Từ vựng A1 — Tư duy và ý tưởng
Nhóm dự phòng cho từ trừu tượng - danh từ trừu tượng không thuộc chủ đề nào và động từ chỉ suy nghĩ, hiểu biết, quyết định và lời nói.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/əˈɡriː/ verb đồng ý, tán thành
I
to have the same idea or opinion as another person
đồng ý, tán thành
Ví dụ
- I agree with you.Tôi đồng ý với bạn.
- They agree about the price.Họ đồng ý về giá cả.
Cụm từ đi kèm
- agree with someone · đồng ý với ai đó
- I don't agree · tôi không đồng ý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
disagreeHọ từ
Nói 'agree with someone', không nói 'be agree'. Đây là động từ thường.
-
/bɪˈliːv/ verb tin, tin tưởng
T,I
to think that something is true
tin, tin tưởng
Ví dụ
- I believe you.Tôi tin bạn.
- She does not believe the story.Cô ấy không tin câu chuyện đó.
Cụm từ đi kèm
- believe in yourself · tin vào bản thân
- I can't believe it · tôi không thể tin được
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'believe someone' (tin lời ai), 'believe in' (tin vào sự tồn tại/giá trị).
-
/tʃeɪndʒ/ noun sự thay đổi, tiền lẻ
C,U
the act of becoming different or making something different
sự thay đổi, tiền lẻ
Ví dụ
- There is a big change at school.Có một thay đổi lớn ở trường.
- I need a change of clothes.Tôi cần một bộ quần áo để thay.
Cụm từ đi kèm
- a big change · một thay đổi lớn
- a change of plan · sự thay đổi kế hoạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'tiền thối lại, tiền lẻ' (không đếm được): Keep the change.
-
/tʃuːz/ verb chọn, lựa chọn
T,I
to pick the one you want from two or more things
chọn, lựa chọn
Ví dụ
- Choose a color for your bag.Hãy chọn một màu cho chiếc túi của bạn.
- I can't choose between the two cakes.Tôi không thể chọn giữa hai chiếc bánh này.
Cụm từ đi kèm
- choose a gift · chọn quà
- choose between · chọn giữa
Dạng từ
- pp chosen
- past chose
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: choose - chose - chosen. Chú ý phát âm /tʃuːz/.
-
/dɪˈskraɪb/ verb mô tả, miêu tả
T
to say what someone or something is like
mô tả, miêu tả
Ví dụ
- Can you describe your house?Bạn có thể mô tả ngôi nhà của bạn không?
- Describe the man to the police.Hãy mô tả người đàn ông đó cho cảnh sát.
Cụm từ đi kèm
- describe a person · mô tả một người
- describe a picture · mô tả một bức tranh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪfrəns/ noun sự khác biệt
C,U
a way in which two things are not the same
sự khác biệt
Ví dụ
- What is the difference between these two bags?Hai chiếc túi này khác nhau ở điểm nào?
- I see a big difference.Tôi thấy một sự khác biệt lớn.
Cụm từ đi kèm
- a big difference · sự khác biệt lớn
- the difference between · sự khác biệt giữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'difference between A and B', không nói 'difference from A and B'.
-
/dɪˈskʌs/ verb thảo luận, bàn bạc
T
to talk about something with other people
thảo luận, bàn bạc
Ví dụ
- We discuss the lesson in class.Chúng tôi thảo luận bài học trong lớp.
- Let's discuss our plan for Sunday.Hãy cùng bàn kế hoạch cho Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- discuss a problem · thảo luận một vấn đề
- discuss a plan · bàn một kế hoạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Discuss là ngoại động từ, không dùng 'about': nói 'discuss the plan', không nói 'discuss about the plan'.
-
/driːm/ noun giấc mơ, ước mơ
C
pictures and stories in your mind when you sleep, or something you want very much
giấc mơ, ước mơ
Ví dụ
- I had a good dream last night.Đêm qua tôi có một giấc mơ đẹp.
- Her dream is to be a doctor.Ước mơ của cô ấy là trở thành bác sĩ.
Cụm từ đi kèm
- have a dream · có một giấc mơ
- a bad dream · một cơn ác mộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪɡˈzæmpl/ noun ví dụ, thí dụ
C
a thing that shows what others of the same kind are like
ví dụ, thí dụ
Ví dụ
- Can you give me an example?Bạn có thể cho tôi một ví dụ không?
- This is a good example.Đây là một ví dụ tốt.
