Từ vựng B2 — Trang 6
2778 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Cơ thể và sức khỏe
-
/rɪb/ noun xương sườn
C
one of the curved bones around the chest
xương sườn
Ví dụ
- He broke a rib when he fell.Anh ấy bị gãy một chiếc xương sườn khi ngã.
- The doctor touched my ribs gently.Bác sĩ chạm nhẹ vào xương sườn của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a broken rib · xương sườn bị gãy
- the rib cage · lồng ngực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'sườn' trong ẩm thực (spare ribs).
-
/ˈsænəteri/ adj vệ sinh, hợp vệ sinh
clean and good for health, or connected with keeping places clean
vệ sinh, hợp vệ sinh
Ví dụ
- The kitchen must be clean and sanitary.Nhà bếp phải sạch sẽ và hợp vệ sinh.
- Poor sanitary conditions can cause illness.Điều kiện vệ sinh kém có thể gây bệnh.
Cụm từ đi kèm
- sanitary conditions · điều kiện vệ sinh
- sanitary products · sản phẩm vệ sinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsænəˈteɪʃn/ noun hệ thống vệ sinh
U
the systems that keep places clean, such as clean water and waste removal
hệ thống vệ sinh
Ví dụ
- Many villages have poor sanitation.Nhiều ngôi làng có hệ thống vệ sinh kém.
- Clean water and good sanitation save lives.Nước sạch và vệ sinh tốt cứu sống nhiều người.
Cụm từ đi kèm
- poor sanitation · vệ sinh kém
- public sanitation · vệ sinh công cộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Đừng nhầm với 'sanity' (sự tỉnh táo).
-
/skɑːr/ noun vết sẹo
C
a mark on the skin that stays after a cut has healed
vết sẹo
Ví dụ
- He has a scar on his left arm.Anh ấy có một vết sẹo ở tay trái.
- The cut left a small scar.Vết cắt để lại một vết sẹo nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a deep scar · một vết sẹo sâu
- leave a scar · để lại sẹo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sens/ verb cảm nhận, nhận thấy
T
to feel or notice something without being told
cảm nhận, nhận thấy
Ví dụ
- I sensed that she was unhappy.Tôi cảm nhận được cô ấy không vui.
- Animals can sense danger before people do.Động vật có thể cảm nhận nguy hiểm trước con người.
Cụm từ đi kèm
- sense danger · cảm nhận nguy hiểm
- sense that something is wrong · cảm thấy có điều gì đó không ổn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʃaʊər/ verb tắm vòi sen
I
to wash your body standing under falling water
tắm vòi sen
Ví dụ
- I shower every morning before work.Tôi tắm vòi sen mỗi sáng trước khi đi làm.
- He showered and then had breakfast.Anh ấy tắm rồi ăn sáng.
Cụm từ đi kèm
- shower and dress · tắm và mặc quần áo
- shower after a run · tắm sau khi chạy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'trút xuống' (shower someone with gifts). Đọc /ˈʃaʊər/ như 'shower' danh từ.
-
/ʃrɪŋk/ noun bác sĩ tâm lý (khẩu ngữ)
C
an informal word for a doctor who helps people with mental problems
bác sĩ tâm lý (khẩu ngữ)
Ví dụ
- He sees a shrink once a week.Anh ấy gặp bác sĩ tâm lý mỗi tuần một lần.
- My friend became a shrink after university.Bạn tôi trở thành bác sĩ tâm lý sau khi học đại học.
Cụm từ đi kèm
- see a shrink · đi gặp bác sĩ tâm lý
- a good shrink · một bác sĩ tâm lý giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ lóng, hơi thiếu trang trọng. Nói lịch sự: 'psychiatrist' hoặc 'therapist'.
-
/ʃrʌɡ/ verb nhún vai
T,I
to lift your shoulders to show you do not know or care
nhún vai
Ví dụ
- He shrugged and said nothing.Anh ấy nhún vai và không nói gì.
- She shrugged her shoulders when I asked her.Cô ấy nhún vai khi tôi hỏi.
Cụm từ đi kèm
- shrug your shoulders · nhún vai
- shrug it off · bỏ qua, coi nhẹ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/saɪ/ verb thở dài
I
to let out a long, deep breath that shows you are sad or tired
thở dài
Ví dụ
- She sighed and closed her book.Cô ấy thở dài và đóng cuốn sách lại.
