Từ vựng B2 — Số và số lượng
Số đếm, số thứ tự, phân số, đơn vị đo, lượng và vật chứa, và các từ chỉ số lượng.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/əˈprɑːksɪmət/ adj xấp xỉ, gần đúng
close to the true number or amount but not exact
xấp xỉ, gần đúng
Ví dụ
- The approximate cost is fifty dollars.Chi phí xấp xỉ năm mươi đô la.
- Give me an approximate time of arrival.Hãy cho tôi giờ đến gần đúng.
Cụm từ đi kèm
- an approximate figure · con số xấp xỉ
- approximate cost · chi phí ước tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rough, estimatedTừ trái nghĩa
exactHọ từ
Tính từ đọc /əˈprɑːksɪmət/ (-mət); động từ đọc /əˈprɑːksɪmeɪt/ (-meɪt).
-
/ˈɑːrmfʊl/ noun một ôm đầy
C
the amount that you can carry in one or both arms
một ôm đầy
Ví dụ
- She came home with an armful of flowers.Cô ấy về nhà với một ôm đầy hoa.
- He carried an armful of books to the car.Anh ấy ôm một đống sách ra xe.
Cụm từ đi kèm
- an armful of flowers · một ôm đầy hoa
- an armful of books · một ôm đầy sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: armfuls (không phải armsful).
-
/ˈbɪljən/ noun một tỷ
C
the number 1,000,000,000, or a thousand million
một tỷ
Ví dụ
- The world has about eight billion people.Thế giới có khoảng tám tỷ người.
- The company earned a billion dollars last year.Công ty kiếm được một tỷ đô la năm ngoái.
Cụm từ đi kèm
- billions of dollars · hàng tỷ đô la
- two billion · hai tỷ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Sau số đếm, 'billion' không thêm -s: 'two billion'. Dùng 'billions of' khi không có số.
-
/dɪˈmenʃn/ noun kích thước, chiều
C
a measurement of length, width or height
kích thước, chiều
Ví dụ
- What are the dimensions of the table?Kích thước của chiếc bàn là bao nhiêu?
- Space has three dimensions.Không gian có ba chiều.
Cụm từ đi kèm
- the dimensions of a room · kích thước căn phòng
- a new dimension · một khía cạnh mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈvɪʒn/ noun phép chia, sự phân chia, bộ phận
C,U
the act of splitting a number into equal parts, or a part of a group
phép chia, sự phân chia, bộ phận
Ví dụ
- We learn addition and division at school.Chúng tôi học phép cộng và phép chia ở trường.
- She works in the sales division of the company.Cô ấy làm việc ở bộ phận bán hàng của công ty.
Cụm từ đi kèm
- long division · phép chia dài
- the sales division · bộ phận bán hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʌbl/ noun gấp đôi, bản sao giống hệt
C,U
something that is twice the usual size or amount
gấp đôi, bản sao giống hệt
Ví dụ
- I will pay you double for the work.Tôi sẽ trả bạn gấp đôi cho công việc đó.
- He looks just like you; he is your double.Anh ấy trông giống hệt bạn; anh ấy là bản sao của bạn.
Cụm từ đi kèm
- pay double · trả gấp đôi
- a double of · bản sao của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Double còn là tính từ, trạng từ và động từ: a double room (phòng đôi).
-
/ˈdʌbl/ verb tăng gấp đôi, nhân đôi
T,I
to become twice as big, or to make something twice as big
tăng gấp đôi, nhân đôi
Ví dụ
- The price of rice doubled last year.Giá gạo đã tăng gấp đôi vào năm ngoái.
- We want to double the size of the garden.Chúng tôi muốn làm vườn rộng gấp đôi.
Cụm từ đi kèm
- double in size · tăng gấp đôi kích thước
- double your money · nhân đôi số tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
multiplyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːkwəl/ verb bằng, ngang bằng
T
to be the same in amount, size or value as something
bằng, ngang bằng
Ví dụ
- Two plus two equals four.Hai cộng hai bằng bốn.
- Her new score equals the world record.Điểm số mới của cô ấy ngang bằng kỷ lục thế giới.
Cụm từ đi kèm
- equal the record · cân bằng kỷ lục
- x equals y · x bằng y
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ 'equal' không đi với giới từ: 'A equals B', không nói 'A equals to B'.
