnight · vào lúc nửa đêm
- after midnight · sau nửa đêm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nekst/ det tiếp theo, sau, tới
coming after this one in time or order
tiếp theo, sau, tới
Ví dụ
- I will see you next week.Hẹn gặp bạn vào tuần tới.
- The next bus is at six.Chuyến xe buýt tiếp theo lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- next week · tuần sau
- the next day · ngày hôm sau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nuːn/ noun buổi trưa, mười hai giờ trưa
U
twelve o'clock in the day
buổi trưa, mười hai giờ trưa
Ví dụ
- We eat lunch at noon.Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.
- The shop closes at noon.Cửa hàng đóng cửa vào buổi trưa.
Cụm từ đi kèm
- at noon · vào buổi trưa
- before noon · trước buổi trưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
middayTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnaʊədeɪz/ adv ngày nay, hiện nay
at the present time, compared with the past
ngày nay, hiện nay
Ví dụ
- Nowadays, many people use phones for everything.Ngày nay nhiều người dùng điện thoại cho mọi việc.
- Nowadays, I walk to work.Dạo này tôi đi bộ đến chỗ làm.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
todayTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːsnt/ adj gần đây, mới đây
that happened or began a short time ago
gần đây, mới đây
Ví dụ
- This is a recent photo of my family.Đây là bức ảnh gần đây của gia đình tôi.
- I read about it in a recent news story.Tôi đã đọc về nó trong một bản tin gần đây.
Cụm từ đi kèm
- a recent event · một sự kiện gần đây
- in recent years · trong những năm gần đây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
oldHọ từ
-
/ˈsekənd/ noun giây, một lát
C
a very short period of time; one part of a minute
giây, một lát
Ví dụ
- Wait a second, please.Làm ơn đợi một chút.
- The race took ten seconds.Cuộc đua kéo dài mười giây.
Cụm từ đi kèm
- a few seconds · vài giây
- in a second · chỉ trong giây lát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈnaɪt/ noun tối nay, đêm nay
U
the evening or night of today
tối nay, đêm nay
Ví dụ
- Tonight is my brother's party.Tối nay là bữa tiệc của anh trai tôi.
- What is on TV tonight?Tối nay trên tivi có gì?
Cụm từ đi kèm
- tonight's game · trận đấu tối nay
- until tonight · cho đến tối nay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwiːkdeɪ/ noun ngày trong tuần (thứ Hai đến thứ Sáu)
C
any day from Monday to Friday
ngày trong tuần (thứ Hai đến thứ Sáu)
Ví dụ
- I get up at six on weekdays.Tôi dậy lúc sáu giờ vào các ngày trong tuần.
- The shop is open on weekdays.Cửa hàng mở cửa vào các ngày trong tuần.
Cụm từ đi kèm
- on weekdays · vào các ngày trong tuần
- a busy weekday · một ngày thường bận rộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwiːkli/ adj hằng tuần
happening once a week
hằng tuần
Ví dụ
- We have a weekly meeting on Monday.Chúng tôi có một cuộc họp hằng tuần vào thứ Hai.
- She reads a weekly newspaper.Cô ấy đọc một tờ báo ra hằng tuần.
Cụm từ đi kèm
- a weekly meeting · cuộc họp hằng tuần
- a weekly class · lớp học hằng tuần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwiːkli/ adv mỗi tuần một lần
once every week
mỗi tuần một lần
Ví dụ
- The paper comes out weekly.Tờ báo ra mỗi tuần một lần.
- We meet weekly to practice English.Chúng tôi gặp nhau hằng tuần để luyện tiếng Anh.
Cụm từ đi kèm
- pay weekly · trả tiền hằng tuần
- updated weekly · cập nhật hằng tuần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Số và số lượng
-
/əˈdɪʃn/ noun sự thêm vào, phần thêm
C,U
something extra that you put with another thing
sự thêm vào, phần thêm
Ví dụ
- A new teacher is a good addition to the school.Một giáo viên mới là bổ sung tốt cho trường.
- In addition, we need two more chairs.Ngoài ra, chúng tôi cần thêm hai chiếc ghế.
Cụm từ đi kèm
- in addition · ngoài ra
- in addition to · ngoài ... ra
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈdɪʃənl/ adj thêm, bổ sung
more than what you already have
thêm, bổ sung
Ví dụ
- Do you need additional time?Bạn có cần thêm thời gian không?