- He sighed with relief when it was over.Anh ấy thở phào nhẹ nhõm khi mọi việc kết thúc.
Cụm từ đi kèm
- sigh with relief · thở phào nhẹ nhõm
- sigh deeply · thở dài sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /saɪ/, chữ 'gh' câm, đọc giống 'sigh' trong 'high'.
-
/slæp/ noun cái tát, cú vỗ
C
a hit with the flat part of your hand
cái tát, cú vỗ
Ví dụ
- He gave the boy a slap on the back.Ông vỗ vào lưng cậu bé một cái.
- The slap left a red mark on her face.Cái tát để lại vết đỏ trên mặt cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a slap on the back · cái vỗ lưng
- a slap in the face · cái tát vào mặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/slæp/ verb tát, vỗ
T
to hit someone or something with the flat part of your hand
tát, vỗ
Ví dụ
- She slapped him across the face.Cô ấy tát vào mặt anh ta.
- He slapped the table and laughed.Anh ấy vỗ bàn và cười.
Cụm từ đi kèm
- slap someone's face · tát vào mặt ai
- slap on the back · vỗ vào lưng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ: slapped (gấp đôi p).
-
/sniːz/ verb hắt hơi
I
to suddenly let air out through your nose and mouth because of a cold
hắt hơi
Ví dụ
- She sneezed three times in a row.Cô ấy hắt hơi ba lần liên tiếp.
- The dust made me sneeze.Bụi làm tôi hắt hơi.
Cụm từ đi kèm
- cough and sneeze · ho và hắt hơi
- sneeze loudly · hắt hơi to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/snɪf/ verb hít, ngửi, sụt sịt
T,I
to breathe in through the nose to smell something
hít, ngửi, sụt sịt
Ví dụ
- The dog sniffed the bag.Con chó ngửi chiếc túi.
- He sniffed because he had a cold.Anh ấy sụt sịt vì bị cảm.
Cụm từ đi kèm
- sniff the air · hít không khí
- sniff a flower · ngửi một bông hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/snɔːr/ noun tiếng ngáy
C
a loud noise that some people make when they breathe in their sleep
tiếng ngáy
Ví dụ
- I heard his loud snore from the next room.Tôi nghe tiếng ngáy to của anh ấy từ phòng bên.
- A snore woke the baby.Một tiếng ngáy làm em bé thức giấc.
Cụm từ đi kèm
- a loud snore · tiếng ngáy to
- let out a snore · phát ra tiếng ngáy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/snɔːr/ verb ngáy
I
to breathe noisily through the nose and mouth while sleeping
ngáy
Ví dụ
- My brother snores all night.Anh trai tôi ngáy suốt đêm.
- He snored on the train.Anh ấy ngáy trên tàu.
Cụm từ đi kèm
- snore loudly · ngáy to
- start to snore · bắt đầu ngáy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/soʊk/ noun sự ngâm mình
C
a long time spent in water, especially a warm bath
sự ngâm mình
Ví dụ
- I had a long soak in the bath.Tôi ngâm mình trong bồn tắm một lúc lâu.
- A hot soak helps my tired legs.Ngâm nước nóng giúp đôi chân mệt của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a long soak · sự ngâm mình lâu
- have a soak · ngâm mình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstæmər/ verb nói lắp, nói lắp bắp
I
to repeat sounds or stop when speaking, often from fear
nói lắp, nói lắp bắp
Ví dụ
- He stammers when he is nervous.Anh ấy nói lắp khi lo lắng.
- She stammered an answer to the teacher.Cô ấy lắp bắp trả lời thầy giáo.
Cụm từ đi kèm
- stammer an apology · lắp bắp xin lỗi
- stammer with fear · lắp bắp vì sợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
stutterTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstɪmjələnt/ noun chất kích thích
C
a drink or drug that makes you feel more awake or active
chất kích thích
Ví dụ
- Coffee is a mild stimulant.Cà phê là một chất kích thích nhẹ.
