Từ vựng A1 — Trang 7
1150 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Động vật và thực vật
-
/sneɪk/ noun con rắn
C
a long animal with no legs that moves along the ground
con rắn
Ví dụ
- I see a snake in the grass.Tôi thấy một con rắn trong đám cỏ.
- Some snakes are very long.Một số con rắn rất dài.
Cụm từ đi kèm
- a big snake · một con rắn lớn
- a snake bite · vết rắn cắn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtaɪɡər/ noun con hổ, con cọp
C
a big wild cat with orange fur and black lines
con hổ, con cọp
Ví dụ
- The tiger is a big animal.Con hổ là một con vật lớn.
- We saw a tiger at the zoo.Chúng tôi đã thấy một con hổ ở sở thú.
Cụm từ đi kèm
- a wild tiger · hổ hoang dã
- a tiger cub · hổ con
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/triː/ noun cây
C
a tall plant with a thick trunk, branches and leaves
cây
Ví dụ
- There is a big tree in our garden.Có một cái cây lớn trong vườn nhà chúng tôi.
- The cat is under the tree.Con mèo ở dưới gốc cây.
Cụm từ đi kèm
- a tall tree · một cái cây cao
- under a tree · dưới gốc cây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Thời tiết
-
/ˈɔːtəm/ noun mùa thu
C,U
the season between summer and winter when leaves fall
mùa thu
Ví dụ
- The leaves are red in autumn.Lá cây đỏ vào mùa thu.
- I like autumn weather.Tôi thích thời tiết mùa thu.
Cụm từ đi kèm
- in autumn · vào mùa thu
- autumn leaves · lá mùa thu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fallTừ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'n' cuối là âm câm: /ˈɔːtəm/. Anh Mỹ hay dùng 'fall'.
-
/bloʊ/ verb thổi
T,I
to send air out of the mouth, or to move as air does
thổi
Ví dụ
- The wind blows from the sea.Gió thổi từ biển vào.
- Blow out the candles.Hãy thổi tắt những ngọn nến.
Cụm từ đi kèm
- blow out a candle · thổi tắt nến
- the wind blows · gió thổi
Dạng từ
- pp blown
- past blew
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: blow - blew - blown.
-
/klaʊd/ noun đám mây
C
a white or grey mass in the sky that is made of water
đám mây
Ví dụ
- There is a big cloud in the sky.Có một đám mây lớn trên bầu trời.
- Dark clouds mean rain.Mây đen báo hiệu trời mưa.
Cụm từ đi kèm
- a dark cloud · đám mây đen
- white clouds · những đám mây trắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈklaʊdi/ adj nhiều mây, u ám
full of clouds, with little sun
nhiều mây, u ám
Ví dụ
- It is cloudy today.Hôm nay trời nhiều mây.
- A cloudy day is good for a walk.Ngày nhiều mây rất hợp để đi dạo.
Cụm từ đi kèm
- a cloudy day · một ngày nhiều mây
- cloudy weather · thời tiết u ám
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sunnyHọ từ
-
/koʊld/ adj lạnh
having a low temperature
lạnh
Ví dụ
- It is very cold today.Hôm nay trời rất lạnh.
- I want a cold drink.Tôi muốn một đồ uống lạnh.
Cụm từ đi kèm
- cold water · nước lạnh
- a cold day · một ngày lạnh
Dạng từ
- comparative colder
- superlative coldest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
hot, warmHọ từ
Nói 'I am cold' (tôi thấy lạnh), không nói 'I have cold'.
-
/ˈfɔːɡi/ adj có sương mù
with thick white cloud near the ground, so you cannot see far
có sương mù
Ví dụ
- It is foggy this morning.Sáng nay trời có sương mù.
- The road is foggy, so drive slowly.Đường có sương mù nên hãy lái chậm.
Cụm từ đi kèm
- a foggy day · một ngày sương mù
- foggy weather · thời tiết sương mù
Dạng từ
- comparative foggier
- superlative foggiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɑːt/ adj nóng
having a high temperature
nóng
Ví dụ
- It is very hot today.Hôm nay trời rất nóng.
- Be careful, the soup is hot.Cẩn thận, món súp đang nóng.
Cụm từ đi kèm
- hot weather · thời tiết nóng
- a hot drink · một thức uống nóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
coldHọ từ
-
/aɪs/ noun đá, băng
U
water that is frozen and hard
đá, băng
Ví dụ
- I want a drink with ice.Tôi muốn một cốc nước có đá.
- The lake is full of ice.Hồ đầy băng.
Cụm từ đi kèm
- a cube of ice · một viên đá
- ice and snow · băng và tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of ice', không nói 'an ice'.
-
/reɪn/ noun mưa
U
water that falls from the sky in drops
mưa
Ví dụ
- I like the sound of rain.Tôi thích tiếng mưa rơi.
- We stayed home because of the rain.Chúng tôi ở nhà vì trời mưa.
Cụm từ đi kèm
- heavy rain · mưa to
- in the rain · dưới mưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/reɪn/ verb mưa, trời mưa
I
to fall from the sky as drops of water
mưa, trời mưa
Ví dụ
- It rains a lot in spring.Mùa xuân trời mưa nhiều.
