Từ vựng B2 — Truyền thông và giao tiếp
Tin tức, truyền hình, radio, báo chí, quảng cáo, mạng xã hội, điện thoại, thư từ, tin nhắn và từ nói về ngôn ngữ.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˌælfəˈbetɪkl/ adj theo thứ tự bảng chữ cái
arranged in the order of the letters from A to Z
theo thứ tự bảng chữ cái
Ví dụ
- The names are in alphabetical order.Các tên được xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
- Put the books on the shelf in alphabetical order.Hãy xếp sách lên giá theo thứ tự bảng chữ cái.
Cụm từ đi kèm
- in alphabetical order · theo thứ tự bảng chữ cái
- an alphabetical list · danh sách theo bảng chữ cái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌæmbɪˈɡjuːəti/ noun sự mơ hồ, tính đa nghĩa
C,U
the quality of having more than one possible meaning
sự mơ hồ, tính đa nghĩa
Ví dụ
- There is some doubt about what the sentence means.Có sự mơ hồ về ý nghĩa của câu này.
- The ambiguity in his answer confused everyone.Sự mơ hồ trong câu trả lời của anh ấy làm mọi người bối rối.
Cụm từ đi kèm
- avoid ambiguity · tránh sự mơ hồ
- a lack of ambiguity · thiếu sự mơ hồ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nhấn âm 'gyu': /ˌæmbɪˈɡjuːəti/.
-
/æmˈbɪɡjuəs/ adj mơ hồ, nhập nhằng
having more than one possible meaning, so not clear
mơ hồ, nhập nhằng
Ví dụ
- His answer was ambiguous, so I asked again.Câu trả lời của anh ấy mơ hồ nên tôi hỏi lại.
- The sign was ambiguous and many drivers got lost.Biển báo nhập nhằng nên nhiều tài xế bị lạc đường.
Cụm từ đi kèm
- an ambiguous answer · câu trả lời mơ hồ
- deliberately ambiguous · cố tình mơ hồ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
clear, obviousHọ từ
-
/ˈæŋkərmæn/ noun người dẫn chương trình tin tức (nam)
C
a man who reads the news on television or radio
người dẫn chương trình tin tức (nam)
Ví dụ
- The anchorman said good evening to the viewers.Người dẫn chương trình chào khán giả buổi tối.
- My father watches the same anchorman every night.Bố tôi xem cùng một người dẫn chương trình tin tức mỗi tối.
Cụm từ đi kèm
- a news anchorman · người dẫn chương trình tin tức
- a famous anchorman · người dẫn chương trình nổi tiếng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: anchormen. Hiện nay hay dùng 'anchor' hoặc 'anchorperson' cho cả nam và nữ.
-
/ˈæŋkərpɜːrsn/ noun người dẫn chương trình tin tức
C
a person who reads the news on television or radio
người dẫn chương trình tin tức
Ví dụ
- The anchorperson read the main news at nine o'clock.Người dẫn chương trình đọc tin chính lúc chín giờ.
- She became an anchorperson after ten years in radio.Cô ấy trở thành người dẫn chương trình tin tức sau mười năm làm đài.
Cụm từ đi kèm
- a TV anchorperson · người dẫn chương trình truyền hình
- the evening anchorperson · người dẫn chương trình buổi tối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
newsreader, presenterTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈnɑːnɪməs/ adj ẩn danh, vô danh
with a name that is not known or not given
ẩn danh, vô danh
Ví dụ
- She got an anonymous letter in the post.Cô ấy nhận được một bức thư nặc danh qua đường bưu điện.
- The man gave money but wanted to stay anonymous.Người đàn ông quyên tiền nhưng muốn giấu tên.
Cụm từ đi kèm
- an anonymous letter · một bức thư nặc danh
- remain anonymous · giữ ẩn danh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈpɑːstrəfi/ noun dấu nháy đơn, dấu lược
C
the mark ' used in writing to show missing letters or ownership
dấu nháy đơn, dấu lược
Ví dụ
- Put an apostrophe in the word don't.Hãy thêm dấu lược vào từ don't.
- Add an apostrophe and s to show it is Tom's book.Thêm dấu nháy và chữ s để chỉ đó là sách của Tom.
Cụm từ đi kèm
- add an apostrophe · thêm dấu lược
- use an apostrophe · dùng dấu nháy đơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /əˈpɑːstrəfi/ (4 âm tiết), không đọc 'a-pos-trophe'.
-
/ɑːrˈtɪkjuleɪt/ verb diễn đạt rõ ràng, phát âm rõ
T,I
to say your ideas or feelings clearly in words
diễn đạt rõ ràng, phát âm rõ
Ví dụ
- She could not put her feelings into clear words.Cô ấy không thể diễn đạt rõ cảm xúc của mình.
- He articulates every word carefully.Anh ấy phát âm từng từ rất rõ.
Cụm từ đi kèm
- articulate your ideas · diễn đạt ý tưởng của bạn
- articulate clearly · nói rõ ràng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ đọc /ɑːrˈtɪkjuleɪt/ (-eɪt); tính từ 'articulate' (nói trôi chảy) đọc /ɑːrˈtɪkjələt/.
-
/ˌbestˈselər/ noun sách bán chạy, sản phẩm bán chạy
C
a book or product that sells in very large numbers
sách bán chạy, sản phẩm bán chạy
Ví dụ
- Her new book became a bestseller in one week.Cuốn sách mới của cô ấy trở thành sách bán chạy chỉ trong một tuần.
- This phone is the bestseller in our shop.Chiếc điện thoại này bán chạy nhất trong cửa hàng chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- an international bestseller · cuốn sách bán chạy quốc tế
- a bestseller list · danh sách bán chạy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/boʊld/ noun chữ in đậm
U
thick dark letters used in writing to make words stand out
chữ in đậm
Ví dụ
- The title is written in bold.Tiêu đề được viết bằng chữ đậm.
- Put the important words in bold.Hãy in đậm những từ quan trọng.
Cụm từ đi kèm
- in bold · bằng chữ đậm
- type in bold · gõ chữ đậm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cụm hay gặp: 'in bold' (in đậm). Thường là tính từ nghĩa 'táo bạo'.
-
/ˈbʊklət/ noun tập sách nhỏ, cuốn hướng dẫn
C
a small thin book with a paper cover, giving information
tập sách nhỏ, cuốn hướng dẫn
Ví dụ
- The hotel gave us a booklet about the city.Khách sạn đưa cho chúng tôi một tập sách nhỏ về thành phố.
- Read the booklet before you use the machine.Hãy đọc cuốn hướng dẫn trước khi dùng máy.
