Từ vựng A2 — Trang 6
1408 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Thể thao
-
/ˈfaɪnl/ noun trận chung kết
C
the last game of a competition that decides the winner
trận chung kết
Ví dụ
- Our team is in the final.Đội của chúng tôi vào trận chung kết.
- We watched the final on TV.Chúng tôi xem trận chung kết trên TV.
Cụm từ đi kèm
- win the final · thắng trận chung kết
- reach the final · vào đến chung kết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfʊtbɔːlər/ noun cầu thủ bóng đá
C
a person who plays football as a job or for fun
cầu thủ bóng đá
Ví dụ
- My brother wants to be a footballer.Em trai tôi muốn trở thành cầu thủ bóng đá.
- The footballer scored two goals.Cầu thủ ghi hai bàn thắng.
Cụm từ đi kèm
- a famous footballer · một cầu thủ nổi tiếng
- a young footballer · một cầu thủ trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡɑːlf/ noun môn gôn
U
a game in which you hit a small ball into holes with a long stick
môn gôn
Ví dụ
- My father plays golf on Sundays.Bố tôi chơi gôn vào các ngày Chủ nhật.
- Do you like golf?Bạn có thích môn gôn không?
Cụm từ đi kèm
- play golf · chơi gôn
- a golf club · câu lạc bộ gôn, gậy gôn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːki/ noun môn khúc côn cầu
U
a team game in which players hit a small ball with a curved stick
môn khúc côn cầu
Ví dụ
- My brother plays hockey at school.Anh trai tôi chơi khúc côn cầu ở trường.
- We watched a hockey match on TV.Chúng tôi đã xem một trận khúc côn cầu trên tivi.
Cụm từ đi kèm
- play hockey · chơi khúc côn cầu
- a hockey match · trận khúc côn cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɪt/ noun bộ đồ dùng, trang phục
C,U
the clothes or tools that you need for a sport or an activity
bộ đồ dùng, trang phục
Ví dụ
- I put my football kit in the bag.Tôi cho bộ đồ bóng đá vào túi.
- Don't forget your sports kit on Monday.Đừng quên đồ thể thao vào thứ Hai nhé.
Cụm từ đi kèm
- a football kit · bộ đồ bóng đá
- a first aid kit · bộ sơ cứu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmedl/ noun huy chương
C
a small flat piece of metal given to the winner of a race
huy chương
Ví dụ
- She won a gold medal in the race.Cô ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc đua.
- The winner got a medal.Người thắng cuộc nhận được một tấm huy chương.
Cụm từ đi kèm
- a gold medal · huy chương vàng
- win a medal · giành huy chương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈlɪmpɪk/ adj thuộc Olympic
relating to the Olympic Games, a big sports event
thuộc Olympic
Ví dụ
- She won an Olympic medal.Cô ấy đã giành huy chương Olympic.
- The Olympic Games are every four years.Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
Cụm từ đi kèm
- an Olympic medal · huy chương Olympic
- the Olympic Games · Thế vận hội Olympic
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/proʊ/ noun người chuyên nghiệp
C
a person who is paid to play a sport or do a job
người chuyên nghiệp
Ví dụ
- He is a golf pro.Anh ấy là một tay golf chuyên nghiệp.
- My uncle played football as a pro.Chú tôi từng chơi bóng đá chuyên nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- a tennis pro · một tay tennis chuyên nghiệp
- turn pro · chuyển sang chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dạng nói tắt thân mật của 'professional'.
-
/ˈrækɪt/ noun cây vợt
C
an object with strings used to hit the ball in tennis
cây vợt
Ví dụ
- I bought a new tennis racket.Tôi đã mua một cây vợt tennis mới.
- He hit the ball with his racket.Anh ấy đánh bóng bằng cây vợt.
Cụm từ đi kèm
- a tennis racket · vợt tennis
- a badminton racket · vợt cầu lông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn viết 'racquet'. Trong tiếng Anh Anh cũng có thể dùng cho cả vợt cầu lông.
-
/ˈrʌɡbi/ noun bóng bầu dục
U
a team game played with an oval ball that players carry and throw
bóng bầu dục
Ví dụ
- My brother plays rugby at school.Anh trai tôi chơi bóng bầu dục ở trường.
- We watched a rugby match on Saturday.Chúng tôi xem một trận bóng bầu dục vào thứ Bảy.
Cụm từ đi kèm
- play rugby · chơi bóng bầu dục
- a rugby match · trận bóng bầu dục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrʌnər/ noun người chạy bộ, vận động viên chạy
C
a person who runs, especially as a sport
người chạy bộ, vận động viên chạy
Ví dụ
- She is a fast runner.Cô ấy là một người chạy nhanh.
- Many runners were in the park.Nhiều người chạy bộ có mặt trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- a fast runner · người chạy nhanh
- a long-distance runner · vận động viên chạy đường dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrʌnɪŋ/ noun môn chạy bộ, việc chạy bộ
U
the sport or activity of moving fast on your feet
môn chạy bộ, việc chạy bộ
Ví dụ
- I go running every morning.Sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
- Running is good for your health.Chạy bộ tốt cho sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- go running · đi chạy bộ
- running shoes · giày chạy bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈseɪlɪŋ/ noun môn chèo thuyền buồm, đi thuyền buồm
U
the sport or activity of travelling on water in a boat with sails
môn chèo thuyền buồm, đi thuyền buồm
Ví dụ
- We go sailing in the summer.Chúng tôi đi thuyền buồm vào mùa hè.
- Sailing is my favourite sport.Chèo thuyền buồm là môn thể thao yêu thích của tôi.
