Từ vựng B2 — Kỳ nghỉ và giải trí
Thời gian rảnh, sở thích, trò chơi, đồ chơi, tiệc tùng, lễ kỷ niệm, lễ hội và các hoạt động trong kỳ nghỉ.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/əˈmjuːz/ verb làm vui, làm buồn cười
T
to make someone laugh or smile, or give them pleasure
làm vui, làm buồn cười
Ví dụ
- The clown amused the children.Chú hề làm bọn trẻ thích thú.
- The story did not amuse him.Câu chuyện không làm anh ấy buồn cười.
Cụm từ đi kèm
- amuse a child · làm trẻ con vui
- amuse yourself · tự giải trí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
entertainTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːrnɪvl/ noun lễ hội hóa trang, lễ hội đường phố
C
a public festival with music, dancing and people in bright clothes
lễ hội hóa trang, lễ hội đường phố
Ví dụ
- Thousands of people go to the carnival every year.Hàng nghìn người đến dự lễ hội hóa trang mỗi năm.
- The children wore bright clothes for the carnival.Bọn trẻ mặc quần áo sặc sỡ đi dự lễ hội.
Cụm từ đi kèm
- a street carnival · lễ hội đường phố
- carnival costumes · trang phục lễ hội hóa trang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈlektər/ noun người sưu tầm, người thu
C
a person who collects things as a hobby or for their job
người sưu tầm, người thu
Ví dụ
- My uncle is a stamp collector.Chú tôi là người sưu tầm tem.
- The art collector bought three paintings.Nhà sưu tầm tranh đã mua ba bức tranh.
Cụm từ đi kèm
- an art collector · nhà sưu tầm nghệ thuật
- a stamp collector · người sưu tầm tem
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈmeməreɪt/ verb tưởng niệm, kỷ niệm
T
to remember an important person or event with a special ceremony
tưởng niệm, kỷ niệm
Ví dụ
- People gathered to commemorate those who died in the war.Mọi người tụ họp để tưởng niệm những người đã chết trong chiến tranh.
- The town built a statue to commemorate the famous poet.Thị trấn dựng một bức tượng để tưởng niệm nhà thơ nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- commemorate an event · kỷ niệm một sự kiện
- commemorate the dead · tưởng niệm người đã khuất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈskɜːrʒn/ noun chuyến tham quan, chuyến đi chơi ngắn
C
a short trip made by a group of people for pleasure or study
chuyến tham quan, chuyến đi chơi ngắn
Ví dụ
- Our class went on an excursion to the museum.Lớp chúng tôi đi tham quan bảo tàng.
- We took a day excursion to a small island.Chúng tôi có một chuyến đi trong ngày đến một hòn đảo nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a day excursion · chuyến đi trong ngày
- a school excursion · chuyến tham quan của trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
trip, outingTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡæmblɪŋ/ noun cờ bạc, đánh bạc
U
the activity of risking money on a game or race to try to win more
cờ bạc, đánh bạc
Ví dụ
- Gambling made him lose all his money.Cờ bạc khiến anh ấy mất hết tiền.
- Gambling is not allowed in this country.Đánh bạc không được phép ở nước này.
Cụm từ đi kèm
- online gambling · cờ bạc trực tuyến
- a gambling problem · nghiện cờ bạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡetəweɪ/ noun kỳ nghỉ ngắn, chuyến đi thư giãn
C
a short holiday, often to rest away from your usual life
kỳ nghỉ ngắn, chuyến đi thư giãn
Ví dụ
- We planned a weekend getaway by the sea.Chúng tôi lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ cuối tuần bên biển.
- A romantic getaway for two.Một chuyến đi lãng mạn cho hai người.
Cụm từ đi kèm
- a weekend getaway · kỳ nghỉ cuối tuần
- a romantic getaway · chuyến đi lãng mạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhʌntɪŋ/ noun việc săn bắn, đi săn
U
the activity of chasing and killing wild animals for food or sport
việc săn bắn, đi săn
Ví dụ
- My grandfather loved hunting in the forest.Ông tôi thích đi săn trong rừng.
- Hunting is not allowed in this park.Việc săn bắn không được phép ở công viên này.
Cụm từ đi kèm
- go hunting · đi săn
- a hunting trip · chuyến đi săn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Còn dùng trong 'job hunting' (tìm việc), 'house hunting' (tìm nhà).
-
/ˈɪnsens/ noun hương, nhang
U
a substance that gives a sweet smell when it is burned
hương, nhang
Ví dụ
- They burn incense at the temple.Họ đốt hương ở ngôi đền.
- The room smelled of incense.Căn phòng thoang thoảng mùi hương.
