Từ vựng A2 — Pháp luật và tội phạm
Luật lệ, tội phạm, cảnh sát, tòa án, hình phạt, quyền lợi, an toàn và tình huống khẩn cấp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈæksɪdənt/ noun tai nạn
C
something bad that happens by chance and hurts a person or thing
tai nạn
Ví dụ
- He had a bad accident on his bike.Anh ấy bị tai nạn nặng khi đi xe đạp.
- The accident was not her fault.Vụ tai nạn không phải lỗi của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a car accident · tai nạn ô tô
- by accident · tình cờ, vô ý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɑːrmd/ adj có vũ trang
carrying a gun or other weapon
có vũ trang
Ví dụ
- The police are armed.Cảnh sát có vũ trang.
- An armed man came into the bank.Một người đàn ông có vũ khí vào ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- armed police · cảnh sát vũ trang
- armed with · được trang bị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unarmedHọ từ
-
/əˈtæk/ noun cuộc tấn công, sự công kích
C
an act of using force to hurt or damage a person or place
cuộc tấn công, sự công kích
Ví dụ
- The attack happened at night.Cuộc tấn công xảy ra vào ban đêm.
- He was hurt in a dog attack.Anh ấy bị thương trong một vụ chó tấn công.
Cụm từ đi kèm
- a sudden attack · một cuộc tấn công bất ngờ
- an attack on the city · cuộc tấn công vào thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈtæk/ verb tấn công
T
to use force to hurt or damage a person or place
tấn công
Ví dụ
- The dog attacked the boy.Con chó đã tấn công cậu bé.
- They attack the town at night.Họ tấn công thị trấn vào ban đêm.
Cụm từ đi kèm
- attack a person · tấn công một người
- attack without warning · tấn công không báo trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kraɪm/ noun tội phạm, tội ác
C,U
an action that is against the law
tội phạm, tội ác
Ví dụ
- Stealing is a crime.Ăn trộm là một tội.
- There is little crime in this town.Có rất ít tội phạm ở thị trấn này.
Cụm từ đi kèm
- commit a crime · phạm tội
- a serious crime · tội nghiêm trọng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeɪndʒər/ noun mối nguy hiểm, sự nguy hiểm
C,U
the chance that something bad or harmful may happen
mối nguy hiểm, sự nguy hiểm
Ví dụ
- The children are in danger.Những đứa trẻ đang gặp nguy hiểm.
- Fire is a danger in the forest.Lửa là mối nguy hiểm trong rừng.
Cụm từ đi kèm
- in danger · đang gặp nguy hiểm
- a danger to · mối nguy cho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeɪndʒərəs/ adj nguy hiểm
able to hurt you or cause harm
nguy hiểm
Ví dụ
- This road is dangerous at night.Con đường này nguy hiểm vào ban đêm.
- Some dogs can be dangerous.Một số con chó có thể nguy hiểm.
Cụm từ đi kèm
- a dangerous road · con đường nguy hiểm
- dangerous for children · nguy hiểm cho trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
safeHọ từ
-
/ˈevɪdəns/ noun bằng chứng
U
facts or signs that show something is true
bằng chứng
Ví dụ
- The police found new evidence.Cảnh sát tìm thấy bằng chứng mới.
- I have no evidence that he lied.Tôi không có bằng chứng nào cho thấy anh ta nói dối.
Cụm từ đi kèm
- find evidence · tìm bằng chứng
- clear evidence · bằng chứng rõ ràng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of evidence', không nói 'an evidence'.
-
/ɡʌn/ noun súng
C
a weapon that shoots small metal balls, which can kill people
súng
Ví dụ
- The police officer had a gun.Viên cảnh sát có một khẩu súng.
- Guns are not allowed in this building.Không được mang súng vào tòa nhà này.
Cụm từ đi kèm
- carry a gun · mang súng
- a toy gun · súng đồ chơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaɪ ˈdiː/ noun giấy tờ tùy thân
U
a paper or card that shows who you are
giấy tờ tùy thân
Ví dụ
- Please show your ID at the door.Xin hãy xuất trình giấy tờ tùy thân ở cửa.
- I forgot my ID at home.Tôi để quên giấy tờ tùy thân ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- show your ID · xuất trình giấy tờ tùy thân
- a photo ID · giấy tờ tùy thân có ảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaɪ ˈdiː kɑːrd/ noun thẻ căn cước, chứng minh thư
C
a small card with your name and photo on it
thẻ căn cước, chứng minh thư
Ví dụ
- You need an ID card to enter the building.Bạn cần có thẻ căn cước để vào tòa nhà.