- It is raining now.Bây giờ trời đang mưa.
Cụm từ đi kèm
- It rains. · Trời mưa.
- start to rain · bắt đầu mưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chủ ngữ thường là 'it': 'It is raining', không nói 'The rain is raining'.
-
/ˈreɪni/ adj có mưa, nhiều mưa
with a lot of water falling from the sky
có mưa, nhiều mưa
Ví dụ
- Today is a rainy day.Hôm nay là một ngày mưa.
- It is rainy in the city.Trong thành phố trời đang mưa.
Cụm từ đi kèm
- a rainy day · một ngày mưa
- the rainy season · mùa mưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sunny, dryHọ từ
-
/snoʊ/ noun tuyết
U
soft white pieces of frozen water that fall from the sky
tuyết
Ví dụ
- The children play in the snow.Bọn trẻ chơi trong tuyết.
- There is snow on the mountain.Có tuyết trên núi.
Cụm từ đi kèm
- heavy snow · tuyết rơi dày
- in the snow · trong tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a snow' hay 'snows'.
-
/ˈsnoʊi/ adj có tuyết
with a lot of white frozen water falling or on the ground
có tuyết
Ví dụ
- It is a snowy day.Hôm nay là một ngày có tuyết.
- The mountains are snowy in winter.Những ngọn núi phủ tuyết vào mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- a snowy day · một ngày tuyết rơi
- snowy weather · thời tiết có tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spel/ noun đợt, khoảng thời gian ngắn
C
a short time of one kind of weather or activity
đợt, khoảng thời gian ngắn
Ví dụ
- We have a cold spell this week.Tuần này có một đợt lạnh.
- There was a dry spell in summer.Mùa hè có một đợt khô hạn.
Cụm từ đi kèm
- a cold spell · đợt rét
- a dry spell · đợt khô hạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'spell' còn là động từ: đánh vần một từ.
-
/ˈsʌni/ adj có nắng
with a lot of light from the sun
có nắng
Ví dụ
- It is a sunny day.Hôm nay là một ngày có nắng.
- The weather is sunny and warm.Thời tiết có nắng và ấm áp.
Cụm từ đi kèm
- a sunny day · một ngày nắng
- sunny weather · thời tiết nắng
Dạng từ
- comparative sunnier
- superlative sunniest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
cloudyHọ từ
-
/ˈsʌnʃaɪn/ noun ánh nắng
U
the light and heat from the sun
ánh nắng
Ví dụ
- I like to sit in the sunshine.Tôi thích ngồi dưới ánh nắng.
- We had a lot of sunshine today.Hôm nay chúng tôi có rất nhiều nắng.
Cụm từ đi kèm
- bright sunshine · ánh nắng chói chang
- in the sunshine · dưới ánh nắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a sunshine'.
-
/wɔːrm/ adj ấm, ấm áp
a little hot, in a pleasant way
ấm, ấm áp
Ví dụ
- It is warm today.Hôm nay trời ấm.
- I like warm tea.Tôi thích trà ấm.
Cụm từ đi kèm
- warm weather · thời tiết ấm
- a warm room · một căn phòng ấm
Dạng từ
- comparative warmer
- superlative warmest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
cool, coldHọ từ
-
/ˈweðər/ noun thời tiết
U
the sun, rain, wind and heat or cold outside at a certain time
thời tiết
Ví dụ
- The weather is nice today.Hôm nay thời tiết đẹp.
- What is the weather like in Hanoi?Thời tiết ở Hà Nội thế nào?
Cụm từ đi kèm
- good weather · thời tiết đẹp
- the weather forecast · dự báo thời tiết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a weather' hay 'weathers'.
-
/wɪnd/ noun gió
C,U
air that moves outside, sometimes very fast
gió
Ví dụ
- The wind is cold today.Hôm nay gió lạnh.
- A strong wind blew my hat away.Một cơn gió mạnh thổi bay mũ của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a strong wind · gió mạnh
- the wind blows · gió thổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'wind' đọc /wɪnd/; động từ 'wind' (cuộn, quấn) đọc /waɪnd/.
-
Địa danh và quốc gia
-
/ˈædres/ noun địa chỉ
C
the name of the street and town where someone lives
địa chỉ
Ví dụ
- What is your address?Địa chỉ của bạn là gì?
- Write your name and address here.Hãy viết tên và địa chỉ của bạn vào đây.
Cụm từ đi kèm
- a home address · địa chỉ nhà
- an email address · địa chỉ email
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trọng âm rơi vào âm đầu khi là danh từ: /ˈædres/.
-
/ˈfɔːrən/ adj nước ngoài, ngoại
from a country that is not your own
nước ngoài, ngoại
Ví dụ
- She speaks a foreign language.Cô ấy nói một ngoại ngữ.
- Many foreign people visit this city.Nhiều người nước ngoài đến thăm thành phố này.
Cụm từ đi kèm
- a foreign language · ngoại ngữ
- a foreign country · một nước ngoài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: chữ 'g' câm, đọc /ˈfɔːrən/.
