Từ vựng A2 — Trang 8
1408 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Công việc và nghề nghiệp
-
/ˌɑːkjuˈpeɪʃn/ noun nghề nghiệp
C
a person's job
nghề nghiệp
Ví dụ
- Please write your name and occupation.Vui lòng viết tên và nghề nghiệp của bạn.
- His occupation is teacher.Nghề nghiệp của anh ấy là giáo viên.
Cụm từ đi kèm
- your occupation · nghề nghiệp của bạn
- a common occupation · nghề phổ biến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
jobTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/fəˈtɑːɡrəfər/ noun nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
C
a person whose job is to take pictures with a camera
nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
Ví dụ
- The photographer took pictures at the wedding.Nhiếp ảnh gia đã chụp ảnh tại đám cưới.
- My uncle is a photographer.Chú tôi là nhiếp ảnh gia.
Cụm từ đi kèm
- a good photographer · một nhiếp ảnh gia giỏi
- a wedding photographer · nhiếp ảnh gia đám cưới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nhấn âm thứ hai: /fəˈtɑːɡrəfər/, khác với 'photograph' nhấn âm đầu.
-
/ˈpaɪlət/ noun phi công
C
a person who flies a plane
phi công
Ví dụ
- The pilot said hello to all of us.Phi công chào tất cả chúng tôi.
- My brother wants to be a pilot.Em trai tôi muốn trở thành phi công.
Cụm từ đi kèm
- an airline pilot · phi công hàng không
- a pilot's licence · bằng lái phi công
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/prəˈfeʃənl/ adj chuyên nghiệp
doing something as a paid job, not for fun
chuyên nghiệp
Ví dụ
- He is a professional football player.Anh ấy là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
- The staff are very professional.Các nhân viên rất chuyên nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- a professional player · một cầu thủ chuyên nghiệp
- professional help · sự giúp đỡ chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
amateurHọ từ
-
/saɪˈkɑːlədʒɪst/ noun nhà tâm lý học
C
a person who studies the mind and how people think and act
nhà tâm lý học
Ví dụ
- My aunt is a psychologist.Dì tôi là một nhà tâm lý học.
- The psychologist talked to the boy.Nhà tâm lý học đã nói chuyện với cậu bé.
Cụm từ đi kèm
- see a psychologist · gặp nhà tâm lý học
- a child psychologist · nhà tâm lý học trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'p' đầu không đọc: /saɪˈkɑːlədʒɪst/.
-
/kwɪt/ verb bỏ, nghỉ (việc)
T,I
to leave a job or stop doing something
bỏ, nghỉ (việc)
Ví dụ
- He quit his job last month.Anh ấy đã nghỉ việc vào tháng trước.
- My father quit smoking.Bố tôi đã bỏ thuốc lá.
Cụm từ đi kèm
- quit a job · nghỉ việc
- quit smoking · bỏ thuốc lá
Dạng từ
- pp quit
- past quit
Từ đồng nghĩa
leave, stopTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈsepʃənɪst/ noun nhân viên lễ tân
C
a person whose job is to welcome visitors and answer the phone in an office or hotel
nhân viên lễ tân
Ví dụ
- The receptionist gave me a room key.Nhân viên lễ tân đưa cho tôi chìa khóa phòng.
- She works as a receptionist at a hospital.Cô ấy làm lễ tân ở một bệnh viện.
Cụm từ đi kèm
- a hotel receptionist · lễ tân khách sạn
- ask the receptionist · hỏi nhân viên lễ tân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈtaɪər/ verb nghỉ hưu
I
to stop working because you are old
nghỉ hưu
Ví dụ
- My father retires next year.Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới.
- She retired at the age of sixty.Bà ấy nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi.
Cụm từ đi kèm
- retire from work · nghỉ hưu
- retire early · nghỉ hưu sớm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈtaɪərd/ adj đã nghỉ hưu
no longer working because you are old
đã nghỉ hưu
Ví dụ
- My grandfather is retired now.Ông tôi bây giờ đã nghỉ hưu.
- She is a retired teacher.Bà ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.
Cụm từ đi kèm
- a retired teacher · một giáo viên đã nghỉ hưu
- retired people · những người đã nghỉ hưu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsekrəteri/ noun thư ký
C
a person who writes letters, answers the phone and plans meetings in an office
thư ký
Ví dụ
- The secretary answered the phone.Thư ký đã trả lời điện thoại.
- My mother is a secretary.Mẹ tôi là thư ký.
Cụm từ đi kèm
- a company secretary · thư ký công ty
- the secretary's office · văn phòng thư ký
Dạng từ
- plural secretaries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsiːnjər/ adj cấp cao, lớn tuổi hơn
higher in rank or position than others
cấp cao, lớn tuổi hơn
Ví dụ
- She is a senior teacher at the school.Cô ấy là giáo viên cấp cao của trường.
- He has a senior job in the bank.Anh ấy giữ một chức vụ cao ở ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- a senior manager · quản lý cấp cao
- a senior member · thành viên cấp cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
juniorHọ từ
-
/stæf/ noun nhân viên, đội ngũ nhân viên
U
all the people who work for a company or school
nhân viên, đội ngũ nhân viên
Ví dụ
- The hotel staff are very kind.Nhân viên khách sạn rất tử tế.
- Our school has ten new staff.Trường chúng tôi có mười nhân viên mới.