Cụm từ đi kèm
- burn incense · đốt hương
- a stick of incense · một nén hương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a stick of incense', không nói 'an incense'.
-
/ˈnaɪtklʌb/ noun hộp đêm, câu lạc bộ đêm
C
a place where people dance and drink late at night
hộp đêm, câu lạc bộ đêm
Ví dụ
- They went to a nightclub on Saturday.Họ đã đến một hộp đêm vào thứ Bảy.
- The nightclub is open until three in the morning.Hộp đêm mở cửa đến ba giờ sáng.
Cụm từ đi kèm
- go to a nightclub · đi hộp đêm
- a nightclub owner · chủ hộp đêm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaʊtɪŋ/ noun chuyến đi chơi ngắn
C
a short trip, usually for fun or to learn something
chuyến đi chơi ngắn
Ví dụ
- The class went on an outing to the zoo.Cả lớp đi chơi ở sở thú.
- We had a family outing on Sunday.Chúng tôi có một chuyến đi chơi gia đình vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- go on an outing · đi chơi một chuyến ngắn
- a school outing · chuyến đi chơi của trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
trip, excursionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈreɪd/ noun cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
C
a public event in which people walk or drive along a street to celebrate something
cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
Ví dụ
- We watched the parade from our window.Chúng tôi xem cuộc diễu hành từ cửa sổ.
- Thousands of people came to the national day parade.Hàng nghìn người đến xem cuộc diễu hành ngày quốc khánh.
Cụm từ đi kèm
- a street parade · cuộc diễu hành trên phố
- watch a parade · xem diễu hành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/prɑːm/ noun buổi dạ hội cuối cấp
C
a formal dance party for students at the end of high school
buổi dạ hội cuối cấp
Ví dụ
- She wore a long blue dress to the prom.Cô ấy mặc chiếc váy dài màu xanh đến buổi dạ hội cuối cấp.
- He asked her to go to the prom with him.Anh ấy mời cô ấy cùng đi dự dạ hội cuối cấp.
Cụm từ đi kèm
- go to the prom · đi dự dạ hội cuối cấp
- a prom dress · váy dạ hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phổ biến ở Mỹ; ở Việt Nam thường gọi là 'tiệc tốt nghiệp'.
-
/pərˈsuːt/ noun thú vui, sự theo đuổi
C,U
an activity that you do for pleasure, or the act of trying to get something
thú vui, sự theo đuổi
Ví dụ
- Painting is her favourite pursuit at weekends.Vẽ tranh là thú vui yêu thích của cô ấy vào cuối tuần.
- He moved to the city in pursuit of a better job.Anh ấy chuyển lên thành phố để theo đuổi một công việc tốt hơn.
Cụm từ đi kèm
- in pursuit of · theo đuổi
- leisure pursuits · những thú vui giải trí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hobby, chaseTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrætl/ noun cái lục lạc, tiếng lách cách
C
a baby's toy that makes a noise when shaken
cái lục lạc, tiếng lách cách
Ví dụ
- The baby shook the rattle happily.Em bé vui vẻ lắc chiếc lục lạc.
- We heard the rattle of the old window.Chúng tôi nghe tiếng lách cách của cửa sổ cũ.
Cụm từ đi kèm
- a baby's rattle · lục lạc của em bé
- the rattle of keys · tiếng lách cách của chìa khóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌrekriˈeɪʃn/ noun sự giải trí, thư giãn
U
things you do for enjoyment when you are not working
sự giải trí, thư giãn
Ví dụ
- The park is a place for recreation.Công viên là nơi để giải trí.
- Swimming is my favourite recreation.Bơi lội là hoạt động giải trí yêu thích của tôi.
Cụm từ đi kèm
- outdoor recreation · giải trí ngoài trời
- a recreation centre · trung tâm giải trí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm recreation /ˌrekriˈeɪʃn/ với re-creation /ˌriːkriˈeɪʃn/ (tạo lại).
-
/ˌriːlækˈseɪʃn/ noun sự thư giãn, sự nghỉ ngơi
U
rest and enjoyment when you are not working or worried
sự thư giãn, sự nghỉ ngơi
Ví dụ
- Reading is a good form of relaxation.Đọc sách là một cách thư giãn tốt.
- I need some relaxation after a long week.Tôi cần được thư giãn sau một tuần dài.
Cụm từ đi kèm
- relaxation time · thời gian thư giãn
- a place for relaxation · nơi để thư giãn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được; viết đúng: relaxation (có x).
-
/ˈrɪdl/ noun câu đố
C
a funny or clever question that has a surprising answer
câu đố
Ví dụ
- The teacher told us a riddle.Cô giáo kể cho chúng tôi một câu đố.
