Từ vựng A1 — Thể thao
Các môn thể thao, tập luyện, vận động viên, đội, trận đấu, cuộc thi, dụng cụ và địa điểm thể thao.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/bɔːl/ noun quả bóng
C
a round thing that you throw, kick or hit in a game
quả bóng
Ví dụ
- The boys kick the ball.Các cậu bé đá quả bóng.
- Throw me the ball!Ném bóng cho tôi nào!
Cụm từ đi kèm
- kick a ball · đá bóng
- play with a ball · chơi bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbeɪsbɔːl/ noun bóng chày
U
a game where players hit a ball with a bat and run
bóng chày
Ví dụ
- My brother plays baseball.Anh trai tôi chơi bóng chày.
- We watch baseball on TV.Chúng tôi xem bóng chày trên TV.
Cụm từ đi kèm
- play baseball · chơi bóng chày
- a baseball game · một trận bóng chày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không dùng 'the' hay 'a' trước tên môn thể thao: 'play baseball'.
-
/ˈbæskɪtbɔːl/ noun bóng rổ
U
a game where two teams throw a ball into a high net
bóng rổ
Ví dụ
- I play basketball after school.Tôi chơi bóng rổ sau giờ học.
- He is tall and likes basketball.Anh ấy cao và thích bóng rổ.
Cụm từ đi kèm
- play basketball · chơi bóng rổ
- a basketball team · một đội bóng rổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bæt/ noun gậy (bóng chày), con dơi
C
a long piece of wood used to hit a ball
gậy (bóng chày), con dơi
Ví dụ
- He hits the ball with a bat.Cậu ấy dùng gậy đánh quả bóng.
- I bought a new baseball bat.Tôi đã mua một cây gậy bóng chày mới.
Cụm từ đi kèm
- a baseball bat · gậy bóng chày
- hold a bat · cầm gậy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Bat' còn có nghĩa là con dơi (một loài động vật bay).
-
/ˈeksərsaɪz/ verb tập thể dục
I
to move your body to stay strong and well
tập thể dục
Ví dụ
- I exercise every morning.Tôi tập thể dục mỗi sáng.
- You must exercise more.Bạn phải tập thể dục nhiều hơn.
Cụm từ đi kèm
- exercise every day · tập thể dục mỗi ngày
- exercise at home · tập thể dục ở nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
work outTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪnɪʃ/ noun phần kết thúc, đích
C
the last part of something, like a race
phần kết thúc, đích
Ví dụ
- It was a great finish to the race.Đó là một phần về đích tuyệt vời của cuộc đua.
- The finish is near the school.Đích đến ở gần trường học.
Cụm từ đi kèm
- the finish line · vạch đích
- a close finish · cuộc về đích sát nút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
startHọ từ
-
/ˈfʊtbɔːl/ noun bóng đá
U
a game where two teams kick a ball and try to score goals
bóng đá
Ví dụ
- My brother plays football after school.Anh trai tôi chơi bóng đá sau giờ học.
- We watch football on TV.Chúng tôi xem bóng đá trên TV.
Cụm từ đi kèm
- play football · chơi bóng đá
- a football match · trận bóng đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
soccerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡoʊl/ noun bàn thắng, khung thành
C
the place where players try to put the ball, or a point scored
bàn thắng, khung thành
Ví dụ
- He scored two goals.Anh ấy ghi hai bàn thắng.
- The ball went into the goal.Quả bóng đi vào khung thành.
Cụm từ đi kèm
- score a goal · ghi bàn
- a goal kick · quả phát bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɪk/ noun cú đá
C
a hit with your foot
cú đá
Ví dụ
- He gives the ball a big kick.Cậu ấy đá quả bóng một cú thật mạnh.
- That was a good kick.Đó là một cú đá hay.