Cụm từ đi kèm
- a member of staff · một nhân viên
- hotel staff · nhân viên khách sạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ tập hợp, không thêm -s: 'a member of staff', không nói 'a staff'.
-
/straɪk/ noun cuộc đình công
C
a time when workers stop working to ask for more money
cuộc đình công
Ví dụ
- The bus drivers are on strike.Các tài xế xe buýt đang đình công.
- The strike ended after two days.Cuộc đình công kết thúc sau hai ngày.
Cụm từ đi kèm
- go on strike · đình công
- a bus strike · cuộc đình công của xe buýt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tæsk/ noun nhiệm vụ, công việc
C
a piece of work that you must do
nhiệm vụ, công việc
Ví dụ
- This is an easy task.Đây là một nhiệm vụ dễ.
- The teacher gave us a new task.Giáo viên giao cho chúng tôi một nhiệm vụ mới.
Cụm từ đi kèm
- a difficult task · một nhiệm vụ khó
- finish a task · hoàn thành nhiệm vụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtreɪnɪŋ/ noun sự đào tạo, huấn luyện
U
teaching or learning the skills needed for a job or sport
sự đào tạo, huấn luyện
Ví dụ
- New workers get two weeks of training.Nhân viên mới được đào tạo hai tuần.
- Football training starts at five.Buổi tập bóng đá bắt đầu lúc năm giờ.
Cụm từ đi kèm
- job training · đào tạo nghề
- a training course · khóa đào tạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Khoa học và công nghệ
-
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl/ adj nhân tạo
made by people and not found in nature
nhân tạo
Ví dụ
- These flowers are artificial.Những bông hoa này là hoa giả.
- The drink has artificial colours.Đồ uống này có màu nhân tạo.
Cụm từ đi kèm
- artificial flowers · hoa giả
- artificial light · ánh sáng nhân tạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
naturalHọ từ
-
/ˈæstrənɔːt/ noun phi hành gia
C
a person who travels in space
phi hành gia
Ví dụ
- He wants to be an astronaut.Cậu ấy muốn trở thành phi hành gia.
- The astronaut walked on the moon.Phi hành gia đã đi bộ trên mặt trăng.
Cụm từ đi kèm
- a famous astronaut · phi hành gia nổi tiếng
- become an astronaut · trở thành phi hành gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈætəm/ noun nguyên tử
C
the smallest part of a chemical element, too small to see
nguyên tử
Ví dụ
- Everything is made of atoms.Mọi thứ đều được tạo nên từ các nguyên tử.
- An atom is very small.Một nguyên tử rất nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a hydrogen atom · một nguyên tử hydro
- the structure of an atom · cấu trúc của nguyên tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɔːtəˈmætɪk/ adj tự động
working by itself without a person controlling it
tự động
Ví dụ
- The door is automatic.Cánh cửa này là cửa tự động.
- I have an automatic car.Tôi có một chiếc ô tô số tự động.
Cụm từ đi kèm
- an automatic door · cửa tự động
- an automatic machine · một cỗ máy tự động
Dạng từ
- comparative more automatic
- superlative most automatic
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbætəri/ noun pin, ắc quy
C
an object that gives power to a phone, toy or other machine
pin, ắc quy
Ví dụ
- My phone battery is low.Pin điện thoại của tôi sắp hết.
- The toy needs two batteries.Món đồ chơi này cần hai viên pin.
Cụm từ đi kèm
- a phone battery · pin điện thoại
- the battery is dead · pin đã hết
Dạng từ
- plural batteries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkemɪkl/ adj thuộc hóa học
connected with chemistry, or made by using chemistry
thuộc hóa học
Ví dụ
- This is a chemical test.Đây là một bài kiểm tra hóa học.
- The factory makes chemical products.Nhà máy sản xuất các sản phẩm hóa học.
Cụm từ đi kèm
- a chemical change · sự thay đổi hóa học
- chemical products · sản phẩm hóa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'ch' đọc là /k/: /ˈkemɪkl/.
-
/klɪk/ verb nhấp chuột, bấm
T,I
to press a button on a computer mouse to choose something
nhấp chuột, bấm
Ví dụ
- Click on the picture to see more.Nhấp vào bức ảnh để xem thêm.
- I clicked the wrong button.Tôi đã bấm nhầm nút.
Cụm từ đi kèm
- click on a link · nhấp vào một liên kết
- click the mouse · nhấp chuột
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'on': 'click on the link'.
-
/kloʊn/ verb nhân bản vô tính
T
to make an exact copy of a living thing from one of its cells
nhân bản vô tính
Ví dụ
- Scientists cloned a sheep many years ago.Các nhà khoa học đã nhân bản một con cừu từ nhiều năm trước.
- Can they clone an animal?Họ có thể nhân bản một con vật không?
Cụm từ đi kèm
- clone an animal · nhân bản một con vật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪdʒɪtl ˈkæmrə/ noun máy ảnh kỹ thuật số
C
a camera that keeps pictures as files instead of on film
máy ảnh kỹ thuật số
Ví dụ
- I took the photo with a digital camera.Tôi chụp bức ảnh bằng máy ảnh kỹ thuật số.
- My father bought a new digital camera.Bố tôi mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới.
Cụm từ đi kèm
- use a digital camera · dùng máy ảnh kỹ thuật số
- a small digital camera · máy ảnh kỹ thuật số nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈskʌvər/ verb khám phá, phát hiện
T
to find or learn something for the first time
khám phá, phát hiện
Ví dụ
- Scientists discovered a new animal.Các nhà khoa học đã phát hiện một loài vật mới.
