Từ vựng B2 — Thể thao
Các môn thể thao, tập luyện, vận động viên, đội, trận đấu, cuộc thi, dụng cụ và địa điểm thể thao.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/əˈriːnə/ noun đấu trường, sân vận động
C
a large building or flat area for sports and shows
đấu trường, sân vận động
Ví dụ
- Thousands of fans filled the arena.Hàng nghìn người hâm mộ lấp đầy đấu trường.
- The singer will play in a big arena next month.Ca sĩ sẽ biểu diễn ở một nhà thi đấu lớn vào tháng sau.
Cụm từ đi kèm
- a sports arena · đấu trường thể thao
- enter the arena · bước vào đấu trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/æθˈletɪks/ noun điền kinh
U
sports such as running, jumping and throwing, done in competitions
điền kinh
Ví dụ
- She trains for athletics every morning before school.Cô ấy tập điền kinh mỗi sáng trước giờ học.
- He won a medal in athletics at the national games.Anh ấy giành huy chương điền kinh tại đại hội thể thao quốc gia.
Cụm từ đi kèm
- an athletics club · một câu lạc bộ điền kinh
- athletics track · đường chạy điền kinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, dùng động từ số ít: 'Athletics is popular here'.
-
/baʊns/ noun cú nảy, cú bật lên
C
a movement in which something jumps back after hitting a surface
cú nảy, cú bật lên
Ví dụ
- The ball made a high bounce on the ground.Quả bóng nảy cao trên mặt đất.
- He caught the ball after one bounce.Anh ấy bắt được quả bóng sau một cú nảy.
Cụm từ đi kèm
- a high bounce · cú nảy cao
- catch on the bounce · bắt bóng khi nảy lên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːksər/ noun võ sĩ quyền anh
C
a person who fights with their fists as a sport
võ sĩ quyền anh
Ví dụ
- The boxer trained hard for the big fight.Võ sĩ quyền anh tập luyện chăm chỉ cho trận đấu lớn.
- My uncle was a boxer when he was young.Chú tôi từng là võ sĩ quyền anh khi còn trẻ.
Cụm từ đi kèm
- a professional boxer · võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp
- a champion boxer · võ sĩ quyền anh vô địch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/koʊtʃ/ verb huấn luyện, kèm cặp
T
to train a person or team to improve at a sport or skill
huấn luyện, kèm cặp
Ví dụ
- She coaches the school football team.Cô ấy huấn luyện đội bóng đá của trường.
- He coaches young people for job interviews.Anh ấy kèm cặp người trẻ trước các buổi phỏng vấn xin việc.
Cụm từ đi kèm
- coach a team · huấn luyện một đội
- coach someone in · kèm ai về một môn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkoʊtʃɪŋ/ noun việc huấn luyện, kèm cặp
U
training that helps a person get better at a sport or skill
việc huấn luyện, kèm cặp
Ví dụ
- He gives tennis coaching to children on weekends.Anh ấy huấn luyện quần vợt cho trẻ em vào cuối tuần.
- With good coaching she won the race.Nhờ được huấn luyện tốt, cô ấy đã thắng cuộc đua.
Cụm từ đi kèm
- private coaching · việc kèm riêng
- coaching sessions · các buổi huấn luyện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪklɪst/ noun người đi xe đạp
C
a person who rides a bicycle
người đi xe đạp
Ví dụ
- A cyclist stopped at the red light.Một người đi xe đạp dừng lại ở đèn đỏ.
- My uncle is a keen cyclist and rides every weekend.Chú tôi là người mê đạp xe và đi mỗi cuối tuần.
Cụm từ đi kèm
- a keen cyclist · người mê đạp xe
- a professional cyclist · vận động viên xe đạp chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈfiːt/ noun sự thất bại, thất bại
C,U
the fact of losing a game, fight or contest
sự thất bại, thất bại
Ví dụ
- The team suffered a heavy defeat last night.Đội đã chịu một thất bại nặng nề tối qua.
