Từ vựng A1 — Thời gian và lịch
Từ gọi tên thời gian - ngày, tháng, mùa, ngày tháng, giờ, các buổi trong ngày, khoảng thời gian và hôm nay/hôm qua/ngày mai.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˌeɪ ˈem/ adv sáng, trước 12 giờ trưa
used after a time to show it is between midnight and noon
sáng, trước 12 giờ trưa
Ví dụ
- School starts at 8 a.m.Trường học bắt đầu lúc 8 giờ sáng.
- I get up at 6 a.m.Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
Cụm từ đi kèm
- at 7 a.m. · lúc 7 giờ sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: A.M., am, AM.
-
/ˈæftər/ prep sau, sau khi
later than a time or an event
sau, sau khi
Ví dụ
- We play football after school.Chúng tôi chơi bóng đá sau giờ học.
- Call me after lunch.Hãy gọi cho tôi sau bữa trưa.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
beforeHọ từ
-
/ˌæftərˈnuːn/ noun buổi chiều
C,U
the part of the day between noon and evening
buổi chiều
Ví dụ
- I have a class this afternoon.Chiều nay tôi có một tiết học.
- We play in the park in the afternoon.Buổi chiều chúng tôi chơi ở công viên.
Cụm từ đi kèm
- this afternoon · chiều nay
- in the afternoon · vào buổi chiều
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'in the afternoon' (vào buổi chiều), không nói 'at the afternoon'.
-
/əˈɡoʊ/ adv cách đây, trước đây
used after a time to show how long before now something happened
cách đây, trước đây
Ví dụ
- I saw him two days ago.Tôi gặp anh ấy cách đây hai ngày.
- She left a long time ago.Cô ấy đã đi từ lâu rồi.
Cụm từ đi kèm
- a week ago · một tuần trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đứng sau cụm thời gian và dùng với thì quá khứ: 'two years ago', không nói 'ago two years'.
-
/ˈeɪprəl/ noun tháng Tư
U
the fourth month of the year, after March
tháng Tư
Ví dụ
- My birthday is in April.Sinh nhật tôi vào tháng Tư.
- School ends on 30 April.Trường học kết thúc vào ngày 30 tháng Tư.
Cụm từ đi kèm
- in April · vào tháng Tư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa chữ cái đầu: April.
-
/ˈɔːɡəst/ noun tháng Tám
U
the eighth month of the year, after July
tháng Tám
Ví dụ
- We go to the beach in August.Chúng tôi đi biển vào tháng Tám.
- School starts in August.Trường học bắt đầu vào tháng Tám.
Cụm từ đi kèm
- in August · vào tháng Tám
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa chữ cái đầu: August.
-
/bɪˈfɔːr/ prep trước, trước khi
earlier than a time or an event
trước, trước khi
Ví dụ
- Wash your hands before lunch.Hãy rửa tay trước bữa trưa.
- I get up before seven.Tôi dậy trước bảy giờ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
afterHọ từ
-
/ˈbɜːrθdeɪ/ noun sinh nhật
C
the day each year when you remember the day you were born
sinh nhật
Ví dụ
- Today is my birthday.Hôm nay là sinh nhật của tôi.
- We have a cake for her birthday.Chúng tôi có một chiếc bánh cho sinh nhật cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a birthday party · bữa tiệc sinh nhật
- happy birthday · chúc mừng sinh nhật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/deɪt/ noun ngày tháng, ngày
C
the day, month and year of something
ngày tháng, ngày
Ví dụ
- What is the date today?Hôm nay là ngày bao nhiêu?
- Write your name and the date here.Hãy viết tên và ngày tháng của bạn ở đây.
Cụm từ đi kèm
- today's date · ngày hôm nay
- a birth date · ngày sinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Date còn nghĩa 'buổi hẹn hò' hoặc 'quả chà là'.
-
/deɪ/ noun ngày
C
a period of twenty-four hours
ngày
Ví dụ
- There are seven days in a week.Một tuần có bảy ngày.
- Have a nice day!Chúc bạn một ngày tốt lành!
Cụm từ đi kèm
- every day · mỗi ngày
- all day · cả ngày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈsembər/ noun tháng Mười hai
U
the twelfth month of the year
tháng Mười hai
Ví dụ
- My birthday is in December.Sinh nhật của tôi vào tháng Mười hai.
- It is cold in December.Tháng Mười hai trời lạnh.
Cụm từ đi kèm
- in December · vào tháng Mười hai
- in early December · vào đầu tháng Mười hai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa. Nói 'in December', 'on December 5th'.