- There is an additional cost for the bus.Có thêm một khoản phí cho xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- additional information · thông tin bổ sung
- an additional cost · chi phí phát sinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
extraTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈævərɪdʒ/ adj trung bình, bình thường
usual or normal, not very big or very small, not very good or bad
trung bình, bình thường
Ví dụ
- The average age of the class is twelve.Độ tuổi trung bình của lớp là mười hai.
- He is an average student.Cậu ấy là một học sinh bình thường.
Cụm từ đi kèm
- average height · chiều cao trung bình
- above average · trên mức trung bình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈævərɪdʒ/ noun mức trung bình, số trung bình
C
the number you get by adding numbers and dividing by how many there are
mức trung bình, số trung bình
Ví dụ
- The average of four and six is five.Trung bình cộng của bốn và sáu là năm.
- On average, I sleep seven hours a night.Trung bình tôi ngủ bảy tiếng mỗi đêm.
Cụm từ đi kèm
- on average · tính trung bình
- the average of three numbers · trung bình của ba số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bætʃ/ noun mẻ, lô, đợt
C
a group of things made or done together at one time
mẻ, lô, đợt
Ví dụ
- She made a batch of cakes.Cô ấy làm một mẻ bánh.
- The first batch of letters is ready.Lô thư đầu tiên đã sẵn sàng.
Cụm từ đi kèm
- a batch of cakes · một mẻ bánh
- the first batch · đợt đầu tiên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪt/ noun một chút, một mẩu
C
a small amount or piece of something
một chút, một mẩu
Ví dụ
- I want a bit of cake.Tôi muốn một chút bánh.
- Wait a bit, please.Làm ơn đợi một chút.
Cụm từ đi kèm
- a bit of · một chút
- a little bit · một chút xíu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'a bit' có thể làm trạng từ: 'a bit tired' (hơi mệt). Dạng quá khứ của 'bite' cũng là 'bit'.
-
/ˈsentɪmiːtər/ noun xen-ti-mét
C
a unit for measuring length, equal to ten millimetres
xen-ti-mét
Ví dụ
- The pen is fifteen centimeters long.Chiếc bút dài mười lăm xen-ti-mét.
- He is ten centimeters taller than me.Anh ấy cao hơn tôi mười xen-ti-mét.
Cụm từ đi kèm
- ten centimeters long · dài mười xen-ti-mét
- a few centimeters · vài xen-ti-mét
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: centimetre. Viết tắt: cm.
-
/kənˈteɪnər/ noun hộp đựng, vật chứa
C
a box or bowl used for holding or keeping things
hộp đựng, vật chứa
Ví dụ
- Put the rice in a plastic container.Hãy cho cơm vào hộp nhựa.
- I need a container for my lunch.Tôi cần một cái hộp đựng bữa trưa.
Cụm từ đi kèm
- a plastic container · hộp nhựa
- a food container · hộp đựng thức ăn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kaʊnt/ verb đếm
T,I
to say numbers in order, or to find how many things there are
đếm
Ví dụ
- The child can count to twenty.Đứa trẻ có thể đếm đến hai mươi.
- I counted the chairs in the room.Tôi đếm số ghế trong phòng.
Cụm từ đi kèm
- count to ten · đếm đến mười
- count the money · đếm tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈɡriː/ noun độ (nhiệt độ), bằng cấp
C
a unit for measuring temperature
độ (nhiệt độ), bằng cấp
Ví dụ
- It is thirty degrees today.Hôm nay là ba mươi độ.
- Water is hot at one hundred degrees.Nước nóng ở một trăm độ.
Cụm từ đi kèm
- ten degrees · mười độ
- a university degree · bằng đại học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈvaɪd/ verb chia, phân chia
T
to separate something into smaller parts
chia, phân chia
Ví dụ
- Divide the cake into six pieces.Hãy chia chiếc bánh thành sáu miếng.
- Ten divided by two is five.Mười chia hai bằng năm.
Cụm từ đi kèm
- divide into · chia thành
- divide by · chia cho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʌbl/ adj gấp đôi, đôi
twice as big or as much, or made of two parts
gấp đôi, đôi
Ví dụ
- I would like a double room, please.Làm ơn cho tôi một phòng đôi.
- The price is double that of last year.Giá gấp đôi giá năm ngoái.