- He did not accept defeat easily.Anh ấy không dễ dàng chấp nhận thất bại.
Cụm từ đi kèm
- a heavy defeat · một thất bại nặng nề
- admit defeat · thừa nhận thất bại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
victoryHọ từ
-
/dɪsˈkwɑːlɪfaɪ/ verb truất quyền thi đấu, loại
T
to stop someone from taking part in a race or game because they broke a rule
truất quyền thi đấu, loại
Ví dụ
- The judges disqualified him for cheating.Ban giám khảo truất quyền thi đấu của anh ấy vì gian lận.
- The team was disqualified from the race.Đội bị loại khỏi cuộc đua.
Cụm từ đi kèm
- be disqualified from · bị loại khỏi
- disqualify a player · truất quyền thi đấu của cầu thủ
Dạng từ
- pp disqualified
- past disqualified
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường đi với from: be disqualified from the race (bị loại khỏi cuộc đua).
-
/ˈduːəl/ noun cuộc đấu tay đôi
C
a fight between two people with swords or guns, in the past
cuộc đấu tay đôi
Ví dụ
- The two men fought a duel at dawn.Hai người đàn ông đấu tay đôi lúc bình minh.
- The film has a famous sword duel.Bộ phim có một màn đấu kiếm tay đôi nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- fight a duel · đấu tay đôi
- a sword duel · cuộc đấu kiếm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡɪr/ noun đồ nghề, trang bị
U
the clothes and equipment that you need for a particular activity
đồ nghề, trang bị
Ví dụ
- I packed my camping gear in the car.Tôi cất đồ cắm trại vào xe ô tô.
- The shop sells football gear.Cửa hàng bán đồ trang bị bóng đá.
Cụm từ đi kèm
- camping gear · đồ cắm trại
- sports gear · đồ thể thao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some gear', không nói 'a gear' cho nghĩa này.
-
/dʒɪmˈnæstɪk/ adj thuộc môn thể dục dụng cụ
relating to physical exercises that need strength and balance
thuộc môn thể dục dụng cụ
Ví dụ
- She has amazing gymnastic skills.Cô ấy có kỹ năng thể dục dụng cụ tuyệt vời.
- The team won a gymnastic prize.Đội đã giành giải thể dục dụng cụ.
Cụm từ đi kèm
- gymnastic skills · kỹ năng thể dục dụng cụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ là 'gymnastics' (môn thể dục dụng cụ), luôn có -s.
-
/dʒɑːɡ/ noun cuộc chạy bộ chậm
C
a slow run for exercise
cuộc chạy bộ chậm
Ví dụ
- I go for a jog every morning.Sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
- We went for a short jog in the park.Chúng tôi chạy bộ một đoạn ngắn trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- go for a jog · đi chạy bộ
- a morning jog · buổi chạy bộ sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʒuːdoʊ/ noun môn judo
U
a sport from Japan in which two people try to throw each other to the ground
môn judo
Ví dụ
- My son does judo on Saturdays.Con trai tôi tập judo vào thứ Bảy.
- She won a prize in judo.Cô ấy giành giải ở môn judo.
Cụm từ đi kèm
- a judo class · lớp judo
- do judo · tập judo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'do judo', không dùng 'play judo'.
-
/dʒʌmp/ noun cú nhảy
C
a movement in which you push yourself up off the ground
cú nhảy
Ví dụ
- The boy made a big jump over the stream.Cậu bé nhảy một bước lớn qua con suối.
- She won the high jump at school.Cô ấy thắng môn nhảy cao ở trường.
Cụm từ đi kèm
- a long jump · cú nhảy xa
- a big jump · một cú nhảy lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmerəθɑːn/ noun cuộc chạy marathon
C
a very long running race of about forty-two kilometres
cuộc chạy marathon
Ví dụ
- He ran his first marathon last spring.Anh ấy chạy cuộc marathon đầu tiên vào mùa xuân năm ngoái.
