Từ vựng B2 — Thiên nhiên và môi trường
Cảnh quan và địa hình tự nhiên, trái đất, vũ trụ, vật liệu tự nhiên, ô nhiễm và bảo vệ môi trường.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈæltɪtuːd/ noun độ cao so với mực nước biển
C,U
the height of a place above the level of the sea
độ cao so với mực nước biển
Ví dụ
- The plane flew at a high altitude.Máy bay bay ở độ cao lớn.
- It is hard to breathe at high altitude.Thật khó thở ở nơi có độ cao lớn.
Cụm từ đi kèm
- high altitude · độ cao lớn
- at an altitude of · ở độ cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
height, elevationTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌæntipəˈluːʃn/ noun chống ô nhiễm
U
things done to stop or reduce dirt in the air, water and land
chống ô nhiễm
Ví dụ
- The city has new antipollution laws.Thành phố có những luật chống ô nhiễm mới.
- Factories must use antipollution equipment.Các nhà máy phải dùng thiết bị chống ô nhiễm.
Cụm từ đi kèm
- antipollution laws · luật chống ô nhiễm
- antipollution equipment · thiết bị chống ô nhiễm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng như tính từ trước danh từ khác: 'antipollution laws'.
-
/ˈɑːrktɪk/ adj thuộc Bắc Cực, rất lạnh
relating to the very cold area around the North Pole
thuộc Bắc Cực, rất lạnh
Ví dụ
- Polar bears live in the arctic region.Gấu Bắc Cực sống ở vùng Bắc Cực.
- The arctic wind was very cold.Cơn gió Bắc Cực rất lạnh.
Cụm từ đi kèm
- arctic weather · thời tiết giá lạnh Bắc Cực
- the arctic circle · Vòng Bắc Cực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm có âm /k/ thứ nhất: /ˈɑːrktɪk/. Viết hoa 'the Arctic' khi chỉ vùng Bắc Cực.
-
/æʃ/ noun tro
U
the grey powder that is left after something has burned
tro
Ví dụ
- There was a lot of ash in the fireplace.Có rất nhiều tro trong lò sưởi.
- The fire left only ash on the ground.Đám cháy chỉ để lại tro trên mặt đất.
Cụm từ đi kèm
- volcanic ash · tro núi lửa
- cigarette ash · tàn thuốc lá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường không đếm được: 'some ash'. Số nhiều 'ashes' dùng cho tro cốt.
-
/ˈberən/ adj cằn cỗi, khô cằn
unable to grow plants or crops because the land is dry or poor
cằn cỗi, khô cằn
Ví dụ
- The land was dry and barren after the long summer.Vùng đất khô và cằn cỗi sau mùa hè dài.
- Nothing grows in this barren desert.Không có gì mọc được ở sa mạc cằn cỗi này.
Cụm từ đi kèm
- barren land · đất cằn cỗi
- a barren landscape · cảnh quan hoang vu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
infertile, bareTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/bleɪz/ noun đám cháy lớn
C
a large, strong fire
đám cháy lớn
Ví dụ
- Firemen fought the blaze all night.Lính cứu hỏa chống lại đám cháy suốt đêm.
- The blaze destroyed the old wooden house.Đám cháy phá hủy ngôi nhà gỗ cũ.
Cụm từ đi kèm
- a huge blaze · một đám cháy lớn
- fight a blaze · chữa cháy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bleɪz/ verb cháy rực
I
to burn strongly and brightly
cháy rực
Ví dụ
- A fire blazed in the fireplace.Ngọn lửa cháy rực trong lò sưởi.
- The sun blazed down on the beach.Mặt trời chói chang chiếu xuống bãi biển.
Cụm từ đi kèm
- a blazing fire · ngọn lửa cháy rực
- blaze with light · rực sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːrbən daɪˈɑːksaɪd/ noun khí cacbonic, CO2
U
a gas that people breathe out and that is made when things burn
khí cacbonic, CO2
Ví dụ
- Cars send a lot of carbon dioxide into the air.Ô tô thải rất nhiều khí cacbonic vào không khí.
- Plants take in carbon dioxide and give out oxygen.Cây hấp thụ khí cacbonic và thải ra oxy.