Cụm từ đi kèm
- an information booklet · tập sách thông tin
- a free booklet · một tập sách miễn phí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbʊkmɑːrk/ noun thẻ đánh dấu trang, dấu trang web
C
a thin piece of paper put in a book to mark a page, or a saved web address
thẻ đánh dấu trang, dấu trang web
Ví dụ
- I used a card as a bookmark.Tôi dùng một tấm thẻ làm thẻ đánh dấu trang.
- She added the website to her bookmarks.Cô ấy thêm trang web vào mục đã lưu của mình.
Cụm từ đi kèm
- add a bookmark · thêm dấu trang
- a leather bookmark · thẻ đánh dấu trang bằng da
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbʊkmɑːrk/ verb đánh dấu trang, lưu trang web
T
to save the address of a website so you can find it again
đánh dấu trang, lưu trang web
Ví dụ
- I bookmarked the recipe on my phone.Tôi đã lưu công thức nấu ăn trên điện thoại.
- Please bookmark this page for later.Hãy lưu trang này để xem sau.
Cụm từ đi kèm
- bookmark a page · lưu một trang
- bookmark a website · lưu một trang web
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbrækɪt/ noun dấu ngoặc
C
one of a pair of marks like ( ) used around extra words in writing
dấu ngoặc
Ví dụ
- Put the date in brackets after the name.Hãy đặt ngày trong ngoặc sau tên.
- The extra information is written inside a bracket.Thông tin thêm được viết trong dấu ngoặc.
Cụm từ đi kèm
- in brackets · trong ngoặc
- a closing bracket · dấu ngoặc đóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Anh Anh: 'brackets' là ngoặc đơn ( ). Tiếng Anh Mỹ: 'parentheses'.
-
/ˈbrɔːdbænd/ noun internet băng thông rộng
U
a fast way of connecting to the internet
internet băng thông rộng
Ví dụ
- We have fast broadband at home.Nhà chúng tôi có internet băng thông rộng tốc độ cao.
- Many villages still have no broadband.Nhiều ngôi làng vẫn chưa có internet băng thông rộng.
Cụm từ đi kèm
- a broadband connection · kết nối băng thông rộng
- fast broadband · băng thông rộng tốc độ cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbrɔːdkæst/ verb phát sóng
T,I
to send out a programme on television or radio
phát sóng
Ví dụ
- The channel will broadcast the match live.Kênh sẽ phát sóng trực tiếp trận đấu.
- The radio broadcasts news every hour.Đài phát thanh phát tin tức mỗi giờ.
Cụm từ đi kèm
- broadcast live · phát sóng trực tiếp
- broadcast a programme · phát sóng một chương trình
Dạng từ
- pp broadcast
- past broadcast
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ và quá khứ phân từ giữ nguyên 'broadcast' (đôi khi 'broadcasted').
-
/broʊˈʃʊr/ noun tờ rơi, sách giới thiệu
C
a thin book or leaflet with pictures and facts about a product or place
tờ rơi, sách giới thiệu
Ví dụ
- We read the holiday brochure together.Chúng tôi cùng đọc tờ giới thiệu về kỳ nghỉ.
- The hotel sent me a brochure with prices.Khách sạn gửi cho tôi một tập giới thiệu có kèm giá.
Cụm từ đi kèm
- a travel brochure · tờ giới thiệu du lịch
- send a brochure · gửi tờ giới thiệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/braʊz/ verb duyệt web, xem lướt
T,I
to look at information on the internet or things in a shop without a plan
duyệt web, xem lướt
Ví dụ
- I like to browse the internet before bed.Tôi thích lướt internet trước khi đi ngủ.
- She browsed the shelves for a good book.Cô ấy xem lướt các giá sách để tìm một cuốn hay.
Cụm từ đi kèm
- browse the web · lướt web
- browse through · xem lướt qua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʌz/ noun tiếng vo ve, tiếng rì rầm
C
a continuous low sound like the sound a bee makes
tiếng vo ve, tiếng rì rầm
Ví dụ
- I heard the buzz of a bee near the window.Tôi nghe thấy tiếng ong vo ve gần cửa sổ.
- There was a buzz of talk in the hall.Có tiếng rì rầm nói chuyện trong hội trường.
Cụm từ đi kèm
- the buzz of a phone · tiếng rung của điện thoại
- a buzz of excitement · sự náo nức phấn khích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʌz/ verb kêu vo ve, rung ù ù
I
to make a continuous low sound like a bee
kêu vo ve, rung ù ù
Ví dụ
- A fly buzzed around my head.Một con ruồi vo ve quanh đầu tôi.
- My phone buzzed on the table.Điện thoại của tôi rung trên bàn.
Cụm từ đi kèm
- buzz around · bay vo ve quanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkæpʃn/ noun chú thích dưới ảnh, phụ đề
C
words printed under a picture to explain it
chú thích dưới ảnh, phụ đề
Ví dụ
- The caption under the photo says 'My family in 1990'.Chú thích dưới bức ảnh ghi 'Gia đình tôi năm 1990'.
- She wrote a funny caption for her picture.Cô ấy viết một dòng chú thích hài hước cho bức ảnh của mình.
Cụm từ đi kèm
- write a caption · viết chú thích
- a photo caption · chú thích ảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːment/ verb bình luận, nhận xét
I
to say what you think about something
bình luận, nhận xét
Ví dụ
- The minister refused to comment on the news.Bộ trưởng từ chối bình luận về tin tức đó.
- Several people commented on her new haircut.Vài người nhận xét về kiểu tóc mới của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- comment on something · bình luận về điều gì
- decline to comment · từ chối bình luận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'comment on something', không dùng 'comment about' hay 'comment something'.
-
/kəˈmɜːrʃl/ noun quảng cáo trên TV hoặc radio
C
an advertisement on television or radio
quảng cáo trên TV hoặc radio
Ví dụ
- I like the new commercial for that car.Tôi thích quảng cáo mới của chiếc ô tô đó.
- There are too many commercials during the film.Có quá nhiều quảng cáo trong lúc chiếu phim.
Cụm từ đi kèm
- a TV commercial · quảng cáo truyền hình
- a commercial break · giờ nghỉ quảng cáo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈmjuːnɪkətɪv/ adj cởi mở, hay trò chuyện
willing to talk and share ideas or information
cởi mở, hay trò chuyện
Ví dụ
- She is very communicative and makes friends easily.Cô ấy rất cởi mở và dễ kết bạn.
- The new manager is not very communicative.Người quản lý mới không hay chia sẻ thông tin lắm.
