Từ vựng B2 — Tiền bạc và kinh doanh
Tiền bạc, giá cả, thanh toán, ngân hàng, công ty, thương mại, công nghiệp và kinh tế.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/əˈfɔːrdəbl/ adj giá phải chăng
not too expensive for most people to buy
giá phải chăng
Ví dụ
- We found a nice flat at an affordable price.Chúng tôi tìm được một căn hộ đẹp với giá phải chăng.
- Affordable hotels are hard to find in the city.Khách sạn giá phải chăng rất khó tìm trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- affordable housing · nhà ở giá phải chăng
- an affordable price · mức giá phải chăng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
cheap, reasonableTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːdɪt/ noun cuộc kiểm toán
C
an official check of a company's money records to see if they are correct
cuộc kiểm toán
Ví dụ
- The company has an audit every year.Công ty có một cuộc kiểm toán mỗi năm.
- The audit found several mistakes in the accounts.Cuộc kiểm toán phát hiện nhiều sai sót trong sổ sách.
Cụm từ đi kèm
- carry out an audit · tiến hành kiểm toán
- a financial audit · kiểm toán tài chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbæŋkrʌpt/ verb làm phá sản
T
to make a person or company lose all their money so they cannot pay debts
làm phá sản
Ví dụ
- The big loan bankrupted the small shop.Khoản vay lớn đã làm cửa hàng nhỏ phá sản.
- Bad decisions could bankrupt the whole company.Những quyết định tồi có thể làm cả công ty phá sản.
Cụm từ đi kèm
- bankrupt a company · làm một công ty phá sản
- nearly bankrupt · suýt phá sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ này hiếm. Thường dùng 'go bankrupt' (tính từ): phá sản.
-
/ˈbæŋkrʌptsi/ noun sự phá sản
C,U
the state of being unable to pay your debts
sự phá sản
Ví dụ
- The company is close to bankruptcy.Công ty sắp phá sản.
- He lost his house after the bankruptcy of his firm.Anh ấy mất nhà sau khi công ty của anh ấy phá sản.
Cụm từ đi kèm
- file for bankruptcy · nộp đơn xin phá sản
- go into bankruptcy · lâm vào cảnh phá sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːrɡən/ verb mặc cả, thương lượng
I
to talk about the price of something to get a lower or fair price
mặc cả, thương lượng
Ví dụ
- She bargained with the seller for a lower price.Cô ấy mặc cả với người bán để có giá thấp hơn.
- Workers are bargaining for better pay.Công nhân đang thương lượng để có mức lương tốt hơn.
Cụm từ đi kèm
- bargain with someone · mặc cả với ai đó
- bargain for · thương lượng để có được
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cấu trúc: 'bargain with' (ai) 'for/over' (cái gì).
-
/bɪd/ verb trả giá, đấu giá
T,I
to offer an amount of money for something, especially at a sale
trả giá, đấu giá
Ví dụ
- He bid fifty pounds for the old clock.Anh ấy trả giá năm mươi bảng cho chiếc đồng hồ cũ.
- Many people bid for the painting at the sale.Nhiều người đấu giá bức tranh tại buổi bán.
Cụm từ đi kèm
- bid for · trả giá để mua
- bid against someone · đấu giá cạnh tranh với ai
Dạng từ
- pp bid
- past bid
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ và quá khứ phân từ đều là 'bid' (không thêm -ed).
-
/ˈbɪdɪŋ/ noun việc trả giá, phiên đấu giá
U
the act of offering money for something at a sale
việc trả giá, phiên đấu giá
Ví dụ
- The bidding for the painting started at one hundred pounds.Phiên trả giá bức tranh bắt đầu từ một trăm bảng.
- Bidding closes at five o'clock today.Việc trả giá kết thúc lúc năm giờ hôm nay.
Cụm từ đi kèm
- open the bidding · mở phiên đấu giá
- a bidding war · cuộc đua trả giá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/buːst/ noun sự thúc đẩy, sự tăng lên
C
something that helps something increase or improve
sự thúc đẩy, sự tăng lên
Ví dụ
- The good news gave the team a boost.Tin tốt đã tiếp thêm động lực cho cả đội.
- The new shop gave a boost to the local economy.Cửa hàng mới thúc đẩy kinh tế địa phương.
Cụm từ đi kèm
- give a boost · thúc đẩy
- a confidence boost · sự tiếp thêm sự tự tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/buːst/ verb thúc đẩy, làm tăng
T
to make something increase or become better
thúc đẩy, làm tăng
Ví dụ
- Good food can boost your energy.Thức ăn tốt có thể làm tăng năng lượng của bạn.
- The shop lowered prices to boost sales.Cửa hàng giảm giá để thúc đẩy doanh số.
Cụm từ đi kèm
- boost sales · thúc đẩy doanh số
- boost confidence · tăng sự tự tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbʌdʒɪt/ adj giá rẻ, tiết kiệm
cheap, or made to be sold at a low price
giá rẻ, tiết kiệm
Ví dụ
- We stayed in a budget hotel near the station.Chúng tôi ở một khách sạn giá rẻ gần nhà ga.
- She bought a budget phone for school.Cô ấy mua một chiếc điện thoại giá rẻ để đi học.
Cụm từ đi kèm
- a budget airline · hãng hàng không giá rẻ
- a budget hotel · khách sạn giá rẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmɜːrs/ noun thương mại
U
the buying and selling of goods and services on a large scale
thương mại
Ví dụ
- The city grew rich through trade and commerce.Thành phố trở nên giàu có nhờ buôn bán và thương mại.
- He studied commerce at university.Anh ấy học ngành thương mại ở đại học.
Cụm từ đi kèm
- trade and commerce · buôn bán và thương mại
- a chamber of commerce · phòng thương mại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Nhấn âm đầu: /ˈkɑːmɜːrs/.
-
/kəˈmɪʃn/ noun tiền hoa hồng, ủy ban
C,U
money paid to a seller for each thing they sell
tiền hoa hồng, ủy ban
Ví dụ
- She earns a commission on every car she sells.Cô ấy nhận tiền hoa hồng cho mỗi chiếc ô tô bán được.
- A government commission studied the problem.Một ủy ban của chính phủ đã nghiên cứu vấn đề này.
Cụm từ đi kèm
- earn commission · nhận tiền hoa hồng
- a commission of inquiry · ủy ban điều tra
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmpenseɪt/ verb bồi thường, bù đắp
T,I
to pay someone money because they were hurt or lost something
bồi thường, bù đắp
Ví dụ
- The airline will compensate us for the lost bags.Hãng hàng không sẽ bồi thường cho chúng tôi vì hành lý bị mất.