-
/duː/ adj đến hạn, dự kiến
expected to happen or arrive at a certain time
đến hạn, dự kiến
Ví dụ
- The bus is due at nine.Xe buýt dự kiến đến lúc chín giờ.
- My homework is due on Monday.Bài tập về nhà của tôi đến hạn vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- due on Friday · đến hạn vào thứ Sáu
- the due date · ngày đến hạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng 'be due to + động từ' (dự kiến) hoặc 'due to + danh từ' (do, vì).
-
/end/ noun phần cuối, kết thúc
C
the last part of something
phần cuối, kết thúc
Ví dụ
- I read the end of the book.Tôi đọc phần cuối của cuốn sách.
- The shop is at the end of the street.Cửa hàng ở cuối con đường.
Cụm từ đi kèm
- the end of the day · cuối ngày
- at the end · ở cuối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
start, beginningHọ từ
-
/ˈiːvnɪŋ/ noun buổi tối
C
the last part of the day, before night
buổi tối
Ví dụ
- I watch TV in the evening.Tôi xem TV vào buổi tối.
- Good evening, everyone.Chào buổi tối mọi người.
Cụm từ đi kèm
- in the evening · vào buổi tối
- this evening · tối nay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfebrueri/ noun tháng Hai
U
the second month of the year
tháng Hai
Ví dụ
- My birthday is in February.Sinh nhật của tôi vào tháng Hai.
- It is cold in February.Tháng Hai trời lạnh.
Cụm từ đi kèm
- in February · vào tháng Hai
- early February · đầu tháng Hai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ F. Phát âm /ˈfebrueri/, chữ r đầu thường dễ bị bỏ sót.
-
/ˈfraɪdeɪ/ noun thứ Sáu
C,U
the day after Thursday and before Saturday
thứ Sáu
Ví dụ
- We have a test on Friday.Chúng tôi có bài kiểm tra vào thứ Sáu.
- I go home early on Fridays.Tôi về nhà sớm vào các ngày thứ Sáu.
Cụm từ đi kèm
- on Friday · vào thứ Sáu
- Friday night · tối thứ Sáu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ F. Dùng giới từ 'on': 'on Friday'.
-
/ˈfjuːtʃər/ noun tương lai
U
the time that will come after now
tương lai
Ví dụ
- I want to be a teacher in the future.Tương lai tôi muốn trở thành giáo viên.
- What will you do in the future?Bạn sẽ làm gì trong tương lai?
Cụm từ đi kèm
- in the future · trong tương lai
- the near future · tương lai gần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
pastHọ từ
-
/ˈaʊər/ noun giờ, tiếng đồng hồ
C
a period of sixty minutes
giờ, tiếng đồng hồ
Ví dụ
- The film is one hour long.Bộ phim dài một tiếng.
- I wait for an hour.Tôi đợi một tiếng.
Cụm từ đi kèm
- half an hour · nửa tiếng
- an hour ago · một tiếng trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ h không đọc: 'an hour' (/ˈaʊər/), đọc giống 'our'.
-
/ˈdʒænjueri/ noun tháng Một
U
the first month of the year
tháng Một
Ví dụ
- My birthday is in January.Sinh nhật tôi vào tháng Một.
- It is cold in January.Tháng Một trời lạnh.
Cụm từ đi kèm
- in January · vào tháng Một
- early January · đầu tháng Một
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; dùng 'in January' (vào tháng Một).
-
/dʒuˈlaɪ/ noun tháng Bảy
U
the seventh month of the year
tháng Bảy
Ví dụ
- We go to the beach in July.Chúng tôi đi biển vào tháng Bảy.
- It is very hot in July.Tháng Bảy trời rất nóng.
Cụm từ đi kèm
- in July · vào tháng Bảy
- early July · đầu tháng Bảy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; nhấn âm thứ hai: /dʒuˈlaɪ/.
-
/dʒuːn/ noun tháng Sáu
U
the sixth month of the year
tháng Sáu
Ví dụ
- School ends in June.Năm học kết thúc vào tháng Sáu.
- My sister was born in June.Chị tôi sinh vào tháng Sáu.
Cụm từ đi kèm
- in June · vào tháng Sáu
- late June · cuối tháng Sáu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; dùng 'in June' (vào tháng Sáu).
-
/leɪt/ adj muộn, trễ
after the usual or right time
muộn, trễ
Ví dụ
- I am late for school.Tôi đi học muộn.
- The bus is late today.Hôm nay xe buýt đến muộn.