Cụm từ đi kèm
- a communicative person · người cởi mở
- communicative skills · kỹ năng giao tiếp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay gặp trong 'communicative approach' (phương pháp dạy ngoại ngữ giao tiếp).
-
/kəmˈpaɪl/ verb biên soạn, tổng hợp
T
to make a list or book by collecting information from many places
biên soạn, tổng hợp
Ví dụ
- She compiled a list of all the guests.Cô ấy tổng hợp một danh sách tất cả khách mời.
- Students compiled a report from many sources.Học sinh biên soạn một bản báo cáo từ nhiều nguồn.
Cụm từ đi kèm
- compile a report · biên soạn báo cáo
- compile a list · lập một danh sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːnfrənsɪŋ/ noun hội nghị trực tuyến, họp từ xa
U
the use of phones or computers to hold a meeting between people in different places
hội nghị trực tuyến, họp từ xa
Ví dụ
- Video conferencing saves us a lot of travel time.Họp video giúp chúng tôi tiết kiệm nhiều thời gian đi lại.
- The firm uses conferencing for meetings with its overseas offices.Công ty dùng họp trực tuyến để họp với các văn phòng ở nước ngoài.
Cụm từ đi kèm
- video conferencing · họp qua video
- conferencing software · phần mềm họp trực tuyến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɔːrəˈspɑːnd/ verb tương ứng, trao đổi thư từ
I
to be similar to or match something else
tương ứng, trao đổi thư từ
Ví dụ
- Your story does not correspond with what he told us.Câu chuyện của bạn không khớp với những gì anh ấy kể với chúng tôi.
- The two old friends corresponded for many years.Hai người bạn cũ trao đổi thư từ nhiều năm.
Cụm từ đi kèm
- correspond to · tương ứng với
- correspond with · trao đổi thư từ với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'correspond to/with' = tương ứng; 'correspond with' còn nghĩa là trao đổi thư từ.
-
/ˌkɔːrəˈspɑːndəns/ noun thư từ, sự tương ứng
U
letters or emails that people write to each other
thư từ, sự tương ứng
Ví dụ
- She deals with all the company's correspondence.Cô ấy xử lý toàn bộ thư từ của công ty.
- There is little correspondence between the two reports.Có rất ít sự tương ứng giữa hai bản báo cáo.
Cụm từ đi kèm
- email correspondence · thư từ qua email
- in correspondence with · trao đổi thư từ với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a correspondence' hay 'correspondences' cho thư từ.
-
/ˌkɔːrəˈspɑːndənt/ noun phóng viên, người viết thư
C
a journalist who reports news from a particular place or on a subject
phóng viên, người viết thư
Ví dụ
- He is a war correspondent for a TV channel.Ông ấy là phóng viên chiến trường của một kênh truyền hình.
- Our correspondent in Paris sent this report.Phóng viên của chúng tôi ở Paris đã gửi bản tin này.
Cụm từ đi kèm
- a foreign correspondent · phóng viên nước ngoài
- a news correspondent · phóng viên thời sự
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈskrɪptɪv/ adj mang tính mô tả, miêu tả
telling you what something is like, with many details
mang tính mô tả, miêu tả
Ví dụ
- She wrote a descriptive story about her town.Cô ấy viết một câu chuyện miêu tả về thị trấn của mình.
- The book has very descriptive language.Cuốn sách có ngôn ngữ miêu tả rất sinh động.
Cụm từ đi kèm
- descriptive writing · văn miêu tả
- a descriptive word · một từ miêu tả
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaɪdʒest/ noun bản tóm tắt, tuyển tập
C
a short piece of writing that gives the main points of a longer text
bản tóm tắt, tuyển tập
Ví dụ
- I read a news digest every morning.Sáng nào tôi cũng đọc bản tin tóm tắt.
- The magazine is a digest of the week's stories.Tạp chí này là bản tóm lược các câu chuyện trong tuần.
Cụm từ đi kèm
- a news digest · bản tin tóm tắt
- a weekly digest · bản tóm tắt hàng tuần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ đọc /ˈdaɪdʒest/ (nhấn âm đầu), động từ digest (tiêu hóa) đọc /daɪˈdʒest/.
-
/dɪˈstɔːrʃn/ noun sự bóp méo, sự méo mó
C,U
a change that makes something sound, look or seem different from the truth
sự bóp méo, sự méo mó
Ví dụ
- The story was a distortion of the facts.Câu chuyện là sự bóp méo sự thật.
- There was some distortion in the sound from the radio.Âm thanh từ đài bị méo đi một chút.
Cụm từ đi kèm
- a distortion of the truth · sự bóp méo sự thật
- sound distortion · méo tiếng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dræft/ noun bản nháp, bản thảo
C
a first piece of writing that you plan to change later
bản nháp, bản thảo
Ví dụ
- I wrote a first draft of the letter.Tôi viết bản nháp đầu tiên của bức thư.
- Please read my draft and tell me what you think.Hãy đọc bản thảo của tôi và cho tôi biết ý kiến.
Cụm từ đi kèm
- a first draft · bản nháp đầu tiên
- a rough draft · bản nháp sơ lược
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: draught (kiểu Anh) khi nói về luồng gió lạnh.
-
/ˈduːplɪkət/ noun bản sao, bản y hệt
C
an exact copy of something
bản sao, bản y hệt
Ví dụ
- I made a duplicate of the key.Tôi làm một chiếc chìa khóa sao y.
- Keep a duplicate of the letter.Hãy giữ một bản sao của bức thư.
Cụm từ đi kèm
- make a duplicate · làm một bản sao
- a duplicate key · chìa khóa sao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
copyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌduːplɪˈkeɪʃn/ noun sự sao chép, sự lặp lại
U
the act of making a copy, or doing the same thing twice
sự sao chép, sự lặp lại
Ví dụ
- We want to avoid duplication of work.Chúng tôi muốn tránh việc làm trùng lặp.
- The duplication of the file took a minute.Việc sao chép tệp mất một phút.
Cụm từ đi kèm
- avoid duplication · tránh trùng lặp
- duplication of effort · sự lặp lại công sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈedɪt/ noun sự chỉnh sửa, bản chỉnh sửa
C
a change made to a text, photo or video to improve it or correct mistakes
sự chỉnh sửa, bản chỉnh sửa
Ví dụ
- I made a few small edits to your report.Tôi đã chỉnh sửa vài chỗ nhỏ trong báo cáo của bạn.
- The final edit of the film is only ninety minutes long.Bản chỉnh sửa cuối cùng của bộ phim chỉ dài chín mươi phút.
