Từ vựng A2 — Kỳ nghỉ và giải trí
Thời gian rảnh, sở thích, trò chơi, đồ chơi, tiệc tùng, lễ kỷ niệm, lễ hội và các hoạt động trong kỳ nghỉ.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ədˈventʃər/ noun cuộc phiêu lưu, chuyến phiêu lưu
C,U
an exciting trip or event, sometimes a little dangerous
cuộc phiêu lưu, chuyến phiêu lưu
Ví dụ
- Our trip to the forest was a real adventure.Chuyến đi vào rừng của chúng tôi là một cuộc phiêu lưu thật sự.
- He loves books about adventure.Cậu ấy thích những cuốn sách về phiêu lưu.
Cụm từ đi kèm
- an adventure story · truyện phiêu lưu
- go on an adventure · đi phiêu lưu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈmjuːzmənt/ noun sự thích thú, trò vui
U
the feeling of finding something funny, or an activity that is fun
sự thích thú, trò vui
Ví dụ
- The children laughed with amusement.Bọn trẻ cười thích thú.
- There is a big amusement park near here.Gần đây có một công viên giải trí lớn.
Cụm từ đi kèm
- an amusement park · công viên giải trí
- to my amusement · khiến tôi thích thú
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bəˈluːn/ noun bóng bay
C
a small rubber bag filled with air, used as a toy or at parties
bóng bay
Ví dụ
- The children have red balloons.Bọn trẻ có những quả bóng bay màu đỏ.
- The balloon is so big!Quả bóng bay to quá!
Cụm từ đi kèm
- blow up a balloon · thổi bóng bay
- a birthday balloon · bóng bay sinh nhật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɔːrd ɡeɪm/ noun trò chơi bàn cờ
C
a game you play on a flat board with small pieces
trò chơi bàn cờ
Ví dụ
- We play a board game on Sunday.Chúng tôi chơi một trò chơi bàn cờ vào Chủ nhật.
- Chess is my favourite board game.Cờ vua là trò chơi bàn cờ yêu thích của tôi.
Cụm từ đi kèm
- play a board game · chơi trò chơi bàn cờ
- a family board game · trò chơi bàn cờ cho gia đình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kæmp/ verb cắm trại
I
to stay outside in a tent for a short time
cắm trại
Ví dụ
- We camped by the lake.Chúng tôi cắm trại bên hồ.
- They like to camp in the mountains.Họ thích cắm trại trên núi.
Cụm từ đi kèm
- camp by the river · cắm trại bên sông
- camp for a night · cắm trại một đêm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkæmpɪŋ/ noun việc cắm trại
U
the activity of staying outside in a tent for a holiday
việc cắm trại
Ví dụ
- We go camping every summer.Hè nào chúng tôi cũng đi cắm trại.
- Camping is cheap and fun.Cắm trại vừa rẻ vừa vui.
Cụm từ đi kèm
- go camping · đi cắm trại
- a camping trip · chuyến cắm trại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'go camping' (không có 'to'). Danh từ không đếm được.
-
/tʃes/ noun cờ vua
U
a game for two people played on a board with black and white squares
cờ vua
Ví dụ
- My grandfather plays chess every day.Ông tôi chơi cờ vua mỗi ngày.
- I lost the game of chess.Tôi đã thua ván cờ vua.
Cụm từ đi kèm
- play chess · chơi cờ vua
- a chess game · một ván cờ vua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, không dùng mạo từ: play chess.
-
/ˈdɪskoʊ/ noun vũ trường, buổi nhảy disco
C
a place or party where people dance to recorded music
vũ trường, buổi nhảy disco
Ví dụ
- We went to a disco on Saturday.Chúng tôi đi nhảy disco vào thứ Bảy.
- There is a school disco tonight.Tối nay có một buổi disco của trường.
Cụm từ đi kèm
- go to a disco · đi disco
- a school disco · buổi disco của trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/floʊt/ noun phao, vật nổi
C
a light thing that stays on top of water and helps you swim
phao, vật nổi
Ví dụ
- The child used a float in the pool.Đứa trẻ dùng phao ở bể bơi.
- He hung the float on a fishing line.Anh ấy treo chiếc phao lên dây câu.