Cụm từ đi kèm
- a double room · phòng đôi
- a double bed · giường đôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈnʌf/ det đủ (số lượng)
as much or as many as you need
đủ (số lượng)
Ví dụ
- We have enough food for everyone.Chúng tôi có đủ đồ ăn cho mọi người.
- I do not have enough money.Tôi không có đủ tiền.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Làm hạn định từ, 'enough' đứng trước danh từ: 'enough time', 'enough chairs'.
-
/ɪˈnʌf/ pron đủ (một lượng)
the amount that you need, without any need for more
đủ (một lượng)
Ví dụ
- Two pieces of cake are enough for me.Hai miếng bánh là đủ cho tôi.
- I have had enough, thank you.Tôi ăn đủ rồi, cảm ơn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cách nói quen thuộc: 'That's enough!' (Đủ rồi!), 'Enough is enough'.
-
/fjuː/ det một vài, ít
a small number of; used before plural nouns
một vài, ít
Ví dụ
- I have a few friends here.Tôi có vài người bạn ở đây.
- Few people came to the party.Rất ít người đến bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'A few' = một vài (có). 'Few' = rất ít (gần như không có). Dùng với danh từ đếm được số nhiều.
-
/ˈfɪɡjər/ noun con số, dáng người
C
a number, or the shape of a person's body
con số, dáng người
Ví dụ
- What is the figure for this year?Con số của năm nay là bao nhiêu?
- She has a nice figure.Cô ấy có dáng người đẹp.
Cụm từ đi kèm
- sales figures · số liệu bán hàng
- a slim figure · dáng người thon
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡræm/ noun gam
C
a small unit for measuring weight; there are one thousand in a kilo
gam
Ví dụ
- Add two hundred grams of rice.Hãy cho thêm hai trăm gam gạo.
- This cheese is fifty grams.Miếng pho mát này nặng năm mươi gam.
Cụm từ đi kèm
- a hundred grams · một trăm gam
- grams of sugar · gam đường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: gramme.
-
/hæf/ det một nửa
used to talk about one of two equal parts of something
một nửa
Ví dụ
- Half the students are girls.Một nửa số học sinh là nữ.
- Half the cake is gone.Một nửa cái bánh đã hết.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /hæf/, chữ 'l' không đọc. Nói 'half the class' hoặc 'half of the class'.
-
/hæf/ pron một nửa
one of two equal parts of a number or thing
một nửa
Ví dụ
- I ate half and kept the rest.Tôi ăn một nửa và để dành phần còn lại.
- Half of them came by bus.Một nửa trong số họ đến bằng xe buýt.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /hæf/, chữ 'l' không đọc.
-
/ˈhʌndrəd/ det một trăm
the number 100
một trăm
Ví dụ
- There are a hundred students in the hall.Có một trăm học sinh trong hội trường.
- I counted two hundred books on the shelves.Tôi đã đếm được hai trăm cuốn sách trên các giá.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau số đếm, 'hundred' không thêm -s: 'two hundred books', không nói 'two hundreds books'.
-
/ɪntʃ/ noun inch (đơn vị đo, khoảng 2,5 cm)
C
a unit for measuring length, about two and a half centimetres
inch (đơn vị đo, khoảng 2,5 cm)
Ví dụ
- The snake was ten inches long.Con rắn dài mười inch.
- My phone screen is six inches wide.Màn hình điện thoại của tôi rộng sáu inch.
Cụm từ đi kèm
- an inch long · dài một inch
- ten inches · mười inch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkiːloʊ/ noun ki-lô-gam (cân)
C
a unit for measuring weight; a thousand grams
ki-lô-gam (cân)
Ví dụ
- I bought two kilos of rice.Tôi đã mua hai cân gạo.
- This bag weighs five kilos.Chiếc túi này nặng năm ký.
Cụm từ đi kèm
- a kilo of apples · một cân táo
- two kilos · hai ký
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt thân mật của 'kilogram'.
-
/ˈkɪləɡræm/ noun ki-lô-gam
C
a unit for measuring weight; a thousand grams
ki-lô-gam
Ví dụ
- The baby weighs three kilograms.Em bé nặng ba ki-lô-gam.
- Please give me a kilogram of sugar.Làm ơn cho tôi một ki-lô-gam đường.
Cụm từ đi kèm
- a kilogram of meat · một ki-lô-gam thịt
- five kilograms · năm ki-lô-gam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: kilogramme.