- Thousands of people take part in the city marathon.Hàng nghìn người tham gia cuộc chạy marathon của thành phố.
Cụm từ đi kèm
- run a marathon · chạy marathon
- a marathon runner · vận động viên marathon
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːrʃl ɑːrt/ noun võ thuật
C
a sport or skill of fighting, such as karate or judo
võ thuật
Ví dụ
- My brother studies a martial art twice a week.Anh trai tôi học một môn võ hai lần mỗi tuần.
- Karate is a popular martial art in Japan.Karate là một môn võ phổ biến ở Nhật Bản.
Cụm từ đi kèm
- practise a martial art · luyện võ
- martial arts classes · lớp học võ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng số nhiều 'martial arts' khi nói chung về võ thuật.
-
/oʊˈlɪmpiæd/ noun kỳ thi Olympic, Thế vận hội
C
a modern international competition, such as the Olympic Games
kỳ thi Olympic, Thế vận hội
Ví dụ
- She won a medal at the Maths Olympiad.Cô ấy giành huy chương tại kỳ thi Olympic Toán.
- The city hosted the Olympiad last year.Thành phố đã đăng cai kỳ Thế vận hội năm ngoái.
Cụm từ đi kèm
- a Maths Olympiad · kỳ thi Olympic Toán
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên riêng thường viết hoa; còn chỉ kỳ thi học sinh giỏi như Olympic Toán.
-
/əˈpoʊnənt/ noun đối thủ
C
a person you play or fight against in a game or contest
đối thủ
Ví dụ
- He beat his opponent in the final.Anh ấy đánh bại đối thủ trong trận chung kết.
- Our opponents were stronger than us.Các đối thủ của chúng tôi mạnh hơn chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a strong opponent · đối thủ mạnh
- defeat an opponent · đánh bại đối thủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rivalTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaʊtˈdɪstəns/ verb bỏ xa, vượt xa
T
to go much faster or further than other people in a race
bỏ xa, vượt xa
Ví dụ
- She outdistanced the other runners easily.Cô ấy dễ dàng bỏ xa các vận động viên khác.
- The horse outdistanced all the others.Con ngựa bỏ xa tất cả những con khác.
Cụm từ đi kèm
- outdistance your rivals · bỏ xa các đối thủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
outrunTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaʊtˈduː/ verb vượt trội hơn, làm tốt hơn
T
to do something better than another person
vượt trội hơn, làm tốt hơn
Ví dụ
- He always tries to outdo his brother.Anh ấy luôn cố làm tốt hơn anh trai.
- She outdid everyone in the final test.Cô ấy vượt mọi người trong bài kiểm tra cuối cùng.
Cụm từ đi kèm
- outdo each other · cố vượt nhau
- outdo yourself · vượt chính mình
Dạng từ
- pp outdone
- past outdid
Từ đồng nghĩa
beat, surpassTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɪtʃ/ noun sân thi đấu, cao độ
C
an area of ground marked out for playing a sport such as football
sân thi đấu, cao độ
Ví dụ
- The players ran onto the pitch.Các cầu thủ chạy ra sân.
- The football pitch was wet after the rain.Sân bóng đá ướt sau cơn mưa.
Cụm từ đi kèm
- a football pitch · sân bóng đá
- on the pitch · trên sân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn có nghĩa 'cao độ của âm thanh' và 'lời chào hàng'. Anh-Mỹ hay dùng 'field' cho sân thể thao.
-
/pɪtʃ/ verb ném bóng, dựng (lều)
T,I
to throw a ball to the person who is trying to hit it, in baseball
ném bóng, dựng (lều)
Ví dụ
- He pitched the ball very fast.Anh ấy ném quả bóng rất nhanh.
- We pitched our tent near the river.Chúng tôi dựng lều gần bờ sông.
