Từ vựng A1 — Du lịch và giao thông
Phương tiện, đường sá, giao thông, chuyến đi, vé, nhà ga, sân bay, khách sạn, du lịch và việc tìm đường.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈerpleɪn/ noun máy bay
C
a vehicle with wings that flies in the air
máy bay
Ví dụ
- The airplane is very big.Chiếc máy bay rất to.
- We go to Hanoi by airplane.Chúng tôi đi Hà Nội bằng máy bay.
Cụm từ đi kèm
- by airplane · bằng máy bay
- an airplane ticket · một vé máy bay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: aeroplane.
-
/ˈerpɔːrt/ noun sân bay
C
a place where planes arrive and leave
sân bay
Ví dụ
- My father is at the airport.Bố tôi đang ở sân bay.
- The airport is far from the city.Sân bay ở xa thành phố.
Cụm từ đi kèm
- go to the airport · đi ra sân bay
- an airport bus · xe buýt sân bay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈraɪv/ verb đến, tới nơi
I
to get to a place after a trip
đến, tới nơi
Ví dụ
- The bus arrives at eight.Xe buýt đến lúc tám giờ.
- We arrive in Hue tomorrow.Ngày mai chúng tôi đến Huế.
Cụm từ đi kèm
- arrive at the station · đến nhà ga
- arrive late · đến muộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
leaveHọ từ
Nói 'arrive at' nơi nhỏ (nhà ga), 'arrive in' thành phố/nước. Không nói 'arrive to'.
-
/ˈbaɪsɪkl/ noun xe đạp
C
a vehicle with two wheels that you move with your feet
xe đạp
Ví dụ
- I go to school by bicycle.Tôi đi học bằng xe đạp.
- He has a new bicycle.Anh ấy có một chiếc xe đạp mới.
Cụm từ đi kèm
- ride a bicycle · đi xe đạp
- by bicycle · bằng xe đạp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
bikeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/baɪk/ noun xe đạp, xe máy
C
a short word for a vehicle with two wheels that you ride
xe đạp, xe máy
Ví dụ
- I ride my bike to school.Tôi đạp xe đến trường.
- He has a red bike.Anh ấy có một chiếc xe đạp màu đỏ.
Cụm từ đi kèm
- ride a bike · đi xe đạp
- a bike ride · một chuyến đạp xe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
bicycleTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/boʊt/ noun con thuyền, tàu nhỏ
C
a small vehicle that moves on water
con thuyền, tàu nhỏ
Ví dụ
- We go to the island by boat.Chúng tôi ra đảo bằng thuyền.
- The boat is on the river.Chiếc thuyền ở trên sông.
Cụm từ đi kèm
- by boat · bằng thuyền
- a fishing boat · một chiếc thuyền đánh cá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʌs/ noun xe buýt
C
a big vehicle that takes many people along a road
xe buýt
Ví dụ
- I go to school by bus.Tôi đi học bằng xe buýt.
- The bus is late today.Hôm nay xe buýt đến muộn.
Cụm từ đi kèm
- take a bus · đi xe buýt
- a bus stop · trạm xe buýt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɑːr/ noun ô tô, xe hơi
C
a road vehicle with an engine and four wheels
ô tô, xe hơi
Ví dụ
- My dad drives a blue car.Bố tôi lái một chiếc ô tô màu xanh.
- We go to school by car.Chúng tôi đến trường bằng ô tô.
Cụm từ đi kèm
- drive a car · lái ô tô
- by car · bằng ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'by car' (không có mạo từ) khi chỉ phương tiện di chuyển.
-
/koʊtʃ/ noun xe khách đường dài
C
a big comfortable bus for long trips
xe khách đường dài
Ví dụ
- We go to the city by coach.Chúng tôi đến thành phố bằng xe khách.
- The coach leaves at eight.Xe khách khởi hành lúc tám giờ.
Cụm từ đi kèm
- a coach trip · chuyến đi bằng xe khách
- by coach · bằng xe khách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Coach còn nghĩa 'huấn luyện viên' (thể thao).
-
/draɪv/ noun chuyến đi bằng ô tô
C
a trip in a car
chuyến đi bằng ô tô
Ví dụ
- It is a short drive to school.Đến trường chỉ cần một đoạn lái xe ngắn.
- We went for a drive on Sunday.Chúng tôi đi một chuyến ô tô vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- a short drive · một đoạn lái xe ngắn
- go for a drive · đi chơi bằng ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdraɪvər/ noun tài xế, người lái xe
C
a person who drives a car, bus or truck
tài xế, người lái xe
Ví dụ
- My dad is a bus driver.Bố tôi là tài xế xe buýt.
