Từ vựng A1 — Trang 12
1150 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Từ ngữ pháp
-
/ˈoʊvər/ prep phía trên, qua
used to show that something is above another thing
phía trên, qua
Ví dụ
- The plane is over the city.Chiếc máy bay ở phía trên thành phố.
- The cat jumps over the box.Con mèo nhảy qua cái hộp.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/seɪm/ pron điều giống như vậy
used to talk about something that is not different
điều giống như vậy
Ví dụ
- I want the same, please.Làm ơn cho tôi món giống vậy.
- You too! The same to you.Bạn cũng vậy nhé! Chúc bạn như thế.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'the same': 'Same here' nghĩa là tôi cũng vậy.
-
/ʃiː/ pron cô ấy, bà ấy, chị ấy
used to talk about a woman or girl already known
cô ấy, bà ấy, chị ấy
Ví dụ
- She is my mother.Bà ấy là mẹ tôi.
- She likes to read books.Cô ấy thích đọc sách.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃʊd/ verb nên
used to say what is a good thing to do
nên
Ví dụ
- You should go to bed early.Bạn nên đi ngủ sớm.
- We should help our mother.Chúng ta nên giúp mẹ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu: should + động từ nguyên mẫu, không thêm 'to' hay 's'.
-
/soʊ/ conj vì vậy, nên
used to show the result of something
vì vậy, nên
Ví dụ
- It is raining, so I stay home.Trời mưa nên tôi ở nhà.
- I am tired, so I go to bed.Tôi mệt nên tôi đi ngủ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sʌm/ det một vài, một ít
used to talk about an amount or number that is not exact
một vài, một ít
Ví dụ
- I want some water.Tôi muốn một ít nước.
- She has some friends here.Cô ấy có vài người bạn ở đây.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng trong câu khẳng định; câu hỏi và phủ định thường dùng 'any'.
-
/sʌm/ pron một số, một ít
used to talk about a part of a group or an amount
một số, một ít
Ví dụ
- I have some in my bag.Tôi có một ít trong túi.
- Some are red and some are blue.Một số màu đỏ và một số màu xanh.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌmwʌn/ pron ai đó, người nào đó
a person that you do not name
ai đó, người nào đó
Ví dụ
- Someone is at the door.Có ai đó ở cửa.
- I need someone to help me.Tôi cần ai đó giúp tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
somebodyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌmθɪŋ/ pron cái gì đó, điều gì đó
a thing that you do not name
cái gì đó, điều gì đó
Ví dụ
- I want something to eat.Tôi muốn ăn một cái gì đó.
- Is there something in the box?Có cái gì đó trong hộp à?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ðæn/ conj hơn, so với
used to join two things when you compare them
hơn, so với
Ví dụ
- My brother is taller than I am.Anh trai tôi cao hơn tôi.
- She runs faster than he does.Cô ấy chạy nhanh hơn anh ấy.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng sau so sánh hơn: taller than, không dùng 'taller that'.
-
/ðæn/ prep hơn, so với
used before a person or thing when you compare it with another
hơn, so với
Ví dụ
- This bag is bigger than that one.Chiếc túi này lớn hơn chiếc kia.
- He is older than me.Anh ấy lớn tuổi hơn tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng sau so sánh hơn: older than, không dùng 'older that'.
-
/θæŋk/ verb cảm ơn
T
to tell someone that you are happy about what they did
cảm ơn
Ví dụ
- I thank you for your help.Tôi cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
- She thanked the teacher.Cô ấy cảm ơn giáo viên.
Cụm từ đi kèm
- thank you · cảm ơn bạn
- thank someone for · cảm ơn ai về
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'thank you for + danh từ/V-ing': thank you for coming.
-
/θæŋks/ noun lời cảm ơn
U
words that show you are happy about something someone did
lời cảm ơn
Ví dụ
- Thanks for your help.Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
- He said thanks and went home.Anh ấy nói cảm ơn rồi về nhà.
Cụm từ đi kèm
- many thanks · cảm ơn rất nhiều
- say thanks · nói lời cảm ơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn có s ở cuối. 'Thanks' thân mật hơn 'thank you'.
-
/ðæt/ conj rằng, là
used to begin a part of a sentence that tells what someone thinks or says
rằng, là
Ví dụ
- I think that he is at home.Tôi nghĩ rằng anh ấy ở nhà.
- She said that she was tired.Cô ấy nói rằng cô ấy mệt.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau think, say, know có thể bỏ 'that': I think he is here.
-
/ðæt/ det đó, kia
used to show a person or thing that is not near you
đó, kia
Ví dụ
- I like that bag.Tôi thích chiếc túi đó.
- Who is that man?Người đàn ông kia là ai?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là those: that book, those books.
-
/ðæt/ pron cái đó, cái kia
used to show a person or thing that is not near you
cái đó, cái kia
Ví dụ
- What is that?Cái đó là gì?
- That is my father.Đó là bố tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là those: that is, those are.