-
/ˈhoʊmtaʊn/ noun quê hương, quê nhà
C
the town or city where you were born or grew up
quê hương, quê nhà
Ví dụ
- My hometown is small.Quê tôi là một thị trấn nhỏ.
- She goes to her hometown every year.Năm nào cô ấy cũng về quê.
Cụm từ đi kèm
- my hometown · quê tôi
- visit your hometown · về thăm quê
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnæʃəˈnæləti/ noun quốc tịch
C,U
the fact of belonging to a country by birth or by law
quốc tịch
Ví dụ
- What is your nationality?Quốc tịch của bạn là gì?
- Her nationality is Vietnamese.Cô ấy có quốc tịch Việt Nam.
Cụm từ đi kèm
- of Vietnamese nationality · mang quốc tịch Việt Nam
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm 'nationality' (quốc tịch) với 'country' (đất nước).
-
/ˈpæləs/ noun cung điện
C
a very large house where a king or queen lives
cung điện
Ví dụ
- The king lives in a palace.Nhà vua sống trong một cung điện.
- We visit the palace on Sunday.Chúng tôi thăm cung điện vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- a royal palace · cung điện hoàng gia
- visit a palace · thăm cung điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pleɪs/ noun nơi, địa điểm, chỗ
C
a position or an area where something is
nơi, địa điểm, chỗ
Ví dụ
- This is a nice place.Đây là một nơi rất đẹp.
- Is there a free place here?Ở đây còn chỗ trống không?
Cụm từ đi kèm
- a nice place · một nơi đẹp
- take place · diễn ra
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɜːrld/ noun thế giới
C
the Earth and all the countries and people on it
thế giới
Ví dụ
- I want to see the world.Tôi muốn đi xem thế giới.
- This is the biggest city in the world.Đây là thành phố lớn nhất thế giới.
Cụm từ đi kèm
- around the world · khắp thế giới
- the whole world · cả thế giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Xã hội và chính trị
-
/ˈkʌltʃər/ noun văn hóa
C,U
the way of life, music, food and ideas of a country or group
văn hóa
Ví dụ
- I like to learn about other cultures.Tôi thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác.
- Food is a big part of our culture.Đồ ăn là một phần lớn trong văn hóa của chúng ta.
Cụm từ đi kèm
- a different culture · một nền văn hóa khác
- local culture · văn hóa địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/faɪt/ noun cuộc đánh nhau, cuộc cãi nhau
C
an angry argument or a time when people hit each other
cuộc đánh nhau, cuộc cãi nhau
Ví dụ
- The two boys had a fight.Hai cậu bé đã đánh nhau.
- I saw a fight in the street.Tôi thấy một vụ đánh nhau trên đường.
Cụm từ đi kèm
- have a fight · đánh nhau, cãi nhau
- start a fight · gây gổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
argumentTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/flæɡ/ noun lá cờ
C
a piece of cloth with colors that stands for a country
lá cờ
Ví dụ
- The flag is red and yellow.Lá cờ có màu đỏ và vàng.
- Children hold small flags.Bọn trẻ cầm những lá cờ nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a national flag · quốc kỳ
- raise a flag · kéo cờ lên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɪŋ/ noun vua, nhà vua
C
a man who is the head of a country by birth
vua, nhà vua
Ví dụ
- The king lives in a big house.Nhà vua sống trong một ngôi nhà lớn.
- He wants to be king.Cậu ấy muốn làm vua.
Cụm từ đi kèm
- the king of the country · vua của đất nước
- a good king · một vị vua tốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/piːs/ noun hòa bình, sự yên bình
U
a time when there is no war
hòa bình, sự yên bình
Ví dụ
- We want peace in the world.Chúng tôi muốn có hòa bình trên thế giới.
- I like peace and quiet.Tôi thích sự yên tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- world peace · hòa bình thế giới
- in peace · trong yên bình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
warHọ từ
-
/prɪns/ noun hoàng tử
C
the son of a king or queen
hoàng tử
Ví dụ
- The prince lives in a palace.Hoàng tử sống trong một cung điện.
- The young prince is ten.Vị hoàng tử nhỏ mười tuổi.
Cụm từ đi kèm
- a young prince · một vị hoàng tử trẻ
- the prince and princess · hoàng tử và công chúa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɪnses/ noun công chúa
C
the daughter of a king or queen
công chúa
Ví dụ
- The princess has a pink dress.Công chúa mặc một chiếc váy màu hồng.
- She wants to be a princess.Cô bé muốn trở thành công chúa.
Cụm từ đi kèm
- a beautiful princess · một nàng công chúa xinh đẹp
- the princess and the prince · công chúa và hoàng tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ruːl/ noun quy tắc, luật lệ
C
a sentence that tells you what you can or cannot do
quy tắc, luật lệ
Ví dụ
- This is a school rule.Đây là một quy định của trường.
- We must follow the rules.Chúng ta phải tuân theo quy tắc.
Cụm từ đi kèm
- follow the rules · tuân theo quy tắc
- a school rule · quy định của trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsoʊʃl/ adj xã hội, giao tiếp
about meeting and being with other people
xã hội, giao tiếp
Ví dụ
- I use social media every day.Tôi dùng mạng xã hội mỗi ngày.
