Từ vựng A2 — Công việc và nghề nghiệp
Các nghề nghiệp, nơi làm việc, văn phòng, chủ và đồng nghiệp, tuyển dụng, lương và sự nghiệp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈeɪdʒənt/ noun đại lý, nhân viên đại lý
C
a person whose job is to do business for other people
đại lý, nhân viên đại lý
Ví dụ
- A travel agent booked our trip.Một nhân viên đại lý du lịch đã đặt chuyến đi cho chúng tôi.
- The agent showed us the house.Người môi giới đã cho chúng tôi xem căn nhà.
Cụm từ đi kèm
- a travel agent · nhân viên du lịch
- an estate agent · môi giới bất động sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈplaɪ/ verb nộp đơn, xin
I
to ask for a job, place or paper in writing
nộp đơn, xin
Ví dụ
- She applied for a job at the bank.Cô ấy nộp đơn xin việc ở ngân hàng.
- I want to apply to this school.Tôi muốn nộp đơn vào trường này.
Cụm từ đi kèm
- apply for a job · nộp đơn xin việc
- apply to a school · nộp đơn vào trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'apply for' (xin cái gì) và 'apply to' (nộp cho nơi nào), không dùng 'apply a job'.
-
/əˈpɔɪntmənt/ noun cuộc hẹn
C
a time that you arrange to see someone, for example a doctor
cuộc hẹn
Ví dụ
- I have an appointment with the doctor.Tôi có cuộc hẹn với bác sĩ.
- She made an appointment for Monday.Cô ấy đặt lịch hẹn vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- make an appointment · đặt lịch hẹn
- a doctor's appointment · lịch hẹn với bác sĩ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈsɪstənt/ adj phó, trợ lý
ranking just below the main person in a job
phó, trợ lý
Ví dụ
- She is the assistant manager of the shop.Cô ấy là phó quản lý của cửa hàng.
- My brother is an assistant teacher.Anh trai tôi là trợ giảng.
Cụm từ đi kèm
- an assistant manager · phó giám đốc
- an assistant teacher · trợ giảng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːrbər/ noun thợ cắt tóc nam
C
a person whose job is to cut men's hair
thợ cắt tóc nam
Ví dụ
- I go to the barber once a month.Tôi đến tiệm cắt tóc mỗi tháng một lần.
- The barber cut his hair very short.Thợ cắt tóc cắt tóc anh ấy rất ngắn.
Cụm từ đi kèm
- go to the barber · đi cắt tóc
- a barber shop · tiệm cắt tóc nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈboʊnəs/ noun tiền thưởng, khoản thưởng thêm
C
extra money you get for your work, or an extra good thing
tiền thưởng, khoản thưởng thêm
Ví dụ
- I got a bonus at the end of the year.Tôi nhận được tiền thưởng vào cuối năm.
- The nice weather was a bonus.Thời tiết đẹp là một điều thú vị thêm.
Cụm từ đi kèm
- a Tet bonus · thưởng Tết
- get a bonus · nhận tiền thưởng
Dạng từ
- plural bonuses
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɔːs/ noun sếp, ông chủ
C
the person who is in charge of workers at a place of work
sếp, ông chủ
Ví dụ
- My boss is very kind.Sếp của tôi rất tốt bụng.
- I will ask my boss for a day off.Tôi sẽ xin sếp cho nghỉ một ngày.
Cụm từ đi kèm
- my boss · sếp của tôi
- the boss of the company · sếp của công ty
Dạng từ
- plural bosses
Từ đồng nghĩa
managerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɪznəsmæn/ noun doanh nhân nam
C
a man who works in business, often as an owner of a company
doanh nhân nam
Ví dụ
- My uncle is a businessman.Chú tôi là một doanh nhân.
- The businessman has a meeting at ten.Doanh nhân đó có một cuộc họp lúc mười giờ.
Cụm từ đi kèm
- a rich businessman · một doanh nhân giàu có
- a local businessman · một doanh nhân địa phương
Dạng từ
- plural businessmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: businessman - businessmen.
-
/ˈbɪznəswʊmən/ noun nữ doanh nhân
C
a woman who works in business, often as an owner of a company
nữ doanh nhân
Ví dụ
- My aunt is a businesswoman.Dì tôi là một nữ doanh nhân.
- The businesswoman flies to Hanoi every week.Nữ doanh nhân đó bay ra Hà Nội mỗi tuần.
Cụm từ đi kèm
- a successful businesswoman · một nữ doanh nhân thành đạt
- a young businesswoman · một nữ doanh nhân trẻ
Dạng từ
- plural businesswomen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: businesswoman - businesswomen /ˈbɪznəswɪmɪn/.