- Doctors warn against taking stimulants every day.Bác sĩ khuyên không dùng chất kích thích mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
- a mild stimulant · chất kích thích nhẹ
- take a stimulant · dùng chất kích thích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/streɪn/ verb làm căng, làm bong gân
T
to hurt a part of your body by using it too much
làm căng, làm bong gân
Ví dụ
- He strained his back lifting a heavy box.Anh ấy bị căng cơ lưng khi nhấc một chiếc hộp nặng.
- Don't strain your eyes in poor light.Đừng làm mỏi mắt khi ánh sáng yếu.
Cụm từ đi kèm
- strain a muscle · bị căng cơ
- strain your eyes · làm mỏi mắt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pull, injureTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/stroʊk/ noun đột quỵ; nét vẽ, cú đánh
C
a sudden illness in the brain that can stop you moving
đột quỵ; nét vẽ, cú đánh
Ví dụ
- My grandfather had a stroke last year.Ông tôi bị đột quỵ năm ngoái.
- She painted the sky with one long stroke.Cô ấy vẽ bầu trời bằng một nét dài.
Cụm từ đi kèm
- have a stroke · bị đột quỵ
- a brush stroke · nét cọ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa là cú đánh (golf) hoặc kiểu bơi: 'a stroke of luck' = một chút may mắn.
-
/ˈsʌplɪmənt/ noun thực phẩm bổ sung, phần bổ sung
C
something added to your diet to give you vitamins or other useful substances
thực phẩm bổ sung, phần bổ sung
Ví dụ
- She takes a vitamin supplement every morning.Cô ấy uống một viên vitamin bổ sung mỗi sáng.
- The newspaper comes with a free weekend supplement about travel.Tờ báo có kèm phụ trương cuối tuần miễn phí về du lịch.
Cụm từ đi kèm
- a dietary supplement · thực phẩm chức năng
- a vitamin supplement · vitamin bổ sung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtæktl/ adj thuộc xúc giác
connected with the sense of touch
thuộc xúc giác
Ví dụ
- Babies enjoy tactile toys with different surfaces.Trẻ nhỏ thích đồ chơi xúc giác có bề mặt khác nhau.
- Some people are very tactile and like to hug.Một số người rất hay đụng chạm và thích ôm.
Cụm từ đi kèm
- a tactile experience · trải nghiệm xúc giác
- tactile sense · giác quan xúc giác
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθerəpi/ noun liệu pháp, điều trị
C,U
a treatment that helps someone with an illness or problem over time
liệu pháp, điều trị
Ví dụ
- She goes to therapy after the accident.Cô ấy đi trị liệu sau tai nạn.
- Music therapy can help people feel calm.Liệu pháp âm nhạc có thể giúp mọi người thấy bình tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- physical therapy · vật lý trị liệu
- undergo therapy · điều trị theo liệu pháp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θaɪ/ noun đùi
C
the top part of your leg, between your hip and your knee
đùi
Ví dụ
- He hurt his thigh while he was running.Anh ấy bị đau đùi khi đang chạy.
- The cat sat on my thigh.Con mèo ngồi trên đùi tôi.
Cụm từ đi kèm
- a thigh muscle · cơ đùi
- pain in the thigh · đau ở đùi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /θaɪ/, âm 'gh' câm; dễ đọc nhầm là 'thi-g'.
-
/θɜːrst/ noun cơn khát
U
the feeling that you want or need to drink something
cơn khát
Ví dụ
- A glass of cold water cured my thirst.Một ly nước lạnh làm tôi hết khát.
- The walkers died of thirst in the desert.Những người đi bộ chết vì khát trong sa mạc.
Cụm từ đi kèm
- quench your thirst · giải khát
- die of thirst · chết vì khát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θroʊt/ noun cổ họng
C
the tube at the back of your mouth that goes down to your stomach
cổ họng
Ví dụ
- I have a sore throat and a cold.Tôi bị đau họng và cảm lạnh.
- He cleared his throat before he spoke.Anh ấy đằng hắng trước khi nói.
Cụm từ đi kèm
- a sore throat · đau họng
- clear your throat · đằng hắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtɪkl/ verb cù, làm nhột
T,I
to touch someone's skin gently so that they laugh or feel a light itch
cù, làm nhột
Ví dụ
- She tickled the baby's feet and he laughed.Cô ấy cù chân em bé và em bé cười.