Cụm từ đi kèm
- go sailing · đi thuyền buồm
- a sailing boat · thuyền buồm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃɑːt/ noun cú sút, cú đánh, phát bắn
C
an act of kicking, hitting or throwing a ball to score
cú sút, cú đánh, phát bắn
Ví dụ
- He took a shot at the goal.Anh ấy sút vào khung thành.
- That was a great shot!Đó là một cú sút tuyệt vời!
Cụm từ đi kèm
- take a shot · thực hiện một cú sút
- a good shot · cú sút đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skeɪt/ noun giày trượt
C
a boot with a thin metal part or wheels under it for moving on ice or the ground
giày trượt
Ví dụ
- She put on her skates.Cô ấy đi giày trượt vào.
- I bought new skates for my birthday.Tôi mua giày trượt mới nhân dịp sinh nhật.
Cụm từ đi kèm
- a pair of skates · một đôi giày trượt
- ice skates · giày trượt băng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskeɪtbɔːrdɪŋ/ noun môn trượt ván
U
the sport of riding on a short board with wheels
môn trượt ván
Ví dụ
- My son loves skateboarding.Con trai tôi rất thích trượt ván.
- Skateboarding is not allowed here.Ở đây không được phép trượt ván.
Cụm từ đi kèm
- go skateboarding · đi trượt ván
- a skateboarding park · công viên trượt ván
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskeɪtɪŋ/ noun môn trượt băng, trượt patin
U
the sport of moving on ice or the ground wearing special boots
môn trượt băng, trượt patin
Ví dụ
- We go skating in winter.Chúng tôi đi trượt băng vào mùa đông.
- Skating is fun but hard.Trượt băng vui nhưng khó.
Cụm từ đi kèm
- go skating · đi trượt băng
- ice skating · trượt băng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skiː/ noun ván trượt tuyết
C
one of two long thin boards that you wear on your feet to move on snow
ván trượt tuyết
Ví dụ
- He lost a ski on the hill.Anh ấy làm mất một chiếc ván trượt trên đồi.
- I bought a pair of skis.Tôi mua một đôi ván trượt tuyết.
Cụm từ đi kèm
- a pair of skis · một đôi ván trượt tuyết
- a ski jacket · áo khoác trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskiːɪŋ/ noun môn trượt tuyết
U
the sport of moving over snow on long thin boards
môn trượt tuyết
Ví dụ
- We go skiing every winter.Mùa đông nào chúng tôi cũng đi trượt tuyết.
- Skiing is a popular winter sport.Trượt tuyết là môn thể thao mùa đông phổ biến.
Cụm từ đi kèm
- go skiing · đi trượt tuyết
- a skiing holiday · kỳ nghỉ trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsnoʊbɔːrdɪŋ/ noun trượt ván tuyết
U
the sport of moving down a snowy hill standing on one board
trượt ván tuyết
Ví dụ
- My brother loves snowboarding.Anh trai tôi rất thích trượt ván tuyết.
- We go snowboarding every winter.Mùa đông nào chúng tôi cũng đi trượt ván tuyết.
Cụm từ đi kèm
- go snowboarding · đi trượt ván tuyết
- a snowboarding lesson · buổi học trượt ván tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spɔːrts ˈsentər/ noun trung tâm thể thao
C
a building where people go to play sports and exercise
trung tâm thể thao
Ví dụ
- I go to the sports center on Monday.Tôi đến trung tâm thể thao vào thứ Hai.
- The new sports center has a pool.Trung tâm thể thao mới có một bể bơi.
Cụm từ đi kèm
- a local sports center · trung tâm thể thao địa phương
- join a sports center · đăng ký tập ở trung tâm thể thao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: sports centre.
-
/ˈsteɪdiəm/ noun sân vận động
C
a large building with seats around a field for sports
sân vận động
Ví dụ
- The stadium was full of people.Sân vận động chật kín người.
- We watched the game at the stadium.Chúng tôi xem trận đấu ở sân vận động.
Cụm từ đi kèm
- a football stadium · sân vận động bóng đá
- a big stadium · một sân vận động lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sɜːrf/ verb lướt sóng
I
to ride on a wave on a long board
lướt sóng
Ví dụ
- He likes to surf at the beach.Anh ấy thích lướt sóng ở bãi biển.
- Can you surf?Bạn có biết lướt sóng không?
Cụm từ đi kèm
- surf the waves · lướt trên sóng
- learn to surf · học lướt sóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'surf the internet' nghĩa là lướt mạng; nghĩa này cũng gặp thường xuyên.
-
/ˈsɜːrfɪŋ/ noun môn lướt sóng
U
the sport of riding on waves on a long board
môn lướt sóng
Ví dụ
- Surfing is very popular here.Lướt sóng rất phổ biến ở đây.
- We go surfing every summer.Hè nào chúng tôi cũng đi lướt sóng.
Cụm từ đi kèm
- go surfing · đi lướt sóng
- a surfing lesson · buổi học lướt sóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈteɪbl ˈtenɪs/ noun bóng bàn
U
a game played on a table with small bats and a light ball
bóng bàn
Ví dụ
- We play table tennis after school.Chúng tôi chơi bóng bàn sau giờ học.
- My dad is good at table tennis.Bố tôi chơi bóng bàn rất giỏi.
Cụm từ đi kèm
- play table tennis · chơi bóng bàn
- a table tennis match · một trận bóng bàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ping-pongTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/træk/ noun đường chạy, đường mòn, đường ray
C
a path or road made for running or racing
đường chạy, đường mòn, đường ray
Ví dụ
- The boys run around the track.Các cậu bé chạy quanh đường đua.
