Từ vựng B2 — Công việc và nghề nghiệp
Các nghề nghiệp, nơi làm việc, văn phòng, chủ và đồng nghiệp, tuyển dụng, lương và sự nghiệp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ədˈmɪnɪstreɪtɪv/ adj thuộc hành chính
relating to the work of running an office or organization
thuộc hành chính
Ví dụ
- She has an administrative job in a school.Cô ấy làm công việc hành chính ở một trường học.
- The office handles all administrative work.Văn phòng lo mọi công việc hành chính.
Cụm từ đi kèm
- administrative work · công việc hành chính
- an administrative assistant · trợ lý hành chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ədˈvænsmənt/ noun sự thăng tiến, sự tiến bộ
U
progress in a job or in knowledge, or the process of moving forward
sự thăng tiến, sự tiến bộ
Ví dụ
- She works hard for her career advancement.Cô ấy làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong sự nghiệp.
- New machines led to the advancement of science.Máy móc mới đã thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học.
Cụm từ đi kèm
- career advancement · sự thăng tiến nghề nghiệp
- scientific advancement · sự tiến bộ khoa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈerkruː/ noun phi hành đoàn
C,U
the people who work on a plane, such as the pilot
phi hành đoàn
Ví dụ
- The aircrew welcomed us on the plane.Phi hành đoàn chào đón chúng tôi trên máy bay.
- Pilots and other workers on the plane need special training.Phi công và các nhân viên khác trên máy bay cần được huấn luyện đặc biệt.
Cụm từ đi kèm
- the aircrew · phi hành đoàn
- aircrew members · thành viên phi hành đoàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
crewTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈænəlɪst/ noun nhà phân tích
C
a person whose job is to study and explain something carefully
nhà phân tích
Ví dụ
- A financial analyst studies the market every day.Một nhà phân tích tài chính nghiên cứu thị trường mỗi ngày.
- The analyst said prices would rise next year.Nhà phân tích nói giá sẽ tăng vào năm sau.
Cụm từ đi kèm
- a financial analyst · nhà phân tích tài chính
- a data analyst · nhà phân tích dữ liệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈæplɪkənt/ noun người nộp đơn, ứng viên
C
a person who asks formally for a job, a place or a loan
người nộp đơn, ứng viên
Ví dụ
- There were fifty applicants for the job.Có năm mươi người nộp đơn cho công việc này.
- The college will talk to every applicant.Trường đại học sẽ phỏng vấn mọi người nộp đơn.
Cụm từ đi kèm
- a job applicant · ứng viên xin việc
- a successful applicant · ứng viên trúng tuyển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đi với 'for': 'applicant for a job'.
-
/ˌɑːrkiˈɑːlədʒɪst/ noun nhà khảo cổ học
C
a person who studies old buildings and objects found in the ground
nhà khảo cổ học
Ví dụ
- The archaeologist found old coins in the ground.Nhà khảo cổ tìm thấy những đồng xu cũ dưới đất.
- My aunt works as an archaeologist in Egypt.Dì tôi làm nhà khảo cổ ở Ai Cập.
Cụm từ đi kèm
- a team of archaeologists · một nhóm các nhà khảo cổ
- a famous archaeologist · nhà khảo cổ nổi tiếng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: archeologist. Chữ 'ch' đọc là /k/.
-
/ˈbæŋkər/ noun nhân viên ngân hàng, chủ ngân hàng
C
a person who works in a bank, usually in a high position
nhân viên ngân hàng, chủ ngân hàng
Ví dụ
- My uncle is a banker in the city.Chú tôi là nhân viên ngân hàng trong thành phố.
- The banker explained how the loan works.Nhân viên ngân hàng giải thích khoản vay hoạt động thế nào.
Cụm từ đi kèm
- an investment banker · chuyên viên ngân hàng đầu tư
- a senior banker · một cán bộ ngân hàng cấp cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːrtendər/ noun nhân viên pha chế rượu
C
a person who makes and serves drinks at a bar
nhân viên pha chế rượu
Ví dụ
- The bartender gave us two cold drinks.Nhân viên pha chế đưa cho chúng tôi hai ly nước lạnh.
- She works as a bartender at night.Cô ấy làm nhân viên pha chế vào buổi tối.
Cụm từ đi kèm
- a friendly bartender · một nhân viên pha chế thân thiện
- work as a bartender · làm nhân viên pha chế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Anh Anh thường nói 'barman' hoặc 'barmaid'.
-
/ˈbrɔːdkæstər/ noun người dẫn chương trình, đài phát sóng
C
a person or company that makes radio or television programmes
người dẫn chương trình, đài phát sóng
Ví dụ
- My aunt works as a radio broadcaster.Dì tôi làm người dẫn chương trình phát thanh.
- The national broadcaster shows the game tonight.Đài quốc gia phát sóng trận đấu tối nay.
Cụm từ đi kèm
- a national broadcaster · đài phát sóng quốc gia
- a radio broadcaster · người dẫn chương trình phát thanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkændɪdeɪt/ noun ứng viên, thí sinh
C
a person who is trying to get a job or win an election
ứng viên, thí sinh
Ví dụ
- The company interviewed five candidates for the job.Công ty đã phỏng vấn năm ứng viên cho vị trí này.
- Each candidate gave a speech before the vote.Mỗi ứng cử viên đã phát biểu trước cuộc bỏ phiếu.
Cụm từ đi kèm
- a strong candidate · một ứng viên mạnh
- a candidate for president · ứng cử viên tổng thống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tʃiːf/ noun người đứng đầu, trưởng
C
the person with the highest position in a group or organisation
người đứng đầu, trưởng
Ví dụ
- The chief of police spoke to the newspapers.Cảnh sát trưởng đã nói chuyện với các tờ báo.
- The village chief welcomed the visitors.Trưởng làng chào đón các vị khách.
Cụm từ đi kèm
- the chief of police · cảnh sát trưởng
- a tribal chief · tù trưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /tʃiːf/; chú ý 'ie' đọc là /iː/.
-
/ˈklerɪkl/ adj thuộc văn phòng, hành chính
connected with office work such as writing letters and keeping files
thuộc văn phòng, hành chính
Ví dụ
- She found a clerical job in a bank.Cô ấy tìm được một công việc văn phòng ở ngân hàng.
- A clerical error caused the wrong date on the form.Một lỗi hành chính khiến ngày trên mẫu đơn bị sai.
