Từ vựng A2 — Từ ngữ pháp
Nhóm dự phòng cho từ chức năng - đại từ, mạo từ, từ hạn định, giới từ, liên từ, từ để hỏi, trợ động từ, động từ khuyết thiếu, thán từ và lời chào.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/əˈɡenst/ prep chống lại, dựa vào, ngược lại
used to say that someone or something is on the opposite side
chống lại, dựa vào, ngược lại
Ví dụ
- Our team plays against yours on Sunday.Đội của chúng tôi đấu với đội của bạn vào Chủ nhật.
- He put the bike against the wall.Anh ấy dựa chiếc xe đạp vào tường.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɔːlˈðoʊ/ conj mặc dù, dù
used to show that something is true even though something else is also true
mặc dù, dù
Ví dụ
- Although it was cold, we went out.Mặc dù trời lạnh, chúng tôi vẫn ra ngoài.
- He came to school although he was ill.Cậu ấy đi học dù đang ốm.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không dùng 'although ... but' trong cùng một câu như tiếng Việt 'mặc dù ... nhưng'.
-
/əˈmʌŋ/ prep giữa, trong số
in the middle of or part of a group of people or things
giữa, trong số
Ví dụ
- She was standing among the children.Cô ấy đứng giữa đám trẻ.
- He is the tallest among his friends.Cậu ấy cao nhất trong số bạn bè.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'among' dùng cho từ ba người hoặc vật trở lên; hai người dùng 'between'.
-
/əˈnʌðər/ pron một cái khác, một người khác
one more person or thing of the same kind
một cái khác, một người khác
Ví dụ
- I like this cake. Can I have another?Tôi thích bánh này. Cho tôi thêm một cái nữa được không?
- One shirt is too big. Try another.Một chiếc áo quá rộng. Hãy thử chiếc khác.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/æz/ conj khi, trong khi, vì
used to say that two things happen at the same time
khi, trong khi, vì
Ví dụ
- She sang as she walked home.Cô ấy hát khi đi bộ về nhà.
- I saw him as I left the shop.Tôi thấy anh ấy khi tôi rời cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪˈfɔːr/ conj trước khi
used to show that one action happens earlier than another
trước khi
Ví dụ
- Wash your hands before you eat.Hãy rửa tay trước khi ăn.
- I called her before I left home.Tôi gọi cho cô ấy trước khi ra khỏi nhà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
afterHọ từ
Sau 'before' không dùng 'will': 'before I go', không nói 'before I will go'.
-
/biˈjɑːnd/ prep bên kia, vượt quá
on the far side of a place, or later than a time
bên kia, vượt quá
Ví dụ
- There is a small town beyond the hills.Có một thị trấn nhỏ ở bên kia những ngọn đồi.
- The film went beyond midnight.Bộ phim kéo dài quá nửa đêm.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pastTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/daʊn/ prep xuống, dọc theo
used to show movement to a lower place or along a road
xuống, dọc theo
Ví dụ
- She ran down the stairs.Cô ấy chạy xuống cầu thang.
- The shop is just down the road.Cửa hàng ở ngay dưới con đường này.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːðər/ conj hoặc (either ... or ...)
used before the first of two choices that are joined by 'or'
hoặc (either ... or ...)
Ví dụ
- You can either walk or take the bus.Bạn có thể đi bộ hoặc đi xe buýt.
- We can eat either here or at home.Chúng ta có thể ăn ở đây hoặc ở nhà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng cặp 'either ... or ...' (hoặc ... hoặc ...). Phát âm /ˈiːðər/ hoặc /ˈaɪðər/.
-
/ɪkˈsept/ conj trừ khi, chỉ có điều
used to say that something is not true for one thing or person
trừ khi, chỉ có điều
Ví dụ
- I like all sports except golf.Tôi thích mọi môn thể thao trừ gôn.
- He is a good boy except he is lazy.Cậu bé ngoan, chỉ có điều lười.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm 'except' (trừ ra) với 'accept' (chấp nhận).
-
/ɪkˈsept/ prep trừ, ngoại trừ
not including a person or thing
trừ, ngoại trừ
Ví dụ
- Everyone came except Tom.Mọi người đều đến trừ Tom.
- The shop is open every day except Sunday.Cửa hàng mở cửa mọi ngày trừ Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm 'except' (trừ ra) với 'accept' (chấp nhận).
-
/fɔːr/ conj vì, bởi vì
used to give a reason, like 'because'
vì, bởi vì
Ví dụ
- I stayed home, for I was tired.Tôi ở nhà, vì tôi mệt.
- She was happy, for she had good news.Cô ấy vui, vì cô có tin tốt.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'For' làm liên từ (vì) khá trang trọng, ít gặp. Thường chỉ dùng như giới từ (for you).
