Từ vựng A1 — Công việc và nghề nghiệp
Các nghề nghiệp, nơi làm việc, văn phòng, chủ và đồng nghiệp, tuyển dụng, lương và sự nghiệp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/kʊk/ noun đầu bếp, người nấu ăn
C
a person whose job is to make food
đầu bếp, người nấu ăn
Ví dụ
- My mother is a good cook.Mẹ tôi là một người nấu ăn giỏi.
- The cook works in a small cafe.Người đầu bếp làm việc trong một quán cà phê nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a good cook · người nấu ăn giỏi
- the head cook · bếp trưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌendʒɪˈnɪr/ noun kỹ sư
C
a person whose job is to design or build machines, roads or buildings
kỹ sư
Ví dụ
- My uncle is an engineer.Chú tôi là một kỹ sư.
- The engineer builds bridges.Người kỹ sư xây những cây cầu.
Cụm từ đi kèm
- a computer engineer · kỹ sư máy tính
- work as an engineer · làm kỹ sư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɑːrmər/ noun nông dân
C
a person who grows food or keeps animals on land
nông dân
Ví dụ
- My uncle is a farmer.Chú tôi là nông dân.
- The farmer has ten cows.Người nông dân có mười con bò.
Cụm từ đi kèm
- a rice farmer · người trồng lúa
- work as a farmer · làm nông dân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪntərvjuː/ noun cuộc phỏng vấn
C
a meeting where someone asks you questions, for example for a job
cuộc phỏng vấn
Ví dụ
- I have a job interview today.Hôm nay tôi có một buổi phỏng vấn xin việc.
- She is late for the interview.Cô ấy bị muộn buổi phỏng vấn.
Cụm từ đi kèm
- a job interview · buổi phỏng vấn xin việc
- have an interview · có một buổi phỏng vấn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪntərvjuːər/ noun người phỏng vấn
C
a person who asks questions in a meeting for a job or the news
người phỏng vấn
Ví dụ
- The interviewer asks me many questions.Người phỏng vấn hỏi tôi nhiều câu hỏi.
- She is a TV interviewer.Cô ấy là người phỏng vấn trên truyền hình.
Cụm từ đi kèm
- a good interviewer · một người phỏng vấn giỏi
- the interviewer asks · người phỏng vấn hỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒɑːb/ noun công việc, nghề
C
the work that a person does to get money
công việc, nghề
Ví dụ
- He has a good job.Anh ấy có một công việc tốt.
- She wants a new job.Cô ấy muốn có một công việc mới.
Cụm từ đi kèm
- get a job · kiếm được việc làm
- a full-time job · công việc toàn thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'job' đếm được: 'a job'. Còn 'work' (công việc, nói chung) thì không đếm được.
-
/ˈliːdər/ noun người lãnh đạo, trưởng nhóm
C
a person who is in charge of a group
người lãnh đạo, trưởng nhóm
Ví dụ
- She is the leader of our team.Cô ấy là trưởng nhóm của chúng tôi.
- The leader speaks to the group.Người lãnh đạo nói chuyện với cả nhóm.
Cụm từ đi kèm
- a team leader · trưởng nhóm
- a good leader · một người lãnh đạo giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmiːtɪŋ/ noun cuộc họp, buổi gặp
C
a time when people come together to talk about something
cuộc họp, buổi gặp
Ví dụ
- I have a meeting at ten.Tôi có một cuộc họp lúc mười giờ.
- The meeting is in the big room.Cuộc họp diễn ra trong phòng lớn.
Cụm từ đi kèm
- a business meeting · cuộc họp công việc
- have a meeting · họp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mjuˈzɪʃn/ noun nhạc sĩ, nhạc công
C
a person who plays an instrument or sings as a job or hobby
nhạc sĩ, nhạc công
Ví dụ
- My father is a musician.Bố tôi là một nhạc công.
- The musician plays the piano.Người nhạc công chơi đàn piano.
Cụm từ đi kèm
- a good musician · một nhạc công giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nɜːrs/ noun y tá
C
a person who looks after sick people in a hospital
y tá
Ví dụ
- My sister is a nurse.Chị gái tôi là y tá.
- The nurse helps the old man.Cô y tá giúp ông cụ.
Cụm từ đi kèm
- a nurse at the hospital · y tá ở bệnh viện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːfɪs/ noun văn phòng
C
a room or building where people work at desks
văn phòng
Ví dụ
- My father works in an office.Bố tôi làm việc trong một văn phòng.
- The office is near the park.Văn phòng ở gần công viên.
Cụm từ đi kèm
- an office worker · nhân viên văn phòng
- go to the office · đến văn phòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːfɪsər/ noun sĩ quan, cảnh sát viên
C
a person with an important job in the police or army
sĩ quan, cảnh sát viên
Ví dụ
- The officer helps the boy.Viên cảnh sát giúp cậu bé.