Cụm từ đi kèm
- a swimming float · phao bơi
- a fishing float · phao câu cá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/haɪk/ noun chuyến đi bộ đường dài
C
a long walk in the country or in the mountains
chuyến đi bộ đường dài
Ví dụ
- We went on a hike last Sunday.Chủ nhật tuần trước chúng tôi đã đi bộ đường dài.
- The hike up the hill took three hours.Chuyến đi bộ lên đồi mất ba giờ.
Cụm từ đi kèm
- go on a hike · đi bộ đường dài
- a long hike · chuyến đi bộ dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhaɪkɪŋ/ noun việc đi bộ đường dài
U
the activity of taking long walks in the country or mountains
việc đi bộ đường dài
Ví dụ
- My family loves hiking in the mountains.Gia đình tôi thích đi bộ đường dài trên núi.
- Hiking is good for your health.Đi bộ đường dài tốt cho sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- go hiking · đi bộ đường dài
- hiking boots · giày đi bộ đường dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈliːʒər/ noun thời gian rảnh rỗi
U
time when you are free and not working
thời gian rảnh rỗi
Ví dụ
- I read books in my leisure time.Tôi đọc sách vào thời gian rảnh.
- There is a new leisure centre in town.Có một trung tâm giải trí mới trong thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- leisure time · thời gian rảnh
- a leisure centre · trung tâm giải trí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈliːʒər/ (Mỹ); người Anh thường đọc /ˈleʒə/.
-
/ˈpleɪɡraʊnd/ noun sân chơi
C
an outdoor place where children can play
sân chơi
Ví dụ
- The children are in the playground.Bọn trẻ đang ở sân chơi.
- There is a playground near my school.Có một sân chơi gần trường tôi.
Cụm từ đi kèm
- a school playground · sân chơi của trường
- play in the playground · chơi ở sân chơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈlæks/ verb thư giãn, nghỉ ngơi
I
to rest and feel calm, without worry or work
thư giãn, nghỉ ngơi
Ví dụ
- I relax at home on Sundays.Tôi thư giãn ở nhà vào Chủ nhật.
- Sit down and relax.Hãy ngồi xuống và thư giãn đi.
Cụm từ đi kèm
- relax at home · thư giãn ở nhà
- time to relax · thời gian để thư giãn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsiːsaɪd/ noun bờ biển, vùng biển
U
a place near the sea where people go for a holiday
bờ biển, vùng biển
Ví dụ
- We went to the seaside last summer.Mùa hè năm ngoái chúng tôi đi biển.
- I love the seaside in the sun.Tôi thích vùng biển dưới ánh nắng.
Cụm từ đi kèm
- at the seaside · ở bờ biển
- a seaside town · thị trấn ven biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/slaɪd/ noun cầu trượt
C
a long smooth structure that children sit on and move down for fun
cầu trượt
Ví dụ
- The children play on the slide.Bọn trẻ chơi trên cầu trượt.
- There is a big slide in the park.Trong công viên có một cái cầu trượt lớn.
Cụm từ đi kèm
- a playground slide · cầu trượt ở sân chơi
- go down the slide · trượt xuống cầu trượt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trɪk/ noun trò lừa, mánh khóe, trò ảo thuật
C
something you do to make someone believe a thing that is not true
trò lừa, mánh khóe, trò ảo thuật
Ví dụ
- He played a trick on his sister.Anh ấy chơi khăm em gái mình.
- The man did a funny card trick.Người đàn ông làm một trò ảo thuật bài rất vui.
Cụm từ đi kèm
- play a trick on someone · chơi khăm ai đó
- a magic trick · trò ảo thuật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvɪdioʊ ɡeɪm/ noun trò chơi điện tử
C
a game that you play on a computer, phone or TV screen
trò chơi điện tử
Ví dụ
- My brother plays video games after school.Em trai tôi chơi trò chơi điện tử sau giờ học.
- This video game is very hard.Trò chơi điện tử này rất khó.
Cụm từ đi kèm
- play a video game · chơi trò chơi điện tử
- a video game player · người chơi trò chơi điện tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwedɪŋ/ noun đám cưới, lễ cưới
C
the party and event when two people get married
đám cưới, lễ cưới
Ví dụ
- We went to my cousin's wedding.Chúng tôi đã đi dự đám cưới của anh họ tôi.
- The wedding was in a big garden.Đám cưới được tổ chức trong một khu vườn lớn.
Cụm từ đi kèm
- a wedding dress · váy cưới
- a wedding party · tiệc cưới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