Từ vựng A2 — Thể thao
Các môn thể thao, tập luyện, vận động viên, đội, trận đấu, cuộc thi, dụng cụ và địa điểm thể thao.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈæθliːt/ noun vận động viên
C
a person who is good at sport and takes part in races
vận động viên
Ví dụ
- She is a famous athlete.Cô ấy là một vận động viên nổi tiếng.
- Athletes train every day.Các vận động viên tập luyện mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
- a professional athlete · vận động viên chuyên nghiệp
- an Olympic athlete · vận động viên Olympic
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈæθliːt/, chỉ có hai âm tiết, không đọc 'ath-e-lete'.
-
/ˈbædmɪntn/ noun cầu lông
U
a sport where players hit a light ball with feathers over a net
cầu lông
Ví dụ
- We play badminton on Sundays.Chúng tôi chơi cầu lông vào Chủ nhật.
- My sister is good at badminton.Chị tôi chơi cầu lông giỏi.
Cụm từ đi kèm
- play badminton · chơi cầu lông
- a badminton court · sân cầu lông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên môn thể thao, không đếm được và không dùng mạo từ: play badminton.
-
/ˈtʃæmpiənʃɪp/ noun giải vô địch
C
a big competition to find the best player or team
giải vô địch
Ví dụ
- Our team won the championship.Đội chúng tôi đã giành chức vô địch.
- The world championship starts next week.Giải vô địch thế giới bắt đầu vào tuần sau.
Cụm từ đi kèm
- win the championship · giành chức vô địch
- the world championship · giải vô địch thế giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tʃɪr/ verb cổ vũ, reo hò
T,I
to shout to show you like something or want someone to win
cổ vũ, reo hò
Ví dụ
- The crowd cheered when he scored.Đám đông reo hò khi anh ấy ghi bàn.
- We cheer for our school team.Chúng tôi cổ vũ cho đội của trường.
Cụm từ đi kèm
- cheer for a team · cổ vũ cho một đội
- cheer loudly · reo hò lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/klaɪm/ verb leo, trèo
T,I
to go up a hill, wall or tree using your hands and feet
leo, trèo
Ví dụ
- We climbed the hill in two hours.Chúng tôi leo lên ngọn đồi mất hai giờ.
- The boy climbed up the tree.Cậu bé trèo lên cây.
Cụm từ đi kèm
- climb a mountain · leo núi
- climb a tree · trèo cây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' trong 'climb' là âm câm, đọc là /klaɪm/.
-
/ˈklaɪmɪŋ/ noun môn leo núi, leo trèo
U
the sport or activity of going up mountains or rocks
môn leo núi, leo trèo
Ví dụ
- Climbing is my favourite sport.Leo núi là môn thể thao yêu thích của tôi.
- He goes climbing every weekend.Cuối tuần nào anh ấy cũng đi leo núi.
Cụm từ đi kèm
- go climbing · đi leo núi
- rock climbing · leo vách đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ noun cuộc thi, sự cạnh tranh
C,U
an event where people try to win a prize by being the best
cuộc thi, sự cạnh tranh
Ví dụ
- She won the singing competition.Cô ấy đã thắng cuộc thi hát.
- There is a lot of competition for jobs.Có rất nhiều sự cạnh tranh để có việc làm.
Cụm từ đi kèm
- win a competition · thắng một cuộc thi
- enter a competition · tham gia một cuộc thi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɔːrt/ noun sân (tennis, bóng rổ), tòa án
C
a flat area marked for games such as tennis or basketball
sân (tennis, bóng rổ), tòa án
Ví dụ
- They play tennis on the court.Họ chơi quần vợt trên sân.
- The basketball court is next to the school.Sân bóng rổ ở cạnh trường học.
Cụm từ đi kèm
- a tennis court · sân quần vợt
- a basketball court · sân bóng rổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkrɪkɪt/ noun môn crikê
U
a game in which two teams hit a ball with a wooden bat
môn crikê
Ví dụ
- Many boys play cricket in India.Nhiều cậu bé chơi crikê ở Ấn Độ.
- We watched a cricket match on TV.Chúng tôi xem một trận crikê trên TV.
Cụm từ đi kèm
- play cricket · chơi crikê
- a cricket match · trận đấu crikê
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'cricket' còn là con dế, nhưng ở trình độ này thường chỉ môn thể thao.
-
/ˈsaɪklɪŋ/ noun môn đạp xe, đi xe đạp
U
the sport or activity of riding a bike
môn đạp xe, đi xe đạp
Ví dụ
- Cycling is good for your health.Đạp xe tốt cho sức khỏe.