- She has a good social life.Cô ấy có đời sống xã hội tốt.
Cụm từ đi kèm
- social media · mạng xã hội
- a social life · đời sống xã hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtempl/ noun đền, chùa
C
a building where people go to pray in some religions
đền, chùa
Ví dụ
- We visit the temple on holiday.Chúng tôi đi thăm chùa vào kỳ nghỉ.
- There is an old temple in my town.Có một ngôi đền cổ ở thị trấn của tôi.
Cụm từ đi kèm
- visit a temple · thăm đền chùa
- an old temple · một ngôi đền cổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/voʊt/ noun phiếu bầu, cuộc bỏ phiếu
C
a choice that you make in a group by raising your hand or writing
phiếu bầu, cuộc bỏ phiếu
Ví dụ
- I gave my vote to Mai.Tôi đã bỏ phiếu cho Mai.
- Let's have a vote.Chúng ta hãy bỏ phiếu đi.
Cụm từ đi kèm
- have a vote · bỏ phiếu
- get a vote · nhận được phiếu bầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/weɪk/ noun lễ viếng, đám tang
C
a time before a funeral when people stay with the dead person
lễ viếng, đám tang
Ví dụ
- We went to his wake last night.Tối qua chúng tôi đã đến lễ viếng ông ấy.
- Many friends came to the wake.Nhiều người bạn đã đến lễ viếng.
Cụm từ đi kèm
- hold a wake · tổ chức lễ viếng
- go to a wake · đi viếng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với động từ 'wake' (thức dậy, đánh thức): wake up.
-
/wɔːr/ noun chiến tranh
C,U
a time of fighting between countries or groups
chiến tranh
Ví dụ
- The war was long and bad.Cuộc chiến tranh đã kéo dài và tồi tệ.
- My grandfather lived in the war.Ông tôi đã sống trong thời chiến tranh.
Cụm từ đi kèm
- a long war · một cuộc chiến dài
- at war · trong tình trạng chiến tranh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
peaceHọ từ
-
Pháp luật và tội phạm
-
/kɑːp/ noun cảnh sát (thân mật)
C
a police officer
cảnh sát (thân mật)
Ví dụ
- A cop stopped the car.Một cảnh sát đã dừng chiếc xe lại.
- The cop helped the lost boy.Anh cảnh sát đã giúp cậu bé bị lạc.
Cụm từ đi kèm
- a traffic cop · cảnh sát giao thông
- call a cop · gọi cảnh sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ thân mật; dùng 'police officer' trong ngữ cảnh lịch sự.
-
/ˈfaɪər/ noun lửa, đám cháy
C,U
the hot light and flames that burn things
lửa, đám cháy
Ví dụ
- There is a fire in the house.Có đám cháy trong nhà.
- We sat by the fire.Chúng tôi ngồi bên đống lửa.
Cụm từ đi kèm
- on fire · đang cháy
- make a fire · nhóm lửa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɪl/ verb giết
T
to make a person or an animal die
giết
Ví dụ
- The cold can kill small plants.Giá lạnh có thể làm chết cây nhỏ.
- A bad man killed the king.Một kẻ xấu đã giết nhà vua.
Cụm từ đi kèm
- kill a person · giết một người
- kill time · giết thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spaɪ/ noun gián điệp
C
a person who secretly gets information about another country
gián điệp
Ví dụ
- The film is about a spy.Bộ phim nói về một điệp viên.
- The spy has a secret.Điệp viên có một bí mật.
Cụm từ đi kèm
- a secret spy · một điệp viên bí mật
- a spy film · phim điệp viên
Dạng từ
- plural spies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Thời gian và lịch
-
/ˌeɪ ˈem/ adv sáng, trước 12 giờ trưa
used after a time to show it is between midnight and noon
sáng, trước 12 giờ trưa
Ví dụ
- School starts at 8 a.m.Trường học bắt đầu lúc 8 giờ sáng.
- I get up at 6 a.m.Tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
Cụm từ đi kèm
- at 7 a.m. · lúc 7 giờ sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: A.M., am, AM.
-
/ˈæftər/ prep sau, sau khi
later than a time or an event
sau, sau khi
Ví dụ
- We play football after school.Chúng tôi chơi bóng đá sau giờ học.
- Call me after lunch.Hãy gọi cho tôi sau bữa trưa.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
beforeHọ từ
-
/ˌæftərˈnuːn/ noun buổi chiều
C,U
the part of the day between noon and evening
buổi chiều
Ví dụ
- I have a class this afternoon.Chiều nay tôi có một tiết học.
- We play in the park in the afternoon.Buổi chiều chúng tôi chơi ở công viên.
Cụm từ đi kèm
- this afternoon · chiều nay
- in the afternoon · vào buổi chiều
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'in the afternoon' (vào buổi chiều), không nói 'at the afternoon'.
-
/əˈɡoʊ/ adv cách đây, trước đây
used after a time to show how long before now something happened
cách đây, trước đây
Ví dụ
- I saw him two days ago.Tôi gặp anh ấy cách đây hai ngày.