- I discovered a nice café near my house.Tôi phát hiện ra một quán cà phê đẹp gần nhà.
Cụm từ đi kèm
- discover a new way · khám phá một cách mới
- discover the truth · khám phá ra sự thật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaʊnloʊd/ verb tải xuống
T
to copy a file from the internet to your own computer or phone
tải xuống
Ví dụ
- I downloaded a new game on my phone.Tôi tải một trò chơi mới về điện thoại.
- You can download the file for free.Bạn có thể tải tệp này miễn phí.
Cụm từ đi kèm
- download a file · tải một tệp
- download music · tải nhạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
uploadHọ từ
-
/ɪˈlektrɪk/ adj chạy bằng điện, thuộc về điện
using power that comes from wires, plugs or batteries
chạy bằng điện, thuộc về điện
Ví dụ
- He has an electric car.Anh ấy có một chiếc ô tô điện.
- I use an electric pen to write.Tôi dùng cây bút điện để viết.
Cụm từ đi kèm
- an electric light · đèn điện
- an electric car · ô tô điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfoʊldər/ noun thư mục, bìa đựng giấy tờ
C
a place on a computer where you keep files, or a paper cover for papers
thư mục, bìa đựng giấy tờ
Ví dụ
- I saved the photo in a new folder.Tôi lưu ảnh vào một thư mục mới.
- She put the papers in a blue folder.Cô ấy cho giấy tờ vào một chiếc bìa màu xanh.
Cụm từ đi kèm
- open a folder · mở thư mục
- a new folder · một thư mục mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɔːrs/ noun lực, sức mạnh
U
physical power or strength that moves something
lực, sức mạnh
Ví dụ
- The wind hit the house with great force.Gió đập vào ngôi nhà với sức mạnh lớn.
- He opened the door by force.Anh ấy mở cửa bằng sức mạnh.
Cụm từ đi kèm
- with force · bằng sức mạnh
- the force of the wind · sức gió
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfʌŋkʃn/ verb hoạt động, vận hành
I
to work in the right way
hoạt động, vận hành
Ví dụ
- The machine does not function well.Cái máy không hoạt động tốt.
- My phone functions without a battery.Điện thoại của tôi hoạt động không cần pin.
Cụm từ đi kèm
- function well · hoạt động tốt
- function properly · hoạt động đúng cách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
workTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhedfoʊn/ noun tai nghe chụp tai
C
a thing you wear over your ears to listen to music alone
tai nghe chụp tai
Ví dụ
- He listens to music on his headphones.Anh ấy nghe nhạc bằng tai nghe.
- I forgot my headphones at home.Tôi để quên tai nghe ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- wear headphones · đeo tai nghe
- a pair of headphones · một chiếc tai nghe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng số nhiều: 'headphones'.
-
/ɪnˈvent/ verb phát minh, sáng chế
T
to make or think of something completely new for the first time
phát minh, sáng chế
Ví dụ
- Who invented the telephone?Ai đã phát minh ra điện thoại?
- He invented a new kind of bike.Anh ấy đã sáng chế ra một loại xe đạp mới.
Cụm từ đi kèm
- invent a machine · phát minh ra một cỗ máy
- invent a story · bịa ra một câu chuyện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm 'invent' (phát minh ra cái mới) với 'discover' (tìm ra cái đã có sẵn).
-
/ɪnˈvenʃn/ noun phát minh, sáng chế
C,U
a new thing that someone has made for the first time
phát minh, sáng chế
Ví dụ
- The phone is a great invention.Điện thoại là một phát minh tuyệt vời.
- This machine is his latest invention.Chiếc máy này là phát minh mới nhất của ông ấy.
Cụm từ đi kèm
- a great invention · phát minh tuyệt vời
- a new invention · phát minh mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaɪ ˈtiː/ noun công nghệ thông tin
U
the use of computers and the internet to store and send information
công nghệ thông tin
Ví dụ
- My brother works in IT.Anh trai tôi làm trong ngành công nghệ thông tin.
- She has an IT class on Monday.Cô ấy có tiết tin học vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- an IT company · công ty công nghệ thông tin
- work in IT · làm trong ngành CNTT
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt của 'information technology'. Đọc từng chữ cái: /aɪ tiː/.
-
/məˈtɪriəl/ noun vật liệu, chất liệu
C,U
a thing that is used to make other things
vật liệu, chất liệu
Ví dụ
- Wood is a good material for tables.Gỗ là vật liệu tốt để làm bàn.
- This material is soft and warm.Chất liệu này mềm và ấm.
Cụm từ đi kèm
- building materials · vật liệu xây dựng
- a soft material · chất liệu mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmetl/ noun kim loại
C,U
a hard material such as iron, gold or steel
kim loại
Ví dụ
- The door is made of metal.Cánh cửa làm bằng kim loại.
- Gold is a soft, expensive metal.Vàng là một kim loại mềm và đắt.
Cụm từ đi kèm
- made of metal · làm bằng kim loại
- a metal box · hộp kim loại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌem piː ˈθriː ˈpleɪər/ noun máy nghe nhạc MP3
C
a small machine for playing music files
máy nghe nhạc MP3
Ví dụ
- I listen to music on my MP3 player.Tôi nghe nhạc bằng máy nghe nhạc MP3.