- We go cycling in the park on Sundays.Chủ nhật chúng tôi đi đạp xe trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- go cycling · đi đạp xe
- a cycling holiday · kỳ nghỉ đạp xe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/drɔː/ noun trận hòa
C
a game that ends with the same score for both teams
trận hòa
Ví dụ
- The match ended in a draw.Trận đấu kết thúc với tỉ số hòa.
- It was a draw, two goals each.Đó là trận hòa, mỗi đội hai bàn.
Cụm từ đi kèm
- end in a draw · kết thúc với tỉ số hòa
- a goalless draw · trận hòa không bàn thắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
tieTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈeksərsaɪz/ noun tập thể dục, bài tập
U
physical activity that keeps your body strong and healthy
tập thể dục, bài tập
Ví dụ
- Walking is good exercise.Đi bộ là một cách tập thể dục tốt.
- I do exercise every morning.Sáng nào tôi cũng tập thể dục.
Cụm từ đi kèm
- do exercise · tập thể dục
- regular exercise · tập thể dục đều đặn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa 'thể dục' là danh từ không đếm được: 'do exercise', không nói 'do an exercise'.
-
/ˈfaɪtər/ noun võ sĩ, chiến binh
C
a person who fights, for example in a boxing match
võ sĩ, chiến binh
Ví dụ
- He is a strong boxing fighter.Anh ấy là một võ sĩ quyền anh khỏe.
- The fighter won the match.Võ sĩ đã thắng trận đấu.
Cụm từ đi kèm
- a good fighter · một võ sĩ giỏi
- a brave fighter · một chiến binh dũng cảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfaɪnl/ noun trận chung kết
C
the last game of a competition that decides the winner
trận chung kết
Ví dụ
- Our team is in the final.Đội của chúng tôi vào trận chung kết.
- We watched the final on TV.Chúng tôi xem trận chung kết trên TV.
Cụm từ đi kèm
- win the final · thắng trận chung kết
- reach the final · vào đến chung kết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfʊtbɔːlər/ noun cầu thủ bóng đá
C
a person who plays football as a job or for fun
cầu thủ bóng đá
Ví dụ
- My brother wants to be a footballer.Em trai tôi muốn trở thành cầu thủ bóng đá.
- The footballer scored two goals.Cầu thủ ghi hai bàn thắng.
Cụm từ đi kèm
- a famous footballer · một cầu thủ nổi tiếng
- a young footballer · một cầu thủ trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡɑːlf/ noun môn gôn
U
a game in which you hit a small ball into holes with a long stick
môn gôn
Ví dụ
- My father plays golf on Sundays.Bố tôi chơi gôn vào các ngày Chủ nhật.
- Do you like golf?Bạn có thích môn gôn không?
Cụm từ đi kèm
- play golf · chơi gôn
- a golf club · câu lạc bộ gôn, gậy gôn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːki/ noun môn khúc côn cầu
U
a team game in which players hit a small ball with a curved stick
môn khúc côn cầu
Ví dụ
- My brother plays hockey at school.Anh trai tôi chơi khúc côn cầu ở trường.
- We watched a hockey match on TV.Chúng tôi đã xem một trận khúc côn cầu trên tivi.
Cụm từ đi kèm
- play hockey · chơi khúc côn cầu
- a hockey match · trận khúc côn cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɪt/ noun bộ đồ dùng, trang phục
C,U
the clothes or tools that you need for a sport or an activity
bộ đồ dùng, trang phục
Ví dụ
- I put my football kit in the bag.Tôi cho bộ đồ bóng đá vào túi.
- Don't forget your sports kit on Monday.Đừng quên đồ thể thao vào thứ Hai nhé.
Cụm từ đi kèm
- a football kit · bộ đồ bóng đá
- a first aid kit · bộ sơ cứu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmedl/ noun huy chương
C
a small flat piece of metal given to the winner of a race
huy chương
Ví dụ
- She won a gold medal in the race.Cô ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc đua.
- The winner got a medal.Người thắng cuộc nhận được một tấm huy chương.
Cụm từ đi kèm
- a gold medal · huy chương vàng
- win a medal · giành huy chương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈlɪmpɪk/ adj thuộc Olympic
relating to the Olympic Games, a big sports event
thuộc Olympic
Ví dụ
- She won an Olympic medal.Cô ấy đã giành huy chương Olympic.
- The Olympic Games are every four years.Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
Cụm từ đi kèm
- an Olympic medal · huy chương Olympic
- the Olympic Games · Thế vận hội Olympic
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/proʊ/ noun người chuyên nghiệp
C
a person who is paid to play a sport or do a job
người chuyên nghiệp
Ví dụ
- He is a golf pro.Anh ấy là một tay golf chuyên nghiệp.