-
/ðə/ det (mạo từ xác định)
used before a thing or person that you and the listener both know
(mạo từ xác định)
Ví dụ
- Please close the door.Làm ơn đóng cửa lại.
- The sun is hot today.Hôm nay mặt trời rất nóng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Việt không có mạo từ. Đọc /ðə/ trước phụ âm, /ðiː/ trước nguyên âm.
-
/ðer/ det của họ, của chúng
used to show that something belongs to them
của họ, của chúng
Ví dụ
- Their house is very big.Nhà của họ rất lớn.
- The boys left their bags here.Các cậu bé để túi của chúng ở đây.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với there (ở đó) và they're (họ là): phát âm giống nhau.
-
/ðem/ pron họ, chúng nó (tân ngữ)
used for two or more people or things when they are the object
họ, chúng nó (tân ngữ)
Ví dụ
- I know them very well.Tôi biết họ rất rõ.
- Give the books to them.Đưa những quyển sách cho họ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là dạng tân ngữ của they: they like me, I like them.
-
/ðiːz/ det những ... này
used to show more than one person or thing that is near you
những ... này
Ví dụ
- I like these shoes.Tôi thích đôi giày này.
- These books are mine.Những quyển sách này là của tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều của this: this book, these books.
-
/ðiːz/ pron những cái này
used for more than one person or thing that is near you
những cái này
Ví dụ
- These are my friends.Đây là những người bạn của tôi.
- Are these your keys?Đây có phải chìa khóa của bạn không?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều của this: this is, these are.
-
/ðeɪ/ pron họ, chúng nó
used for two or more people or things when you do not use their names
họ, chúng nó
Ví dụ
- They are my friends.Họ là bạn của tôi.
- They play football after school.Họ chơi bóng đá sau giờ học.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đi với 'are': they are, they're.
-
/ðɪs/ det này
used to show a person or thing that is near you
này
Ví dụ
- I like this bag.Tôi thích chiếc túi này.
- Look at this picture.Hãy nhìn bức tranh này.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là these: this book, these books.
-
/ðɪs/ pron cái này, đây
used to show a person or thing that is near you
cái này, đây
Ví dụ
- This is my mother.Đây là mẹ tôi.
- What is this?Cái này là gì?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là these: this is, these are.
-
/ðoʊz/ det những ... đó, những ... kia
used to show more than one person or thing that is not near you
những ... đó, những ... kia
Ví dụ
- I like those shoes.Tôi thích đôi giày kia.
- Those boys are my friends.Những cậu bé kia là bạn của tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều của that: that book, those books.
-
/ðoʊz/ pron những cái đó, những cái kia
used for more than one person or thing that is not near you
những cái đó, những cái kia
Ví dụ
- Those are my books.Đó là những quyển sách của tôi.
- Are those your friends?Họ có phải là bạn của bạn không?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều của that: that is, those are.
-
/θruː/ prep xuyên qua, qua
from one side or end of something to the other
xuyên qua, qua
Ví dụ
- The train goes through a long hill.Tàu chạy xuyên qua một ngọn đồi dài.
- She looked through the window.Cô ấy nhìn qua cửa sổ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với though /ðoʊ/ và thought /θɔːt/.
-
/tuː/ prep đến, tới
used to show where someone or something goes
đến, tới
Ví dụ
- I go to school by bus.Tôi đi học bằng xe buýt.
- She gave the book to me.Cô ấy đưa quyển sách cho tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau go thường có 'to': go to school. Nhưng 'go home', không nói 'go to home'.
-
/ˈʌndər/ prep dưới
in or to a place below something
dưới
Ví dụ
- The cat is under the table.Con mèo ở dưới bàn.
- My shoes are under the bed.Giày của tôi ở dưới giường.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
overHọ từ
-
/ənˈtɪl/ prep cho đến khi
up to the time that something happens or ends
cho đến khi
Ví dụ
- I work until six.Tôi làm việc đến sáu giờ.
- Wait here until Monday.Hãy đợi ở đây đến thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
tillTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌp/ prep lên, trên
to or in a higher place
lên, trên
Ví dụ
- We walk up the hill.Chúng tôi đi bộ lên đồi.
- She went up the stairs.Cô ấy đi lên cầu thang.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
downHọ từ
-
/ʌs/ pron chúng tôi, chúng ta (tân ngữ)
used by a speaker for themselves and other people, as the object
chúng tôi, chúng ta (tân ngữ)
Ví dụ
- My mother gives us lunch.Mẹ tôi cho chúng tôi bữa trưa.
- Come with us.Hãy đi với chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là dạng tân ngữ của we: we like her, she likes us.
-
/wi/ pron chúng tôi, chúng ta
used by a speaker to talk about themselves and one or more other people
chúng tôi, chúng ta
Ví dụ
- We live in a big city.Chúng tôi sống ở một thành phố lớn.