-
/ˈkæptɪn/ noun thuyền trưởng, cơ trưởng, đội trưởng
C
the person in charge of a ship, a plane or a sports team
thuyền trưởng, cơ trưởng, đội trưởng
Ví dụ
- The captain welcomed us on the plane.Cơ trưởng chào đón chúng tôi trên máy bay.
- She is the captain of our team.Cô ấy là đội trưởng của đội chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- the captain of the team · đội trưởng của đội
- a ship's captain · thuyền trưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtʃermən/ noun chủ tịch
C
the person who leads a meeting or a company
chủ tịch
Ví dụ
- The chairman opened the meeting.Chủ tịch đã khai mạc cuộc họp.
- He is the chairman of the company.Ông ấy là chủ tịch của công ty.
Cụm từ đi kèm
- the chairman of the company · chủ tịch công ty
- a club chairman · chủ tịch câu lạc bộ
Dạng từ
- plural chairmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: chairman - chairmen.
-
/ʃef/ noun đầu bếp
C
a person who cooks food as a job in a restaurant
đầu bếp
Ví dụ
- My uncle is a chef in a big hotel.Chú tôi là đầu bếp trong một khách sạn lớn.
- The chef cooked a nice meal.Đầu bếp đã nấu một bữa ăn ngon.
Cụm từ đi kèm
- a famous chef · một đầu bếp nổi tiếng
- the head chef · bếp trưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ʃef/, chữ 'ch' đọc là /ʃ/ như 'sh', không đọc /tʃ/.
-
/ˈkliːnər/ noun nhân viên dọn dẹp, người lau dọn
C
a person whose job is to clean rooms and buildings
nhân viên dọn dẹp, người lau dọn
Ví dụ
- The cleaner comes every Monday.Người dọn dẹp đến vào mỗi thứ Hai.
- My aunt works as a cleaner in a school.Dì tôi làm nhân viên dọn dẹp ở một trường học.
Cụm từ đi kèm
- an office cleaner · nhân viên dọn dẹp văn phòng
- work as a cleaner · làm nghề dọn dẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/klɜːrk/ noun nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng
C
a person who does office work or serves customers in a shop or bank
nhân viên văn phòng, nhân viên bán hàng
Ví dụ
- The clerk at the bank was very kind.Nhân viên ngân hàng rất tử tế.
- My sister works as a clerk in an office.Chị tôi làm nhân viên văn phòng.
Cụm từ đi kèm
- a bank clerk · nhân viên ngân hàng
- a shop clerk · nhân viên cửa hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dəˈrektər/ noun giám đốc, đạo diễn
C
a person who is in charge of a company or a film
giám đốc, đạo diễn
Ví dụ
- The director of the company is a woman.Giám đốc của công ty là một phụ nữ.
- The film director visited our school.Đạo diễn phim đã đến thăm trường chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a film director · đạo diễn phim
- a company director · giám đốc công ty
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈedɪtər/ noun biên tập viên
C
a person whose job is to check and correct books, news or films
biên tập viên
Ví dụ
- My sister is an editor at a newspaper.Chị tôi là biên tập viên ở một tờ báo.
- The editor read my story today.Biên tập viên đã đọc câu chuyện của tôi hôm nay.
Cụm từ đi kèm
- a newspaper editor · biên tập viên báo
- the chief editor · tổng biên tập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈekspɜːrt/ noun chuyên gia
C
a person who knows a lot about one subject
chuyên gia
Ví dụ
- He is an expert on cars.Anh ấy là chuyên gia về ô tô.
- Ask an expert for help.Hãy nhờ chuyên gia giúp.
Cụm từ đi kèm
- an expert on · chuyên gia về
- a computer expert · chuyên gia máy tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪʃərmən/ noun ngư dân, người đánh cá
C
a man whose job is to catch fish
ngư dân, người đánh cá
Ví dụ
- The fisherman got up at four.Người đánh cá dậy lúc bốn giờ.
- My grandfather was a fisherman.Ông tôi là một ngư dân.
Cụm từ đi kèm
- a local fisherman · ngư dân địa phương
- a fisherman's boat · thuyền của ngư dân
Dạng từ
- plural fishermen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡɑːrd/ noun bảo vệ, lính canh
C
a person whose job is to watch a place and keep it safe
bảo vệ, lính canh
Ví dụ
- The guard stands at the door.Người bảo vệ đứng ở cửa.
- A guard checked our bags.Một người bảo vệ đã kiểm tra túi của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a security guard · nhân viên bảo vệ
- a prison guard · cai ngục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhʌntər/ noun thợ săn
C
a person who kills wild animals for food or sport
thợ săn
Ví dụ
- The hunter walked through the forest.Người thợ săn đi bộ qua khu rừng.