Cụm từ đi kèm
- a quick edit · một chỉnh sửa nhanh
- make an edit · chỉnh sửa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈedɪt/ verb biên tập, chỉnh sửa
T
to correct and improve a text, photo or film before it is shared
biên tập, chỉnh sửa
Ví dụ
- She edits the school newspaper every month.Cô ấy biên tập tờ báo của trường mỗi tháng.
- Please edit your essay before you send it.Hãy chỉnh sửa bài luận trước khi bạn gửi.
Cụm từ đi kèm
- edit a video · chỉnh sửa video
- edit a document · chỉnh sửa tài liệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌedɪˈtɔːriəl/ noun bài xã luận
C
an article in a newspaper that gives the opinion of the editor
bài xã luận
Ví dụ
- The editorial criticized the new tax plan.Bài xã luận chỉ trích kế hoạch thuế mới.
- I read the editorial in the newspaper this morning.Sáng nay tôi đã đọc bài xã luận trên báo.
Cụm từ đi kèm
- write an editorial · viết bài xã luận
- a newspaper editorial · bài xã luận của báo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈeləkwəns/ noun tài hùng biện, sự lưu loát
U
the ability to speak or write in a clear and powerful way
tài hùng biện, sự lưu loát
Ví dụ
- The lawyer spoke with great eloquence in court.Luật sư đã nói rất hùng hồn trước tòa.
- Her eloquence moved everyone in the room.Tài hùng biện của cô ấy làm mọi người trong phòng xúc động.
Cụm từ đi kèm
- great eloquence · tài hùng biện xuất sắc
- speak with eloquence · nói hùng hồn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈeləkwənt/ adj hùng biện, nói năng lưu loát
able to speak or write in a clear and powerful way
hùng biện, nói năng lưu loát
Ví dụ
- He gave an eloquent speech about peace.Ông ấy đã có một bài phát biểu hùng hồn về hòa bình.
- She is an eloquent speaker and a fine writer.Cô ấy là một diễn giả hùng biện và là một nhà văn giỏi.
Cụm từ đi kèm
- an eloquent speech · bài phát biểu hùng hồn
- an eloquent speaker · diễn giả hùng biện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈdɔːrs/ verb tán thành, ủng hộ công khai
T
to say publicly that you support a person, product or plan
tán thành, ủng hộ công khai
Ví dụ
- A famous player endorsed the new running shoes.Một cầu thủ nổi tiếng đã quảng bá cho đôi giày chạy bộ mới.
- The newspaper endorsed her for mayor.Tờ báo công khai ủng hộ bà ấy làm thị trưởng.
Cụm từ đi kèm
- endorse a product · quảng bá một sản phẩm
- endorse a candidate · ủng hộ một ứng viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
support, approveTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌekskləˈmeɪʃn mɑːrk/ noun dấu chấm than
C
the sign (!) that you write after a word or sentence to show strong feeling
dấu chấm than
Ví dụ
- Put an exclamation mark at the end of the sentence.Hãy đặt dấu chấm than ở cuối câu.
- She uses too many exclamation marks in her messages.Cô ấy dùng quá nhiều dấu chấm than trong tin nhắn.
Cụm từ đi kèm
- use an exclamation mark · dùng dấu chấm than
- add an exclamation mark · thêm dấu chấm than
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Mỹ cũng gọi là 'exclamation point'.
-
/ˈekstrækt/ noun đoạn trích
C
a short part taken from a book, film or piece of music
đoạn trích
Ví dụ
- We read an extract from a famous novel in class.Chúng tôi đọc một đoạn trích từ một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng trên lớp.
- The magazine printed an extract of his new book.Tạp chí in một đoạn trích từ cuốn sách mới của ông ấy.
Cụm từ đi kèm
- an extract from a book · một đoạn trích từ sách
- a short extract · một đoạn trích ngắn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
excerpt, passageTừ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈekstrækt/, động từ nhấn âm sau /ɪkˈstrækt/.
-
/ˈfiːtʃər/ verb có sự tham gia của, đặc trưng bởi
T,I
to include someone or something as an important part
có sự tham gia của, đặc trưng bởi
Ví dụ
- The film features a famous young actor.Bộ phim có sự tham gia của một nam diễn viên trẻ nổi tiếng.
- The hotel features a large pool.Khách sạn có một hồ bơi lớn.
Cụm từ đi kèm
- feature in a film · xuất hiện trong phim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪɡjərətɪv/ adj nghĩa bóng
used in a way that is different from the usual meaning, to give an image
nghĩa bóng
Ví dụ
- The word 'heart' has a figurative meaning here.Từ 'heart' ở đây mang nghĩa bóng.
- Poets often use figurative language.Các nhà thơ thường dùng ngôn ngữ ẩn dụ.
Cụm từ đi kèm
- figurative language · ngôn ngữ ẩn dụ
- in a figurative sense · theo nghĩa bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
literalHọ từ
-
/fɜːrst ˈlæŋɡwɪdʒ/ noun ngôn ngữ thứ nhất, tiếng mẹ đẻ
C
the language that a person learns first as a child
ngôn ngữ thứ nhất, tiếng mẹ đẻ
Ví dụ
- Vietnamese is my first language.Tiếng Việt là tiếng mẹ đẻ của tôi.
- English is not her first language.Tiếng Anh không phải tiếng mẹ đẻ của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- your first language · tiếng mẹ đẻ của bạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
mother tongue, native languageTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɜːrst ˈpɜːrsn/ noun ngôi thứ nhất
U
the form of a verb or pronoun used when you talk about yourself
ngôi thứ nhất
Ví dụ
- The story is told in the first person.Câu chuyện được kể ở ngôi thứ nhất.
- 'I' and 'we' are first person words.'I' và 'we' là các từ ở ngôi thứ nhất.
Cụm từ đi kèm
- in the first person · ở ngôi thứ nhất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'in': 'in the first person'.
-
/ˈfluːənsi/ noun sự trôi chảy, sự lưu loát
U
the ability to speak or write a language easily and well
sự trôi chảy, sự lưu loát
Ví dụ
- Her fluency in English helped her get the job.Sự lưu loát tiếng Anh giúp cô ấy có được công việc.
- Reading a lot will improve your fluency.Đọc nhiều sẽ cải thiện độ trôi chảy của bạn.
Cụm từ đi kèm
- fluency in English · sự lưu loát tiếng Anh
- improve your fluency · cải thiện độ lưu loát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'in': 'fluency in English', không dùng 'fluency of English'.
-
/ˈfɑːloʊər/ noun người theo dõi, người ủng hộ
C
a person who follows someone on social media, or who supports an idea or leader
người theo dõi, người ủng hộ
Ví dụ
- She has ten thousand followers online.Cô ấy có mười nghìn người theo dõi trên mạng.
