Từ vựng A1 — Thời tiết
Thời tiết, nhiệt độ, khí hậu, bão, lũ và các hiện tượng thời tiết khác.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈɔːtəm/ noun mùa thu
C,U
the season between summer and winter when leaves fall
mùa thu
Ví dụ
- The leaves are red in autumn.Lá cây đỏ vào mùa thu.
- I like autumn weather.Tôi thích thời tiết mùa thu.
Cụm từ đi kèm
- in autumn · vào mùa thu
- autumn leaves · lá mùa thu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fallTừ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'n' cuối là âm câm: /ˈɔːtəm/. Anh Mỹ hay dùng 'fall'.
-
/bloʊ/ verb thổi
T,I
to send air out of the mouth, or to move as air does
thổi
Ví dụ
- The wind blows from the sea.Gió thổi từ biển vào.
- Blow out the candles.Hãy thổi tắt những ngọn nến.
Cụm từ đi kèm
- blow out a candle · thổi tắt nến
- the wind blows · gió thổi
Dạng từ
- pp blown
- past blew
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: blow - blew - blown.
-
/klaʊd/ noun đám mây
C
a white or grey mass in the sky that is made of water
đám mây
Ví dụ
- There is a big cloud in the sky.Có một đám mây lớn trên bầu trời.
- Dark clouds mean rain.Mây đen báo hiệu trời mưa.
Cụm từ đi kèm
- a dark cloud · đám mây đen
- white clouds · những đám mây trắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈklaʊdi/ adj nhiều mây, u ám
full of clouds, with little sun
nhiều mây, u ám
Ví dụ
- It is cloudy today.Hôm nay trời nhiều mây.
- A cloudy day is good for a walk.Ngày nhiều mây rất hợp để đi dạo.
Cụm từ đi kèm
- a cloudy day · một ngày nhiều mây
- cloudy weather · thời tiết u ám
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sunnyHọ từ
-
/koʊld/ adj lạnh
having a low temperature
lạnh
Ví dụ
- It is very cold today.Hôm nay trời rất lạnh.
- I want a cold drink.Tôi muốn một đồ uống lạnh.
Cụm từ đi kèm
- cold water · nước lạnh
- a cold day · một ngày lạnh
Dạng từ
- comparative colder
- superlative coldest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
hot, warmHọ từ
Nói 'I am cold' (tôi thấy lạnh), không nói 'I have cold'.
-
/ˈfɔːɡi/ adj có sương mù
with thick white cloud near the ground, so you cannot see far
có sương mù
Ví dụ
- It is foggy this morning.Sáng nay trời có sương mù.
- The road is foggy, so drive slowly.Đường có sương mù nên hãy lái chậm.
Cụm từ đi kèm
- a foggy day · một ngày sương mù
- foggy weather · thời tiết sương mù
Dạng từ
- comparative foggier
- superlative foggiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɑːt/ adj nóng
having a high temperature
nóng
Ví dụ
- It is very hot today.Hôm nay trời rất nóng.
- Be careful, the soup is hot.Cẩn thận, món súp đang nóng.
Cụm từ đi kèm
- hot weather · thời tiết nóng
- a hot drink · một thức uống nóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
coldHọ từ
-
/aɪs/ noun đá, băng
U
water that is frozen and hard
đá, băng
Ví dụ
- I want a drink with ice.Tôi muốn một cốc nước có đá.
- The lake is full of ice.Hồ đầy băng.
Cụm từ đi kèm
- a cube of ice · một viên đá
- ice and snow · băng và tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of ice', không nói 'an ice'.
-
/reɪn/ noun mưa
U
water that falls from the sky in drops
mưa
Ví dụ
- I like the sound of rain.Tôi thích tiếng mưa rơi.
- We stayed home because of the rain.Chúng tôi ở nhà vì trời mưa.
Cụm từ đi kèm
- heavy rain · mưa to
- in the rain · dưới mưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/reɪn/ verb mưa, trời mưa
I
to fall from the sky as drops of water
mưa, trời mưa
Ví dụ
- It rains a lot in spring.Mùa xuân trời mưa nhiều.
