Từ vựng A1 — Trang 4
1150 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Tiền bạc và kinh doanh
-
/bæŋk/ noun ngân hàng
C
a place where people keep their money
ngân hàng
Ví dụ
- I go to the bank on Monday.Tôi đến ngân hàng vào thứ Hai.
- My money is in the bank.Tiền của tôi ở trong ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- a bank account · tài khoản ngân hàng
- go to the bank · đến ngân hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːroʊ/ verb mượn, vay
T
to take something from someone and give it back later
mượn, vay
Ví dụ
- Can I borrow your pen?Tôi mượn bút của bạn được không?
- She borrows books from the library.Cô ấy mượn sách ở thư viện.
Cụm từ đi kèm
- borrow a book · mượn một cuốn sách
- borrow money · vay tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
lendHọ từ
Phân biệt: 'borrow' là mượn của ai; 'lend' là cho ai mượn.
-
/ˈbɪznəs/ noun kinh doanh, công việc buôn bán
C,U
the work of buying and selling things, or a company that does it
kinh doanh, công việc buôn bán
Ví dụ
- My father has a small business.Bố tôi có một doanh nghiệp nhỏ.
- She works in business.Cô ấy làm trong lĩnh vực kinh doanh.
Cụm từ đi kèm
- a small business · một doanh nghiệp nhỏ
- start a business · mở một việc kinh doanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈbɪznəs/, chỉ hai âm tiết, chữ 'i' thứ hai không đọc.
-
/ˈkredɪt kɑːrd/ noun thẻ tín dụng
C
a small plastic card used to pay for things later
thẻ tín dụng
Ví dụ
- Can I pay by credit card?Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không?
- He lost his credit card.Anh ấy làm mất thẻ tín dụng.
Cụm từ đi kèm
- pay by credit card · trả bằng thẻ tín dụng
- a credit card number · số thẻ tín dụng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɑːlər/ noun đô la
C
money used in the United States and some other countries
đô la
Ví dụ
- This book is ten dollars.Cuốn sách này giá mười đô la.
- I have five dollars in my bag.Tôi có năm đô la trong túi.
Cụm từ đi kèm
- ten dollars · mười đô la
- a dollar bill · tờ một đô la
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈspensɪv/ adj đắt, đắt tiền
costing a lot of money
đắt, đắt tiền
Ví dụ
- This bag is too expensive.Chiếc túi này đắt quá.
- They live in an expensive house.Họ sống trong một ngôi nhà đắt tiền.
Cụm từ đi kèm
- very expensive · rất đắt
- an expensive hotel · một khách sạn đắt tiền
Dạng từ
- comparative more expensive
- superlative most expensive
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
cheapHọ từ
-
/ˈfæktri/ noun nhà máy, xưởng
C
a building where people make things with machines
nhà máy, xưởng
Ví dụ
- My father works in a factory.Bố tôi làm việc trong một nhà máy.
- The factory makes cars.Nhà máy này sản xuất ô tô.
Cụm từ đi kèm
- work in a factory · làm việc ở nhà máy
- a car factory · nhà máy ô tô
Dạng từ
- plural factories
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/friː/ adj miễn phí, rảnh
costing no money, or not busy
miễn phí, rảnh
Ví dụ
- The tea is free.Trà này miễn phí.
- Are you free on Sunday?Chủ nhật bạn có rảnh không?
Cụm từ đi kèm
- free time · thời gian rảnh
- free of charge · miễn phí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
availableTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌni/ noun tiền
U
coins and paper notes that you use to buy things
tiền
Ví dụ
- I have no money today.Hôm nay tôi không có tiền.
- She uses her money to buy books.Cô ấy dùng tiền để mua sách.
Cụm từ đi kèm
- save money · tiết kiệm tiền
- a lot of money · rất nhiều tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không thêm 's', nói 'some money'.
-
/ˈɔːrdər/ noun đơn hàng, món gọi
C
a request for food or things that you want to buy
đơn hàng, món gọi
Ví dụ
- I make an order for two coffees.Tôi gọi hai ly cà phê.
- Your order is ready.Món bạn gọi đã sẵn sàng.
Cụm từ đi kèm
- take an order · ghi món, nhận đơn
- place an order · đặt hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/peɪ/ noun tiền lương
U
the money that you get for your work
tiền lương
Ví dụ
- The pay is good in this job.Công việc này lương cao.
- My pay is small.Lương của tôi thấp.
Cụm từ đi kèm
- good pay · lương cao
- low pay · lương thấp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a pay'.
-
/peɪ/ verb trả tiền, thanh toán
T,I
to give money for something that you buy or use
trả tiền, thanh toán
Ví dụ
- I pay for my lunch.Tôi trả tiền bữa trưa của mình.
- He paid ten dollars for the book.Anh ấy đã trả mười đô la cho quyển sách.
Cụm từ đi kèm
- pay for · trả tiền cho
- pay a bill · thanh toán hóa đơn
Dạng từ
- pp paid
- past paid
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: pay - paid - paid. Nói 'pay for something'.
-
/pʊr/ adj nghèo, tội nghiệp
having very little money
nghèo, tội nghiệp
Ví dụ
- The man is very poor.Người đàn ông rất nghèo.