- She left a long time ago.Cô ấy đã đi từ lâu rồi.
Cụm từ đi kèm
- a week ago · một tuần trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đứng sau cụm thời gian và dùng với thì quá khứ: 'two years ago', không nói 'ago two years'.
-
/ˈeɪprəl/ noun tháng Tư
U
the fourth month of the year, after March
tháng Tư
Ví dụ
- My birthday is in April.Sinh nhật tôi vào tháng Tư.
- School ends on 30 April.Trường học kết thúc vào ngày 30 tháng Tư.
Cụm từ đi kèm
- in April · vào tháng Tư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa chữ cái đầu: April.
-
/ˈɔːɡəst/ noun tháng Tám
U
the eighth month of the year, after July
tháng Tám
Ví dụ
- We go to the beach in August.Chúng tôi đi biển vào tháng Tám.
- School starts in August.Trường học bắt đầu vào tháng Tám.
Cụm từ đi kèm
- in August · vào tháng Tám
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa chữ cái đầu: August.
-
/bɪˈfɔːr/ prep trước, trước khi
earlier than a time or an event
trước, trước khi
Ví dụ
- Wash your hands before lunch.Hãy rửa tay trước bữa trưa.
- I get up before seven.Tôi dậy trước bảy giờ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
afterHọ từ
-
/ˈbɜːrθdeɪ/ noun sinh nhật
C
the day each year when you remember the day you were born
sinh nhật
Ví dụ
- Today is my birthday.Hôm nay là sinh nhật của tôi.
- We have a cake for her birthday.Chúng tôi có một chiếc bánh cho sinh nhật cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a birthday party · bữa tiệc sinh nhật
- happy birthday · chúc mừng sinh nhật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/deɪt/ noun ngày tháng, ngày
C
the day, month and year of something
ngày tháng, ngày
Ví dụ
- What is the date today?Hôm nay là ngày bao nhiêu?
- Write your name and the date here.Hãy viết tên và ngày tháng của bạn ở đây.
Cụm từ đi kèm
- today's date · ngày hôm nay
- a birth date · ngày sinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Date còn nghĩa 'buổi hẹn hò' hoặc 'quả chà là'.
-
/deɪ/ noun ngày
C
a period of twenty-four hours
ngày
Ví dụ
- There are seven days in a week.Một tuần có bảy ngày.
- Have a nice day!Chúc bạn một ngày tốt lành!
Cụm từ đi kèm
- every day · mỗi ngày
- all day · cả ngày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈsembər/ noun tháng Mười hai
U
the twelfth month of the year
tháng Mười hai
Ví dụ
- My birthday is in December.Sinh nhật của tôi vào tháng Mười hai.
- It is cold in December.Tháng Mười hai trời lạnh.
Cụm từ đi kèm
- in December · vào tháng Mười hai
- in early December · vào đầu tháng Mười hai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa. Nói 'in December', 'on December 5th'.
-
/duː/ adj đến hạn, dự kiến
expected to happen or arrive at a certain time
đến hạn, dự kiến
Ví dụ
- The bus is due at nine.Xe buýt dự kiến đến lúc chín giờ.
- My homework is due on Monday.Bài tập về nhà của tôi đến hạn vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- due on Friday · đến hạn vào thứ Sáu
- the due date · ngày đến hạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng 'be due to + động từ' (dự kiến) hoặc 'due to + danh từ' (do, vì).
-
/end/ noun phần cuối, kết thúc
C
the last part of something
phần cuối, kết thúc
Ví dụ
- I read the end of the book.Tôi đọc phần cuối của cuốn sách.
- The shop is at the end of the street.Cửa hàng ở cuối con đường.
Cụm từ đi kèm
- the end of the day · cuối ngày
- at the end · ở cuối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
start, beginningHọ từ
-
/ˈiːvnɪŋ/ noun buổi tối
C
the last part of the day, before night
buổi tối
Ví dụ
- I watch TV in the evening.Tôi xem TV vào buổi tối.
- Good evening, everyone.Chào buổi tối mọi người.
Cụm từ đi kèm
- in the evening · vào buổi tối
- this evening · tối nay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfebrueri/ noun tháng Hai
U
the second month of the year
tháng Hai
Ví dụ
- My birthday is in February.Sinh nhật của tôi vào tháng Hai.
- It is cold in February.Tháng Hai trời lạnh.
Cụm từ đi kèm
- in February · vào tháng Hai
- early February · đầu tháng Hai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ F. Phát âm /ˈfebrueri/, chữ r đầu thường dễ bị bỏ sót.
-
/ˈfraɪdeɪ/ noun thứ Sáu
C,U
the day after Thursday and before Saturday
thứ Sáu
Ví dụ
- We have a test on Friday.Chúng tôi có bài kiểm tra vào thứ Sáu.
- I go home early on Fridays.Tôi về nhà sớm vào các ngày thứ Sáu.
Cụm từ đi kèm
- on Friday · vào thứ Sáu
- Friday night · tối thứ Sáu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ F. Dùng giới từ 'on': 'on Friday'.
-
/ˈfjuːtʃər/ noun tương lai
U
the time that will come after now
tương lai
Ví dụ
- I want to be a teacher in the future.Tương lai tôi muốn trở thành giáo viên.