-
/kɪˈlɑːmɪtər/ noun ki-lô-mét
C
a unit for measuring distance; a thousand metres
ki-lô-mét
Ví dụ
- The school is two kilometers from here.Trường cách đây hai ki-lô-mét.
- I run five kilometers every morning.Sáng nào tôi cũng chạy năm ki-lô-mét.
Cụm từ đi kèm
- ten kilometers away · cách mười ki-lô-mét
- kilometers per hour · ki-lô-mét trên giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: kilometre. Trọng âm rơi vào âm 2: /kɪˈlɑːmɪtər/.
-
/liːst/ det ít nhất
the smallest amount of something
ít nhất
Ví dụ
- She has the least money of all of us.Cô ấy có ít tiền nhất trong số chúng tôi.
- Who has the least time to help?Ai có ít thời gian nhất để giúp?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'at least' nghĩa là 'ít nhất là'; 'the least' là mức nhỏ nhất, trái với 'the most'.
-
/les/ det ít hơn
a smaller amount of something
ít hơn
Ví dụ
- I eat less meat now.Bây giờ tôi ăn ít thịt hơn.
- We have less time today.Hôm nay chúng ta có ít thời gian hơn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
moreHọ từ
'less' dùng với danh từ không đếm được; với danh từ đếm được dùng 'fewer'.
-
/les/ pron lượng ít hơn
a smaller amount than before or than something else
lượng ít hơn
Ví dụ
- I want less, please.Làm ơn cho tôi ít hơn.
- She eats less than her brother.Cô ấy ăn ít hơn anh trai.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
moreHọ từ
-
/ˈliːtər/ noun lít
C
a unit for measuring liquids
lít
Ví dụ
- I drink two liters of water a day.Tôi uống hai lít nước mỗi ngày.
- The car needs ten liters of petrol.Chiếc xe cần mười lít xăng.
Cụm từ đi kèm
- a liter of milk · một lít sữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: litre. 'liter' là cách viết kiểu Mỹ, 'litre' là kiểu Anh.
-
/lɑːt/ noun nhiều, một lượng lớn
C
a large number or amount
nhiều, một lượng lớn
Ví dụ
- She has a lot of friends.Cô ấy có rất nhiều bạn.
- Thanks a lot for your help.Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp.
Cụm từ đi kèm
- a lot of money · rất nhiều tiền
- lots of people · rất nhiều người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng 'a lot of' hoặc 'lots of' + danh từ; viết là 'a lot', hai chữ rời.
-
/mæks/ noun tối đa, mức cao nhất
U
the biggest amount or number that is possible
tối đa, mức cao nhất
Ví dụ
- The speed limit is 50 at the max.Giới hạn tốc độ là 50 ở mức tối đa.
- He turned the music up to the max.Anh ấy vặn nhạc lên mức to nhất.
Cụm từ đi kèm
- to the max · hết mức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
maximumTừ trái nghĩa
minHọ từ
'max' là dạng viết tắt thân mật của 'maximum'; 'up to the max' nghĩa là hết cỡ.
-
/ˈmiːtər/ noun mét
C
a unit for measuring length; a hundred centimetres
mét
Ví dụ
- The room is five meters long.Căn phòng dài năm mét.
- He ran one hundred meters.Anh ấy đã chạy một trăm mét.
Cụm từ đi kèm
- a hundred meters · một trăm mét
- ten square meters · mười mét vuông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: metre. 'meter' là kiểu Mỹ, 'metre' là kiểu Anh.
-
/ˈmɪljən/ det một triệu
the number 1,000,000
một triệu
Ví dụ
- A million people live in this city.Một triệu người sống ở thành phố này.
- The car cost two million dollars.Chiếc xe có giá hai triệu đô la.
Cụm từ đi kèm
- a million people · một triệu người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau số đếm 'million' không thêm 's': 'two million people'.
-
/moʊst/ pron hầu hết, phần lớn
nearly all of a group or amount
hầu hết, phần lớn
Ví dụ
- Most of my friends live here.Hầu hết bạn bè tôi sống ở đây.
- I ate most of the cake.Tôi đã ăn phần lớn chiếc bánh.
Cụm từ đi kèm
- most of the time · phần lớn thời gian
- most of us · hầu hết chúng ta
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈplenti/ noun rất nhiều, đủ dùng
U
a large amount that is enough or more than enough
rất nhiều, đủ dùng
Ví dụ
- We have plenty of time.Chúng ta có nhiều thời gian.