- The poor dog is cold.Chú chó tội nghiệp đang bị lạnh.
Cụm từ đi kèm
- a poor family · một gia đình nghèo
- poor people · người nghèo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
richHọ từ
-
/praɪs/ noun giá, giá cả
C
the amount of money that you pay for something
giá, giá cả
Ví dụ
- What is the price of this bag?Giá của chiếc túi này là bao nhiêu?
- The price is too high.Giá cao quá.
Cụm từ đi kèm
- a low price · giá thấp
- the price of food · giá thực phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪtʃ/ adj giàu, giàu có
having a lot of money
giàu, giàu có
Ví dụ
- He is a rich man.Ông ấy là một người đàn ông giàu có.
- I want to be rich.Tôi muốn trở nên giàu có.
Cụm từ đi kèm
- a rich family · một gia đình giàu có
- get rich · làm giàu
Dạng từ
- comparative richer
- superlative richest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
poorHọ từ
-
/seɪv/ verb tiết kiệm, cứu
T,I
to keep money so that you can use it later
tiết kiệm, cứu
Ví dụ
- I save money for a new bike.Tôi tiết kiệm tiền để mua xe đạp mới.
- He saves ten dollars a week.Anh ấy để dành mười đô la mỗi tuần.
Cụm từ đi kèm
- save money · tiết kiệm tiền
- save time · tiết kiệm thời gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sel/ verb bán
T,I
to give something to someone who pays money for it
bán
Ví dụ
- The shop sells fruit.Cửa hàng bán trái cây.
- He sold his old bike.Anh ấy đã bán chiếc xe đạp cũ.
Cụm từ đi kèm
- sell a car · bán ô tô
- sell for money · bán lấy tiền
Dạng từ
- pp sold
- past sold
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
buyHọ từ
Bất quy tắc: sell - sold - sold.
-
/spend/ verb tiêu (tiền), dành (thời gian)
T
to use money to buy things, or to use time
tiêu (tiền), dành (thời gian)
Ví dụ
- I spend ten dollars a day.Tôi tiêu mười đô la mỗi ngày.
- She spends time with her family.Cô ấy dành thời gian cho gia đình.
Cụm từ đi kèm
- spend money · tiêu tiền
- spend time · dành thời gian
Dạng từ
- pp spent
- past spent
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: spend - spent - spent.
-
Du lịch và giao thông
-
/ˈerpleɪn/ noun máy bay
C
a vehicle with wings that flies in the air
máy bay
Ví dụ
- The airplane is very big.Chiếc máy bay rất to.
- We go to Hanoi by airplane.Chúng tôi đi Hà Nội bằng máy bay.
Cụm từ đi kèm
- by airplane · bằng máy bay
- an airplane ticket · một vé máy bay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: aeroplane.
-
/ˈerpɔːrt/ noun sân bay
C
a place where planes arrive and leave
sân bay
Ví dụ
- My father is at the airport.Bố tôi đang ở sân bay.
- The airport is far from the city.Sân bay ở xa thành phố.
Cụm từ đi kèm
- go to the airport · đi ra sân bay
- an airport bus · xe buýt sân bay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈraɪv/ verb đến, tới nơi
I
to get to a place after a trip
đến, tới nơi
Ví dụ
- The bus arrives at eight.Xe buýt đến lúc tám giờ.
- We arrive in Hue tomorrow.Ngày mai chúng tôi đến Huế.
Cụm từ đi kèm
- arrive at the station · đến nhà ga
- arrive late · đến muộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
leaveHọ từ
Nói 'arrive at' nơi nhỏ (nhà ga), 'arrive in' thành phố/nước. Không nói 'arrive to'.
-
/ˈbaɪsɪkl/ noun xe đạp
C
a vehicle with two wheels that you move with your feet
xe đạp
Ví dụ
- I go to school by bicycle.Tôi đi học bằng xe đạp.
- He has a new bicycle.Anh ấy có một chiếc xe đạp mới.
Cụm từ đi kèm
- ride a bicycle · đi xe đạp
- by bicycle · bằng xe đạp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
bikeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/baɪk/ noun xe đạp, xe máy
C
a short word for a vehicle with two wheels that you ride
xe đạp, xe máy
Ví dụ
- I ride my bike to school.Tôi đạp xe đến trường.
- He has a red bike.Anh ấy có một chiếc xe đạp màu đỏ.
Cụm từ đi kèm
- ride a bike · đi xe đạp
- a bike ride · một chuyến đạp xe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
bicycleTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/boʊt/ noun con thuyền, tàu nhỏ
C
a small vehicle that moves on water
con thuyền, tàu nhỏ
Ví dụ
- We go to the island by boat.Chúng tôi ra đảo bằng thuyền.
- The boat is on the river.Chiếc thuyền ở trên sông.
Cụm từ đi kèm
- by boat · bằng thuyền
- a fishing boat · một chiếc thuyền đánh cá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʌs/ noun xe buýt
C
a big vehicle that takes many people along a road
xe buýt
Ví dụ
- I go to school by bus.Tôi đi học bằng xe buýt.
- The bus is late today.Hôm nay xe buýt đến muộn.