- Good food cannot compensate for bad service.Đồ ăn ngon không thể bù đắp cho phục vụ tệ.
Cụm từ đi kèm
- compensate for · bù đắp cho
- compensate someone for a loss · bồi thường cho ai một khoản mất mát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːmpenˈseɪʃn/ noun tiền bồi thường, sự đền bù
U
money paid to someone for harm or loss
tiền bồi thường, sự đền bù
Ví dụ
- She received compensation after the accident.Cô ấy nhận được tiền bồi thường sau vụ tai nạn.
- The company paid compensation to the workers.Công ty trả tiền bồi thường cho các công nhân.
Cụm từ đi kèm
- claim compensation · yêu cầu bồi thường
- pay compensation · trả tiền bồi thường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some compensation', không nói 'a compensation'.
-
/ˈkɑːntrækt/ noun hợp đồng
C
a written legal agreement between two people or companies
hợp đồng
Ví dụ
- She signed a two-year contract with the company.Cô ấy ký hợp đồng hai năm với công ty.
- The builder broke the contract and left the job.Người thợ xây vi phạm hợp đồng và bỏ dở công việc.
Cụm từ đi kèm
- sign a contract · ký hợp đồng
- a work contract · hợp đồng lao động
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɔːrpərət/ adj thuộc công ty, doanh nghiệp
relating to a large company or business
thuộc công ty, doanh nghiệp
Ví dụ
- She works in the corporate world of a big bank.Cô ấy làm việc trong giới doanh nghiệp của một ngân hàng lớn.
- The company changed its corporate logo last year.Công ty đã đổi biểu tượng doanh nghiệp vào năm ngoái.
Cụm từ đi kèm
- corporate culture · văn hóa doanh nghiệp
- a corporate client · khách hàng doanh nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɔːrpəˈreɪʃn/ noun tập đoàn, công ty lớn
C
a large company or a group of companies
tập đoàn, công ty lớn
Ví dụ
- He got a job at a big international corporation.Anh ấy có việc làm tại một tập đoàn quốc tế lớn.
- The corporation has offices in forty countries.Tập đoàn có văn phòng ở bốn mươi nước.
Cụm từ đi kèm
- a large corporation · một tập đoàn lớn
- a multinational corporation · tập đoàn đa quốc gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɔːstli/ adj đắt đỏ, tốn kém
costing a lot of money
đắt đỏ, tốn kém
Ví dụ
- Fixing the roof was a costly mistake.Sửa mái nhà là một sai lầm tốn kém.
- Buying a house in the city is very costly.Mua nhà ở thành phố rất đắt đỏ.
Cụm từ đi kèm
- a costly mistake · sai lầm tốn kém
- costly repairs · việc sửa chữa tốn kém
Dạng từ
- comparative costlier
- superlative costliest
Từ đồng nghĩa
expensiveTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdebɪt/ noun khoản ghi nợ, khoản rút
C
an amount of money taken out of a bank account
khoản ghi nợ, khoản rút
Ví dụ
- I saw a debit of fifty dollars on my statement.Tôi thấy một khoản ghi nợ năm mươi đô la trong bản sao kê.
- The bank listed each debit and credit.Ngân hàng liệt kê từng khoản ghi nợ và ghi có.
Cụm từ đi kèm
- a direct debit · ghi nợ trực tiếp
- debit and credit · nợ và có
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
creditHọ từ
-
/ˈdebɪt/ verb ghi nợ, trừ tiền từ tài khoản
T
to take money out of someone's bank account
ghi nợ, trừ tiền từ tài khoản
Ví dụ
- The bank debited fifty dollars from my account.Ngân hàng đã trừ năm mươi đô la từ tài khoản của tôi.
- They will debit your account on the first of the month.Họ sẽ trừ tiền trong tài khoản của bạn vào ngày mùng một hàng tháng.
Cụm từ đi kèm
- debit an account · trừ tiền tài khoản
- debit from · trừ từ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
creditHọ từ
-
/ˈdebɪt kɑːrd/ noun thẻ ghi nợ
C
a plastic card used to pay with money straight from your bank account
thẻ ghi nợ
Ví dụ
- I paid for the meal with my debit card.Tôi trả tiền bữa ăn bằng thẻ ghi nợ.
- Do you accept debit cards here?Ở đây có nhận thẻ ghi nợ không?
Cụm từ đi kèm
- pay by debit card · thanh toán bằng thẻ ghi nợ
- a debit card number · số thẻ ghi nợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdefɪsɪt/ noun thâm hụt, sự thiếu hụt
C
the amount by which money spent is more than money received
thâm hụt, sự thiếu hụt
Ví dụ
- The company has a large deficit this year.Công ty có khoản thâm hụt lớn trong năm nay.
- The government wants to reduce the deficit.Chính phủ muốn giảm thâm hụt.
Cụm từ đi kèm
- a budget deficit · thâm hụt ngân sách
- reduce the deficit · giảm thâm hụt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
surplusHọ từ
-
/dɪˈpɑːzɪt/ verb gửi tiền, đặt cọc
T
to put money into a bank account or to leave it as a first payment
gửi tiền, đặt cọc
Ví dụ
- I deposited my pay in the bank on Friday.Tôi đã gửi tiền lương vào ngân hàng hôm thứ Sáu.
- You must deposit some money to book the room.Bạn phải đặt cọc một ít tiền để đặt phòng.
Cụm từ đi kèm
- deposit money · gửi tiền
- deposit a cheque · gửi séc vào tài khoản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
withdrawHọ từ
-
/daɪm/ noun đồng 10 xu của Mỹ
C
an American coin worth ten cents
đồng 10 xu của Mỹ
Ví dụ
- He gave me a dime for the machine.Anh ấy đưa tôi một đồng 10 xu để bỏ vào máy.
- A dime is smaller than a penny.Đồng 10 xu nhỏ hơn đồng 1 xu.
Cụm từ đi kèm
- a dime and a nickel · một đồng 10 xu và một đồng 5 xu
- ten dimes · mười đồng 10 xu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đồng xu của Mỹ trị giá 10 cent (1/10 đô la).
-
/dɪˈstrɪbjətər/ noun nhà phân phối
C
a company or person that supplies goods to shops
nhà phân phối
Ví dụ
- The distributor sends fresh fruit to the shops every day.Nhà phân phối gửi trái cây tươi đến các cửa hàng mỗi ngày.