- What will you do in the future?Bạn sẽ làm gì trong tương lai?
Cụm từ đi kèm
- in the future · trong tương lai
- the near future · tương lai gần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
pastHọ từ
-
/ˈaʊər/ noun giờ, tiếng đồng hồ
C
a period of sixty minutes
giờ, tiếng đồng hồ
Ví dụ
- The film is one hour long.Bộ phim dài một tiếng.
- I wait for an hour.Tôi đợi một tiếng.
Cụm từ đi kèm
- half an hour · nửa tiếng
- an hour ago · một tiếng trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ h không đọc: 'an hour' (/ˈaʊər/), đọc giống 'our'.
-
/ˈdʒænjueri/ noun tháng Một
U
the first month of the year
tháng Một
Ví dụ
- My birthday is in January.Sinh nhật tôi vào tháng Một.
- It is cold in January.Tháng Một trời lạnh.
Cụm từ đi kèm
- in January · vào tháng Một
- early January · đầu tháng Một
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; dùng 'in January' (vào tháng Một).
-
/dʒuˈlaɪ/ noun tháng Bảy
U
the seventh month of the year
tháng Bảy
Ví dụ
- We go to the beach in July.Chúng tôi đi biển vào tháng Bảy.
- It is very hot in July.Tháng Bảy trời rất nóng.
Cụm từ đi kèm
- in July · vào tháng Bảy
- early July · đầu tháng Bảy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; nhấn âm thứ hai: /dʒuˈlaɪ/.
-
/dʒuːn/ noun tháng Sáu
U
the sixth month of the year
tháng Sáu
Ví dụ
- School ends in June.Năm học kết thúc vào tháng Sáu.
- My sister was born in June.Chị tôi sinh vào tháng Sáu.
Cụm từ đi kèm
- in June · vào tháng Sáu
- late June · cuối tháng Sáu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; dùng 'in June' (vào tháng Sáu).
-
/leɪt/ adj muộn, trễ
after the usual or right time
muộn, trễ
Ví dụ
- I am late for school.Tôi đi học muộn.
- The bus is late today.Hôm nay xe buýt đến muộn.
Cụm từ đi kèm
- late for work · muộn giờ làm
- a late lunch · bữa trưa muộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
earlyHọ từ
-
/leɪt/ adv muộn, trễ
after the usual or right time
muộn, trễ
Ví dụ
- He gets up late on Sunday.Anh ấy dậy muộn vào Chủ nhật.
- We came home late.Chúng tôi về nhà muộn.
Cụm từ đi kèm
- stay up late · thức khuya
- arrive late · đến muộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
earlyHọ từ
'late' là trạng từ chỉ thời gian (muộn). Đừng nhầm với 'lately' (gần đây).
-
/ˈleɪtər/ adv sau đó, lát nữa
at a time after now or after another time
sau đó, lát nữa
Ví dụ
- See you later.Hẹn gặp lại bạn sau.
- I eat lunch, and later I do my homework.Tôi ăn trưa, và sau đó làm bài tập về nhà.
Cụm từ đi kèm
- see you later · hẹn gặp lại
- a week later · một tuần sau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
earlierHọ từ
-
/mɑːrtʃ/ noun tháng Ba
U
the third month of the year
tháng Ba
Ví dụ
- My brother was born in March.Anh trai tôi sinh vào tháng Ba.
- It is warm in March.Tháng Ba trời ấm.
Cụm từ đi kèm
- in March · vào tháng Ba
- early March · đầu tháng Ba
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; dùng 'in March' (vào tháng Ba).
-
/meɪ/ noun tháng Năm
U
the fifth month of the year
tháng Năm
Ví dụ
- School ends in May.Năm học kết thúc vào tháng Năm.
- The weather is warm in May.Thời tiết tháng Năm ấm áp.
Cụm từ đi kèm
- in May · vào tháng Năm
- late May · cuối tháng Năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên tháng luôn viết hoa; dùng 'in May' (vào tháng Năm).
-
/ˈmɪnɪt/ noun phút
C
a period of sixty seconds
phút
Ví dụ
- Wait a minute, please.Làm ơn đợi một phút.
- The bus comes in ten minutes.Mười phút nữa xe buýt sẽ đến.
Cụm từ đi kèm
- in a minute · một lát nữa
- five minutes · năm phút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /ˈmɪnɪt/; khác với tính từ 'minute' /maɪˈnuːt/ (rất nhỏ).
-
/ˈmoʊmənt/ noun khoảnh khắc, lúc, chốc lát
C
a very short period of time
khoảnh khắc, lúc, chốc lát
Ví dụ
- Wait a moment, please.Làm ơn đợi một chút.
- I am busy at the moment.Lúc này tôi đang bận.
Cụm từ đi kèm
- at the moment · vào lúc này
- just a moment · chờ một chút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌndeɪ/ noun thứ Hai
C,U
the day after Sunday and before Tuesday
thứ Hai
Ví dụ
- I have English class on Monday.Tôi có tiết tiếng Anh vào thứ Hai.