- We followed a track through the forest.Chúng tôi đi theo một con đường mòn xuyên qua rừng.
Cụm từ đi kèm
- a running track · đường chạy
- a railway track · đường ray xe lửa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪn/ verb luyện tập, huấn luyện
T,I
to practise a skill or sport so that you get better
luyện tập, huấn luyện
Ví dụ
- She trains every morning before school.Cô ấy luyện tập mỗi sáng trước khi đến trường.
- He trains the school football team.Anh ấy huấn luyện đội bóng đá của trường.
Cụm từ đi kèm
- train hard · luyện tập chăm chỉ
- train for a race · luyện tập cho một cuộc đua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɔːkɪŋ/ noun việc đi bộ
U
the activity of going on foot, for exercise or fun
việc đi bộ
Ví dụ
- Walking is good for you.Đi bộ rất tốt cho bạn.
- We went walking in the hills.Chúng tôi đi bộ trên những ngọn đồi.
Cụm từ đi kèm
- a walking holiday · kỳ nghỉ đi bộ
- walking boots · giày đi bộ đường dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɪnər/ noun người chiến thắng
C
a person who comes first in a game or race
người chiến thắng
Ví dụ
- The winner gets a prize.Người chiến thắng nhận được một giải thưởng.
- Who is the winner of the race?Ai là người thắng cuộc đua?
Cụm từ đi kèm
- the winner of the game · người thắng trò chơi
- a clear winner · người thắng rõ ràng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
loserHọ từ
-
Nghệ thuật và giải trí
-
/ækt/ noun màn (kịch), tiết mục, hành động
C
one main part of a play or a show
màn (kịch), tiết mục, hành động
Ví dụ
- The first act is very funny.Màn đầu tiên rất hài hước.
- The dog act was my favourite.Tiết mục chú chó là tiết mục tôi thích nhất.
Cụm từ đi kèm
- the first act · màn đầu
- a circus act · tiết mục xiếc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈeɪndʒl/ noun thiên thần
C
a kind spirit in stories that is said to live in heaven
thiên thần
Ví dụ
- The book has a picture of an angel.Cuốn sách có một bức tranh thiên thần.
- My little sister looks like an angel.Em gái tôi trông như một thiên thần.
Cụm từ đi kèm
- a guardian angel · thiên thần hộ mệnh
- an angel with wings · thiên thần có cánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɑːrkɪtektʃər/ noun kiến trúc
U
the study and art of planning and making buildings
kiến trúc
Ví dụ
- She studies architecture at university.Cô ấy học ngành kiến trúc ở trường đại học.
- I love the old architecture of this city.Tôi yêu kiến trúc cổ của thành phố này.
Cụm từ đi kèm
- modern architecture · kiến trúc hiện đại
- study architecture · học kiến trúc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Người làm nghề là 'architect' /ˈɑːrkɪtekt/.
-
/ˈɔːdiəns/ noun khán giả, thính giả
C
the people who watch or listen to a show, film or talk
khán giả, thính giả
Ví dụ
- The audience clapped for a long time.Khán giả vỗ tay rất lâu.
- There was a big audience at the show.Buổi biểu diễn có rất đông khán giả.
Cụm từ đi kèm
- a large audience · lượng khán giả đông
- the audience clapped · khán giả vỗ tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ nhóm người xem; không dùng cho một cá nhân.
-
/ˈɔːθər/ noun tác giả
C
a person who writes a book or other text
tác giả
Ví dụ
- Who is the author of this book?Ai là tác giả của cuốn sách này?
- My favourite author writes stories for children.Tác giả yêu thích của tôi viết truyện cho trẻ em.
Cụm từ đi kèm
- a famous author · một tác giả nổi tiếng
- the author of a book · tác giả của một cuốn sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
writerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈwɔːrd/ noun giải thưởng
C
a prize given to a person for good work
giải thưởng
Ví dụ
- She won an award for her film.Cô ấy giành được giải thưởng cho bộ phim của mình.
- The teacher gave him an award.Thầy giáo trao cho cậu ấy một giải thưởng.
Cụm từ đi kèm
- win an award · giành giải thưởng
- a film award · giải thưởng điện ảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
prizeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtʃæptər/ noun chương (sách)
C
one of the main parts of a book
chương (sách)
Ví dụ
- I read two chapters last night.Tối qua tôi đọc hai chương.
- Chapter one is very short.Chương một rất ngắn.
Cụm từ đi kèm
- the first chapter · chương đầu tiên
- read a chapter · đọc một chương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ noun nhạc cổ điển
U
serious music of the past, such as the music of Mozart
nhạc cổ điển
Ví dụ
- My mother listens to classical music.Mẹ tôi nghe nhạc cổ điển.
- I like classical music when I study.Tôi thích nghe nhạc cổ điển khi học bài.
Cụm từ đi kèm
- listen to classical music · nghe nhạc cổ điển
- a classical music concert · buổi hòa nhạc cổ điển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/klaʊn/ noun chú hề
C
a performer with a funny face and clothes who makes people laugh
chú hề
Ví dụ
- The clown made the children laugh.Chú hề làm bọn trẻ cười.
- There was a clown at her birthday party.Có một chú hề trong bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a circus clown · chú hề xiếc
- dress as a clown · hóa trang thành chú hề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmɪk/ adj hài hước, vui nhộn
funny and making people laugh
hài hước, vui nhộn
Ví dụ
- It was a comic film about a dog.Đó là một bộ phim hài về một chú chó.
- He told a comic story at dinner.Anh ấy kể một câu chuyện hài hước trong bữa tối.