-
/hərˈself/ pron chính cô ấy, tự cô ấy
used when a woman does something to or for her own self
chính cô ấy, tự cô ấy
Ví dụ
- She made the dress herself.Cô ấy tự may chiếc váy.
- My sister looked at herself in the mirror.Chị tôi nhìn mình trong gương.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng khi chủ ngữ là 'she': 'She hurt herself'. Có thể nhấn mạnh: 'by herself' = một mình.
-
/heɪ/ phrase này, ê, chào
used to get someone's attention or to say hello in an informal way
này, ê, chào
Ví dụ
- Hey, wait for me!Này, đợi tôi với!
- Hey, how are you?Chào, bạn khỏe không?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɪmˈself/ pron chính anh ấy, tự anh ấy
used when a man does something to or for his own self
chính anh ấy, tự anh ấy
Ví dụ
- He cut himself with a knife.Anh ấy bị dao cắt vào tay.
- My father built the house himself.Bố tôi tự xây ngôi nhà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng khi chủ ngữ là 'he'. 'By himself' = một mình. Không viết 'hisself'.
-
/haʊˈevər/ adv tuy nhiên
used to add a fact that is different from what you just said
tuy nhiên
Ví dụ
- I like him. However, I do not trust him.Tôi quý anh ấy. Tuy nhiên, tôi không tin anh ấy.
- The test was hard. She passed, however.Bài kiểm tra khó. Tuy nhiên, cô ấy vẫn đỗ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đứng đầu câu thường có dấu phẩy sau: 'However, ...'. Không nối hai câu chỉ bằng dấu phẩy.
-
/ɪmˈpɔːrtntli/ adv quan trọng là
used to show that the next thing you say matters a lot
quan trọng là
Ví dụ
- Most importantly, drink plenty of water.Quan trọng nhất là hãy uống nhiều nước.
- She is kind and, more importantly, honest.Cô ấy tốt bụng và quan trọng hơn là trung thực.
Cụm từ đi kèm
- most importantly · quan trọng nhất là
- more importantly · quan trọng hơn là
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈdiːd/ adv thực sự, quả thật
used to say that something is really true, or to add strength to 'very'
thực sự, quả thật
Ví dụ
- It was a long day indeed.Quả thật đó là một ngày dài.
- Thank you very much indeed.Thực sự cảm ơn bạn rất nhiều.
Cụm từ đi kèm
- very much indeed · rất nhiều thật sự
- yes, indeed · vâng, đúng vậy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪtˈself/ pron chính nó, tự nó
used when an animal or thing does something to its own self
chính nó, tự nó
Ví dụ
- The cat washed itself.Con mèo tự liếm sạch mình.
- The door closed by itself.Cánh cửa tự đóng lại.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng khi chủ ngữ là vật hoặc con vật số ít ('it'). 'By itself' = tự nó, một mình.
-
/ˈlætər/ pron cái/người thứ hai (trong hai)
the second of two things or people you have just talked about
cái/người thứ hai (trong hai)
Ví dụ
- We have tea and coffee. I like the latter.Chúng tôi có trà và cà phê. Tôi thích loại sau.
- Tom and Ben are here. The latter is my brother.Tom và Ben ở đây. Người sau là em trai tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'the latter' cho cái thứ hai trong hai thứ; 'the former' là cái thứ nhất.
-
/maɪt/ verb có thể, có lẽ
used to say that something is possible but not sure
có thể, có lẽ
Ví dụ
- It might rain tomorrow.Ngày mai trời có thể mưa.
- She might come to the party.Cô ấy có thể sẽ đến dự tiệc.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu: sau 'might' là động từ nguyên mẫu không 'to'. Chỉ khả năng thấp hơn 'may'.
-
/maɪˈself/ pron chính tôi, bản thân tôi
used when the speaker does something to himself or herself
chính tôi, bản thân tôi
Ví dụ
- I made this cake myself.Tôi tự làm chiếc bánh này.
- I looked at myself in the mirror.Tôi nhìn mình trong gương.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'by myself' nghĩa là một mình hoặc tự mình, không có ai giúp.
-
/ˈnoʊ wʌn/ pron không ai
not any person
không ai
Ví dụ
- No one was at home.Không ai ở nhà.
- I told no one about it.Tôi không kể với ai về chuyện đó.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
nobodyTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: no-one. Đi với động từ số ít: 'No one knows'; không dùng phủ định kép.
-
/ˈnoʊbɑːdi/ pron không ai
not any person
không ai
Ví dụ
- Nobody called me today.Hôm nay không ai gọi cho tôi.