Cụm từ đi kèm
- clerical work · công việc văn phòng
- a clerical error · lỗi hành chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈklaɪənt/ noun khách hàng
C
a person who pays a business for its services
khách hàng
Ví dụ
- The lawyer is meeting a client this afternoon.Luật sư sẽ gặp một khách hàng vào chiều nay.
- Our company has clients in many countries.Công ty chúng tôi có khách hàng ở nhiều nước.
Cụm từ đi kèm
- meet a client · gặp khách hàng
- a new client · một khách hàng mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Client' là khách của dịch vụ chuyên môn; 'customer' là khách mua hàng ở cửa hàng.
-
/ˈkɑːliːɡ/ noun đồng nghiệp
C
a person you work with
đồng nghiệp
Ví dụ
- I had lunch with a colleague today.Hôm nay tôi ăn trưa với một đồng nghiệp.
- My colleagues gave me a card on my birthday.Các đồng nghiệp tặng tôi tấm thiệp vào ngày sinh nhật.
Cụm từ đi kèm
- a former colleague · đồng nghiệp cũ
- work colleagues · đồng nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
coworkerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈmændər/ noun chỉ huy, người chỉ huy
C
a person who is in charge of a group of soldiers
chỉ huy, người chỉ huy
Ví dụ
- The commander gave the order to move.Người chỉ huy ra lệnh di chuyển.
- She became the commander of the ship.Bà ấy trở thành chỉ huy của con tàu.
Cụm từ đi kèm
- a military commander · chỉ huy quân sự
- the commander of a ship · thuyền trưởng chỉ huy con tàu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmpɪtəns/ noun năng lực, trình độ
U
the ability to do something well
năng lực, trình độ
Ví dụ
- Her competence as a manager impressed everyone.Năng lực quản lý của cô ấy gây ấn tượng với mọi người.
- They tested his competence in English.Họ kiểm tra trình độ tiếng Anh của anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- professional competence · năng lực chuyên môn
- show competence · thể hiện năng lực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmpɪtənt/ adj có năng lực, giỏi
having the skill to do a job well
có năng lực, giỏi
Ví dụ
- She is a competent driver.Cô ấy là một tài xế có tay nghề.
- We need a competent person to fix the computer.Chúng tôi cần một người có năng lực để sửa máy tính.
Cụm từ đi kèm
- a competent teacher · giáo viên có năng lực
- competent at · giỏi về
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
incompetentHọ từ
-
/kəmˈpliːʃn/ noun sự hoàn thành
U
the act of finishing something, or the state of being finished
sự hoàn thành
Ví dụ
- The completion of the new road is planned for June.Việc hoàn thành con đường mới dự kiến vào tháng Sáu.
- You will get a certificate on completion of the course.Bạn sẽ nhận chứng chỉ khi hoàn thành khóa học.
Cụm từ đi kèm
- on completion · khi hoàn thành
- near completion · sắp hoàn thành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈdʌkt/ verb tiến hành, thực hiện, chỉ huy
T
to organize and do an activity, such as a survey or test
tiến hành, thực hiện, chỉ huy
Ví dụ
- The school will conduct a survey of parents next month.Nhà trường sẽ tiến hành khảo sát phụ huynh vào tháng sau.
- He conducted the orchestra with great energy.Ông ấy chỉ huy dàn nhạc với nhiều năng lượng.
Cụm từ đi kèm
- conduct research · tiến hành nghiên cứu
- conduct an interview · thực hiện cuộc phỏng vấn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ nhấn âm 2 /kənˈdʌkt/; danh từ 'conduct' (hành vi) nhấn âm 1 /ˈkɑːndʌkt/.
-
/ˈkɑːnfrəns/ noun hội nghị
C
a large formal meeting where people discuss a particular subject
hội nghị
Ví dụ
- She is giving a talk at a conference in Hanoi.Cô ấy sẽ có bài phát biểu tại một hội nghị ở Hà Nội.
- The conference lasts three days and starts on Monday.Hội nghị kéo dài ba ngày và bắt đầu vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- attend a conference · tham dự hội nghị
- a press conference · họp báo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈsʌlt/ verb hỏi ý kiến, tham khảo
T,I
to ask an expert or look in a book for advice or information
hỏi ý kiến, tham khảo
Ví dụ
- You should consult a doctor about that cough.Bạn nên hỏi ý kiến bác sĩ về cơn ho đó.
- She consulted a map to find the way.Cô ấy xem bản đồ để tìm đường.
Cụm từ đi kèm
- consult a doctor · hỏi ý kiến bác sĩ
- consult with · bàn bạc với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng trực tiếp 'consult someone', không thêm giới từ: 'consult a lawyer', không nói 'consult to a lawyer'.
-
/kənˈsʌltənt/ noun chuyên gia tư vấn
C
a person with expert knowledge who is paid to give advice
chuyên gia tư vấn
Ví dụ
- The company hired a consultant to improve its sales.Công ty thuê một chuyên gia tư vấn để cải thiện doanh số.
- My sister works as a business consultant.Chị gái tôi làm tư vấn kinh doanh.
Cụm từ đi kèm
- a management consultant · chuyên gia tư vấn quản lý
- hire a consultant · thuê chuyên gia tư vấn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkræftsmən/ noun thợ thủ công
C
a person who is skilled at making things by hand
thợ thủ công
Ví dụ
- The table was made by a skilled craftsman.Chiếc bàn do một thợ thủ công lành nghề làm ra.
- My uncle is a craftsman who makes wooden toys.Chú tôi là thợ thủ công làm đồ chơi bằng gỗ.
Cụm từ đi kèm
- a skilled craftsman · thợ thủ công lành nghề
- a local craftsman · thợ thủ công địa phương
Dạng từ
- plural craftsmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: craftsmen.
-
/kruː/ noun phi hành đoàn, thủy thủ đoàn, ê-kíp
C
all the people who work on a ship, plane or film
phi hành đoàn, thủy thủ đoàn, ê-kíp
Ví dụ
- The crew welcomed us as we got on the plane.Phi hành đoàn chào đón chúng tôi khi lên máy bay.
- A film crew was working in our street.Một ê-kíp quay phim đang làm việc trên phố chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- cabin crew · tiếp viên hàng không
- a film crew · ê-kíp quay phim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ tập hợp: cả đoàn người, nói 'the crew are' hoặc 'the crew is' đều được.
-
/ˈdepjuti/ noun phó, người đại diện
C
a person whose job is just below the main leader and who helps them
phó, người đại diện
Ví dụ
- The deputy manager answered the phone.Phó giám đốc đã nghe điện thoại.
- She is the deputy of the school.Cô ấy là hiệu phó của trường.