Cụm từ đi kèm
- reduce carbon dioxide · giảm khí cacbonic
- carbon dioxide levels · nồng độ khí cacbonic
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ noun lượng khí thải các-bon, dấu chân các-bon
C
the amount of gas that a person or company puts into the air
lượng khí thải các-bon, dấu chân các-bon
Ví dụ
- I walk to work to reduce my carbon footprint.Tôi đi bộ đến chỗ làm để giảm lượng khí thải cacbon của mình.
- Flying gives you a big carbon footprint.Đi máy bay khiến lượng khí thải cacbon của bạn rất lớn.
Cụm từ đi kèm
- reduce your carbon footprint · giảm lượng khí thải cacbon của bạn
- a large carbon footprint · lượng khí thải cacbon lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kæˈskeɪd/ noun thác nhỏ, dòng chảy xối xả
C
a small waterfall, or a large amount of something falling down
thác nhỏ, dòng chảy xối xả
Ví dụ
- We rested near a cascade in the forest.Chúng tôi nghỉ gần một thác nước nhỏ trong rừng.
- A cascade of long hair fell over her shoulders.Mái tóc dài buông xõa như thác trên vai cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a cascade of water · dòng nước đổ xuống
- a cascade of light · dòng ánh sáng tràn xuống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈtæstrəfi/ noun thảm họa, tai họa
C
a sudden event that causes great harm or suffering
thảm họa, tai họa
Ví dụ
- The flood was a catastrophe for the whole village.Trận lụt là một thảm họa đối với cả ngôi làng.
- Doctors warned of a health catastrophe.Các bác sĩ cảnh báo về một thảm họa sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- a natural catastrophe · thảm họa thiên nhiên
- avoid a catastrophe · tránh một thảm họa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
disasterTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ noun biến đổi khí hậu
U
the slow change in the world's weather caused by human activity
biến đổi khí hậu
Ví dụ
- Climate change is making summers hotter.Biến đổi khí hậu đang làm mùa hè nóng hơn.
- Many young people worry about climate change.Nhiều bạn trẻ lo lắng về biến đổi khí hậu.
Cụm từ đi kèm
- fight climate change · chống biến đổi khí hậu
- the effects of climate change · tác động của biến đổi khí hậu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkoʊstlaɪn/ noun bờ biển, đường bờ biển
C
the land along the edge of the sea, and its shape
bờ biển, đường bờ biển
Ví dụ
- Vietnam has a very long coastline.Việt Nam có đường bờ biển rất dài.
- We drove along the coastline all day.Chúng tôi lái xe dọc theo bờ biển cả ngày.
Cụm từ đi kèm
- a rocky coastline · bờ biển đá
- along the coastline · dọc theo bờ biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈtæmɪneɪt/ verb làm ô nhiễm, làm nhiễm bẩn
T
to make a place or substance dirty or harmful by adding something bad
làm ô nhiễm, làm nhiễm bẩn
Ví dụ
- Waste from the factory contaminated the river.Chất thải từ nhà máy đã làm ô nhiễm dòng sông.
- Dirty water can contaminate food.Nước bẩn có thể làm nhiễm bẩn thức ăn.
Cụm từ đi kèm
- contaminate the water · làm ô nhiễm nguồn nước
- contaminated food · thực phẩm bị nhiễm bẩn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkreɪtər/ noun miệng núi lửa, hố lớn
C
a large round hole in the ground or at the top of a volcano
miệng núi lửa, hố lớn
Ví dụ
- We walked to the edge of the volcano's crater.Chúng tôi đi bộ đến mép miệng núi lửa.
- The moon is covered with craters.Mặt trăng đầy những hố lớn.
Cụm từ đi kèm
- a volcanic crater · miệng núi lửa
- a large crater · một hố lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kriːk/ noun con lạch, suối nhỏ
C
a small narrow river
con lạch, suối nhỏ
Ví dụ
- The children played by the creek all afternoon.Bọn trẻ chơi bên con lạch suốt buổi chiều.
- We crossed the creek on some flat stones.Chúng tôi băng qua con lạch trên mấy hòn đá phẳng.
