Từ vựng A2 — Khoa học và công nghệ
Khoa học, nghiên cứu, thí nghiệm, máy tính, phần mềm, thiết bị, máy móc, năng lượng, vật liệu và chất nhân tạo.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl/ adj nhân tạo
made by people and not found in nature
nhân tạo
Ví dụ
- These flowers are artificial.Những bông hoa này là hoa giả.
- The drink has artificial colours.Đồ uống này có màu nhân tạo.
Cụm từ đi kèm
- artificial flowers · hoa giả
- artificial light · ánh sáng nhân tạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
naturalHọ từ
-
/ˈæstrənɔːt/ noun phi hành gia
C
a person who travels in space
phi hành gia
Ví dụ
- He wants to be an astronaut.Cậu ấy muốn trở thành phi hành gia.
- The astronaut walked on the moon.Phi hành gia đã đi bộ trên mặt trăng.
Cụm từ đi kèm
- a famous astronaut · phi hành gia nổi tiếng
- become an astronaut · trở thành phi hành gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈætəm/ noun nguyên tử
C
the smallest part of a chemical element, too small to see
nguyên tử
Ví dụ
- Everything is made of atoms.Mọi thứ đều được tạo nên từ các nguyên tử.
- An atom is very small.Một nguyên tử rất nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a hydrogen atom · một nguyên tử hydro
- the structure of an atom · cấu trúc của nguyên tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɔːtəˈmætɪk/ adj tự động
working by itself without a person controlling it
tự động
Ví dụ
- The door is automatic.Cánh cửa này là cửa tự động.
- I have an automatic car.Tôi có một chiếc ô tô số tự động.
Cụm từ đi kèm
- an automatic door · cửa tự động
- an automatic machine · một cỗ máy tự động
Dạng từ
- comparative more automatic
- superlative most automatic
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbætəri/ noun pin, ắc quy
C
an object that gives power to a phone, toy or other machine
pin, ắc quy
Ví dụ
- My phone battery is low.Pin điện thoại của tôi sắp hết.
- The toy needs two batteries.Món đồ chơi này cần hai viên pin.
Cụm từ đi kèm
- a phone battery · pin điện thoại
- the battery is dead · pin đã hết
Dạng từ
- plural batteries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkemɪkl/ adj thuộc hóa học
connected with chemistry, or made by using chemistry
thuộc hóa học
Ví dụ
- This is a chemical test.Đây là một bài kiểm tra hóa học.
- The factory makes chemical products.Nhà máy sản xuất các sản phẩm hóa học.
Cụm từ đi kèm
- a chemical change · sự thay đổi hóa học
- chemical products · sản phẩm hóa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'ch' đọc là /k/: /ˈkemɪkl/.
-
/klɪk/ verb nhấp chuột, bấm
T,I
to press a button on a computer mouse to choose something
nhấp chuột, bấm
Ví dụ
- Click on the picture to see more.Nhấp vào bức ảnh để xem thêm.
- I clicked the wrong button.Tôi đã bấm nhầm nút.
Cụm từ đi kèm
- click on a link · nhấp vào một liên kết
- click the mouse · nhấp chuột
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'on': 'click on the link'.
-
/kloʊn/ verb nhân bản vô tính
T
to make an exact copy of a living thing from one of its cells
nhân bản vô tính
Ví dụ
- Scientists cloned a sheep many years ago.Các nhà khoa học đã nhân bản một con cừu từ nhiều năm trước.
- Can they clone an animal?Họ có thể nhân bản một con vật không?
Cụm từ đi kèm
- clone an animal · nhân bản một con vật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪdʒɪtl ˈkæmrə/ noun máy ảnh kỹ thuật số
C
a camera that keeps pictures as files instead of on film
máy ảnh kỹ thuật số
Ví dụ
- I took the photo with a digital camera.Tôi chụp bức ảnh bằng máy ảnh kỹ thuật số.
- My father bought a new digital camera.Bố tôi mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới.
Cụm từ đi kèm
- use a digital camera · dùng máy ảnh kỹ thuật số
- a small digital camera · máy ảnh kỹ thuật số nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈskʌvər/ verb khám phá, phát hiện
T
to find or learn something for the first time
khám phá, phát hiện
Ví dụ
- Scientists discovered a new animal.Các nhà khoa học đã phát hiện một loài vật mới.
