Từ vựng B2 — Từ ngữ pháp
Nhóm dự phòng cho từ chức năng - đại từ, mạo từ, từ hạn định, giới từ, liên từ, từ để hỏi, trợ động từ, động từ khuyết thiếu, thán từ và lời chào.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/əˌlɔːŋˈsaɪd/ prep bên cạnh, cùng với
next to something, or together with someone
bên cạnh, cùng với
Ví dụ
- The boat stopped alongside the wall.Chiếc thuyền dừng lại bên cạnh bức tường.
- She works alongside her sister.Cô ấy làm việc cùng với chị gái.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
beside, next toTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈmʌŋst/ prep giữa, trong số
in the middle of or included in a group of people or things
giữa, trong số
Ví dụ
- She was happy amongst her friends.Cô ấy vui vẻ giữa những người bạn.
- He is the tallest amongst the boys.Cậu ấy cao nhất trong số các bạn nam.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
among, betweenTừ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa giống 'among', 'amongst' trang trọng hơn và thường dùng trong tiếng Anh-Anh.
-
/kənˈsɜːrnɪŋ/ prep liên quan đến, về
used to say what a subject, letter or discussion is about
liên quan đến, về
Ví dụ
- I have a few questions concerning your plan.Tôi có vài câu hỏi liên quan đến kế hoạch của bạn.
- She sent an email concerning the missing money.Cô ấy gửi một email về khoản tiền bị mất.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
about, regardingTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈsɪdərɪŋ/ conj xét đến việc, xét rằng
used to say that you are thinking about a fact when you give an opinion
xét đến việc, xét rằng
Ví dụ
- Considering he is only ten, he plays chess very well.Xét việc cậu bé mới mười tuổi thì cậu chơi cờ rất giỏi.
- Considering we left late, we arrived quite early.Xét việc chúng tôi đi muộn thì chúng tôi đến khá sớm.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈsɪdərɪŋ/ prep xét về, so với
used to say that you are thinking about something when you give an opinion
xét về, so với
Ví dụ
- Considering the weather, the trip went well.Xét đến thời tiết thì chuyến đi diễn ra khá tốt.
- The food was cheap, considering the size of the meal.Đồ ăn rẻ so với kích cỡ bữa ăn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈtɜːrmɪnər/ noun từ hạn định
C
a word like 'the', 'my' or 'some' that comes before a noun
từ hạn định
Ví dụ
- 'This' is a determiner in 'this book'.'This' là từ hạn định trong 'this book'.
- Articles are the most common kind of determiner.Mạo từ là loại từ hạn định phổ biến nhất.
Cụm từ đi kèm
- use a determiner · dùng từ hạn định
- a possessive determiner · từ hạn định sở hữu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ hạn định gồm a, the, this, my, some, every... đứng trước danh từ.
-
/ˈfɑːloʊɪŋ/ prep sau, sau khi
used to show that something happens after or because of another thing
sau, sau khi
Ví dụ
- Following the storm, the school was closed.Sau cơn bão, trường học đã đóng cửa.
- Following lunch, we went for a walk.Sau bữa trưa, chúng tôi đi dạo.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Giới từ 'following' = 'after', thường dùng trong văn viết: 'following the meeting'.
-
/ɪmˈperətɪv/ noun thể mệnh lệnh, điều bắt buộc
C
the form of a verb used to give an order
thể mệnh lệnh, điều bắt buộc
Ví dụ
- 'Sit down' is an imperative.'Sit down' là một câu mệnh lệnh.
- Saving water is an imperative in dry weather.Tiết kiệm nước là điều bắt buộc khi thời tiết khô hạn.
Cụm từ đi kèm
- the imperative form · dạng mệnh lệnh
- a moral imperative · nghĩa vụ đạo đức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trong ngữ pháp: thể mệnh lệnh (Open the door!). Còn là tính từ: bắt buộc.
-
/ɪnˈtrænsətɪv/ adj nội động (động từ)
an intransitive verb has no object after it
nội động (động từ)
Ví dụ
- Sleep is an intransitive verb.Sleep là một nội động từ.
- The word is intransitive in this sentence.Từ này là nội động từ trong câu này.
Cụm từ đi kèm
- an intransitive verb · nội động từ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
transitiveHọ từ
-
/lest/ conj kẻo, e rằng
used to show that you do something to avoid a bad result
kẻo, e rằng
Ví dụ
- He spoke quietly lest the baby should wake up.Anh ấy nói khẽ kẻo em bé thức giấc.