Cụm từ đi kèm
- take a bus · đi xe buýt
- a bus stop · trạm xe buýt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɑːr/ noun ô tô, xe hơi
C
a road vehicle with an engine and four wheels
ô tô, xe hơi
Ví dụ
- My dad drives a blue car.Bố tôi lái một chiếc ô tô màu xanh.
- We go to school by car.Chúng tôi đến trường bằng ô tô.
Cụm từ đi kèm
- drive a car · lái ô tô
- by car · bằng ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'by car' (không có mạo từ) khi chỉ phương tiện di chuyển.
-
/koʊtʃ/ noun xe khách đường dài
C
a big comfortable bus for long trips
xe khách đường dài
Ví dụ
- We go to the city by coach.Chúng tôi đến thành phố bằng xe khách.
- The coach leaves at eight.Xe khách khởi hành lúc tám giờ.
Cụm từ đi kèm
- a coach trip · chuyến đi bằng xe khách
- by coach · bằng xe khách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Coach còn nghĩa 'huấn luyện viên' (thể thao).
-
/draɪv/ noun chuyến đi bằng ô tô
C
a trip in a car
chuyến đi bằng ô tô
Ví dụ
- It is a short drive to school.Đến trường chỉ cần một đoạn lái xe ngắn.
- We went for a drive on Sunday.Chúng tôi đi một chuyến ô tô vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- a short drive · một đoạn lái xe ngắn
- go for a drive · đi chơi bằng ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdraɪvər/ noun tài xế, người lái xe
C
a person who drives a car, bus or truck
tài xế, người lái xe
Ví dụ
- My dad is a bus driver.Bố tôi là tài xế xe buýt.
- The driver stops at the school.Tài xế dừng xe ở trường học.
Cụm từ đi kèm
- a bus driver · tài xế xe buýt
- a taxi driver · tài xế taxi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/flaɪ/ verb bay, đi máy bay
T,I
to move through the air, or to travel in a plane
bay, đi máy bay
Ví dụ
- Birds fly in the sky.Chim bay trên bầu trời.
- We fly to Hanoi on Friday.Chúng tôi bay ra Hà Nội vào thứ Sáu.
Cụm từ đi kèm
- fly to London · bay đến Luân Đôn
- fly a plane · lái máy bay
Dạng từ
- pp flown
- past flew
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: fly, flew, flown.
-
/hoʊˈtel/ noun khách sạn
C
a building where people pay to sleep and eat when they travel
khách sạn
Ví dụ
- We stay in a big hotel.Chúng tôi ở trong một khách sạn lớn.
- The hotel is near the station.Khách sạn ở gần nhà ga.
Cụm từ đi kèm
- stay in a hotel · ở khách sạn
- a hotel room · một phòng khách sạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒet/ noun máy bay phản lực
C
a fast plane with strong engines
máy bay phản lực
Ví dụ
- The jet flies very fast.Chiếc máy bay phản lực bay rất nhanh.
- We see a jet in the sky.Chúng tôi thấy một chiếc máy bay phản lực trên trời.
Cụm từ đi kèm
- a jet plane · máy bay phản lực
- a private jet · máy bay phản lực riêng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mæp/ noun bản đồ
C
a drawing of a town, a country or the world
bản đồ
Ví dụ
- Look at the map of the town.Hãy nhìn bản đồ của thị trấn.
- I need a map of the city.Tôi cần một tấm bản đồ thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a map of · bản đồ của
- a road map · bản đồ đường đi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pleɪn/ noun máy bay
C
a vehicle with wings that flies in the sky
máy bay
Ví dụ
- The plane is very big.Chiếc máy bay rất to.
- We go to Hanoi by plane.Chúng tôi đi Hà Nội bằng máy bay.
Cụm từ đi kèm
- by plane · bằng máy bay
- catch a plane · bắt kịp chuyến bay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/raɪd/ noun chuyến đi, quãng đường đi
C
a trip on a bike, horse or in a car or bus
chuyến đi, quãng đường đi
Ví dụ
- We go for a bike ride on Sunday.Chủ nhật chúng tôi đi một vòng bằng xe đạp.
- The bus ride takes ten minutes.Chuyến xe buýt mất mười phút.
Cụm từ đi kèm
- a bus ride · chuyến đi xe buýt
- go for a ride · đi một vòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/raɪd/ verb cưỡi, đi (xe đạp, ngựa)
T,I
to sit on a bike or horse and make it go
cưỡi, đi (xe đạp, ngựa)
Ví dụ
- I ride my bike to school.Tôi đạp xe đến trường.
- She can ride a horse.Cô ấy biết cưỡi ngựa.
Cụm từ đi kèm
- ride a bike · đạp xe
- ride a horse · cưỡi ngựa
Dạng từ
- pp ridden
- past rode
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: ride - rode - ridden.
-
/ʃɪp/ noun con tàu, tàu thủy
C
a very big boat that carries people or things on the sea
con tàu, tàu thủy
Ví dụ
- The ship is very big.Con tàu rất lớn.
- We go to the island by ship.Chúng tôi đi đến hòn đảo bằng tàu thủy.