- There is plenty of food for everyone.Có nhiều đồ ăn cho mọi người.
Cụm từ đi kèm
- plenty of time · nhiều thời gian
- plenty of room · nhiều chỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng 'plenty of': 'plenty of water'. Không nói 'a plenty of'.
-
/plʌs/ prep cộng, thêm vào
used to show that one number is added to another
cộng, thêm vào
Ví dụ
- Two plus two is four.Hai cộng hai bằng bốn.
- The price is ten dollars plus tax.Giá là mười đô la cộng thuế.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
minusHọ từ
-
/reɪndʒ/ noun loạt, phạm vi, dãy
C
a group of different things of the same kind
loạt, phạm vi, dãy
Ví dụ
- The shop sells a wide range of shoes.Cửa hàng bán nhiều loại giày.
- The price range is from five to ten dollars.Khoảng giá là từ năm đến mười đô la.
Cụm từ đi kèm
- a wide range of · nhiều loại
- price range · khoảng giá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skeɪl/ noun thang đo, tỉ lệ, quy mô
C
a set of numbers or marks used to measure something
thang đo, tỉ lệ, quy mô
Ví dụ
- On a scale of one to ten, I give it nine.Theo thang điểm từ một đến mười, tôi cho nó chín.
- The map has a small scale.Bản đồ này có tỉ lệ nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- on a scale of · theo thang điểm
- a large scale · quy mô lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn có nghĩa là 'cái cân' (số nhiều: scales) và 'vảy cá'.
-
/ˈsekənd/ pron người/vật thứ hai
the one that comes after the first
người/vật thứ hai
Ví dụ
- He was the second to arrive.Anh ấy là người thứ hai đến.
- The first book is good, but the second is better.Cuốn đầu hay, nhưng cuốn thứ hai còn hay hơn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/set/ noun bộ, tập hợp
C
a group of things that belong together
bộ, tập hợp
Ví dụ
- I bought a set of plates.Tôi mua một bộ đĩa.
- She has a set of keys.Cô ấy có một bộ chìa khóa.
Cụm từ đi kèm
- a set of keys · một chùm chìa khóa
- a TV set · cái ti vi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsevrəl/ det vài, một vài
used for a number that is more than two but not many
vài, một vài
Ví dụ
- I saw several friends at the party.Tôi gặp vài người bạn ở bữa tiệc.
- She waited for several hours.Cô ấy đã chờ vài tiếng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsevrəl/ pron một vài người/vật
used for a number of people or things that is more than two but not many
một vài người/vật
Ví dụ
- Several of my friends live here.Một vài người bạn của tôi sống ở đây.
- I have many books, and several are new.Tôi có nhiều sách, và một vài cuốn còn mới.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈteɪblspuːn/ noun thìa canh, muỗng canh
C
a large spoon used for measuring food when you cook
thìa canh, muỗng canh
Ví dụ
- Add two tablespoons of sugar.Thêm hai thìa canh đường.
- Put one tablespoon of oil in the pan.Cho một thìa canh dầu vào chảo.
Cụm từ đi kèm
- a tablespoon of sugar · một thìa canh đường
- two tablespoons · hai thìa canh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θɜːrd/ adj thứ ba
number three in order
thứ ba
Ví dụ
- This is my third cup of tea.Đây là tách trà thứ ba của tôi.
- He lives on the third floor.Anh ấy sống ở tầng ba.
Cụm từ đi kèm
- the third floor · tầng ba
- the third time · lần thứ ba
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /θɜːrd/, khó với âm /θ/ (lưỡi giữa răng) ở đầu.
-
/ˈθaʊznd/ det một nghìn
the number 1000
một nghìn
Ví dụ
- There are a thousand people here.Ở đây có một nghìn người.
- The bag costs two thousand dong.Cái túi giá hai nghìn đồng.
Cụm từ đi kèm
- a thousand · một nghìn
- thousands of · hàng nghìn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau số đếm không thêm -s: 'two thousand', nhưng 'thousands of people'.
-
/weɪ/ verb nặng, cân
T,I
to have a certain heavy measure, or to find how heavy something is
nặng, cân
Ví dụ
- This bag weighs five kilos.Chiếc túi này nặng năm ký.