Cụm từ đi kèm
- pitch a tent · dựng lều
- pitch a ball · ném một quả bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
throwTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpoʊloʊ/ noun môn mã cầu
U
a game in which players ride horses and hit a ball with long sticks
môn mã cầu
Ví dụ
- My uncle plays polo every weekend.Chú tôi chơi mã cầu vào mỗi cuối tuần.
- Polo is a very expensive sport.Mã cầu là một môn thể thao rất tốn kém.
Cụm từ đi kèm
- play polo · chơi mã cầu
- a polo match · một trận mã cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pʌntʃ/ noun cú đấm
C
a hard hit with your closed hand
cú đấm
Ví dụ
- The boxer won with one strong punch.Võ sĩ chiến thắng chỉ với một cú đấm mạnh.
- He got a punch on the nose in the fight.Anh ấy bị một cú đấm vào mũi trong cuộc ẩu đả.
Cụm từ đi kèm
- throw a punch · tung một cú đấm
- a punch in the face · một cú đấm vào mặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hit, blowTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pʌntʃ/ verb đấm
T
to hit someone or something hard with your closed hand
đấm
Ví dụ
- He punched the ball over the net.Anh ấy đấm quả bóng qua lưới.
- Do not punch your little brother.Đừng đấm em trai của con.
Cụm từ đi kèm
- punch someone in the face · đấm ai vào mặt
- punch a hole · đục một lỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hit, strikeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːleɪ/ noun cuộc chạy tiếp sức
C
a race in which team members run one after another
cuộc chạy tiếp sức
Ví dụ
- Our team won the relay at school.Đội chúng tôi thắng cuộc chạy tiếp sức ở trường.
- He ran the last part of the relay.Anh ấy chạy chặng cuối của cuộc tiếp sức.
Cụm từ đi kèm
- a relay race · cuộc chạy tiếp sức
- a relay team · đội tiếp sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈraɪvl/ noun đối thủ
C
a person or team that tries to be better than another
đối thủ
Ví dụ
- Our team beat its old rival.Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ cũ.
- The two shops are business rivals.Hai cửa hàng này là đối thủ cạnh tranh.
Cụm từ đi kèm
- a bitter rival · đối thủ không đội trời chung
- a business rival · đối thủ kinh doanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
opponentTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/roʊ/ verb chèo thuyền
T,I
to move a boat through water using long oars
chèo thuyền
Ví dụ
- We rowed across the lake.Chúng tôi chèo thuyền qua hồ.
- He rows every morning before work.Sáng nào anh ấy cũng chèo thuyền trước giờ làm.
Cụm từ đi kèm
- row a boat · chèo thuyền
- row across · chèo qua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /roʊ/ (vần với 'go'); 'row' = cãi nhau đọc /raʊ/.
-
/ˈskuːbə/ noun bộ đồ lặn có bình khí
U
equipment with air tanks that lets you breathe while swimming under water
bộ đồ lặn có bình khí
Ví dụ
- We learned scuba on our holiday.Chúng tôi học lặn có bình khí trong kỳ nghỉ.
- He bought scuba equipment for his trip.Anh ấy mua đồ lặn cho chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- scuba diving · lặn có bình khí
- scuba equipment · thiết bị lặn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsemi ˈfaɪnl/ noun trận bán kết
C
one of the two games before the last game of a competition
trận bán kết
Ví dụ
- Our team won the semi-final yesterday.Đội chúng tôi thắng trận bán kết hôm qua.
- They will play in the semi-final on Sunday.Họ sẽ thi đấu bán kết vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- reach the semi-final · vào đến bán kết
- win the semi-final · thắng trận bán kết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskeɪtbɔːrd/ noun ván trượt
C
a short board with four small wheels that you stand on and ride
ván trượt
Ví dụ
- He rides his skateboard to school.Cậu ấy đi ván trượt đến trường.
- I got a new skateboard for my birthday.Tôi được tặng một chiếc ván trượt mới vào sinh nhật.