- My uncle played football as a pro.Chú tôi từng chơi bóng đá chuyên nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- a tennis pro · một tay tennis chuyên nghiệp
- turn pro · chuyển sang chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dạng nói tắt thân mật của 'professional'.
-
/ˈrækɪt/ noun cây vợt
C
an object with strings used to hit the ball in tennis
cây vợt
Ví dụ
- I bought a new tennis racket.Tôi đã mua một cây vợt tennis mới.
- He hit the ball with his racket.Anh ấy đánh bóng bằng cây vợt.
Cụm từ đi kèm
- a tennis racket · vợt tennis
- a badminton racket · vợt cầu lông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn viết 'racquet'. Trong tiếng Anh Anh cũng có thể dùng cho cả vợt cầu lông.
-
/ˈrʌɡbi/ noun bóng bầu dục
U
a team game played with an oval ball that players carry and throw
bóng bầu dục
Ví dụ
- My brother plays rugby at school.Anh trai tôi chơi bóng bầu dục ở trường.
- We watched a rugby match on Saturday.Chúng tôi xem một trận bóng bầu dục vào thứ Bảy.
Cụm từ đi kèm
- play rugby · chơi bóng bầu dục
- a rugby match · trận bóng bầu dục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrʌnər/ noun người chạy bộ, vận động viên chạy
C
a person who runs, especially as a sport
người chạy bộ, vận động viên chạy
Ví dụ
- She is a fast runner.Cô ấy là một người chạy nhanh.
- Many runners were in the park.Nhiều người chạy bộ có mặt trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- a fast runner · người chạy nhanh
- a long-distance runner · vận động viên chạy đường dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrʌnɪŋ/ noun môn chạy bộ, việc chạy bộ
U
the sport or activity of moving fast on your feet
môn chạy bộ, việc chạy bộ
Ví dụ
- I go running every morning.Sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
- Running is good for your health.Chạy bộ tốt cho sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- go running · đi chạy bộ
- running shoes · giày chạy bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈseɪlɪŋ/ noun môn chèo thuyền buồm, đi thuyền buồm
U
the sport or activity of travelling on water in a boat with sails
môn chèo thuyền buồm, đi thuyền buồm
Ví dụ
- We go sailing in the summer.Chúng tôi đi thuyền buồm vào mùa hè.
- Sailing is my favourite sport.Chèo thuyền buồm là môn thể thao yêu thích của tôi.
Cụm từ đi kèm
- go sailing · đi thuyền buồm
- a sailing boat · thuyền buồm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃɑːt/ noun cú sút, cú đánh, phát bắn
C
an act of kicking, hitting or throwing a ball to score
cú sút, cú đánh, phát bắn
Ví dụ
- He took a shot at the goal.Anh ấy sút vào khung thành.
- That was a great shot!Đó là một cú sút tuyệt vời!
Cụm từ đi kèm
- take a shot · thực hiện một cú sút
- a good shot · cú sút đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skeɪt/ noun giày trượt
C
a boot with a thin metal part or wheels under it for moving on ice or the ground
giày trượt
Ví dụ
- She put on her skates.Cô ấy đi giày trượt vào.
- I bought new skates for my birthday.Tôi mua giày trượt mới nhân dịp sinh nhật.
Cụm từ đi kèm
- a pair of skates · một đôi giày trượt
- ice skates · giày trượt băng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskeɪtbɔːrdɪŋ/ noun môn trượt ván
U
the sport of riding on a short board with wheels
môn trượt ván
Ví dụ
- My son loves skateboarding.Con trai tôi rất thích trượt ván.
- Skateboarding is not allowed here.Ở đây không được phép trượt ván.
Cụm từ đi kèm
- go skateboarding · đi trượt ván
- a skateboarding park · công viên trượt ván
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskeɪtɪŋ/ noun môn trượt băng, trượt patin
U
the sport of moving on ice or the ground wearing special boots
môn trượt băng, trượt patin
Ví dụ
- We go skating in winter.Chúng tôi đi trượt băng vào mùa đông.
- Skating is fun but hard.Trượt băng vui nhưng khó.
Cụm từ đi kèm
- go skating · đi trượt băng
- ice skating · trượt băng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skiː/ noun ván trượt tuyết
C
one of two long thin boards that you wear on your feet to move on snow
ván trượt tuyết
Ví dụ
- He lost a ski on the hill.Anh ấy làm mất một chiếc ván trượt trên đồi.
- I bought a pair of skis.Tôi mua một đôi ván trượt tuyết.
Cụm từ đi kèm
- a pair of skis · một đôi ván trượt tuyết
- a ski jacket · áo khoác trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskiːɪŋ/ noun môn trượt tuyết
U
the sport of moving over snow on long thin boards
môn trượt tuyết
Ví dụ
- We go skiing every winter.Mùa đông nào chúng tôi cũng đi trượt tuyết.
