Từ vựng A1 — Từ ngữ pháp
Nhóm dự phòng cho từ chức năng - đại từ, mạo từ, từ hạn định, giới từ, liên từ, từ để hỏi, trợ động từ, động từ khuyết thiếu, thán từ và lời chào.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ə/ det một (mạo từ không xác định)
used before a singular noun when you mention one thing for the first time
một (mạo từ không xác định)
Ví dụ
- I have a dog.Tôi có một con chó.
- She is a teacher.Cô ấy là giáo viên.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'a' trước âm phụ (a book), dùng 'an' trước nguyên âm (an apple).
-
/əˈbaʊt/ prep về, liên quan đến
used to say what a book, talk or thought is on
về, liên quan đến
Ví dụ
- This book is about a boy and his dog.Cuốn sách này kể về một cậu bé và con chó của cậu.
- We talk about school every day.Chúng tôi nói chuyện về trường học mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈbʌv/ prep ở trên, cao hơn
in a higher place than something
ở trên, cao hơn
Ví dụ
- The lamp is above the table.Chiếc đèn ở phía trên cái bàn.
- A bird is flying above the house.Một con chim đang bay trên ngôi nhà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
belowHọ từ
-
/æn/ det một (trước nguyên âm)
used before a singular noun that starts with a vowel sound
một (trước nguyên âm)
Ví dụ
- I eat an apple every day.Ngày nào tôi cũng ăn một quả táo.
- She waits for an hour.Cô ấy đợi một giờ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dựa vào âm, không dựa vào chữ: 'an hour' (h câm), nhưng 'a university' (âm /j/).
-
/ænd/ conj và
used to join words or parts of a sentence
và
Ví dụ
- I like tea and coffee.Tôi thích trà và cà phê.
- He sat down and read a book.Anh ấy ngồi xuống và đọc sách.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈeniθɪŋ/ pron bất cứ thứ gì, cái gì
any thing; used in questions and 'not' sentences
bất cứ thứ gì, cái gì
Ví dụ
- Do you want anything to eat?Bạn có muốn ăn gì không?
- I can't see anything.Tôi không nhìn thấy gì cả.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
nothingHọ từ
-
/əˈraʊnd/ prep xung quanh, vòng quanh
on all sides of something, or in a circle near it
xung quanh, vòng quanh
Ví dụ
- We sit around the table.Chúng tôi ngồi quanh bàn.
- There is a wall around the house.Có một bức tường bao quanh ngôi nhà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
roundTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/æz/ prep như là, với tư cách là
used to say what job or use someone or something has
như là, với tư cách là
Ví dụ
- She works as a teacher.Cô ấy làm giáo viên.
- I use this box as a chair.Tôi dùng cái hộp này làm ghế.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/æt/ prep ở, tại, lúc
used to show a place or a time
ở, tại, lúc
Ví dụ
- I am at home.Tôi đang ở nhà.
- The class starts at nine.Lớp học bắt đầu lúc chín giờ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'At' dùng cho giờ giấc (at 9) và điểm nhỏ (at the door); 'in' dùng cho thành phố, nước.
-
/biː/ verb thì, là, ở
used to say who or what someone or something is, or where they are
thì, là, ở
Ví dụ
- I am a student.Tôi là học sinh.
- The books are on the table.Những cuốn sách ở trên bàn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
- pp been
- ing being
- past was, were
- third is
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
I am; you/we/they are; he/she/it is; was/were. Viết tắt: 'm, 're, 's.
-
/bɪˈkɔːz/ conj bởi vì, vì
used to give the reason for something
bởi vì, vì
Ví dụ
- I am happy because it is Friday.Tôi vui vì hôm nay là thứ Sáu.
- He is late because the bus is slow.Anh ấy muộn vì xe buýt chạy chậm.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không dùng 'because' và 'so' cùng một câu như tiếng Việt 'vì ... nên'.
-
/bɪˈhaɪnd/ prep ở đằng sau
at the back of something
ở đằng sau
Ví dụ
- The cat is behind the door.Con mèo ở đằng sau cánh cửa.