Cụm từ đi kèm
- a shallow creek · con lạch nông
- fish in a creek · câu cá ở lạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈkeɪ/ verb mục nát, thối rữa, sâu răng
I
to slowly break down or go bad
mục nát, thối rữa, sâu răng
Ví dụ
- Sweet drinks can make your teeth decay.Đồ uống ngọt có thể làm răng bị sâu.
- The old fruit began to decay on the ground.Trái cây cũ bắt đầu thối rữa trên mặt đất.
Cụm từ đi kèm
- tooth decay · sâu răng
- decay slowly · mục nát dần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/diːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/ noun nạn phá rừng, sự phá rừng
U
the act of cutting down or burning all the trees in a large area
nạn phá rừng, sự phá rừng
Ví dụ
- Deforestation is a big problem in many countries.Nạn phá rừng là vấn đề lớn ở nhiều quốc gia.
- Farming is one cause of deforestation.Canh tác là một nguyên nhân gây phá rừng.
Cụm từ đi kèm
- stop deforestation · ngăn chặn nạn phá rừng
- rapid deforestation · phá rừng nhanh chóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈspoʊzl/ noun sự vứt bỏ, sự xử lý, sự sử dụng
U
the act of getting rid of something you do not want
sự vứt bỏ, sự xử lý, sự sử dụng
Ví dụ
- The disposal of waste is a big problem.Việc xử lý rác thải là một vấn đề lớn.
- I have a car at my disposal today.Hôm nay tôi có sẵn một chiếc ô tô để dùng.
Cụm từ đi kèm
- waste disposal · xử lý rác thải
- at your disposal · do bạn tùy ý sử dụng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌiːkəˈlɑːdʒɪkli/ adv về mặt sinh thái
in a way that relates to living things and their natural surroundings
về mặt sinh thái
Ví dụ
- This area is ecologically important for many rare birds.Khu vực này quan trọng về mặt sinh thái đối với nhiều loài chim quý hiếm.
- The farm is run in an ecologically responsible way.Trang trại được vận hành theo cách có trách nhiệm với hệ sinh thái.
Cụm từ đi kèm
- ecologically sensitive · nhạy cảm về mặt sinh thái
- ecologically sound · thân thiện với sinh thái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈɡʌlf/ verb nhấn chìm, nuốt chửng
T
to cover or surround something completely, especially with fire or water
nhấn chìm, nuốt chửng
Ví dụ
- Flames engulfed the old wooden house.Ngọn lửa nuốt chửng ngôi nhà gỗ cũ.
- The flood engulfed the whole village in one night.Trận lũ nhấn chìm cả ngôi làng chỉ trong một đêm.
Cụm từ đi kèm
- engulfed in flames · chìm trong biển lửa
- engulf the city · nhấn chìm thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
swallow, coverTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈvaɪrənmənt/ noun môi trường
C,U
the air, water and land where people, animals and plants live
môi trường
Ví dụ
- We must protect the environment for our children.Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho con cái mình.
- Plastic bags are bad for the environment.Túi ni lông có hại cho môi trường.
Cụm từ đi kèm
- protect the environment · bảo vệ môi trường
- a working environment · môi trường làm việc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết đúng: environment (có chữ n trước m). Thường dùng 'the environment' cho môi trường tự nhiên.
-
/ɪnˌvaɪrənˈmentl̩i/ adv về mặt môi trường
in a way that relates to the air, water, land and nature around us
về mặt môi trường
Ví dụ
- The factory is environmentally responsible and recycles its waste.Nhà máy có trách nhiệm với môi trường và tái chế rác thải.
- Many farmers now work in an environmentally careful way.Nhiều nông dân giờ làm việc theo cách quan tâm đến môi trường.
Cụm từ đi kèm
- environmentally aware · có ý thức về môi trường
- environmentally harmful · có hại cho môi trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˌvaɪrənˈmentl̩i ˈfrendli/ adj thân thiện với môi trường
not harmful to the air, water, land or animals
thân thiện với môi trường
Ví dụ
- This shop only sells environmentally friendly cleaning products.Cửa hàng này chỉ bán sản phẩm tẩy rửa thân thiện với môi trường.