Cụm từ đi kèm
- by ship · bằng tàu thủy
- a big ship · một con tàu lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsteɪʃn/ noun nhà ga, trạm
C
a place where trains or buses stop for people
nhà ga, trạm
Ví dụ
- The train station is near my house.Nhà ga ở gần nhà tôi.
- I meet him at the bus station.Tôi gặp anh ấy ở bến xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- a train station · nhà ga
- a bus station · bến xe buýt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stɑːp/ noun trạm dừng, điểm dừng
C
a place where a bus or train waits for people to get on or off
trạm dừng, điểm dừng
Ví dụ
- My bus stop is near the school.Trạm xe buýt của tôi ở gần trường.
- This is my stop.Đây là trạm của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a bus stop · trạm xe buýt
- the next stop · trạm tiếp theo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌbweɪ/ noun tàu điện ngầm
C
a train that goes under the ground in a big city
tàu điện ngầm
Ví dụ
- I take the subway to work.Tôi đi tàu điện ngầm đến chỗ làm.
- The subway is fast in the city.Tàu điện ngầm rất nhanh trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- take the subway · đi tàu điện ngầm
- a subway station · ga tàu điện ngầm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
undergroundTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtæksi/ noun xe tắc xi
C
a car with a driver that you pay to take you somewhere
xe tắc xi
Ví dụ
- We took a taxi to the hotel.Chúng tôi đi tắc xi đến khách sạn.
- Can you call a taxi?Bạn gọi giúp một chiếc tắc xi được không?
Cụm từ đi kèm
- take a taxi · đi tắc xi
- a taxi driver · tài xế tắc xi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtɪkɪt/ noun vé
C
a small piece of paper that lets you travel or go into a place
vé
Ví dụ
- I bought two tickets for the train.Tôi đã mua hai vé tàu.
- Do you have a ticket?Bạn có vé không?
Cụm từ đi kèm
- buy a ticket · mua vé
- a train ticket · vé tàu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪn/ noun tàu hỏa
C
a long vehicle that runs on rails and carries people or things
tàu hỏa
Ví dụ
- I go to work by train.Tôi đi làm bằng tàu hỏa.
- The train leaves at nine.Tàu rời ga lúc chín giờ.
Cụm từ đi kèm
- take a train · đi tàu hỏa
- a train station · ga tàu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'by train' (không có 'a').
-
/ˈtrævl/ verb đi du lịch, đi lại
I
to go from one place to another, often a long way
đi du lịch, đi lại
Ví dụ
- I travel to work by bus.Tôi đi làm bằng xe buýt.
- They travel to the sea every summer.Mùa hè nào họ cũng đi biển.
Cụm từ đi kèm
- travel by train · đi bằng tàu hỏa
- travel far · đi xa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ là nội động từ: nói 'travel to Hanoi'.
-
/trɪp/ noun chuyến đi
C
a journey to a place and back again
chuyến đi
Ví dụ
- We had a nice trip to the sea.Chúng tôi có một chuyến đi biển vui vẻ.
- The class goes on a trip tomorrow.Ngày mai lớp đi một chuyến đi chơi.
Cụm từ đi kèm
- go on a trip · đi một chuyến đi
- a school trip · chuyến đi của trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'go on a trip' hoặc 'take a trip'.
-
/trʌk/ noun xe tải
C
a big road vehicle that carries things from place to place
xe tải
Ví dụ
- A big truck is in the street.Một chiếc xe tải lớn đang ở trên phố.
- My uncle drives a truck.Chú tôi lái xe tải.
Cụm từ đi kèm
- drive a truck · lái xe tải
- a truck driver · tài xế xe tải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
lorryTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvɪzɪt/ noun chuyến thăm
C
a time when you go to see a person or place
chuyến thăm
Ví dụ
- We had a visit from my uncle.Chú tôi đã đến thăm chúng tôi.
- This is my first visit to Hanoi.Đây là chuyến thăm Hà Nội đầu tiên của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a short visit · chuyến thăm ngắn
- pay a visit · đến thăm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'a visit to + nơi chốn'.
-
/ˈvɪzɪt/ verb thăm, tham quan
T,I
to go to see a person or place for a short time
thăm, tham quan
Ví dụ
- I visit my grandmother on Sunday.Tôi thăm bà vào Chủ nhật.
- We want to visit Hanoi.Chúng tôi muốn thăm Hà Nội.
Cụm từ đi kèm
- visit a friend · thăm một người bạn
- visit a city · tham quan một thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là ngoại động từ: nói 'visit Hanoi', không nói 'visit to Hanoi'.
-
/weɪ/ noun đường, lối đi, cách
C
a road, path or direction that you take to go somewhere
đường, lối đi, cách
Ví dụ
- Is this the way to the park?Đây có phải đường đến công viên không?
- I know a good way to learn words.Tôi biết một cách hay để học từ.
Cụm từ đi kèm
- on the way · trên đường đi
- the way home · đường về nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wiːl/ noun bánh xe
C
a round object under a car or bike that turns to make it move
bánh xe
Ví dụ
- My bike has two wheels.Xe đạp của tôi có hai bánh.
- The car has a flat wheel.Chiếc ô tô bị xẹp bánh.