- She works for a film distributor.Cô ấy làm việc cho một nhà phân phối phim.
Cụm từ đi kèm
- a local distributor · nhà phân phối địa phương
- the main distributor · nhà phân phối chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdoʊneɪt/ verb quyên góp, hiến tặng
T,I
to give money or things to help people who need them
quyên góp, hiến tặng
Ví dụ
- She donated her old clothes to a charity.Cô ấy quyên góp quần áo cũ cho một tổ chức từ thiện.
- Many people donate money after a flood.Nhiều người quyên góp tiền sau trận lụt.
Cụm từ đi kèm
- donate money · quyên góp tiền
- donate blood · hiến máu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
giveTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/doʊˈneɪʃn/ noun khoản quyên góp, sự hiến tặng
C
money or things that you give to help people who need them
khoản quyên góp, sự hiến tặng
Ví dụ
- We made a donation to the hospital.Chúng tôi đã quyên góp cho bệnh viện.
- Thank you for your kind donation.Cảm ơn khoản quyên góp tốt bụng của bạn.
Cụm từ đi kèm
- make a donation · quyên góp
- a blood donation · việc hiến máu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɜːrnɪŋz/ noun thu nhập, tiền kiếm được
U
the money that a person or a company gets from work or business
thu nhập, tiền kiếm được
Ví dụ
- Her monthly earnings are not enough to pay the rent.Thu nhập hằng tháng của cô ấy không đủ trả tiền thuê nhà.
- The company announced higher earnings this year.Công ty đã công bố lợi nhuận cao hơn trong năm nay.
Cụm từ đi kèm
- average earnings · thu nhập trung bình
- annual earnings · thu nhập hằng năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
income, payTừ trái nghĩa
Họ từ
Luôn ở dạng số nhiều (earnings), đi với động từ số nhiều hoặc không đếm được.
-
/ˌekəˈnɑːmɪkl/ adj tiết kiệm, kinh tế
costing little money or using little time, fuel or other things
tiết kiệm, kinh tế
Ví dụ
- This small car is very economical to run.Chiếc ô tô nhỏ này rất tiết kiệm khi sử dụng.
- Buying food in large amounts is more economical.Mua thực phẩm với số lượng lớn thì tiết kiệm hơn.
Cụm từ đi kèm
- an economical way · một cách tiết kiệm
- economical with money · tiết kiệm tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
cheap, thriftyTừ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với economic (thuộc kinh tế): economic growth, nhưng an economical car.
-
/ɪˈkɑːnəmɪst/ noun nhà kinh tế học
C
a person who studies or has expert knowledge of money, trade and industry
nhà kinh tế học
Ví dụ
- The economist explained why prices are rising.Nhà kinh tế học giải thích vì sao giá cả đang tăng.
- My sister works as an economist for a bank.Chị gái tôi làm nhà kinh tế học cho một ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- a leading economist · nhà kinh tế học hàng đầu
- a chief economist · kinh tế trưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈentərpraɪz/ noun doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh
C,U
a business or company, or the activity of starting and running businesses
doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh
Ví dụ
- He started a small enterprise selling handmade bags.Anh ấy mở một doanh nghiệp nhỏ bán túi thủ công.
- The government supports private enterprise in the region.Chính phủ hỗ trợ kinh doanh tư nhân trong khu vực.
Cụm từ đi kèm
- a small enterprise · doanh nghiệp nhỏ
- private enterprise · doanh nghiệp tư nhân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɑːntrəprəˈnɜːr/ noun doanh nhân, người khởi nghiệp
C
a person who starts their own business and takes risks to make it grow
doanh nhân, người khởi nghiệp
Ví dụ
- The young entrepreneur opened three cafes in two years.Doanh nhân trẻ đã mở ba quán cà phê trong hai năm.
- Many entrepreneurs work long hours at the start.Nhiều doanh nhân làm việc nhiều giờ vào lúc khởi đầu.
Cụm từ đi kèm
- a successful entrepreneur · doanh nhân thành đạt
- a young entrepreneur · doanh nhân trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm khó, nhấn âm cuối: /ˌɑːntrəprəˈnɜːr/. Viết đúng: có hai chữ r ở giữa.
-
/ˈekwəti/ noun vốn chủ sở hữu, giá trị tài sản ròng
U
the value of a house or company after you subtract the money still owed
vốn chủ sở hữu, giá trị tài sản ròng
Ví dụ
- They used the equity in their home to start a business.Họ dùng giá trị tài sản ròng của căn nhà để bắt đầu kinh doanh.
- The company sold equity to new investors.Công ty đã bán cổ phần cho các nhà đầu tư mới.
Cụm từ đi kèm
- home equity · giá trị ròng của căn nhà
- equity in a company · vốn cổ phần trong công ty
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn có nghĩa 'sự công bằng' (equity between men and women).
-
/ɪkˈspænʃn/ noun sự mở rộng
U
the process of becoming bigger in size, number or importance
sự mở rộng
Ví dụ
- The company plans an expansion into new countries.Công ty có kế hoạch mở rộng sang những quốc gia mới.
- The expansion of the airport will take two years.Việc mở rộng sân bay sẽ mất hai năm.
Cụm từ đi kèm
- rapid expansion · sự mở rộng nhanh chóng
- economic expansion · sự mở rộng kinh tế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
growthTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈekspɔːrt/ noun hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu
C,U
a product sold to another country, or the business of selling goods abroad
hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu
Ví dụ
- Rice is one of the main exports of the country.Gạo là một trong những mặt hàng xuất khẩu chính của đất nước.
- The export of coffee brings in a lot of money.Việc xuất khẩu cà phê mang lại rất nhiều tiền.
Cụm từ đi kèm
- a major export · mặt hàng xuất khẩu chính
- export earnings · thu nhập từ xuất khẩu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
importHọ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈekspɔːrt/, động từ nhấn âm sau /ɪkˈspɔːrt/.
-
/ɪkˈspɔːrt/ verb xuất khẩu
T,I
to sell and send goods to another country
xuất khẩu
Ví dụ
- The country exports tea and coffee to many places.Đất nước xuất khẩu chè và cà phê đến nhiều nơi.
- They export fresh fish to Japan every week.Họ xuất khẩu cá tươi sang Nhật Bản mỗi tuần.
Cụm từ đi kèm
- export goods · xuất khẩu hàng hóa
- export to Europe · xuất khẩu sang châu Âu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
importHọ từ
-
/ˈfaɪnæns/ noun tài chính
U
the management of money, especially by a company, bank or government
tài chính
Ví dụ
- She works in finance at a large bank.Cô ấy làm việc trong ngành tài chính ở một ngân hàng lớn.