- Cycling is an environmentally friendly way to travel.Đi xe đạp là cách di chuyển thân thiện với môi trường.
Cụm từ đi kèm
- environmentally friendly packaging · bao bì thân thiện với môi trường
- an environmentally friendly car · ô tô thân thiện với môi trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
eco-friendly, greenTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈrʌpt/ verb phun trào, bùng nổ
I
to suddenly throw out hot rock, smoke and fire, as a volcano does
phun trào, bùng nổ
Ví dụ
- The volcano erupted early in the morning.Ngọn núi lửa phun trào vào sáng sớm.
- The crowd erupted into cheers when the team won.Đám đông bùng nổ tiếng reo hò khi đội thắng.
Cụm từ đi kèm
- a volcano erupts · núi lửa phun trào
- erupt in anger · nổi giận đùng đùng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɔːrəstri/ noun lâm nghiệp
U
the work of growing and looking after trees in large areas
lâm nghiệp
Ví dụ
- He works in forestry in the north.Anh ấy làm lâm nghiệp ở miền bắc.
- She studied forestry at university.Cô ấy học ngành lâm nghiệp ở đại học.
Cụm từ đi kèm
- the forestry industry · ngành lâm nghiệp
- a forestry worker · công nhân lâm nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fjuːm/ noun khói, khí độc
C
strong smelling smoke or gas that is bad to breathe
khói, khí độc
Ví dụ
- The fumes from the cars make me cough.Khói từ các xe ô tô làm tôi ho.
- Open the window to let the fumes out.Hãy mở cửa sổ để khí độc thoát ra ngoài.
Cụm từ đi kèm
- car fumes · khói xe
- breathe in fumes · hít phải khói độc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng ở số nhiều: 'fumes'.
-
/ˌɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ/ noun sự nóng lên toàn cầu
U
the slow rise in the temperature of the earth caused by human activity
sự nóng lên toàn cầu
Ví dụ
- Global warming is melting the ice at the poles.Sự nóng lên toàn cầu đang làm tan băng ở hai cực.
- We must act to slow global warming.Chúng ta phải hành động để làm chậm sự nóng lên toàn cầu.
Cụm từ đi kèm
- fight global warming · chống sự nóng lên toàn cầu
- the effects of global warming · những tác động của sự nóng lên toàn cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a global warming'.
-
/ɡɔːrdʒ/ noun hẻm núi, thung lũng hẹp
C
a narrow valley with steep rocky sides, often with a river
hẻm núi, thung lũng hẹp
Ví dụ
- The river runs through a deep gorge.Con sông chảy qua một hẻm núi sâu.
- We walked along the gorge on our trip.Chúng tôi đi bộ dọc hẻm núi trong chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- a deep gorge · hẻm núi sâu
- a river gorge · hẻm núi bên sông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
canyonTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlændslaɪd/ noun sạt lở đất
C
a fall of earth and rocks down the side of a hill
sạt lở đất
Ví dụ
- A landslide closed the mountain road.Một vụ sạt lở đất đã chặn con đường núi.
- Heavy rain caused a landslide near the village.Mưa lớn gây ra sạt lở đất gần ngôi làng.
Cụm từ đi kèm
- cause a landslide · gây ra sạt lở đất
- buried by a landslide · bị chôn vùi bởi sạt lở
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɑːvə/ noun dung nham
U
hot liquid rock that comes out of a volcano
dung nham
Ví dụ
- Red lava ran down the mountain.Dung nham đỏ chảy xuống núi.
- The lava destroyed several houses.Dung nham đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
Cụm từ đi kèm
- flowing lava · dung nham chảy
- hot lava · dung nham nóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪtər/ noun rác vứt bừa bãi
U
rubbish such as paper and bottles left lying in a public place
rác vứt bừa bãi
Ví dụ
- There is too much litter on the beach.Có quá nhiều rác trên bãi biển.
- People can be fined for dropping litter.Người xả rác có thể bị phạt tiền.
Cụm từ đi kèm
- drop litter · xả rác
- pick up litter · nhặt rác
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Rác trong nhà thường gọi là 'rubbish' hoặc 'trash'.