Cụm từ đi kèm
- a front wheel · bánh trước
- the steering wheel · vô lăng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Kỳ nghỉ và giải trí
-
/ækˈtɪvəti/ noun hoạt động
C,U
something that you do for fun or to learn
hoạt động
Ví dụ
- Swimming is my favourite activity.Bơi lội là hoạt động yêu thích của tôi.
- The school has many activities for children.Trường có nhiều hoạt động cho trẻ em.
Cụm từ đi kèm
- outdoor activities · các hoạt động ngoài trời
- a group activity · một hoạt động nhóm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/biːtʃ/ noun bãi biển
C
a flat area of sand next to the sea
bãi biển
Ví dụ
- We play on the beach.Chúng tôi chơi trên bãi biển.
- The beach is clean and quiet.Bãi biển sạch và yên tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- on the beach · trên bãi biển
- a sandy beach · bãi biển cát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /biːtʃ/ với âm dài, đừng đọc nhầm thành 'bitch'.
-
/kæmp/ noun trại, khu cắm trại
C
a place where people stay in tents for a short time
trại, khu cắm trại
Ví dụ
- We stay at a camp by the lake.Chúng tôi ở tại một khu cắm trại bên hồ.
- My brother goes to summer camp.Anh trai tôi đi trại hè.
Cụm từ đi kèm
- a summer camp · trại hè
- a camp site · khu cắm trại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kætʃ/ noun cú bắt bóng
C
an act of getting and holding a ball that is moving through the air
cú bắt bóng
Ví dụ
- That was a good catch!Cú bắt bóng đó hay quá!
- The boys play catch in the park.Các cậu bé chơi ném bắt bóng trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- a good catch · một cú bắt bóng đẹp
- play catch · chơi ném bắt bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈselɪbreɪt/ verb ăn mừng, tổ chức kỷ niệm
T,I
to do something special and fun because it is a happy day
ăn mừng, tổ chức kỷ niệm
Ví dụ
- We celebrate my birthday at home.Chúng tôi tổ chức sinh nhật của tôi ở nhà.
- Let's celebrate with a big dinner.Hãy ăn mừng bằng một bữa tối thịnh soạn.
Cụm từ đi kèm
- celebrate a birthday · tổ chức sinh nhật
- celebrate with friends · ăn mừng cùng bạn bè
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌselɪˈbreɪʃn/ noun lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng
C,U
a party or special event for a happy day
lễ kỷ niệm, buổi ăn mừng
Ví dụ
- The family has a big celebration.Gia đình có một buổi ăn mừng lớn.
- There is a celebration in the city today.Hôm nay có một lễ kỷ niệm trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a birthday celebration · lễ mừng sinh nhật
- a big celebration · một lễ kỷ niệm lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/klaɪm/ noun chuyến leo, sự leo trèo
C
an act of going up a hill, mountain or other high place
chuyến leo, sự leo trèo
Ví dụ
- It is a long climb to the top.Leo lên đỉnh là một chặng dài.
- We went for a climb on Sunday.Chúng tôi đi leo núi vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- a long climb · một chặng leo dài
- a hard climb · một chặng leo khó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' cuối không đọc: /klaɪm/.
-
/klʌb/ noun câu lạc bộ
C
a group of people who meet to do something they like
câu lạc bộ
Ví dụ
- I am in the music club at school.Tôi tham gia câu lạc bộ âm nhạc ở trường.
- The club meets on Friday.Câu lạc bộ họp vào thứ Sáu.
Cụm từ đi kèm
- join a club · tham gia câu lạc bộ
- a football club · câu lạc bộ bóng đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈlekt/ verb sưu tầm, thu thập
T
to get things of one kind and keep them together
sưu tầm, thu thập
Ví dụ
- I collect old coins.Tôi sưu tầm những đồng xu cũ.
- She collects cards of animals.Cô ấy sưu tầm thẻ hình động vật.
Cụm từ đi kèm
- collect stamps · sưu tầm tem
- collect coins · sưu tầm tiền xu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈlekʃn/ noun bộ sưu tập
C
a group of things of one kind that someone keeps together
bộ sưu tập
Ví dụ
- He has a big collection of toy cars.Cậu ấy có một bộ sưu tập ô tô đồ chơi lớn.
- Her collection of books is in the living room.Bộ sưu tập sách của cô ấy ở trong phòng khách.
Cụm từ đi kèm
- a stamp collection · bộ sưu tập tem
- a large collection · một bộ sưu tập lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːntest/ noun cuộc thi
C
a game or event where people try to win a prize
cuộc thi
Ví dụ
- She won a singing contest.Cô ấy đã thắng một cuộc thi hát.
- There is a drawing contest at school.Có một cuộc thi vẽ ở trường.
Cụm từ đi kèm
- win a contest · thắng cuộc thi
- enter a contest · tham gia cuộc thi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'contest' nhấn âm đầu /ˈkɑːntest/; động từ 'contest' nhấn âm sau.
-
/dɑːl/ noun búp bê
C
a small toy that looks like a person
búp bê
Ví dụ
- The little girl has a new doll.Cô bé có một con búp bê mới.
- She plays with her dolls.Cô bé chơi với những con búp bê của mình.