Cụm từ đi kèm
- a comic film · phim hài
- comic actor · diễn viên hài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
funnyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmɪk/ noun truyện tranh
C
a magazine that tells stories with pictures
truyện tranh
Ví dụ
- My brother reads a comic every day.Em trai tôi đọc truyện tranh mỗi ngày.
- I bought a new comic at the shop.Tôi đã mua một cuốn truyện tranh mới ở cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- read a comic · đọc truyện tranh
- a comic book · sách truyện tranh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəmˈpoʊzər/ noun nhà soạn nhạc
C
a person who writes music
nhà soạn nhạc
Ví dụ
- Mozart was a famous composer.Mozart là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
- The composer played his new song for us.Nhà soạn nhạc chơi bài hát mới cho chúng tôi nghe.
Cụm từ đi kèm
- a famous composer · nhà soạn nhạc nổi tiếng
- a film composer · nhà soạn nhạc phim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/krɔːs/ noun dấu chéo, hình chữ thập
C
a mark or shape made of two lines that cut across each other
dấu chéo, hình chữ thập
Ví dụ
- Put a cross next to the right answer.Hãy đánh dấu chéo cạnh câu trả lời đúng.
- There was a red cross on the door.Có một dấu chữ thập đỏ trên cửa.
Cụm từ đi kèm
- a red cross · chữ thập đỏ
- make a cross · đánh dấu chéo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɜːrs/ noun lời nguyền
C
magic words that bring bad luck to someone
lời nguyền
Ví dụ
- In the story, a curse fell on the king.Trong truyện, một lời nguyền giáng xuống nhà vua.
- The old woman put a curse on the house.Bà lão đã yểm lời nguyền lên ngôi nhà.
Cụm từ đi kèm
- break a curse · phá giải lời nguyền
- under a curse · bị nguyền rủa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdænsər/ noun vũ công, người nhảy
C
a person who dances, often as a job
vũ công, người nhảy
Ví dụ
- She is a very good dancer.Cô ấy là một vũ công rất giỏi.
- The dancers wore red dresses.Các vũ công mặc váy đỏ.
Cụm từ đi kèm
- a good dancer · người nhảy giỏi
- a ballet dancer · vũ công ba lê
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdrɔːɪŋ/ noun bức vẽ, việc vẽ
C,U
a picture made with a pen or pencil
bức vẽ, việc vẽ
Ví dụ
- The child made a drawing of a dog.Đứa trẻ vẽ một bức tranh con chó.
- I like drawing in my free time.Tôi thích vẽ vào thời gian rảnh.
Cụm từ đi kèm
- a pencil drawing · bức vẽ bằng bút chì
- do a drawing · vẽ một bức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈendɪŋ/ noun phần kết, đoạn kết
C
the last part of a story, film or book
phần kết, đoạn kết
Ví dụ
- The film has a sad ending.Bộ phim có một cái kết buồn.
- I did not like the ending of the book.Tôi không thích đoạn kết của cuốn sách.
Cụm từ đi kèm
- a happy ending · kết thúc có hậu
- a sad ending · kết thúc buồn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌentərˈteɪnmənt/ noun giải trí, trò vui chơi
U
things like films, music and shows that people enjoy in their free time
giải trí, trò vui chơi
Ví dụ
- There is live entertainment every night.Tối nào cũng có chương trình giải trí trực tiếp.
- Films are my favorite entertainment.Phim ảnh là thú giải trí yêu thích của tôi.
Cụm từ đi kèm
- live entertainment · giải trí trực tiếp
- a form of entertainment · một hình thức giải trí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'an entertainment' hay 'entertainments'.
-
/ˌeksɪˈbɪʃn/ noun triển lãm
C
a show of paintings or other things for people to look at
triển lãm
Ví dụ
- We saw a photo exhibition in the city.Chúng tôi xem một cuộc triển lãm ảnh trong thành phố.
- The exhibition opens on Monday.Triển lãm mở cửa vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- an art exhibition · triển lãm nghệ thuật
- visit an exhibition · đi xem triển lãm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪkʃn/ noun tiểu thuyết, truyện hư cấu
U
stories and books about people and events that are not real
tiểu thuyết, truyện hư cấu
Ví dụ
- I like reading fiction at night.Tôi thích đọc tiểu thuyết vào buổi tối.
- This book is fiction, not a true story.Cuốn sách này là truyện hư cấu, không phải chuyện có thật.
Cụm từ đi kèm
- read fiction · đọc truyện hư cấu
- science fiction · khoa học viễn tưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
non-fictionHọ từ
-
/fɪlm/ noun bộ phim
C
a story that you watch at the cinema or on TV
bộ phim
Ví dụ
- We saw a good film last night.Tối qua chúng tôi xem một bộ phim hay.
- This film is very long.Bộ phim này rất dài.
Cụm từ đi kèm
- watch a film · xem phim
- a funny film · một bộ phim hài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
movieTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡæləri/ noun phòng tranh, phòng trưng bày
C
a building or room where you can look at paintings and other art
phòng tranh, phòng trưng bày
Ví dụ
- We visited an art gallery on Sunday.Chúng tôi đến thăm một phòng tranh vào Chủ nhật.
- The gallery has many old paintings.Phòng trưng bày có nhiều bức tranh cũ.
Cụm từ đi kèm
- an art gallery · phòng tranh
- visit a gallery · thăm phòng trưng bày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɪp hɑːp/ noun nhạc hip hop
U
a style of music with strong beats and words that are spoken fast
nhạc hip hop
Ví dụ
- My friends love hip hop.Bạn bè tôi rất thích nhạc hip hop.