- The driver stops at the school.Tài xế dừng xe ở trường học.
Cụm từ đi kèm
- a bus driver · tài xế xe buýt
- a taxi driver · tài xế taxi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/flaɪ/ verb bay, đi máy bay
T,I
to move through the air, or to travel in a plane
bay, đi máy bay
Ví dụ
- Birds fly in the sky.Chim bay trên bầu trời.
- We fly to Hanoi on Friday.Chúng tôi bay ra Hà Nội vào thứ Sáu.
Cụm từ đi kèm
- fly to London · bay đến Luân Đôn
- fly a plane · lái máy bay
Dạng từ
- pp flown
- past flew
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: fly, flew, flown.
-
/hoʊˈtel/ noun khách sạn
C
a building where people pay to sleep and eat when they travel
khách sạn
Ví dụ
- We stay in a big hotel.Chúng tôi ở trong một khách sạn lớn.
- The hotel is near the station.Khách sạn ở gần nhà ga.
Cụm từ đi kèm
- stay in a hotel · ở khách sạn
- a hotel room · một phòng khách sạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒet/ noun máy bay phản lực
C
a fast plane with strong engines
máy bay phản lực
Ví dụ
- The jet flies very fast.Chiếc máy bay phản lực bay rất nhanh.
- We see a jet in the sky.Chúng tôi thấy một chiếc máy bay phản lực trên trời.
Cụm từ đi kèm
- a jet plane · máy bay phản lực
- a private jet · máy bay phản lực riêng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mæp/ noun bản đồ
C
a drawing of a town, a country or the world
bản đồ
Ví dụ
- Look at the map of the town.Hãy nhìn bản đồ của thị trấn.
- I need a map of the city.Tôi cần một tấm bản đồ thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a map of · bản đồ của
- a road map · bản đồ đường đi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pleɪn/ noun máy bay
C
a vehicle with wings that flies in the sky
máy bay
Ví dụ
- The plane is very big.Chiếc máy bay rất to.
- We go to Hanoi by plane.Chúng tôi đi Hà Nội bằng máy bay.
Cụm từ đi kèm
- by plane · bằng máy bay
- catch a plane · bắt kịp chuyến bay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/raɪd/ noun chuyến đi, quãng đường đi
C
a trip on a bike, horse or in a car or bus
chuyến đi, quãng đường đi
Ví dụ
- We go for a bike ride on Sunday.Chủ nhật chúng tôi đi một vòng bằng xe đạp.
- The bus ride takes ten minutes.Chuyến xe buýt mất mười phút.
Cụm từ đi kèm
- a bus ride · chuyến đi xe buýt
- go for a ride · đi một vòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/raɪd/ verb cưỡi, đi (xe đạp, ngựa)
T,I
to sit on a bike or horse and make it go
cưỡi, đi (xe đạp, ngựa)
Ví dụ
- I ride my bike to school.Tôi đạp xe đến trường.
- She can ride a horse.Cô ấy biết cưỡi ngựa.
Cụm từ đi kèm
- ride a bike · đạp xe
- ride a horse · cưỡi ngựa
Dạng từ
- pp ridden
- past rode
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: ride - rode - ridden.
-
/ʃɪp/ noun con tàu, tàu thủy
C
a very big boat that carries people or things on the sea
con tàu, tàu thủy
Ví dụ
- The ship is very big.Con tàu rất lớn.
- We go to the island by ship.Chúng tôi đi đến hòn đảo bằng tàu thủy.
Cụm từ đi kèm
- by ship · bằng tàu thủy
- a big ship · một con tàu lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsteɪʃn/ noun nhà ga, trạm
C
a place where trains or buses stop for people
nhà ga, trạm
Ví dụ
- The train station is near my house.Nhà ga ở gần nhà tôi.
- I meet him at the bus station.Tôi gặp anh ấy ở bến xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- a train station · nhà ga
- a bus station · bến xe buýt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stɑːp/ noun trạm dừng, điểm dừng
C
a place where a bus or train waits for people to get on or off
trạm dừng, điểm dừng
Ví dụ
- My bus stop is near the school.Trạm xe buýt của tôi ở gần trường.