- I weigh myself every Sunday.Tôi tự cân mình vào mỗi Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- weigh a bag · cân một chiếc túi
- weigh about 50 kilos · nặng khoảng 50 ký
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Weigh' đọc /weɪ/ giống 'way'; phần 'gh' không đọc.
-
/weɪt/ noun cân nặng, trọng lượng
U
how heavy something or someone is
cân nặng, trọng lượng
Ví dụ
- What is your weight?Cân nặng của bạn là bao nhiêu?
- She is trying to lose weight.Cô ấy đang cố giảm cân.
Cụm từ đi kèm
- lose weight · giảm cân
- gain weight · tăng cân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Hành động thường ngày
-
/əkˈsept/ verb chấp nhận, nhận
T,I
to take something that someone gives or offers you
chấp nhận, nhận
Ví dụ
- She accepted the present.Cô ấy đã nhận món quà.
- I accept your invitation.Tôi nhận lời mời của bạn.
Cụm từ đi kèm
- accept an offer · chấp nhận lời đề nghị
- accept a gift · nhận quà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
refuseHọ từ
Dễ nhầm với 'except' (trừ ra): 'accept' đọc /əkˈsept/.
-
/əˈdʒʌst/ verb điều chỉnh, chỉnh lại
T,I
to change something a little to make it better
điều chỉnh, chỉnh lại
Ví dụ
- He adjusted the seat of his bike.Anh ấy chỉnh lại yên xe đạp.
- It takes time to adjust to a new school.Phải mất thời gian mới quen với trường mới.
Cụm từ đi kèm
- adjust the volume · chỉnh âm lượng
- adjust to · thích nghi với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈlaʊ/ verb cho phép
T
to let someone do something
cho phép
Ví dụ
- My mother does not allow me to stay out late.Mẹ không cho phép tôi ở ngoài muộn.
- Dogs are not allowed in the shop.Không được mang chó vào cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- allow someone to · cho phép ai làm gì
- not allowed · không được phép
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
let, permitTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈpɑːlədʒaɪz/ verb xin lỗi
I
to say that you are sorry for something you did
xin lỗi
Ví dụ
- I apologize for being late.Tôi xin lỗi vì đến muộn.
- He apologized to his teacher.Cậu ấy đã xin lỗi cô giáo.
Cụm từ đi kèm
- apologize for · xin lỗi vì
- apologize to someone · xin lỗi ai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: apologise. Dùng 'apologize to someone for something'.
-
/əˈvɔɪd/ verb tránh, tránh xa
T
to stay away from something, or to try not to do it
tránh, tránh xa
Ví dụ
- I avoid the city centre at five o'clock.Tôi tránh đi vào trung tâm thành phố lúc năm giờ.
- He avoids eating sugar.Anh ấy tránh ăn đường.
Cụm từ đi kèm
- avoid trouble · tránh rắc rối
- avoid doing something · tránh làm việc gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau 'avoid' dùng V-ing: avoid eating, không nói 'avoid to eat'.
-
/beɡ/ verb van xin, xin ăn
T,I
to ask for something in a strong way, because you need it very much
van xin, xin ăn
Ví dụ
- The man begged for food.Người đàn ông xin ăn.
- I beg you to help me.Tôi xin bạn hãy giúp tôi.
Cụm từ đi kèm
- beg for help · van xin sự giúp đỡ
- beg someone to stay · van nài ai đó ở lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪˈlɔːŋ/ verb thuộc về
I
to be the property of a person, or to be in the right place
thuộc về
Ví dụ
- This bag belongs to my sister.Chiếc túi này là của chị tôi.
- The books belong on that shelf.Những cuốn sách này thuộc về giá kia.
Cụm từ đi kèm
- belong to someone · thuộc về ai đó
- belong to a club · là thành viên của câu lạc bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đi với 'to': belong to. Không dùng thì tiếp diễn: không nói 'is belonging'.
-
/ˈberi/ verb chôn, chôn cất
T
to put something under the ground, or to cover it
chôn, chôn cất
Ví dụ
- The dog buried a bone in the garden.Con chó chôn một khúc xương trong vườn.
- They buried the old man yesterday.Hôm qua họ đã chôn cất ông cụ.
Cụm từ đi kèm
- bury a bone · chôn một khúc xương
- buried in the ground · bị chôn dưới đất
Dạng từ
- pp buried
- past buried
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈberi/, vần với 'berry', không đọc như 'busy' hay 'bury' kiểu 'biu-ri'. Quá khứ: buried.
