Từ vựng A1 — Kỳ nghỉ và giải trí
Thời gian rảnh, sở thích, trò chơi, đồ chơi, tiệc tùng, lễ kỷ niệm, lễ hội và các hoạt động trong kỳ nghỉ.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ækˈtɪvəti/ noun hoạt động
C,U
something that you do for fun or to learn
hoạt động
Ví dụ
- Swimming is my favourite activity.Bơi lội là hoạt động yêu thích của tôi.
- The school has many activities for children.Trường có nhiều hoạt động cho trẻ em.
Cụm từ đi kèm
- outdoor activities · các hoạt động ngoài trời
- a group activity · một hoạt động nhóm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/biːtʃ/ noun bãi biển
C
a flat area of sand next to the sea
bãi biển
Ví dụ
- We play on the beach.Chúng tôi chơi trên bãi biển.
- The beach is clean and quiet.Bãi biển sạch và yên tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- on the beach · trên bãi biển
- a sandy beach · bãi biển cát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /biːtʃ/ với âm dài, đừng đọc nhầm thành 'bitch'.
-
/kæmp/ noun trại, khu cắm trại
C
a place where people stay in tents for a short time
trại, khu cắm trại
Ví dụ
- We stay at a camp by the lake.Chúng tôi ở tại một khu cắm trại bên hồ.
- My brother goes to summer camp.Anh trai tôi đi trại hè.
Cụm từ đi kèm
- a summer camp · trại hè
- a camp site · khu cắm trại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kætʃ/ noun cú bắt bóng
C
an act of getting and holding a ball that is moving through the air
cú bắt bóng
Ví dụ
- That was a good catch!Cú bắt bóng đó hay quá!
- The boys play catch in the park.Các cậu bé chơi ném bắt bóng trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- a good catch · một cú bắt bóng đẹp
- play catch · chơi ném bắt bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈselɪbreɪt/ verb ăn mừng, tổ chức kỷ niệm
T,I
to do something special and fun because it is a happy day
ăn mừng, tổ chức kỷ niệm
Ví dụ
- We celebrate my birthday at home.Chúng tôi tổ chức sinh nhật của tôi ở nhà.
- Let's celebrate with a big dinner.Hãy ăn mừng bằng một bữa tối thịnh soạn.
Cụm từ đi kèm
- celebrate a birthday · tổ chức sinh nhật
- celebrate with friends · ăn mừng cùng bạn bè
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌselɪˈbreɪʃn/ noun lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng
C,U
a party or special event for a happy day
lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng
Ví dụ
- The family has a big celebration.Gia đình có một buổi ăn mừng lớn.
- There is a celebration in the city today.Hôm nay có một lễ kỷ niệm trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a birthday celebration · lễ mừng sinh nhật
- a big celebration · một lễ kỷ niệm lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/klaɪm/ noun chuyến leo, sự leo trèo
C
an act of going up a hill, mountain or other high place
chuyến leo, sự leo trèo
Ví dụ
- It is a long climb to the top.Leo lên đỉnh là một chặng dài.
- We went for a climb on Sunday.Chúng tôi đi leo núi vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- a long climb · một chặng leo dài
- a hard climb · một chặng leo khó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' cuối không đọc: /klaɪm/.
-
/klʌb/ noun câu lạc bộ
C
a group of people who meet to do something they like
câu lạc bộ
Ví dụ
- I am in the music club at school.Tôi tham gia câu lạc bộ âm nhạc ở trường.
- The club meets on Friday.Câu lạc bộ họp vào thứ Sáu.
Cụm từ đi kèm
- join a club · tham gia câu lạc bộ
- a football club · câu lạc bộ bóng đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈlekt/ verb sưu tầm, thu thập
T
to get things of one kind and keep them together
sưu tầm, thu thập
Ví dụ
- I collect old coins.Tôi sưu tầm những đồng xu cũ.
- She collects cards of animals.Cô ấy sưu tầm thẻ hình động vật.