Cụm từ đi kèm
- late for work · muộn giờ làm
- a late lunch · bữa trưa muộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
earlyHọ từ
-
/leɪt/ adv muộn, trễ
after the usual or right time
muộn, trễ
Ví dụ
- He gets up late on Sunday.Anh ấy dậy muộn vào Chủ nhật.
- We came home late.Chúng tôi về nhà muộn.
Cụm từ đi kèm
- stay up late · thức khuya
- arrive late · đến muộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
earlyHọ từ
'late' là trạng từ chỉ thời gian (muộn). Đừng nhầm với 'lately' (gần đây).
-
/ˈleɪtər/ adv sau đó, lát nữa
at a time after now or after another time
sau đó, lát nữa
Ví dụ
- See you later.Hẹn gặp lại bạn sau.
- I eat lunch, and later I do my homework.Tôi ăn trưa, và sau đó làm bài tập về nhà.
Cụm từ đi kèm
- see you later · hẹn gặp lại
- a week later · một tuần sau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
earlierHọ từ
-
/mɑːrtʃ/ noun tháng Ba
U
the third month of the year
tháng Ba
Ví dụ
- My brother was born in March.Anh trai tôi sinh vào tháng Ba.
- It is warm in March.Tháng Ba trời ấm.
Cụm từ đi kèm
- in March · vào tháng Ba
- early March · đầu tháng Ba
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; dùng 'in March' (vào tháng Ba).
-
/meɪ/ noun tháng Năm
U
the fifth month of the year
tháng Năm
Ví dụ
- School ends in May.Năm học kết thúc vào tháng Năm.
- The weather is warm in May.Thời tiết tháng Năm ấm áp.
Cụm từ đi kèm
- in May · vào tháng Năm
- late May · cuối tháng Năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; dùng 'in May' (vào tháng Năm).
-
/ˈmɪnɪt/ noun phút
C
a period of sixty seconds
phút
Ví dụ
- Wait a minute, please.Làm ơn đợi một phút.
- The bus comes in ten minutes.Mười phút nữa xe buýt sẽ đến.
Cụm từ đi kèm
- in a minute · một lát nữa
- five minutes · năm phút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /ˈmɪnɪt/; khác với tính từ 'minute' /maɪˈnuːt/ (rất nhỏ).
-
/ˈmoʊmənt/ noun khoảnh khắc, lúc, chốc lát
C
a very short period of time
khoảnh khắc, lúc, chốc lát
Ví dụ
- Wait a moment, please.Làm ơn đợi một chút.
- I am busy at the moment.Lúc này tôi đang bận.
Cụm từ đi kèm
- at the moment · vào lúc này
- just a moment · chờ một chút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌndeɪ/ noun thứ Hai
C,U
the day after Sunday and before Tuesday
thứ Hai
Ví dụ
- I have English class on Monday.Tôi có tiết tiếng Anh vào thứ Hai.
- See you on Monday!Hẹn gặp bạn vào thứ Hai!
Cụm từ đi kèm
- on Monday · vào thứ Hai
- every Monday · thứ Hai hằng tuần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mʌnθ/ noun tháng
C
one of the twelve parts of a year, about thirty days
tháng
Ví dụ
- There are twelve months in a year.Một năm có mười hai tháng.
- My birthday is next month.Sinh nhật tôi vào tháng sau.
Cụm từ đi kèm
- next month · tháng sau
- last month · tháng trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /mʌnθ/ có âm 'nθ' cuối, đừng bỏ âm 'θ'.
-
/ˈmɔːrnɪŋ/ noun buổi sáng
C,U
the first part of the day, from sunrise until noon
buổi sáng
Ví dụ
- I get up at six in the morning.Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
- She drinks tea every morning.Cô ấy uống trà mỗi sáng.
Cụm từ đi kèm
- in the morning · vào buổi sáng
- good morning · chào buổi sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/naɪt/ noun đêm, buổi tối
C,U
the time when it is dark and most people sleep
đêm, buổi tối
Ví dụ
- I sleep at night.Tôi ngủ vào ban đêm.
- We had dinner last night.Tối qua chúng tôi đã ăn tối.
Cụm từ đi kèm
- at night · vào ban đêm
- last night · tối qua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
dayHọ từ
-
/noʊˈvembər/ noun tháng Mười Một
C,U
the eleventh month of the year
tháng Mười Một
Ví dụ
- My birthday is in November.Sinh nhật tôi vào tháng Mười Một.
- It is cold in November.Tháng Mười Một trời lạnh.