Cụm từ đi kèm
- a deputy head · phó hiệu trưởng
- deputy manager · phó quản lý
Dạng từ
- plural deputies
Từ đồng nghĩa
assistantTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪsˈmɪs/ verb sa thải, bác bỏ, cho nghỉ
T
to make someone leave their job, or to decide not to think about something
sa thải, bác bỏ, cho nghỉ
Ví dụ
- The company dismissed him for being late.Công ty sa thải anh ấy vì đi muộn.
- She dismissed the idea as silly.Cô ấy bác bỏ ý tưởng đó vì cho là ngớ ngẩn.
Cụm từ đi kèm
- dismiss a worker · sa thải một nhân viên
- dismiss an idea · bác bỏ một ý tưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fireTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɔːrˌkiːpər/ noun người gác cửa, bảo vệ cửa
C
a person whose job is to guard a door and let people in
người gác cửa, bảo vệ cửa
Ví dụ
- The doorkeeper asked to see my ticket.Người gác cửa yêu cầu xem vé của tôi.
- A doorkeeper stands outside the hotel.Một người gác cửa đứng bên ngoài khách sạn.
Cụm từ đi kèm
- the hotel doorkeeper · người gác cửa khách sạn
- talk to the doorkeeper · nói chuyện với người gác cửa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
doormanTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaʊnsaɪz/ verb cắt giảm quy mô, cắt giảm nhân sự
T,I
to make a company smaller by giving jobs to fewer people
cắt giảm quy mô, cắt giảm nhân sự
Ví dụ
- The company had to downsize last year.Công ty đã phải cắt giảm quy mô vào năm ngoái.
- They downsized their office to save money.Họ thu nhỏ văn phòng để tiết kiệm tiền.
Cụm từ đi kèm
- downsize the staff · cắt giảm nhân viên
- forced to downsize · buộc phải cắt giảm quy mô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
expandHọ từ
-
/ɪˌlekˈtrɪʃn/ noun thợ điện
C
a person whose job is to fit and repair electrical wires and equipment
thợ điện
Ví dụ
- We called an electrician to fix the lights.Chúng tôi gọi thợ điện đến sửa đèn.
- My uncle works as an electrician in a large factory.Chú tôi làm thợ điện trong một nhà máy lớn.
Cụm từ đi kèm
- a qualified electrician · thợ điện có chứng chỉ
- call an electrician · gọi thợ điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪmˈplɔɪ/ verb thuê, tuyển dụng
T
to pay someone to work for you
thuê, tuyển dụng
Ví dụ
- The factory employs about two hundred workers.Nhà máy thuê khoảng hai trăm công nhân.
- They employed a young man to look after the garden.Họ thuê một chàng trai trẻ chăm sóc khu vườn.
Cụm từ đi kèm
- employ staff · thuê nhân viên
- be employed as a teacher · được thuê làm giáo viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hireTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪmˈplɔɪiː/ noun nhân viên, người làm thuê
C
a person who is paid to work for a company or another person
nhân viên, người làm thuê
Ví dụ
- The company has more than fifty employees.Công ty có hơn năm mươi nhân viên.
- Every employee gets two weeks of paid holiday.Mỗi nhân viên được nghỉ phép hai tuần có lương.
Cụm từ đi kèm
- a full-time employee · nhân viên toàn thời gian
- a new employee · nhân viên mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
employerHọ từ
-
/ɪmˈplɔɪər/ noun người sử dụng lao động, ông chủ
C
a person or company that pays people to work for them
người sử dụng lao động, ông chủ
Ví dụ
- My employer gives us free lunch on Fridays.Chủ của tôi cho chúng tôi ăn trưa miễn phí vào thứ Sáu.
- The bank is the largest employer in the town.Ngân hàng là nơi sử dụng nhiều lao động nhất trong thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- a good employer · người sử dụng lao động tốt
- a future employer · nhà tuyển dụng tương lai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
employeeHọ từ
-
/ɪɡˈzekjətɪv/ adj điều hành, hành pháp
relating to managing a company or putting decisions into action
điều hành, hành pháp
Ví dụ
- She holds an executive position in a large bank.Bà ấy giữ chức vụ điều hành trong một ngân hàng lớn.
- The executive team meets every Monday morning.Ban điều hành họp vào sáng thứ Hai hằng tuần.
Cụm từ đi kèm
- an executive decision · quyết định của ban điều hành
- the executive branch · ngành hành pháp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪɡˈzekjətɪv/ noun giám đốc điều hành, cán bộ cấp cao
C
a senior person in a company who helps make important decisions
giám đốc điều hành, cán bộ cấp cao
Ví dụ
- He is a top executive at a large car company.Ông ấy là giám đốc điều hành cấp cao ở một hãng ô tô lớn.
- The executives met to discuss next year's plans.Các giám đốc điều hành họp để bàn kế hoạch năm sau.
Cụm từ đi kèm
- a senior executive · giám đốc cấp cao
- a company executive · giám đốc công ty
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/faɪl/ verb sắp xếp hồ sơ, nộp (đơn)
T
to put papers or records in the correct place so they can be found later
sắp xếp hồ sơ, nộp (đơn)
Ví dụ
- Please file these letters in the blue box.Vui lòng xếp những lá thư này vào hộp màu xanh.
- She filed a complaint with the manager.Cô ấy đã nộp đơn khiếu nại lên quản lý.
Cụm từ đi kèm
- file a report · nộp báo cáo
- file a complaint · nộp đơn khiếu nại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/faɪər/ verb sa thải, bắn
T
to make someone leave their job, usually because they did something wrong
sa thải, bắn
Ví dụ
- The company fired him for being late too often.Công ty đã sa thải anh ấy vì đi làm muộn quá thường xuyên.
- She was fired last week.Cô ấy bị sa thải tuần trước.
Cụm từ đi kèm
- fire an employee · sa thải nhân viên
- get fired · bị sa thải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
sackTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɔːrmən/ noun đốc công, quản đốc
C
a person in charge of a group of workers on a building site or in a factory
đốc công, quản đốc
Ví dụ
- The foreman told us to start at seven.Đốc công bảo chúng tôi bắt đầu lúc bảy giờ.
- He became a foreman after ten years.Anh ấy trở thành đốc công sau mười năm.
Cụm từ đi kèm
- a factory foreman · quản đốc nhà máy
- a site foreman · đốc công công trường
Dạng từ
- plural foremen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'foremen' (/ˈfɔːrmən/), không phải 'foremans'.