- I discovered a nice café near my house.Tôi phát hiện ra một quán cà phê đẹp gần nhà.
Cụm từ đi kèm
- discover a new way · khám phá một cách mới
- discover the truth · khám phá ra sự thật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaʊnloʊd/ verb tải xuống
T
to copy a file from the internet to your own computer or phone
tải xuống
Ví dụ
- I downloaded a new game on my phone.Tôi tải một trò chơi mới về điện thoại.
- You can download the file for free.Bạn có thể tải tệp này miễn phí.
Cụm từ đi kèm
- download a file · tải một tệp
- download music · tải nhạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
uploadHọ từ
-
/ɪˈlektrɪk/ adj chạy bằng điện, thuộc về điện
using power that comes from wires, plugs or batteries
chạy bằng điện, thuộc về điện
Ví dụ
- He has an electric car.Anh ấy có một chiếc ô tô điện.
- I use an electric pen to write.Tôi dùng cây bút điện để viết.
Cụm từ đi kèm
- an electric light · đèn điện
- an electric car · ô tô điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfoʊldər/ noun thư mục, bìa đựng giấy tờ
C
a place on a computer where you keep files, or a paper cover for papers
thư mục, bìa đựng giấy tờ
Ví dụ
- I saved the photo in a new folder.Tôi lưu ảnh vào một thư mục mới.
- She put the papers in a blue folder.Cô ấy cho giấy tờ vào một chiếc bìa màu xanh.
Cụm từ đi kèm
- open a folder · mở thư mục
- a new folder · một thư mục mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɔːrs/ noun lực, sức mạnh
U
physical power or strength that moves something
lực, sức mạnh
Ví dụ
- The wind hit the house with great force.Gió đập vào ngôi nhà với sức mạnh lớn.
- He opened the door by force.Anh ấy mở cửa bằng sức mạnh.
Cụm từ đi kèm
- with force · bằng sức mạnh
- the force of the wind · sức gió
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfʌŋkʃn/ verb hoạt động, vận hành
I
to work in the right way
hoạt động, vận hành
Ví dụ
- The machine does not function well.Cái máy không hoạt động tốt.
- My phone functions without a battery.Điện thoại của tôi hoạt động không cần pin.
Cụm từ đi kèm
- function well · hoạt động tốt
- function properly · hoạt động đúng cách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
workTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhedfoʊn/ noun tai nghe chụp tai
C
a thing you wear over your ears to listen to music alone
tai nghe chụp tai
Ví dụ
- He listens to music on his headphones.Anh ấy nghe nhạc bằng tai nghe.
- I forgot my headphones at home.Tôi để quên tai nghe ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- wear headphones · đeo tai nghe
- a pair of headphones · một chiếc tai nghe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng số nhiều: 'headphones'.
-
/ɪnˈvent/ verb phát minh, sáng chế
T
to make or think of something completely new for the first time
phát minh, sáng chế
Ví dụ
- Who invented the telephone?Ai đã phát minh ra điện thoại?
- He invented a new kind of bike.Anh ấy đã sáng chế ra một loại xe đạp mới.
Cụm từ đi kèm
- invent a machine · phát minh ra một cỗ máy
- invent a story · bịa ra một câu chuyện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm 'invent' (phát minh ra cái mới) với 'discover' (tìm ra cái đã có sẵn).
-
/ɪnˈvenʃn/ noun phát minh, sáng chế
C,U
a new thing that someone has made for the first time
phát minh, sáng chế
Ví dụ
- The phone is a great invention.Điện thoại là một phát minh tuyệt vời.
- This machine is his latest invention.Chiếc máy này là phát minh mới nhất của ông ấy.
Cụm từ đi kèm
- a great invention · phát minh tuyệt vời
- a new invention · phát minh mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaɪ ˈtiː/ noun công nghệ thông tin
U
the use of computers and the internet to store and send information
công nghệ thông tin
Ví dụ
- My brother works in IT.Anh trai tôi làm trong ngành công nghệ thông tin.
- She has an IT class on Monday.Cô ấy có tiết tin học vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- an IT company · công ty công nghệ thông tin
- work in IT · làm trong ngành CNTT
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt của 'information technology'. Đọc từng chữ cái: /aɪ tiː/.
-
/məˈtɪriəl/ noun vật liệu, chất liệu
C,U
a thing that is used to make other things
vật liệu, chất liệu
Ví dụ
- Wood is a good material for tables.Gỗ là vật liệu tốt để làm bàn.