- My house is behind the school.Nhà tôi ở sau trường học.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
in front ofHọ từ
-
/bɪˈloʊ/ prep ở dưới, thấp hơn
in a lower place than something
ở dưới, thấp hơn
Ví dụ
- The cat sleeps below the table.Con mèo ngủ dưới cái bàn.
- Write your name below the line.Hãy viết tên bạn dưới dòng kẻ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
aboveHọ từ
-
/bɪˈsaɪd/ prep bên cạnh
at the side of someone or something
bên cạnh
Ví dụ
- Sit beside me.Hãy ngồi cạnh tôi.
- The bank is beside the school.Ngân hàng ở cạnh trường học.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
next toTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪˈtwiːn/ prep giữa, ở giữa
in the space with one thing on each side
giữa, ở giữa
Ví dụ
- The bank is between the school and the shop.Ngân hàng nằm giữa trường học và cửa hàng.
- I sit between my mother and father.Tôi ngồi giữa mẹ và bố.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'between' cho hai đối tượng, 'among' cho nhiều hơn hai.
-
/bʌt/ conj nhưng
used to join two different or opposite ideas
nhưng
Ví dụ
- I like tea, but he likes coffee.Tôi thích trà, nhưng anh ấy thích cà phê.
- It is small but nice.Nó nhỏ nhưng đẹp.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'But' dịch là 'nhưng'; không dùng 'but' cùng 'although' trong một câu.
-
/baɪ/ prep bằng, bởi
used to show how you travel or who does something
bằng, bởi
Ví dụ
- I go to school by bus.Tôi đi học bằng xe buýt.
- This book is by a famous writer.Cuốn sách này của một nhà văn nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phương tiện đi với 'by' không có 'a': 'by bus', 'by car'. Nhưng 'on foot' (đi bộ).
-
/baɪ/ noun lời tạm biệt
C
a word you say when you leave someone
lời tạm biệt
Ví dụ
- She said bye to her friends.Cô ấy nói tạm biệt với các bạn.
- Say bye to Grandma.Chào tạm biệt bà đi con.
Cụm từ đi kèm
- say bye · nói tạm biệt
- a quick bye · lời chào tạm biệt nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kæn/ verb có thể, được phép
used to show that someone is able to do something or may do it
có thể, được phép
Ví dụ
- I can swim.Tôi biết bơi.
- Can I use your pen?Tôi dùng bút của bạn được không?
Cụm từ đi kèm
- can swim · biết bơi
- can help · có thể giúp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu: sau can dùng động từ nguyên mẫu không 'to'. Phủ định: cannot hoặc can't.
-
/kʊd/ verb đã có thể, có thể (lịch sự)
used to show that someone was able to do something, or to ask politely
đã có thể, có thể (lịch sự)
Ví dụ
- I could run fast when I was ten.Tôi đã chạy nhanh được khi tôi mười tuổi.
- Could you open the door, please?Bạn có thể mở cửa giúp tôi được không?
Cụm từ đi kèm
- could you · bạn có thể ... không
- could not · đã không thể
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu, là quá khứ của can. 'Could you ...?' là cách nhờ lịch sự. Chữ 'l' không đọc.
-
/iːtʃ ˈʌðər/ pron nhau, lẫn nhau
used to show that two people do the same thing to one another
nhau, lẫn nhau
Ví dụ
- We help each other.Chúng tôi giúp đỡ lẫn nhau.
- They look at each other and smile.Họ nhìn nhau và mỉm cười.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'each other' sau động từ hoặc giới từ: talk to each other, không cần 'with' sau 'meet'.
-
/ˈevri/ det mỗi, mọi
used before a singular noun to mean all the people or things in a group
mỗi, mọi
Ví dụ
- I go to school every day.Tôi đến trường mỗi ngày.
- Every child likes this game.Đứa trẻ nào cũng thích trò chơi này.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đi với danh từ số ít: nói 'every day', không nói 'every days'.