- The scarf tickles my neck.Chiếc khăn làm cổ tôi nhột.
Cụm từ đi kèm
- tickle someone's feet · cù chân ai
- tickle your nose · làm ngứa mũi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtaɪərdnəs/ noun sự mệt mỏi
U
the feeling that you need to rest or sleep
sự mệt mỏi
Ví dụ
- Tiredness made it hard to study after work.Sự mệt mỏi khiến việc học sau giờ làm trở nên khó khăn.
- She slept all day to cure her tiredness.Cô ấy ngủ cả ngày để hết mệt.
Cụm từ đi kèm
- feel tiredness · cảm thấy mệt mỏi
- extreme tiredness · mệt mỏi cực độ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtoʊneɪl/ noun móng chân
C
the hard flat part that covers the end of each toe
móng chân
Ví dụ
- He cut his toenails with a small pair of scissors.Anh ấy cắt móng chân bằng chiếc kéo nhỏ.
- She painted her toenails red for the summer.Cô ấy sơn móng chân màu đỏ cho mùa hè.
Cụm từ đi kèm
- cut your toenails · cắt móng chân
- a broken toenail · móng chân bị gãy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trænsˈfjuːʒn/ noun sự truyền máu
C
the act of putting blood from one person into another person
sự truyền máu
Ví dụ
- The man needed a blood transfusion after the accident.Người đàn ông cần truyền máu sau tai nạn.
- The doctor said the transfusion saved her life.Bác sĩ nói việc truyền máu đã cứu sống cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a blood transfusion · truyền máu
- need a transfusion · cần được truyền máu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/triːt/ verb chữa trị, đối xử, đãi
T
to give medical care to a sick or hurt person
chữa trị, đối xử, đãi
Ví dụ
- The doctor treated her for a bad cold.Bác sĩ chữa cho cô ấy chứng cảm nặng.
- Please treat the old man with respect.Hãy đối xử với ông cụ bằng sự tôn trọng.
Cụm từ đi kèm
- treat an illness · chữa một căn bệnh
- treat someone with respect · đối xử với ai bằng sự tôn trọng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/ noun bệnh lao
U
a serious disease that mainly affects the lungs and spreads through the air
bệnh lao
Ví dụ
- Tuberculosis can be cured with medicine.Bệnh lao có thể chữa khỏi bằng thuốc.
- He was in hospital with tuberculosis for months.Ông ấy nằm viện vì bệnh lao nhiều tháng.
Cụm từ đi kèm
- suffer from tuberculosis · mắc bệnh lao
- a tuberculosis patient · bệnh nhân lao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường viết tắt là TB. Danh từ không đếm được.
-
/ˈtuːmər/ noun khối u
C
a lump of cells that grow in the body where they should not
khối u
Ví dụ
- The doctor found a tumor in his brain.Bác sĩ phát hiện một khối u trong não anh ấy.
- The tumor was small and not dangerous.Khối u nhỏ và không nguy hiểm.
Cụm từ đi kèm
- a brain tumor · khối u não
- remove a tumor · cắt bỏ khối u
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: tumour.
-
/ˈtaɪfɔɪd/ noun bệnh thương hàn
U
a serious disease with a high fever, caused by dirty food or water
bệnh thương hàn
Ví dụ
- Typhoid spreads through dirty water.Bệnh thương hàn lây qua nước bẩn.
- Travellers can get a shot against typhoid.Du khách có thể tiêm phòng bệnh thương hàn.
Cụm từ đi kèm
- catch typhoid · mắc bệnh thương hàn
- a typhoid vaccine · vắc-xin thương hàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌnˈkɑːnʃəs/ adj bất tỉnh, vô thức
in a state like sleep, not able to see, feel or know anything
bất tỉnh, vô thức
Ví dụ
- The man was unconscious after the accident.Người đàn ông bất tỉnh sau vụ tai nạn.
- She fell unconscious on the floor.Cô ấy ngất đi trên sàn nhà.
Cụm từ đi kèm
- knock someone unconscious · đánh ai bất tỉnh
- an unconscious patient · một bệnh nhân bất tỉnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
consciousHọ từ
-
/ʌnˈtriːtɪd/ adj chưa được điều trị, chưa xử lý
not given medical care or a chemical to clean or protect it
chưa được điều trị, chưa xử lý
Ví dụ
- An untreated cold can become a serious illness.Cảm lạnh không được chữa trị có thể thành bệnh nặng.