Cụm từ đi kèm
- ride a skateboard · trượt ván
- a skateboard park · công viên trượt ván
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskeɪtbɔːrdər/ noun người trượt ván
C
a person who rides a short board with wheels
người trượt ván
Ví dụ
- The skateboarder jumped over the steps.Người trượt ván nhảy qua các bậc thang.
- Many skateboarders practise in the park.Nhiều người trượt ván luyện tập trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- a young skateboarder · một người trượt ván trẻ
- a skilled skateboarder · người trượt ván giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sprɪnt/ noun cuộc chạy nước rút
C
a short race run at full speed
cuộc chạy nước rút
Ví dụ
- He won the 100 metre sprint.Anh ấy thắng cuộc chạy nước rút 100 mét.
- She ran a sprint to catch the bus.Cô ấy chạy nước rút để kịp xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- a final sprint · đoạn nước rút cuối
- a sprint finish · cú nước rút về đích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skwɑːd/ noun đội, nhóm
C
a group of players or workers who do something together
đội, nhóm
Ví dụ
- He is in the national football squad.Anh ấy có tên trong đội tuyển bóng đá quốc gia.
- A police squad arrived at the scene.Một đội cảnh sát đã đến hiện trường.
Cụm từ đi kèm
- a football squad · đội bóng đá
- a rescue squad · đội cứu hộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
team, groupTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/skwɑːʃ/ noun môn bóng quần
U
a game in which two players hit a ball against a wall
môn bóng quần
Ví dụ
- I play squash with my brother on Sundays.Tôi chơi bóng quần với anh trai vào Chủ nhật.
- There is a squash court in the sports centre.Trung tâm thể thao có một sân bóng quần.
Cụm từ đi kèm
- play squash · chơi bóng quần
- a squash court · sân bóng quần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Squash còn là bí (rau) hoặc nước cam pha; ở đây là môn thể thao, không đếm được.
-
/ˈstɑːpwɑːtʃ/ noun đồng hồ bấm giờ
C
a watch used to measure how long something takes
đồng hồ bấm giờ
Ví dụ
- The teacher timed the race with a stopwatch.Giáo viên bấm giờ cuộc đua bằng đồng hồ bấm giờ.
- Press the button to start the stopwatch.Nhấn nút để bắt đầu đồng hồ bấm giờ.
Cụm từ đi kèm
- start the stopwatch · bắt đầu bấm giờ
- use a stopwatch · dùng đồng hồ bấm giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtroʊfi/ noun chiếc cúp, giải thưởng
C
a prize, such as a silver cup, given to a winner
chiếc cúp, giải thưởng
Ví dụ
- Our team won the trophy this year.Đội chúng tôi giành cúp năm nay.
- He keeps the trophy on a shelf in his room.Anh ấy để chiếc cúp trên kệ trong phòng.
Cụm từ đi kèm
- win a trophy · giành cúp
- hold up a trophy · giơ cao chiếc cúp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/vɜːrs/ verb đấu với, thi đấu với
T
to play against another player or team in a game
đấu với, thi đấu với
Ví dụ
- Our team will verse theirs on Saturday.Đội của chúng tôi sẽ đấu với đội họ vào thứ Bảy.
- I versed my brother at chess.Tôi chơi cờ đấu với em trai.
Cụm từ đi kèm
- verse another team · đấu với đội khác
- get versed · bị đấu với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Khẩu ngữ, phổ biến ở Úc và New Zealand. Thường dùng 'play against'.
-
/wɪn/ noun chiến thắng
C
a success in a game, race or competition
chiến thắng
Ví dụ
- Our team had a big win last night.Đội của chúng tôi đã có một chiến thắng lớn tối qua.
- It was her third win in a row.Đó là chiến thắng thứ ba liên tiếp của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a narrow win · chiến thắng sát nút
- a win over a rival · chiến thắng trước đối thủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
defeat, lossHọ từ