Cụm từ đi kèm
- a hard kick · một cú đá mạnh
- a free kick · quả đá phạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɪk/ verb đá
T,I
to hit something with your foot
đá
Ví dụ
- He kicks the ball to me.Cậu ấy đá quả bóng cho tôi.
- Do not kick the door.Đừng đá vào cửa.
Cụm từ đi kèm
- kick a ball · đá bóng
- kick the door · đá cửa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mætʃ/ noun trận đấu
C
a game between two people or teams
trận đấu
Ví dụ
- We watch a football match on TV.Chúng tôi xem một trận bóng đá trên ti vi.
- The match starts at seven.Trận đấu bắt đầu lúc bảy giờ.
Cụm từ đi kèm
- a football match · một trận bóng đá
- win a match · thắng một trận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: matches (thêm es). 'match' còn nghĩa là que diêm.
-
/əˈlɪmpɪks/ noun Thế vận hội Olympic
C
a big sports event with players from many countries, every four years
Thế vận hội Olympic
Ví dụ
- We watch the Olympics on TV.Chúng tôi xem Thế vận hội trên ti vi.
- She plays in the Olympics.Cô ấy thi đấu ở Thế vận hội.
Cụm từ đi kèm
- win at the Olympics · giành chiến thắng ở Thế vận hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa và dùng với 'the': the Olympics.
-
/ˈpleɪər/ noun cầu thủ, người chơi
C
a person who takes part in a game or sport
cầu thủ, người chơi
Ví dụ
- He is a good football player.Anh ấy là một cầu thủ bóng đá giỏi.
- There are ten players here.Có mười người chơi ở đây.
Cụm từ đi kèm
- a football player · cầu thủ bóng đá
- a good player · một người chơi giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/puːl/ noun bể bơi, hồ bơi
C
a place filled with water where people swim
bể bơi, hồ bơi
Ví dụ
- We swim in the pool.Chúng tôi bơi trong bể bơi.
- The pool is open today.Hôm nay bể bơi mở cửa.
Cụm từ đi kèm
- a swimming pool · bể bơi
- a big pool · một bể bơi lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rʌn/ noun cuộc chạy, buổi chạy bộ
C
a time when you move fast on your feet
cuộc chạy, buổi chạy bộ
Ví dụ
- I go for a run every morning.Sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
- It was a long run.Đó là một buổi chạy dài.
Cụm từ đi kèm
- go for a run · đi chạy bộ
- a morning run · buổi chạy buổi sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rʌn/ verb chạy
T,I
to move on your feet faster than walking
chạy
Ví dụ
- The boy runs to school.Cậu bé chạy đến trường.
- I run in the park.Tôi chạy bộ trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- run fast · chạy nhanh
- run home · chạy về nhà
Dạng từ
- pp run
- past ran
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: run - ran - run.
-
/ˈsɑːkər/ noun bóng đá
U
a game where two teams kick a ball to score goals
bóng đá
Ví dụ
- We play soccer after school.Chúng tôi chơi bóng đá sau giờ học.
- My brother likes soccer.Anh trai tôi thích bóng đá.
Cụm từ đi kèm
- play soccer · chơi bóng đá
- a soccer ball · quả bóng đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Mỹ dùng 'soccer', Anh-Anh dùng 'football'.
-
/spɔːrt/ noun môn thể thao
C
a game or activity that you do to keep fit
môn thể thao
Ví dụ
- Soccer is my favourite sport.Bóng đá là môn thể thao yêu thích của tôi.
- We do sport at school.Chúng tôi chơi thể thao ở trường.
Cụm từ đi kèm
- play a sport · chơi một môn thể thao
- a favourite sport · môn thể thao yêu thích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sɜːrf/ noun sóng biển vỗ bờ
U
the white water that moves toward the beach in big waves
sóng biển vỗ bờ
Ví dụ
- We heard the surf from our room.Chúng tôi nghe tiếng sóng biển từ phòng mình.
- The children played in the surf.Bọn trẻ chơi đùa trong sóng biển.