- He got an MP3 player for his birthday.Cậu ấy được tặng một máy nghe nhạc MP3 vào sinh nhật.
Cụm từ đi kèm
- a small MP3 player · máy nghe nhạc MP3 nhỏ
- listen on an MP3 player · nghe bằng máy MP3
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɑːpəreɪt/ verb vận hành, điều khiển, phẫu thuật
T,I
to use a machine or to make it work
vận hành, điều khiển, phẫu thuật
Ví dụ
- Can you operate this machine?Bạn có vận hành được cái máy này không?
- The doctor will operate on his leg.Bác sĩ sẽ phẫu thuật chân của anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- operate a machine · vận hành máy
- operate on · phẫu thuật cho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpiː ˈsiː/ noun máy tính cá nhân
C
a computer that one person uses at a desk or at home
máy tính cá nhân
Ví dụ
- I do my homework on my PC.Tôi làm bài tập về nhà trên máy tính của mình.
- He bought a new PC last week.Tuần trước anh ấy đã mua một cái máy tính mới.
Cụm từ đi kèm
- a new PC · một cái máy tính mới
- turn off the PC · tắt máy tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
computerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈplæstɪk/ adj bằng nhựa
made of a light material that is not natural
bằng nhựa
Ví dụ
- I put the food in a plastic box.Tôi cho thức ăn vào một cái hộp nhựa.
- She uses plastic bags at the shop.Cô ấy dùng túi nhựa ở cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- a plastic bag · một cái túi nhựa
- a plastic bottle · một chai nhựa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɪntər/ noun máy in
C
a machine that puts words or pictures from a computer onto paper
máy in
Ví dụ
- The printer is out of paper.Máy in hết giấy rồi.
- We have a printer at home.Nhà chúng tôi có một cái máy in.
Cụm từ đi kèm
- a colour printer · máy in màu
- turn on the printer · bật máy in
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːsɜːrtʃ/ noun nghiên cứu
U
careful study of a subject to find new facts about it
nghiên cứu
Ví dụ
- She does research on birds.Cô ấy nghiên cứu về các loài chim.
- The research took two years.Cuộc nghiên cứu kéo dài hai năm.
Cụm từ đi kèm
- do research · làm nghiên cứu
- scientific research · nghiên cứu khoa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some research', không nói 'a research'.
-
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/ adj thuộc khoa học
of science, or using the methods of science
thuộc khoa học
Ví dụ
- He read a scientific book.Anh ấy đọc một cuốn sách khoa học.
- The students did a scientific test.Các học sinh làm một thí nghiệm khoa học.
Cụm từ đi kèm
- scientific research · nghiên cứu khoa học
- a scientific test · một thí nghiệm khoa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skriːn/ noun màn hình
C
the flat part of a TV, phone or computer where you see pictures
màn hình
Ví dụ
- My phone has a big screen.Điện thoại của tôi có màn hình lớn.
- Don't look at the screen all day.Đừng nhìn màn hình cả ngày.
Cụm từ đi kèm
- a computer screen · màn hình máy tính
- a TV screen · màn hình ti vi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɔːftwer/ noun phần mềm
U
programs that you use on a computer
phần mềm
Ví dụ
- I need new software for my computer.Tôi cần phần mềm mới cho máy tính.
- This software is free to use.Phần mềm này được dùng miễn phí.
Cụm từ đi kèm
- computer software · phần mềm máy tính
- install software · cài đặt phần mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
hardwareHọ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of software', không nói 'a software' hay 'softwares'.
-
Thiên nhiên và môi trường
-
/er/ noun không khí
U
the gas around us that we breathe
không khí
Ví dụ
- The air here is fresh.Không khí ở đây rất trong lành.
- Open the window to get some air.Mở cửa sổ ra để lấy chút không khí.
Cụm từ đi kèm
- fresh air · không khí trong lành
- by air · bằng đường hàng không
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/beɪ/ noun vịnh
C
a part of the sea that is partly surrounded by land
vịnh
Ví dụ
- The hotel is near the bay.Khách sạn nằm gần vịnh.
- Boats are sailing across the bay.Những chiếc thuyền đang đi qua vịnh.
Cụm từ đi kèm
- a beautiful bay · một vịnh xinh đẹp
- across the bay · băng qua vịnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bræntʃ/ noun cành cây, chi nhánh
C
a part of a tree that grows out from the main part
cành cây, chi nhánh
Ví dụ
- A bird is sitting on the branch.Một chú chim đang đậu trên cành cây.
- The bank has a branch near my house.Ngân hàng có một chi nhánh gần nhà tôi.
Cụm từ đi kèm
- a tree branch · cành cây
- a branch of a bank · chi nhánh ngân hàng
Dạng từ
- plural branches
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/koʊst/ noun bờ biển, vùng ven biển
C
the land next to the sea
bờ biển, vùng ven biển
Ví dụ
- We drove along the coast.Chúng tôi lái xe dọc theo bờ biển.
- They live on the east coast.Họ sống ở bờ biển phía đông.
Cụm từ đi kèm
- the east coast · bờ biển phía đông
- along the coast · dọc bờ biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌntrisaɪd/ noun miền quê, vùng nông thôn
U
land outside towns with fields, farms and trees
miền quê, vùng nông thôn
Ví dụ
- My grandparents live in the countryside.Ông bà tôi sống ở miền quê.
- We walked through the green countryside.Chúng tôi đi bộ qua vùng quê xanh tươi.
