Từ vựng A2 — Địa danh và quốc gia
Quốc gia, quốc tịch, ngôn ngữ, châu lục, vùng miền, thủ đô, biên giới và các phương hướng.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈeriə/ noun khu vực, vùng
C
a part of a town, country or place
khu vực, vùng
Ví dụ
- We live in a quiet area.Chúng tôi sống ở một khu yên tĩnh.
- There are many shops in this area.Có nhiều cửa hàng ở khu vực này.
Cụm từ đi kèm
- a local area · khu vực địa phương
- a rural area · vùng nông thôn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkæpɪtl/ noun thủ đô
C
the most important city of a country, where the government is
thủ đô
Ví dụ
- Hanoi is the capital of Vietnam.Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
- Paris is a big capital city.Paris là một thành phố thủ đô lớn.
Cụm từ đi kèm
- the capital of · thủ đô của
- a capital city · thành phố thủ đô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪtɪzn/ noun công dân
C
a person who has the right to live in a country
công dân
Ví dụ
- She is a citizen of Vietnam.Cô ấy là công dân Việt Nam.
- Every citizen can vote.Mỗi công dân đều có thể bỏ phiếu.
Cụm từ đi kèm
- a citizen of · công dân của
- a senior citizen · người cao tuổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːntɪnənt/ noun châu lục, lục địa
C
one of the seven very large areas of land on Earth
châu lục, lục địa
Ví dụ
- Asia is the biggest continent.Châu Á là châu lục lớn nhất.
- How many continents have you visited?Bạn đã đến thăm bao nhiêu châu lục?
Cụm từ đi kèm
- the African continent · châu Phi
- across the continent · khắp châu lục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌntri/ noun đất nước, quốc gia
C
an area of land with its own people and government
đất nước, quốc gia
Ví dụ
- Vietnam is a beautiful country.Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
- Which country do you come from?Bạn đến từ nước nào?
Cụm từ đi kèm
- a foreign country · nước ngoài
- my home country · quê hương tôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/iːst/ adj phía đông, thuộc phía đông
in or toward the direction where the sun comes up
phía đông, thuộc phía đông
Ví dụ
- The east coast is very warm.Bờ biển phía đông rất ấm.
- He lives in the east part of the city.Anh ấy sống ở phía đông thành phố.
Cụm từ đi kèm
- the east side · phía đông
- an east wind · gió đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/iːst/ adv về phía đông
toward the direction where the sun comes up
về phía đông
Ví dụ
- The bus goes east from here.Xe buýt đi về phía đông từ đây.
- We drove east for two hours.Chúng tôi lái xe về phía đông hai tiếng.
Cụm từ đi kèm
- travel east · đi về phía đông
- head east · hướng về phía đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/iːst/ noun phương đông, hướng đông
U
the direction where the sun comes up, or the part of a place in that direction
phương đông, hướng đông
Ví dụ
- The sun comes up in the east.Mặt trời mọc ở phía đông.
- My town is in the east of the country.Thị trấn của tôi nằm ở phía đông đất nước.
Cụm từ đi kèm
- in the east · ở phía đông
- to the east of · về phía đông của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
westHọ từ
-
/ɡloʊb/ noun địa cầu, quả địa cầu
C
the Earth, or a round model of the Earth
địa cầu, quả địa cầu
Ví dụ
- There is a globe on my desk.Có một quả địa cầu trên bàn của tôi.
- People from all over the globe came here.Mọi người từ khắp thế giới đã đến đây.
Cụm từ đi kèm
- around the globe · khắp thế giới
- a globe of the world · quả địa cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪntərˈnæʃnəl/ adj quốc tế
between or involving different countries
quốc tế
Ví dụ
- This is an international airport.Đây là một sân bay quốc tế.
- She goes to an international school.Cô ấy học ở một trường quốc tế.
Cụm từ đi kèm
- an international flight · chuyến bay quốc tế
- international news · tin quốc tế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
nationalHọ từ
-
/ˈkɪŋdəm/ noun vương quốc
C
a country that is ruled by a king or queen
vương quốc
Ví dụ
- The United Kingdom is an island country.Vương quốc Anh là một quốc đảo.
- Long ago, a king ruled this kingdom.Ngày xưa, một vị vua cai trị vương quốc này.
Cụm từ đi kèm
- the United Kingdom · Vương quốc Anh
- a rich kingdom · một vương quốc giàu có
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈneɪʃn/ noun quốc gia, dân tộc
C
a country and its people
quốc gia, dân tộc
Ví dụ
- The whole nation watched the game.Cả quốc gia đã xem trận đấu.
- Many nations took part in the event.Nhiều quốc gia đã tham gia sự kiện.
Cụm từ đi kèm
- the whole nation · cả quốc gia
- the United Nations · Liên Hợp Quốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnæʃnəl/ adj thuộc quốc gia, quốc gia
of a whole country
thuộc quốc gia, quốc gia
Ví dụ
- Our national team won the game.Đội tuyển quốc gia của chúng tôi đã thắng trận.
- The national museum is free on Sundays.Bảo tàng quốc gia miễn phí vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- a national team · đội tuyển quốc gia
- a national holiday · ngày lễ quốc gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈneɪtɪv/ adj bản xứ, quê hương
relating to the place where you were born
bản xứ, quê hương
Ví dụ
- My native language is Vietnamese.Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.
- He went back to his native town.Anh ấy trở về quê hương của mình.
Cụm từ đi kèm
- a native speaker · người bản xứ
- your native language · tiếng mẹ đẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nɔːrθ/ adj phía bắc, ở phía bắc
in or towards the north
phía bắc, ở phía bắc
Ví dụ
- We live on the north side of town.Chúng tôi sống ở phía bắc thị trấn.