- There was nobody in the room.Không có ai trong phòng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
no oneTừ trái nghĩa
Họ từ
Đi với động từ số ít: 'Nobody knows'. Không dùng phủ định kép như 'Nobody doesn't'.
-
/wʌn/ pron cái, người (thay danh từ đã nhắc)
used instead of a noun you have already talked about
cái, người (thay danh từ đã nhắc)
Ví dụ
- I lost my pen. I need a new one.Tôi làm mất bút. Tôi cần một cái mới.
- Which one do you like?Bạn thích cái nào?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'one/ones' thay danh từ: 'the red one', 'the red ones'; không đứng ngay sau 'my/your'.
-
/ˈɑːpəzət/ prep đối diện
used to show that one thing is facing another across a space
đối diện
Ví dụ
- The bank is opposite the school.Ngân hàng nằm đối diện trường học.
- She sat opposite me at dinner.Cô ấy ngồi đối diện tôi trong bữa tối.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʌðər/ pron cái khác, người khác
used to talk about a different person or thing from the one already mentioned
cái khác, người khác
Ví dụ
- One shoe is here, but where is the other?Một chiếc giày ở đây, nhưng chiếc kia ở đâu?
- Some like tea, and others like coffee.Một số người thích trà, còn những người khác thích cà phê.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'others'. Dùng 'the other' cho cái còn lại trong hai cái.
-
/ˌaʊərˈselvz/ pron chính chúng tôi, chính chúng ta
used when we do an action and it affects us
chính chúng tôi, chính chúng ta
Ví dụ
- We made the cake ourselves.Chúng tôi tự làm cái bánh này.
- We enjoyed ourselves at the party.Chúng tôi đã vui vẻ ở bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'by ourselves' nghĩa là một mình hoặc tự làm, không có ai giúp.
-
/ˈaʊt əv/ prep ra khỏi, hết
used to show movement from the inside of a place to the outside
ra khỏi, hết
Ví dụ
- He took a pen out of his bag.Anh ấy lấy một cây bút ra khỏi cặp.
- We are out of milk.Chúng ta hết sữa rồi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaʊtˈsaɪd/ prep bên ngoài
not inside a building or place
bên ngoài
Ví dụ
- The children are playing outside the house.Bọn trẻ đang chơi bên ngoài ngôi nhà.
- Wait for me outside the shop.Hãy đợi tôi bên ngoài cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/oʊn/ pron của riêng mình
used to show that something belongs to one person and no one else
của riêng mình
Ví dụ
- I want a room of my own.Tôi muốn có một căn phòng riêng của mình.
- She cooks her own food.Cô ấy tự nấu đồ ăn của mình.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng sau sở hữu: 'my own', 'her own'. Nói 'on my own' nghĩa là một mình.
-
/ʃæl/ verb sẽ, nhé (đề nghị, gợi ý)
used with I or we to make an offer or suggestion
sẽ, nhé (đề nghị, gợi ý)
Ví dụ
- Shall I open the window?Tôi mở cửa sổ nhé?
- Shall we go to the park?Chúng ta đi công viên nhé?
Cụm từ đi kèm
- Shall we go? · Chúng ta đi nhé?
- Shall I help you? · Tôi giúp bạn nhé?
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu, chủ yếu dùng với I/we trong câu hỏi đề nghị.
-
/sɪns/ prep từ khi, kể từ
from a time in the past until now
từ khi, kể từ
Ví dụ
- I have lived here since 2020.Tôi sống ở đây từ năm 2020.
- She has been ill since Monday.Cô ấy bị ốm từ thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng với thì hiện tại hoàn thành: 'since 2020'. Với khoảng thời gian dùng 'for'.
-
/ˈsʌmbɑːdi/ pron ai đó, người nào đó
a person who is not named or known
ai đó, người nào đó
Ví dụ
- Somebody is at the door.Có ai đó ở ngoài cửa.
- I need somebody to help me.Tôi cần ai đó giúp tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
someoneTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/sʌtʃ/ det như vậy, đến thế, quá
used to make a noun stronger, meaning 'so big' or 'so good'
như vậy, đến thế, quá
Ví dụ
- It was such a nice day.Hôm đó là một ngày thật đẹp.
- She has such a kind mother.Cô ấy có một người mẹ thật tốt bụng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'such' đứng trước danh từ (such a nice day); 'so' đứng trước tính từ (so nice).
-
/sʌtʃ/ pron những cái như vậy, loại như thế
used to mean things of the kind you have just talked about
những cái như vậy, loại như thế
Ví dụ
- I like music, but not such as this.Tôi thích nhạc, nhưng không thích loại như thế này.
- Rice, bread and such are cheap here.Cơm, bánh mì và những thứ như vậy ở đây đều rẻ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dạng đại từ ít dùng, thường gặp trong 'and such' (và những thứ như vậy).