- She dances to hip hop music.Cô ấy nhảy theo nhạc hip hop.
Cụm từ đi kèm
- hip hop music · nhạc hip hop
- a hip hop singer · ca sĩ hip hop
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: hip-hop, hiphop.
-
/ˈhɔːrər/ noun nỗi kinh hoàng, thể loại kinh dị
U
a feeling of great fear, or a story or film that is meant to frighten
nỗi kinh hoàng, thể loại kinh dị
Ví dụ
- We watched a horror film last night.Tối qua chúng tôi đã xem một bộ phim kinh dị.
- She looked at the dog in horror.Cô ấy nhìn con chó với vẻ kinh hoàng.
Cụm từ đi kèm
- a horror film · phim kinh dị
- in horror · trong nỗi kinh hoàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪnstrəmənt/ noun nhạc cụ, dụng cụ
C
an object used to make music, such as a guitar or a piano
nhạc cụ, dụng cụ
Ví dụ
- Can you play an instrument?Bạn có chơi được nhạc cụ nào không?
- The guitar is my favourite instrument.Đàn ghi-ta là nhạc cụ tôi thích nhất.
Cụm từ đi kèm
- play an instrument · chơi một nhạc cụ
- a musical instrument · nhạc cụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒoʊk/ noun câu chuyện cười, trò đùa
C
something you say to make people laugh
câu chuyện cười, trò đùa
Ví dụ
- He told us a funny joke.Anh ấy kể cho chúng tôi một câu chuyện cười.
- I was only making a joke.Tôi chỉ đang đùa thôi.
Cụm từ đi kèm
- tell a joke · kể chuyện cười
- make a joke · nói đùa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'tell a joke' (kể chuyện cười), không dùng 'say a joke'.
-
/ˈlɪrɪk/ adj trữ tình
of a short poem or song that shows personal feelings
trữ tình
Ví dụ
- She reads lyric poetry in the evening.Buổi tối cô ấy đọc thơ trữ tình.
- He has a lyric voice.Anh ấy có giọng hát trữ tình.
Cụm từ đi kèm
- lyric poetry · thơ trữ tình
- a lyric poem · bài thơ trữ tình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tính từ 'lyric' ít dùng; danh từ 'lyrics' (lời bài hát) phổ biến hơn.
-
/ˈmædʒɪk/ adj kỳ diệu, thuộc phép thuật
using special powers that cannot be explained
kỳ diệu, thuộc phép thuật
Ví dụ
- The boy has a magic stick.Cậu bé có một cây gậy thần.
- He did a magic trick for us.Anh ấy làm một trò ảo thuật cho chúng tôi xem.
Cụm từ đi kèm
- a magic trick · trò ảo thuật
- a magic word · từ thần kỳ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmædʒɪk/ noun phép thuật, ma thuật
U
special powers that make impossible things happen
phép thuật, ma thuật
Ví dụ
- The children love stories about magic.Bọn trẻ thích truyện về phép thuật.
- He does magic at parties.Anh ấy làm ảo thuật ở các bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- do magic · làm phép thuật
- black magic · ma thuật đen
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a magic'.
-
/mjuˈziːəm/ noun bảo tàng
C
a building where people can see old or important things
bảo tàng
Ví dụ
- We visited the art museum on Sunday.Chúng tôi đã thăm bảo tàng nghệ thuật vào Chủ nhật.
- The museum is open every day.Bảo tàng mở cửa mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
- visit a museum · thăm bảo tàng
- an art museum · bảo tàng nghệ thuật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmjuːzɪkl/ adj thuộc âm nhạc, có khiếu âm nhạc
relating to music; good at music
thuộc âm nhạc, có khiếu âm nhạc
Ví dụ
- She plays a musical instrument.Cô ấy chơi một loại nhạc cụ.
- He is a very musical boy.Cậu ấy là một cậu bé rất có khiếu âm nhạc.
Cụm từ đi kèm
- a musical instrument · nhạc cụ
- a musical family · gia đình yêu âm nhạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnɑːvl/ noun tiểu thuyết
C
a long book with a story that is not real
tiểu thuyết
Ví dụ
- I am reading a novel about a boy.Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết về một cậu bé.
- She wrote her first novel at school.Cô ấy viết cuốn tiểu thuyết đầu tiên khi còn đi học.
Cụm từ đi kèm
- write a novel · viết tiểu thuyết
- a long novel · một cuốn tiểu thuyết dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeɪntər/ noun họa sĩ, thợ sơn
C
a person who makes pictures with paint
họa sĩ, thợ sơn
Ví dụ
- Her father is a famous painter.Bố cô ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
- The painter is painting our kitchen white.Người thợ sơn đang sơn nhà bếp của chúng tôi màu trắng.
Cụm từ đi kèm
- a famous painter · một họa sĩ nổi tiếng
- a house painter · thợ sơn nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pərˈfɔːrm/ verb biểu diễn, thực hiện
T,I
to sing, dance or act in front of people
biểu diễn, thực hiện
Ví dụ
- The band will perform tonight.Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay.
- She performed a song for her class.Cô ấy biểu diễn một bài hát cho cả lớp.
Cụm từ đi kèm
- perform on stage · biểu diễn trên sân khấu
- perform a song · biểu diễn một bài hát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pərˈfɔːrməns/ noun buổi biểu diễn, màn trình diễn
C
a show in which someone sings, dances or acts for people
buổi biểu diễn, màn trình diễn
Ví dụ
- The performance starts at eight.Buổi biểu diễn bắt đầu lúc tám giờ.
- I loved her performance in the film.Tôi thích màn trình diễn của cô ấy trong bộ phim.