- He is a follower of the football club.Anh ấy là người hâm mộ câu lạc bộ bóng đá đó.
Cụm từ đi kèm
- social media followers · người theo dõi trên mạng xã hội
- a loyal follower · người ủng hộ trung thành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhaɪlaɪt/ noun điểm nổi bật, phần hay nhất
C
the best or most exciting part of an event
điểm nổi bật, phần hay nhất
Ví dụ
- The highlight of the trip was the boat ride.Điểm nổi bật của chuyến đi là chuyến đi thuyền.
- We watched the highlights of the match.Chúng tôi xem những pha nổi bật của trận đấu.
Cụm từ đi kèm
- the highlight of · điểm nổi bật của
- news highlights · những tin nổi bật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɪnt/ noun gợi ý, lời ám chỉ
C
something you say that helps a person guess an answer
gợi ý, lời ám chỉ
Ví dụ
- Can you give me a hint?Bạn có thể gợi ý cho tôi không?
- She dropped a hint about the party.Cô ấy ám chỉ về bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- give a hint · đưa ra gợi ý
- drop a hint · ám chỉ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
clueTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/haɪˈpɜːrbəli/ noun phép nói quá, sự cường điệu
U
a way of speaking that makes something sound much bigger or better than it is
phép nói quá, sự cường điệu
Ví dụ
- 'I'm so hungry I could eat a horse' is hyperbole.Câu 'đói đến mức ăn được cả con ngựa' là nói quá.
- The advert is full of hyperbole.Quảng cáo này đầy sự cường điệu.
Cụm từ đi kèm
- pure hyperbole · thuần túy là nói quá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm khó: /haɪˈpɜːrbəli/, 4 âm tiết, nhấn âm thứ hai.
-
/ˈhaɪfn/ noun dấu gạch nối
C
a short line (-) used to join two words or parts of a word
dấu gạch nối
Ví dụ
- Use a hyphen in the word 'grown-up'.Hãy dùng dấu gạch nối trong từ 'grown-up'.
- There is a hyphen between the two parts.Có một dấu gạch nối giữa hai phần.
Cụm từ đi kèm
- put a hyphen · đặt dấu gạch nối
- a hyphen in the middle · dấu gạch nối ở giữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'dash' (dấu gạch ngang dài hơn).
-
/ɪnˈdent/ verb thụt lề
T,I
to start a line of writing further from the edge of the page
thụt lề
Ví dụ
- Indent the first line of each paragraph.Hãy thụt lề dòng đầu của mỗi đoạn văn.
- She forgot to indent her text.Cô ấy quên thụt lề đoạn văn.
Cụm từ đi kèm
- indent a paragraph · thụt lề một đoạn văn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪndeks/ noun mục lục tra cứu, chỉ số
C
an alphabetical list at the end of a book showing where things are
mục lục tra cứu, chỉ số
Ví dụ
- Look in the index at the back of the book.Hãy tìm trong mục lục tra cứu ở cuối sách.
- The price index rose last month.Chỉ số giá đã tăng tháng trước.
Cụm từ đi kèm
- an index of names · bảng tra tên
- a price index · chỉ số giá
Dạng từ
- plural indexes, indices
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: 'indexes' (sách) hoặc 'indices' (số liệu, toán).
-
/ɪnˈfɔːrml/ adj thân mật, không trang trọng
relaxed and friendly, not formal
thân mật, không trang trọng
Ví dụ
- We had an informal chat after lunch.Chúng tôi trò chuyện thân mật sau bữa trưa.
- You can wear informal clothes to the party.Bạn có thể mặc quần áo thường đến bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- an informal meeting · cuộc họp không chính thức
- informal language · ngôn ngữ thân mật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
formalHọ từ
-
/ɪnˈkwaɪər/ verb hỏi thăm, hỏi để biết
T,I
to ask for information about something
hỏi thăm, hỏi để biết
Ví dụ
- I called to inquire about the price.Tôi gọi điện để hỏi về giá.
- She inquired if the room was free.Cô ấy hỏi xem phòng còn trống không.
Cụm từ đi kèm
- inquire about something · hỏi về điều gì
- inquire after someone · hỏi thăm ai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
askTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: enquire. Dùng 'inquire about something' (hỏi về điều gì).
-
/ɪnˈtɜːrprɪt/ verb giải thích, phiên dịch
T,I
to explain what something means, or to translate speech aloud
giải thích, phiên dịch
Ví dụ
- How do you interpret this sign?Bạn hiểu biển báo này thế nào?
- She interprets for tourists at the museum.Cô ấy phiên dịch cho khách du lịch ở bảo tàng.
Cụm từ đi kèm
- interpret the results · giải thích kết quả
- interpret correctly · hiểu đúng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈvɜːrtɪd ˈkɑːməz/ noun dấu ngoặc kép
C
marks put around words to show that someone said them
dấu ngoặc kép
Ví dụ
- Put the words in inverted commas.Hãy đặt những từ này trong dấu ngoặc kép.
- The title is written in inverted commas.Tiêu đề được viết trong dấu ngoặc kép.
Cụm từ đi kèm
- in inverted commas · trong dấu ngoặc kép
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
quotation marksTừ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Anh: inverted commas; Anh-Mỹ thường nói 'quotation marks'. Luôn ở dạng số nhiều.
-
/ˈdʒɜːrnəlɪzəm/ noun nghề báo, báo chí
U
the work of writing or making reports for newspapers, radio or television
nghề báo, báo chí
Ví dụ
- She studied journalism at university.Cô ấy học báo chí ở trường đại học.
- Good journalism tells the truth.Báo chí tốt nói lên sự thật.
Cụm từ đi kèm
- a career in journalism · sự nghiệp làm báo
- good journalism · nền báo chí tốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a journalism'.
-
/ˈliːflət/ noun tờ rơi
C
a small printed sheet of paper giving information or advertising something
tờ rơi
Ví dụ
- A man gave me a leaflet outside the station.Một người đàn ông đưa cho tôi một tờ rơi bên ngoài nhà ga.
- The leaflet explains how to use the machine.Tờ rơi giải thích cách sử dụng chiếc máy.
Cụm từ đi kèm
- hand out leaflets · phát tờ rơi
- an information leaflet · tờ rơi thông tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪsnər/ noun người nghe, thính giả
C
a person who listens, especially to the radio or to someone speaking
người nghe, thính giả
Ví dụ
- The radio show has a million listeners.Chương trình phát thanh có một triệu thính giả.
- He is a good listener when I have problems.Anh ấy là người biết lắng nghe khi tôi gặp khó khăn.