- He studies finance at university.Anh ấy học ngành tài chính ở đại học.
Cụm từ đi kèm
- personal finance · tài chính cá nhân
- a finance department · phòng tài chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trọng âm: danh từ /ˈfaɪnæns/ hoặc /fəˈnæns/; động từ 'finance' (tài trợ) là /fəˈnæns/.
-
/faɪˈnænʃəli/ adv về mặt tài chính
in a way that relates to money
về mặt tài chính
Ví dụ
- She is financially independent.Cô ấy độc lập về tài chính.
- The company is doing well financially.Công ty đang làm ăn tốt về mặt tài chính.
Cụm từ đi kèm
- financially secure · ổn định về tài chính
- financially independent · độc lập về tài chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪskl/ adj thuộc tài khóa, thuế
relating to government money, especially taxes and spending
thuộc tài khóa, thuế
Ví dụ
- The government has a new fiscal plan.Chính phủ có một kế hoạch tài khóa mới.
- The company's fiscal year ends in March.Năm tài chính của công ty kết thúc vào tháng Ba.
Cụm từ đi kèm
- fiscal year · năm tài chính
- fiscal policy · chính sách tài khóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/faʊnd/ verb thành lập, sáng lập
T
to start a company, school or other organization
thành lập, sáng lập
Ví dụ
- She founded the company in 2010.Cô ấy thành lập công ty vào năm 2010.
- The school was founded a hundred years ago.Ngôi trường được thành lập cách đây một trăm năm.
Cụm từ đi kèm
- found a company · thành lập công ty
- be founded in · được thành lập vào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm: 'found' (thành lập) có quá khứ 'founded'; 'find' (tìm thấy) có quá khứ 'found'.
-
/ˈfruːɡl/ adj tiết kiệm, thanh đạm
careful about spending money and not wasting things
tiết kiệm, thanh đạm
Ví dụ
- My grandmother lived a frugal life.Bà tôi sống một cuộc sống tiết kiệm.
- He is frugal with his money.Anh ấy rất tiết kiệm tiền bạc.
Cụm từ đi kèm
- a frugal life · cuộc sống tiết kiệm
- frugal with money · tiết kiệm tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
thriftyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡɪvəweɪ/ noun quà tặng miễn phí, chương trình tặng quà
C
a free gift that a company gives to people
quà tặng miễn phí, chương trình tặng quà
Ví dụ
- The shop is holding a giveaway this week.Cửa hàng đang có chương trình tặng quà trong tuần này.
- I won a free bag in the giveaway.Tôi trúng một chiếc túi miễn phí trong chương trình tặng quà.
Cụm từ đi kèm
- a free giveaway · quà tặng miễn phí
- enter a giveaway · tham gia chương trình tặng quà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɡærənˈtiː/ verb bảo đảm, cam đoan
T
to promise that something will happen or will be true
bảo đảm, cam đoan
Ví dụ
- I can't guarantee that he will come.Tôi không thể đảm bảo là anh ấy sẽ đến.
- The shop guarantees the phone for two years.Cửa hàng bảo hành chiếc điện thoại này hai năm.
Cụm từ đi kèm
- guarantee success · đảm bảo thành công
- guarantee a refund · đảm bảo hoàn tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhedkwɔːrtərz/ noun trụ sở chính
C
the main office or base of a company or group
trụ sở chính
Ví dụ
- The company's headquarters are in Hanoi.Trụ sở chính của công ty đặt tại Hà Nội.
- She phoned the police headquarters.Cô ấy gọi điện đến trụ sở cảnh sát.
Cụm từ đi kèm
- company headquarters · trụ sở công ty
- the headquarters of · trụ sở chính của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn có -s; có thể dùng với động từ số ít hoặc số nhiều.
-
/ɪmˈpɔːrt/ verb nhập khẩu
T
to bring goods into a country to sell them
nhập khẩu
Ví dụ
- The country imports a lot of oil.Đất nước này nhập khẩu rất nhiều dầu.
- We import coffee from Brazil.Chúng tôi nhập khẩu cà phê từ Brazil.
Cụm từ đi kèm
- import goods · nhập khẩu hàng hóa
- import from · nhập khẩu từ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
exportHọ từ
Động từ nhấn âm hai /ɪmˈpɔːrt/; danh từ nhấn âm đầu /ˈɪmpɔːrt/.
-
/ɪnˈsentɪv/ noun sự khích lệ, động lực
C
something that makes people want to do something or work harder
sự khích lệ, động lực
Ví dụ
- Money is a strong incentive to work.Tiền là động lực mạnh mẽ để làm việc.
- The shop gives workers an incentive to sell more.Cửa hàng tạo động lực cho nhân viên bán được nhiều hơn.
Cụm từ đi kèm
- a financial incentive · khuyến khích về tài chính
- an incentive to work · động lực để làm việc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
motivation, encouragementTừ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng 'an incentive to do something' (động lực để làm gì).
-
/ɪnˈkɜːr/ verb gánh chịu, chuốc lấy
T
to have to pay or suffer something bad because of what you did
gánh chịu, chuốc lấy
Ví dụ
- The company incurred big losses last year.Công ty đã gánh chịu khoản lỗ lớn năm ngoái.
- He incurred a fine for parking there.Anh ấy bị phạt vì đỗ xe ở đó.
Cụm từ đi kèm
- incur costs · phát sinh chi phí
- incur a debt · mắc nợ
Dạng từ
- pp incurred
- past incurred
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Gấp đôi phụ âm cuối: incurred, incurring.
-
/ɪnˈdetɪd/ adj mắc nợ, biết ơn
owing money, or feeling thankful to someone for their help
mắc nợ, biết ơn
Ví dụ
- I am indebted to my teacher for her help.Tôi mang ơn cô giáo vì sự giúp đỡ của cô.
- The country is deeply indebted to other banks.Đất nước này mắc nợ nặng các ngân hàng khác.
Cụm từ đi kèm
- deeply indebted · mang ơn sâu sắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'indebted to somebody for something' (mang ơn ai vì điều gì).
-
/ɪnˈfleɪʃn/ noun lạm phát
U
a general rise in prices in a country over time
lạm phát
Ví dụ
- Inflation makes food more expensive.Lạm phát làm thực phẩm đắt hơn.
- The bank wants to keep inflation low.Ngân hàng muốn giữ lạm phát ở mức thấp.