- Untreated water is not safe to drink.Nước chưa qua xử lý thì không an toàn để uống.
Cụm từ đi kèm
- left untreated · bị bỏ mặc không chữa
- untreated water · nước chưa xử lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/vækˈsiːn/ noun vắc-xin
C,U
a medicine that protects the body from a disease
vắc-xin
Ví dụ
- Scientists made a new vaccine for the disease.Các nhà khoa học đã tạo ra vắc-xin mới cho căn bệnh đó.
- All the children got the vaccine at school.Tất cả trẻ em được tiêm vắc-xin ở trường.
Cụm từ đi kèm
- get a vaccine · tiêm vắc-xin
- develop a vaccine · phát triển vắc-xin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm nhấn âm hai: /vækˈsiːn/. Tiêm vắc-xin: 'get a vaccine'.
-
/ˈvɪɡər/ noun sức sống, sinh lực
U
strong energy and good health in body or mind
sức sống, sinh lực
Ví dụ
- He worked with great vigor all day.Anh ấy làm việc với sức sống dồi dào suốt cả ngày.
- The old man still has the vigor of a young person.Ông cụ vẫn có sinh lực như người trẻ.
Cụm từ đi kèm
- with great vigor · với sức sống dồi dào
- youthful vigor · sức sống của tuổi trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
energyTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: vigour.
-
/ˈvɑːmɪt/ noun chất nôn, thức ăn nôn ra
U
food from the stomach that comes out through the mouth
chất nôn, thức ăn nôn ra
Ví dụ
- The floor was covered in vomit after the party.Sàn nhà đầy chất nôn sau bữa tiệc.
- The smell of vomit made her feel sick.Mùi chất nôn khiến cô ấy thấy buồn nôn.
Cụm từ đi kèm
- clean up vomit · dọn chất nôn
- the smell of vomit · mùi chất nôn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Cũng là động từ: to vomit (nôn).
-
/weɪst/ noun eo
C
the narrow part of the body between the chest and the hips
eo
Ví dụ
- She tied a belt around her waist.Cô ấy thắt một chiếc đai quanh eo.
- The water reached up to his waist.Nước dâng lên đến ngang eo anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- waist measurement · số đo vòng eo
- around the waist · quanh eo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm giống waste /weɪst/ (lãng phí) nhưng nghĩa khác.
-
/wɪŋk/ noun cái nháy mắt
C
a quick closing and opening of one eye as a signal
cái nháy mắt
Ví dụ
- He gave me a wink and a smile.Anh ấy nháy mắt với tôi và mỉm cười.
- With a wink, she shared the secret.Cô ấy nháy mắt rồi kể bí mật.
Cụm từ đi kèm
- give a wink · nháy mắt
- a friendly wink · cái nháy mắt thân thiện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không dùng cho việc chớp cả hai mắt (blink).
-
/wuːnd/ verb làm bị thương
T
to hurt someone's body with a weapon or in an accident
làm bị thương
Ví dụ
- Two soldiers were wounded in the fight.Hai người lính bị thương trong cuộc giao tranh.
- The knife wounded his arm badly.Con dao làm cánh tay anh ấy bị thương nặng.
Cụm từ đi kèm
- badly wounded · bị thương nặng
- wound someone · làm ai bị thương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /wuːnd/, khác wound /waʊnd/ (quá khứ của wind). Cũng là danh từ: vết thương.
-
/ˈeks reɪ/ noun ảnh chụp X-quang
C
a picture of the inside of the body made with strong rays
ảnh chụp X-quang
Ví dụ
- The doctor ordered an X-ray of my leg.Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang chân tôi.
- The X-ray showed that the bone was broken.Ảnh X-quang cho thấy xương bị gãy.
Cụm từ đi kèm
- have an X-ray · chụp X-quang
- a chest X-ray · chụp X-quang ngực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cũng là động từ: chụp X-quang.
-
/jɔːn/ noun cái ngáp
C
an action of opening your mouth wide and breathing in when tired
cái ngáp
Ví dụ
- She tried to hide a yawn in class.Cô ấy cố che cái ngáp trong lớp.