- It is raining now.Bây giờ trời đang mưa.
Cụm từ đi kèm
- It rains. · Trời mưa.
- start to rain · bắt đầu mưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chủ ngữ thường là 'it': 'It is raining', không nói 'The rain is raining'.
-
/ˈreɪni/ adj có mưa, nhiều mưa
with a lot of water falling from the sky
có mưa, nhiều mưa
Ví dụ
- Today is a rainy day.Hôm nay là một ngày mưa.
- It is rainy in the city.Trong thành phố trời đang mưa.
Cụm từ đi kèm
- a rainy day · một ngày mưa
- the rainy season · mùa mưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sunny, dryHọ từ
-
/snoʊ/ noun tuyết
U
soft white pieces of frozen water that fall from the sky
tuyết
Ví dụ
- The children play in the snow.Bọn trẻ chơi trong tuyết.
- There is snow on the mountain.Có tuyết trên núi.
Cụm từ đi kèm
- heavy snow · tuyết rơi dày
- in the snow · trong tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a snow' hay 'snows'.
-
/ˈsnoʊi/ adj có tuyết
with a lot of white frozen water falling or on the ground
có tuyết
Ví dụ
- It is a snowy day.Hôm nay là một ngày có tuyết.
- The mountains are snowy in winter.Những ngọn núi phủ tuyết vào mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- a snowy day · một ngày tuyết rơi
- snowy weather · thời tiết có tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spel/ noun đợt, khoảng thời gian ngắn
C
a short time of one kind of weather or activity
đợt, khoảng thời gian ngắn
Ví dụ
- We have a cold spell this week.Tuần này có một đợt lạnh.
- There was a dry spell in summer.Mùa hè có một đợt khô hạn.
Cụm từ đi kèm
- a cold spell · đợt rét
- a dry spell · đợt khô hạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'spell' còn là động từ: đánh vần một từ.
-
/ˈsʌni/ adj có nắng
with a lot of light from the sun
có nắng
Ví dụ
- It is a sunny day.Hôm nay là một ngày có nắng.
- The weather is sunny and warm.Thời tiết có nắng và ấm áp.
Cụm từ đi kèm
- a sunny day · một ngày nắng
- sunny weather · thời tiết nắng
Dạng từ
- comparative sunnier
- superlative sunniest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
cloudyHọ từ
-
/ˈsʌnʃaɪn/ noun ánh nắng
U
the light and heat from the sun
ánh nắng
Ví dụ
- I like to sit in the sunshine.Tôi thích ngồi dưới ánh nắng.
- We had a lot of sunshine today.Hôm nay chúng tôi có rất nhiều nắng.
Cụm từ đi kèm
- bright sunshine · ánh nắng chói chang
- in the sunshine · dưới ánh nắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a sunshine'.
-
/wɔːrm/ adj ấm, ấm áp
a little hot, in a pleasant way
ấm, ấm áp
Ví dụ
- It is warm today.Hôm nay trời ấm.
- I like warm tea.Tôi thích trà ấm.
Cụm từ đi kèm
- warm weather · thời tiết ấm
- a warm room · một căn phòng ấm
Dạng từ
- comparative warmer
- superlative warmest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
cool, coldHọ từ
-
/ˈweðər/ noun thời tiết
U
the sun, rain, wind and heat or cold outside at a certain time
thời tiết
Ví dụ
- The weather is nice today.Hôm nay thời tiết đẹp.
- What is the weather like in Hanoi?Thời tiết ở Hà Nội thế nào?
Cụm từ đi kèm
- good weather · thời tiết đẹp
- the weather forecast · dự báo thời tiết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a weather' hay 'weathers'.
-
/wɪnd/ noun gió
C,U
air that moves outside, sometimes very fast
gió
Ví dụ
- The wind is cold today.Hôm nay gió lạnh.
- A strong wind blew my hat away.Một cơn gió mạnh thổi bay mũ của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a strong wind · gió mạnh
- the wind blows · gió thổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'wind' đọc /wɪnd/; động từ 'wind' (cuộn, quấn) đọc /waɪnd/.