Từ vựng A2 — Thời gian và lịch
Từ gọi tên thời gian - ngày, tháng, mùa, ngày tháng, giờ, các buổi trong ngày, khoảng thời gian và hôm nay/hôm qua/ngày mai.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈeɪnʃənt/ adj cổ, cổ xưa
very old, from a time long ago
cổ, cổ xưa
Ví dụ
- We visited an ancient city.Chúng tôi đã thăm một thành phố cổ.
- This is an ancient book.Đây là một cuốn sách cổ.
Cụm từ đi kèm
- an ancient city · thành phố cổ
- ancient history · lịch sử cổ đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
modernHọ từ
-
/ˌænɪˈvɜːrsəri/ noun ngày kỷ niệm
C
a day when you remember something important that happened in an earlier year
ngày kỷ niệm
Ví dụ
- Today is my parents' wedding anniversary.Hôm nay là ngày kỷ niệm cưới của bố mẹ tôi.
- They had a party for the school's anniversary.Họ tổ chức tiệc kỷ niệm ngày thành lập trường.
Cụm từ đi kèm
- a wedding anniversary · ngày kỷ niệm cưới
- the tenth anniversary · kỷ niệm mười năm
Dạng từ
- plural anniversaries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪˈɡɪnɪŋ/ noun sự bắt đầu, phần đầu
C
the first part of something, or the time when it starts
sự bắt đầu, phần đầu
Ví dụ
- We came at the beginning of the film.Chúng tôi đến vào đầu bộ phim.
- The story has a happy beginning.Câu chuyện có một phần mở đầu vui vẻ.
Cụm từ đi kèm
- at the beginning of · vào lúc bắt đầu của
- from beginning to end · từ đầu đến cuối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
endHọ từ
-
/breɪk/ noun giờ nghỉ, kỳ nghỉ ngắn
C
a short time when you stop work to rest
giờ nghỉ, kỳ nghỉ ngắn
Ví dụ
- Let's take a break.Chúng ta nghỉ giải lao nhé.
- We have a ten-minute break at school.Ở trường chúng tôi có mười phút giải lao.
Cụm từ đi kèm
- take a break · nghỉ giải lao
- a coffee break · giờ nghỉ uống cà phê
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
restTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkælɪndər/ noun lịch
C
a list of the days, weeks and months of the year
lịch
Ví dụ
- I wrote the date on the calendar.Tôi viết ngày đó lên lịch.
- There is a calendar on the wall.Có một quyển lịch treo trên tường.
Cụm từ đi kèm
- a wall calendar · lịch treo tường
- check the calendar · xem lịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsentʃəri/ noun thế kỷ
C
a period of one hundred years
thế kỷ
Ví dụ
- This house is a century old.Ngôi nhà này đã một trăm năm tuổi.
- We live in the twenty-first century.Chúng ta sống ở thế kỷ hai mươi mốt.
Cụm từ đi kèm
- the 21st century · thế kỷ 21
- last century · thế kỷ trước
Dạng từ
- plural centuries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: centuries (đổi y thành ies).
-
/ˈdeɪli/ adj hằng ngày
done or happening every day
hằng ngày
Ví dụ
- I read the daily news on my phone.Tôi đọc tin tức hằng ngày trên điện thoại.
- Walking is part of my daily life.Đi bộ là một phần cuộc sống hằng ngày của tôi.
Cụm từ đi kèm
- daily life · cuộc sống hằng ngày
- a daily newspaper · nhật báo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeɪli/ adv hằng ngày, mỗi ngày
every day
hằng ngày, mỗi ngày
Ví dụ
- The shop opens daily at nine.Cửa hàng mở cửa hằng ngày lúc chín giờ.
- She walks to school daily.Cô ấy đi bộ đến trường mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
- open daily · mở cửa hằng ngày
- updated daily · được cập nhật hằng ngày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeɪlaɪt/ noun ánh sáng ban ngày
U
the light from the sun during the day
ánh sáng ban ngày
Ví dụ
- We must get home before daylight goes.Chúng ta phải về nhà trước khi trời tối.
- The room is full of daylight.Căn phòng tràn ngập ánh sáng ban ngày.
Cụm từ đi kèm
- in daylight · vào ban ngày
- bright daylight · ánh sáng ban ngày rực rỡ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʊrɪŋ/ prep trong suốt, trong lúc
used to say that something happens at some point in a period of time
trong suốt, trong lúc
Ví dụ
- I read a book during the trip.Tôi đọc sách trong chuyến đi.
- Please do not talk during the film.Làm ơn đừng nói chuyện trong lúc xem phim.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'During' + danh từ (during the day). 'While' + mệnh đề (while I was sleeping).
-
/ˈɜːrli/ adj sớm
near the start of a period of time, or before the usual time
sớm
Ví dụ
- I get up at an early hour.Tôi dậy vào lúc sớm.
- The train was ten minutes early.Chuyến tàu đến sớm mười phút.
Cụm từ đi kèm
- an early start · một khởi đầu sớm
- early in the morning · sáng sớm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
soonTừ trái nghĩa
lateHọ từ
-
/fərˈevər/ adv mãi mãi
for all time, without ever ending
mãi mãi
Ví dụ
- I will love you forever.Anh sẽ yêu em mãi mãi.
- Nothing lasts forever.Không có gì tồn tại mãi mãi.
Cụm từ đi kèm
- last forever · kéo dài mãi mãi
- live forever · sống mãi mãi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/læst/ det cuối cùng, vừa rồi
used to talk about the one that came just before now, or comes at the end
cuối cùng, vừa rồi
Ví dụ
- I saw her last week.Tôi đã gặp cô ấy vào tuần trước.