- My grandfather was a hunter.Ông tôi từng là thợ săn.
Cụm từ đi kèm
- a skilled hunter · thợ săn lành nghề
- a hunter and his dog · thợ săn và con chó của anh ta
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʒuːniər/ adj cấp dưới, ít tuổi hơn
lower in rank or younger than others in a group
cấp dưới, ít tuổi hơn
Ví dụ
- She is a junior doctor at the hospital.Cô ấy là bác sĩ cấp dưới ở bệnh viện.
- He plays in the junior football team.Cậu ấy chơi trong đội bóng đá thiếu niên.
Cụm từ đi kèm
- a junior member · thành viên cấp dưới
- junior school · trường tiểu học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
seniorHọ từ
-
/ˈleɪbər/ noun lao động, sức lao động
U
hard work, especially physical work, or the people who do it
lao động, sức lao động
Ví dụ
- Farm labor is hard work.Lao động nông nghiệp là công việc vất vả.
- The company needs cheap labor.Công ty cần lao động giá rẻ.
Cụm từ đi kèm
- hard labor · lao động nặng nhọc
- Labor Day · Ngày Quốc tế Lao động
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: labour.
-
/ˈlɔɪər/ noun luật sư
C
a person whose job is to give advice about the law and speak for people in court
luật sư
Ví dụ
- My sister is a lawyer in London.Chị tôi là luật sư ở Luân Đôn.
- He called a lawyer for help.Anh ấy gọi cho một luật sư để nhờ giúp đỡ.
Cụm từ đi kèm
- hire a lawyer · thuê luật sư
- a good lawyer · một luật sư giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmeɪkər/ noun người làm ra, nhà sản xuất
C
a person or company that makes things
người làm ra, nhà sản xuất
Ví dụ
- He is a maker of small boats.Ông ấy là người làm những chiếc thuyền nhỏ.
- This car maker sells many cars.Hãng sản xuất ô tô này bán được nhiều xe.
Cụm từ đi kèm
- a car maker · hãng sản xuất ô tô
- a film maker · nhà làm phim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmænɪdʒər/ noun quản lý, giám đốc
C
a person who is in charge of a shop, office or team
quản lý, giám đốc
Ví dụ
- I spoke to the manager of the hotel.Tôi đã nói chuyện với quản lý khách sạn.
- My brother is a bank manager.Anh tôi là giám đốc ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- a bank manager · giám đốc ngân hàng
- the shop manager · quản lý cửa hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ noun nghề nghiệp
C
a person's job
nghề nghiệp
Ví dụ
- Please write your name and occupation.Vui lòng viết tên và nghề nghiệp của bạn.
- His occupation is teacher.Nghề nghiệp của anh ấy là giáo viên.
Cụm từ đi kèm
- your occupation · nghề nghiệp của bạn
- a common occupation · nghề phổ biến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
jobTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/fəˈtɑːɡrəfər/ noun nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
C
a person whose job is to take pictures with a camera
nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
Ví dụ
- The photographer took pictures at the wedding.Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh tại đám cưới.
- My uncle is a photographer.Chú tôi là nhiếp ảnh gia.
Cụm từ đi kèm
- a good photographer · một nhiếp ảnh gia giỏi
- a wedding photographer · nhiếp ảnh gia đám cưới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nhấn âm thứ hai: /fəˈtɑːɡrəfər/, khác với 'photograph' nhấn âm đầu.
-
/ˈpaɪlət/ noun phi công
C
a person who flies a plane
phi công
Ví dụ
- The pilot said hello to all of us.Phi công chào tất cả chúng tôi.
- My brother wants to be a pilot.Em trai tôi muốn trở thành phi công.
Cụm từ đi kèm
- an airline pilot · phi công hàng không
- a pilot's licence · bằng lái phi công
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/prəˈfeʃənl/ adj chuyên nghiệp
doing something as a paid job, not for fun
chuyên nghiệp
Ví dụ
- He is a professional football player.Anh ấy là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
- The staff are very professional.Các nhân viên rất chuyên nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- a professional player · một cầu thủ chuyên nghiệp
- professional help · sự giúp đỡ chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
amateurHọ từ
-
/saɪˈkɑːlədʒɪst/ noun nhà tâm lý học
C
a person who studies the mind and how people think and act
nhà tâm lý học
Ví dụ
- My aunt is a psychologist.Dì tôi là một nhà tâm lý học.
- The psychologist talked to the boy.Nhà tâm lý học đã nói chuyện với cậu bé.