Cụm từ đi kèm
- in the countryside · ở miền quê
- beautiful countryside · miền quê đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a countryside'.
-
/dæm/ noun đập nước
C
a strong wall built across a river to hold back water
đập nước
Ví dụ
- The new dam gives power to the town.Con đập mới cung cấp điện cho thị trấn.
- Water was behind the dam.Nước ở phía sau con đập.
Cụm từ đi kèm
- build a dam · xây đập
- a big dam · một con đập lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdezərt/ noun sa mạc
C
a large dry area of land with sand and very little water
sa mạc
Ví dụ
- It is very hot in the desert.Ở sa mạc rất nóng.
- They crossed the desert by camel.Họ băng qua sa mạc bằng lạc đà.
Cụm từ đi kèm
- cross the desert · băng qua sa mạc
- a hot desert · sa mạc nóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm 'desert' /ˈdezərt/ (sa mạc) với 'dessert' /dɪˈzɜːrt/ (món tráng miệng).
-
/ɜːrθ/ noun Trái Đất, đất
U
the planet that we live on
Trái Đất, đất
Ví dụ
- The Earth goes around the sun.Trái Đất quay quanh mặt trời.
- Many animals live on Earth.Nhiều loài vật sống trên Trái Đất.
Cụm từ đi kèm
- life on Earth · sự sống trên Trái Đất
- the planet Earth · hành tinh Trái Đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Khi chỉ hành tinh thì viết hoa 'Earth' và thường có 'the'.
-
/ˈfɔːrɪst/ noun rừng
C
a large area covered with trees
rừng
Ví dụ
- We walked through the forest.Chúng tôi đi bộ xuyên qua khu rừng.
- Many animals live in this forest.Nhiều loài vật sống trong khu rừng này.
Cụm từ đi kèm
- a dark forest · một khu rừng tối
- a forest fire · cháy rừng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡoʊld/ noun vàng
U
a yellow metal that is very valuable, used for rings and coins
vàng
Ví dụ
- Her ring is made of gold.Chiếc nhẫn của cô ấy làm bằng vàng.
- Gold is expensive.Vàng rất đắt.
Cụm từ đi kèm
- pure gold · vàng nguyên chất
- a gold ring · nhẫn vàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/leɪk/ noun hồ
C
a large area of water with land all around it
hồ
Ví dụ
- We swam in the lake.Chúng tôi đã bơi trong hồ.
- There is a small lake near my house.Có một cái hồ nhỏ gần nhà tôi.
Cụm từ đi kèm
- swim in a lake · bơi trong hồ
- by the lake · bên hồ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlændskeɪp/ noun phong cảnh
C
everything you can see in a large area of the countryside
phong cảnh
Ví dụ
- The landscape here is very beautiful.Phong cảnh ở đây rất đẹp.
- We looked at the green landscape from the train.Chúng tôi ngắm phong cảnh xanh mướt từ trên tàu.
Cụm từ đi kèm
- a beautiful landscape · phong cảnh đẹp
- a mountain landscape · phong cảnh núi non
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnætʃrəl/ adj tự nhiên, thuộc thiên nhiên
made by nature, not by people
tự nhiên, thuộc thiên nhiên
Ví dụ
- The river is a natural border.Con sông là biên giới tự nhiên.
- I like natural food.Tôi thích thức ăn tự nhiên.
Cụm từ đi kèm
- natural food · thực phẩm tự nhiên
- a natural beauty · vẻ đẹp tự nhiên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
artificialHọ từ
-
/ˈneɪtʃər/ noun thiên nhiên, tự nhiên
U
all the animals, plants and things in the world not made by people
thiên nhiên, tự nhiên
Ví dụ
- We love walking in nature.Chúng tôi thích đi bộ giữa thiên nhiên.
- She wants to protect nature.Cô ấy muốn bảo vệ thiên nhiên.
Cụm từ đi kèm
- love nature · yêu thiên nhiên
- in nature · trong tự nhiên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, thường không dùng 'a/the' khi nói chung về thiên nhiên.
-
/ˈplænɪt/ noun hành tinh
C
a very large round object in space that goes around a star
hành tinh
Ví dụ
- Earth is a beautiful planet.Trái Đất là một hành tinh xinh đẹp.
- Mars is a red planet.Sao Hỏa là một hành tinh màu đỏ.
Cụm từ đi kèm
- the planet Earth · hành tinh Trái Đất
- save the planet · cứu lấy hành tinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈluːt/ verb gây ô nhiễm
T
to make air, water or land dirty and bad for living things
gây ô nhiễm
Ví dụ
- Cars pollute the air in big cities.Ô tô gây ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.
- The factory polluted the river.Nhà máy đã làm ô nhiễm dòng sông.
Cụm từ đi kèm
- pollute the air · làm ô nhiễm không khí
- pollute the river · làm ô nhiễm dòng sông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/reɪ/ noun tia sáng
C
a narrow line of light
tia sáng
Ví dụ
- A ray of sun came through the window.Một tia nắng chiếu qua cửa sổ.
- The sun's rays are strong at noon.Tia nắng mặt trời rất mạnh vào buổi trưa.
Cụm từ đi kèm
- a ray of light · một tia sáng
- the sun's rays · tia nắng mặt trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌriːˈsaɪkl/ verb tái chế
T
to treat used paper, glass or plastic so that it can be used again
tái chế
Ví dụ
- We recycle our old bottles.Chúng tôi tái chế những chai cũ.