-
/tʃek/ verb kiểm tra
T,I
to look at something to see that it is right or good
kiểm tra
Ví dụ
- Please check your answers.Hãy kiểm tra lại câu trả lời của bạn.
- I will check the time of the bus.Tôi sẽ kiểm tra giờ xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- check your email · kiểm tra thư điện tử
- check the time · xem giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
testTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəmˈpleɪn/ verb phàn nàn, kêu ca
I
to say that you are not happy about something
phàn nàn, kêu ca
Ví dụ
- He always complains about the food.Anh ấy lúc nào cũng phàn nàn về đồ ăn.
- Customers complained to the manager.Khách hàng đã phàn nàn với quản lý.
Cụm từ đi kèm
- complain about the noise · phàn nàn về tiếng ồn
- complain to the manager · phàn nàn với quản lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'complain about' (sự việc) và 'complain to' (người nghe).
-
/kəmˈpleɪnt/ noun lời phàn nàn, khiếu nại
C
a statement that you are not happy about something
lời phàn nàn, khiếu nại
Ví dụ
- I made a complaint about the room.Tôi đã khiếu nại về căn phòng.
- The shop had many complaints.Cửa hàng nhận được nhiều lời phàn nàn.
Cụm từ đi kèm
- make a complaint · khiếu nại
- a complaint about · lời phàn nàn về
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈtɪnjuː/ verb tiếp tục
T,I
to keep doing something without stopping, or to start again after a stop
tiếp tục
Ví dụ
- Please continue with your work.Xin hãy tiếp tục công việc của bạn.
- The rain continued all day.Trời mưa suốt cả ngày.
Cụm từ đi kèm
- continue working · tiếp tục làm việc
- continue to study · tiếp tục học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
go on, carry onTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːpi/ verb sao chép, bắt chước
T
to make something that is the same as another thing
sao chép, bắt chước
Ví dụ
- Please copy this page for me.Làm ơn sao trang này giúp tôi.
- The children copy their older sister.Bọn trẻ bắt chước chị gái.
Cụm từ đi kèm
- copy a file · sao chép tệp
- copy someone · bắt chước ai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌvər/ verb che, phủ, đậy
T
to put one thing over another to hide or protect it
che, phủ, đậy
Ví dụ
- Cover the food with a cloth.Hãy đậy thức ăn bằng một tấm vải.
- Snow covered the whole town.Tuyết phủ kín cả thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- cover with · che bằng
- cover your mouth · che miệng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈstrɔɪ/ verb phá hủy, tiêu diệt
T
to damage something so badly that it cannot be used or no longer exists
phá hủy, tiêu diệt
Ví dụ
- The fire destroyed the old house.Ngọn lửa đã phá hủy ngôi nhà cũ.
- The storm destroyed many trees.Cơn bão đã làm đổ nhiều cây.
Cụm từ đi kèm
- completely destroy · phá hủy hoàn toàn
- destroy a building · phá hủy một tòa nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdɪsəˈpɪr/ verb biến mất
I
to go away so that you cannot be seen any more
biến mất
Ví dụ
- The sun disappeared behind the clouds.Mặt trời biến mất sau những đám mây.
- My keys disappeared yesterday.Chìa khóa của tôi đã biến mất hôm qua.
Cụm từ đi kèm
- disappear quickly · biến mất nhanh
- disappear from view · biến mất khỏi tầm nhìn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
appearHọ từ
-
/dɪˈstɜːrb/ verb làm phiền
T
to stop someone from working, sleeping or resting
làm phiền
Ví dụ
- Please don't disturb the baby.Xin đừng làm phiền em bé.
- Sorry to disturb you, but I need help.Xin lỗi đã làm phiền bạn, nhưng tôi cần giúp đỡ.
Cụm từ đi kèm
- do not disturb · xin đừng làm phiền
- disturb the neighbors · làm phiền hàng xóm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/draɪ/ verb làm khô, lau khô, khô đi
T,I
to take the water off something, or to become without water
làm khô, lau khô, khô đi
Ví dụ
- I dry my hair after a shower.Tôi sấy khô tóc sau khi tắm.
- The clothes dry fast in the sun.Quần áo khô nhanh dưới nắng.
Cụm từ đi kèm
- dry your hands · lau khô tay
- dry the dishes · lau khô bát đĩa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chia quá khứ: dried (y đổi thành ied).