- She hid the letter lest anyone see it.Cô ấy giấu lá thư kẻo ai đó nhìn thấy.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ trang trọng. Sau 'lest' dùng 'should + động từ' hoặc động từ nguyên mẫu, không dùng 'not'.
-
/ˈniːðər/ adv cũng không
used to show that a negative fact is also true for another person
cũng không
Ví dụ
- I don't like fish, and neither does my brother.Tôi không thích cá, và em trai tôi cũng không.
- She can't swim, and neither can I.Cô ấy không biết bơi, và tôi cũng không.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng đảo ngữ sau neither: Neither do I (không phải Neither I do).
-
/ˈniːðər/ conj không... cũng không (neither... nor)
used before the first of two negative choices, followed by nor
không... cũng không (neither... nor)
Ví dụ
- Neither Tom nor Anna came to the party.Cả Tom lẫn Anna đều không đến bữa tiệc.
- He neither called nor wrote to me.Anh ấy không gọi điện cũng không viết thư cho tôi.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cấu trúc neither... nor...; động từ chia theo chủ ngữ gần nhất.
-
/ˈniːðər/ det không cái nào (trong hai)
used to say that not one and not the other of two things
không cái nào (trong hai)
Ví dụ
- Neither shirt fits me.Cả hai chiếc áo đều không vừa với tôi.
- Neither answer is correct.Cả hai đáp án đều không đúng.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng cho hai người hoặc hai vật, đi với danh từ số ít và động từ số ít.
-
/ˈniːðər/ pron không ai, không cái nào (trong hai)
not the first person or thing and not the second one
không ai, không cái nào (trong hai)
Ví dụ
- Neither of my parents drives.Cả bố lẫn mẹ tôi đều không lái xe.
- I tried two shops, but neither had it.Tôi thử hai cửa hàng, nhưng cửa hàng nào cũng không có.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Neither of + đại từ/danh từ số nhiều; động từ thường ở số ít.
-
/nekst/ pron người/vật kế tiếp
the person or thing that comes after this one
người/vật kế tiếp
Ví dụ
- Who is next in the line?Ai là người kế tiếp trong hàng?
- The next is on the left.Cái tiếp theo ở bên trái.
Cụm từ đi kèm
- the next one · cái tiếp theo
- next in line · người kế tiếp trong hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường đi với the: the next (người/vật kế tiếp).
-
/naʊ/ conj giờ đây, bởi vì giờ
used to show a reason because something is true at this time
giờ đây, bởi vì giờ
Ví dụ
- Now you are here, we can start.Giờ bạn đã đến, chúng ta có thể bắt đầu.
- Now that I have a car, I drive to work.Giờ tôi đã có ô tô, tôi lái xe đi làm.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng now that + mệnh đề: now that you're here (giờ đây khi bạn đã ở đây).
-
/wʌns/ conj một khi, ngay khi
used to say that one thing happens after another has happened
một khi, ngay khi
Ví dụ
- Once you finish, you can go home.Một khi bạn làm xong, bạn có thể về nhà.
- Call me once you arrive.Hãy gọi cho tôi ngay khi bạn đến.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Once + mệnh đề; dùng hiện tại, không dùng tương lai: once you arrive (không phải will arrive).
-
/aʊ/ noun ái, ối (tiếng kêu khi đau)
C
a sound you make when you feel sudden pain
ái, ối (tiếng kêu khi đau)
Ví dụ
- Ow! That hurt my finger.Ái! Cái đó làm đau ngón tay tôi.
- He said ow when he hit his head.Cậu ấy kêu ái khi đụng đầu.
Cụm từ đi kèm
- say ow · kêu ái
- a sudden ow · một tiếng ối bất ngờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ cảm thán, dùng khi đau. Thường viết 'Ow!' hoặc 'Ouch!'.
-
/ˈoʊɪŋ tuː/ prep do, bởi vì
used to show the reason for something, because of
do, bởi vì
Ví dụ
- The flight was late owing to bad weather.Chuyến bay bị trễ do thời tiết xấu.
- Owing to illness, he missed the match.Do bị bệnh, anh ấy đã bỏ lỡ trận đấu.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
because of, due toTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/raʊnd/ prep xung quanh, vòng quanh
in a circle or curve about something
xung quanh, vòng quanh
Ví dụ
- We sat round the table.Chúng tôi ngồi quanh bàn.
- He walked round the corner.Anh ấy đi vòng qua góc phố.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'round' và 'around' gần nghĩa; tiếng Anh Anh hay dùng 'round'.