Cụm từ đi kèm
- high inflation · lạm phát cao
- the rate of inflation · tỷ lệ lạm phát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'an inflation'.
-
/ɪnˈvestmənt/ noun khoản đầu tư, sự đầu tư
C,U
money that you put into a business or bank to make more money
khoản đầu tư, sự đầu tư
Ví dụ
- Buying a house is a good investment.Mua nhà là một khoản đầu tư tốt.
- The company needs more investment.Công ty cần thêm vốn đầu tư.
Cụm từ đi kèm
- a good investment · một khoản đầu tư tốt
- foreign investment · đầu tư nước ngoài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈvestər/ noun nhà đầu tư
C
a person who puts money into a business to make more money
nhà đầu tư
Ví dụ
- Investors bought shares in the new company.Các nhà đầu tư mua cổ phiếu của công ty mới.
- She is a smart investor.Cô ấy là một nhà đầu tư thông minh.
Cụm từ đi kèm
- a foreign investor · nhà đầu tư nước ngoài
- attract investors · thu hút nhà đầu tư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/liːs/ noun hợp đồng thuê
C
a legal agreement to pay money to use a building or land for a period
hợp đồng thuê
Ví dụ
- We signed a two-year lease on the flat.Chúng tôi đã ký hợp đồng thuê căn hộ hai năm.
- The lease ends in June.Hợp đồng thuê kết thúc vào tháng Sáu.
Cụm từ đi kèm
- sign a lease · ký hợp đồng thuê
- a long lease · hợp đồng thuê dài hạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/loʊn/ noun khoản vay
C
an amount of money that you borrow and must pay back
khoản vay
Ví dụ
- He took out a loan to buy a car.Anh ấy vay một khoản tiền để mua ô tô.
- The bank refused to give her a loan.Ngân hàng từ chối cho cô ấy vay.
Cụm từ đi kèm
- take out a loan · vay một khoản tiền
- repay a loan · trả nợ khoản vay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈluːkrətɪv/ adj sinh lợi, béo bở
producing a lot of money
sinh lợi, béo bở
Ví dụ
- He left school to start a lucrative business.Anh ấy bỏ học để bắt đầu một việc kinh doanh sinh lợi.
- Selling computers is a lucrative trade.Bán máy tính là một ngành buôn bán sinh lợi.
Cụm từ đi kèm
- a lucrative business · việc kinh doanh sinh lợi
- a lucrative contract · hợp đồng béo bở
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/meɪk/ noun nhãn hiệu, hãng sản xuất
C
the name of the company that produces a product, such as a car
nhãn hiệu, hãng sản xuất
Ví dụ
- What make is your car?Xe của bạn là hãng nào?
- This is a well-known make of washing machine.Đây là một nhãn hiệu máy giặt nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- a make of car · một hãng xe
- the make and model · hãng và kiểu xe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmænjuˈfæktʃər/ noun sự sản xuất, chế tạo
U
the making of goods in large numbers, usually in a factory
sự sản xuất, chế tạo
Ví dụ
- The manufacture of cars needs many workers.Việc sản xuất ô tô cần nhiều công nhân.
- The factory is busy with the manufacture of toys.Nhà máy đang bận sản xuất đồ chơi.
Cụm từ đi kèm
- the manufacture of · việc sản xuất
- cost of manufacture · chi phí sản xuất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmænjuˈfæktʃər/ verb sản xuất, chế tạo
T
to make goods in large numbers, usually in a factory
sản xuất, chế tạo
Ví dụ
- The company manufactures shoes for children.Công ty sản xuất giày cho trẻ em.
- These parts are manufactured in China.Những bộ phận này được sản xuất ở Trung Quốc.
Cụm từ đi kèm
- manufacture goods · sản xuất hàng hóa
- manufacture cars · sản xuất ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmænjuˈfæktʃərər/ noun nhà sản xuất
C
a company that makes goods in large numbers
nhà sản xuất
Ví dụ
- The car manufacturer is opening a new factory.Nhà sản xuất ô tô sắp mở một nhà máy mới.
- Contact the manufacturer if the machine does not work.Hãy liên hệ nhà sản xuất nếu máy không hoạt động.
Cụm từ đi kèm
- a car manufacturer · nhà sản xuất ô tô
- the manufacturer's guarantee · bảo hành của nhà sản xuất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ noun ngành sản xuất, chế tạo
U
the business of making goods in large numbers in factories
ngành sản xuất, chế tạo
Ví dụ
- Many people in this town work in manufacturing.Nhiều người ở thị trấn này làm trong ngành sản xuất.
- Manufacturing is important to the country's economy.Ngành sản xuất quan trọng với nền kinh tế đất nước.
Cụm từ đi kèm
- manufacturing industry · ngành công nghiệp sản xuất
- a manufacturing company · công ty sản xuất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːrkɪtɪŋ/ noun tiếp thị, hoạt động marketing
U
the work of making people want to buy a product
tiếp thị, hoạt động marketing
Ví dụ
- She works in marketing for a big clothing brand.Cô ấy làm marketing cho một thương hiệu quần áo lớn.
- Good marketing can make a small shop famous.Tiếp thị tốt có thể khiến một cửa hàng nhỏ nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- a marketing campaign · chiến dịch tiếp thị
- the marketing department · phòng marketing
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mɜːrdʒ/ verb sáp nhập, hợp nhất
T,I
to join together to form one bigger thing
sáp nhập, hợp nhất
Ví dụ
- The two banks plan to merge next year.Hai ngân hàng dự định sáp nhập vào năm sau.
- The small road merges with the main road.Con đường nhỏ nhập vào đường chính.
Cụm từ đi kèm
- merge with · sáp nhập với
- merge into one · hợp nhất thành một
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɜːrdʒər/ noun vụ sáp nhập
C
the joining of two companies to form one bigger company
vụ sáp nhập
Ví dụ
- The merger of the two firms created a huge company.Vụ sáp nhập hai công ty đã tạo ra một công ty khổng lồ.
- Workers feared they would lose their jobs after the merger.Công nhân lo sợ mất việc sau vụ sáp nhập.
Cụm từ đi kèm
- a merger between · vụ sáp nhập giữa
- announce a merger · thông báo vụ sáp nhập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mɪl/ noun nhà máy, cối xay
C
a building with machines for making flour or other goods
nhà máy, cối xay
Ví dụ
- The old mill by the river makes flour.Cối xay cũ bên sông xay bột mì.
- My grandfather worked in a cotton mill.Ông tôi làm việc trong một nhà máy sợi bông.