Cụm từ đi kèm
- the sound of the surf · tiếng sóng biển
- play in the surf · chơi đùa trong sóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Đừng nhầm với động từ 'surf' (lướt sóng, lướt web).
-
/swɪm/ noun lần bơi
C
a time when you move through water using your arms and legs
lần bơi
Ví dụ
- Let's have a swim in the sea.Chúng ta đi bơi ở biển nhé.
- I go for a swim every morning.Sáng nào tôi cũng đi bơi.
Cụm từ đi kèm
- have a swim · đi bơi
- go for a swim · đi bơi một lát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/swɪm/ verb bơi
I
to move through water by using your arms and legs
bơi
Ví dụ
- I can swim very well.Tôi bơi rất giỏi.
- They swim in the river.Họ bơi ở sông.
Cụm từ đi kèm
- swim in the sea · bơi ở biển
- learn to swim · học bơi
Dạng từ
- pp swum
- past swam
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: swim - swam - swum.
-
/ˈswɪmɪŋ/ noun môn bơi, việc bơi lội
U
the sport or activity of moving through water with your body
môn bơi, việc bơi lội
Ví dụ
- Swimming is my favorite sport.Bơi lội là môn thể thao yêu thích của tôi.
- We go swimming on Sunday.Chúng tôi đi bơi vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- go swimming · đi bơi
- swimming lessons · các buổi học bơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈswɪmɪŋ puːl/ noun bể bơi
C
a big hole with water in it where people go to swim
bể bơi
Ví dụ
- There is a swimming pool at my school.Trường tôi có một bể bơi.
- The swimming pool is open all day.Bể bơi mở cửa cả ngày.
Cụm từ đi kèm
- a public swimming pool · bể bơi công cộng
- go to the swimming pool · đi đến bể bơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
poolTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/tiːm/ noun đội, nhóm
C
a group of people who play a game together against another group
đội, nhóm
Ví dụ
- Our team won the game.Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu.
- He is in the school team.Cậu ấy ở trong đội của trường.
Cụm từ đi kèm
- a football team · đội bóng đá
- join a team · tham gia một đội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtenɪs/ noun quần vợt, ten-nít
U
a game in which two or four people hit a ball over a net
quần vợt, ten-nít
Ví dụ
- I play tennis on Saturday.Tôi chơi quần vợt vào thứ Bảy.
- My sister likes tennis.Chị gái tôi thích quần vợt.
Cụm từ đi kèm
- play tennis · chơi quần vợt
- a tennis ball · quả bóng quần vợt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θroʊ/ noun cú ném
C
an act of sending a ball or other thing through the air with your hand
cú ném
Ví dụ
- That was a good throw.Đó là một cú ném tốt.
- It is your throw now.Bây giờ đến lượt ném của bạn.
Cụm từ đi kèm
- a long throw · cú ném xa
- a good throw · một cú ném tốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvɑːlibɔːl/ noun bóng chuyền
U
a game in which two teams hit a ball over a high net
bóng chuyền
Ví dụ
- We play volleyball after school.Chúng tôi chơi bóng chuyền sau giờ học.
- My sister is in the volleyball team.Chị gái tôi ở trong đội bóng chuyền.
Cụm từ đi kèm
- play volleyball · chơi bóng chuyền
- a volleyball team · đội bóng chuyền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɪn/ verb thắng, giành được
T,I
to be the best or first in a game or race
thắng, giành được
Ví dụ
- Our team won the game.Đội chúng tôi đã thắng trận đấu.
- I never win at cards.Tôi chẳng bao giờ thắng khi chơi bài.
Cụm từ đi kèm
- win a game · thắng một trận
- win a prize · giành giải thưởng
Dạng từ
- pp won
- past won
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
loseHọ từ
'win' phát âm /wɪn/, còn quá khứ 'won' phát âm /wʌn/, giống 'one'.