- He gave a big yawn and went to bed.Anh ấy ngáp một cái thật to rồi đi ngủ.
Cụm từ đi kèm
- stifle a yawn · nén cái ngáp
- a big yawn · cái ngáp to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/jɔːn/ verb ngáp
I
to open your mouth wide and breathe in because you are tired
ngáp
Ví dụ
- I yawned all through the long film.Tôi ngáp suốt cả bộ phim dài.
- The baby yawned and closed her eyes.Em bé ngáp rồi nhắm mắt lại.
Cụm từ đi kèm
- yawn loudly · ngáp to
- begin to yawn · bắt đầu ngáp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Quần áo và ngoại hình
-
/əˈtræktɪvnəs/ noun sức hấp dẫn, vẻ đẹp
U
the quality of being pleasing to look at or interesting to people
sức hấp dẫn, vẻ đẹp
Ví dụ
- Her natural attractiveness made her popular at school.Vẻ đẹp tự nhiên khiến cô ấy nổi tiếng ở trường.
- The low price adds to the attractiveness of the offer.Giá thấp làm tăng sức hấp dẫn của lời đề nghị.
Cụm từ đi kèm
- physical attractiveness · vẻ đẹp ngoại hình
- the attractiveness of a city · sức hấp dẫn của một thành phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bædʒ/ noun huy hiệu, thẻ
C
a small piece of metal or plastic worn to show who you are
huy hiệu, thẻ
Ví dụ
- The guard wore a badge with his name on it.Người bảo vệ đeo một chiếc thẻ có tên anh ấy.
- She got a badge for winning the race.Cô ấy nhận được một huy hiệu vì thắng cuộc đua.
Cụm từ đi kèm
- wear a badge · đeo huy hiệu
- a police badge · huy hiệu cảnh sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ber/ verb để lộ, phơi ra
T
to uncover something so that people can see it
để lộ, phơi ra
Ví dụ
- The dog bared its teeth at the stranger.Con chó nhe răng với người lạ.
- He bared his arm to show the doctor.Anh ấy để lộ cánh tay cho bác sĩ xem.
Cụm từ đi kèm
- bare your teeth · nhe răng
- bare your soul · bộc lộ nỗi lòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbjuːtɪfaɪ/ verb làm đẹp
T
to make a person or place look more pleasing
làm đẹp
Ví dụ
- They planted flowers to beautify the street.Họ trồng hoa để làm đẹp con phố.
- The city wants to beautify the old park.Thành phố muốn làm đẹp công viên cũ.
Cụm từ đi kèm
- beautify a city · làm đẹp một thành phố
- beautify a garden · làm đẹp khu vườn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɪˈkiːni/ noun bộ bikini
C
a two-piece piece of clothing that women wear to swim
bộ bikini
Ví dụ
- She wore a red bikini at the beach.Cô ấy mặc bộ bikini đỏ ở bãi biển.
- I packed a bikini for the holiday.Tôi đã mang một bộ bikini cho kỳ nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- wear a bikini · mặc bikini
- a bikini top · áo bikini
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːrdɪɡən/ noun áo len cài khuy
C
a knitted sweater that opens at the front with buttons
áo len cài khuy
Ví dụ
- She wore a blue cardigan over her dress.Cô ấy mặc một chiếc áo len cài khuy màu xanh bên ngoài váy.
- Take a cardigan because it gets cold at night.Hãy mang theo áo len vì ban đêm trời lạnh.
Cụm từ đi kèm
- a wool cardigan · áo len cài khuy bằng len
- button up a cardigan · cài khuy áo len
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkloʊðɪŋ/ noun quần áo, trang phục
U
the things people wear, such as shirts and trousers
quần áo, trang phục
Ví dụ
- Bring warm clothing for the trip.Hãy mang quần áo ấm cho chuyến đi.
- This shop sells clothing for children.Cửa hàng này bán quần áo trẻ em.
Cụm từ đi kèm
- an item of clothing · một món quần áo
- warm clothing · quần áo ấm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'an item of clothing', không nói 'a clothing'.
-
/koʊm/ verb chải (tóc), lục soát kỹ
T
to make your hair tidy using a flat tool with teeth
chải (tóc), lục soát kỹ
Ví dụ
- She combed her hair before the party.Cô ấy chải tóc trước bữa tiệc.