- This is the last bus home.Đây là chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Last week' không cần 'the' hay 'in'. 'The last' dùng khi nói cái cuối cùng trong dãy.
-
/læst/ pron người/vật cuối cùng
the person or thing that comes at the end, after all the others
người/vật cuối cùng
Ví dụ
- She was the last to leave the room.Cô ấy là người cuối cùng rời khỏi phòng.
- I ate the last of the cake.Tôi đã ăn miếng bánh cuối cùng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng 'the last' + to/of: 'the last to arrive', 'the last of the rice'.
-
/ˈlʌntʃtaɪm/ noun giờ ăn trưa
C,U
the time in the middle of the day when people eat
giờ ăn trưa
Ví dụ
- We meet at lunchtime.Chúng tôi gặp nhau vào giờ ăn trưa.
- The shop is busy at lunchtime.Cửa hàng rất đông vào giờ ăn trưa.
Cụm từ đi kèm
- at lunchtime · vào giờ ăn trưa
- before lunchtime · trước giờ ăn trưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmɪdˈdeɪ/ noun buổi trưa, mười hai giờ trưa
U
twelve o'clock in the day
buổi trưa, mười hai giờ trưa
Ví dụ
- We eat lunch at midday.Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.
- The sun is hot at midday.Mặt trời rất nóng vào buổi trưa.
Cụm từ đi kèm
- at midday · vào buổi trưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
noonTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪdnaɪt/ noun nửa đêm, mười hai giờ đêm
U
twelve o'clock at night
nửa đêm, mười hai giờ đêm
Ví dụ
- I went to bed at midnight.Tôi đi ngủ lúc nửa đêm.
- The party ended after midnight.Bữa tiệc kết thúc sau nửa đêm.
Cụm từ đi kèm
- at midnight · vào lúc nửa đêm
- after midnight · sau nửa đêm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nekst/ det tiếp theo, sau, tới
coming after this one in time or order
tiếp theo, sau, tới
Ví dụ
- I will see you next week.Hẹn gặp bạn vào tuần tới.
- The next bus is at six.Chuyến xe buýt tiếp theo lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- next week · tuần sau
- the next day · ngày hôm sau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nuːn/ noun buổi trưa, mười hai giờ trưa
U
twelve o'clock in the day
buổi trưa, mười hai giờ trưa
Ví dụ
- We eat lunch at noon.Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa.
- The shop closes at noon.Cửa hàng đóng cửa vào buổi trưa.
Cụm từ đi kèm
- at noon · vào buổi trưa
- before noon · trước buổi trưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
middayTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnaʊədeɪz/ adv ngày nay, hiện nay
at the present time, compared with the past
ngày nay, hiện nay
Ví dụ
- Nowadays, many people use phones for everything.Ngày nay nhiều người dùng điện thoại cho mọi việc.
- Nowadays, I walk to work.Dạo này tôi đi bộ đến chỗ làm.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
todayTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːsnt/ adj gần đây, mới đây
that happened or began a short time ago
gần đây, mới đây
Ví dụ
- This is a recent photo of my family.Đây là bức ảnh gần đây của gia đình tôi.
- I read about it in a recent news story.Tôi đã đọc về nó trong một bản tin gần đây.
Cụm từ đi kèm
- a recent event · một sự kiện gần đây
- in recent years · trong những năm gần đây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
oldHọ từ
-
/ˈsekənd/ noun giây, một lát
C
a very short period of time; one part of a minute
giây, một lát
Ví dụ
- Wait a second, please.Làm ơn đợi một chút.
- The race took ten seconds.Cuộc đua kéo dài mười giây.
Cụm từ đi kèm
- a few seconds · vài giây
- in a second · chỉ trong giây lát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈnaɪt/ noun tối nay, đêm nay
U
the evening or night of today
tối nay, đêm nay
Ví dụ
- Tonight is my brother's party.Tối nay là bữa tiệc của anh trai tôi.
- What is on TV tonight?Tối nay trên tivi có gì?
Cụm từ đi kèm
- tonight's game · trận đấu tối nay
- until tonight · cho đến tối nay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwiːkdeɪ/ noun ngày trong tuần (thứ Hai đến thứ Sáu)
C
any day from Monday to Friday
ngày trong tuần (thứ Hai đến thứ Sáu)
Ví dụ
- I get up at six on weekdays.Tôi dậy lúc sáu giờ vào các ngày trong tuần.
- The shop is open on weekdays.Cửa hàng mở cửa vào các ngày trong tuần.
Cụm từ đi kèm
- on weekdays · vào các ngày trong tuần
- a busy weekday · một ngày thường bận rộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwiːkli/ adj hằng tuần
happening once a week
hằng tuần
Ví dụ
- We have a weekly meeting on Monday.Chúng tôi có một cuộc họp hằng tuần vào thứ Hai.
- She reads a weekly newspaper.Cô ấy đọc một tờ báo ra hằng tuần.
Cụm từ đi kèm
- a weekly meeting · cuộc họp hằng tuần
- a weekly class · lớp học hằng tuần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwiːkli/ adv mỗi tuần một lần
once every week
mỗi tuần một lần
Ví dụ
- The paper comes out weekly.Tờ báo ra mỗi tuần một lần.
- We meet weekly to practice English.Chúng tôi gặp nhau hằng tuần để luyện tiếng Anh.
Cụm từ đi kèm
- pay weekly · trả tiền hằng tuần
- updated weekly · cập nhật hằng tuần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