- Her father is a police officer.Bố cô ấy là một cảnh sát.
Cụm từ đi kèm
- a police officer · một cảnh sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈoʊnər/ noun chủ, người sở hữu
C
a person who has something that belongs to them
chủ, người sở hữu
Ví dụ
- The owner of the shop is nice.Chủ cửa hàng rất tốt bụng.
- Who is the owner of this dog?Ai là chủ của con chó này?
Cụm từ đi kèm
- shop owner · chủ cửa hàng
- the owner of the house · chủ ngôi nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈpɔːrtər/ noun phóng viên
C
a person whose job is to tell the news on TV or in papers
phóng viên
Ví dụ
- My uncle is a reporter.Chú tôi là một phóng viên.
- The reporter asks a question.Phóng viên đặt một câu hỏi.
Cụm từ đi kèm
- a TV reporter · phóng viên truyền hình
- a news reporter · phóng viên thời sự
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈseɪlər/ noun thủy thủ
C
a person who works on a ship
thủy thủ
Ví dụ
- My grandfather was a sailor.Ông tôi từng là thủy thủ.
- The sailors are on the ship.Các thủy thủ đang ở trên tàu.
Cụm từ đi kèm
- a young sailor · một thủy thủ trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪəntɪst/ noun nhà khoa học
C
a person who studies the natural world as a job
nhà khoa học
Ví dụ
- My aunt is a scientist.Dì tôi là một nhà khoa học.
- The scientist works in a big lab.Nhà khoa học làm việc trong một phòng thí nghiệm lớn.
Cụm từ đi kèm
- a famous scientist · một nhà khoa học nổi tiếng
- a young scientist · một nhà khoa học trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skɪl/ noun kỹ năng
C,U
the ability to do something well
kỹ năng
Ví dụ
- Reading is an important skill.Đọc là một kỹ năng quan trọng.
- He has good computer skills.Anh ấy có kỹ năng máy tính tốt.
Cụm từ đi kèm
- a good skill · một kỹ năng tốt
- learn a skill · học một kỹ năng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/smɪθ/ noun thợ rèn
C
a person who makes things from hot metal
thợ rèn
Ví dụ
- The smith makes a horse shoe.Người thợ rèn làm một chiếc móng ngựa.
- My uncle is a smith.Chú tôi là một thợ rèn.
Cụm từ đi kèm
- a village smith · thợ rèn làng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường gặp trong 'blacksmith' (thợ rèn) và là họ phổ biến Smith.
-
/səkˈsesfl/ adj thành công
having a good result or getting what you wanted
thành công
Ví dụ
- She is a successful doctor.Cô ấy là một bác sĩ thành công.
- Our party was very successful.Bữa tiệc của chúng tôi rất thành công.
Cụm từ đi kèm
- a successful business · một doanh nghiệp thành công
- very successful · rất thành công
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unsuccessfulHọ từ
-
/ˈweɪtər/ noun bồi bàn nam
C
a man whose job is to bring food to people in a restaurant
bồi bàn nam
Ví dụ
- The waiter brought us tea.Người phục vụ mang trà cho chúng tôi.
- My brother is a waiter.Anh trai tôi là một người phục vụ bàn.
Cụm từ đi kèm
- call the waiter · gọi người phục vụ
- a young waiter · một người phục vụ trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈweɪtrəs/ noun bồi bàn nữ
C
a woman whose job is to bring food to people in a restaurant
bồi bàn nữ
Ví dụ
- The waitress brought us tea.Cô phục vụ mang trà cho chúng tôi.
- My sister is a waitress.Chị gái tôi là một nhân viên phục vụ bàn.
Cụm từ đi kèm
- call the waitress · gọi cô phục vụ
- a young waitress · một cô phục vụ trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɜːrk/ noun công việc, việc làm
U
the job that you do to earn money
công việc, việc làm
Ví dụ
- I go to work by bus.Tôi đi làm bằng xe buýt.
- She has a lot of work today.Hôm nay cô ấy có nhiều việc.
Cụm từ đi kèm
- go to work · đi làm
- hard work · công việc vất vả
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a lot of work' hoặc 'a job', không nói 'a work'.
-
/wɜːrk/ verb làm việc
I
to do a job, usually to get money
làm việc
Ví dụ
- My father works in a bank.Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
- I work from nine to five.Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ.
Cụm từ đi kèm
- work hard · làm việc chăm chỉ
- work in a shop · làm việc ở cửa hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɜːrkər/ noun công nhân, người lao động
C
a person who does a job for a company
công nhân, người lao động
Ví dụ
- He is a factory worker.Anh ấy là công nhân nhà máy.
- The workers start at eight.Các công nhân bắt đầu lúc tám giờ.
Cụm từ đi kèm
- a hard worker · người làm việc chăm chỉ
- a factory worker · công nhân nhà máy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