- A cold north wind came.Một cơn gió bắc lạnh thổi tới.
Cụm từ đi kèm
- the north side · phía bắc
- north wind · gió bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southHọ từ
-
/nɔːrθ/ adv về phía bắc
towards the north
về phía bắc
Ví dụ
- The birds fly north in spring.Chim bay về phía bắc vào mùa xuân.
- We drove north for two hours.Chúng tôi lái xe về phía bắc trong hai giờ.
Cụm từ đi kèm
- go north · đi về phía bắc
- head north · hướng về phía bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southHọ từ
-
/nɔːrθ/ noun phía bắc, hướng bắc
U
the direction to your left when you face the sunrise
phía bắc, hướng bắc
Ví dụ
- The wind comes from the north.Gió thổi từ phía bắc đến.
- Hanoi is in the north of Vietnam.Hà Nội ở miền bắc Việt Nam.
Cụm từ đi kèm
- in the north · ở phía bắc
- the north of · phía bắc của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southHọ từ
-
/pəˈsɪfɪk/ adj thuộc Thái Bình Dương
relating to the large ocean between Asia and America
thuộc Thái Bình Dương
Ví dụ
- They live on the Pacific coast.Họ sống ở bờ biển Thái Bình Dương.
- Many Pacific islands are very beautiful.Nhiều hòn đảo ở Thái Bình Dương rất đẹp.
Cụm từ đi kèm
- the Pacific Ocean · Thái Bình Dương
- the Pacific coast · bờ biển Thái Bình Dương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường viết hoa: Pacific. 'The Pacific' là danh từ chỉ Thái Bình Dương.
-
/ˌpɑːpjuˈleɪʃn/ noun dân số
C
the number of people who live in a place
dân số
Ví dụ
- The population of the city is two million.Dân số của thành phố là hai triệu người.
- The population grows every year.Dân số tăng lên mỗi năm.
Cụm từ đi kèm
- a large population · dân số đông
- population growth · sự gia tăng dân số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'the population is' (số ít), không nói 'the population are'.
-
/ˌraɪt ˈhænd/ adj bên phải
on or towards the side of your body that is opposite the left
bên phải
Ví dụ
- The bank is on the right-hand side.Ngân hàng nằm ở phía bên phải.
- Take the right-hand road.Hãy đi con đường bên phải.
Cụm từ đi kèm
- the right-hand side · phía bên phải
- a right-hand turn · chỗ rẽ phải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
left-handHọ từ
-
/saʊθ/ adj (thuộc) phía nam
in or toward the direction to your right when you face the rising sun
(thuộc) phía nam
Ví dụ
- We live on the south coast.Chúng tôi sống ở bờ biển phía nam.
- The south side of the house is warm.Mặt phía nam của ngôi nhà ấm áp.
Cụm từ đi kèm
- the south coast · bờ biển phía nam
- the south side · phía nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
northHọ từ
-
/saʊθ/ adv về phía nam
toward the direction to your right when you face the rising sun
về phía nam
Ví dụ
- The birds fly south in winter.Chim bay về phía nam vào mùa đông.
- Drive south for ten minutes.Hãy lái xe về phía nam khoảng mười phút.
Cụm từ đi kèm
- go south · đi về phía nam
- head south · hướng về phía nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
northHọ từ
-
/saʊθ/ noun phía nam, hướng nam
U
the direction to your right when you face the rising sun
phía nam, hướng nam
Ví dụ
- The wind comes from the south.Gió thổi từ phía nam tới.
- Vietnam's biggest city is in the south.Thành phố lớn nhất Việt Nam nằm ở miền nam.
Cụm từ đi kèm
- in the south · ở phía nam
- the south of the country · phía nam của đất nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
northHọ từ
-
/ˈvɪlɪdʒ/ noun làng, ngôi làng
C
a very small town in the country
làng, ngôi làng
Ví dụ
- My grandparents live in a small village.Ông bà tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.
- There is one shop in the village.Trong làng có một cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- a fishing village · làng chài
- a village school · trường làng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/west/ adj phía tây, thuộc phía tây
in or toward the place where the sun goes down
phía tây, thuộc phía tây
Ví dụ
- The west door is closed.Cửa phía tây đang đóng.
- They live on the west coast.Họ sống ở bờ biển phía tây.
Cụm từ đi kèm
- the west coast · bờ biển phía tây
- west London · phía tây Luân Đôn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
eastHọ từ
-
/west/ adv về phía tây
toward the place where the sun goes down
về phía tây
Ví dụ
- We drove west for two hours.Chúng tôi lái xe về phía tây hai tiếng.
- The birds fly west in autumn.Chim bay về phía tây vào mùa thu.
Cụm từ đi kèm
- go west · đi về phía tây
- travel west · đi về hướng tây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
eastHọ từ
-
/west/ noun hướng tây, phía tây
U
the direction where the sun goes down
hướng tây, phía tây
Ví dụ
- The sun goes down in the west.Mặt trời lặn ở phía tây.
- The wind comes from the west.Gió thổi từ hướng tây.
Cụm từ đi kèm
- in the west · ở phía tây
- to the west of · ở phía tây của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
eastHọ từ
-
/zoʊn/ noun khu vực, vùng
C
an area that is different from other areas in some way
khu vực, vùng
Ví dụ
- This is a no-parking zone.Đây là khu vực cấm đỗ xe.
- The city has a big shopping zone.Thành phố có một khu mua sắm lớn.
Cụm từ đi kèm
- a time zone · múi giờ
- a safe zone · khu vực an toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