-
/ˈɡɑːrdnər/ noun người làm vườn
C
a person whose job or hobby is to look after a garden
người làm vườn
Ví dụ
- The gardener cut the grass this morning.Người làm vườn đã cắt cỏ sáng nay.
- My grandfather is a keen gardener.Ông tôi là một người làm vườn rất nhiệt tình.
Cụm từ đi kèm
- a keen gardener · người làm vườn nhiệt tình
- hire a gardener · thuê người làm vườn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhaʊskiːpər/ noun người quản gia, người dọn phòng
C
a person whose job is to look after a house or hotel rooms
người quản gia, người dọn phòng
Ví dụ
- The hotel housekeeper cleans the rooms every morning.Nhân viên dọn phòng của khách sạn dọn phòng mỗi sáng.
- They hired a housekeeper to cook and clean.Họ thuê một quản gia để nấu ăn và dọn dẹp.
Cụm từ đi kèm
- a live-in housekeeper · quản gia ở cùng nhà
- hire a housekeeper · thuê quản gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪsmæn/ noun người bán đá
C
a man who sells or delivers blocks of ice
người bán đá
Ví dụ
- The iceman came to the house every morning.Người bán đá đến nhà mỗi buổi sáng.
- My grandfather worked as an iceman.Ông tôi từng làm nghề bán đá.
Cụm từ đi kèm
- the local iceman · người bán đá trong vùng
Dạng từ
- plural icemen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'icemen'. Nghề này đã cũ, nay ít gặp.
-
/ˈɪmplɪment/ verb thực hiện, triển khai
T
to start using a plan, system or idea
thực hiện, triển khai
Ví dụ
- The school will implement the new rules in May.Trường sẽ thực hiện các quy định mới vào tháng Năm.
- It is hard to implement such a big plan.Thật khó thực hiện một kế hoạch lớn như vậy.
Cụm từ đi kèm
- implement a plan · thực hiện kế hoạch
- implement a change · triển khai thay đổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ đọc /ˈɪmplɪmənt/, động từ đọc /ˈɪmplɪment/ (âm cuối khác nhau).
-
/ˌɪnɪkˈspɪriənst/ adj thiếu kinh nghiệm
having little knowledge or practice of a job or activity
thiếu kinh nghiệm
Ví dụ
- He is an inexperienced driver.Anh ấy là một tài xế thiếu kinh nghiệm.
- The new workers are young and inexperienced.Các nhân viên mới còn trẻ và thiếu kinh nghiệm.
Cụm từ đi kèm
- an inexperienced teacher · một giáo viên thiếu kinh nghiệm
- young and inexperienced · trẻ và thiếu kinh nghiệm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
experiencedHọ từ
-
/ɪˈnɪʃətɪv/ noun sáng kiến, tính chủ động
C,U
the ability to decide and act without waiting to be told
sáng kiến, tính chủ động
Ví dụ
- She showed initiative and finished the job early.Cô ấy chủ động và hoàn thành công việc sớm.
- The city started a new initiative to clean the river.Thành phố bắt đầu một sáng kiến mới để làm sạch dòng sông.
Cụm từ đi kèm
- take the initiative · chủ động làm
- a new initiative · một sáng kiến mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cụm 'take the initiative' nghĩa là chủ động làm trước.
-
/ɪnˈspekt/ verb kiểm tra, thanh tra
T
to look at something carefully to check that it is good
kiểm tra, thanh tra
Ví dụ
- The man inspected the car before buying it.Người đàn ông kiểm tra chiếc xe trước khi mua.
- Officers inspect the food in the shops.Các nhân viên kiểm tra thực phẩm trong cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- inspect a building · kiểm tra một tòa nhà
- inspect carefully · kiểm tra cẩn thận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈspektər/ noun thanh tra, người kiểm tra
C
a person whose job is to check that rules are followed
thanh tra, người kiểm tra
Ví dụ
- The inspector visited our school.Thanh tra đã đến thăm trường chúng tôi.
- A ticket inspector came onto the train.Một nhân viên soát vé lên tàu.
Cụm từ đi kèm
- a ticket inspector · nhân viên soát vé
- a police inspector · thanh tra cảnh sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈstrʌkt/ verb chỉ dẫn, hướng dẫn
T
to tell someone what to do, or to teach them
chỉ dẫn, hướng dẫn
Ví dụ
- The teacher instructed us to open our books.Giáo viên bảo chúng tôi mở sách ra.
- He instructs young people in swimming.Anh ấy dạy bơi cho người trẻ.
Cụm từ đi kèm
- instruct someone to do something · chỉ dẫn ai làm gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'instruct somebody to do something' (yêu cầu ai làm gì).
-
/ɪnˈtɜːrprɪtər/ noun phiên dịch viên
C
a person whose job is to translate speech from one language to another
phiên dịch viên
Ví dụ
- The interpreter helped us talk to the doctor.Phiên dịch viên giúp chúng tôi nói chuyện với bác sĩ.
- She works as an interpreter.Cô ấy làm nghề phiên dịch.
Cụm từ đi kèm
- work as an interpreter · làm phiên dịch viên
- a Chinese interpreter · phiên dịch viên tiếng Trung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Interpreter dịch nói; translator dịch văn bản.
-
/ˈdʒuːələr/ noun thợ kim hoàn
C
a person who makes, sells or repairs jewelry
thợ kim hoàn
Ví dụ
- The jeweler fixed my broken ring.Thợ kim hoàn đã sửa chiếc nhẫn bị gãy của tôi.
- He bought a gold chain from a jeweler.Anh ấy mua một sợi dây chuyền vàng từ một tiệm kim hoàn.
Cụm từ đi kèm
- a local jeweler · một thợ kim hoàn địa phương
- visit a jeweler · đến tiệm kim hoàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: jeweller.
-
/ˈkiːpər/ noun người trông coi, người giữ
C
a person whose job is to look after a place or animals
người trông coi, người giữ
Ví dụ
- The keeper feeds the lions every day.Người trông coi cho sư tử ăn mỗi ngày.
- He is the keeper of the old house.Ông ấy là người trông coi ngôi nhà cũ.
Cụm từ đi kèm
- a zoo keeper · người trông thú ở sở thú
- a shop keeper · chủ cửa hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈleɪbərər/ noun lao động chân tay
C
a person who does hard physical work with their hands
lao động chân tay
Ví dụ
- The laborers built the road in the summer.Những người lao động chân tay xây con đường vào mùa hè.
- He worked as a laborer on a farm.Anh ấy làm lao động chân tay ở một nông trại.