Cụm từ đi kèm
- play with a doll · chơi búp bê
- a baby doll · búp bê em bé
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈvent/ noun sự kiện
C
something special that happens, like a party or a game
sự kiện
Ví dụ
- The school has a big event on Friday.Trường có một sự kiện lớn vào thứ Sáu.
- The event starts at six.Sự kiện bắt đầu lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- a big event · một sự kiện lớn
- a school event · sự kiện của trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfestɪvl/ noun lễ hội
C
a special time when people have music, food and fun together
lễ hội
Ví dụ
- We go to the music festival every year.Năm nào chúng tôi cũng đi lễ hội âm nhạc.
- The festival is in the park.Lễ hội diễn ra ở công viên.
Cụm từ đi kèm
- a music festival · lễ hội âm nhạc
- a film festival · liên hoan phim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪʃɪŋ/ noun câu cá, nghề cá
U
the activity of trying to catch fish
câu cá, nghề cá
Ví dụ
- My father likes fishing.Bố tôi thích câu cá.
- We went fishing on Sunday.Chúng tôi đi câu cá vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- go fishing · đi câu cá
- a fishing boat · thuyền đánh cá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'go fishing' (đi câu cá), không nói 'go to fishing'.
-
/ɡeɪm/ noun trò chơi, ván đấu
C
an activity with rules that people play for fun
trò chơi, ván đấu
Ví dụ
- Let's play a game.Chúng ta chơi một trò chơi đi.
- The children love computer games.Bọn trẻ rất thích trò chơi trên máy tính.
Cụm từ đi kèm
- play a game · chơi một trò chơi
- a computer game · trò chơi điện tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡɪft/ noun món quà
C
something you give to a person, for example on their birthday
món quà
Ví dụ
- This is a gift for my mother.Đây là món quà cho mẹ tôi.
- She gave me a nice gift.Cô ấy tặng tôi một món quà đẹp.
Cụm từ đi kèm
- a birthday gift · quà sinh nhật
- give a gift · tặng quà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
presentTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːbi/ noun sở thích
C
something you like to do in your free time
sở thích
Ví dụ
- My hobby is swimming.Sở thích của tôi là bơi lội.
- What is your hobby?Sở thích của bạn là gì?
Cụm từ đi kèm
- a good hobby · một sở thích hay
- my favourite hobby · sở thích yêu thích nhất của tôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: hobbies (đổi y thành ies).
-
/ˈhɑːlədeɪ/ noun kỳ nghỉ, ngày lễ
C
a time when you do not go to work or school
kỳ nghỉ, ngày lễ
Ví dụ
- We go on holiday in July.Chúng tôi đi nghỉ vào tháng Bảy.
- Tomorrow is a holiday.Ngày mai là ngày nghỉ lễ.
Cụm từ đi kèm
- on holiday · đang đi nghỉ
- a summer holiday · kỳ nghỉ hè
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'on holiday' (đi nghỉ); 'go on holiday' khi nói về việc đi.
-
/kaɪt/ noun con diều
C
a toy that flies in the wind on a long string
con diều
Ví dụ
- The boy flies a kite in the park.Cậu bé thả diều trong công viên.
- My kite is red and yellow.Con diều của tôi màu đỏ và vàng.
Cụm từ đi kèm
- fly a kite · thả diều
- a red kite · một con diều đỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɑːrti/ noun bữa tiệc
C
an event where people meet to eat, drink and have fun
bữa tiệc
Ví dụ
- I go to a party on Saturday.Tôi đi dự tiệc vào thứ Bảy.
- Her birthday party is at home.Tiệc sinh nhật của cô ấy tổ chức ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- a birthday party · tiệc sinh nhật
- have a party · tổ chức tiệc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɪknɪk/ noun buổi dã ngoại, bữa ăn ngoài trời
C
a meal that you eat outside, for example in a park
buổi dã ngoại, bữa ăn ngoài trời
Ví dụ
- We have a picnic on Sunday.Chúng tôi đi dã ngoại vào Chủ nhật.
- The picnic is in the park.Buổi dã ngoại diễn ra ở công viên.
Cụm từ đi kèm
- have a picnic · đi dã ngoại
- a picnic lunch · bữa trưa dã ngoại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/plæn/ noun kế hoạch, dự định
C
an idea about what you will do in the future
kế hoạch, dự định
Ví dụ
- What is your plan for Saturday?Dự định của bạn vào thứ Bảy là gì?
- We have a good plan.Chúng tôi có một kế hoạch hay.
Cụm từ đi kèm
- make a plan · lập kế hoạch
- a good plan · một kế hoạch hay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpreznt/ noun món quà
C
something that you give to a person on a special day
món quà
Ví dụ
- I have a present for you.Tôi có một món quà cho bạn.
- Her mom gives her a present.Mẹ cô ấy tặng cô ấy một món quà.
Cụm từ đi kèm
- a birthday present · quà sinh nhật
- give a present · tặng quà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
giftTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːdɪŋ/ noun việc đọc
U
the activity of looking at words and understanding them
việc đọc
Ví dụ
- Reading is my hobby.Đọc sách là sở thích của tôi.
- We do reading in class.Chúng tôi học đọc trong lớp.
