Từ vựng A2 — Thành phố và mua sắm
Các địa điểm và công trình trong thị trấn, thành phố, đường phố, cửa hàng và việc mua sắm.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈbɑːrɡən/ noun món hời, hàng giá rẻ
C
something you buy for a lower price than usual
món hời, hàng giá rẻ
Ví dụ
- This coat was a bargain.Chiếc áo khoác này là một món hời.
- I found a real bargain at the market.Tôi tìm được một món hời ở chợ.
Cụm từ đi kèm
- a real bargain · một món hời thực sự
- a bargain price · giá hời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bentʃ/ noun ghế dài, ghế băng
C
a long seat for two or more people, often outside
ghế dài, ghế băng
Ví dụ
- We sat on a bench in the park.Chúng tôi ngồi trên một chiếc ghế dài trong công viên.
- The old man is sleeping on the bench.Ông cụ đang ngủ trên ghế dài.
Cụm từ đi kèm
- a park bench · ghế dài trong công viên
- sit on a bench · ngồi trên ghế dài
Dạng từ
- plural benches
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪl/ noun hóa đơn
C
a piece of paper that shows how much money you must pay
hóa đơn
Ví dụ
- Can we have the bill, please?Cho chúng tôi xin hóa đơn được không?
- I paid the phone bill today.Hôm nay tôi đã trả hóa đơn điện thoại.
Cụm từ đi kèm
- pay the bill · thanh toán hóa đơn
- a phone bill · hóa đơn điện thoại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
checkTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbʊkʃɑːp/ noun hiệu sách, nhà sách
C
a shop that sells books
hiệu sách, nhà sách
Ví dụ
- I bought this book in a bookshop.Tôi mua cuốn sách này ở một hiệu sách.
- There is a big bookshop near my school.Có một hiệu sách lớn gần trường tôi.
Cụm từ đi kèm
- go to a bookshop · đi đến hiệu sách
- a local bookshop · hiệu sách địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
bookstoreTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/brænd/ noun nhãn hiệu, thương hiệu
C
a name and sign that a company puts on the things it sells
nhãn hiệu, thương hiệu
Ví dụ
- What brand of phone do you have?Bạn dùng điện thoại hiệu gì?
- This is a famous brand of shoes.Đây là một thương hiệu giày nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- a famous brand · thương hiệu nổi tiếng
- a brand of shoes · một nhãn hiệu giày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkæsl/ noun lâu đài
C
a large old building with thick walls, built to protect people
lâu đài
Ví dụ
- We visited an old castle in Scotland.Chúng tôi đã thăm một lâu đài cổ ở Scotland.
- The king lived in a big castle.Nhà vua sống trong một lâu đài lớn.
Cụm từ đi kèm
- an old castle · một lâu đài cổ
- visit a castle · thăm một lâu đài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 't' không đọc: /ˈkæsl/, không đọc là 'cát-tồ'.
-
/ˈsentər/ noun trung tâm, giữa
C
the middle of something, or a place for a special activity
trung tâm, giữa
Ví dụ
- I live in the city center.Tôi sống ở trung tâm thành phố.
- There is a sports center near my school.Có một trung tâm thể thao gần trường tôi.
Cụm từ đi kèm
- the city center · trung tâm thành phố
- a shopping center · trung tâm mua sắm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: centre. Anh-Mỹ viết 'center', Anh-Anh viết 'centre'.
-
/kraʊd/ noun đám đông
C
a large group of people in one place
đám đông
Ví dụ
- A big crowd waited outside the shop.Một đám đông lớn chờ bên ngoài cửa hàng.
- I could not see through the crowd.Tôi không thể nhìn xuyên qua đám đông.
Cụm từ đi kèm
- a large crowd · đám đông lớn
- in the crowd · trong đám đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌstəmər/ noun khách hàng
C
a person who buys things from a shop or business
khách hàng
Ví dụ
- The shop has many customers on Sunday.Cửa hàng có nhiều khách vào Chủ nhật.
- The waiter spoke kindly to the customer.Người phục vụ nói chuyện nhẹ nhàng với khách hàng.
