Từ vựng A1 — Thiên nhiên và môi trường
Cảnh quan và địa hình tự nhiên, trái đất, vũ trụ, vật liệu tự nhiên, ô nhiễm và bảo vệ môi trường.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/fiːld/ noun cánh đồng
C
a large area of land with grass or crops
cánh đồng
Ví dụ
- The cows are in the field.Những con bò đang ở trên cánh đồng.
- We walked across a green field.Chúng tôi đi bộ qua một cánh đồng xanh.
Cụm từ đi kèm
- a green field · cánh đồng xanh
- work in the fields · làm việc trên đồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡræs/ noun cỏ
U
a green plant with thin leaves that covers the ground
cỏ
Ví dụ
- The children sit on the grass.Bọn trẻ ngồi trên cỏ.
- The cows eat grass.Những con bò ăn cỏ.
Cụm từ đi kèm
- cut the grass · cắt cỏ
- green grass · cỏ xanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some grass', không nói 'a grass'.
-
/ɡraʊnd/ noun mặt đất
U
the surface of the earth that you stand on
mặt đất
Ví dụ
- The ball fell on the ground.Quả bóng rơi xuống đất.
- Don't sit on the ground.Đừng ngồi dưới đất.
Cụm từ đi kèm
- on the ground · trên mặt đất
- fall to the ground · ngã xuống đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɪl/ noun ngọn đồi
C
a piece of land that is higher than the land around it
ngọn đồi
Ví dụ
- We walked up the hill.Chúng tôi đi bộ lên đồi.
- Our house is on a hill.Nhà chúng tôi ở trên một ngọn đồi.
Cụm từ đi kèm
- walk up a hill · đi bộ lên đồi
- a green hill · ngọn đồi xanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪlənd/ noun hòn đảo
C
a piece of land with water all around it
hòn đảo
Ví dụ
- We go to a small island.Chúng tôi đi đến một hòn đảo nhỏ.
- They live on an island.Họ sống trên một hòn đảo.
Cụm từ đi kèm
- on an island · trên một hòn đảo
- a small island · một hòn đảo nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ s không đọc: /ˈaɪlənd/. Dùng 'on an island'.
-
/muːn/ noun mặt trăng
C
the large round object that you see in the sky at night
mặt trăng
Ví dụ
- The moon is big tonight.Tối nay mặt trăng thật to.
- I look at the moon from my room.Tôi ngắm trăng từ phòng của mình.
Cụm từ đi kèm
- a full moon · trăng tròn
- the moon and the stars · mặt trăng và các vì sao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmaʊntn/ noun núi
C
a very high hill, often with snow at the top
núi
Ví dụ
- The mountain is very high.Ngọn núi rất cao.
- We walk up the mountain on Sunday.Chúng tôi đi bộ lên núi vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- climb a mountain · leo núi
- a high mountain · ngọn núi cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈluːʃn/ noun ô nhiễm
U
dirt and bad things in the air, water or ground
ô nhiễm
Ví dụ
- There is a lot of pollution in the city.Thành phố có rất nhiều ô nhiễm.
- Cars make air pollution.Ô tô gây ô nhiễm không khí.
Cụm từ đi kèm
- air pollution · ô nhiễm không khí
- water pollution · ô nhiễm nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a pollution' hay 'pollutions'.
-
/ˈrɪvər/ noun con sông
C
a long line of water that flows to the sea
con sông
Ví dụ
- The river is very long.Con sông rất dài.
- We walk by the river.Chúng tôi đi dạo bên bờ sông.
Cụm từ đi kèm
- cross the river · băng qua sông
- by the river · bên bờ sông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/siː/ noun biển
C,U
a large area of salt water
biển
Ví dụ
- We swim in the sea.Chúng tôi bơi ở biển.
- The sea is blue today.Hôm nay biển màu xanh.
Cụm từ đi kèm
- by the sea · bên bờ biển
- swim in the sea · bơi ở biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skaɪ/ noun bầu trời
C
the space above the earth where you see the sun and stars
bầu trời
Ví dụ
- The sky is blue today.Hôm nay bầu trời màu xanh.
- I see a bird in the sky.Tôi thấy một con chim trên bầu trời.
Cụm từ đi kèm
- a blue sky · bầu trời xanh
- in the sky · trên bầu trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/smoʊk/ noun khói
U
grey gas that comes from something burning
khói
Ví dụ
- I see smoke from the house.Tôi thấy khói bốc ra từ ngôi nhà.
- There is a lot of smoke here.Ở đây có rất nhiều khói.
Cụm từ đi kèm
- thick smoke · khói dày
- smell smoke · ngửi thấy khói
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a smoke' khi nói về khói.
-
/stɑːr/ noun ngôi sao
C
a small bright light that you see in the sky at night
ngôi sao
Ví dụ
- I see many stars tonight.Tối nay tôi thấy nhiều ngôi sao.
- The stars are bright.Những ngôi sao rất sáng.
Cụm từ đi kèm
- a bright star · một ngôi sao sáng
- a film star · một ngôi sao điện ảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stoʊn/ noun hòn đá
C,U
a small piece of hard rock
hòn đá
Ví dụ
- The boy throws a stone in the river.Cậu bé ném một hòn đá xuống sông.
- The wall is made of stone.Bức tường được làm bằng đá.
Cụm từ đi kèm
- a small stone · một hòn đá nhỏ
- throw a stone · ném đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sʌn/ noun mặt trời
U
the bright star in the sky that gives us light and heat
mặt trời
Ví dụ
- The sun is bright today.Hôm nay mặt trời rất sáng.
- We sit in the sun.Chúng tôi ngồi dưới nắng.
Cụm từ đi kèm
- the sun rises · mặt trời mọc
- in the sun · dưới ánh nắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng với 'the': the sun.