Cụm từ đi kèm
- for example · ví dụ như
- give an example · đưa ra một ví dụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
instanceTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈskjuːs/ noun lời bào chữa, cớ
C
a reason you give to explain a mistake or something you did not do
lời bào chữa, cớ
Ví dụ
- He has a new excuse every day.Ngày nào anh ấy cũng có một cái cớ mới.
- That is not a good excuse.Đó không phải là lý do chính đáng.
Cụm từ đi kèm
- make an excuse · viện cớ
- a good excuse · một cái cớ hay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ đọc /ɪkˈskjuːs/ (s); động từ 'excuse' đọc /ɪkˈskjuːz/ (z).
-
/ˈfoʊkəs/ verb tập trung
I
to give all your attention to one thing
tập trung
Ví dụ
- Please focus on your work.Hãy tập trung vào công việc của bạn.
- I can't focus when it is noisy.Tôi không thể tập trung khi ồn ào.
Cụm từ đi kèm
- focus on · tập trung vào
- hard to focus · khó tập trung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đi với giới từ 'on': 'focus on the lesson', không nói 'focus in'.
-
/fərˈɡet/ verb quên
T,I
to not remember something
quên
Ví dụ
- I forgot my keys.Tôi quên chìa khóa rồi.
- Don't forget to call me.Đừng quên gọi cho tôi nhé.
Cụm từ đi kèm
- forget your name · quên tên mình
- forget to call · quên gọi điện
Dạng từ
- pp forgotten
- past forgot
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
rememberHọ từ
Bất quy tắc: forget, forgot, forgotten. 'forget to do' khác 'forget doing'.
-
/ɡes/ verb đoán
T,I
to give an answer when you are not sure it is right
đoán
Ví dụ
- Guess my age.Hãy đoán tuổi của tôi.
- I guess she is at home.Tôi đoán cô ấy đang ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- guess the answer · đoán câu trả lời
- guess right · đoán đúng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ɡes/: chữ 'u' câm.
-
/ˈhæbɪt/ noun thói quen
C
something you do often, without thinking
thói quen
Ví dụ
- Reading is a good habit.Đọc sách là một thói quen tốt.
- I have a habit of getting up early.Tôi có thói quen dậy sớm.
Cụm từ đi kèm
- a good habit · thói quen tốt
- a bad habit · thói quen xấu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhæpən/ verb xảy ra
I
to take place, often without a plan
xảy ra
Ví dụ
- What happened to your hand?Tay bạn bị làm sao thế?
- The party happens on Saturday.Bữa tiệc diễn ra vào thứ Bảy.
Cụm từ đi kèm
- what happened · chuyện gì đã xảy ra
- happen again · xảy ra lần nữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là nội động từ, không dùng bị động: không nói 'was happened'.
-
/aɪˈdiːə/ noun ý tưởng, ý kiến
C
a thought or plan in your mind
ý tưởng, ý kiến
Ví dụ
- That is a good idea.Đó là một ý hay.
- I have no idea.Tôi không có ý kiến gì cả.
Cụm từ đi kèm
- a good idea · một ý tưởng hay
- no idea · không biết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈmædʒɪn/ verb tưởng tượng
T
to make a picture of something in your mind
tưởng tượng
Ví dụ
- I can imagine a big house.Tôi có thể tưởng tượng ra một ngôi nhà lớn.
- Imagine you are on a beach.Hãy tưởng tượng bạn đang ở trên bãi biển.
Cụm từ đi kèm
- imagine a world · tưởng tượng một thế giới
- hard to imagine · khó tưởng tượng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒʌdʒ/ verb đánh giá, xét đoán
T,I
to form an opinion about someone or something
đánh giá, xét đoán
Ví dụ
- Do not judge people by their clothes.Đừng đánh giá người khác qua quần áo.
- It is hard to judge a book by its cover.Khó mà đánh giá một quyển sách qua bìa của nó.
Cụm từ đi kèm
- judge by · đánh giá qua
- judge someone · đánh giá ai đó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/noʊ/ verb biết, quen biết
T,I
to have facts or information in your mind
biết, quen biết
Ví dụ
- I know your brother.Tôi biết anh trai bạn.
- Do you know her name?Bạn có biết tên cô ấy không?
Cụm từ đi kèm
- I don't know · tôi không biết
- know about · biết về
Dạng từ
- pp known
- past knew
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ k không đọc. Bất quy tắc: know - knew - known.
-
/laɪf/ noun cuộc sống, đời sống
C,U
the time between birth and death
cuộc sống, đời sống
Ví dụ
- She has a happy life.Cô ấy có một cuộc sống hạnh phúc.