-
/ðerz/ pron của họ, của chúng nó
used to talk about something that belongs to them
của họ, của chúng nó
Ví dụ
- This house is not ours, it's theirs.Ngôi nhà này không phải của chúng tôi, mà là của họ.
- Our car is old, but theirs is new.Xe của chúng tôi cũ, còn xe của họ mới.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không có dấu nháy: 'theirs', không viết 'their's'. Sau 'theirs' không có danh từ.
-
/ðəmˈselvz/ pron chính họ, tự họ
used when the people who do something are also the ones it happens to
chính họ, tự họ
Ví dụ
- The children made lunch themselves.Bọn trẻ tự làm bữa trưa.
- They enjoyed themselves at the party.Họ đã vui vẻ ở bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- enjoy themselves · vui vẻ
- by themselves · một mình, tự họ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số ít là 'himself/herself', không nói 'themself' ở tiếng Anh chuẩn.
-
/ðoʊ/ conj mặc dù, dù
used to show something different from what you just said
mặc dù, dù
Ví dụ
- I went out, though it was cold.Tôi vẫn ra ngoài, dù trời lạnh.
- She smiled, though she was tired.Cô ấy cười, dù đang mệt.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
althoughTừ trái nghĩa
Họ từ
Không dùng 'though' cùng 'but' trong một câu.
-
/tɪl/ prep cho đến khi
used to show the time when something stops
cho đến khi
Ví dụ
- I work from nine till five.Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
- Wait here till I come back.Hãy đợi ở đây đến khi tôi quay lại.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
untilTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/tɔːrd/ prep về phía, hướng tới
in the direction of something
về phía, hướng tới
Ví dụ
- She walked toward the door.Cô ấy đi về phía cửa.
- The car is coming toward us.Chiếc ô tô đang đi về phía chúng ta.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: towards. Cả hai đều đúng; người Anh hay dùng 'towards'.
-
/əˈpɑːn/ prep trên, khi (trang trọng)
on; used in a formal way or in set phrases
trên, khi (trang trọng)
Ví dụ
- Once upon a time, a king lived here.Ngày xửa ngày xưa, có một vị vua sống ở đây.
- The cat sat upon the wall.Con mèo ngồi trên bức tường.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trang trọng hơn 'on'. Gặp nhiều trong 'once upon a time' (ngày xửa ngày xưa).
-
/wʌtˈever/ det bất cứ ... nào, dù ... gì
used to mean any thing at all, no matter which
bất cứ ... nào, dù ... gì
Ví dụ
- Take whatever book you like.Hãy lấy bất cứ cuốn sách nào bạn thích.
- Whatever food you buy, keep the receipt.Dù mua đồ ăn gì, hãy giữ hóa đơn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cũng dùng như đại từ: 'Do whatever you want' (Làm bất cứ điều gì bạn muốn).
-
/waɪl/ conj trong khi, trong lúc
during the time that something else happens
trong khi, trong lúc
Ví dụ
- I read a book while I wait.Tôi đọc sách trong lúc chờ.
- She called me while I was cooking.Cô ấy gọi cho tôi khi tôi đang nấu ăn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cũng dùng để so sánh: 'I like tea, while she likes coffee' (còn cô ấy thì thích cà phê).
-
/huːm/ pron ai, người mà (tân ngữ)
used instead of 'who' as the object of a verb or after a preposition
ai, người mà (tân ngữ)
Ví dụ
- To whom did you give the letter?Bạn đã đưa lá thư cho ai?
- She is the girl whom I met.Cô ấy là cô gái mà tôi đã gặp.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trang trọng. Khi nói thường dùng 'who': 'Who did you see?'.
-
/wɪˈðɪn/ prep trong vòng, trong phạm vi
inside a time, distance or area
trong vòng, trong phạm vi
Ví dụ
- I will call you within an hour.Tôi sẽ gọi cho bạn trong vòng một giờ.
- The shop is within walking distance.Cửa hàng nằm trong tầm đi bộ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Within an hour' nghĩa là trong vòng một giờ, khác 'in an hour' (sau một giờ nữa).
-
/wɪˈðaʊt/ prep không có, mà không
not having or not using something
không có, mà không
Ví dụ
- I drink coffee without sugar.Tôi uống cà phê không đường.
- He left without saying goodbye.Anh ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
withHọ từ
-
/jeə/ adv ừ, vâng (thân mật)
an informal way to say yes
ừ, vâng (thân mật)
Ví dụ
- Yeah, I like pizza.Ừ, tôi thích pizza.
- Are you ready? Yeah, let's go.Bạn sẵn sàng chưa? Ừ, đi thôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
yesTừ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ dùng khi nói chuyện thân mật, không dùng khi viết trang trọng.