Từ vựng A1 — Cơ thể và sức khỏe
Các bộ phận cơ thể, hoạt động của cơ thể, bệnh tật, chấn thương, thuốc men, bác sĩ và bệnh viện.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ɑːrm/ noun cánh tay
C
the long part of the body between the shoulder and the hand
cánh tay
Ví dụ
- She has a book under her arm.Cô ấy kẹp một cuốn sách dưới cánh tay.
- My arm hurts.Cánh tay tôi bị đau.
Cụm từ đi kèm
- raise your arm · giơ tay lên
- break an arm · bị gãy tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈweɪk/ adj thức, tỉnh
not sleeping
thức, tỉnh
Ví dụ
- The baby is awake.Em bé đã thức.
- I am awake at six every day.Ngày nào tôi cũng thức lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- stay awake · thức, không ngủ
- wide awake · tỉnh táo hoàn toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
asleepHọ từ
Chỉ đứng sau động từ (be awake), không nói 'an awake child'.
-
/bæk/ noun lưng
C
the part of the body behind you, from the neck down
lưng
Ví dụ
- My back hurts.Lưng tôi bị đau.
- The cat sleeps on my back.Con mèo ngủ trên lưng tôi.
Cụm từ đi kèm
- on your back · trên lưng, nằm ngửa
- a sore back · lưng đau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
frontHọ từ
-
/ˈbɑːdi/ noun cơ thể, thân thể
C
all of a person, with the head, arms and legs
cơ thể, thân thể
Ví dụ
- Swimming is good for the body.Bơi lội tốt cho cơ thể.
- My whole body hurts.Cả người tôi đau.
Cụm từ đi kèm
- the human body · cơ thể con người
- a healthy body · một cơ thể khỏe mạnh
Dạng từ
- plural bodies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/boʊn/ noun xương
C
one of the hard white parts inside the body
xương
Ví dụ
- The dog has a big bone.Con chó có một khúc xương to.
- He broke a bone in his arm.Anh ấy bị gãy một cái xương ở tay.
Cụm từ đi kèm
- break a bone · gãy xương
- a dog bone · khúc xương cho chó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/breɪn/ noun bộ não
C
the part inside your head that you think with
bộ não
Ví dụ
- The brain is in your head.Bộ não nằm trong đầu bạn.
- Sleep is good for the brain.Giấc ngủ tốt cho bộ não.
Cụm từ đi kèm
- the human brain · bộ não con người
- use your brain · dùng đầu óc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/briːð/ verb thở
I
to take air into the body and send it out again
thở
Ví dụ
- Breathe in, then breathe out.Hít vào, rồi thở ra.
- The baby breathes slowly when sleeping.Em bé thở chậm khi ngủ.
Cụm từ đi kèm
- breathe in · hít vào
- breathe out · thở ra
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ 'breathe' /briːð/ có âm /ð/ cuối; danh từ 'breath' /breθ/ có âm /θ/.
-
/koʊld/ noun bệnh cảm lạnh
C
a small illness that makes your nose run and your throat hurt
bệnh cảm lạnh
Ví dụ
- I have a cold.Tôi bị cảm lạnh.
- She stays at home with a cold.Cô ấy ở nhà vì bị cảm.
Cụm từ đi kèm
- have a cold · bị cảm lạnh
- catch a cold · bị cảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɑːktər/ noun bác sĩ
C
a person whose job is to help sick people get well
bác sĩ
Ví dụ
- I need to see a doctor.Tôi cần đi khám bác sĩ.
- My mother is a doctor.Mẹ tôi là bác sĩ.
Cụm từ đi kèm
- see a doctor · đi khám bác sĩ
- call a doctor · gọi bác sĩ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: Dr., Dr. Dùng trước tên: Dr. Brown.
-
/ɪr/ noun tai
C
one of the two parts on the sides of your head that you hear with
tai
Ví dụ
- The dog has big ears.Con chó có đôi tai to.
- My ear hurts.Tai của tôi bị đau.
Cụm từ đi kèm
- an ear hurts · đau tai
- big ears · đôi tai to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/aɪ/ noun mắt
C
the part of the face you use to see
mắt
Ví dụ
- She has big brown eyes.Cô ấy có đôi mắt nâu to.