-
/ˈestɪmət/ noun sự ước tính, bản báo giá
C
a careful guess about the size, cost or amount of something
sự ước tính, bản báo giá
Ví dụ
- The builder gave us an estimate of five thousand dollars.Thợ xây đưa cho chúng tôi bản ước tính năm nghìn đô la.
- My estimate is that the trip will take three hours.Tôi ước tính chuyến đi sẽ mất ba giờ.
Cụm từ đi kèm
- a rough estimate · ước tính sơ bộ
- a cost estimate · bản ước tính chi phí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ đọc /ˈestɪmət/, động từ đọc /ˈestɪmeɪt/ (đuôi khác nhau).
-
/ˈestɪmeɪtɪd/ adj ước tính, ước chừng
calculated roughly, not exactly
ước tính, ước chừng
Ví dụ
- The estimated cost of the new bridge is two million dollars.Chi phí ước tính của cây cầu mới là hai triệu đô la.
- The estimated time of arrival is six o'clock.Thời gian đến dự kiến là sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- an estimated cost · chi phí ước tính
- estimated arrival time · thời gian đến dự kiến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈsiːd/ verb vượt quá
T
to be more than a number, amount or limit
vượt quá
Ví dụ
- Drivers must not exceed the speed limit.Người lái xe không được vượt quá tốc độ cho phép.
- The cost of the project exceeded our plans.Chi phí của dự án vượt quá kế hoạch của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- exceed the limit · vượt quá giới hạn
- exceed expectations · vượt quá kỳ vọng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết đúng: exceed (hai chữ e, một chữ c), không viết 'excede'.
-
/ˌɪnsəˈfɪʃnt/ adj không đủ, thiếu
not enough for a particular purpose
không đủ, thiếu
Ví dụ
- We have insufficient money to buy the house.Chúng tôi không đủ tiền để mua căn nhà.
- The evidence was insufficient.Bằng chứng là không đủ.
Cụm từ đi kèm
- insufficient funds · không đủ tiền
- insufficient evidence · thiếu bằng chứng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
sufficient, enoughHọ từ
-
/liːst/ pron ít nhất, tối thiểu
used to mean the smallest amount or degree of something
ít nhất, tối thiểu
Ví dụ
- Of all the jobs, this one pays the least.Trong tất cả các công việc, việc này trả lương thấp nhất.
- That is the least I can do for you.Đó là điều tối thiểu tôi có thể làm cho bạn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay gặp trong cụm 'at least' (ít nhất) và 'the least' (ít nhất, nhỏ nhất).
-
/mæs/ noun khối lượng lớn, đống
C
a large amount or number of something, often with no clear shape
khối lượng lớn, đống
Ví dụ
- A mass of dark clouds covered the sky.Một đám mây đen dày đặc phủ kín bầu trời.
- There is a mass of paperwork on my desk.Có cả đống giấy tờ trên bàn làm việc của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a mass of people · đám đông người
- masses of · rất nhiều
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/miːn/ noun giá trị trung bình
C
the average of a set of numbers
giá trị trung bình
Ví dụ
- The mean of 2, 4 and 6 is 4.Giá trị trung bình của 2, 4 và 6 là 4.
- Calculate the mean of the test scores.Hãy tính giá trị trung bình của các điểm kiểm tra.
Cụm từ đi kèm
- calculate the mean · tính giá trị trung bình
- the mean score · điểm trung bình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'mean' (trung bình) khác động từ 'mean' (có nghĩa là).
-
/ˈmetrɪk/ adj theo hệ mét
using the system of measurement based on metres, grams and litres
theo hệ mét
Ví dụ
- Most countries use the metric system.Hầu hết các nước dùng hệ mét.
- The metric ton is equal to one thousand kilos.Một tấn hệ mét bằng một nghìn ki-lô-gam.
Cụm từ đi kèm
- the metric system · hệ mét
- metric units · đơn vị đo theo hệ mét
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/maɪˈkrɑːmɪtər/ noun micrômét
C
one millionth of a metre, or a tool for measuring very small things
micrômét
Ví dụ
- The hair is about seventy micrometers wide.Sợi tóc rộng khoảng bảy mươi micrômét.