Cụm từ đi kèm
- a cotton mill · nhà máy sợi bông
- a flour mill · nhà máy xay bột
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmɪljəˈner/ noun triệu phú
C
a person who has more than a million pounds or dollars
triệu phú
Ví dụ
- He became a millionaire at the age of thirty.Anh ấy trở thành triệu phú ở tuổi ba mươi.
- The young millionaire gave money to the school.Vị triệu phú trẻ tặng tiền cho ngôi trường.
Cụm từ đi kèm
- a self-made millionaire · triệu phú tự thân
- become a millionaire · trở thành triệu phú
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmoʊɡl/ noun ông trùm, nhà tài phiệt
C
a very rich and powerful person in a particular business
ông trùm, nhà tài phiệt
Ví dụ
- He became a media mogul in his forties.Ông ấy trở thành ông trùm truyền thông ở tuổi bốn mươi.
- The film mogul bought another big company.Ông trùm điện ảnh đã mua thêm một công ty lớn.
Cụm từ đi kèm
- a media mogul · ông trùm truyền thông
- a property mogul · ông trùm bất động sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɔːrɡɪdʒ/ noun khoản vay thế chấp mua nhà
C
a loan from a bank that you use to buy a house
khoản vay thế chấp mua nhà
Ví dụ
- They pay a mortgage of five hundred pounds a month.Họ trả khoản vay mua nhà năm trăm bảng mỗi tháng.
- We got a mortgage to buy our flat.Chúng tôi vay thế chấp để mua căn hộ.
Cụm từ đi kèm
- pay off a mortgage · trả hết khoản vay mua nhà
- take out a mortgage · vay thế chấp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: chữ t câm, đọc /ˈmɔːrɡɪdʒ/.
-
/ˌɔːfˈʃɔːr/ adj ngoài khơi
in or on the sea, not far from the land
ngoài khơi
Ví dụ
- They work on an offshore oil platform.Họ làm việc trên giàn khoan dầu ngoài khơi.
- An offshore wind farm gives power to the town.Một trang trại gió ngoài khơi cấp điện cho thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- offshore oil · dầu ngoài khơi
- an offshore account · tài khoản ở nước ngoài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
onshoreHọ từ
-
/ˈpælət/ noun pa-lét, tấm kê hàng
C
a flat wooden frame used for moving and storing heavy goods
pa-lét, tấm kê hàng
Ví dụ
- The workers put the boxes on a pallet.Công nhân xếp các thùng hàng lên một tấm pa-lét.
- A machine lifted the heavy pallet into the truck.Một chiếc máy nâng tấm pa-lét nặng lên xe tải.
Cụm từ đi kèm
- a wooden pallet · tấm pa-lét bằng gỗ
- a pallet of goods · một pa-lét hàng hóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɑːrtnərʃɪp/ noun sự hợp tác, quan hệ đối tác
C,U
a relationship in which two people or groups work together
sự hợp tác, quan hệ đối tác
Ví dụ
- The two companies formed a partnership last year.Hai công ty đã thiết lập quan hệ đối tác vào năm ngoái.
- They work in partnership with local schools.Họ hợp tác với các trường học địa phương.
Cụm từ đi kèm
- form a partnership · thiết lập quan hệ đối tác
- in partnership with · hợp tác với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɔːnbroʊkər/ noun chủ tiệm cầm đồ
C
a person who lends money to people in return for valuable things
chủ tiệm cầm đồ
Ví dụ
- He sold his watch to a pawnbroker.Anh ấy bán chiếc đồng hồ cho một chủ tiệm cầm đồ.
- The pawnbroker gave her some money for the ring.Chủ tiệm cầm đồ đưa cho cô ấy ít tiền để lấy chiếc nhẫn.
Cụm từ đi kèm
- visit a pawnbroker · đến tiệm cầm đồ
- a local pawnbroker · chủ tiệm cầm đồ địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeɪmənt/ noun khoản thanh toán, sự thanh toán
C,U
an amount of money that you give for something, or the act of giving it
khoản thanh toán, sự thanh toán
Ví dụ
- We accept payment by card or cash.Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng thẻ hoặc tiền mặt.
- The first payment is due next Monday.Khoản thanh toán đầu tiên đến hạn vào thứ Hai tới.
Cụm từ đi kèm
- make a payment · thực hiện thanh toán
- monthly payment · khoản thanh toán hằng tháng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpenʃn/ noun lương hưu
C
money paid regularly to a person who has stopped working because of age
lương hưu
Ví dụ
- My grandfather lives on his pension.Ông tôi sống bằng lương hưu.
- She will get a pension when she is sixty-five.Bà ấy sẽ nhận lương hưu khi sáu mươi lăm tuổi.
Cụm từ đi kèm
- a state pension · lương hưu nhà nước
- draw a pension · nhận lương hưu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/praɪs/ verb định giá
T
to decide how much money something will cost
định giá
Ví dụ
- The shop priced the shoes at fifty dollars.Cửa hàng định giá đôi giày là năm mươi đô la.
- The books are priced too high for students.Những cuốn sách được định giá quá cao với sinh viên.
Cụm từ đi kèm
- priced at · được định giá ở mức
- reasonably priced · giá hợp lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
valueTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpraɪsləs/ adj vô giá
so valuable that no amount of money could buy it
vô giá
Ví dụ
- The museum has a priceless painting.Bảo tàng có một bức tranh vô giá.
- Her advice was priceless to me.Lời khuyên của cô ấy là vô giá đối với tôi.
Cụm từ đi kèm
- a priceless treasure · một báu vật vô giá
- a priceless gift · một món quà vô giá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
invaluableTừ trái nghĩa
worthlessHọ từ
Đừng nhầm: 'priceless' là vô giá, không phải 'không có giá' hay rẻ.
-
/ˈprɑːfɪt/ noun lợi nhuận
C,U
money that you earn from selling something for more than it cost
lợi nhuận
Ví dụ
- The shop made a good profit last month.Cửa hàng đã có lợi nhuận tốt vào tháng trước.
- She sold the car at a profit.Cô ấy bán chiếc xe và có lãi.
Cụm từ đi kèm
- make a profit · kiếm lợi nhuận
- a profit margin · biên lợi nhuận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
lossHọ từ
-
/ˈprɑːfɪtəbl/ adj có lãi, sinh lợi
making money or giving a profit
có lãi, sinh lợi
Ví dụ
- The new shop is already very profitable.Cửa hàng mới đã rất có lãi.