- She lost her ID card on the bus.Cô ấy làm mất thẻ căn cước trên xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- show an ID card · xuất trình thẻ căn cước
- a student ID card · thẻ sinh viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈliːɡl/ adj bất hợp pháp
not allowed by the law
bất hợp pháp
Ví dụ
- It is illegal to drive without a licence.Lái xe mà không có bằng lái là bất hợp pháp.
- Selling these goods here is illegal.Bán những hàng này ở đây là bất hợp pháp.
Cụm từ đi kèm
- an illegal act · hành vi bất hợp pháp
- illegal parking · đỗ xe trái phép
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
legalHọ từ
-
/ˈkɪlər/ noun kẻ giết người, sát thủ
C
a person who has taken another person's life
kẻ giết người, sát thủ
Ví dụ
- The police caught the killer.Cảnh sát đã bắt được kẻ giết người.
- The film is about a killer.Bộ phim nói về một kẻ giết người.
Cụm từ đi kèm
- catch a killer · bắt kẻ giết người
- a serial killer · kẻ giết người hàng loạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɔː/ noun luật, pháp luật
C,U
a rule made by a government that people must follow
luật, pháp luật
Ví dụ
- It is against the law to drive without a licence.Lái xe không có bằng là vi phạm pháp luật.
- The government made a new law.Chính phủ đã ban hành một đạo luật mới.
Cụm từ đi kèm
- break the law · vi phạm pháp luật
- against the law · trái pháp luật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ruleTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlaɪsns/ verb cấp phép, cho phép chính thức
T
to give someone official permission to do or have something
cấp phép, cho phép chính thức
Ví dụ
- The city will license the new shop.Thành phố sẽ cấp phép cho cửa hàng mới.
- Is this car licensed to carry ten people?Chiếc xe này có được phép chở mười người không?
Cụm từ đi kèm
- license a shop · cấp phép cho cửa hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: licence. Động từ viết 'license'; danh từ kiểu Anh viết 'licence'.
-
/ˈmɜːrdər/ noun vụ giết người
C,U
the crime of killing a person on purpose
vụ giết người
Ví dụ
- The police are looking into the murder.Cảnh sát đang điều tra vụ giết người.
- He is in prison for murder.Anh ta đang ở tù vì tội giết người.
Cụm từ đi kèm
- commit murder · phạm tội giết người
- a murder case · vụ án mạng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈliːs/ noun cảnh sát
U
the people whose job is to stop crime and keep order
cảnh sát
Ví dụ
- Call the police!Hãy gọi cảnh sát!
- The police found the lost child.Cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ bị lạc.
Cụm từ đi kèm
- call the police · gọi cảnh sát
- the police arrive · cảnh sát đến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn dùng với 'the' và động từ số nhiều: 'The police are here'. Không nói 'a police'.
-
/pəˈliːs ˌɔːfɪsər/ noun cảnh sát viên
C
a man or woman who works for the police
cảnh sát viên
Ví dụ
- A police officer helped us find the road.Một cảnh sát viên đã giúp chúng tôi tìm đường.
- My aunt is a police officer.Dì tôi là cảnh sát viên.
Cụm từ đi kèm
- a police officer · một cảnh sát viên
- ask a police officer · hỏi cảnh sát viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈliːs ˌsteɪʃn/ noun đồn cảnh sát
C
the building where police officers work
đồn cảnh sát
Ví dụ
- The police station is next to the bank.Đồn cảnh sát nằm cạnh ngân hàng.
- He went to the police station to report his bag.Anh ấy đến đồn cảnh sát để báo mất túi.
Cụm từ đi kèm
- go to the police station · đến đồn cảnh sát
- a local police station · đồn cảnh sát địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈliːsmən/ noun cảnh sát nam
C
a man who works for the police
cảnh sát nam
Ví dụ
- The policeman stopped the car.Viên cảnh sát đã dừng chiếc ô tô lại.
- Ask that policeman for help.Hãy nhờ viên cảnh sát kia giúp đỡ.
Cụm từ đi kèm
- a young policeman · một cảnh sát trẻ
- ask a policeman · hỏi cảnh sát
Dạng từ
- plural policemen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'policemen' /pəˈliːsmən/, không phải 'policemans'.