- This material is soft and warm.Chất liệu này mềm và ấm.
Cụm từ đi kèm
- building materials · vật liệu xây dựng
- a soft material · chất liệu mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmetl/ noun kim loại
C,U
a hard material such as iron, gold or steel
kim loại
Ví dụ
- The door is made of metal.Cánh cửa làm bằng kim loại.
- Gold is a soft, expensive metal.Vàng là một kim loại mềm và đắt.
Cụm từ đi kèm
- made of metal · làm bằng kim loại
- a metal box · hộp kim loại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌem piː ˈθriː ˈpleɪər/ noun máy nghe nhạc MP3
C
a small machine for playing music files
máy nghe nhạc MP3
Ví dụ
- I listen to music on my MP3 player.Tôi nghe nhạc bằng máy nghe nhạc MP3.
- He got an MP3 player for his birthday.Cậu ấy được tặng một máy nghe nhạc MP3 vào sinh nhật.
Cụm từ đi kèm
- a small MP3 player · máy nghe nhạc MP3 nhỏ
- listen on an MP3 player · nghe bằng máy MP3
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɑːpəreɪt/ verb vận hành, điều khiển, phẫu thuật
T,I
to use a machine or to make it work
vận hành, điều khiển, phẫu thuật
Ví dụ
- Can you operate this machine?Bạn có vận hành được cái máy này không?
- The doctor will operate on his leg.Bác sĩ sẽ phẫu thuật chân của anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- operate a machine · vận hành máy
- operate on · phẫu thuật cho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpiː ˈsiː/ noun máy tính cá nhân
C
a computer that one person uses at a desk or at home
máy tính cá nhân
Ví dụ
- I do my homework on my PC.Tôi làm bài tập về nhà trên máy tính của mình.
- He bought a new PC last week.Tuần trước anh ấy đã mua một cái máy tính mới.
Cụm từ đi kèm
- a new PC · một cái máy tính mới
- turn off the PC · tắt máy tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
computerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈplæstɪk/ adj bằng nhựa
made of a light material that is not natural
bằng nhựa
Ví dụ
- I put the food in a plastic box.Tôi cho thức ăn vào một cái hộp nhựa.
- She uses plastic bags at the shop.Cô ấy dùng túi nhựa ở cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- a plastic bag · một cái túi nhựa
- a plastic bottle · một chai nhựa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɪntər/ noun máy in
C
a machine that puts words or pictures from a computer onto paper
máy in
Ví dụ
- The printer is out of paper.Máy in hết giấy rồi.
- We have a printer at home.Nhà chúng tôi có một cái máy in.
Cụm từ đi kèm
- a colour printer · máy in màu
- turn on the printer · bật máy in
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːsɜːrtʃ/ noun nghiên cứu
U
careful study of a subject to find new facts about it
nghiên cứu
Ví dụ
- She does research on birds.Cô ấy nghiên cứu về các loài chim.
- The research took two years.Cuộc nghiên cứu kéo dài hai năm.
Cụm từ đi kèm
- do research · làm nghiên cứu
- scientific research · nghiên cứu khoa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some research', không nói 'a research'.
-
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/ adj thuộc khoa học
of science, or using the methods of science
thuộc khoa học
Ví dụ
- He read a scientific book.Anh ấy đọc một cuốn sách khoa học.
- The students did a scientific test.Các học sinh làm một thí nghiệm khoa học.
Cụm từ đi kèm
- scientific research · nghiên cứu khoa học
- a scientific test · một thí nghiệm khoa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skriːn/ noun màn hình
C
the flat part of a TV, phone or computer where you see pictures
màn hình
Ví dụ
- My phone has a big screen.Điện thoại của tôi có màn hình lớn.
- Don't look at the screen all day.Đừng nhìn màn hình cả ngày.
Cụm từ đi kèm
- a computer screen · màn hình máy tính
- a TV screen · màn hình ti vi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɔːftwer/ noun phần mềm
U
programs that you use on a computer
phần mềm
Ví dụ
- I need new software for my computer.Tôi cần phần mềm mới cho máy tính.
- This software is free to use.Phần mềm này được dùng miễn phí.
Cụm từ đi kèm
- computer software · phần mềm máy tính
- install software · cài đặt phần mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
hardwareHọ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of software', không nói 'a software' hay 'softwares'.