-
/ˈevribɑːdi/ pron mọi người
all the people in a group
mọi người
Ví dụ
- Everybody is here today.Hôm nay mọi người đều có mặt.
- Hello, everybody!Xin chào mọi người!
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
everyoneTừ trái nghĩa
Họ từ
Dùng với động từ số ít: 'Everybody is happy', không nói 'Everybody are happy'.
-
/ˈevriwʌn/ pron mọi người
all the people in a group
mọi người
Ví dụ
- Everyone likes her.Ai cũng quý cô ấy.
- Is everyone ready?Mọi người sẵn sàng chưa?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
everybodyTừ trái nghĩa
Họ từ
Dùng với động từ số ít. Viết một từ; 'every one' (hai từ) nghĩa là 'từng cái một'.
-
/ˈevriθɪŋ/ pron mọi thứ, tất cả
all things, or all of something
mọi thứ, tất cả
Ví dụ
- Everything is ready.Mọi thứ đã sẵn sàng.
- She knows everything about cars.Cô ấy biết mọi thứ về ô tô.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng với động từ số ít: 'Everything is fine'.
-
/fɔːr/ prep cho, để, vì, trong (khoảng thời gian)
used to show who gets something, or why something is done
cho, để, vì, trong (khoảng thời gian)
Ví dụ
- This gift is for you.Món quà này là dành cho bạn.
- We waited for two hours.Chúng tôi đã đợi trong hai giờ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ khoảng thời gian dùng 'for' ('for two hours'); chỉ mốc thời gian dùng 'since'.
-
/frʌm/ prep từ, đến từ
used to show the place or time where something starts
từ, đến từ
Ví dụ
- I am from Vietnam.Tôi đến từ Việt Nam.
- The shop is open from nine to five.Cửa hàng mở cửa từ chín giờ đến năm giờ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'I am from Vietnam' (tôi là người Việt Nam). Cặp 'from ... to ...': từ ... đến ....
-
/ɡʊd ˌæftərˈnuːn/ phrase chào buổi chiều
used to greet someone after twelve o'clock and before evening
chào buổi chiều
Ví dụ
- Good afternoon, Mr. Brown.Chào buổi chiều, ông Brown.
- Good afternoon, class.Chào buổi chiều cả lớp.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng để chào lúc gặp nhau; không dùng để chào tạm biệt.
-
/ɡʊd ˈmɔːrnɪŋ/ phrase chào buổi sáng
used to greet someone in the early part of the day
chào buổi sáng
Ví dụ
- Good morning, Mom.Chào buổi sáng, mẹ.
- Good morning, everyone.Chào buổi sáng mọi người.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng để chào lúc gặp nhau, từ sáng đến trước giờ trưa.
-
/ɡʊd naɪt/ phrase chúc ngủ ngon, chào tạm biệt buổi tối
used to say goodbye to someone at night, or before they sleep
chúc ngủ ngon, chào tạm biệt buổi tối
Ví dụ
- Good night, Dad.Chúc bố ngủ ngon.
- Good night, see you tomorrow.Chúc ngủ ngon, mai gặp lại nhé.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng khi chia tay buổi tối hoặc trước khi ngủ, không dùng để chào khi mới gặp.
-
/hæv tuː/ verb phải, cần phải
used to say that you must do something
phải, cần phải
Ví dụ
- I have to go now.Tôi phải đi bây giờ.
- She has to work on Sunday.Chủ nhật cô ấy phải đi làm.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Ngôi thứ ba: 'has to'. Phủ định: 'don't have to' (không cần), khác 'must not' (cấm).
-
/hiː/ pron anh ấy, ông ấy, cậu ấy
used for a man or boy that has already been mentioned
anh ấy, ông ấy, cậu ấy
Ví dụ
- He is my brother.Anh ấy là anh trai tôi.
- He plays football every day.Cậu ấy chơi bóng đá mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng cho nam giới; nữ giới dùng 'she'; đồ vật dùng 'it'.