Cụm từ đi kèm
- reading books · đọc sách
- a reading lesson · một bài học đọc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tɔɪ/ noun đồ chơi
C
an object that children play with
đồ chơi
Ví dụ
- The baby has a new toy.Em bé có một món đồ chơi mới.
- My son has many toys in his room.Con trai tôi có nhiều đồ chơi trong phòng.
Cụm từ đi kèm
- a toy car · ô tô đồ chơi
- play with a toy · chơi với đồ chơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/veɪˈkeɪʃn/ noun kỳ nghỉ
C,U
a time when you do not work or go to school
kỳ nghỉ
Ví dụ
- We go to the sea on vacation.Chúng tôi đi biển vào kỳ nghỉ.
- My summer vacation is two weeks.Kỳ nghỉ hè của tôi kéo dài hai tuần.
Cụm từ đi kèm
- on vacation · trong kỳ nghỉ
- a summer vacation · kỳ nghỉ hè
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
holidayTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/zuː/ noun sở thú
C
a place where people go to see wild animals
sở thú
Ví dụ
- We went to the zoo on Sunday.Chúng tôi đã đi sở thú vào Chủ nhật.
- The children love the zoo.Bọn trẻ rất thích sở thú.
Cụm từ đi kèm
- go to the zoo · đi sở thú
- a visit to the zoo · chuyến đi sở thú
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Thể thao
-
/bɔːl/ noun quả bóng
C
a round thing that you throw, kick or hit in a game
quả bóng
Ví dụ
- The boys kick the ball.Các cậu bé đá quả bóng.
- Throw me the ball!Ném bóng cho tôi nào!
Cụm từ đi kèm
- kick a ball · đá bóng
- play with a ball · chơi bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbeɪsbɔːl/ noun bóng chày
U
a game where players hit a ball with a bat and run
bóng chày
Ví dụ
- My brother plays baseball.Anh trai tôi chơi bóng chày.
- We watch baseball on TV.Chúng tôi xem bóng chày trên TV.
Cụm từ đi kèm
- play baseball · chơi bóng chày
- a baseball game · một trận bóng chày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không dùng 'the' hay 'a' trước tên môn thể thao: 'play baseball'.
-
/ˈbæskɪtbɔːl/ noun bóng rổ
U
a game where two teams throw a ball into a high net
bóng rổ
Ví dụ
- I play basketball after school.Tôi chơi bóng rổ sau giờ học.
- He is tall and likes basketball.Anh ấy cao và thích bóng rổ.
Cụm từ đi kèm
- play basketball · chơi bóng rổ
- a basketball team · một đội bóng rổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bæt/ noun gậy (bóng chày), con dơi
C
a long piece of wood used to hit a ball
gậy (bóng chày), con dơi
Ví dụ
- He hits the ball with a bat.Cậu ấy dùng gậy đánh quả bóng.
- I bought a new baseball bat.Tôi đã mua một cây gậy bóng chày mới.
Cụm từ đi kèm
- a baseball bat · gậy bóng chày
- hold a bat · cầm gậy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Bat' còn có nghĩa là con dơi (một loài động vật bay).
-
/ˈeksərsaɪz/ verb tập thể dục
I
to move your body to stay strong and well
tập thể dục
Ví dụ
- I exercise every morning.Tôi tập thể dục mỗi sáng.
- You must exercise more.Bạn phải tập thể dục nhiều hơn.
Cụm từ đi kèm
- exercise every day · tập thể dục mỗi ngày
- exercise at home · tập thể dục ở nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
work outTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪnɪʃ/ noun phần kết thúc, đích
C
the last part of something, like a race
phần kết thúc, đích
Ví dụ
- It was a great finish to the race.Đó là một phần về đích tuyệt vời của cuộc đua.
- The finish is near the school.Đích đến ở gần trường học.
Cụm từ đi kèm
- the finish line · vạch đích
- a close finish · cuộc về đích sát nút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
startHọ từ
-
/ˈfʊtbɔːl/ noun bóng đá
U
a game where two teams kick a ball and try to score goals
bóng đá
Ví dụ
- My brother plays football after school.Anh trai tôi chơi bóng đá sau giờ học.
- We watch football on TV.Chúng tôi xem bóng đá trên TV.
Cụm từ đi kèm
- play football · chơi bóng đá
- a football match · trận bóng đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
soccerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡoʊl/ noun bàn thắng, khung thành
C
the place where players try to put the ball, or a point scored
bàn thắng, khung thành
Ví dụ
- He scored two goals.Anh ấy ghi hai bàn thắng.
- The ball went into the goal.Quả bóng đi vào khung thành.
Cụm từ đi kèm
- score a goal · ghi bàn
- a goal kick · quả phát bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɪk/ noun cú đá
C
a hit with your foot
cú đá
Ví dụ
- He gives the ball a big kick.Cậu ấy đá quả bóng một cú thật mạnh.
- That was a good kick.Đó là một cú đá hay.
Cụm từ đi kèm
- a hard kick · một cú đá mạnh
- a free kick · quả đá phạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɪk/ verb đá
T,I
to hit something with your foot
đá
Ví dụ
- He kicks the ball to me.Cậu ấy đá quả bóng cho tôi.