- Selling online can be a profitable business.Bán hàng trực tuyến có thể là một công việc kinh doanh sinh lời.
Cụm từ đi kèm
- a profitable business · một việc kinh doanh có lãi
- highly profitable · rất sinh lời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unprofitableHọ từ
-
/ˈprɑːspər/ verb thịnh vượng, phát đạt
I
to be successful and make a lot of money
thịnh vượng, phát đạt
Ví dụ
- The small shop prospered and opened a second branch.Cửa hàng nhỏ làm ăn phát đạt và mở thêm chi nhánh thứ hai.
- The town prospered after the factory opened.Thị trấn trở nên thịnh vượng sau khi nhà máy mở cửa.
Cụm từ đi kèm
- prosper in business · làm ăn phát đạt
- live long and prosper · sống lâu và thịnh vượng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
thrive, succeedTừ trái nghĩa
failHọ từ
-
/ˈriːəl ɪˌsteɪt/ noun bất động sản
U
land and buildings, especially when they are bought and sold
bất động sản
Ví dụ
- She works in real estate in the city.Cô ấy làm bất động sản ở thành phố.
- Real estate is very expensive here.Bất động sản ở đây rất đắt.
Cụm từ đi kèm
- a real estate agent · nhân viên môi giới bất động sản
- the real estate market · thị trường bất động sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, không nói 'a real estate'.
-
/rɪˈseʃn/ noun suy thoái kinh tế
C,U
a period when a country's economy is weak and many people lose jobs
suy thoái kinh tế
Ví dụ
- Many shops closed during the recession.Nhiều cửa hàng đóng cửa trong thời kỳ suy thoái.
- The country is heading into a recession.Đất nước đang đi vào suy thoái kinh tế.
Cụm từ đi kèm
- a deep recession · cuộc suy thoái sâu
- in recession · đang suy thoái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːteɪlər/ noun nhà bán lẻ
C
a person or company that sells goods to the public
nhà bán lẻ
Ví dụ
- The retailer is having a big sale.Nhà bán lẻ đó đang giảm giá lớn.
- Large retailers can offer lower prices.Các nhà bán lẻ lớn có thể đưa ra giá thấp hơn.
Cụm từ đi kèm
- an online retailer · nhà bán lẻ trực tuyến
- a large retailer · nhà bán lẻ lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrevənuː/ noun doanh thu, thu nhập
U
the money that a company or government receives
doanh thu, thu nhập
Ví dụ
- The shop's revenue went up this year.Doanh thu của cửa hàng tăng trong năm nay.
- The government gets revenue from taxes.Chính phủ có nguồn thu từ thuế.
Cụm từ đi kèm
- tax revenue · thu nhập từ thuế
- annual revenue · doanh thu hằng năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nhấn âm đầu /ˈrevənuː/; revenue là tiền thu về, chưa trừ chi phí.
-
/ˈruːɪnəs/ adj gây thiệt hại nặng, tai hại
causing very bad damage, especially to money or plans
gây thiệt hại nặng, tai hại
Ví dụ
- The ruinous cost of the project shocked everyone.Chi phí tai hại của dự án khiến mọi người sốc.
- Buying that big house was a ruinous mistake.Mua căn nhà lớn đó là một sai lầm tai hại.
Cụm từ đi kèm
- a ruinous mistake · một sai lầm tai hại
- ruinous costs · chi phí gây thiệt hại nặng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈseɪvɪŋ/ noun khoản tiết kiệm, sự tiết kiệm
C
an amount of money or time that you do not spend or use
khoản tiết kiệm, sự tiết kiệm
Ví dụ
- Buying in large amounts gives a big saving.Mua số lượng lớn giúp tiết kiệm được nhiều.
- This new bus line is a saving of an hour.Tuyến xe buýt mới này giúp tiết kiệm một giờ.
Cụm từ đi kèm
- a saving of ten dollars · khoản tiết kiệm mười đô la
- a big saving · khoản tiết kiệm lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: savings. Thường dùng số nhiều 'savings' = tiền tiết kiệm gửi ngân hàng.
-
/ˈsektər/ noun khu vực, ngành
C
one part of a country's economy or business
khu vực, ngành
Ví dụ
- He works in the public sector.Anh ấy làm việc trong khu vực công.
- The farm sector needs more young workers.Ngành nông nghiệp cần thêm lao động trẻ.
Cụm từ đi kèm
- the private sector · khu vực tư nhân
- the banking sector · ngành ngân hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʃɪpɪŋ/ noun vận chuyển hàng hóa
U
the business of carrying goods from one place to another by sea or other ways
vận chuyển hàng hóa
Ví dụ
- Shipping to Vietnam costs ten dollars.Phí vận chuyển đến Việt Nam là mười đô la.
- He works in the shipping business.Anh ấy làm trong ngành vận tải biển.
Cụm từ đi kèm
- free shipping · miễn phí vận chuyển
- shipping costs · chi phí vận chuyển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈspɑːnsər/ verb tài trợ
T
to pay for an event or a person in return for advertising
tài trợ
Ví dụ
- A big bank sponsors our football team.Một ngân hàng lớn tài trợ cho đội bóng của chúng tôi.
- The shop sponsored the school concert.Cửa hàng đã tài trợ cho buổi hòa nhạc của trường.
Cụm từ đi kèm
- sponsor an event · tài trợ cho một sự kiện
- sponsor a child · bảo trợ một đứa trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fund, supportTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/steɪk/ noun cổ phần, tiền đặt cược, cọc
C
a share in a business, or something you may lose in a game
cổ phần, tiền đặt cược, cọc
Ví dụ
- He has a big stake in the company.Anh ấy nắm một phần lớn cổ phần của công ty.
- The stakes are high in this game.Tiền đặt cược trong ván này rất cao.
Cụm từ đi kèm
- a stake in a business · cổ phần trong một doanh nghiệp
- at stake · đang bị đe dọa, đang bấp bênh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'steak' (miếng bít tết), phát âm giống nhau.
-
/stɑːk/ noun hàng tồn kho, hàng dự trữ
C,U
the goods that a shop has for sale
hàng tồn kho, hàng dự trữ
Ví dụ
- The shop has a lot of shoes in stock.Cửa hàng có rất nhiều giày trong kho.
- This book is out of stock.Cuốn sách này đã hết hàng.
Cụm từ đi kèm
- in stock · còn hàng
- out of stock · hết hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng trong cụm 'in stock' (còn hàng) và 'out of stock' (hết hàng).