-
/pəˈliːsˌwʊmən/ noun nữ cảnh sát
C
a woman who works for the police
nữ cảnh sát
Ví dụ
- The policewoman helped the old man.Nữ cảnh sát đã giúp ông cụ.
- My sister wants to be a policewoman.Chị tôi muốn trở thành nữ cảnh sát.
Cụm từ đi kèm
- a brave policewoman · một nữ cảnh sát dũng cảm
- ask a policewoman · hỏi nữ cảnh sát
Dạng từ
- plural policewomen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'policewomen', không phải 'policewomans'.
-
/raɪt/ noun quyền, quyền lợi
C
something that the law or rules say you can do
quyền, quyền lợi
Ví dụ
- Everyone has the right to learn.Ai cũng có quyền được học.
- You have the right to ask questions.Bạn có quyền đặt câu hỏi.
Cụm từ đi kèm
- the right to vote · quyền bầu cử
- human rights · quyền con người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɑːb/ verb cướp
T
to take money or things from a person or place by force
cướp
Ví dụ
- Two men robbed the bank.Hai người đàn ông đã cướp ngân hàng.
- He was robbed on his way home.Anh ấy bị cướp trên đường về nhà.
Cụm từ đi kèm
- rob a bank · cướp ngân hàng
- get robbed · bị cướp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Rob someone/a place (cướp ai/nơi nào). Đồ vật bị lấy đi thì dùng steal.
-
/ˈrɑːbəri/ noun vụ cướp
C,U
the crime of taking money or things from a person or place by force
vụ cướp
Ví dụ
- There was a robbery at the bank.Đã có một vụ cướp ở ngân hàng.
- The police are looking into the robbery.Cảnh sát đang điều tra vụ cướp.
Cụm từ đi kèm
- a bank robbery · vụ cướp ngân hàng
- commit a robbery · gây ra một vụ cướp
Dạng từ
- plural robberies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/seɪf/ adj an toàn
not in danger, or not likely to cause harm
an toàn
Ví dụ
- This town is safe at night.Thị trấn này an toàn vào ban đêm.
- Is the water safe to drink?Nước này uống có an toàn không?
Cụm từ đi kèm
- a safe place · một nơi an toàn
- feel safe · cảm thấy an toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
dangerousHọ từ
-
/ʃuːt/ verb bắn
T,I
to fire a gun at someone or something
bắn
Ví dụ
- The man shot at the bird.Người đàn ông bắn vào con chim.
- Police shot the thief in the leg.Cảnh sát bắn vào chân tên trộm.
Cụm từ đi kèm
- shoot a gun · bắn súng
- shoot at · bắn vào
Dạng từ
- pp shot
- past shot
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stiːl/ verb ăn trộm, lấy cắp
T,I
to take something that is not yours without asking
ăn trộm, lấy cắp
Ví dụ
- Someone stole my bike.Ai đó đã lấy trộm xe đạp của tôi.
- Do not steal from shops.Đừng ăn trộm đồ trong cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- steal money · ăn trộm tiền
- steal a car · lấy trộm ô tô
Dạng từ
- pp stolen
- past stole
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: steal - stole - stolen. Khác 'rob' (cướp người/nơi).
-
/ˈterərɪst/ adj khủng bố (tính từ)
connected with violent acts to scare people for political reasons
khủng bố (tính từ)
Ví dụ
- The news talked about a terrorist attack.Bản tin nói về một vụ tấn công khủng bố.
- The police stopped a terrorist group.Cảnh sát đã chặn một nhóm khủng bố.
Cụm từ đi kèm
- a terrorist attack · vụ tấn công khủng bố
- a terrorist group · nhóm khủng bố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θiːf/ noun kẻ trộm
C
a person who takes things that are not theirs
kẻ trộm
Ví dụ
- A thief took my bag.Một tên trộm đã lấy túi của tôi.
- The police caught the thief.Cảnh sát bắt được tên trộm.
Cụm từ đi kèm
- catch a thief · bắt kẻ trộm
- a car thief · kẻ trộm xe
Dạng từ
- plural thieves
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: thief - thieves /θiːvz/.
-
/ˈvaɪələnt/ adj bạo lực, dữ dội
using strong force to hurt people
bạo lực, dữ dội
Ví dụ
- I do not like violent films.Tôi không thích phim bạo lực.
- The man became violent and shouted.Người đàn ông trở nên hung hãn và la hét.
Cụm từ đi kèm
- a violent film · bộ phim bạo lực
- violent crime · tội phạm bạo lực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