- The engineer used a micrometer to check the size of the part.Kỹ sư dùng thước panme để kiểm tra kích thước chi tiết.
Cụm từ đi kèm
- measure in micrometers · đo bằng micrômét
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: micrometre. Đừng nhầm với 'millimeter' (milimét).
-
/ˈmɪlɪmiːtər/ noun milimét
C
a unit of length equal to one thousandth of a metre
milimét
Ví dụ
- The insect is only two millimeters long.Con côn trùng chỉ dài hai milimét.
- It rained fifty millimeters last night.Đêm qua mưa năm mươi milimét.
Cụm từ đi kèm
- a few millimeters · vài milimét
- measure in millimeters · đo bằng milimét
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: millimetre. Viết tắt: mm.
-
/ˈmʌltɪpl/ adj nhiều, đa dạng
having or involving many parts or many of the same thing
nhiều, đa dạng
Ví dụ
- He was hurt in multiple places.Anh ấy bị thương ở nhiều chỗ.
- The test has multiple answers to choose from.Bài kiểm tra có nhiều đáp án để chọn.
Cụm từ đi kèm
- multiple choice · trắc nghiệm
- multiple times · nhiều lần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmʌltɪplaɪ/ verb nhân (toán học), sinh sôi
T,I
to add a number to itself a certain number of times
nhân (toán học), sinh sôi
Ví dụ
- Multiply four by three to get twelve.Nhân bốn với ba được mười hai.
- Rabbits multiply very quickly.Thỏ sinh sôi rất nhanh.
Cụm từ đi kèm
- multiply by · nhân với
- multiply numbers · nhân các số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
divideHọ từ
Dùng giới từ by: multiply 4 by 3 (không dùng with).
-
/nɔːt/ noun số không
C
the number 0
số không
Ví dụ
- The number has two noughts at the end.Con số có hai chữ số không ở cuối.
- Draw a nought on the paper.Hãy vẽ một số không lên giấy.
Cụm từ đi kèm
- noughts and crosses · trò chơi cờ ca-rô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh; tiếng Anh Mỹ dùng zero.
-
/nuːˈmerɪkl/ adj bằng số, thuộc số
relating to numbers or shown by numbers
bằng số, thuộc số
Ví dụ
- Put the files in numerical order.Hãy xếp các tệp theo thứ tự số.
- There is a numerical code on the card.Có một mã số trên tấm thẻ.
Cụm từ đi kèm
- numerical order · thứ tự số
- a numerical code · mã số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/aʊns/ noun ounce (đơn vị khối lượng)
C
a unit of weight equal to about 28 grams
ounce (đơn vị khối lượng)
Ví dụ
- Add four ounces of flour.Hãy cho thêm bốn ounce bột mì.
- The baby weighed seven pounds and six ounces.Em bé nặng bảy pound sáu ounce.
Cụm từ đi kèm
- an ounce of · một ounce
- ten ounces · mười ounce
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt oz; khoảng 28 gam. Sáu ounce tương đương gần 170 gam.
-
/pərˈsentɪdʒ/ noun tỷ lệ phần trăm
C
an amount shown as a part of one hundred
tỷ lệ phần trăm
Ví dụ
- A large percentage of students walk to school.Một tỷ lệ lớn học sinh đi bộ đến trường.
- What percentage of the class passed the test?Bao nhiêu phần trăm cả lớp đã đạt bài kiểm tra?
Cụm từ đi kèm
- a high percentage · một tỷ lệ phần trăm cao
- a small percentage of · một tỷ lệ nhỏ của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/paɪ/ noun số pi
U
a number, about 3.14, that shows how a circle's edge relates to its width
số pi
Ví dụ
- Pi is a number with no end.Pi là một số không có điểm kết thúc.
- We use pi to find the length of a circle.Chúng tôi dùng pi để tìm chu vi hình tròn.
Cụm từ đi kèm
- the value of pi · giá trị của số pi
- calculate pi · tính số pi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm giống 'pie' (bánh), /paɪ/. Ký hiệu là π, xấp xỉ 3,14.
-
/paɪnt/ noun panh (đơn vị đo thể tích, khoảng 0,5 lít)
C
a unit for measuring liquid, about half a litre
panh (đơn vị đo thể tích, khoảng 0,5 lít)
Ví dụ
- He drank a pint of milk.Anh ấy uống một panh sữa.