Cụm từ đi kèm
- a farm laborer · lao động nông trại
- a skilled laborer · lao động có tay nghề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: labourer.
-
/ˈlɪvɪŋ/ noun kế sinh nhai, cách kiếm sống
C
the money a person earns from their job to pay for their life
kế sinh nhai, cách kiếm sống
Ví dụ
- What do you do for a living?Bạn làm nghề gì để kiếm sống?
- She makes a good living as a designer.Cô ấy kiếm sống khá tốt nhờ làm nhà thiết kế.
Cụm từ đi kèm
- earn a living · kiếm sống
- make a living · kiếm sống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hỏi nghề nghiệp: 'What do you do for a living?'.
-
/ˈmænjuəl/ adj bằng tay, thủ công
done with the hands, not by a machine or computer
bằng tay, thủ công
Ví dụ
- He does manual work in a factory.Anh ấy làm công việc chân tay trong nhà máy.
- This car has a manual gearbox.Chiếc xe này có hộp số sàn.
Cụm từ đi kèm
- manual work · công việc chân tay
- a manual gearbox · hộp số sàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
automaticHọ từ
-
/mæˈsɜːr/ noun nam nhân viên mát-xa
C
a man whose job is to give massages
nam nhân viên mát-xa
Ví dụ
- The masseur worked on my sore shoulders.Nhân viên mát-xa xoa bóp đôi vai đau của tôi.
- He trained for two years to become a masseur.Anh ấy học hai năm để trở thành nhân viên mát-xa.
Cụm từ đi kèm
- a professional masseur · nhân viên mát-xa chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nữ giới là 'masseuse'.
-
/ˈmentɔːr/ noun người cố vấn, người hướng dẫn
C
an experienced person who gives help and advice to a younger person
người cố vấn, người hướng dẫn
Ví dụ
- My boss was a great mentor to me.Sếp của tôi là một người hướng dẫn tuyệt vời đối với tôi.
- She found a mentor at university.Cô ấy tìm được một người cố vấn ở trường đại học.
Cụm từ đi kèm
- a trusted mentor · người cố vấn đáng tin cậy
- find a mentor · tìm người cố vấn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmesndʒər/ noun người đưa tin, người chuyển phát
C
a person who carries messages or small packages for others
người đưa tin, người chuyển phát
Ví dụ
- A messenger brought the letter to our office.Một người chuyển phát đã mang lá thư đến văn phòng chúng tôi.
- He works as a bike messenger in the city.Anh ấy làm nhân viên chuyển phát bằng xe đạp trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a bike messenger · người chuyển phát bằng xe đạp
- send a messenger · cử người đưa tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/maɪn/ noun mỏ, hầm mỏ
C
a deep hole or tunnel where people dig out coal, gold or other things
mỏ, hầm mỏ
Ví dụ
- His grandfather worked in a coal mine.Ông của anh ấy làm việc trong một mỏ than.
- The mine closed because there was no more gold.Mỏ đóng cửa vì không còn vàng.
Cụm từ đi kèm
- a coal mine · mỏ than
- work in a mine · làm việc trong hầm mỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmuːvər/ noun người chuyển nhà thuê
C
a person whose job is to carry furniture to a new home
người chuyển nhà thuê
Ví dụ
- The movers carried the sofa upstairs.Những người chuyển nhà khiêng chiếc ghế sofa lên tầng.
- We hired movers for our big move.Chúng tôi thuê người chuyển nhà cho lần chuyển nhà lớn.
Cụm từ đi kèm
- hire movers · thuê người chuyển nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa khác: a mover and shaker là người có quyền lực, có tầm ảnh hưởng.
-
/ˌnɑːnprəˈfeʃənl/ adj không chuyên nghiệp
not doing something as a job, or without special training
không chuyên nghiệp
Ví dụ
- He is a nonprofessional photographer.Anh ấy là một nhiếp ảnh gia không chuyên.
- The team has nonprofessional players.Đội có các cầu thủ không chuyên.
Cụm từ đi kèm
- a nonprofessional musician · nhạc công không chuyên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
amateurTừ trái nghĩa
professionalHọ từ
-
/ˈɑːpəreɪtər/ noun người vận hành, tổng đài viên
C
a person whose job is to use or control a machine or phone system
người vận hành, tổng đài viên
Ví dụ
- The operator answered the phone at once.Tổng đài viên nghe máy ngay lập tức.
- A crane operator works high above the street.Người vận hành cần cẩu làm việc ở trên cao so với mặt phố.
Cụm từ đi kèm
- a phone operator · tổng đài viên
- a machine operator · người vận hành máy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːrɡənaɪzər/ noun người tổ chức
C
a person who plans an event or makes arrangements for it
người tổ chức
Ví dụ
- The organizer of the party sent invitations.Người tổ chức bữa tiệc đã gửi thiệp mời.
- The organizers expect a big crowd.Ban tổ chức dự đoán sẽ có đông người.
Cụm từ đi kèm
- the organizer of · người tổ chức
- an event organizer · người tổ chức sự kiện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: organiser. Còn nghĩa là cuốn sổ kế hoạch cá nhân.
-
/ˈoʊvərtaɪm/ adv ngoài giờ, làm thêm giờ
beyond the normal working hours
ngoài giờ, làm thêm giờ
Ví dụ
- I worked overtime to finish the report.Tôi làm thêm giờ để hoàn thành bản báo cáo.
- The nurses often work overtime at weekends.Các y tá thường làm thêm giờ vào cuối tuần.
Cụm từ đi kèm
- work overtime · làm thêm giờ
- working overtime · đang làm thêm giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈoʊvərtaɪm/ noun giờ làm thêm, tiền làm thêm giờ
U
extra hours worked in a job, or the money paid for them
giờ làm thêm, tiền làm thêm giờ
Ví dụ
- He gets extra pay for overtime.Anh ấy được trả thêm tiền cho giờ làm thêm.
- There is a lot of overtime before the holiday.Có rất nhiều giờ làm thêm trước kỳ nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- overtime pay · tiền làm thêm giờ
- do overtime · làm thêm giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a lot of overtime', không nói 'overtimes'.
-
/ˈpænl/ noun ban hội đồng, tấm bảng
C
a group of people chosen to discuss or decide something
ban hội đồng, tấm bảng
Ví dụ
- A panel of three judges chose the winner.Một hội đồng ba giám khảo đã chọn người thắng cuộc.
- The control panel has many buttons.Bảng điều khiển có rất nhiều nút.
