Từ vựng B2 — Địa danh và quốc gia
Quốc gia, quốc tịch, ngôn ngữ, châu lục, vùng miền, thủ đô, biên giới và các phương hướng.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈbɜːrθpleɪs/ noun nơi sinh
C
the town or place where a person was born
nơi sinh
Ví dụ
- Hue is the birthplace of my grandfather.Huế là nơi sinh của ông tôi.
- Please write your date and birthplace on the form.Vui lòng ghi ngày sinh và nơi sinh vào mẫu đơn.
Cụm từ đi kèm
- date and place of birth · ngày và nơi sinh
- the birthplace of · nơi khai sinh của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmənwelθ/ noun Khối Thịnh vượng chung
C
a group of countries that work together, often once ruled by one nation
Khối Thịnh vượng chung
Ví dụ
- Australia is a member of the Commonwealth.Úc là một thành viên của Khối Thịnh vượng chung.
- The Commonwealth Games take place every four years.Đại hội Thể thao Thịnh vượng chung diễn ra bốn năm một lần.
Cụm từ đi kèm
- the Commonwealth Games · Đại hội Thể thao Thịnh vượng chung
- a Commonwealth country · một nước thuộc Thịnh vượng chung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Khi chỉ khối các nước, viết hoa: the Commonwealth.
-
/ˈkʌntrimən/ noun đồng hương, người cùng nước
C
a man from the same country as you
đồng hương, người cùng nước
Ví dụ
- He met a fellow countryman while he was abroad.Anh ấy gặp một người đồng hương khi ở nước ngoài.
- The runner thanked her countrymen for their support.Vận động viên cảm ơn những người đồng hương đã ủng hộ.
Cụm từ đi kèm
- a fellow countryman · người đồng hương
- his countrymen · đồng bào của anh ấy
Dạng từ
- plural countrymen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: countrymen. Nữ: countrywoman.
-
/ˌkʌntriˈwaɪd/ adj trên toàn quốc
happening or existing in every part of a country
trên toàn quốc
Ví dụ
- The company has a countrywide network of shops.Công ty có mạng lưới cửa hàng trên toàn quốc.
- There was a countrywide search for the missing boy.Đã có cuộc tìm kiếm cậu bé mất tích trên toàn quốc.
Cụm từ đi kèm
- a countrywide campaign · chiến dịch trên toàn quốc
- countrywide protests · các cuộc biểu tình trên cả nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
nationwideTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːstwərd/ adv về phía đông
towards the east
về phía đông
Ví dụ
- The ship sailed eastward across the ocean.Con tàu đi về phía đông qua đại dương.
- We drove eastward until we reached the coast.Chúng tôi lái xe về phía đông cho đến khi tới bờ biển.
Cụm từ đi kèm
- travel eastward · đi về phía đông
- move eastward · di chuyển về phía đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: eastwards (Anh-Anh). Tính từ là eastward: 'an eastward journey'.
-
/frʌnˈtɪr/ noun biên giới
C
the border between two countries
biên giới
Ví dụ
- We crossed the frontier by train.Chúng tôi qua biên giới bằng tàu hỏa.
- The soldiers guard the frontier.Những người lính canh gác biên giới.
Cụm từ đi kèm
- cross the frontier · vượt biên giới
- a frontier town · thị trấn biên giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
borderTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdʒiːəˈɡræfɪk/ adj thuộc địa lý
relating to the land, countries and regions of the earth
thuộc địa lý
Ví dụ
- The country has a large geographic area.Đất nước này có một khu vực địa lý rộng lớn.
- The maps show geographic features like rivers.Các bản đồ cho thấy những đặc điểm địa lý như sông ngòi.
Cụm từ đi kèm
- a geographic area · khu vực địa lý
- geographic location · vị trí địa lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Có hai dạng: 'geographic' và 'geographical', nghĩa giống nhau.