-
/end/ verb kết thúc, chấm dứt
T,I
to stop, or to make something stop
kết thúc, chấm dứt
Ví dụ
- The film ends at ten.Bộ phim kết thúc lúc mười giờ.
- They ended the meeting early.Họ kết thúc cuộc họp sớm.
Cụm từ đi kèm
- end a meeting · kết thúc cuộc họp
- end the day · kết thúc một ngày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
finish, stopTừ trái nghĩa
start, beginHọ từ
-
/ˈentər/ verb vào, đi vào
T,I
to come or go into a place
vào, đi vào
Ví dụ
- Please enter the room quietly.Hãy vào phòng thật khẽ.
- A man entered the shop.Một người đàn ông bước vào cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- enter a room · vào phòng
- enter a building · vào tòa nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Enter' là ngoại động từ, không cần 'into' hay 'to': 'enter the room'.
-
/ɪˈskeɪp/ noun sự trốn thoát, lối thoát
C,U
the act of getting away from a place or from danger
sự trốn thoát, lối thoát
Ví dụ
- The man made a quick escape.Người đàn ông đã trốn thoát rất nhanh.
- We had a lucky escape from the fire.Chúng tôi đã thoát khỏi đám cháy một cách may mắn.
Cụm từ đi kèm
- a lucky escape · một lần thoát nạn may mắn
- make an escape · trốn thoát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/feɪs/ verb đối mặt, quay mặt về phía
T
to have your front toward someone or something
đối mặt, quay mặt về phía
Ví dụ
- My room faces the sea.Phòng tôi quay ra biển.
- She faced the class and began to speak.Cô ấy quay về phía lớp và bắt đầu nói.
Cụm từ đi kèm
- face the sun · quay mặt về phía mặt trời
- face a problem · đối mặt với vấn đề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɔːl/ verb ngã, rơi, rụng
I
to move down to the ground by accident
ngã, rơi, rụng
Ví dụ
- The child fell off his bike.Đứa trẻ ngã khỏi xe đạp.
- Leaves fall from the trees in autumn.Lá rụng khỏi cây vào mùa thu.
Cụm từ đi kèm
- fall down · ngã xuống
- fall asleep · ngủ thiếp đi
Dạng từ
- pp fallen
- past fell
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɪks/ noun cách sửa, giải pháp
C
a way to solve a problem, or the act of mending something
cách sửa, giải pháp
Ví dụ
- There is a quick fix for the problem.Có một cách sửa nhanh cho vấn đề này.
- The phone needs a simple fix.Điện thoại cần được sửa đơn giản.
Cụm từ đi kèm
- a quick fix · cách sửa nhanh
- an easy fix · cách sửa dễ dàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɑːloʊ/ verb đi theo, làm theo
T,I
to go or come after someone or something
đi theo, làm theo
Ví dụ
- Follow me, please.Xin hãy đi theo tôi.
- The dog followed the boy home.Con chó đi theo cậu bé về nhà.
Cụm từ đi kèm
- follow the road · đi theo con đường
- follow the rules · tuân theo quy tắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡæðər/ verb tụ tập, thu thập
T,I
to come together in one place, or to bring things together
tụ tập, thu thập
Ví dụ
- People gathered in the square.Mọi người tụ tập ở quảng trường.
- She gathered her books and left.Cô ấy gom sách của mình lại rồi đi.
Cụm từ đi kèm
- gather around · tụ tập quanh
- gather information · thu thập thông tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hænd/ verb đưa, trao
T
to give something to someone with your hand
đưa, trao
Ví dụ
- Can you hand me that pen?Bạn đưa giúp tôi cây bút đó được không?
- The teacher handed out the tests.Giáo viên phát bài kiểm tra.
Cụm từ đi kèm
- hand over · giao nộp, trao lại
- hand out · phát, chia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɑːrm/ verb làm hại, gây hại
T
to hurt or damage a person or thing
làm hại, gây hại
Ví dụ
- Smoking can harm your health.Hút thuốc có thể gây hại cho sức khỏe của bạn.
- The dog will not harm you.Con chó sẽ không làm hại bạn đâu.
Cụm từ đi kèm
- harm your health · gây hại cho sức khỏe
- harm the environment · gây hại cho môi trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hurt, damageTừ trái nghĩa
Họ từ