Cụm từ đi kèm
- a panel of experts · một hội đồng chuyên gia
- a control panel · bảng điều khiển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeɪpərwɜːrk/ noun giấy tờ, công việc giấy tờ
U
the written work in an office, such as filling in forms and writing reports
giấy tờ, công việc giấy tờ
Ví dụ
- I have a lot of paperwork to finish today.Hôm nay tôi có rất nhiều giấy tờ phải làm xong.
- Buying a house involves a lot of paperwork.Mua nhà đòi hỏi rất nhiều thủ tục giấy tờ.
Cụm từ đi kèm
- do the paperwork · làm thủ tục giấy tờ
- a pile of paperwork · một đống giấy tờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some paperwork', không nói 'a paperwork'.
-
/ˈpæstər/ noun mục sư
C
a Christian religious leader who is in charge of a church
mục sư
Ví dụ
- The pastor gave a short talk on Sunday.Mục sư có một bài nói chuyện ngắn vào Chủ nhật.
- Our pastor visits sick people in the village.Mục sư của chúng tôi đến thăm những người ốm trong làng.
Cụm từ đi kèm
- the church pastor · mục sư nhà thờ
- a youth pastor · mục sư phụ trách giới trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpɜːrsəˈnel/ noun nhân sự, nhân viên
U
the people who work for a company or organisation
nhân sự, nhân viên
Ví dụ
- All company personnel must wear a badge.Tất cả nhân viên công ty phải đeo thẻ.
- The hospital needs more medical personnel.Bệnh viện cần thêm nhân viên y tế.
Cụm từ đi kèm
- military personnel · quân nhân
- personnel department · phòng nhân sự
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm nhấn âm cuối: /ˌpɜːrsəˈnel/. Dùng như danh từ số nhiều khi nói về nhiều người.
-
/ˈfɑːrməsɪst/ noun dược sĩ
C
a person who is trained to prepare and sell medicines
dược sĩ
Ví dụ
- The pharmacist explained how to take the medicine.Dược sĩ giải thích cách dùng thuốc.
- My aunt works as a pharmacist in the town.Dì tôi làm dược sĩ trong thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- ask a pharmacist · hỏi dược sĩ
- a local pharmacist · dược sĩ địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈplʌmər/ noun thợ sửa ống nước
C
a person whose job is to fit and repair water pipes and taps
thợ sửa ống nước
Ví dụ
- We called a plumber to fix the kitchen tap.Chúng tôi gọi thợ sửa ống nước đến sửa vòi bếp.
- The plumber found the leak in an hour.Thợ ống nước tìm ra chỗ rò rỉ trong một giờ.
Cụm từ đi kèm
- call a plumber · gọi thợ ống nước
- a skilled plumber · một thợ ống nước lành nghề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' trong 'plumber' không đọc: /ˈplʌmər/.
-
/prɪˈdɪktər/ noun yếu tố dự báo
C
something that helps you know what will happen in the future
yếu tố dự báo
Ví dụ
- Good grades are a predictor of success at university.Điểm cao là yếu tố dự báo thành công ở đại học.
- Past sales are a useful predictor of next year's sales.Doanh số trước đây là chỉ báo hữu ích cho doanh số năm sau.
Cụm từ đi kèm
- a good predictor · một yếu tố dự báo tốt
- a predictor of success · yếu tố dự báo thành công
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay đi với giới từ 'of': 'a predictor of success'.
-
/prəˈsiːdʒər/ noun quy trình, thủ tục
C
a set of actions that is the normal way to do something
quy trình, thủ tục
Ví dụ
- Follow the safety procedure when you leave the building.Hãy làm theo quy trình an toàn khi rời khỏi tòa nhà.
- The procedure for getting a visa takes a few weeks.Thủ tục xin thị thực mất vài tuần.
Cụm từ đi kèm
- follow a procedure · làm theo quy trình
- a standard procedure · quy trình tiêu chuẩn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
process, methodTừ trái nghĩa
Họ từ
Chú ý đuôi: /prəˈsiːdʒər/, không đọc là 'pro-ce-dure' từng âm.
-
/prəˈfeʃənl/ noun chuyên gia, người chuyên nghiệp
C
a person with special training who does a skilled job, or plays a sport for money
chuyên gia, người chuyên nghiệp
Ví dụ
- You should ask a professional to fix the roof.Bạn nên nhờ một thợ chuyên nghiệp sửa mái nhà.
- He became a professional after he left school.Anh ấy trở thành cầu thủ chuyên nghiệp sau khi rời trường.
Cụm từ đi kèm
- a health professional · chuyên gia y tế
- a trained professional · một chuyên gia đã qua đào tạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
expertTừ trái nghĩa
amateurHọ từ
-
/ˈproʊɡræmər/ noun lập trình viên
C
a person whose job is to write instructions for computers
lập trình viên
Ví dụ
- My brother is a computer programmer.Anh trai tôi là lập trình viên máy tính.
- The programmer fixed the problem in an hour.Lập trình viên đã sửa lỗi trong một giờ.
Cụm từ đi kèm
- a computer programmer · lập trình viên máy tính
- a software programmer · lập trình viên phần mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
coder, developerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɑːdʒekt/ noun dự án
C
a piece of work that is planned carefully to reach a goal
dự án
Ví dụ
- Our class is working on a history project.Lớp chúng tôi đang làm một dự án về lịch sử.
- The new road project will take two years.Dự án làm đường mới sẽ mất hai năm.
Cụm từ đi kèm
- a research project · một dự án nghiên cứu
- work on a project · làm một dự án
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
plan, taskTừ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm 1: /ˈprɑːdʒekt/; động từ 'project' nhấn âm 2: /prəˈdʒekt/.
-
/rɪˈkruːt/ verb tuyển dụng, tuyển mộ
T
to find new people to work for a company or join a group
tuyển dụng, tuyển mộ
Ví dụ
- The company plans to recruit ten new workers.Công ty dự định tuyển mười nhân viên mới.
- The army recruits young men and women.Quân đội tuyển các nam nữ thanh niên.
Cụm từ đi kèm
- recruit staff · tuyển nhân viên
- recruit new members · tuyển thành viên mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈdʌndənt/ adj dư thừa, bị cho thôi việc
no longer needed, especially when you lose your job for this reason
dư thừa, bị cho thôi việc
Ví dụ
- He was made redundant last year.Năm ngoái anh ấy bị cho thôi việc.
- Delete any redundant words from the text.Hãy xóa các từ thừa khỏi bài viết.