-
/ɪnˈhæbɪt/ verb cư trú, sống ở
T
to live in a place
cư trú, sống ở
Ví dụ
- Few people inhabit this island.Rất ít người sống trên hòn đảo này.
- Many birds inhabit the forest.Nhiều loài chim sống trong khu rừng.
Cụm từ đi kèm
- inhabit an area · cư trú ở một khu vực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là động từ có tân ngữ: không nói 'inhabit in a place'.
-
/ˈaɪləndər/ noun người dân đảo
C
a person who lives on an island
người dân đảo
Ví dụ
- The islanders catch fish every day.Người dân đảo đánh cá mỗi ngày.
- He is an islander and loves the sea.Anh ấy là dân đảo và yêu biển.
Cụm từ đi kèm
- a local islander · người dân đảo địa phương
- friendly islanders · những người dân đảo thân thiện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈneɪbərɪŋ/ adj lân cận, bên cạnh
next to or very near the place you are talking about
lân cận, bên cạnh
Ví dụ
- We visited a neighboring town on Sunday.Chúng tôi đã thăm một thị trấn lân cận vào Chủ nhật.
- The two neighboring countries share a river.Hai nước láng giềng có chung một con sông.
Cụm từ đi kèm
- a neighboring country · một nước láng giềng
- neighboring villages · những ngôi làng lân cận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: neighbouring.
-
/ˈnɔːrθwərd/ adv về phía bắc
towards the north
về phía bắc
Ví dụ
- The birds are flying northward.Những con chim đang bay về phía bắc.
- We drove northward along the coast.Chúng tôi lái xe về phía bắc dọc bờ biển.
Cụm từ đi kèm
- travel northward · đi về phía bắc
- head northward · hướng về phía bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southwardHọ từ
-
/oʊˈlɪmpiə/ noun Olympia (Hy Lạp)
U
the place in Greece where the ancient Olympic Games were held
Olympia (Hy Lạp)
Ví dụ
- We visited Olympia on our trip to Greece.Chúng tôi đã thăm Olympia trong chuyến đi Hy Lạp.
- The Olympic flame is lit in Olympia.Ngọn lửa Olympic được thắp ở Olympia.
Cụm từ đi kèm
- ancient Olympia · Olympia cổ đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên riêng, viết hoa. Đừng nhầm với Olympic (Thế vận hội).
-
/ˈaʊtbæk/ noun vùng hẻo lánh (Úc)
U
the wide, dry area of Australia far from towns
vùng hẻo lánh (Úc)
Ví dụ
- They drove across the Australian outback.Họ lái xe qua vùng hẻo lánh của nước Úc.
- Few people live in the outback.Rất ít người sống ở vùng hẻo lánh.
Cụm từ đi kèm
- the Australian outback · vùng hẻo lánh nước Úc
- in the outback · ở vùng hẻo lánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ này thường chỉ vùng xa xôi hẻo lánh của nước Úc.
-
/ˌoʊvərˈsiːz/ adj ở nước ngoài, hải ngoại
in, from or to a foreign country across the sea
ở nước ngoài, hải ngoại
Ví dụ
- My brother is an overseas student in Canada.Anh trai tôi là du học sinh ở Canada.
- The company has many overseas customers.Công ty có nhiều khách hàng ở nước ngoài.
Cụm từ đi kèm
- an overseas student · du học sinh
- overseas travel · du lịch nước ngoài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
foreign, abroadTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɑːvɪns/ noun tỉnh
C
a large area of a country with its own local government
tỉnh
Ví dụ
- My grandparents live in a province in the north.Ông bà tôi sống ở một tỉnh phía bắc.
- Canada is divided into ten provinces.Canada được chia thành mười tỉnh bang.
Cụm từ đi kèm
- a northern province · một tỉnh phía bắc
- the capital of the province · thủ phủ của tỉnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
regionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaʊθwərd/ adv về phía nam
towards the south
về phía nam
Ví dụ
- The birds fly southward in winter.Chim bay về phía nam vào mùa đông.