Cụm từ đi kèm
- a regular customer · khách quen
- serve a customer · phục vụ khách hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/ noun cửa hàng bách hóa
C
a big shop that sells many kinds of things in different parts
cửa hàng bách hóa
Ví dụ
- She works in a department store.Cô ấy làm việc ở một cửa hàng bách hóa.
- We bought shoes at the department store.Chúng tôi mua giày ở cửa hàng bách hóa.
Cụm từ đi kèm
- a big department store · cửa hàng bách hóa lớn
- shop at a department store · mua sắm ở cửa hàng bách hóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈspleɪ/ noun sự trưng bày, màn hình hiển thị
C
a group of things put in a place so people can see them
sự trưng bày, màn hình hiển thị
Ví dụ
- The shop has a nice display of shoes.Cửa hàng có một khu trưng bày giày đẹp.
- The flowers are on display in the window.Những bông hoa được trưng bày ở cửa sổ.
Cụm từ đi kèm
- on display · được trưng bày
- a window display · trưng bày ở cửa sổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdaʊnˈtaʊn/ adv ở trung tâm thành phố
in or to the main part of a city
ở trung tâm thành phố
Ví dụ
- We went downtown to buy clothes.Chúng tôi vào trung tâm thành phố để mua quần áo.
- She works downtown.Cô ấy làm việc ở trung tâm thành phố.
Cụm từ đi kèm
- go downtown · vào trung tâm thành phố
- live downtown · sống ở trung tâm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ.
-
/ˈdrʌɡstɔːr/ noun hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
C
a shop that sells medicine and things like soap and toothpaste
hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
Ví dụ
- I bought some medicine at the drugstore.Tôi mua ít thuốc ở hiệu thuốc.
- The drugstore is next to the bank.Hiệu thuốc nằm cạnh ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- go to the drugstore · đi đến hiệu thuốc
- a local drugstore · hiệu thuốc gần nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Mỹ dùng 'drugstore', Anh-Anh dùng 'chemist's' hoặc 'pharmacy'.
-
/ˈelɪveɪtər/ noun thang máy
C
a small room that carries people up and down in a tall building
thang máy
Ví dụ
- Take the elevator to the fifth floor.Đi thang máy lên tầng năm.
- The elevator is broken today.Hôm nay thang máy bị hỏng.
Cụm từ đi kèm
- take the elevator · đi thang máy
- an elevator door · cửa thang máy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Mỹ dùng 'elevator', Anh-Anh dùng 'lift'.
-
/ˈeskəleɪtər/ noun thang cuốn
C
a set of stairs that move and carry people up or down
thang cuốn
Ví dụ
- Take the escalator to the second floor.Đi thang cuốn lên tầng hai.
- The escalator is not working today.Hôm nay thang cuốn không chạy.
Cụm từ đi kèm
- take the escalator · đi thang cuốn
- ride the escalator · đi thang cuốn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fens/ noun hàng rào
C
a wall made of wood or wire around a garden or field
hàng rào
Ví dụ
- There is a high fence around the house.Có một hàng rào cao quanh ngôi nhà.
- The dog jumped over the fence.Con chó nhảy qua hàng rào.
Cụm từ đi kèm
- a high fence · một hàng rào cao
- a wooden fence · một hàng rào gỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡroʊsəri stɔːr/ noun cửa hàng tạp hóa
C
a shop that sells food and things for the home
cửa hàng tạp hóa
Ví dụ
- I bought milk at the grocery store.Tôi đã mua sữa ở cửa hàng tạp hóa.
- The grocery store is next to the bank.Cửa hàng tạp hóa ở cạnh ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- go to the grocery store · đi đến cửa hàng tạp hóa
- a small grocery store · một cửa hàng tạp hóa nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈloʊkl/ adj địa phương, ở gần
of the place where you live or a place you talk about
địa phương, ở gần
Ví dụ
- I buy bread at the local shop.Tôi mua bánh mì ở cửa hàng gần nhà.