-
/ˈloʊlənd/ noun vùng đất thấp
C
an area of flat land that is lower than the land around it
vùng đất thấp
Ví dụ
- Rice grows well in the lowlands.Lúa phát triển tốt ở vùng đất thấp.
- The lowland floods every year in the rainy season.Vùng đất thấp bị ngập mỗi năm vào mùa mưa.
Cụm từ đi kèm
- the lowlands · vùng đất thấp
- a fertile lowland · vùng đất thấp màu mỡ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
highlandHọ từ
-
/lʌʃ/ adj tươi tốt, xanh um
growing thickly and strongly, with plenty of green leaves
tươi tốt, xanh um
Ví dụ
- The valley is lush and green after the rain.Thung lũng xanh tươi sau cơn mưa.
- They sat in a lush garden full of flowers.Họ ngồi trong một khu vườn tươi tốt đầy hoa.
Cụm từ đi kèm
- lush vegetation · thảm thực vật tươi tốt
- lush green grass · cỏ xanh mướt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/maɪˈɡreɪʃn/ noun sự di cư
U
the movement of people or animals from one place to another
sự di cư
Ví dụ
- Bird migration begins in the autumn.Cuộc di cư của loài chim bắt đầu vào mùa thu.
- Migration from villages to cities is increasing.Làn sóng di cư từ nông thôn ra thành phố đang tăng.
Cụm từ đi kèm
- bird migration · sự di cư của chim
- mass migration · cuộc di cư hàng loạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmuːnlaɪt/ noun ánh trăng
U
the light that comes from the moon at night
ánh trăng
Ví dụ
- We walked on the beach in the moonlight.Chúng tôi đi dạo trên bãi biển dưới ánh trăng.
- The lake looked silver in the moonlight.Mặt hồ trông như bạc dưới ánh trăng.
Cụm từ đi kèm
- in the moonlight · dưới ánh trăng
- bright moonlight · ánh trăng sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmuːnskeɪp/ noun cảnh quan như mặt trăng
C
a dry empty area of land that looks like the surface of the moon
cảnh quan như mặt trăng
Ví dụ
- The desert looked like a barren moonscape.Sa mạc trông như một mặt trăng cằn cỗi.
- After the fire, the hills became a grey moonscape.Sau vụ cháy, những ngọn đồi trở thành một vùng xám xịt như mặt trăng.
Cụm từ đi kèm
- a barren moonscape · cảnh hoang vu như mặt trăng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈoʊzoʊn/ noun khí ozon, tầng ozon
U
a gas in the high air that protects the earth from the sun's harmful rays
khí ozon, tầng ozon
Ví dụ
- Some gases damage the ozone layer.Một số loại khí làm hỏng tầng ozon.
- Scientists found a hole in the ozone.Các nhà khoa học tìm thấy một lỗ thủng trong tầng ozon.
Cụm từ đi kèm
- the ozone layer · tầng ozon
- a hole in the ozone · lỗ thủng tầng ozon
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpæstərəl/ adj thuộc đồng quê, thôn dã
relating to the quiet countryside and farm life
thuộc đồng quê, thôn dã
Ví dụ
- The painting shows a peaceful pastoral scene.Bức tranh thể hiện một cảnh đồng quê yên bình.
- They moved to a quiet pastoral village.Họ chuyển đến một ngôi làng thôn dã yên tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- a pastoral scene · một cảnh đồng quê
- pastoral care · sự chăm sóc tinh thần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rural, rusticTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/piːk/ noun đỉnh núi, đỉnh điểm
C
the pointed top of a mountain, or the highest point of something
đỉnh núi, đỉnh điểm
Ví dụ
- We reached the peak of the mountain at noon.Chúng tôi lên tới đỉnh núi vào buổi trưa.
- Prices were at their peak in July.Giá cả ở mức cao nhất vào tháng Bảy.
Cụm từ đi kèm
- a mountain peak · đỉnh núi
- peak time · giờ cao điểm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpebl/ noun viên sỏi nhỏ
C
a small, smooth stone, often found on a beach or in a river
viên sỏi nhỏ
Ví dụ
- The children threw pebbles into the river.Bọn trẻ ném sỏi xuống sông.