Cụm từ đi kèm
- in November · vào tháng Mười Một
- last November · tháng Mười Một năm ngoái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈklɑːk/ adv giờ (đúng)
used after a number to show the hour of the day
giờ (đúng)
Ví dụ
- It is seven o'clock.Bây giờ là bảy giờ đúng.
- I get up at six o'clock.Tôi dậy lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- at five o'clock · lúc năm giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ dùng cho giờ chẵn: 'three o'clock', không nói 'three-ten o'clock'.
-
/ɑːkˈtoʊbər/ noun tháng Mười
C,U
the tenth month of the year
tháng Mười
Ví dụ
- School starts in October.Trường học bắt đầu vào tháng Mười.
- We go to the park in October.Chúng tôi đi công viên vào tháng Mười.
Cụm từ đi kèm
- in October · vào tháng Mười
- next October · tháng Mười năm sau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpiː ˈem/ adv chiều, tối (sau 12 giờ trưa)
used after a time to show that it is after twelve at noon
chiều, tối (sau 12 giờ trưa)
Ví dụ
- School ends at 3 p.m.Trường tan lúc ba giờ chiều.
- We eat dinner at 7 p.m.Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ tối.
Cụm từ đi kèm
- at 5 p.m. · lúc năm giờ chiều
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: P.M., pm, PM. Viết sau số giờ: 3 p.m.
-
/ˈpɪriəd/ noun khoảng thời gian, tiết học
C
a length of time
khoảng thời gian, tiết học
Ví dụ
- We have a long period of rain.Chúng tôi có một khoảng thời gian mưa dài.
- English is the first period today.Tiếng Anh là tiết học đầu tiên hôm nay.
Cụm từ đi kèm
- a long period · một khoảng thời gian dài
- a short period · một khoảng thời gian ngắn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsætərdeɪ/ noun thứ Bảy
C,U
the day after Friday and before Sunday
thứ Bảy
Ví dụ
- We play football on Saturday.Chúng tôi chơi bóng đá vào thứ Bảy.
- I have no school on Saturday.Thứ Bảy tôi không phải đến trường.
Cụm từ đi kèm
- on Saturday · vào thứ Bảy
- Saturday morning · sáng thứ Bảy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu: Saturday.
-
/sepˈtembər/ noun tháng Chín
U
the ninth month of the year
tháng Chín
Ví dụ
- School starts in September.Trường học bắt đầu vào tháng Chín.
- My birthday is in September.Sinh nhật tôi vào tháng Chín.
Cụm từ đi kèm
- in September · vào tháng Chín
- early September · đầu tháng Chín
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu: September.
-
/sprɪŋ/ noun mùa xuân
C,U
the season after winter when plants begin to grow
mùa xuân
Ví dụ
- Flowers come out in spring.Hoa nở vào mùa xuân.
- It rains a lot in spring.Mùa xuân trời mưa nhiều.
Cụm từ đi kèm
- in spring · vào mùa xuân
- early spring · đầu xuân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌmər/ noun mùa hè
C,U
the hottest time of the year, after spring
mùa hè
Ví dụ
- We go to the sea in summer.Chúng tôi đi biển vào mùa hè.
- Summer is hot in my town.Mùa hè ở thị trấn của tôi rất nóng.
Cụm từ đi kèm
- in the summer · vào mùa hè
- a hot summer · một mùa hè nóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌndeɪ/ noun Chủ nhật
C
the day after Saturday and before Monday
Chủ nhật
Ví dụ
- We visit my grandmother on Sunday.Chúng tôi thăm bà vào Chủ nhật.
- I do not work on Sundays.Tôi không làm việc vào các Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- on Sunday · vào Chủ nhật
- Sunday morning · sáng Chủ nhật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu. Dùng giới từ 'on': on Sunday.
-
/ˈθɜːrzdeɪ/ noun thứ Năm
C
the day after Wednesday and before Friday
thứ Năm
Ví dụ
- We have English on Thursday.Chúng tôi có tiết tiếng Anh vào thứ Năm.
- I play tennis on Thursdays.Tôi chơi quần vợt vào các thứ Năm.
Cụm từ đi kèm
- on Thursday · vào thứ Năm
- Thursday morning · sáng thứ Năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu. Dùng giới từ 'on': on Thursday.
-
/taɪm/ noun thời gian, giờ
U
what we measure in hours, days and years
thời gian, giờ
Ví dụ
- What time is it?Bây giờ là mấy giờ?
- I have no time today.Hôm nay tôi không có thời gian.
Cụm từ đi kèm
- a long time · một thời gian dài
- free time · thời gian rảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa 'thời gian' không đếm được; nghĩa 'lần' đếm được: three times.