-
/həˈloʊ/ noun xin chào, lời chào
C
a word you say when you meet someone or answer the phone
xin chào, lời chào
Ví dụ
- She said hello to the teacher.Cô ấy chào giáo viên.
- Say hello to your mother for me.Cho tôi gửi lời chào đến mẹ bạn nhé.
Cụm từ đi kèm
- say hello · chào hỏi
- hello to everyone · chào mọi người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'say hello to someone', không nói 'say hello with someone'.
-
/hɜːr/ det của cô ấy, của bà ấy
belonging to a woman or girl that has been mentioned
của cô ấy, của bà ấy
Ví dụ
- This is her bag.Đây là túi của cô ấy.
- Her brother is my friend.Anh trai của cô ấy là bạn tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tính từ sở hữu, luôn đứng trước danh từ. Đừng nhầm với 'hers' (đứng một mình).
-
/hɜːr/ pron cô ấy, bà ấy (tân ngữ)
used for a woman or girl that is the object of a verb
cô ấy, bà ấy (tân ngữ)
Ví dụ
- I saw her at school.Tôi thấy cô ấy ở trường.
- Give her the book.Đưa cuốn sách cho cô ấy.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đại từ tân ngữ: đứng sau động từ hoặc giới từ, không đứng trước động từ như 'she'.
-
/hɜːrz/ pron của cô ấy
belonging to a woman or girl that has been mentioned
của cô ấy
Ví dụ
- This bag is hers.Chiếc túi này là của cô ấy.
- My room is big, but hers is small.Phòng tôi to nhưng phòng cô ấy nhỏ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đại từ sở hữu, đứng một mình, không có danh từ theo sau. Không viết 'her's'.
-
/haɪ/ phrase chào, xin chào
a friendly word you say when you meet someone
chào, xin chào
Ví dụ
- Hi, Anna! How are you?Chào Anna! Bạn khỏe không?
- Hi, everyone.Chào mọi người.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cách chào thân mật, ít trang trọng hơn 'hello'.
-
/hɪm/ pron anh ấy, ông ấy, cậu ấy (tân ngữ)
used for a man or boy after a verb or preposition
anh ấy, ông ấy, cậu ấy (tân ngữ)
Ví dụ
- I know him well.Tôi biết anh ấy rất rõ.
- Give him the book.Đưa cho anh ấy quyển sách.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɪz/ det của anh ấy, của ông ấy
belonging to or connected with a man or boy
của anh ấy, của ông ấy
Ví dụ
- His name is Tom.Tên của anh ấy là Tom.
- He likes his new school.Cậu ấy thích ngôi trường mới của mình.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɪz/ pron của anh ấy, của ông ấy
the one that belongs to a man or boy
của anh ấy, của ông ấy
Ví dụ
- This bag is his.Chiếc túi này là của anh ấy.
- My car is old, but his is new.Ô tô của tôi cũ, còn ô tô của anh ấy thì mới.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/aɪ/ pron tôi, mình, tớ
used by a speaker to talk about himself or herself
tôi, mình, tớ
Ví dụ
- I am a student.Tôi là học sinh.
- I like my new bag.Tôi thích chiếc túi mới của mình.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa 'I', ở bất kỳ vị trí nào trong câu.
-
/ɪf/ conj nếu, liệu
used to say that one thing depends on another thing
nếu, liệu
Ví dụ
- If it rains, we stay at home.Nếu trời mưa, chúng tôi ở nhà.
- Call me if you need help.Hãy gọi cho tôi nếu bạn cần giúp.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪn/ prep trong, ở, vào (lúc)
used to show a place, a time or a state
trong, ở, vào (lúc)
Ví dụ
- The book is in my bag.Quyển sách ở trong túi tôi.
- We have school in the morning.Chúng tôi học vào buổi sáng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈsaɪd/ prep bên trong
in the inner part of a place or thing
bên trong
Ví dụ
- The cat is inside the house.Con mèo ở bên trong nhà.
- What is inside the box?Bên trong cái hộp có gì?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪntuː/ prep vào, vào trong
used to show movement to the inside of a place or thing
vào, vào trong
Ví dụ
- She walks into the room.Cô ấy đi vào phòng.