- My life is very busy.Cuộc sống của tôi rất bận.
Cụm từ đi kèm
- a happy life · một cuộc sống hạnh phúc
- all my life · suốt đời tôi
Dạng từ
- plural lives
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: life - lives (f đổi thành ves).
-
/lʌk/ noun may mắn, vận may
U
good things that happen to you by chance
may mắn, vận may
Ví dụ
- Good luck with your test!Chúc bạn may mắn với bài kiểm tra!
- It is just luck.Đó chỉ là may mắn thôi.
Cụm từ đi kèm
- good luck · chúc may mắn
- bad luck · xui xẻo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a luck' hay 'lucks'.
-
/ˈmætər/ noun vấn đề, việc
C
something that you need to think about or do something about
vấn đề, việc
Ví dụ
- What is the matter?Có chuyện gì vậy?
- This is an important matter.Đây là một vấn đề quan trọng.
Cụm từ đi kèm
- what's the matter · có chuyện gì vậy
- a small matter · một việc nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/miːn/ verb có nghĩa là, ý muốn nói
T
to have a certain idea or meaning
có nghĩa là, ý muốn nói
Ví dụ
- What does this word mean?Từ này có nghĩa là gì?
- I mean the red bag.Ý tôi là chiếc túi màu đỏ.
Cụm từ đi kèm
- what do you mean · ý bạn là gì
- mean to say · có ý nói
Dạng từ
- pp meant
- past meant
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: mean - meant - meant (/ment/).
-
/ˈmeməri/ noun trí nhớ, kỷ niệm
C,U
the power to keep things in your mind, or something you remember
trí nhớ, kỷ niệm
Ví dụ
- She has a good memory.Cô ấy có trí nhớ tốt.
- I have happy memories of school.Tôi có những kỷ niệm vui về trường học.
Cụm từ đi kèm
- a good memory · trí nhớ tốt
- a happy memory · một kỷ niệm đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: memories (đổi y thành ies).
-
/maɪnd/ noun tâm trí, đầu óc
C
the part of you that thinks and feels
tâm trí, đầu óc
Ví dụ
- I have a lot on my mind.Tôi có nhiều điều phải nghĩ.
- Change your mind if you want.Hãy đổi ý nếu bạn muốn.
Cụm từ đi kèm
- change your mind · đổi ý
- in my mind · trong tâm trí tôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/noʊt/ verb chú ý, lưu ý
T
to see or pay attention to something
chú ý, lưu ý
Ví dụ
- Please note the time.Xin hãy lưu ý thời gian.
- I note that you are late.Tôi thấy là bạn đến muộn.
Cụm từ đi kèm
- please note · xin lưu ý
- note the difference · lưu ý sự khác biệt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɔɪnt/ noun ý, điểm, luận điểm
C
an idea or fact that someone says in a talk
ý, điểm, luận điểm
Ví dụ
- That is a good point.Đó là một ý hay.
- I do not see your point.Tôi không hiểu ý của bạn.
Cụm từ đi kèm
- a good point · một ý hay
- the main point · ý chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɑːbləm/ noun vấn đề, rắc rối
C
something difficult that you must think about and solve
vấn đề, rắc rối
Ví dụ
- I have a problem with my phone.Tôi gặp vấn đề với điện thoại của mình.
- That is not a problem.Đó không phải là vấn đề gì.
Cụm từ đi kèm
- no problem · không sao, không vấn đề gì
- a big problem · một vấn đề lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːzn/ noun lý do
C
a cause that explains why something happens or is done
lý do
Ví dụ
- What is the reason for this?Lý do cho việc này là gì?
- He has a good reason to go.Anh ấy có lý do chính đáng để đi.
Cụm từ đi kèm
- a good reason · lý do chính đáng
- the reason for · lý do của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Giới từ đúng là 'the reason for something', không nói 'the reason of'.
-
/rɪˈmembər/ verb nhớ
T,I
to keep something in your mind and not forget it
nhớ
Ví dụ
- I remember your name.Tôi nhớ tên bạn.
- Remember to call your mother.Nhớ gọi điện cho mẹ nhé.
Cụm từ đi kèm
- remember a name · nhớ một cái tên
- remember to do · nhớ làm việc gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
forgetHọ từ
'remember to do' là nhớ để làm; 'remember doing' là nhớ đã làm.
-
/self/ noun bản thân, cái tôi
C
the whole person that you are, with your own thoughts
bản thân, cái tôi
Ví dụ
- Be your self at school.Hãy là chính mình ở trường.