- Skiing is a popular winter sport.Trượt tuyết là môn thể thao mùa đông phổ biến.
Cụm từ đi kèm
- go skiing · đi trượt tuyết
- a skiing holiday · kỳ nghỉ trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsnoʊbɔːrdɪŋ/ noun trượt ván tuyết
U
the sport of moving down a snowy hill standing on one board
trượt ván tuyết
Ví dụ
- My brother loves snowboarding.Anh trai tôi rất thích trượt ván tuyết.
- We go snowboarding every winter.Mùa đông nào chúng tôi cũng đi trượt ván tuyết.
Cụm từ đi kèm
- go snowboarding · đi trượt ván tuyết
- a snowboarding lesson · buổi học trượt ván tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spɔːrts ˈsentər/ noun trung tâm thể thao
C
a building where people go to play sports and exercise
trung tâm thể thao
Ví dụ
- I go to the sports center on Monday.Tôi đến trung tâm thể thao vào thứ Hai.
- The new sports center has a pool.Trung tâm thể thao mới có một bể bơi.
Cụm từ đi kèm
- a local sports center · trung tâm thể thao địa phương
- join a sports center · đăng ký tập ở trung tâm thể thao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: sports centre.
-
/ˈsteɪdiəm/ noun sân vận động
C
a large building with seats around a field for sports
sân vận động
Ví dụ
- The stadium was full of people.Sân vận động chật kín người.
- We watched the game at the stadium.Chúng tôi xem trận đấu ở sân vận động.
Cụm từ đi kèm
- a football stadium · sân vận động bóng đá
- a big stadium · một sân vận động lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sɜːrf/ verb lướt sóng
I
to ride on a wave on a long board
lướt sóng
Ví dụ
- He likes to surf at the beach.Anh ấy thích lướt sóng ở bãi biển.
- Can you surf?Bạn có biết lướt sóng không?
Cụm từ đi kèm
- surf the waves · lướt trên sóng
- learn to surf · học lướt sóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'surf the internet' nghĩa là lướt mạng; nghĩa này cũng gặp thường xuyên.
-
/ˈsɜːrfɪŋ/ noun môn lướt sóng
U
the sport of riding on waves on a long board
môn lướt sóng
Ví dụ
- Surfing is very popular here.Lướt sóng rất phổ biến ở đây.
- We go surfing every summer.Hè nào chúng tôi cũng đi lướt sóng.
Cụm từ đi kèm
- go surfing · đi lướt sóng
- a surfing lesson · buổi học lướt sóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈteɪbl ˈtenɪs/ noun bóng bàn
U
a game played on a table with small bats and a light ball
bóng bàn
Ví dụ
- We play table tennis after school.Chúng tôi chơi bóng bàn sau giờ học.
- My dad is good at table tennis.Bố tôi chơi bóng bàn rất giỏi.
Cụm từ đi kèm
- play table tennis · chơi bóng bàn
- a table tennis match · một trận bóng bàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ping-pongTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/træk/ noun đường chạy, đường mòn, đường ray
C
a path or road made for running or racing
đường chạy, đường mòn, đường ray
Ví dụ
- The boys run around the track.Các cậu bé chạy quanh đường đua.
- We followed a track through the forest.Chúng tôi đi theo một con đường mòn xuyên qua rừng.
Cụm từ đi kèm
- a running track · đường chạy
- a railway track · đường ray xe lửa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪn/ verb luyện tập, huấn luyện
T,I
to practise a skill or sport so that you get better
luyện tập, huấn luyện
Ví dụ
- She trains every morning before school.Cô ấy luyện tập mỗi sáng trước khi đến trường.
- He trains the school football team.Anh ấy huấn luyện đội bóng đá của trường.
Cụm từ đi kèm
- train hard · luyện tập chăm chỉ
- train for a race · luyện tập cho một cuộc đua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɔːkɪŋ/ noun việc đi bộ
U
the activity of going on foot, for exercise or fun
việc đi bộ
Ví dụ
- Walking is good for you.Đi bộ rất tốt cho bạn.
- We went walking in the hills.Chúng tôi đi bộ trên những ngọn đồi.
Cụm từ đi kèm
- a walking holiday · kỳ nghỉ đi bộ
- walking boots · giày đi bộ đường dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɪnər/ noun người chiến thắng
C
a person who comes first in a game or race
người chiến thắng
Ví dụ
- The winner gets a prize.Người chiến thắng nhận được một giải thưởng.
- Who is the winner of the race?Ai là người thắng cuộc đua?
Cụm từ đi kèm
- the winner of the game · người thắng trò chơi
- a clear winner · người thắng rõ ràng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
loserHọ từ