- We are in the same class.Chúng tôi học cùng lớp.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Việt phân biệt 'chúng tôi' và 'chúng ta'; tiếng Anh chỉ có 'we'.
-
/wʌt/ det gì, nào
used to ask which thing or kind of thing from a group
gì, nào
Ví dụ
- What colour is your bag?Cặp của bạn màu gì?
- What time is it?Bây giờ là mấy giờ?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wʌt/ pron cái gì, gì
used to ask about a thing or to ask for information
cái gì, gì
Ví dụ
- What is your name?Tên bạn là gì?
- What do you want for lunch?Bạn muốn ăn gì cho bữa trưa?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wen/ conj khi, lúc
used to say at what time something happens
khi, lúc
Ví dụ
- I was happy when I saw her.Tôi vui khi gặp cô ấy.
- Call me when you are home.Hãy gọi cho tôi khi bạn về nhà.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wer/ conj nơi mà, ở đâu
used to talk about the place in which something happens
nơi mà, ở đâu
Ví dụ
- This is the school where I work.Đây là trường nơi tôi làm việc.
- I know where he lives.Tôi biết anh ấy sống ở đâu.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɪtʃ/ det nào, cái nào
used to ask about one of a small number of things or people
nào, cái nào
Ví dụ
- Which bag is yours?Chiếc cặp nào là của bạn?
- Which day do you like best?Bạn thích ngày nào nhất?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɪtʃ/ pron cái nào, người nào
used to ask about one of a small number of things
cái nào, người nào
Ví dụ
- Which do you want, tea or coffee?Bạn muốn cái nào, trà hay cà phê?
- Here are two books. Which is yours?Đây là hai cuốn sách. Cuốn nào là của bạn?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/huː/ pron ai
used to ask which person or people
ai
Ví dụ
- Who is that man?Người đàn ông kia là ai?
- Who lives next door?Ai sống ở nhà bên cạnh?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/huːz/ det của ai
used to ask who something belongs to
của ai
Ví dụ
- Whose bag is this?Chiếc cặp này của ai?
- Whose book is on the table?Cuốn sách nào của ai ở trên bàn?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/huːz/ pron của ai
used to ask who owns a thing
của ai
Ví dụ
- Whose is this pen?Chiếc bút này là của ai?
- I do not know whose it is.Tôi không biết nó là của ai.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɪl/ verb sẽ
used to talk about what is going to happen later
sẽ
Ví dụ
- I will call you tomorrow.Ngày mai tôi sẽ gọi cho bạn.
- It will rain this evening.Tối nay trời sẽ mưa.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu: sau 'will' là động từ nguyên mẫu, không thêm 'to' và không chia 's'.
-
/wɪð/ prep với, cùng với, bằng
used to show people or things that are together
với, cùng với, bằng
Ví dụ
- I live with my mother.Tôi sống cùng mẹ.
- She eats rice with a spoon.Cô ấy ăn cơm bằng thìa.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wʊd/ verb sẽ, muốn (lịch sự)
used to ask or offer something in a polite way
sẽ, muốn (lịch sự)
Ví dụ
- Would you like some tea?Bạn có muốn dùng chút trà không?
- I would like a glass of water.Tôi muốn một cốc nước.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ khuyết thiếu: 'would like' là cách nói lịch sự của 'want'. Sau 'would' không thêm 'to'.
-
/jes/ adv vâng, có, đúng
used to agree or to answer a question in a positive way
vâng, có, đúng
Ví dụ
- Yes, I like it.Vâng, tôi thích nó.
- Do you have a pen? Yes, I do.Bạn có bút không? Có, tôi có.
Cụm từ đi kèm
- say yes · đồng ý
- yes or no · có hoặc không
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
noHọ từ
-
/juː/ pron bạn, các bạn, anh, chị
used to talk to the person or people you are speaking to
bạn, các bạn, anh, chị
Ví dụ
- Can you help me?Bạn giúp tôi được không?
- I love you.Tôi yêu bạn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Anh chỉ có 'you' cho mọi ngôi thứ hai, số ít và số nhiều, không phân biệt tuổi tác.
-
/jʊr/ det của bạn
used to show that something belongs to the person you are speaking to
của bạn
Ví dụ
- What is your name?Tên bạn là gì?
- Is this your book?Đây có phải sách của bạn không?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/jʊrz/ pron của bạn
used for something that belongs to the person you are speaking to
của bạn
Ví dụ
- This pen is mine, and that one is yours.Cây bút này là của tôi, còn cây kia là của bạn.
- Is this bag yours?Chiếc cặp này là của bạn à?
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/jɔːrˈself/ pron chính bạn, tự bạn
used when the person you speak to does and receives the same action
chính bạn, tự bạn
Ví dụ
- Please help yourself to some tea.Mời bạn tự lấy trà nhé.
- Look at yourself in the mirror.Hãy nhìn bản thân bạn trong gương.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'yourselves'. 'by yourself' nghĩa là 'một mình' hoặc 'tự làm'.