- Please recycle this paper.Hãy tái chế tờ giấy này nhé.
Cụm từ đi kèm
- recycle paper · tái chế giấy
- recycle plastic · tái chế nhựa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɑːk/ noun đá, tảng đá
C,U
the hard material that mountains and cliffs are made of
đá, tảng đá
Ví dụ
- The children sat on a big rock.Bọn trẻ ngồi trên một tảng đá lớn.
- The wall is made of rock.Bức tường được làm bằng đá.
Cụm từ đi kèm
- a big rock · tảng đá lớn
- hard rock · đá cứng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsændi/ adj có cát, đầy cát
covered with sand, or like sand
có cát, đầy cát
Ví dụ
- We walked along a sandy beach.Chúng tôi đi dạo dọc một bãi biển đầy cát.
- My shoes are sandy.Giày của tôi dính đầy cát.
Cụm từ đi kèm
- a sandy beach · bãi biển cát
- sandy soil · đất cát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsiːnəri/ noun phong cảnh, cảnh vật
U
the natural things you see in the country, such as hills and rivers
phong cảnh, cảnh vật
Ví dụ
- The scenery here is beautiful.Phong cảnh ở đây thật đẹp.
- We enjoyed the mountain scenery.Chúng tôi thích phong cảnh núi non.
Cụm từ đi kèm
- beautiful scenery · phong cảnh đẹp
- enjoy the scenery · ngắm cảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a scenery' hay 'sceneries'.
-
/ʃeɪd/ noun bóng râm, chỗ mát
U
a cool place out of the light of the sun
bóng râm, chỗ mát
Ví dụ
- We sat in the shade of a tree.Chúng tôi ngồi trong bóng râm của một cái cây.
- It is hot, so let's find some shade.Trời nóng, nên hãy tìm chỗ mát.
Cụm từ đi kèm
- in the shade · trong bóng râm
- the shade of a tree · bóng râm của cái cây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phân biệt shade (bóng râm) và shadow (cái bóng).
-
/ˈʃædoʊ/ noun cái bóng
C
a dark shape on a surface made when something blocks the light
cái bóng
Ví dụ
- My shadow is long in the evening.Buổi tối cái bóng của tôi rất dài.
- I saw a shadow on the wall.Tôi nhìn thấy một cái bóng trên tường.
Cụm từ đi kèm
- a long shadow · cái bóng dài
- cast a shadow · đổ bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phân biệt shadow (cái bóng) và shade (bóng râm).
-
/ʃaɪn/ verb chiếu sáng, tỏa sáng
I
to give out bright light
chiếu sáng, tỏa sáng
Ví dụ
- The sun shines in the morning.Mặt trời chiếu sáng vào buổi sáng.
- Stars shone in the sky.Những ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời.
Cụm từ đi kèm
- the sun shines · mặt trời chiếu sáng
- shine brightly · tỏa sáng rực rỡ
Dạng từ
- pp shone
- past shone
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃɔːr/ noun bờ (biển, hồ)
C
the land along the edge of the sea or a lake
bờ (biển, hồ)
Ví dụ
- The boat is near the shore.Chiếc thuyền ở gần bờ.
- We walked along the shore.Chúng tôi đi dọc bờ biển.
Cụm từ đi kèm
- on the shore · trên bờ
- the shore of a lake · bờ hồ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/speɪs/ noun không gian, vũ trụ, khoảng trống
U
the dark area far above the earth where the stars are
không gian, vũ trụ, khoảng trống
Ví dụ
- He wants to travel into space.Anh ấy muốn bay vào vũ trụ.
- There is no space in this bag.Không còn chỗ trống trong cái túi này.
Cụm từ đi kèm
- outer space · không gian vũ trụ
- a space for parking · chỗ để đỗ xe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được khi nói về chỗ trống: 'some space', không nói 'a space' cho nghĩa 'vũ trụ'.
-
/ˈspeɪsʃɪp/ noun tàu vũ trụ
C
a vehicle that travels in the dark area above the earth
tàu vũ trụ
Ví dụ
- The spaceship went to the moon.Con tàu vũ trụ bay lên mặt trăng.
- The boy drew a big spaceship.Cậu bé vẽ một con tàu vũ trụ lớn.
Cụm từ đi kèm
- a spaceship landing · việc tàu vũ trụ hạ cánh
- build a spaceship · chế tạo tàu vũ trụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌnlaɪt/ noun ánh nắng, ánh sáng mặt trời
U
the light that comes from the sun
ánh nắng, ánh sáng mặt trời
Ví dụ
- Plants need sunlight to grow.Cây cần ánh nắng để lớn lên.
- Bright sunlight came into the room.Ánh nắng chói chang chiếu vào phòng.
Cụm từ đi kèm
- bright sunlight · ánh nắng chói chang
- in the sunlight · dưới ánh nắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌndərˈwɔːtər/ adj dưới nước
below the surface of the sea, a river or a lake
dưới nước
Ví dụ
- We took underwater photos of the fish.Chúng tôi chụp ảnh cá dưới nước.
- He saw an underwater cave.Anh ấy thấy một hang động dưới nước.
Cụm từ đi kèm
- an underwater camera · máy ảnh dưới nước
- underwater life · đời sống dưới nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvæli/ noun thung lũng
C
low land between two hills or mountains
thung lũng
Ví dụ
- A river runs through the valley.Một dòng sông chảy qua thung lũng.