-
/ˈsekənd ˈpɜːrsn/ noun ngôi thứ hai
C
the form of a word used for the person who is being spoken to
ngôi thứ hai
Ví dụ
- 'You' is a second person pronoun.'You' là đại từ ngôi thứ hai.
- Letters often use the second person.Thư từ thường dùng ngôi thứ hai.
Cụm từ đi kèm
- the second person · ngôi thứ hai
- second person pronoun · đại từ ngôi thứ hai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθɜːrdli/ adv thứ ba là
used to introduce the third thing in a list of points
thứ ba là
Ví dụ
- Firstly, it is cheap; secondly, it is fast; thirdly, it is safe.Thứ nhất, nó rẻ; thứ hai, nó nhanh; thứ ba, nó an toàn.
- Thirdly, we need more time to finish the work.Thứ ba, chúng ta cần thêm thời gian để hoàn thành công việc.
Cụm từ đi kèm
- firstly, secondly, thirdly · thứ nhất, thứ hai, thứ ba
- and thirdly · và thứ ba
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ðoʊ/ adv tuy nhiên, mặc dù vậy
used at the end of a sentence to add a different or opposite idea
tuy nhiên, mặc dù vậy
Ví dụ
- I like the house. It is too small, though.Tôi thích ngôi nhà. Nhưng nó hơi nhỏ.
- The food was good. The service was slow, though.Đồ ăn ngon. Nhưng phục vụ thì chậm.
Cụm từ đi kèm
- it was good, though · nhưng nó tốt đấy
- he is nice, though · nhưng anh ấy tốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trạng từ 'though' đứng cuối câu, nghĩa 'nhưng, tuy vậy'. Khác 'though' là liên từ (mặc dù).
-
/ʌnˈlaɪk/ prep không giống, khác với
used to show that two people or things are different
không giống, khác với
Ví dụ
- Unlike me, my brother loves cold weather.Không giống tôi, em trai tôi thích thời tiết lạnh.
- The city is unlike any place I know.Thành phố này không giống nơi nào tôi từng biết.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'dislike' (không thích). 'Unlike' nghĩa là 'khác với'.
-
/ˈʌntuː/ prep tới, đến (từ cổ)
an old word meaning to or until, found in religious texts and old books
tới, đến (từ cổ)
Ví dụ
- Do unto others as you would have them do unto you.Hãy đối xử với người khác như bạn muốn họ đối xử với mình.
- The old book said, 'Unto us a child is born.'Cuốn sách cổ viết: 'Một đứa trẻ được sinh ra cho chúng ta.'
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ cổ, thường gặp trong Kinh Thánh. Ngày nay dùng 'to' thay cho 'unto'.
-
/ˈvɜːrsəs/ prep đấu với, so với
used to show that two people, teams or ideas are against each other
đấu với, so với
Ví dụ
- Tonight is the match of Brazil versus Argentina.Tối nay là trận Brazil đấu với Argentina.
- We talked about city life versus country life.Chúng tôi nói về cuộc sống thành phố so với nông thôn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt là 'vs' hoặc 'v'. Phát âm /ˈvɜːrsəs/.
-
/ˈveri/ adj chính, đúng là
used to stress that something is exactly the one you mean
chính, đúng là
Ví dụ
- This is the very place where we first met.Đây chính là nơi chúng ta gặp nhau lần đầu.
- He left at the very moment I arrived.Anh ấy rời đi đúng lúc tôi đến.
Cụm từ đi kèm
- the very same day · đúng ngày hôm đó
- at the very end · ngay phút cuối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Làm tính từ 'very' nhấn mạnh danh từ: 'the very first', 'the very day'. Khác với 'very' là phó từ.
-
/werˈæz/ conj trong khi, còn
used to compare two facts that are very different
trong khi, còn
Ví dụ
- I like tea, whereas my sister prefers coffee.Tôi thích trà, còn chị tôi thích cà phê hơn.
- Some people are shy, whereas others love to talk.Có người nhút nhát, trong khi người khác lại thích nói chuyện.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng để đối chiếu hai điều khác nhau; trang trọng hơn while.
-
/wɪtʃˈevər/ pron bất cứ cái nào, cái nào cũng được
used to mean any one of a number of things or people
bất cứ cái nào, cái nào cũng được
Ví dụ
- Take whichever you like best.Hãy lấy bất cứ cái nào bạn thích nhất.
- Choose whichever is cheaper.Hãy chọn cái nào rẻ hơn.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng khi có số lựa chọn giới hạn; whatever thì không giới hạn.