- Close your eyes.Hãy nhắm mắt lại.
Cụm từ đi kèm
- close your eyes · nhắm mắt lại
- blue eyes · đôi mắt xanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/feɪs/ noun mặt, khuôn mặt
C
the front part of the head, with the eyes, nose and mouth
mặt, khuôn mặt
Ví dụ
- Wash your face.Hãy rửa mặt đi.
- He has a happy face.Anh ấy có khuôn mặt vui vẻ.
Cụm từ đi kèm
- wash your face · rửa mặt
- a round face · khuôn mặt tròn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfiːvər/ noun cơn sốt, sốt
C,U
an illness when your body is too hot
cơn sốt, sốt
Ví dụ
- The boy has a fever.Cậu bé bị sốt.
- She stayed in bed with a fever.Cô ấy nằm trên giường vì sốt.
Cụm từ đi kèm
- have a fever · bị sốt
- a high fever · sốt cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'have a fever' (bị sốt), không nói 'have fever' hay 'be fever'.
-
/hænd/ noun bàn tay
C
the part at the end of your arm with fingers
bàn tay
Ví dụ
- Wash your hands before lunch.Hãy rửa tay trước bữa trưa.
- She has a book in her hand.Cô ấy cầm một cuốn sách trên tay.
Cụm từ đi kèm
- wash your hands · rửa tay
- hold hands · nắm tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hed/ noun đầu
C
the part of the body above the neck
đầu
Ví dụ
- He hit his head on the door.Anh ấy đập đầu vào cửa.
- She has a hat on her head.Cô ấy đội mũ trên đầu.
Cụm từ đi kèm
- shake your head · lắc đầu
- on your head · trên đầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhedeɪk/ noun chứng đau đầu
C
a pain in your head
chứng đau đầu
Ví dụ
- I have a headache today.Hôm nay tôi bị đau đầu.
- The noise gives me a headache.Tiếng ồn làm tôi đau đầu.
Cụm từ đi kèm
- have a headache · bị đau đầu
- a bad headache · cơn đau đầu dữ dội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'I have a headache'; 'ache' đọc là /eɪk/.
-
/helθ/ noun sức khỏe
U
the condition of your body, and if you are ill or well
sức khỏe
Ví dụ
- Good food is good for your health.Đồ ăn tốt thì tốt cho sức khỏe.
- My grandfather is in good health.Ông tôi có sức khỏe tốt.
Cụm từ đi kèm
- good health · sức khỏe tốt
- health problems · vấn đề sức khỏe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Nói 'for your health'.
-
/ˈhelθi/ adj khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe
not ill, or good for your body
khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe
Ví dụ
- He is a healthy boy.Cậu ấy là một cậu bé khỏe mạnh.
- Fruit is healthy food.Trái cây là đồ ăn tốt cho sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- healthy food · đồ ăn lành mạnh
- stay healthy · giữ sức khỏe
Dạng từ
- comparative healthier
- superlative healthiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unhealthy, illHọ từ
-
/hɪr/ verb nghe thấy
T,I
to know a sound with your ears
nghe thấy
Ví dụ
- I can't hear you.Tôi không nghe thấy bạn nói.
- Did you hear that noise?Bạn có nghe thấy tiếng ồn đó không?
Cụm từ đi kèm
- hear a noise · nghe thấy tiếng động
- hear from someone · nhận tin từ ai
Dạng từ
- pp heard
- past heard
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: hear, heard, heard. 'hear' (nghe thấy) khác 'listen' (chủ động nghe).
-
/hɑːrt/ noun trái tim, tim
C
the part inside your chest that moves blood around the body
trái tim, tim
Ví dụ
- My heart is beating fast.Tim tôi đang đập nhanh.
- She drew a red heart.Cô ấy vẽ một trái tim đỏ.
Cụm từ đi kèm
- a big heart · trái tim nhân hậu
- learn by heart · học thuộc lòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːspɪtl/ noun bệnh viện
C
a place where doctors and nurses look after sick people
bệnh viện
Ví dụ
- My mother works in a hospital.Mẹ tôi làm việc ở bệnh viện.
- He is in hospital.Anh ấy đang nằm viện.