- Our village is in a green valley.Làng chúng tôi nằm trong một thung lũng xanh.
Cụm từ đi kèm
- a river valley · thung lũng sông
- a deep valley · thung lũng sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/vjuː/ noun tầm nhìn, quang cảnh
C
everything that you can see from one place
tầm nhìn, quang cảnh
Ví dụ
- The room has a lovely view of the sea.Căn phòng có quang cảnh biển rất đẹp.
- We stopped to enjoy the view.Chúng tôi dừng lại để ngắm cảnh.
Cụm từ đi kèm
- a beautiful view · quang cảnh đẹp
- a view of the mountains · quang cảnh núi non
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/weɪv/ noun sóng biển, làn sóng
C
a line of water that moves across the sea
sóng biển, làn sóng
Ví dụ
- The children jumped over the waves.Bọn trẻ nhảy qua những con sóng.
- A big wave hit the beach.Một con sóng lớn đập vào bãi biển.
Cụm từ đi kèm
- a big wave · con sóng lớn
- ride a wave · lướt sóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wʊd/ noun gỗ, củi
U
the hard material that trees are made of
gỗ, củi
Ví dụ
- The table is made of wood.Chiếc bàn làm bằng gỗ.
- We put more wood on the fire.Chúng tôi cho thêm củi vào lửa.
Cụm từ đi kèm
- made of wood · làm bằng gỗ
- a piece of wood · một mảnh gỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Wood' là gỗ (không đếm được); 'woods' là khu rừng nhỏ.
-
Động vật và thực vật
-
/bluːm/ noun bông hoa, hoa nở
C
a flower on a plant
bông hoa, hoa nở
Ví dụ
- The garden is full of red blooms.Khu vườn đầy những bông hoa đỏ.
- The roses are in bloom.Những bông hồng đang nở rộ.
Cụm từ đi kèm
- in bloom · đang nở hoa
- a spring bloom · hoa mùa xuân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
flowerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʌɡ/ noun con bọ, côn trùng nhỏ, lỗi phần mềm
C
a very small insect
con bọ, côn trùng nhỏ, lỗi phần mềm
Ví dụ
- There is a bug on the wall.Có một con bọ trên tường.
- A small bug is in my room.Có một con côn trùng nhỏ trong phòng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a small bug · một con bọ nhỏ
- a computer bug · lỗi máy tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
insectTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʊʃ/ noun bụi cây
C
a plant with many thin branches, smaller than a tree
bụi cây
Ví dụ
- A cat is hiding in the bush.Một con mèo đang trốn trong bụi cây.
- There are red flowers on the bush.Có những bông hoa đỏ trên bụi cây.
Cụm từ đi kèm
- a rose bush · bụi hoa hồng
- hide in a bush · trốn trong bụi cây
Dạng từ
- plural bushes
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌtʃɪmpænˈziː/ noun tinh tinh
C
an African ape with black hair, very like a person
tinh tinh
Ví dụ
- We saw a chimpanzee at the zoo.Chúng tôi nhìn thấy một con tinh tinh ở sở thú.
- A chimpanzee can use simple tools.Tinh tinh có thể dùng những dụng cụ đơn giản.
Cụm từ đi kèm
- a baby chimpanzee · một con tinh tinh con
- a wild chimpanzee · một con tinh tinh hoang dã
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tʃɜːrp/ noun tiếng hót líu lo, tiếng chim kêu
C
a short high sound made by a small bird
tiếng hót líu lo, tiếng chim kêu
Ví dụ
- I heard the chirp of a bird.Tôi nghe thấy tiếng chim hót.
- The chirps woke me up in the morning.Tiếng chim hót đánh thức tôi vào buổi sáng.
Cụm từ đi kèm
- the chirp of a bird · tiếng chim hót
- a loud chirp · tiếng hót lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkriːtʃər/ noun sinh vật, con vật
C
any living thing that is not a plant, such as an animal or a bird
sinh vật, con vật
Ví dụ
- A small creature ran across the road.Một con vật nhỏ chạy qua đường.
- Many strange creatures live in the sea.Nhiều sinh vật kỳ lạ sống dưới biển.
Cụm từ đi kèm
- a living creature · sinh vật sống
- a sea creature · sinh vật biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaɪnəsɔːr/ noun khủng long
C
a very large animal that lived millions of years ago
khủng long
Ví dụ
- The museum has a big dinosaur.Bảo tàng có một con khủng long lớn.
- My son loves dinosaurs.Con trai tôi rất thích khủng long.
Cụm từ đi kèm
- a dinosaur bone · xương khủng long
- a dinosaur museum · bảo tàng khủng long
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʌk/ noun con vịt, thịt vịt
C,U
a bird with short legs that swims on water and says quack
con vịt, thịt vịt
Ví dụ
- The ducks are swimming in the lake.Những con vịt đang bơi trên hồ.
- We had duck for dinner.Chúng tôi ăn thịt vịt vào bữa tối.
Cụm từ đi kèm
- feed the ducks · cho vịt ăn
- a wild duck · một con vịt trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈelɪfənt/ noun con voi
C
a very big grey animal with a long nose and two large teeth
con voi
Ví dụ
- The elephant drank water from the river.Con voi uống nước từ con sông.
- We saw a baby elephant at the zoo.Chúng tôi thấy một chú voi con ở sở thú.