Cụm từ đi kèm
- a great performance · một màn trình diễn tuyệt vời
- a live performance · một buổi biểu diễn trực tiếp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfoʊtəɡræf/ noun bức ảnh
C
a picture that you take with a camera
bức ảnh
Ví dụ
- This is a photograph of my family.Đây là bức ảnh gia đình tôi.
- She took a photograph of the sea.Cô ấy chụp một bức ảnh biển.
Cụm từ đi kèm
- take a photograph · chụp ảnh
- a family photograph · ảnh gia đình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
photo, pictureTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/fəˈtɑːɡrəfi/ noun nhiếp ảnh
U
the art or job of taking pictures with a camera
nhiếp ảnh
Ví dụ
- I love photography.Tôi yêu nhiếp ảnh.
- She studies photography at college.Cô ấy học nhiếp ảnh ở trường cao đẳng.
Cụm từ đi kèm
- love photography · yêu thích nhiếp ảnh
- a photography class · lớp học nhiếp ảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɔːrtrət/ noun bức chân dung
C
a painting or photograph of a person
bức chân dung
Ví dụ
- There is a portrait of my grandfather in the hall.Có một bức chân dung của ông tôi ở sảnh.
- The artist painted her portrait.Họa sĩ đã vẽ chân dung của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- paint a portrait · vẽ chân dung
- a family portrait · bức chân dung gia đình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ræp/ noun nhạc rap
U
a type of music in which words are spoken fast with a strong beat
nhạc rap
Ví dụ
- My brother loves rap.Em trai tôi rất thích nhạc rap.
- She listens to rap on the bus.Cô ấy nghe nhạc rap trên xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- rap music · nhạc rap
- a rap song · một bài hát rap
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrɪðəm/ noun nhịp điệu
C,U
a strong, regular pattern of sound or movement in music
nhịp điệu
Ví dụ
- I love the rhythm of this song.Tôi thích nhịp điệu của bài hát này.
- She dances to the rhythm.Cô ấy nhảy theo nhịp điệu.
Cụm từ đi kèm
- a strong rhythm · nhịp điệu mạnh
- keep the rhythm · giữ nhịp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈrɪðəm/, âm 'th' là /ð/; chữ 'h' không đọc riêng.
-
/siːn/ noun cảnh (trong phim, kịch)
C
a short part of a film, play or book
cảnh (trong phim, kịch)
Ví dụ
- My favourite scene is at the end.Cảnh tôi thích nhất là ở cuối phim.
- That scene made me cry.Cảnh đó làm tôi khóc.
Cụm từ đi kèm
- a funny scene · một cảnh hài hước
- the last scene · cảnh cuối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skrɪpt/ noun kịch bản
C
the written words that actors say in a film, play or show
kịch bản
Ví dụ
- The actor learned his script.Nam diễn viên học thuộc kịch bản của mình.
- She wrote the script for a film.Cô ấy viết kịch bản cho một bộ phim.
Cụm từ đi kèm
- write a script · viết kịch bản
- a film script · kịch bản phim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃoʊ/ noun buổi biểu diễn, chương trình
C
a programme on TV or a performance in a theatre
buổi biểu diễn, chương trình
Ví dụ
- We watched a funny show on TV.Chúng tôi xem một chương trình hài trên TV.
- The show starts at eight.Buổi biểu diễn bắt đầu lúc tám giờ.
Cụm từ đi kèm
- a TV show · chương trình truyền hình
- watch a show · xem một buổi biểu diễn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪŋɪŋ/ noun việc ca hát, tiếng hát
U
the activity of making music with your voice
việc ca hát, tiếng hát
Ví dụ
- I love singing in the shower.Tôi thích hát trong phòng tắm.
- We heard singing from the next room.Chúng tôi nghe thấy tiếng hát từ phòng bên cạnh.
Cụm từ đi kèm
- singing lessons · bài học hát
- a singing competition · cuộc thi hát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsuːpərstɑːr/ noun siêu sao
C
a very famous singer, actor or sports player
siêu sao
Ví dụ
- He is a famous music superstar.Anh ấy là một siêu sao âm nhạc nổi tiếng.
- The superstar came to our city.Siêu sao đó đã đến thành phố của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a football superstar · siêu sao bóng đá
- a pop superstar · siêu sao nhạc pop
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪmfəni/ noun bản giao hưởng
C
a long piece of music for a large group of players
bản giao hưởng
Ví dụ
- We listened to a symphony last night.Tối qua chúng tôi nghe một bản giao hưởng.
- He plays in a symphony orchestra.Anh ấy chơi trong dàn nhạc giao hưởng.
Cụm từ đi kèm
- a symphony orchestra · dàn nhạc giao hưởng
- write a symphony · sáng tác một bản giao hưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtaɪtl/ noun tiêu đề, tên (sách, phim)
C
the name of a book, film or song
tiêu đề, tên (sách, phim)
Ví dụ
- What is the title of the book?Tên cuốn sách là gì?
- I love the title of this song.Tôi thích tên của bài hát này.
Cụm từ đi kèm
- the title of a film · tên của bộ phim
- a book title · tên sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tuːn/ noun giai điệu, bản nhạc
C
a group of musical notes that make a nice song
giai điệu, bản nhạc
Ví dụ
- She hums a happy tune.Cô ấy ngân nga một giai điệu vui.
- I know this tune but not the words.Tôi biết giai điệu này nhưng không biết lời.