- Put the book into your bag.Hãy cho quyển sách vào túi của bạn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪt/ pron nó, điều đó
used for a thing, an animal or a baby already talked about
nó, điều đó
Ví dụ
- I have a dog. It is big.Tôi có một con chó. Nó rất to.
- It is hot today.Hôm nay trời nóng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪts/ det của nó
belonging to a thing or an animal already talked about
của nó
Ví dụ
- The dog likes its food.Con chó thích thức ăn của nó.
- The house has its own garden.Ngôi nhà có khu vườn riêng của nó.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'its' không có dấu nháy; 'it's' là 'it is'.
-
/ɪts/ pron của nó
the one that belongs to a thing or an animal
của nó
Ví dụ
- The cat has a bed, and this is its.Con mèo có một cái giường, và đây là của nó.
- My bag is red, and its is blue.Túi của tôi màu đỏ, còn của nó màu xanh.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Rất ít dùng làm đại từ. 'its' không có dấu nháy; 'it's' là 'it is'.
-
/laɪk/ prep giống như
used to say that two things are the same or almost the same
giống như
Ví dụ
- She looks like her mother.Cô ấy trông giống mẹ.
- It is cold like winter.Trời lạnh như mùa đông.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/meɪ/ verb có lẽ, có thể, xin phép
used to say that something is possible, or to ask politely
có lẽ, có thể, xin phép
Ví dụ
- It may rain today.Hôm nay trời có thể mưa.
- May I come in?Tôi vào được không ạ?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu: sau 'may' dùng động từ nguyên mẫu không 'to'; không thêm -s.
-
/miː/ pron tôi, mình (tân ngữ)
used by a speaker after a verb or preposition to talk about himself or herself
tôi, mình (tân ngữ)
Ví dụ
- Please help me.Làm ơn giúp tôi.
- He gives me a book.Anh ấy đưa cho tôi một quyển sách.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/maɪn/ pron của tôi
the one that belongs to me
của tôi
Ví dụ
- This bag is mine.Chiếc túi này là của tôi.
- Your car is new, but mine is old.Ô tô của bạn mới, còn ô tô của tôi thì cũ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mʌst/ verb phải, cần phải
used to show that something is very important or necessary
phải, cần phải
Ví dụ
- You must wait here.Bạn phải đợi ở đây.
- I must go now.Bây giờ tôi phải đi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu: sau 'must' là động từ nguyên mẫu, không thêm 'to'.
-
/maɪ/ det của tôi
used to show that something belongs to the person who is speaking
của tôi
Ví dụ
- This is my book.Đây là quyển sách của tôi.
- My sister is ten.Em gái tôi mười tuổi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/noʊ/ adv không
used to give a negative answer to a question
không
Ví dụ
- No, I do not like it.Không, tôi không thích nó.
- Is this your bag? No.Đây là túi của bạn à? Không.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
yesHọ từ
-
/noʊ/ det không có, không một
used to show that there is not any of something
không có, không một
Ví dụ
- I have no money.Tôi không có tiền.
- There is no milk at home.Ở nhà không có sữa.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nɑːt/ adv không
used to make a word or sentence negative
không
Ví dụ
- I am not tired.Tôi không mệt.
- She does not like tea.Cô ấy không thích trà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dạng rút gọn: is not = isn't, do not = don't, can not = can't.
-
/əv/ prep của, thuộc về
used to show that something belongs to or is part of something
của, thuộc về
Ví dụ
- This is a photo of my family.Đây là ảnh gia đình tôi.
- I want a cup of tea.Tôi muốn một tách trà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɑːn/ prep trên, vào (thứ, ngày)
used to show that something is above and touching a surface
trên, vào (thứ, ngày)
Ví dụ
- The book is on the table.Quyển sách ở trên bàn.
- I have class on Monday.Tôi có tiết học vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'on' với thứ và ngày: on Monday, on May 5th; 'at' với giờ.