Cụm từ đi kèm
- made redundant · bị cho thôi việc
- become redundant · trở nên dư thừa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
unnecessaryTừ trái nghĩa
Họ từ
Trong tiếng Anh Anh, 'made redundant' là bị cho nghỉ vì công ty giảm nhân sự, không phải do lỗi.
-
/rɪˈfaɪnəri/ noun nhà máy lọc dầu, nhà máy tinh chế
C
a factory where oil or sugar is made pure
nhà máy lọc dầu, nhà máy tinh chế
Ví dụ
- My uncle works at an oil refinery.Chú tôi làm việc ở nhà máy lọc dầu.
- The new refinery will employ many people.Nhà máy lọc dầu mới sẽ thuê rất nhiều người.
Cụm từ đi kèm
- an oil refinery · nhà máy lọc dầu
- a sugar refinery · nhà máy tinh chế đường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/riːˈɔːrɡənaɪz/ verb tổ chức lại, sắp xếp lại
T
to arrange something in a new and better way
tổ chức lại, sắp xếp lại
Ví dụ
- We reorganized the files on the computer.Chúng tôi sắp xếp lại các tệp trên máy tính.
- The company will reorganize its offices.Công ty sẽ tổ chức lại các văn phòng.
Cụm từ đi kèm
- reorganize the team · tổ chức lại đội ngũ
- completely reorganize · tổ chức lại hoàn toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: reorganise.
-
/rɪˈzaɪn/ verb từ chức, xin thôi việc
T,I
to officially tell your employer that you are leaving your job
từ chức, xin thôi việc
Ví dụ
- He resigned from his job last week.Tuần trước anh ấy xin thôi việc.
- The manager resigned after the mistake.Người quản lý từ chức sau sai sót đó.
Cụm từ đi kèm
- resign from a job · thôi việc
- resign as manager · từ chức quản lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'resign from + chức vụ', phát âm có /z/ như 'zoo'.
-
/ˌrezɪɡˈneɪʃn/ noun sự từ chức, đơn xin thôi việc
C,U
the act of officially leaving your job, or a letter saying this
sự từ chức, đơn xin thôi việc
Ví dụ
- She handed in her resignation on Monday.Thứ Hai cô ấy nộp đơn xin thôi việc.
- His resignation surprised the whole office.Việc anh ấy từ chức làm cả văn phòng bất ngờ.
Cụm từ đi kèm
- hand in your resignation · nộp đơn từ chức
- a letter of resignation · đơn xin thôi việc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈtaɪərmənt/ noun sự nghỉ hưu
U
the time of life after you stop working, or the act of stopping work
sự nghỉ hưu
Ví dụ
- He enjoys his retirement by the sea.Ông ấy tận hưởng thời gian nghỉ hưu bên bờ biển.
- She plans to take retirement at sixty.Bà ấy dự định nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi.
Cụm từ đi kèm
- retirement age · tuổi nghỉ hưu
- early retirement · nghỉ hưu sớm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈwɔːrd/ verb thưởng, đền đáp
T
to give someone something because they did something good
thưởng, đền đáp
Ví dụ
- The boss rewarded her for her hard work.Sếp thưởng cho cô ấy vì chăm chỉ.
- They rewarded the dog with a treat.Họ thưởng cho con chó một món ăn ngon.
Cụm từ đi kèm
- reward someone for · thưởng ai vì
- richly rewarded · được thưởng hậu hĩnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'reward someone for something' hoặc 'reward someone with something'.
-
/sæk/ verb sa thải
T
to make someone leave their job, usually because of bad work
sa thải
Ví dụ
- The company sacked ten workers last week.Công ty đã sa thải mười công nhân vào tuần trước.
- He was sacked for being late again and again.Anh ấy bị sa thải vì liên tục đi muộn.
Cụm từ đi kèm
- get sacked · bị sa thải
- sack a worker · sa thải một nhân viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fire, dismissTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsæləri/ noun lương
C
money that an employer pays you every month for your job
lương
Ví dụ
- She gets her salary on the first of the month.Cô ấy nhận lương vào ngày đầu tháng.
- He asked for a higher salary.Anh ấy đề nghị mức lương cao hơn.
Cụm từ đi kèm
- a monthly salary · lương hằng tháng
- earn a good salary · có mức lương tốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Salary là lương tháng cố định; wage thường là lương tính theo giờ hoặc tuần.
-
/ˈseɪlzmənʃɪp/ noun nghệ thuật bán hàng
U
the skill of persuading people to buy things
nghệ thuật bán hàng
Ví dụ
- Good salesmanship needs patience and a friendly smile.Nghệ thuật bán hàng giỏi cần sự kiên nhẫn và nụ cười thân thiện.
- He learned salesmanship from his father's shop.Anh ấy học nghệ thuật bán hàng từ cửa hàng của bố.
Cụm từ đi kèm
- good salesmanship · nghệ thuật bán hàng tốt
- a course in salesmanship · một khóa học về bán hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈseɪlzpɜːrsn/ noun nhân viên bán hàng
C
a person whose job is to sell things to customers
nhân viên bán hàng
Ví dụ
- The salesperson showed me three phones.Nhân viên bán hàng cho tôi xem ba chiếc điện thoại.
- She works as a salesperson in a big store.Cô ấy làm nhân viên bán hàng ở một cửa hàng lớn.
Cụm từ đi kèm
- a helpful salesperson · một nhân viên bán hàng nhiệt tình
- a car salesperson · nhân viên bán xe
Dạng từ
- plural salespeople
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'salespeople', không phải 'salespersons'.
-
/ˈseɪlzwʊmən/ noun nữ nhân viên bán hàng
C
a woman whose job is to sell things to customers
nữ nhân viên bán hàng
Ví dụ
- The saleswoman gave me a good price.Nữ nhân viên bán hàng cho tôi một mức giá tốt.
- My aunt is a saleswoman in a clothes shop.Dì tôi là nữ nhân viên bán hàng ở một cửa hàng quần áo.
Cụm từ đi kèm
- a friendly saleswoman · một nữ nhân viên bán hàng thân thiện
- a shop saleswoman · nữ nhân viên bán hàng ở cửa hiệu
Dạng từ
- plural saleswomen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: saleswomen /ˈseɪlzwɪmɪn/.
-
/ˈselər/ noun người bán
C
a person or company that sells things
người bán
Ví dụ
- The seller lowered the price a little.Người bán giảm giá một chút.
- She is a flower seller at the market.Bà ấy là người bán hoa ở chợ.