Cụm từ đi kèm
- a good listener · người biết lắng nghe
- radio listeners · thính giả đài phát thanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 't' trong 'listen' và 'listener' không đọc.
-
/ˈlɪtərəl/ adj theo nghĩa đen
following the exact meaning of each word, not a figure of speech
theo nghĩa đen
Ví dụ
- The literal meaning of the word is different from how people use it.Nghĩa đen của từ này khác với cách mọi người dùng.
- A literal translation can sound strange.Bản dịch theo nghĩa đen có thể nghe lạ.
Cụm từ đi kèm
- a literal meaning · nghĩa đen
- a literal translation · bản dịch sát nghĩa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːrdʒɪn/ noun lề trang giấy, lề
C
the empty space at the edge of a page
lề trang giấy, lề
Ví dụ
- The teacher wrote a note in the margin.Giáo viên viết một ghi chú ở lề.
- Leave a wide margin on the left side.Hãy chừa lề rộng ở bên trái.
Cụm từ đi kèm
- in the margin · ở lề giấy
- a wide margin · lề rộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn có nghĩa 'khoảng cách chênh lệch', ví dụ 'win by a small margin'.
-
/ˈmiːdiə/ noun truyền thông, giới truyền thông
U
television, radio, newspapers and the internet, as ways of giving news
truyền thông, giới truyền thông
Ví dụ
- The media reported the news quickly.Giới truyền thông đưa tin rất nhanh.
- She works for a large media company.Cô ấy làm cho một công ty truyền thông lớn.
Cụm từ đi kèm
- social media · mạng xã hội
- the mass media · truyền thông đại chúng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Có thể dùng như số ít hoặc số nhiều: 'The media is/are ...'.
-
/ˈmaɪkrəfoʊn/ noun micrô
C
a piece of equipment that makes a sound louder or records it
micrô
Ví dụ
- The singer held the microphone close to her mouth.Ca sĩ cầm micrô sát miệng.
- Please speak into the microphone.Làm ơn nói vào micrô.
Cụm từ đi kèm
- speak into a microphone · nói vào micrô
- a wireless microphone · micrô không dây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌmbl/ noun tiếng lầm bầm
C
words spoken in a low, unclear voice
tiếng lầm bầm
Ví dụ
- I heard only a mumble from the next room.Tôi chỉ nghe một tiếng lầm bầm từ phòng bên cạnh.
- He answered with a low mumble.Anh ấy trả lời bằng một tiếng lầm bầm khẽ.
Cụm từ đi kèm
- a low mumble · tiếng lầm bầm khẽ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌmbl/ verb lầm bầm, nói lí nhí
T,I
to speak in a low, unclear voice so that people cannot hear
lầm bầm, nói lí nhí
Ví dụ
- He mumbled something and left the room.Anh ấy lầm bầm điều gì đó rồi rời khỏi phòng.
- Please do not mumble; I cannot hear you.Làm ơn đừng nói lí nhí; tôi không nghe được.
Cụm từ đi kèm
- mumble an answer · lầm bầm trả lời
- mumble to yourself · lầm bầm một mình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɜːrmər/ noun tiếng thì thầm, rì rào
C
a soft, low sound of voices or of something like water
tiếng thì thầm, rì rào
Ví dụ
- We heard the murmur of voices outside.Chúng tôi nghe tiếng thì thầm bên ngoài.
- The murmur of the river helped me sleep.Tiếng nước sông rì rào giúp tôi ngủ.
Cụm từ đi kèm
- a soft murmur · tiếng thì thầm nhẹ
- a murmur of voices · tiếng người xì xào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌtər/ noun tiếng làu bàu
C
words said quietly, often because you are angry
tiếng làu bàu
Ví dụ
- I heard an angry mutter behind me.Tôi nghe một tiếng làu bàu giận dữ phía sau.
- She answered with a low mutter.Cô ấy đáp bằng một tiếng làu bàu khẽ.
Cụm từ đi kèm
- a low mutter · tiếng làu bàu khẽ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌtər/ verb càu nhàu, lẩm bẩm
T,I
to speak quietly, often because you are angry or shy
càu nhàu, lẩm bẩm
Ví dụ
- He muttered something rude and walked away.Anh ấy lẩm bẩm điều gì đó thô lỗ rồi bỏ đi.
- She muttered to herself while she worked.Cô ấy lẩm bẩm một mình khi làm việc.
Cụm từ đi kèm
- mutter to yourself · lẩm bẩm một mình
- mutter under your breath · lẩm bẩm trong miệng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈneɪtɪv ˈspiːkər/ noun người bản ngữ
C
a person who has spoken a language since they were a baby
người bản ngữ
Ví dụ
- Our teacher is a native speaker of English.Giáo viên của chúng tôi là người bản ngữ nói tiếng Anh.
- I want to talk with a native speaker.Tôi muốn trò chuyện với một người bản ngữ.
Cụm từ đi kèm
- a native speaker of · người bản ngữ của
- sound like a native speaker · nghe như người bản ngữ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnetsɜːrfər/ noun người lướt web
C
a person who spends a lot of time looking at websites
người lướt web
Ví dụ
- My brother is a keen netsurfer.Em trai tôi là người rất mê lướt web.
- Netsurfers can find news from around the world.Những người lướt web có thể tìm tin tức từ khắp nơi trên thế giới.
Cụm từ đi kèm
- a keen netsurfer · người mê lướt web
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: net surfer.
-
/ˈnuːzkæstər/ noun người đọc tin tức
C
a person who reads the news on television or radio
người đọc tin tức
Ví dụ
- The newscaster told us about the storm.Người đọc tin cho chúng tôi biết về cơn bão.
- She works as a newscaster for a TV station.Cô ấy làm người dẫn bản tin cho một đài truyền hình.
Cụm từ đi kèm
- a TV newscaster · người dẫn bản tin truyền hình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
news readerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnuːzwɜːrði/ adj đáng đưa tin
interesting or important enough to be reported in the news
đáng đưa tin
Ví dụ
- The accident was not newsworthy.Vụ tai nạn không đáng đưa tin.
- Reporters look for newsworthy stories every day.Các phóng viên tìm những câu chuyện đáng đưa tin mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
- a newsworthy event · một sự kiện đáng đưa tin
- newsworthy stories · những câu chuyện đáng đưa tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/oʊˈbɪtʃueri/ noun cáo phó
C
a short piece in a newspaper about the life of someone who has died
cáo phó
Ví dụ
- I read his obituary in the newspaper.Tôi đọc cáo phó của ông ấy trên báo.