-
/ɔːr/ conj hoặc, hay
used to show a choice between two or more things
hoặc, hay
Ví dụ
- Do you want tea or milk?Bạn muốn trà hay sữa?
- Is he ten or eleven?Cậu ấy mười hay mười một tuổi?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaʊər/ det của chúng tôi, của chúng ta
used to show that something belongs to us
của chúng tôi, của chúng ta
Ví dụ
- Our house is big.Nhà của chúng tôi rất to.
- This is our teacher.Đây là thầy giáo của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaʊərz/ pron của chúng tôi, của chúng ta
used to mean something that belongs to us
của chúng tôi, của chúng ta
Ví dụ
- This house is ours.Ngôi nhà này là của chúng tôi.
- Is that dog yours or ours?Con chó đó là của bạn hay của chúng tôi?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết 'ours', không có dấu nháy đơn.
-
/ˈoʊvər/ prep phía trên, qua
used to show that something is above another thing
phía trên, qua
Ví dụ
- The plane is over the city.Chiếc máy bay ở phía trên thành phố.
- The cat jumps over the box.Con mèo nhảy qua cái hộp.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/seɪm/ pron điều giống như vậy
used to talk about something that is not different
điều giống như vậy
Ví dụ
- I want the same, please.Làm ơn cho tôi món giống vậy.
- You too! The same to you.Bạn cũng vậy nhé! Chúc bạn như thế.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'the same': 'Same here' nghĩa là tôi cũng vậy.
-
/ʃiː/ pron cô ấy, bà ấy, chị ấy
used to talk about a woman or girl already known
cô ấy, bà ấy, chị ấy
Ví dụ
- She is my mother.Bà ấy là mẹ tôi.
- She likes to read books.Cô ấy thích đọc sách.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃʊd/ verb nên
used to say what is a good thing to do
nên
Ví dụ
- You should go to bed early.Bạn nên đi ngủ sớm.
- We should help our mother.Chúng ta nên giúp mẹ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu: should + động từ nguyên mẫu, không thêm 'to' hay 's'.
-
/soʊ/ conj vì vậy, nên
used to show the result of something
vì vậy, nên
Ví dụ
- It is raining, so I stay home.Trời mưa nên tôi ở nhà.
- I am tired, so I go to bed.Tôi mệt nên tôi đi ngủ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sʌm/ det một vài, một ít
used to talk about an amount or number that is not exact
một vài, một ít
Ví dụ
- I want some water.Tôi muốn một ít nước.
- She has some friends here.Cô ấy có vài người bạn ở đây.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng trong câu khẳng định; câu hỏi và phủ định thường dùng 'any'.
-
/sʌm/ pron một số, một ít
used to talk about a part of a group or an amount
một số, một ít
Ví dụ
- I have some in my bag.Tôi có một ít trong túi.
- Some are red and some are blue.Một số màu đỏ và một số màu xanh.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌmwʌn/ pron ai đó, người nào đó
a person that you do not name
ai đó, người nào đó
Ví dụ
- Someone is at the door.Có ai đó ở cửa.
- I need someone to help me.Tôi cần ai đó giúp tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
somebodyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌmθɪŋ/ pron cái gì đó, điều gì đó
a thing that you do not name
cái gì đó, điều gì đó
Ví dụ
- I want something to eat.Tôi muốn ăn một cái gì đó.
- Is there something in the box?Có cái gì đó trong hộp à?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ðæn/ conj hơn, so với
used to join two things when you compare them
hơn, so với
Ví dụ
- My brother is taller than I am.Anh trai tôi cao hơn tôi.
- She runs faster than he does.Cô ấy chạy nhanh hơn anh ấy.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng sau so sánh hơn: taller than, không dùng 'taller that'.
-
/ðæn/ prep hơn, so với
used before a person or thing when you compare it with another
hơn, so với
Ví dụ
- This bag is bigger than that one.Chiếc túi này lớn hơn chiếc kia.