- Police combed the area for the missing boy.Cảnh sát lục soát kỹ khu vực để tìm cậu bé mất tích.
Cụm từ đi kèm
- comb your hair · chải tóc
- comb through · lục soát kỹ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' cuối không đọc: /koʊm/.
-
/kəmˈplekʃn/ noun nước da, sắc mặt
C
the natural colour and quality of the skin on your face
nước da, sắc mặt
Ví dụ
- She has a clear and healthy complexion.Cô ấy có nước da trong và khỏe.
- Sun can damage a fair complexion.Ánh nắng có thể làm hại làn da sáng.
Cụm từ đi kèm
- a pale complexion · nước da nhợt nhạt
- a clear complexion · nước da mịn màng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːstuːm/ noun trang phục hóa trang, y phục
C,U
clothes worn by actors or by people at a party to look like someone else
trang phục hóa trang, y phục
Ví dụ
- She wore a witch costume to the party.Cô ấy mặc trang phục phù thủy đến buổi tiệc.
- The actors changed their costumes between the scenes.Các diễn viên thay trang phục giữa các cảnh.
Cụm từ đi kèm
- a Halloween costume · trang phục Halloween
- a national costume · trang phục dân tộc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kriːs/ noun nếp gấp, nếp nhăn
C
a line on cloth or paper made by folding or pressing it
nếp gấp, nếp nhăn
Ví dụ
- He ironed the shirt to get rid of every crease.Anh ấy là chiếc áo sơ mi để xóa mọi nếp nhăn.
- She ran her thumb along the crease of the paper.Cô ấy miết ngón tay cái dọc theo nếp gấp của tờ giấy.
Cụm từ đi kèm
- a crease in · một nếp nhăn trên
- iron out creases · là phẳng các nếp nhăn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kʌf/ noun cổ tay áo, măng sét
C
the end part of a sleeve near the wrist
cổ tay áo, măng sét
Ví dụ
- There was a small stain on the cuff of his shirt.Có một vết bẩn nhỏ trên cổ tay áo sơ mi của anh ấy.
- She folded back the cuffs of her sleeves.Cô ấy xắn cổ tay áo lên.
Cụm từ đi kèm
- shirt cuffs · cổ tay áo sơ mi
- off the cuff · ứng khẩu, không chuẩn bị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɜːrl/ noun lọn tóc xoăn
C
a small curved piece of hair
lọn tóc xoăn
Ví dụ
- The little girl had golden curls.Cô bé có những lọn tóc xoăn màu vàng.
- A curl of hair fell over his face.Một lọn tóc xoăn rơi xuống mặt anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- a curl of hair · một lọn tóc xoăn
- tight curls · những lọn tóc xoăn chặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdenɪm/ noun vải denim, vải bò
U
strong blue cotton cloth that is used to make jeans
vải denim, vải bò
Ví dụ
- He wore a denim jacket to school.Cậu ấy mặc áo khoác bò đến trường.
- My jeans are made of thick denim.Quần bò của tôi làm từ vải denim dày.
Cụm từ đi kèm
- a denim jacket · áo khoác bò
- blue denim · vải denim xanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Denim là vải; quần làm từ vải này gọi là jeans.
-
/dɪˈzaɪnər/ adj hàng hiệu, của nhà thiết kế nổi tiếng
made by a famous person who plans fashionable clothes and things
hàng hiệu, của nhà thiết kế nổi tiếng
Ví dụ
- She bought a designer bag in Paris.Cô ấy mua một chiếc túi hàng hiệu ở Paris.
- Designer clothes are often very expensive.Quần áo hàng hiệu thường rất đắt.
Cụm từ đi kèm
- designer clothes · quần áo hàng hiệu
- a designer label · nhãn hiệu thời trang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tính từ designer đứng trước danh từ: designer jeans (quần bò hàng hiệu).
-
/dɪsˈɡaɪz/ noun sự cải trang, đồ hóa trang
C,U
clothes or a look you use so that people cannot know who you are
sự cải trang, đồ hóa trang
Ví dụ
- He wore a funny disguise to the party.Anh ấy mặc một bộ đồ cải trang vui nhộn đến bữa tiệc.