- The obituary talks about her long career.Cáo phó nói về sự nghiệp lâu dài của bà ấy.
Cụm từ đi kèm
- write an obituary · viết cáo phó
- a newspaper obituary · cáo phó trên báo
Dạng từ
- plural obituaries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːrətər/ noun nhà hùng biện
C
a person who is skilled at making speeches in public
nhà hùng biện
Ví dụ
- He was a great orator and people loved to listen.Ông ấy là một nhà hùng biện tài ba và mọi người thích nghe.
- The orator spoke to a crowd of thousands.Nhà hùng biện nói trước đám đông hàng nghìn người.
Cụm từ đi kèm
- a skilled orator · nhà hùng biện tài ba
- a great orator · một nhà hùng biện vĩ đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɑːpjələraɪz/ verb phổ biến hóa, làm cho được ưa chuộng
T
to make something known and liked by many people
phổ biến hóa, làm cho được ưa chuộng
Ví dụ
- The film helped popularize the sport in Asia.Bộ phim đã giúp phổ biến môn thể thao này ở châu Á.
- Teachers try to popularize science among young people.Giáo viên cố gắng đưa khoa học đến gần với giới trẻ.
Cụm từ đi kèm
- popularize a sport · phổ biến một môn thể thao
- popularize an idea · phổ biến một ý tưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: popularise.
-
/ˈpoʊstl/ adj thuộc bưu điện, qua đường bưu điện
connected with sending letters and parcels by post
thuộc bưu điện, qua đường bưu điện
Ví dụ
- Please write your postal address on the form.Vui lòng ghi địa chỉ nhận thư của bạn vào mẫu đơn.
- The postal service is slow during the holidays.Dịch vụ bưu điện chậm vào dịp lễ.
Cụm từ đi kèm
- a postal address · địa chỉ nhận thư
- postal service · dịch vụ bưu chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpredɪkeɪt/ verb dựa trên, lấy làm cơ sở
T
to base a statement or idea on a particular belief or fact
dựa trên, lấy làm cơ sở
Ví dụ
- The plan is predicated on a rise in sales.Kế hoạch này dựa trên giả định doanh số sẽ tăng.
- His argument predicates a belief that people are honest.Lập luận của ông ấy dựa trên niềm tin rằng con người trung thực.
Cụm từ đi kèm
- predicated on · dựa trên
- predicate an argument on facts · xây dựng lập luận dựa trên sự thật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng bị động: 'be predicated on/upon'. Danh từ 'predicate' (vị ngữ) đọc /ˈpredɪkət/.
-
/ˈpredɪkətɪv/ adj làm vị ngữ (đứng sau động từ)
coming after a verb such as 'be' in a sentence, not before a noun
làm vị ngữ (đứng sau động từ)
Ví dụ
- In 'The man is old', 'old' is a predicative adjective.Trong câu 'The man is old', 'old' là tính từ làm vị ngữ.
- Some adjectives are only used in a predicative position.Một số tính từ chỉ được dùng ở vị trí vị ngữ.
Cụm từ đi kèm
- a predicative adjective · tính từ vị ngữ
- predicative use · cách dùng làm vị ngữ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
attributiveHọ từ
-
/prɪˈzent/ verb trao tặng, trình bày
T
to give something to someone, often in a formal way
trao tặng, trình bày
Ví dụ
- The mayor presented the winner with a prize.Thị trưởng trao giải thưởng cho người thắng cuộc.
- She will present her ideas to the team tomorrow.Ngày mai cô ấy sẽ trình bày ý tưởng của mình với nhóm.
Cụm từ đi kèm
- present a prize · trao giải thưởng
- present an idea · trình bày một ý tưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ nhấn âm 2: /prɪˈzent/; danh từ và tính từ 'present' nhấn âm 1: /ˈpreznt/.
-
/prɪˈzentər/ noun người dẫn chương trình
C
a person who introduces and talks on a television or radio show
người dẫn chương trình
Ví dụ
- The TV presenter asked the singer a few questions.Người dẫn chương trình truyền hình hỏi ca sĩ vài câu.
- My sister wants to be a radio presenter.Chị tôi muốn trở thành người dẫn chương trình radio.
Cụm từ đi kèm
- a TV presenter · người dẫn chương trình truyền hình
- a news presenter · người đọc bản tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
host, anchorTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈproʊfaɪl/ noun hồ sơ cá nhân, tiểu sử ngắn
C
a short description of a person, or information about someone on a website
hồ sơ cá nhân, tiểu sử ngắn
Ví dụ
- Please add a photo to your online profile.Hãy thêm ảnh vào hồ sơ trực tuyến của bạn.
- The magazine printed a profile of the young artist.Tạp chí đăng một bài giới thiệu về họa sĩ trẻ.
Cụm từ đi kèm
- a social media profile · hồ sơ mạng xã hội
- a high profile · sự nổi bật, được chú ý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: /ˈproʊfaɪl/, nhấn âm đầu, âm cuối là 'fail'.
-
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ noun sự xuất bản, ấn phẩm
C,U
the act of printing a book or article, or the book itself
sự xuất bản, ấn phẩm
Ví dụ
- The publication of her first book was a big day.Việc xuất bản cuốn sách đầu tiên của cô ấy là một ngày trọng đại.
- This magazine is a weekly publication.Tạp chí này là một ấn phẩm phát hành hằng tuần.
Cụm từ đi kèm
- date of publication · ngày xuất bản
- a monthly publication · ấn phẩm hằng tháng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pʌbˈlɪsəti/ noun sự quảng bá, sự chú ý của công chúng
U
attention from newspapers and television, or actions to get that attention
sự quảng bá, sự chú ý của công chúng
Ví dụ
- The film got a lot of publicity before it opened.Bộ phim nhận được nhiều sự quảng bá trước khi ra mắt.
- The company hired a team to handle publicity.Công ty thuê một nhóm phụ trách quảng bá.
Cụm từ đi kèm
- bad publicity · tiếng xấu trên báo chí
- a publicity campaign · chiến dịch quảng bá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được; không nói 'a publicity'.
-
/ˈpʌblɪsaɪz/ verb quảng bá, công bố rộng rãi
T
to tell the public about something so that more people know
quảng bá, công bố rộng rãi
Ví dụ
- They put up posters to publicize the concert.Họ dán áp phích để quảng bá buổi hòa nhạc.
- The newspaper publicized the news of the new school.Tờ báo công bố rộng rãi tin về ngôi trường mới.
Cụm từ đi kèm
- publicize an event · quảng bá một sự kiện
- widely publicized · được công bố rộng rãi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
advertise, promoteTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: publicise.