Cụm từ đi kèm
- a baby elephant · một chú voi con
- ride an elephant · cưỡi voi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈdeɪndʒərd/ adj có nguy cơ tuyệt chủng
in danger of dying out, used about animals and plants
có nguy cơ tuyệt chủng
Ví dụ
- The tiger is an endangered animal.Hổ là loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
- We must help endangered birds.Chúng ta phải giúp những loài chim có nguy cơ tuyệt chủng.
Cụm từ đi kèm
- an endangered species · loài có nguy cơ tuyệt chủng
- endangered animals · động vật có nguy cơ tuyệt chủng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfeðər/ noun lông chim
C
one of the light soft parts that cover a bird
lông chim
Ví dụ
- I found a blue feather in the garden.Tôi tìm thấy một chiếc lông chim xanh trong vườn.
- The bird has soft white feathers.Con chim có bộ lông trắng mềm.
Cụm từ đi kèm
- a white feather · một chiếc lông trắng
- a bird's feathers · lông của chim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fliː/ noun con bọ chét
C
a very small insect that jumps and bites animals and people
con bọ chét
Ví dụ
- My dog has fleas.Con chó của tôi bị bọ chét.
- A flea can jump very high.Bọ chét có thể nhảy rất cao.
Cụm từ đi kèm
- a dog flea · bọ chét chó
- get fleas · bị bọ chét
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːrvɪst/ noun vụ thu hoạch, mùa gặt
C
the time when farmers cut and gather crops, or the crops themselves
vụ thu hoạch, mùa gặt
Ví dụ
- The rice harvest begins in autumn.Vụ thu hoạch lúa bắt đầu vào mùa thu.
- This year's harvest was very good.Vụ thu hoạch năm nay rất tốt.
Cụm từ đi kèm
- a good harvest · một vụ mùa bội thu
- the rice harvest · vụ gặt lúa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪnsekt/ noun côn trùng
C
a very small animal with six legs, like a fly or an ant
côn trùng
Ví dụ
- An insect is sitting on my arm.Một con côn trùng đang đậu trên tay tôi.
- Many insects come out in summer.Nhiều côn trùng xuất hiện vào mùa hè.
Cụm từ đi kèm
- an insect bite · vết côn trùng cắn
- a small insect · một con côn trùng nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/oʊk/ noun cây sồi, gỗ sồi
C,U
a large tree with hard wood
cây sồi, gỗ sồi
Ví dụ
- There is an old oak in the park.Có một cây sồi cổ trong công viên.
- The table is made of oak.Chiếc bàn làm bằng gỗ sồi.
Cụm từ đi kèm
- an oak tree · cây sồi
- oak wood · gỗ sồi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/plænt/ noun cây, thực vật
C
a living thing that grows in the ground and has leaves
cây, thực vật
Ví dụ
- I water the plants every morning.Tôi tưới cây mỗi sáng.
- This plant needs a lot of sun.Cây này cần nhiều ánh nắng.
Cụm từ đi kèm
- water a plant · tưới cây
- a house plant · cây trồng trong nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrɑːbɪn/ noun chim cổ đỏ
C
a small brown bird with a red chest
chim cổ đỏ
Ví dụ
- A robin sat on the garden wall.Một con chim cổ đỏ đậu trên bức tường vườn.
- I saw a robin in the snow.Tôi nhìn thấy một con chim cổ đỏ trong tuyết.
Cụm từ đi kèm
- a robin's nest · tổ chim cổ đỏ
- a red robin · chim cổ đỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ruːt/ noun rễ cây
C
the part of a plant that grows under the ground
rễ cây
Ví dụ
- The tree has long roots.Cái cây có những chiếc rễ dài.
- Water goes up from the roots.Nước đi lên từ rễ cây.
Cụm từ đi kèm
- tree roots · rễ cây
- a deep root · rễ sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/siːd/ noun hạt giống, hạt
C
a small hard part of a plant that can grow into a new plant
hạt giống, hạt
Ví dụ
- We put the seeds in the ground.Chúng tôi gieo hạt xuống đất.
- This apple has many seeds.Quả táo này có nhiều hạt.
Cụm từ đi kèm
- plant a seed · gieo một hạt giống
- sunflower seeds · hạt hướng dương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃel/ noun vỏ (trứng, hạt, ốc)
C
the hard outside part of an egg, nut or sea animal
vỏ (trứng, hạt, ốc)
Ví dụ
- I found a shell on the beach.Tôi nhặt được một chiếc vỏ sò trên bãi biển.
- Take off the egg shell.Hãy bóc vỏ trứng đi.
Cụm từ đi kèm
- an egg shell · vỏ trứng
- a sea shell · vỏ sò
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌnflaʊər/ noun hoa hướng dương
C
a tall plant with a big yellow flower
hoa hướng dương
Ví dụ
- Sunflowers grow tall in summer.Hoa hướng dương mọc cao vào mùa hè.
- She put a sunflower in the glass.Cô ấy cắm một bông hướng dương vào cốc.
Cụm từ đi kèm
- a field of sunflowers · cánh đồng hoa hướng dương
- sunflower seeds · hạt hướng dương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/træp/ noun cái bẫy
C
a thing used to catch animals
cái bẫy
Ví dụ
- The farmer set a trap for the mouse.Người nông dân đặt bẫy bắt chuột.
- A small bird was in the trap.Một con chim nhỏ mắc trong cái bẫy.
Cụm từ đi kèm
- set a trap · đặt bẫy
- a mouse trap · bẫy chuột
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