- We enjoy local food on holiday.Chúng tôi thích ăn đồ ăn địa phương khi đi nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- a local shop · cửa hàng địa phương
- local people · người dân địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mɔːl/ noun trung tâm mua sắm
C
a large building with many shops inside
trung tâm mua sắm
Ví dụ
- We went to the mall to buy shoes.Chúng tôi đến trung tâm mua sắm để mua giày.
- There is a big mall near my house.Có một trung tâm mua sắm lớn gần nhà tôi.
Cụm từ đi kèm
- a shopping mall · trung tâm mua sắm
- go to the mall · đi trung tâm mua sắm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːrkɪt/ noun chợ, thị trường
C
a place where people buy and sell food and other things
chợ, thị trường
Ví dụ
- We buy fresh fish at the market.Chúng tôi mua cá tươi ở chợ.
- The market opens at six in the morning.Chợ mở cửa lúc sáu giờ sáng.
Cụm từ đi kèm
- a fruit market · chợ trái cây
- go to the market · đi chợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pæθ/ noun lối đi, con đường nhỏ
C
a narrow way for people to walk along
lối đi, con đường nhỏ
Ví dụ
- We walked along a path in the park.Chúng tôi đi dọc theo một lối đi trong công viên.
- The path goes to the river.Lối đi này dẫn đến con sông.
Cụm từ đi kèm
- a narrow path · một lối đi hẹp
- follow the path · đi theo lối đi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
trackTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpoʊst ˌɔːfɪs/ noun bưu điện
C
a place where you buy stamps and send letters and parcels
bưu điện
Ví dụ
- The post office is next to the bank.Bưu điện nằm cạnh ngân hàng.
- I need to go to the post office.Tôi cần đến bưu điện.
Cụm từ đi kèm
- go to the post office · đến bưu điện
- the local post office · bưu điện địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈsiːt/ noun hóa đơn, biên lai
C
a piece of paper that shows you have paid for something
hóa đơn, biên lai
Ví dụ
- Keep the receipt in case you need it.Hãy giữ hóa đơn phòng khi bạn cần.
- The shop gave me a receipt.Cửa hàng đã đưa cho tôi một hóa đơn.
Cụm từ đi kèm
- keep the receipt · giữ hóa đơn
- ask for a receipt · xin hóa đơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'p' không đọc: /rɪˈsiːt/.
-
/ˈsæmpl/ noun mẫu, hàng mẫu
C
a small amount of something that shows what the rest is like
mẫu, hàng mẫu
Ví dụ
- The shop gave me a free sample.Cửa hàng tặng tôi một mẫu miễn phí.
- I took a sample of the cheese.Tôi nếm thử một miếng phô mai mẫu.
Cụm từ đi kèm
- a free sample · mẫu miễn phí
- a blood sample · mẫu máu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃɑːp əˈsɪstənt/ noun nhân viên bán hàng
C
a person whose job is to serve people in a shop
nhân viên bán hàng
Ví dụ
- The shop assistant helped me find a coat.Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm một chiếc áo khoác.
- My sister works as a shop assistant.Chị tôi làm nhân viên bán hàng.
Cụm từ đi kèm
- ask a shop assistant · hỏi nhân viên bán hàng
- a helpful shop assistant · nhân viên bán hàng nhiệt tình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skwer/ noun quảng trường, hình vuông
C
an open place in a town with buildings around it
quảng trường, hình vuông
Ví dụ
- We met in the town square.Chúng tôi gặp nhau ở quảng trường thành phố.
- There is a market in the square.Có một khu chợ ở quảng trường.
Cụm từ đi kèm
- the town square · quảng trường thành phố
- a busy square · một quảng trường đông đúc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstætʃuː/ noun bức tượng
C
a figure of a person or animal made from stone or metal
bức tượng
Ví dụ
- There is a statue in the park.Có một bức tượng trong công viên.
- We took photos of the old statue.Chúng tôi chụp ảnh bức tượng cổ.
Cụm từ đi kèm
- a stone statue · bức tượng đá
- a famous statue · một bức tượng nổi tiếng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