- See you on Monday!Hẹn gặp bạn vào thứ Hai!
Cụm từ đi kèm
- on Monday · vào thứ Hai
- every Monday · thứ Hai hằng tuần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mʌnθ/ noun tháng
C
one of the twelve parts of a year, about thirty days
tháng
Ví dụ
- There are twelve months in a year.Một năm có mười hai tháng.
- My birthday is next month.Sinh nhật tôi vào tháng sau.
Cụm từ đi kèm
- next month · tháng sau
- last month · tháng trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /mʌnθ/ có âm 'nθ' cuối, đừng bỏ âm 'θ'.
-
/ˈmɔːrnɪŋ/ noun buổi sáng
C,U
the first part of the day, from sunrise until noon
buổi sáng
Ví dụ
- I get up at six in the morning.Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
- She drinks tea every morning.Cô ấy uống trà mỗi sáng.
Cụm từ đi kèm
- in the morning · vào buổi sáng
- good morning · chào buổi sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/naɪt/ noun đêm, buổi tối
C,U
the time when it is dark and most people sleep
đêm, buổi tối
Ví dụ
- I sleep at night.Tôi ngủ vào ban đêm.
- We had dinner last night.Tối qua chúng tôi đã ăn tối.
Cụm từ đi kèm
- at night · vào ban đêm
- last night · tối qua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
dayHọ từ
-
/noʊˈvembər/ noun tháng Mười Một
C,U
the eleventh month of the year
tháng Mười Một
Ví dụ
- My birthday is in November.Sinh nhật tôi vào tháng Mười Một.
- It is cold in November.Tháng Mười Một trời lạnh.
Cụm từ đi kèm
- in November · vào tháng Mười Một
- last November · tháng Mười Một năm ngoái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈklɑːk/ adv giờ (đúng)
used after a number to show the hour of the day
giờ (đúng)
Ví dụ
- It is seven o'clock.Bây giờ là bảy giờ đúng.
- I get up at six o'clock.Tôi dậy lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- at five o'clock · lúc năm giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ dùng cho giờ chẵn: 'three o'clock', không nói 'three-ten o'clock'.
-
/ɑːkˈtoʊbər/ noun tháng Mười
C,U
the tenth month of the year
tháng Mười
Ví dụ
- School starts in October.Trường học bắt đầu vào tháng Mười.
- We go to the park in October.Chúng tôi đi công viên vào tháng Mười.
Cụm từ đi kèm
- in October · vào tháng Mười
- next October · tháng Mười năm sau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpiː ˈem/ adv chiều, tối (sau 12 giờ trưa)
used after a time to show that it is after twelve at noon
chiều, tối (sau 12 giờ trưa)
Ví dụ
- School ends at 3 p.m.Trường tan lúc ba giờ chiều.
- We eat dinner at 7 p.m.Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ tối.
Cụm từ đi kèm
- at 5 p.m. · lúc năm giờ chiều
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: P.M., pm, PM. Viết sau số giờ: 3 p.m.
-
/ˈpɪriəd/ noun khoảng thời gian, tiết học
C
a length of time
khoảng thời gian, tiết học
Ví dụ
- We have a long period of rain.Chúng tôi có một khoảng thời gian mưa dài.
- English is the first period today.Tiếng Anh là tiết học đầu tiên hôm nay.
Cụm từ đi kèm
- a long period · một khoảng thời gian dài
- a short period · một khoảng thời gian ngắn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsætərdeɪ/ noun thứ Bảy
C,U
the day after Friday and before Sunday
thứ Bảy
Ví dụ
- We play football on Saturday.Chúng tôi chơi bóng đá vào thứ Bảy.
- I have no school on Saturday.Thứ Bảy tôi không phải đến trường.
Cụm từ đi kèm
- on Saturday · vào thứ Bảy
- Saturday morning · sáng thứ Bảy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu: Saturday.
-
/sepˈtembər/ noun tháng Chín
U
the ninth month of the year
tháng Chín
Ví dụ
- School starts in September.Trường học bắt đầu vào tháng Chín.
- My birthday is in September.Sinh nhật tôi vào tháng Chín.
Cụm từ đi kèm
- in September · vào tháng Chín
- early September · đầu tháng Chín
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu: September.
-
/sprɪŋ/ noun mùa xuân
C,U
the season after winter when plants begin to grow
mùa xuân
Ví dụ
- Flowers come out in spring.Hoa nở vào mùa xuân.
- It rains a lot in spring.Mùa xuân trời mưa nhiều.
Cụm từ đi kèm
- in spring · vào mùa xuân
- early spring · đầu xuân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌmər/ noun mùa hè
C,U
the hottest time of the year, after spring
mùa hè
Ví dụ
- We go to the sea in summer.Chúng tôi đi biển vào mùa hè.
- Summer is hot in my town.Mùa hè ở thị trấn của tôi rất nóng.
Cụm từ đi kèm
- in the summer · vào mùa hè
- a hot summer · một mùa hè nóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌndeɪ/ noun Chủ nhật
C
the day after Saturday and before Monday
Chủ nhật
Ví dụ
- We visit my grandmother on Sunday.Chúng tôi thăm bà vào Chủ nhật.