Cụm từ đi kèm
- see a psychologist · gặp nhà tâm lý học
- a child psychologist · nhà tâm lý học trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'p' đầu không đọc: /saɪˈkɑːlədʒɪst/.
-
/kwɪt/ verb bỏ, nghỉ (việc)
T,I
to leave a job or stop doing something
bỏ, nghỉ (việc)
Ví dụ
- He quit his job last month.Anh ấy đã nghỉ việc vào tháng trước.
- My father quit smoking.Bố tôi đã bỏ thuốc lá.
Cụm từ đi kèm
- quit a job · nghỉ việc
- quit smoking · bỏ thuốc lá
Dạng từ
- pp quit
- past quit
Từ đồng nghĩa
leave, stopTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈsepʃənɪst/ noun nhân viên lễ tân
C
a person whose job is to welcome visitors and answer the phone in an office or hotel
nhân viên lễ tân
Ví dụ
- The receptionist gave me a room key.Nhân viên lễ tân đưa cho tôi chìa khóa phòng.
- She works as a receptionist at a hospital.Cô ấy làm lễ tân ở một bệnh viện.
Cụm từ đi kèm
- a hotel receptionist · lễ tân khách sạn
- ask the receptionist · hỏi nhân viên lễ tân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈtaɪər/ verb nghỉ hưu
I
to stop working because you are old
nghỉ hưu
Ví dụ
- My father retires next year.Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới.
- She retired at the age of sixty.Bà ấy nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi.
Cụm từ đi kèm
- retire from work · nghỉ hưu
- retire early · nghỉ hưu sớm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈtaɪərd/ adj đã nghỉ hưu
no longer working because you are old
đã nghỉ hưu
Ví dụ
- My grandfather is retired now.Ông tôi bây giờ đã nghỉ hưu.
- She is a retired teacher.Bà ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.
Cụm từ đi kèm
- a retired teacher · một giáo viên đã nghỉ hưu
- retired people · những người đã nghỉ hưu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsekrəteri/ noun thư ký
C
a person who writes letters, answers the phone and plans meetings in an office
thư ký
Ví dụ
- The secretary answered the phone.Thư ký đã trả lời điện thoại.
- My mother is a secretary.Mẹ tôi là thư ký.
Cụm từ đi kèm
- a company secretary · thư ký công ty
- the secretary's office · văn phòng thư ký
Dạng từ
- plural secretaries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsiːnjər/ adj cấp cao, lớn tuổi hơn
higher in rank or position than others
cấp cao, lớn tuổi hơn
Ví dụ
- She is a senior teacher at the school.Cô ấy là giáo viên cấp cao của trường.
- He has a senior job in the bank.Anh ấy giữ một chức vụ cao ở ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- a senior manager · quản lý cấp cao
- a senior member · thành viên cấp cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
juniorHọ từ
-
/stæf/ noun nhân viên, đội ngũ nhân viên
U
all the people who work for a company or school
nhân viên, đội ngũ nhân viên
Ví dụ
- The hotel staff are very kind.Nhân viên khách sạn rất tử tế.
- Our school has ten new staff.Trường chúng tôi có mười nhân viên mới.
Cụm từ đi kèm
- a member of staff · một nhân viên
- hotel staff · nhân viên khách sạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ tập hợp, không thêm -s: 'a member of staff', không nói 'a staff'.
-
/straɪk/ noun cuộc đình công
C
a time when workers stop working to ask for more money
cuộc đình công
Ví dụ
- The bus drivers are on strike.Các tài xế xe buýt đang đình công.
- The strike ended after two days.Cuộc đình công kết thúc sau hai ngày.
Cụm từ đi kèm
- go on strike · đình công
- a bus strike · cuộc đình công của xe buýt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tæsk/ noun nhiệm vụ, công việc
C
a piece of work that you must do
nhiệm vụ, công việc
Ví dụ
- This is an easy task.Đây là một nhiệm vụ dễ.
- The teacher gave us a new task.Giáo viên giao cho chúng tôi một nhiệm vụ mới.
Cụm từ đi kèm
- a difficult task · một nhiệm vụ khó
- finish a task · hoàn thành nhiệm vụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtreɪnɪŋ/ noun sự đào tạo, huấn luyện
U
teaching or learning the skills needed for a job or sport
sự đào tạo, huấn luyện
Ví dụ
- New workers get two weeks of training.Nhân viên mới được đào tạo hai tuần.
- Football training starts at five.Buổi tập bóng đá bắt đầu lúc năm giờ.
Cụm từ đi kèm
- job training · đào tạo nghề
- a training course · khóa đào tạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