Cụm từ đi kèm
- collect stamps · sưu tầm tem
- collect coins · sưu tầm tiền xu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈlekʃn/ noun bộ sưu tập
C
a group of things of one kind that someone keeps together
bộ sưu tập
Ví dụ
- He has a big collection of toy cars.Cậu ấy có một bộ sưu tập ô tô đồ chơi lớn.
- Her collection of books is in the living room.Bộ sưu tập sách của cô ấy ở trong phòng khách.
Cụm từ đi kèm
- a stamp collection · bộ sưu tập tem
- a large collection · một bộ sưu tập lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːntest/ noun cuộc thi
C
a game or event where people try to win a prize
cuộc thi
Ví dụ
- She won a singing contest.Cô ấy đã thắng một cuộc thi hát.
- There is a drawing contest at school.Có một cuộc thi vẽ ở trường.
Cụm từ đi kèm
- win a contest · thắng cuộc thi
- enter a contest · tham gia cuộc thi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'contest' nhấn âm đầu /ˈkɑːntest/; động từ 'contest' nhấn âm sau.
-
/dɑːl/ noun búp bê
C
a small toy that looks like a person
búp bê
Ví dụ
- The little girl has a new doll.Cô bé có một con búp bê mới.
- She plays with her dolls.Cô bé chơi với những con búp bê của mình.
Cụm từ đi kèm
- play with a doll · chơi búp bê
- a baby doll · búp bê em bé
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈvent/ noun sự kiện
C
something special that happens, like a party or a game
sự kiện
Ví dụ
- The school has a big event on Friday.Trường có một sự kiện lớn vào thứ Sáu.
- The event starts at six.Sự kiện bắt đầu lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- a big event · một sự kiện lớn
- a school event · sự kiện của trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfestɪvl/ noun lễ hội
C
a special time when people have music, food and fun together
lễ hội
Ví dụ
- We go to the music festival every year.Năm nào chúng tôi cũng đi lễ hội âm nhạc.
- The festival is in the park.Lễ hội diễn ra ở công viên.
Cụm từ đi kèm
- a music festival · lễ hội âm nhạc
- a film festival · liên hoan phim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪʃɪŋ/ noun câu cá, nghề cá
U
the activity of trying to catch fish
câu cá, nghề cá
Ví dụ
- My father likes fishing.Bố tôi thích câu cá.
- We went fishing on Sunday.Chúng tôi đi câu cá vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- go fishing · đi câu cá
- a fishing boat · thuyền đánh cá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'go fishing' (đi câu cá), không nói 'go to fishing'.
-
/ɡeɪm/ noun trò chơi, ván đấu
C
an activity with rules that people play for fun
trò chơi, ván đấu
Ví dụ
- Let's play a game.Chúng ta chơi một trò chơi đi.
- The children love computer games.Bọn trẻ rất thích trò chơi trên máy tính.
Cụm từ đi kèm
- play a game · chơi một trò chơi
- a computer game · trò chơi điện tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡɪft/ noun món quà
C
something you give to a person, for example on their birthday
món quà
Ví dụ
- This is a gift for my mother.Đây là món quà cho mẹ tôi.
- She gave me a nice gift.Cô ấy tặng tôi một món quà đẹp.
Cụm từ đi kèm
- a birthday gift · quà sinh nhật
- give a gift · tặng quà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
presentTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːbi/ noun sở thích
C
something you like to do in your free time
sở thích
Ví dụ
- My hobby is swimming.Sở thích của tôi là bơi lội.
- What is your hobby?Sở thích của bạn là gì?
Cụm từ đi kèm
- a good hobby · một sở thích hay
- my favourite hobby · sở thích yêu thích nhất của tôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: hobbies (đổi y thành ies).
-
/ˈhɑːlədeɪ/ noun kỳ nghỉ, ngày lễ
C
a time when you do not go to work or school
kỳ nghỉ, ngày lễ
Ví dụ
- We go on holiday in July.Chúng tôi đi nghỉ vào tháng Bảy.