-
/təˈdeɪ/ adv hôm nay
on this day
hôm nay
Ví dụ
- I am at home today.Hôm nay tôi ở nhà.
- It is hot today.Hôm nay trời nóng.
Cụm từ đi kèm
- later today · muộn hơn hôm nay
- today is Monday · hôm nay là thứ Hai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈdeɪ/ noun hôm nay
U
this day
hôm nay
Ví dụ
- Today is Friday.Hôm nay là thứ Sáu.
- What is the date today?Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Cụm từ đi kèm
- today's lesson · bài học hôm nay
- from today · kể từ hôm nay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈmɑːroʊ/ adv ngày mai
on the day after today
ngày mai
Ví dụ
- I will see you tomorrow.Ngày mai tôi sẽ gặp bạn.
- We go to the sea tomorrow.Ngày mai chúng tôi đi biển.
Cụm từ đi kèm
- see you tomorrow · hẹn gặp bạn ngày mai
- tomorrow morning · sáng mai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈmɑːroʊ/ noun ngày mai
U
the day after today
ngày mai
Ví dụ
- Tomorrow is Saturday.Ngày mai là thứ Bảy.
- Tomorrow will be a sunny day.Ngày mai sẽ là một ngày nắng.
Cụm từ đi kèm
- until tomorrow · cho đến ngày mai
- tomorrow's lesson · bài học ngày mai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈnaɪt/ adv tối nay
in the evening or night of today
tối nay
Ví dụ
- I am at home tonight.Tối nay tôi ở nhà.
- What do you do tonight?Tối nay bạn làm gì?
Cụm từ đi kèm
- see you tonight · hẹn gặp bạn tối nay
- tonight at eight · tối nay lúc tám giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtuːzdeɪ/ noun thứ Ba
C
the day after Monday and before Wednesday
thứ Ba
Ví dụ
- We have a test on Tuesday.Chúng tôi có bài kiểm tra vào thứ Ba.
- I swim on Tuesdays.Tôi đi bơi vào các thứ Ba.
Cụm từ đi kèm
- on Tuesday · vào thứ Ba
- Tuesday morning · sáng thứ Ba
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu. Dùng giới từ 'on': on Tuesday.
-
/ˈwenzdeɪ/ noun thứ Tư
C
the day after Tuesday and before Thursday
thứ Tư
Ví dụ
- We have English class on Wednesday.Chúng tôi có giờ tiếng Anh vào thứ Tư.
- Today is Wednesday.Hôm nay là thứ Tư.
Cụm từ đi kèm
- on Wednesday · vào thứ Tư
- last Wednesday · thứ Tư tuần trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈwenzdeɪ/: chữ d không đọc thành /d/ ở giữa từ như viết. Luôn viết hoa chữ W.
-
/wiːk/ noun tuần
C
a period of seven days
tuần
Ví dụ
- I go to school five days a week.Tôi đi học năm ngày một tuần.
- She is away for a week.Cô ấy đi vắng một tuần.
Cụm từ đi kèm
- next week · tuần sau
- last week · tuần trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwiːkend/ noun cuối tuần
C
Saturday and Sunday
cuối tuần
Ví dụ
- What do you do at the weekend?Cuối tuần bạn làm gì?
- We visit my mother every weekend.Cuối tuần nào chúng tôi cũng thăm mẹ.
Cụm từ đi kèm
- at the weekend · vào cuối tuần
- have a good weekend · cuối tuần vui vẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Người Anh nói 'at the weekend', người Mỹ nói 'on the weekend'.
-
/ˈwɪntər/ noun mùa đông
C,U
the coldest season of the year, after autumn
mùa đông
Ví dụ
- It is very cold in winter.Trời rất lạnh vào mùa đông.
- We go to the mountains every winter.Mùa đông nào chúng tôi cũng lên núi.
Cụm từ đi kèm
- in winter · vào mùa đông
- a cold winter · một mùa đông lạnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/jɪr/ noun năm
C
a period of twelve months
năm
Ví dụ
- I am ten years old.Tôi mười tuổi.
- We visit my uncle every year.Năm nào chúng tôi cũng thăm chú.
Cụm từ đi kèm
- next year · năm sau
- last year · năm ngoái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈjestərdeɪ/ adv hôm qua
on the day before today
hôm qua
Ví dụ
- I saw her yesterday.Hôm qua tôi đã gặp cô ấy.
- It rained all day yesterday.Hôm qua trời mưa cả ngày.
Cụm từ đi kèm
- yesterday morning · sáng hôm qua
- just yesterday · mới hôm qua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