- He is older than me.Anh ấy lớn tuổi hơn tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng sau so sánh hơn: older than, không dùng 'older that'.
-
/θæŋk/ verb cảm ơn
T
to tell someone that you are happy about what they did
cảm ơn
Ví dụ
- I thank you for your help.Tôi cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
- She thanked the teacher.Cô ấy cảm ơn giáo viên.
Cụm từ đi kèm
- thank you · cảm ơn bạn
- thank someone for · cảm ơn ai về
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'thank you for + danh từ/V-ing': thank you for coming.
-
/θæŋks/ noun lời cảm ơn
U
words that show you are happy about something someone did
lời cảm ơn
Ví dụ
- Thanks for your help.Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
- He said thanks and went home.Anh ấy nói cảm ơn rồi về nhà.
Cụm từ đi kèm
- many thanks · cảm ơn rất nhiều
- say thanks · nói lời cảm ơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn có s ở cuối. 'Thanks' thân mật hơn 'thank you'.
-
/ðæt/ conj rằng, là
used to begin a part of a sentence that tells what someone thinks or says
rằng, là
Ví dụ
- I think that he is at home.Tôi nghĩ rằng anh ấy ở nhà.
- She said that she was tired.Cô ấy nói rằng cô ấy mệt.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau think, say, know có thể bỏ 'that': I think he is here.
-
/ðæt/ det đó, kia
used to show a person or thing that is not near you
đó, kia
Ví dụ
- I like that bag.Tôi thích chiếc túi đó.
- Who is that man?Người đàn ông kia là ai?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là those: that book, those books.
-
/ðæt/ pron cái đó, cái kia
used to show a person or thing that is not near you
cái đó, cái kia
Ví dụ
- What is that?Cái đó là gì?
- That is my father.Đó là bố tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là those: that is, those are.
-
/ðə/ det (mạo từ xác định)
used before a thing or person that you and the listener both know
(mạo từ xác định)
Ví dụ
- Please close the door.Làm ơn đóng cửa lại.
- The sun is hot today.Hôm nay mặt trời rất nóng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Việt không có mạo từ. Đọc /ðə/ trước phụ âm, /ðiː/ trước nguyên âm.
-
/ðer/ det của họ, của chúng
used to show that something belongs to them
của họ, của chúng
Ví dụ
- Their house is very big.Nhà của họ rất lớn.
- The boys left their bags here.Các cậu bé để túi của chúng ở đây.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với there (ở đó) và they're (họ là): phát âm giống nhau.
-
/ðem/ pron họ, chúng nó (tân ngữ)
used for two or more people or things when they are the object
họ, chúng nó (tân ngữ)
Ví dụ
- I know them very well.Tôi biết họ rất rõ.
- Give the books to them.Đưa những quyển sách cho họ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là dạng tân ngữ của they: they like me, I like them.
-
/ðiːz/ det những ... này
used to show more than one person or thing that is near you
những ... này
Ví dụ
- I like these shoes.Tôi thích đôi giày này.
- These books are mine.Những quyển sách này là của tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều của this: this book, these books.
-
/ðiːz/ pron những cái này
used for more than one person or thing that is near you
những cái này
Ví dụ
- These are my friends.Đây là những người bạn của tôi.
- Are these your keys?Đây có phải chìa khóa của bạn không?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều của this: this is, these are.
-
/ðeɪ/ pron họ, chúng nó
used for two or more people or things when you do not use their names
họ, chúng nó
Ví dụ
- They are my friends.Họ là bạn của tôi.
- They play football after school.Họ chơi bóng đá sau giờ học.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đi với 'are': they are, they're.
-
/ðɪs/ det này
used to show a person or thing that is near you
này
Ví dụ
- I like this bag.Tôi thích chiếc túi này.
- Look at this picture.Hãy nhìn bức tranh này.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là these: this book, these books.
-
/ðɪs/ pron cái này, đây
used to show a person or thing that is near you
cái này, đây
Ví dụ
- This is my mother.Đây là mẹ tôi.
- What is this?Cái này là gì?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là these: this is, these are.