- Tomorrow is a holiday.Ngày mai là ngày nghỉ lễ.
Cụm từ đi kèm
- on holiday · đang đi nghỉ
- a summer holiday · kỳ nghỉ hè
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'on holiday' (đi nghỉ); 'go on holiday' khi nói về việc đi.
-
/kaɪt/ noun con diều
C
a toy that flies in the wind on a long string
con diều
Ví dụ
- The boy flies a kite in the park.Cậu bé thả diều trong công viên.
- My kite is red and yellow.Con diều của tôi màu đỏ và vàng.
Cụm từ đi kèm
- fly a kite · thả diều
- a red kite · một con diều đỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɑːrti/ noun bữa tiệc
C
an event where people meet to eat, drink and have fun
bữa tiệc
Ví dụ
- I go to a party on Saturday.Tôi đi dự tiệc vào thứ Bảy.
- Her birthday party is at home.Tiệc sinh nhật của cô ấy tổ chức ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- a birthday party · tiệc sinh nhật
- have a party · tổ chức tiệc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɪknɪk/ noun buổi dã ngoại, bữa ăn ngoài trời
C
a meal that you eat outside, for example in a park
buổi dã ngoại, bữa ăn ngoài trời
Ví dụ
- We have a picnic on Sunday.Chúng tôi đi dã ngoại vào Chủ nhật.
- The picnic is in the park.Buổi dã ngoại diễn ra ở công viên.
Cụm từ đi kèm
- have a picnic · đi dã ngoại
- a picnic lunch · bữa trưa dã ngoại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/plæn/ noun kế hoạch, dự định
C
an idea about what you will do in the future
kế hoạch, dự định
Ví dụ
- What is your plan for Saturday?Dự định của bạn vào thứ Bảy là gì?
- We have a good plan.Chúng tôi có một kế hoạch hay.
Cụm từ đi kèm
- make a plan · lập kế hoạch
- a good plan · một kế hoạch hay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpreznt/ noun món quà
C
something that you give to a person on a special day
món quà
Ví dụ
- I have a present for you.Tôi có một món quà cho bạn.
- Her mom gives her a present.Mẹ cô ấy tặng cô ấy một món quà.
Cụm từ đi kèm
- a birthday present · quà sinh nhật
- give a present · tặng quà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
giftTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːdɪŋ/ noun việc đọc
U
the activity of looking at words and understanding them
việc đọc
Ví dụ
- Reading is my hobby.Đọc sách là sở thích của tôi.
- We do reading in class.Chúng tôi học đọc trong lớp.
Cụm từ đi kèm
- reading books · đọc sách
- a reading lesson · một bài học đọc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tɔɪ/ noun đồ chơi
C
an object that children play with
đồ chơi
Ví dụ
- The baby has a new toy.Em bé có một món đồ chơi mới.
- My son has many toys in his room.Con trai tôi có nhiều đồ chơi trong phòng.
Cụm từ đi kèm
- a toy car · ô tô đồ chơi
- play with a toy · chơi với đồ chơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/veɪˈkeɪʃn/ noun kỳ nghỉ
C,U
a time when you do not work or go to school
kỳ nghỉ
Ví dụ
- We go to the sea on vacation.Chúng tôi đi biển vào kỳ nghỉ.
- My summer vacation is two weeks.Kỳ nghỉ hè của tôi kéo dài hai tuần.
Cụm từ đi kèm
- on vacation · trong kỳ nghỉ
- a summer vacation · kỳ nghỉ hè
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
holidayTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/zuː/ noun sở thú
C
a place where people go to see wild animals
sở thú
Ví dụ
- We went to the zoo on Sunday.Chúng tôi đã đi sở thú vào Chủ nhật.
- The children love the zoo.Bọn trẻ rất thích sở thú.
Cụm từ đi kèm
- go to the zoo · đi sở thú
- a visit to the zoo · chuyến đi sở thú
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