Cụm từ đi kèm
- hum a tune · ngân nga một giai điệu
- a catchy tune · giai điệu dễ nhớ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌvaɪəˈlɪn/ noun đàn vi-ô-lông
C
a wooden musical instrument with strings that you play with a bow
đàn vi-ô-lông
Ví dụ
- She plays the violin very well.Cô ấy chơi đàn vi-ô-lông rất hay.
- I hear a violin in the next room.Tôi nghe thấy tiếng vi-ô-lông ở phòng bên.
Cụm từ đi kèm
- play the violin · chơi vi-ô-lông
- a violin lesson · buổi học vi-ô-lông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Truyền thông và giao tiếp
-
/ˌædvərˈtaɪzmənt/ noun quảng cáo
C
a picture or short film that tells people about something to buy
quảng cáo
Ví dụ
- I saw an advertisement for a new phone.Tôi đã thấy một quảng cáo điện thoại mới.
- There are too many advertisements on TV.Có quá nhiều quảng cáo trên ti vi.
Cụm từ đi kèm
- a TV advertisement · quảng cáo trên ti vi
- put an advertisement in a paper · đăng quảng cáo trên báo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
adTừ trái nghĩa
Họ từ
Hay viết tắt là 'ad'. Anh-Anh nhấn âm 2: /ədˈvɜːtɪsmənt/.
-
/ˈædvərtaɪzɪŋ/ noun ngành quảng cáo, việc quảng cáo
U
the work of telling people about things to buy
ngành quảng cáo, việc quảng cáo
Ví dụ
- She works in advertising.Cô ấy làm trong ngành quảng cáo.
- Advertising on TV costs a lot.Quảng cáo trên ti vi tốn rất nhiều tiền.
Cụm từ đi kèm
- an advertising company · công ty quảng cáo
- TV advertising · quảng cáo truyền hình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, không thêm 's'.
-
/ˈɔːdioʊ/ adj âm thanh, thuộc về tiếng
connected with sound that you hear, for example on a recording
âm thanh, thuộc về tiếng
Ví dụ
- I listen to audio books in the car.Tôi nghe sách nói trong ô tô.
- The audio file is too big.Tệp âm thanh này quá lớn.
Cụm từ đi kèm
- an audio file · một tệp âm thanh
- audio equipment · thiết bị âm thanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường đứng trước danh từ: audio file, audio book. Không dùng sau 'be'.
-
/kɔːl/ verb gọi điện, gọi, đặt tên
T,I
to phone someone, or to give a name to someone or something
gọi điện, gọi, đặt tên
Ví dụ
- I will call you tonight.Tối nay tôi sẽ gọi điện cho bạn.
- They call their dog Max.Họ đặt tên con chó là Max.
Cụm từ đi kèm
- call a friend · gọi cho một người bạn
- call back · gọi lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Gọi điện: 'call someone' (không có 'to'). Đặt tên: 'call + người/vật + tên'.
-
/ˈkæpɪtl ˈletər/ noun chữ hoa, chữ in hoa
C
a big letter such as A or B, used at the start of a name
chữ hoa, chữ in hoa
Ví dụ
- Write your name in capital letters.Hãy viết tên bạn bằng chữ in hoa.
- Every sentence starts with a capital letter.Mỗi câu bắt đầu bằng một chữ hoa.
Cụm từ đi kèm
- in capital letters · bằng chữ in hoa
- start with a capital letter · bắt đầu bằng chữ hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
small letterHọ từ
-
/kəˈset/ noun băng cát-sét
C
a small flat case with tape inside, used to record and play sound
băng cát-sét
Ví dụ
- My father has old cassettes of music.Bố tôi có những cuộn băng cát-sét nhạc cũ.
- I put a cassette in the player.Tôi cho một cuộn băng vào máy.
Cụm từ đi kèm
- a cassette player · máy cát-sét
- an old cassette · một cuộn băng cũ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːləm/ noun cột, chuyên mục báo
C
a regular article in a newspaper or a line of words or numbers down a page
cột, chuyên mục báo
Ví dụ
- He writes a column for the newspaper.Anh ấy viết một chuyên mục cho tờ báo.
- Add the numbers in the first column.Hãy cộng các số ở cột đầu tiên.
Cụm từ đi kèm
- a newspaper column · chuyên mục báo
- the left column · cột bên trái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'n' cuối là âm câm, đọc là /ˈkɑːləm/.
-
/kəˈmjuːnɪkeɪt/ verb giao tiếp, trao đổi thông tin
T,I
to share information, ideas or feelings with other people
giao tiếp, trao đổi thông tin
Ví dụ
- We communicate by phone every day.Chúng tôi liên lạc qua điện thoại mỗi ngày.
- It is hard to communicate in a new language.Giao tiếp bằng một ngôn ngữ mới rất khó.
Cụm từ đi kèm
- communicate with people · giao tiếp với mọi người
- communicate by email · liên lạc qua email
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'communicate with someone', không nói 'communicate someone'.
-
/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ noun sự giao tiếp, thông tin liên lạc
U
the act of sharing information, ideas or feelings with other people
sự giao tiếp, thông tin liên lạc
Ví dụ
- Good communication is important at work.Giao tiếp tốt rất quan trọng trong công việc.
- Phones are a quick way of communication.Điện thoại là cách liên lạc nhanh.
Cụm từ đi kèm
- good communication · giao tiếp tốt
- means of communication · phương tiện liên lạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường là danh từ không đếm được: không nói 'a communication' khi nói về giao tiếp nói chung.
-
/kəmˈpærətɪv/ noun dạng so sánh hơn
C
the form of an adjective or adverb that shows more of a quality
dạng so sánh hơn
Ví dụ
- 'Bigger' is the comparative of 'big'.'Bigger' là dạng so sánh hơn của 'big'.