- Can you solve this riddle?Bạn có giải được câu đố này không?
Cụm từ đi kèm
- solve a riddle · giải câu đố
- ask a riddle · hỏi một câu đố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
puzzleTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsiːsɔː/ noun bập bênh
C
a long board in a playground that goes up and down with a child on each end
bập bênh
Ví dụ
- The twins played on the seesaw.Hai đứa sinh đôi chơi bập bênh.
- There is a seesaw next to the swings.Có một chiếc bập bênh bên cạnh xích đu.
Cụm từ đi kèm
- play on a seesaw · chơi bập bênh
- a playground seesaw · bập bênh ở sân chơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spɑː/ noun spa, khu chăm sóc sức khỏe
C
a place where people go to relax and look after their bodies
spa, khu chăm sóc sức khỏe
Ví dụ
- We spent the weekend at a spa.Chúng tôi dành cuối tuần ở một khu spa.
- My mother goes to the spa once a month.Mẹ tôi đi spa mỗi tháng một lần.
Cụm từ đi kèm
- a spa hotel · khách sạn có spa
- a day at the spa · một ngày ở spa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/swɪŋ/ noun cái xích đu, sự đu đưa
C
a seat hanging from ropes that moves forwards and backwards for fun
cái xích đu, sự đu đưa
Ví dụ
- The children play on the swings in the park.Bọn trẻ chơi xích đu trong công viên.
- Dad put a swing in the garden for us.Bố làm một cái xích đu trong vườn cho chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a garden swing · xích đu trong vườn
- play on the swings · chơi xích đu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trek/ noun chuyến đi bộ đường dài
C
a long and difficult walk, often over mountains or hills
chuyến đi bộ đường dài
Ví dụ
- We went on a two-day trek in the mountains.Chúng tôi đi bộ đường dài hai ngày trên núi.
- It was a long trek to the village.Đó là một chặng đi bộ dài đến ngôi làng.
Cụm từ đi kèm
- a long trek · chuyến đi bộ dài
- a mountain trek · chuyến leo núi đi bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvæləntaɪn/ noun thiệp Valentine, người yêu ngày Valentine
C
a card you send to someone you love on 14 February
thiệp Valentine, người yêu ngày Valentine
Ví dụ
- He sent her a valentine with a red heart.Anh ấy gửi cô ấy một tấm thiệp Valentine có hình trái tim đỏ.
- Will you be my valentine?Em làm người yêu của anh vào ngày Valentine nhé?
Cụm từ đi kèm
- a valentine card · thiệp Valentine
- send a valentine · gửi thiệp Valentine
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvenjuː/ noun địa điểm tổ chức
C
a place where an event such as a concert or meeting happens
địa điểm tổ chức
Ví dụ
- The hotel is the venue for the party.Khách sạn là địa điểm tổ chức bữa tiệc.
- The concert venue holds five thousand people.Địa điểm tổ chức hòa nhạc chứa được năm nghìn người.
Cụm từ đi kèm
- a concert venue · địa điểm hòa nhạc
- a wedding venue · địa điểm tổ chức đám cưới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvɪlə/ noun biệt thự
C
a large house in a warm country, often rented for holidays
biệt thự
Ví dụ
- We rented a villa near the beach.Chúng tôi thuê một căn biệt thự gần bãi biển.
- The villa has a pool and a big garden.Biệt thự có bể bơi và khu vườn rộng.
Cụm từ đi kèm
- rent a villa · thuê biệt thự
- a holiday villa · biệt thự nghỉ dưỡng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɔːkər/ noun người đi bộ, người thích đi bộ
C
a person who walks for pleasure or exercise
người đi bộ, người thích đi bộ
Ví dụ
- Many walkers visit the hills in summer.Nhiều người đi bộ đến thăm những ngọn đồi vào mùa hè.
- He is a fast walker, so I can't keep up.Anh ấy đi bộ rất nhanh nên tôi không theo kịp.
Cụm từ đi kèm
- a keen walker · người rất thích đi bộ
- a fast walker · người đi bộ nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/jɑːt/ noun du thuyền
C
a large boat with sails or an engine, used for pleasure or racing
du thuyền
Ví dụ
- They spent the summer on a yacht.Họ nghỉ hè trên một chiếc du thuyền.
- The rich man owns a luxury yacht.Người đàn ông giàu có sở hữu một chiếc du thuyền sang trọng.
Cụm từ đi kèm
- a luxury yacht · du thuyền sang trọng
- sail a yacht · điều khiển du thuyền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ ch không đọc: /jɑːt/ (gần như yót).