- We drove southward along the coast.Chúng tôi lái xe về phía nam dọc bờ biển.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
southTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: southwards. Cũng dùng làm tính từ: a southward journey.
-
/ˈsteɪtwaɪd/ adv trên toàn bang
in every part of a state
trên toàn bang
Ví dụ
- The new law applies statewide.Luật mới áp dụng trên toàn bang.
- The programme was shown statewide on TV.Chương trình được chiếu trên TV khắp bang.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'State' ở đây là bang (như ở Mỹ, Úc), không phải quốc gia. Cũng dùng làm tính từ.
-
/ˈsʌbkɑːntɪnənt/ noun tiểu lục địa
C
a large area of land that is part of a continent
tiểu lục địa
Ví dụ
- India is on the Asian subcontinent.Ấn Độ nằm ở tiểu lục địa châu Á.
- Many people on the subcontinent speak Hindi.Nhiều người ở tiểu lục địa nói tiếng Hindi.
Cụm từ đi kèm
- the Indian subcontinent · tiểu lục địa Ấn Độ
- a large subcontinent · một tiểu lục địa rộng lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈterətɔːri/ noun lãnh thổ, địa phận
C,U
an area of land that belongs to a country or an animal
lãnh thổ, địa phận
Ví dụ
- The army entered enemy territory at night.Quân đội tiến vào lãnh thổ địch vào ban đêm.
- A lion protects its territory from other lions.Sư tử bảo vệ lãnh thổ của mình khỏi những con sư tử khác.
Cụm từ đi kèm
- enemy territory · lãnh thổ địch
- mark its territory · đánh dấu lãnh thổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʌndərɡraʊnd/ adj dưới lòng đất, ngầm
below the surface of the ground
dưới lòng đất, ngầm
Ví dụ
- The city has an underground train system.Thành phố có hệ thống tàu điện ngầm.
- They built an underground car park.Họ xây một bãi đỗ xe dưới lòng đất.
Cụm từ đi kèm
- an underground tunnel · đường hầm ngầm
- underground water · nước ngầm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌndərˈɡraʊnd/ adv dưới lòng đất, dưới đất
below the surface of the ground
dưới lòng đất, dưới đất
Ví dụ
- The miners work deep underground.Các thợ mỏ làm việc sâu dưới lòng đất.
- The pipes run underground.Các đường ống chạy ngầm dưới đất.
Cụm từ đi kèm
- deep underground · sâu dưới lòng đất
- go underground · đi xuống lòng đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɜːrbən/ adj thuộc đô thị, thành thị
connected with a town or city
thuộc đô thị, thành thị
Ví dụ
- Many people move to urban areas to find work.Nhiều người chuyển đến khu đô thị để tìm việc.
- Urban life can be noisy and busy.Cuộc sống thành thị có thể ồn ào và bận rộn.
Cụm từ đi kèm
- an urban area · khu đô thị
- urban life · cuộc sống đô thị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
ruralHọ từ
-
/ˈwestərn/ adj thuộc phía tây, phương Tây
in or from the west of a country or region
thuộc phía tây, phương Tây
Ví dụ
- They live in the western part of the city.Họ sống ở phía tây của thành phố.
- Many western countries have cold winters.Nhiều nước phương Tây có mùa đông lạnh.
Cụm từ đi kèm
- western Europe · Tây Âu
- the western coast · bờ biển phía tây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
easternHọ từ
-
/ˌwɜːrldˈwaɪd/ adj trên toàn thế giới
happening or existing in all parts of the world
trên toàn thế giới
Ví dụ
- The singer has a worldwide fan base.Ca sĩ này có lượng người hâm mộ trên toàn thế giới.
- There is a worldwide shortage of water.Đang có tình trạng thiếu nước trên toàn thế giới.
Cụm từ đi kèm
- worldwide fame · danh tiếng toàn cầu
- a worldwide problem · một vấn đề toàn cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
globalTừ trái nghĩa
Họ từ