- I do not work on Sundays.Tôi không làm việc vào các Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- on Sunday · vào Chủ nhật
- Sunday morning · sáng Chủ nhật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu. Dùng giới từ 'on': on Sunday.
-
/ˈθɜːrzdeɪ/ noun thứ Năm
C
the day after Wednesday and before Friday
thứ Năm
Ví dụ
- We have English on Thursday.Chúng tôi có tiết tiếng Anh vào thứ Năm.
- I play tennis on Thursdays.Tôi chơi quần vợt vào các thứ Năm.
Cụm từ đi kèm
- on Thursday · vào thứ Năm
- Thursday morning · sáng thứ Năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu. Dùng giới từ 'on': on Thursday.
-
/taɪm/ noun thời gian, giờ
U
what we measure in hours, days and years
thời gian, giờ
Ví dụ
- What time is it?Bây giờ là mấy giờ?
- I have no time today.Hôm nay tôi không có thời gian.
Cụm từ đi kèm
- a long time · một thời gian dài
- free time · thời gian rảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa 'thời gian' không đếm được; nghĩa 'lần' đếm được: three times.
-
/təˈdeɪ/ adv hôm nay
on this day
hôm nay
Ví dụ
- I am at home today.Hôm nay tôi ở nhà.
- It is hot today.Hôm nay trời nóng.
Cụm từ đi kèm
- later today · muộn hơn hôm nay
- today is Monday · hôm nay là thứ Hai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈdeɪ/ noun hôm nay
U
this day
hôm nay
Ví dụ
- Today is Friday.Hôm nay là thứ Sáu.
- What is the date today?Hôm nay là ngày bao nhiêu?
Cụm từ đi kèm
- today's lesson · bài học hôm nay
- from today · kể từ hôm nay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈmɑːroʊ/ adv ngày mai
on the day after today
ngày mai
Ví dụ
- I will see you tomorrow.Ngày mai tôi sẽ gặp bạn.
- We go to the sea tomorrow.Ngày mai chúng tôi đi biển.
Cụm từ đi kèm
- see you tomorrow · hẹn gặp bạn ngày mai
- tomorrow morning · sáng mai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈmɑːroʊ/ noun ngày mai
U
the day after today
ngày mai
Ví dụ
- Tomorrow is Saturday.Ngày mai là thứ Bảy.
- Tomorrow will be a sunny day.Ngày mai sẽ là một ngày nắng.
Cụm từ đi kèm
- until tomorrow · cho đến ngày mai
- tomorrow's lesson · bài học ngày mai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/təˈnaɪt/ adv tối nay
in the evening or night of today
tối nay
Ví dụ
- I am at home tonight.Tối nay tôi ở nhà.
- What do you do tonight?Tối nay bạn làm gì?
Cụm từ đi kèm
- see you tonight · hẹn gặp bạn tối nay
- tonight at eight · tối nay lúc tám giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtuːzdeɪ/ noun thứ Ba
C
the day after Monday and before Wednesday
thứ Ba
Ví dụ
- We have a test on Tuesday.Chúng tôi có bài kiểm tra vào thứ Ba.
- I swim on Tuesdays.Tôi đi bơi vào các thứ Ba.
Cụm từ đi kèm
- on Tuesday · vào thứ Ba
- Tuesday morning · sáng thứ Ba
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa chữ cái đầu. Dùng giới từ 'on': on Tuesday.
-
/ˈwenzdeɪ/ noun thứ Tư
C
the day after Tuesday and before Thursday
thứ Tư
Ví dụ
- We have English class on Wednesday.Chúng tôi có giờ tiếng Anh vào thứ Tư.
- Today is Wednesday.Hôm nay là thứ Tư.
Cụm từ đi kèm
- on Wednesday · vào thứ Tư
- last Wednesday · thứ Tư tuần trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈwenzdeɪ/: chữ d không đọc thành /d/ ở giữa từ như viết. Luôn viết hoa chữ W.
-
/wiːk/ noun tuần
C
a period of seven days
tuần
Ví dụ
- I go to school five days a week.Tôi đi học năm ngày một tuần.
- She is away for a week.Cô ấy đi vắng một tuần.
Cụm từ đi kèm
- next week · tuần sau
- last week · tuần trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwiːkend/ noun cuối tuần
C
Saturday and Sunday
cuối tuần
Ví dụ
- What do you do at the weekend?Cuối tuần bạn làm gì?
- We visit my mother every weekend.Cuối tuần nào chúng tôi cũng thăm mẹ.
Cụm từ đi kèm
- at the weekend · vào cuối tuần
- have a good weekend · cuối tuần vui vẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Người Anh nói 'at the weekend', người Mỹ nói 'on the weekend'.
-
/ˈwɪntər/ noun mùa đông
C,U
the coldest season of the year, after autumn
mùa đông
Ví dụ
- It is very cold in winter.Trời rất lạnh vào mùa đông.
- We go to the mountains every winter.Mùa đông nào chúng tôi cũng lên núi.
Cụm từ đi kèm
- in winter · vào mùa đông
- a cold winter · một mùa đông lạnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