-
/ðoʊz/ det những ... đó, những ... kia
used to show more than one person or thing that is not near you
những ... đó, những ... kia
Ví dụ
- I like those shoes.Tôi thích đôi giày kia.
- Those boys are my friends.Những cậu bé kia là bạn của tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều của that: that book, those books.
-
/ðoʊz/ pron những cái đó, những cái kia
used for more than one person or thing that is not near you
những cái đó, những cái kia
Ví dụ
- Those are my books.Đó là những quyển sách của tôi.
- Are those your friends?Họ có phải là bạn của bạn không?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều của that: that is, those are.
-
/θruː/ prep xuyên qua, qua
from one side or end of something to the other
xuyên qua, qua
Ví dụ
- The train goes through a long hill.Tàu chạy xuyên qua một ngọn đồi dài.
- She looked through the window.Cô ấy nhìn qua cửa sổ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với though /ðoʊ/ và thought /θɔːt/.
-
/tuː/ prep đến, tới
used to show where someone or something goes
đến, tới
Ví dụ
- I go to school by bus.Tôi đi học bằng xe buýt.
- She gave the book to me.Cô ấy đưa quyển sách cho tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau go thường có 'to': go to school. Nhưng 'go home', không nói 'go to home'.
-
/ˈʌndər/ prep dưới
in or to a place below something
dưới
Ví dụ
- The cat is under the table.Con mèo ở dưới bàn.
- My shoes are under the bed.Giày của tôi ở dưới giường.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
overHọ từ
-
/ənˈtɪl/ prep cho đến khi
up to the time that something happens or ends
cho đến khi
Ví dụ
- I work until six.Tôi làm việc đến sáu giờ.
- Wait here until Monday.Hãy đợi ở đây đến thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
tillTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌp/ prep lên, trên
to or in a higher place
lên, trên
Ví dụ
- We walk up the hill.Chúng tôi đi bộ lên đồi.
- She went up the stairs.Cô ấy đi lên cầu thang.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
downHọ từ
-
/ʌs/ pron chúng tôi, chúng ta (tân ngữ)
used by a speaker for themselves and other people, as the object
chúng tôi, chúng ta (tân ngữ)
Ví dụ
- My mother gives us lunch.Mẹ tôi cho chúng tôi bữa trưa.
- Come with us.Hãy đi với chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là dạng tân ngữ của we: we like her, she likes us.
-
/wi/ pron chúng tôi, chúng ta
used by a speaker to talk about themselves and one or more other people
chúng tôi, chúng ta
Ví dụ
- We live in a big city.Chúng tôi sống ở một thành phố lớn.
- We are in the same class.Chúng tôi học cùng lớp.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Việt phân biệt 'chúng tôi' và 'chúng ta'; tiếng Anh chỉ có 'we'.
-
/wʌt/ det gì, nào
used to ask which thing or kind of thing from a group
gì, nào
Ví dụ
- What colour is your bag?Cặp của bạn màu gì?
- What time is it?Bây giờ là mấy giờ?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wʌt/ pron cái gì, gì
used to ask about a thing or to ask for information
cái gì, gì
Ví dụ
- What is your name?Tên bạn là gì?
- What do you want for lunch?Bạn muốn ăn gì cho bữa trưa?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wen/ conj khi, lúc
used to say at what time something happens
khi, lúc
Ví dụ
- I was happy when I saw her.Tôi vui khi gặp cô ấy.
- Call me when you are home.Hãy gọi cho tôi khi bạn về nhà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wer/ conj nơi mà, ở đâu
used to talk about the place in which something happens
nơi mà, ở đâu
Ví dụ
- This is the school where I work.Đây là trường nơi tôi làm việc.
- I know where he lives.Tôi biết anh ấy sống ở đâu.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɪtʃ/ det nào, cái nào
used to ask about one of a small number of things or people
nào, cái nào
Ví dụ
- Which bag is yours?Chiếc cặp nào là của bạn?
- Which day do you like best?Bạn thích ngày nào nhất?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