- This is my stop.Đây là trạm của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a bus stop · trạm xe buýt
- the next stop · trạm tiếp theo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌbweɪ/ noun tàu điện ngầm
C
a train that goes under the ground in a big city
tàu điện ngầm
Ví dụ
- I take the subway to work.Tôi đi tàu điện ngầm đến chỗ làm.
- The subway is fast in the city.Tàu điện ngầm rất nhanh trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- take the subway · đi tàu điện ngầm
- a subway station · ga tàu điện ngầm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
undergroundTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtæksi/ noun xe tắc xi
C
a car with a driver that you pay to take you somewhere
xe tắc xi
Ví dụ
- We took a taxi to the hotel.Chúng tôi đi tắc xi đến khách sạn.
- Can you call a taxi?Bạn gọi giúp một chiếc tắc xi được không?
Cụm từ đi kèm
- take a taxi · đi tắc xi
- a taxi driver · tài xế tắc xi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtɪkɪt/ noun vé
C
a small piece of paper that lets you travel or go into a place
vé
Ví dụ
- I bought two tickets for the train.Tôi đã mua hai vé tàu.
- Do you have a ticket?Bạn có vé không?
Cụm từ đi kèm
- buy a ticket · mua vé
- a train ticket · vé tàu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪn/ noun tàu hỏa
C
a long vehicle that runs on rails and carries people or things
tàu hỏa
Ví dụ
- I go to work by train.Tôi đi làm bằng tàu hỏa.
- The train leaves at nine.Tàu rời ga lúc chín giờ.
Cụm từ đi kèm
- take a train · đi tàu hỏa
- a train station · ga tàu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'by train' (không có 'a').
-
/ˈtrævl/ verb đi du lịch, đi lại
I
to go from one place to another, often a long way
đi du lịch, đi lại
Ví dụ
- I travel to work by bus.Tôi đi làm bằng xe buýt.
- They travel to the sea every summer.Mùa hè nào họ cũng đi biển.
Cụm từ đi kèm
- travel by train · đi bằng tàu hỏa
- travel far · đi xa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ là nội động từ: nói 'travel to Hanoi'.
-
/trɪp/ noun chuyến đi
C
a journey to a place and back again
chuyến đi
Ví dụ
- We had a nice trip to the sea.Chúng tôi có một chuyến đi biển vui vẻ.
- The class goes on a trip tomorrow.Ngày mai lớp đi một chuyến đi chơi.
Cụm từ đi kèm
- go on a trip · đi một chuyến đi
- a school trip · chuyến đi của trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'go on a trip' hoặc 'take a trip'.
-
/trʌk/ noun xe tải
C
a big road vehicle that carries things from place to place
xe tải
Ví dụ
- A big truck is in the street.Một chiếc xe tải lớn đang ở trên phố.
- My uncle drives a truck.Chú tôi lái xe tải.
Cụm từ đi kèm
- drive a truck · lái xe tải
- a truck driver · tài xế xe tải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
lorryTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvɪzɪt/ noun chuyến thăm
C
a time when you go to see a person or place
chuyến thăm
Ví dụ
- We had a visit from my uncle.Chú tôi đã đến thăm chúng tôi.
- This is my first visit to Hanoi.Đây là chuyến thăm Hà Nội đầu tiên của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a short visit · chuyến thăm ngắn
- pay a visit · đến thăm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'a visit to + nơi chốn'.
-
/ˈvɪzɪt/ verb thăm, tham quan
T,I
to go to see a person or place for a short time
thăm, tham quan
Ví dụ
- I visit my grandmother on Sunday.Tôi thăm bà vào Chủ nhật.
- We want to visit Hanoi.Chúng tôi muốn thăm Hà Nội.
Cụm từ đi kèm
- visit a friend · thăm một người bạn
- visit a city · tham quan một thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là ngoại động từ: nói 'visit Hanoi', không nói 'visit to Hanoi'.
-
/weɪ/ noun đường, lối đi, cách
C
a road, path or direction that you take to go somewhere
đường, lối đi, cách
Ví dụ
- Is this the way to the park?Đây có phải đường đến công viên không?
- I know a good way to learn words.Tôi biết một cách hay để học từ.
Cụm từ đi kèm
- on the way · trên đường đi
- the way home · đường về nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wiːl/ noun bánh xe
C
a round object under a car or bike that turns to make it move
bánh xe
Ví dụ
- My bike has two wheels.Xe đạp của tôi có hai bánh.
- The car has a flat wheel.Chiếc ô tô bị xẹp bánh.
Cụm từ đi kèm
- a front wheel · bánh trước
- the steering wheel · vô lăng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