- We learned the comparative in class today.Hôm nay chúng tôi học dạng so sánh hơn trong lớp.
Cụm từ đi kèm
- the comparative form · dạng so sánh hơn
- use the comparative · dùng dạng so sánh hơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːntækt/ noun sự liên lạc, tiếp xúc
U
the act of talking, writing or meeting with someone
sự liên lạc, tiếp xúc
Ví dụ
- I keep in contact with my old friends.Tôi giữ liên lạc với những người bạn cũ.
- Do you have contact with your teacher?Bạn có liên lạc với giáo viên của mình không?
Cụm từ đi kèm
- keep in contact · giữ liên lạc
- lose contact · mất liên lạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'in contact with someone'.
-
/ˈkɑːntækt/ verb liên lạc với
T
to call, write to or visit someone to tell or ask them something
liên lạc với
Ví dụ
- Please contact me by email.Vui lòng liên lạc với tôi qua email.
- I will contact the hotel today.Hôm nay tôi sẽ liên hệ với khách sạn.
Cụm từ đi kèm
- contact someone by phone · liên lạc với ai bằng điện thoại
- contact the office · liên hệ với văn phòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là ngoại động từ: nói 'contact me', không nói 'contact with me'.
-
/ˈkɑːntekst/ noun ngữ cảnh, bối cảnh
C,U
the words around a word that help you understand its meaning
ngữ cảnh, bối cảnh
Ví dụ
- You can guess the meaning from the context.Bạn có thể đoán nghĩa từ ngữ cảnh.
- Words can change meaning in a different context.Từ có thể đổi nghĩa trong ngữ cảnh khác.
Cụm từ đi kèm
- in this context · trong ngữ cảnh này
- guess from context · đoán từ ngữ cảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈskrɪpʃn/ noun sự mô tả, bản mô tả
C,U
words that tell you what someone or something is like
sự mô tả, bản mô tả
Ví dụ
- Give me a description of your bag.Hãy mô tả cho tôi chiếc túi của bạn.
- The police have a description of the man.Cảnh sát có mô tả về người đàn ông đó.
Cụm từ đi kèm
- give a description · đưa ra mô tả
- a short description · mô tả ngắn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaɪəri/ noun nhật ký, sổ ghi chép
C
a book in which you write what happens to you each day
nhật ký, sổ ghi chép
Ví dụ
- I write in my diary every night.Tối nào tôi cũng viết nhật ký.
- She put the meeting in her diary.Cô ấy ghi cuộc họp vào sổ.
Cụm từ đi kèm
- keep a diary · viết nhật ký
- write in a diary · viết vào nhật ký
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈskʌʃn/ noun cuộc thảo luận
C,U
a talk about something by two or more people
cuộc thảo luận
Ví dụ
- We had a long discussion about the trip.Chúng tôi có một cuộc thảo luận dài về chuyến đi.
- There was a lot of discussion in class.Có rất nhiều thảo luận trong lớp.
Cụm từ đi kèm
- have a discussion · thảo luận
- a group discussion · thảo luận nhóm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːmeɪl/ verb gửi email
T
to send a message to someone using a computer or phone
gửi email
Ví dụ
- I will email you the photos.Tôi sẽ gửi email ảnh cho bạn.
- Please email me when you arrive.Hãy gửi email cho tôi khi bạn đến.
Cụm từ đi kèm
- email a friend · gửi email cho bạn
- email a photo · gửi ảnh qua email
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈenvəloʊp/ noun phong bì
C
a flat paper cover in which you put and send a letter
phong bì
Ví dụ
- She put the letter in an envelope.Cô ấy bỏ lá thư vào phong bì.
- I wrote his name on the envelope.Tôi viết tên anh ấy lên phong bì.
Cụm từ đi kèm
- open an envelope · mở phong bì
- seal an envelope · dán phong bì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈepɪsoʊd/ noun tập (phim, chương trình)
C
one programme of a TV or radio series that tells a story over time
tập (phim, chương trình)
Ví dụ
- I watched the last episode last night.Tối qua tôi xem tập cuối.
- Each episode is twenty minutes long.Mỗi tập dài hai mươi phút.
Cụm từ đi kèm
- the first episode · tập đầu tiên
- watch an episode · xem một tập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈspleɪn/ verb giải thích
T,I
to say something in a way that makes it easy to understand
giải thích
Ví dụ
- Can you explain this word to me?Bạn giải thích từ này cho tôi được không?
- The teacher explained how to do it.Cô giáo giải thích cách làm.
Cụm từ đi kèm
- explain the rule · giải thích quy tắc
- explain why · giải thích tại sao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'explain something to someone', không nói 'explain someone something'.
-
/ˌekspləˈneɪʃn/ noun lời giải thích
C,U
words that make something clear or give the reason for it
lời giải thích
Ví dụ
- I need an explanation for this.Tôi cần một lời giải thích cho việc này.
- Her explanation was easy to follow.Lời giải thích của cô ấy dễ hiểu.
Cụm từ đi kèm
- give an explanation · đưa ra lời giải thích
- a simple explanation · một lời giải thích đơn giản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈspreʃn/ noun cách diễn đạt, nét mặt
C,U
a word or group of words, or the look on a face that shows a feeling
cách diễn đạt, nét mặt
Ví dụ
- 'Piece of cake' is a common expression.'Piece of cake' là một cách nói thông dụng.
- He had a sad expression on his face.Anh ấy có vẻ mặt buồn.
Cụm từ đi kèm
- a common expression · một cách diễn đạt thông dụng
- a happy expression · nét mặt vui vẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