Cụm từ đi kèm
- in hospital · nằm viện
- go to the hospital · đến bệnh viện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɜːrt/ verb làm đau, bị đau
T,I
to cause pain to a person or a part of the body
làm đau, bị đau
Ví dụ
- My leg hurts.Chân tôi đau.
- Be careful, you can hurt your hand.Cẩn thận, bạn có thể làm đau tay đấy.
Cụm từ đi kèm
- hurt your leg · bị đau chân
- hurt someone's feelings · làm ai đó tổn thương
Dạng từ
- pp hurt
- past hurt
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: hurt - hurt - hurt (ba dạng giống nhau).
-
/niː/ noun đầu gối
C
the part in the middle of your leg where it bends
đầu gối
Ví dụ
- My knee hurts.Đầu gối tôi đau.
- The baby sits on my knee.Em bé ngồi trên đầu gối tôi.
Cụm từ đi kèm
- hurt your knee · bị đau đầu gối
- on your knees · quỳ gối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ k đầu không đọc: /niː/, đọc giống 'nee'.
-
/leɡ/ noun cái chân
C
a part of the body that you use to walk
cái chân
Ví dụ
- My leg hurts.Chân tôi đau.
- The dog has four legs.Con chó có bốn chân.
Cụm từ đi kèm
- a broken leg · một cái chân gãy
- the left leg · chân trái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'leg' là cả cái chân; 'foot' là bàn chân.
-
/ˈmedɪsn/ noun thuốc
C,U
something you take when you are ill to get better
thuốc
Ví dụ
- Take this medicine twice a day.Hãy uống thuốc này hai lần một ngày.
- I have no medicine at home.Tôi không có thuốc ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- take medicine · uống thuốc
- cold medicine · thuốc cảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'take medicine' (uống thuốc), không nói 'drink medicine'.
-
/maʊθ/ noun miệng
C
the part of the face that you use to eat and speak
miệng
Ví dụ
- Open your mouth, please.Làm ơn há miệng ra.
- The baby has food in her mouth.Em bé có thức ăn trong miệng.
Cụm từ đi kèm
- open your mouth · há miệng
- a big mouth · cái miệng to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nek/ noun cổ
C
the part of the body between the head and the shoulders
cổ
Ví dụ
- My neck is sore today.Hôm nay cổ tôi bị đau.
- She has a red scarf on her neck.Cô ấy quàng một chiếc khăn đỏ ở cổ.
Cụm từ đi kèm
- a long neck · cái cổ dài
- a sore neck · cổ bị đau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/noʊz/ noun mũi
C
the part of the face that you use to smell and breathe
mũi
Ví dụ
- My nose is red.Mũi tôi bị đỏ.
- The dog has a big nose.Con chó có cái mũi to.
Cụm từ đi kèm
- a runny nose · sổ mũi
- a big nose · cái mũi to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/siː/ verb nhìn thấy, gặp
T,I
to use your eyes to know that something is there
nhìn thấy, gặp
Ví dụ
- I see a bird in the tree.Tôi thấy một con chim trên cây.
- See you on Monday!Hẹn gặp bạn vào thứ Hai!
Cụm từ đi kèm
- see a film · xem một bộ phim
- see you soon · hẹn sớm gặp lại
Dạng từ
- pp seen
- past saw
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: see - saw - seen.
-
/ˈʃoʊldər/ noun vai
C
the part of the body between the neck and the arm
vai
Ví dụ
- My bag is on my shoulder.Túi của tôi đeo trên vai.
- He has a pain in his shoulder.Anh ấy bị đau ở vai.
Cụm từ đi kèm
- on your shoulder · trên vai bạn
- a shoulder bag · túi đeo vai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sɪk/ adj ốm, bệnh
not well, or ill
ốm, bệnh
Ví dụ
- I am sick today.Hôm nay tôi bị ốm.
- He stays home when he is sick.Anh ấy ở nhà khi bị ốm.
Cụm từ đi kèm
- feel sick · thấy buồn nôn
- get sick · bị ốm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
well, healthyHọ từ
'feel sick' nghĩa là buồn nôn; 'be sick' (Anh-Anh) nghĩa là nôn.
-
/saɪt/ noun thị lực, cảnh tượng
U
the power to see with your eyes
thị lực, cảnh tượng
Ví dụ
- My grandfather has bad sight.Ông tôi bị kém thị lực.