- Add half a pint of water to the mix.Hãy cho thêm nửa panh nước vào hỗn hợp.
Cụm từ đi kèm
- a pint of milk · một panh sữa
- half a pint · nửa panh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Ở Anh, 1 pint ≈ 0,57 lít; ở Mỹ ≈ 0,47 lít. Phát âm /paɪnt/, không đọc như 'mint'.
-
/ˈkwɑːntɪfaɪ/ verb định lượng, đo lường
T
to measure something and say exactly how much or how many there are
định lượng, đo lường
Ví dụ
- It is hard to quantify the damage from the storm.Khó mà định lượng được thiệt hại do cơn bão.
- Scientists tried to quantify how much water the plants need.Các nhà khoa học cố gắng đo xem cây cần bao nhiêu nước.
Cụm từ đi kèm
- difficult to quantify · khó định lượng
- quantify the risk · đo lường mức rủi ro
Dạng từ
- pp quantified
- past quantified
Từ đồng nghĩa
measureTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/səbˈtrækt/ verb trừ đi
T
to take one number away from another
trừ đi
Ví dụ
- Subtract three from ten to get seven.Lấy mười trừ ba được bảy.
- The teacher showed us how to subtract numbers.Giáo viên chỉ chúng tôi cách trừ các số.
Cụm từ đi kèm
- subtract a number · trừ một số
- subtract from the total · trừ khỏi tổng số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
take awayTừ trái nghĩa
addHọ từ
-
/ˈθɪknəs/ noun độ dày
U
the distance between two opposite sides of something flat
độ dày
Ví dụ
- The wall has a thickness of thirty centimetres.Bức tường có độ dày ba mươi xăng-ti-mét.
- Check the thickness of the ice before you walk on it.Hãy kiểm tra độ dày của lớp băng trước khi đi lên.
Cụm từ đi kèm
- the thickness of a wall · độ dày của bức tường
- measure the thickness · đo độ dày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/taɪmz/ prep nhân với
used to show that one number is multiplied by another
nhân với
Ví dụ
- Three times four is twelve.Ba nhân bốn bằng mười hai.
- The new room is two times bigger than the old one.Phòng mới lớn gấp hai lần phòng cũ.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Three times four = 3 × 4. Cũng nói 'two times bigger' = lớn gấp hai lần.
-
/tʌn/ noun tấn
C
a unit of weight equal to one thousand kilograms
tấn
Ví dụ
- The truck carries five tons of rice.Chiếc xe tải chở năm tấn gạo.
- A big elephant can weigh six tons.Một con voi lớn có thể nặng sáu tấn.
Cụm từ đi kèm
- a ton of rice · một tấn gạo
- tons of · rất nhiều
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Tons of' nghĩa thân mật là 'rất nhiều'. Phát âm /tʌn/, giống 'sun'.
-
/ˈtraɪæŋɡl/ noun hình tam giác
C
a flat shape with three straight sides and three angles
hình tam giác
Ví dụ
- Draw a triangle on the paper.Hãy vẽ một hình tam giác lên giấy.
- A triangle has three sides.Hình tam giác có ba cạnh.
Cụm từ đi kèm
- draw a triangle · vẽ hình tam giác
- a right-angled triangle · tam giác vuông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌnˈlɪmɪtɪd/ adj không giới hạn
without any end or top number
không giới hạn
Ví dụ
- The hotel offers unlimited food and drinks.Khách sạn phục vụ đồ ăn thức uống không giới hạn.
- My phone plan has unlimited data.Gói cước điện thoại của tôi có dữ liệu không giới hạn.
Cụm từ đi kèm
- unlimited access · truy cập không giới hạn
- unlimited time · thời gian không giới hạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
limitedHọ từ
-
/wɪdθ/ noun chiều rộng, bề ngang
C,U
the distance from one side of something to the other
chiều rộng, bề ngang
Ví dụ
- What is the width of the table?Chiều rộng của cái bàn là bao nhiêu?
- The river is ten metres in width.Con sông rộng mười mét.
Cụm từ đi kèm
- the width of the road · chiều rộng của con đường
- in width · về chiều rộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm cụm /dθ/ cuối từ khá khó; tính từ là wide.