- I found a smooth pebble on the beach.Tôi tìm thấy một viên sỏi nhẵn trên bãi biển.
Cụm từ đi kèm
- a smooth pebble · viên sỏi nhẵn
- a pebble beach · bãi biển sỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪndʒər/ noun kiểm lâm, nhân viên công viên
C
a person whose job is to look after a park or forest
kiểm lâm, nhân viên công viên
Ví dụ
- The ranger showed us the path through the forest.Người kiểm lâm chỉ cho chúng tôi lối đi qua khu rừng.
- A park ranger found the lost child.Một nhân viên kiểm lâm đã tìm thấy đứa trẻ bị lạc.
Cụm từ đi kèm
- a park ranger · nhân viên kiểm lâm công viên
- a forest ranger · kiểm lâm rừng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrævɪdʒ/ noun sự tàn phá, sự phá hủy
C
the damage that is caused when something is badly destroyed
sự tàn phá, sự phá hủy
Ví dụ
- The town still shows the ravages of the war.Thị trấn vẫn còn dấu vết tàn phá của chiến tranh.
- The old house suffered the ravages of time.Ngôi nhà cũ chịu sự tàn phá của thời gian.
Cụm từ đi kèm
- the ravages of time · sự tàn phá của thời gian
- the ravages of war · sự tàn phá của chiến tranh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng dạng số nhiều 'the ravages of ...'.
-
/rɪdʒ/ noun đường sống núi, dải đất cao
C
a long narrow piece of high land along the top of a hill
đường sống núi, dải đất cao
Ví dụ
- We walked along the ridge at sunrise.Chúng tôi đi dọc theo sống núi lúc bình minh.
- A thick mist covered the ridge.Sương mù dày bao phủ dải núi.
Cụm từ đi kèm
- a mountain ridge · sống núi
- along the ridge · dọc theo sống núi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrɑːki/ adj nhiều đá, đầy đá
covered with rocks or made of rock
nhiều đá, đầy đá
Ví dụ
- The path up the hill was rocky.Con đường lên đồi đầy đá.
- We walked along a rocky beach.Chúng tôi đi dọc bãi biển đầy đá.
Cụm từ đi kèm
- a rocky road · con đường đầy đá
- rocky ground · mặt đất đá sỏi
Dạng từ
- comparative rockier
- superlative rockiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa bóng: 'a rocky start' = khởi đầu khó khăn.
-
/ˈsændstoʊn/ noun sa thạch, đá cát kết
U
a soft rock made of small pieces of sand pressed together
sa thạch, đá cát kết
Ví dụ
- The old church is built of sandstone.Nhà thờ cổ được xây bằng đá cát kết.
- Wind and rain slowly wear down sandstone.Gió và mưa từ từ bào mòn đá cát kết.
Cụm từ đi kèm
- red sandstone · đá cát kết đỏ
- a sandstone cliff · vách đá cát kết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sent/ noun mùi thơm, hương
C
a pleasant smell, especially from a flower or a person
mùi thơm, hương
Ví dụ
- I love the scent of fresh flowers.Tôi thích mùi thơm của hoa tươi.
- The soap has a light scent of lemon.Xà phòng có hương chanh nhẹ.
Cụm từ đi kèm
- a sweet scent · mùi hương ngọt ngào
- the scent of roses · hương hoa hồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /sent/, chữ 'c' câm đứng sau 's'; giống phát âm 'cent' và 'sent'.
-
/sɔɪl/ noun đất, đất trồng
U
the top layer of the earth in which plants grow
đất, đất trồng
Ví dụ
- Plants need good soil to grow.Cây cần đất tốt để phát triển.
- The farmer dug the soil with a spade.Người nông dân dùng xẻng đào đất.
Cụm từ đi kèm
- rich soil · đất màu mỡ
- dry soil · đất khô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
earth, groundTừ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được khi nói về chất đất. Đừng nhầm với 'soul' (linh hồn).
-
/stɪk/ noun cành cây, que, gậy
C
a thin piece of wood from a tree
cành cây, que, gậy
Ví dụ
- The boy picked up a stick from the ground.Cậu bé nhặt một cành cây từ dưới đất.
- The old man walks with a stick.Ông cụ đi bộ với một cây gậy.