- Do not kick the door.Đừng đá vào cửa.
Cụm từ đi kèm
- kick a ball · đá bóng
- kick the door · đá cửa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mætʃ/ noun trận đấu
C
a game between two people or teams
trận đấu
Ví dụ
- We watch a football match on TV.Chúng tôi xem một trận bóng đá trên ti vi.
- The match starts at seven.Trận đấu bắt đầu lúc bảy giờ.
Cụm từ đi kèm
- a football match · một trận bóng đá
- win a match · thắng một trận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: matches (thêm es). 'match' còn nghĩa là que diêm.
-
/əˈlɪmpɪks/ noun Thế vận hội Olympic
C
a big sports event with players from many countries, every four years
Thế vận hội Olympic
Ví dụ
- We watch the Olympics on TV.Chúng tôi xem Thế vận hội trên ti vi.
- She plays in the Olympics.Cô ấy thi đấu ở Thế vận hội.
Cụm từ đi kèm
- win at the Olympics · giành chiến thắng ở Thế vận hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn viết hoa và dùng với 'the': the Olympics.
-
/ˈpleɪər/ noun cầu thủ, người chơi
C
a person who takes part in a game or sport
cầu thủ, người chơi
Ví dụ
- He is a good football player.Anh ấy là một cầu thủ bóng đá giỏi.
- There are ten players here.Có mười người chơi ở đây.
Cụm từ đi kèm
- a football player · cầu thủ bóng đá
- a good player · một người chơi giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/puːl/ noun bể bơi, hồ bơi
C
a place filled with water where people swim
bể bơi, hồ bơi
Ví dụ
- We swim in the pool.Chúng tôi bơi trong bể bơi.
- The pool is open today.Hôm nay bể bơi mở cửa.
Cụm từ đi kèm
- a swimming pool · bể bơi
- a big pool · một bể bơi lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rʌn/ noun cuộc chạy, buổi chạy bộ
C
a time when you move fast on your feet
cuộc chạy, buổi chạy bộ
Ví dụ
- I go for a run every morning.Sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
- It was a long run.Đó là một buổi chạy dài.
Cụm từ đi kèm
- go for a run · đi chạy bộ
- a morning run · buổi chạy buổi sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rʌn/ verb chạy
T,I
to move on your feet faster than walking
chạy
Ví dụ
- The boy runs to school.Cậu bé chạy đến trường.
- I run in the park.Tôi chạy bộ trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- run fast · chạy nhanh
- run home · chạy về nhà
Dạng từ
- pp run
- past ran
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: run - ran - run.
-
/ˈsɑːkər/ noun bóng đá
U
a game where two teams kick a ball to score goals
bóng đá
Ví dụ
- We play soccer after school.Chúng tôi chơi bóng đá sau giờ học.
- My brother likes soccer.Anh trai tôi thích bóng đá.
Cụm từ đi kèm
- play soccer · chơi bóng đá
- a soccer ball · quả bóng đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Mỹ dùng 'soccer', Anh-Anh dùng 'football'.
-
/spɔːrt/ noun môn thể thao
C
a game or activity that you do to keep fit
môn thể thao
Ví dụ
- Soccer is my favourite sport.Bóng đá là môn thể thao yêu thích của tôi.
- We do sport at school.Chúng tôi chơi thể thao ở trường.
Cụm từ đi kèm
- play a sport · chơi một môn thể thao
- a favourite sport · môn thể thao yêu thích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sɜːrf/ noun sóng biển vỗ bờ
U
the white water that moves toward the beach in big waves
sóng biển vỗ bờ
Ví dụ
- We heard the surf from our room.Chúng tôi nghe tiếng sóng biển từ phòng mình.
- The children played in the surf.Bọn trẻ chơi đùa trong sóng biển.
Cụm từ đi kèm
- the sound of the surf · tiếng sóng biển
- play in the surf · chơi đùa trong sóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Đừng nhầm với động từ 'surf' (lướt sóng, lướt web).
-
/swɪm/ noun lần bơi
C
a time when you move through water using your arms and legs
lần bơi
Ví dụ
- Let's have a swim in the sea.Chúng ta đi bơi ở biển nhé.
- I go for a swim every morning.Sáng nào tôi cũng đi bơi.
Cụm từ đi kèm
- have a swim · đi bơi
- go for a swim · đi bơi một lát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/swɪm/ verb bơi
I
to move through water by using your arms and legs
bơi
Ví dụ
- I can swim very well.Tôi bơi rất giỏi.
- They swim in the river.Họ bơi ở sông.
Cụm từ đi kèm
- swim in the sea · bơi ở biển
- learn to swim · học bơi
Dạng từ
- pp swum
- past swam
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: swim - swam - swum.
-
/ˈswɪmɪŋ/ noun môn bơi, việc bơi lội
U
the sport or activity of moving through water with your body
môn bơi, việc bơi lội
Ví dụ
- Swimming is my favorite sport.Bơi lội là môn thể thao yêu thích của tôi.
- We go swimming on Sunday.Chúng tôi đi bơi vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- go swimming · đi bơi
- swimming lessons · các buổi học bơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