Cụm từ đi kèm
- a street seller · người bán hàng rong
- a book seller · người bán sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
buyerHọ từ
-
/ˈsɜːrvənt/ noun người hầu, người giúp việc
C
a person who works in someone's house, cooking and cleaning for them
người hầu, người giúp việc
Ví dụ
- The rich family had many servants.Gia đình giàu có đó có nhiều người hầu.
- A servant brought tea to the guests.Một người hầu mang trà cho các vị khách.
Cụm từ đi kèm
- a faithful servant · người hầu trung thành
- a civil servant · công chức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃɪft/ noun ca làm việc, sự thay đổi
C
a period of time when a group of workers do their jobs
ca làm việc, sự thay đổi
Ví dụ
- He works the night shift at the hospital.Anh ấy làm ca đêm ở bệnh viện.
- My shift ends at six.Ca làm của tôi kết thúc lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- the night shift · ca đêm
- work shifts · làm theo ca
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'sự thay đổi': a shift in opinion (thay đổi quan điểm).
-
/skɪld/ adj lành nghề, có kỹ năng
having the training and experience to do a job well
lành nghề, có kỹ năng
Ví dụ
- He is a skilled worker.Anh ấy là một công nhân lành nghề.
- The company needs skilled drivers.Công ty cần những tài xế có tay nghề.
Cụm từ đi kèm
- a skilled worker · công nhân lành nghề
- highly skilled · có tay nghề cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unskilledHọ từ
-
/ˈstaɪlɪst/ noun nhà tạo mẫu
C
a person whose job is to make hair or clothes look good
nhà tạo mẫu
Ví dụ
- My hair stylist cut my hair short.Nhà tạo mẫu tóc cắt tóc tôi ngắn.
- The stylist chose clothes for the model.Nhà tạo mẫu chọn quần áo cho người mẫu.
Cụm từ đi kèm
- a hair stylist · thợ tạo mẫu tóc
- a fashion stylist · nhà tạo mẫu thời trang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsuːpərɪnˈtendənt/ noun giám đốc, người quản lý cấp cao
C
a person with a high position who manages a place or a group
giám đốc, người quản lý cấp cao
Ví dụ
- The school superintendent visited our class.Giám đốc sở giáo dục đến thăm lớp chúng tôi.
- The police superintendent gave a short talk.Giám đốc sở cảnh sát có một bài phát biểu ngắn.
Cụm từ đi kèm
- a school superintendent · giám đốc sở giáo dục
- a police superintendent · giám đốc cảnh sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Ở Mỹ còn chỉ người quản lý tòa nhà chung cư (chủ yếu nói 'super').
-
/ˈsuːpərvaɪz/ verb giám sát, trông nom
T
to watch a person or activity to make sure all is done correctly
giám sát, trông nom
Ví dụ
- A teacher supervised the children in the playground.Một giáo viên trông nom bọn trẻ ở sân chơi.
- He supervises ten workers at the factory.Ông ấy giám sát mười công nhân ở nhà máy.
Cụm từ đi kèm
- supervise a project · giám sát một dự án
- supervise children · trông nom trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
oversee, manageTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsuːpərˈvɪʒn/ noun sự giám sát
U
the act of watching a person or activity to make sure all is done correctly
sự giám sát
Ví dụ
- Young children need close supervision.Trẻ nhỏ cần được trông nom sát sao.
- He works without any supervision.Anh ấy làm việc mà không có ai giám sát.
Cụm từ đi kèm
- under supervision · dưới sự giám sát
- close supervision · sự giám sát chặt chẽ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
oversightTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsuːpərvaɪzər/ noun người giám sát, quản lý
C
a person whose job is to watch workers and check their work
người giám sát, quản lý
Ví dụ
- My supervisor said I did good work.Người quản lý của tôi nói rằng tôi làm việc tốt.
- Ask your supervisor if you need a day off.Hãy hỏi người quản lý nếu bạn cần nghỉ một ngày.
Cụm từ đi kèm
- a shift supervisor · người giám sát ca
- talk to your supervisor · nói chuyện với người giám sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
manager, bossTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθiːərɪst/ noun nhà lý thuyết
C
a person who thinks of ideas to explain how something works
nhà lý thuyết
Ví dụ
- The economic theorist wrote a book about money.Nhà lý thuyết kinh tế đã viết một cuốn sách về tiền bạc.
- She is a famous theorist in the field of education.Bà ấy là một nhà lý thuyết nổi tiếng trong lĩnh vực giáo dục.
Cụm từ đi kèm
- a political theorist · nhà lý thuyết chính trị
- a leading theorist · nhà lý thuyết hàng đầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθerəpɪst/ noun nhà trị liệu
C
a person trained to help people with health or mental problems
nhà trị liệu
Ví dụ
- He sees a therapist once a week.Anh ấy gặp nhà trị liệu mỗi tuần một lần.
- The therapist showed her some exercises for her back.Nhà trị liệu chỉ cho cô ấy vài bài tập cho lưng.
Cụm từ đi kèm
- see a therapist · gặp nhà trị liệu
- a speech therapist · chuyên gia ngôn ngữ trị liệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθɪŋkər/ noun nhà tư tưởng, người suy nghĩ
C
a person who thinks deeply about important ideas
nhà tư tưởng, người suy nghĩ
Ví dụ
- He is a deep thinker who reads a lot.Anh ấy là người suy nghĩ sâu sắc và đọc rất nhiều.
- She was a great thinker of her time.Bà ấy là một nhà tư tưởng lớn của thời đại mình.
Cụm từ đi kèm
- a clear thinker · người suy nghĩ rõ ràng
- a great thinker · nhà tư tưởng lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tɔɪl/ verb làm lụng vất vả
I
to work very hard for a long time
làm lụng vất vả
Ví dụ
- The farmers toil in the fields from morning to night.Những người nông dân làm lụng trên đồng từ sáng đến tối.
- She toiled for years to build the business.Cô ấy vất vả nhiều năm để xây dựng công việc kinh doanh.
Cụm từ đi kèm
- toil away · làm lụng không ngừng
- toil in the fields · làm lụng trên đồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪˈniː/ noun thực tập sinh, người học việc
C
a person who is learning how to do a job
thực tập sinh, người học việc
Ví dụ
- She is a trainee at a big hotel.Cô ấy là thực tập sinh ở một khách sạn lớn.
- The trainees learn from a teacher every morning.Các học viên học với một giáo viên mỗi sáng.
Cụm từ đi kèm
- a trainee teacher · giáo viên thực tập
- a trainee chef · đầu bếp học việc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