-
/ˈstɑːk mɑːrkɪt/ noun thị trường chứng khoán
C
a place where people buy and sell parts of companies
thị trường chứng khoán
Ví dụ
- My father invests money in the stock market.Bố tôi đầu tư tiền vào thị trường chứng khoán.
- The stock market fell sharply today.Thị trường chứng khoán giảm mạnh hôm nay.
Cụm từ đi kèm
- the stock market crash · sự sụp đổ của thị trường chứng khoán
- invest in the stock market · đầu tư vào chứng khoán
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/səˈplaɪər/ noun nhà cung cấp
C
a person or company that sells goods to shops or businesses
nhà cung cấp
Ví dụ
- The shop changed its supplier to get lower prices.Cửa hàng đổi nhà cung cấp để có giá thấp hơn.
- Our main supplier of coffee is a farm in Brazil.Nhà cung cấp cà phê chính của chúng tôi là một nông trại ở Brazil.
Cụm từ đi kèm
- a major supplier · nhà cung cấp lớn
- a supplier of food · nhà cung cấp thực phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/səˈplaɪ/ verb cung cấp, cung ứng
T
to give or sell something that people need or want
cung cấp, cung ứng
Ví dụ
- The farm supplies fresh eggs to local shops.Nông trại cung cấp trứng tươi cho các cửa hàng địa phương.
- The school will supply books for all the students.Nhà trường sẽ cung cấp sách cho tất cả học sinh.
Cụm từ đi kèm
- supply food · cung cấp thực phẩm
- supply someone with something · cung cấp cho ai cái gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
provideTừ trái nghĩa
Họ từ
Cấu trúc: supply someone with something hoặc supply something to someone.
-
/tɪp/ verb boa tiền, cho tiền boa
T,I
to give a small extra amount of money to someone who helped you
boa tiền, cho tiền boa
Ví dụ
- We tipped the waiter five dollars.Chúng tôi boa người phục vụ năm đô la.
- Do you tip the taxi driver in your country?Ở nước bạn có boa tài xế taxi không?
Cụm từ đi kèm
- tip the waiter · boa người phục vụ
- tip generously · boa hậu hĩnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tip còn có nghĩa 'nghiêng, đổ' và 'lời khuyên'; ở đây là cho tiền boa.
-
/treɪd/ verb buôn bán, trao đổi
T,I
to buy and sell goods, or to exchange one thing for another
buôn bán, trao đổi
Ví dụ
- The two countries trade in rice and coffee.Hai nước buôn bán gạo và cà phê.
- I traded my old phone for a bike.Tôi đổi chiếc điện thoại cũ lấy một chiếc xe đạp.
Cụm từ đi kèm
- trade with a country · buôn bán với một nước
- trade something for something · đổi cái này lấy cái kia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtreɪdər/ noun thương nhân, người buôn bán
C
a person who buys and sells goods or shares
thương nhân, người buôn bán
Ví dụ
- The market trader sells fruit and vegetables.Người buôn ở chợ bán trái cây và rau.
- He works as a trader in a bank.Anh ấy làm nhà giao dịch ở một ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- a market trader · người buôn bán ở chợ
- a street trader · người bán hàng rong
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtrænsfɜːr/ noun sự chuyển, chuyển khoản, chuyển nhượng
C,U
the act of moving someone or something from one place to another
sự chuyển, chuyển khoản, chuyển nhượng
Ví dụ
- I made a bank transfer to pay the rent.Tôi chuyển khoản ngân hàng để trả tiền thuê nhà.
- The football player asked for a transfer to another club.Cầu thủ xin chuyển sang một câu lạc bộ khác.
Cụm từ đi kèm
- a bank transfer · chuyển khoản ngân hàng
- a transfer of money · việc chuyển tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈtrænsfɜːr/; động từ 'transfer' nhấn âm thứ hai.
-
/ˈventʃər/ noun dự án kinh doanh mạo hiểm, công cuộc
C
a new business project that may be risky
dự án kinh doanh mạo hiểm, công cuộc
Ví dụ
- Their new venture is a small coffee shop.Dự án kinh doanh mới của họ là một quán cà phê nhỏ.
- Starting a company is a risky venture.Mở công ty là một cuộc mạo hiểm.
Cụm từ đi kèm
- a business venture · dự án kinh doanh
- a joint venture · liên doanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwelθi/ adj giàu có
having a lot of money, property or valuable things
giàu có
Ví dụ
- A wealthy family owns the big house on the hill.Một gia đình giàu có sở hữu ngôi nhà lớn trên đồi.
- He became wealthy by selling his company.Anh ấy trở nên giàu có nhờ bán công ty của mình.
Cụm từ đi kèm
- a wealthy businessman · một doanh nhân giàu có
- extremely wealthy · cực kỳ giàu có
Dạng từ
- comparative wealthier
- superlative wealthiest
Từ đồng nghĩa
richTừ trái nghĩa
poorHọ từ
-
/wɪðˈdrɔː/ verb rút (tiền), rút lui
T,I
to take money out of a bank account
rút (tiền), rút lui
Ví dụ
- I need to withdraw some cash from the bank.Tôi cần rút ít tiền mặt ở ngân hàng.
- She withdrew fifty dollars from her account.Cô ấy đã rút năm mươi đô la từ tài khoản.
Cụm từ đi kèm
- withdraw money · rút tiền
- withdraw from a race · rút khỏi cuộc đua
Dạng từ
- pp withdrawn
- past withdrew
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
depositHọ từ
Bất quy tắc: withdraw, withdrew, withdrawn.
-
/wɪðˈdrɔːəl/ noun việc rút tiền, sự rút lui
C,U
the act of taking money out of a bank account
việc rút tiền, sự rút lui
Ví dụ
- He made a cash withdrawal at the machine.Anh ấy rút tiền mặt ở máy ATM.
- The withdrawal of troops started last week.Việc rút quân bắt đầu vào tuần trước.
Cụm từ đi kèm
- make a withdrawal · rút tiền
- cash withdrawal · rút tiền mặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
depositHọ từ
-
/ˈwɜːrθləs/ adj vô giá trị
having no value or use
vô giá trị
Ví dụ
- The old coins turned out to be worthless.Những đồng xu cũ hóa ra là vô giá trị.
- He felt worthless after losing his job.Anh ấy cảm thấy mình vô dụng sau khi mất việc.
Cụm từ đi kèm
- completely worthless · hoàn toàn vô giá trị
- feel worthless · cảm thấy vô dụng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
valuableHọ từ
Worthless (vô giá trị) khác priceless (vô giá, quý báu).