Cụm từ đi kèm
- a walking stick · cây gậy chống
- a stick of wood · một que gỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/streɪt/ noun eo biển
C
a narrow area of sea between two pieces of land
eo biển
Ví dụ
- The ship sailed through the strait.Con tàu đi qua eo biển.
- A strait separates the two islands.Một eo biển ngăn cách hai hòn đảo.
Cụm từ đi kèm
- a narrow strait · eo biển hẹp
- cross a strait · vượt qua eo biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đồng âm với 'straight' (thẳng). Tên riêng thường dùng số nhiều: the Straits.
-
/səbˈsaɪd/ verb lắng xuống, dịu đi, rút xuống
I
to become less strong or serious
lắng xuống, dịu đi, rút xuống
Ví dụ
- The pain slowly subsided.Cơn đau dần dịu đi.
- The flood water will subside in a few days.Nước lũ sẽ rút trong vài ngày.
Cụm từ đi kèm
- the storm subsides · cơn bão lắng xuống
- pain subsides · cơn đau dịu lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
calm down, die downTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/səˈraʊndɪŋz/ noun môi trường xung quanh, vùng lân cận
C
the place where someone or something is and everything in it
môi trường xung quanh, vùng lân cận
Ví dụ
- The hotel is in beautiful surroundings near the lake.Khách sạn nằm trong khung cảnh đẹp gần hồ.
- It took the new student a week to learn his surroundings.Cậu học sinh mới mất một tuần để làm quen với môi trường xung quanh.
Cụm từ đi kèm
- pleasant surroundings · môi trường dễ chịu
- familiar surroundings · môi trường quen thuộc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn ở dạng số nhiều: surroundings, không dùng 'a surrounding'.
-
/ˈtremər/ noun chấn động nhẹ, sự run
C
a small shaking movement of the ground or of the body
chấn động nhẹ, sự run
Ví dụ
- People felt a small tremor early in the morning.Mọi người cảm thấy một trận rung nhẹ vào sáng sớm.
- There was a tremor in his voice when he spoke.Giọng anh ấy run run khi nói.
Cụm từ đi kèm
- an earth tremor · dư chấn nhẹ
- a tremor in her voice · giọng nói run run
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtwɪŋkl/ noun ánh lấp lánh, ánh nhấp nháy
C
a small, bright light that seems to shine on and off
ánh lấp lánh, ánh nhấp nháy
Ví dụ
- We saw the twinkle of stars in the sky.Chúng tôi thấy ánh sao lấp lánh trên bầu trời.
- He had a twinkle in his eye.Mắt ông ấy ánh lên vẻ tinh nghịch.
Cụm từ đi kèm
- a twinkle in his eye · ánh mắt tinh nghịch
- the twinkle of lights · ánh đèn lấp lánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʌndərsiː/ adj dưới biển
existing or happening below the surface of the ocean
dưới biển
Ví dụ
- They laid an undersea cable between the two countries.Họ đặt một tuyến cáp dưới biển giữa hai nước.
- The film shows the undersea world of fish.Bộ phim cho thấy thế giới dưới biển của loài cá.
Cụm từ đi kèm
- an undersea cable · cáp quang dưới biển
- undersea exploration · thám hiểm đáy biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌndərˈwɔːtər/ adv dưới nước
below the surface of the water
dưới nước
Ví dụ
- The children can swim underwater.Bọn trẻ có thể bơi dưới nước.
- He held his breath underwater for a minute.Anh ấy nín thở dưới nước một phút.
Cụm từ đi kèm
- swim underwater · bơi dưới nước
- dive underwater · lặn xuống nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɪldərnəs/ noun vùng hoang dã, nơi hoang vu
C,U
a large wild area where few or no people live
vùng hoang dã, nơi hoang vu
Ví dụ
- They walked for days in the wilderness.Họ đi bộ nhiều ngày trong vùng hoang dã.
- The park protects a large area of wilderness.Công viên bảo vệ một vùng hoang dã rộng lớn.
Cụm từ đi kèm
- remote wilderness · vùng hoang dã xa xôi
- survive in the wilderness · sinh tồn nơi hoang dã
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