- The sea is a beautiful sight.Biển là một cảnh tượng đẹp.
Cụm từ đi kèm
- good sight · thị lực tốt
- a beautiful sight · một cảnh đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sliːp/ verb ngủ
I
to rest with your eyes closed, usually at night
ngủ
Ví dụ
- The baby sleeps all day.Em bé ngủ cả ngày.
- I sleep eight hours every night.Đêm nào tôi cũng ngủ tám tiếng.
Cụm từ đi kèm
- sleep well · ngủ ngon
- sleep late · ngủ muộn
Dạng từ
- pp slept
- past slept
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: sleep - slept - slept.
-
/smel/ noun mùi
C
what you notice with your nose
mùi
Ví dụ
- I like the smell of bread.Tôi thích mùi bánh mì.
- There is a bad smell in the kitchen.Có mùi khó chịu trong bếp.
Cụm từ đi kèm
- a bad smell · mùi khó chịu
- a sweet smell · mùi thơm ngọt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/smaɪl/ noun nụ cười
C
a happy look on the face when the mouth turns up
nụ cười
Ví dụ
- She has a nice smile.Cô ấy có nụ cười đẹp.
- He said hello with a smile.Anh ấy chào với một nụ cười.
Cụm từ đi kèm
- a big smile · nụ cười tươi
- with a smile · với nụ cười
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsmoʊkɪŋ/ noun việc hút thuốc
U
the habit of breathing in smoke from cigarettes
việc hút thuốc
Ví dụ
- Smoking is bad for you.Hút thuốc có hại cho bạn.
- No smoking in the room.Không hút thuốc trong phòng.
Cụm từ đi kèm
- no smoking · cấm hút thuốc
- stop smoking · bỏ thuốc lá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/strɔːŋ/ adj khỏe, mạnh
having a lot of power in the body, so you can lift heavy things
khỏe, mạnh
Ví dụ
- He is a strong man.Anh ấy là một người đàn ông khỏe mạnh.
- You need strong arms to carry this box.Bạn cần cánh tay khỏe để mang chiếc hộp này.
Cụm từ đi kèm
- a strong man · người đàn ông khỏe mạnh
- strong coffee · cà phê đậm
Dạng từ
- comparative stronger
- superlative strongest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
weakHọ từ
-
/ˈtaɪərd/ adj mệt, buồn ngủ
needing to rest or sleep
mệt, buồn ngủ
Ví dụ
- I am very tired today.Hôm nay tôi rất mệt.
- The children are tired after school.Bọn trẻ mệt sau giờ học.
Cụm từ đi kèm
- feel tired · cảm thấy mệt
- very tired · rất mệt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
awakeHọ từ
-
/tuːθ/ noun cái răng
C
one of the hard white parts in your mouth that you use to eat
cái răng
Ví dụ
- I have a bad tooth.Tôi bị một cái răng xấu.
- She cleans her teeth every morning.Sáng nào cô ấy cũng đánh răng.
Cụm từ đi kèm
- brush your teeth · đánh răng
- a bad tooth · một chiếc răng xấu
Dạng từ
- plural teeth
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: tooth - teeth.
-
/tʌtʃ/ noun sự chạm, xúc giác
U
the act of putting your hand on something or someone
sự chạm, xúc giác
Ví dụ
- I felt a touch on my arm.Tôi cảm thấy có ai chạm vào cánh tay.
- The baby loves the touch of her mother.Em bé thích cái chạm của mẹ.
Cụm từ đi kèm
- a gentle touch · cái chạm nhẹ nhàng
- keep in touch · giữ liên lạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cụm 'keep in touch' nghĩa là giữ liên lạc.
-
/wel/ adj khỏe, khỏe mạnh
in good health
khỏe, khỏe mạnh
Ví dụ
- I am well, thank you.Tôi khỏe, cảm ơn bạn.
- My mother is not well today.Hôm nay mẹ tôi không khỏe.
Cụm từ đi kèm
- feel well · cảm thấy khỏe
- get well soon · mau khỏe nhé
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tính từ 'well' chỉ dùng sau động từ: 'I am well', không nói 'a well man'.