- I feel like my old self.Tôi cảm thấy mình như trước đây.
Cụm từ đi kèm
- your true self · con người thật của bạn
Dạng từ
- plural selves
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: self - selves. Thường gặp trong 'myself', 'yourself'.
-
/sɑːlv/ verb giải quyết, giải
T
to find the answer to a problem
giải quyết, giải
Ví dụ
- Can you solve this problem?Bạn có giải được bài toán này không?
- We solve it together.Chúng tôi cùng nhau giải quyết việc đó.
Cụm từ đi kèm
- solve a problem · giải quyết vấn đề
- solve a puzzle · giải một câu đố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/səɡˈdʒestʃən/ noun gợi ý, đề nghị
C
an idea that you tell someone so they can think about it
gợi ý, đề nghị
Ví dụ
- I have a good suggestion.Tôi có một gợi ý hay.
- Do you have any suggestions for dinner?Bạn có gợi ý nào cho bữa tối không?
Cụm từ đi kèm
- make a suggestion · đưa ra gợi ý
- a good suggestion · một gợi ý hay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ideaTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃʊr/ adj chắc chắn
certain that something is true or will happen
chắc chắn
Ví dụ
- I am sure he is at home.Tôi chắc là anh ấy ở nhà.
- Are you sure about this?Bạn có chắc về điều này không?
Cụm từ đi kèm
- be sure of · chắc chắn về
- not sure · không chắc
Dạng từ
- comparative surer
- superlative surest
Từ đồng nghĩa
certainTừ trái nghĩa
unsureHọ từ
-
/tel/ verb nói, kể, bảo
T
to give someone facts or news by speaking
nói, kể, bảo
Ví dụ
- Tell me your name, please.Làm ơn cho tôi biết tên bạn.
- She told me a funny story.Cô ấy đã kể cho tôi một câu chuyện vui.
Cụm từ đi kèm
- tell the truth · nói sự thật
- tell a story · kể một câu chuyện
Dạng từ
- pp told
- past told
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: tell - told - told. Sau tell thường có người nghe: tell me.
-
/θɪŋ/ noun đồ vật, thứ, việc
C
an object, or something that is not named
đồ vật, thứ, việc
Ví dụ
- What is that thing on the table?Cái thứ trên bàn kia là gì?
- I have many things to do today.Hôm nay tôi có nhiều việc phải làm.
Cụm từ đi kèm
- a good thing · một điều tốt
- many things · nhiều thứ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θɪŋk/ verb nghĩ, cho rằng
T,I
to have an idea or opinion in your mind
nghĩ, cho rằng
Ví dụ
- I think he is right.Tôi nghĩ anh ấy đúng.
- What do you think about this?Bạn nghĩ gì về điều này?
Cụm từ đi kèm
- think about · nghĩ về
- I think so · tôi nghĩ vậy
Dạng từ
- pp thought
- past thought
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: think - thought - thought. Nói 'think about', không nói 'think of about'.
-
/ˈtɑːpɪk/ noun chủ đề
C
a subject that you talk or write about
chủ đề
Ví dụ
- What is the topic of your talk?Chủ đề bài nói của bạn là gì?
- Our topic today is food.Chủ đề hôm nay của chúng ta là đồ ăn.
Cụm từ đi kèm
- a good topic · một chủ đề hay
- change the topic · đổi chủ đề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
subjectTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/truː/ adj đúng, thật
right and not wrong, as facts show
đúng, thật
Ví dụ
- Is this story true?Câu chuyện này có thật không?
- It is true that he is ten.Đúng là cậu ấy mười tuổi.
Cụm từ đi kèm
- a true story · một câu chuyện có thật
- come true · trở thành sự thật
Dạng từ
- comparative truer
- superlative truest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
falseHọ từ
-
/taɪp/ noun loại, kiểu
C
a group of people or things that are the same in some way
loại, kiểu
Ví dụ
- What type of food do you like?Bạn thích loại đồ ăn nào?
- He is a quiet type of person.Anh ấy là kiểu người trầm lặng.
Cụm từ đi kèm
- a type of · một loại
- this type of · loại này
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
kind, sortTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɪʃ/ noun điều ước, lời chúc
C
a feeling that you want something to happen
điều ước, lời chúc
Ví dụ
- Make a wish!Hãy ước một điều đi!
- My wish is to see the sea.Điều ước của tôi là được thấy biển.
Cụm từ đi kèm
- make a wish · ước một điều
- best wishes · lời chúc tốt đẹp nhất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