-
/ˈkwɪri/ noun câu hỏi, thắc mắc
C
a question that you ask to get information or to check something
câu hỏi, thắc mắc
Ví dụ
- If you have any queries, please call our office.Nếu có thắc mắc nào, vui lòng gọi đến văn phòng của chúng tôi.
- I sent a query about my bill.Tôi đã gửi một thắc mắc về hóa đơn của mình.
Cụm từ đi kèm
- answer a query · trả lời một thắc mắc
- a customer query · thắc mắc của khách hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
questionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkwestʃən/ verb hỏi, thẩm vấn, nghi ngờ
T
to ask someone questions, or to doubt that something is right
hỏi, thẩm vấn, nghi ngờ
Ví dụ
- The police questioned the man for two hours.Cảnh sát đã thẩm vấn người đàn ông trong hai giờ.
- I question whether this plan will work.Tôi nghi ngờ liệu kế hoạch này có hiệu quả không.
Cụm từ đi kèm
- question a witness · thẩm vấn một nhân chứng
- question the results · nghi ngờ kết quả
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ask, doubtTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkwoʊtəbl/ adj đáng trích dẫn
worth repeating because it is clever, short or well said
đáng trích dẫn
Ví dụ
- The writer is famous for his quotable sayings.Nhà văn nổi tiếng với những câu nói đáng trích dẫn.
- That was a very quotable speech.Đó là một bài phát biểu rất đáng trích dẫn.
Cụm từ đi kèm
- a quotable line · một câu đáng trích dẫn
- highly quotable · rất đáng trích dẫn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kwoʊˈteɪʃn/ noun câu trích dẫn
C
a group of words taken from a book, speech or play
câu trích dẫn
Ví dụ
- The essay begins with a quotation from a famous poet.Bài luận mở đầu bằng một câu trích dẫn từ một nhà thơ nổi tiếng.
- She put the quotation in quotation marks.Cô ấy đặt câu trích dẫn trong dấu ngoặc kép.
Cụm từ đi kèm
- a quotation from · một câu trích dẫn từ
- quotation marks · dấu ngoặc kép
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
quoteTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kwoʊt/ noun lời trích dẫn
C
a group of words that you repeat exactly from what someone said or wrote
lời trích dẫn
Ví dụ
- He began his speech with a quote from a book.Ông ấy mở đầu bài phát biểu bằng một lời trích từ một cuốn sách.
- My favourite quote is on the wall of my room.Câu trích dẫn yêu thích của tôi được treo trên tường phòng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a famous quote · một câu trích dẫn nổi tiếng
- a quote from · một lời trích từ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
quotationTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kwoʊt/ verb trích dẫn
T,I
to repeat exactly the words that someone said or wrote
trích dẫn
Ví dụ
- The student quoted a line from the poem.Học sinh trích dẫn một dòng trong bài thơ.
- Please do not quote me on that.Xin đừng trích lời tôi về chuyện đó.
Cụm từ đi kèm
- quote from a book · trích dẫn từ một cuốn sách
- quote someone · trích lời ai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
citeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrefrəns/ noun sự nhắc đến, tham khảo
C,U
a mention of someone or something in speech or writing
sự nhắc đến, tham khảo
Ví dụ
- He made no reference to the problem.Anh ấy không nhắc gì đến vấn đề đó.
- Keep this book for future reference.Hãy giữ cuốn sách này để tham khảo sau này.
Cụm từ đi kèm
- make reference to · nhắc đến
- for reference · để tham khảo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'thư giới thiệu' khi xin việc (a job reference).
-
/ˈrefərənt/ adj có liên quan, quy chiếu
connected with or pointing to something in a text or speech
có liên quan, quy chiếu
Ví dụ
- The referent word in the sentence is 'it'.Từ quy chiếu trong câu này là 'it'.
- Find the referent noun in the first line.Hãy tìm danh từ được quy chiếu ở dòng đầu tiên.
Cụm từ đi kèm
- a referent word · từ quy chiếu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Rất hiếm khi là tính từ; thường gặp là danh từ 'referent' (đối tượng được nhắc tới) trong ngôn ngữ học.
-
/rɪˈmɑːrk/ noun lời nhận xét
C
something you say that gives your opinion about something
lời nhận xét
Ví dụ
- He made a rude remark about my clothes.Anh ta nói một câu thô lỗ về quần áo của tôi.
- Her remark made everyone laugh.Lời nhận xét của cô ấy làm mọi người cười.
Cụm từ đi kèm
- make a remark · đưa ra nhận xét
- a rude remark · lời nhận xét thô lỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
commentTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈmaɪndər/ noun lời nhắc, vật gợi nhớ
C
something that makes you remember something
lời nhắc, vật gợi nhớ
Ví dụ
- I set a reminder on my phone.Tôi đặt lời nhắc trên điện thoại.
- This photo is a reminder of our holiday.Bức ảnh này gợi nhớ kỳ nghỉ của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a gentle reminder · lời nhắc nhẹ nhàng
- a reminder of · thứ gợi nhớ về
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'a reminder of + danh từ' hoặc 'a reminder to + động từ'.
-
/ˈskændl/ noun vụ bê bối, tai tiếng
C,U
an event that shocks people because it seems wrong or shameful
vụ bê bối, tai tiếng
Ví dụ
- The newspaper reported a scandal in the government.Tờ báo đưa tin về một vụ bê bối trong chính phủ.
- The star's scandal made headlines for weeks.Vụ bê bối của ngôi sao lên báo suốt nhiều tuần.
Cụm từ đi kèm
- a political scandal · một vụ bê bối chính trị
- cause a scandal · gây ra một vụ bê bối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskrɪbl/ noun nét nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả
C
untidy writing or drawing made quickly
nét nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả
Ví dụ
- I can't read his scribble.Tôi không đọc được chữ viết nguệch ngoạc của anh ấy.
- The child's drawing was just a scribble.Bức vẽ của đứa trẻ chỉ là những nét nguệch ngoạc.
Cụm từ đi kèm
- a quick scribble · nét viết vội
- a messy scribble · nét nguệch ngoạc lộn xộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsemikoʊlən/ noun dấu chấm phẩy
C
the mark (;) used in writing between two parts of a sentence
dấu chấm phẩy
Ví dụ
- Put a semicolon between the two parts.Hãy đặt dấu chấm phẩy giữa hai phần.
- He rarely uses a semicolon in his writing.Anh ấy hiếm khi dùng dấu chấm phẩy khi viết.
Cụm từ đi kèm
- use a semicolon · dùng dấu chấm phẩy
- a semicolon in a list · dấu chấm phẩy trong danh sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