- The thief went out in disguise.Tên trộm ra ngoài trong bộ dạng cải trang.
Cụm từ đi kèm
- in disguise · cải trang
- a clever disguise · một bộ cải trang khéo léo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cụm 'a blessing in disguise' nghĩa là điều may mắn trá hình.
-
/dɪsˈɡaɪz/ verb cải trang, che giấu
T
to change how you look so that people cannot know who you are
cải trang, che giấu
Ví dụ
- He disguised himself as an old woman.Anh ta cải trang thành một bà lão.
- She tried to disguise her fear.Cô ấy cố che giấu nỗi sợ.
Cụm từ đi kèm
- disguise yourself · cải trang bản thân
- disguise your voice · giả giọng nói
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hide, maskTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdreɪpəri/ noun rèm, vải xếp nếp
C,U
cloth that hangs in loose folds, for example at a window
rèm, vải xếp nếp
Ví dụ
- Heavy drapery hung over the windows.Rèm dày treo trên cửa sổ.
- The old statue had drapery over its shoulders.Bức tượng cổ có tấm vải xếp nếp phủ trên vai.
Cụm từ đi kèm
- heavy drapery · rèm dày
- silk drapery · vải lụa xếp nếp
Dạng từ
- plural draperies
Từ đồng nghĩa
curtainsTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/daɪ/ noun thuốc nhuộm
C,U
a substance used to change the colour of cloth or hair
thuốc nhuộm
Ví dụ
- She used red dye for her hair.Cô ấy dùng thuốc nhuộm đỏ cho tóc.
- The cloth is coloured with natural dye.Tấm vải được nhuộm bằng thuốc nhuộm tự nhiên.
Cụm từ đi kèm
- hair dye · thuốc nhuộm tóc
- natural dye · thuốc nhuộm tự nhiên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dye /daɪ/ (nhuộm) phát âm giống die /daɪ/ (chết); chú ý chính tả.
-
/ˈfæbrɪk/ noun vải
C,U
cloth that is made by weaving or knitting threads, used for clothes and furniture
vải
Ví dụ
- This soft fabric is good for summer clothes.Loại vải mềm này rất hợp cho quần áo mùa hè.
- She chose a blue fabric for the curtains.Cô ấy chọn vải màu xanh cho rèm cửa.
Cụm từ đi kèm
- cotton fabric · vải cotton
- a soft fabric · vải mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
cloth, materialTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɪt/ noun độ vừa vặn
U
the way clothes or shoes fit your body
độ vừa vặn
Ví dụ
- The jacket is a perfect fit.Chiếc áo khoác vừa vặn hoàn hảo.
- These shoes are a tight fit.Đôi giày này hơi chật.
Cụm từ đi kèm
- a perfect fit · vừa vặn hoàn hảo
- a tight fit · hơi chật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfreɪɡrəns/ noun hương thơm, mùi thơm
C,U
a pleasant smell
hương thơm, mùi thơm
Ví dụ
- The garden was full of the fragrance of roses.Khu vườn tràn ngập hương hoa hồng.
- She wears a light fragrance.Cô ấy dùng một loại nước hoa nhẹ.
Cụm từ đi kèm
- the fragrance of flowers · hương thơm của hoa
- a sweet fragrance · hương thơm ngọt ngào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
scent, perfumeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡɔːdi/ adj lòe loẹt, sặc sỡ
too bright and colourful in a way that looks cheap
lòe loẹt, sặc sỡ
Ví dụ
- She wore a gaudy red and yellow dress.Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ vàng lòe loẹt.
- The shop sells gaudy toys.Cửa hàng bán những món đồ chơi sặc sỡ.
Cụm từ đi kèm
- gaudy colours · màu sắc lòe loẹt
- a gaudy jacket · chiếc áo khoác lòe loẹt
Dạng từ
- comparative gaudier
- superlative gaudiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡlæmərəs/ adj quyến rũ, hào nhoáng
attractive in an exciting and special way
quyến rũ, hào nhoáng
Ví dụ
- She looked glamorous in her long red dress.Cô ấy trông quyến rũ trong chiếc váy dài màu đỏ.
- He has a glamorous job as a film actor.Anh ấy có một công việc hào nhoáng là diễn viên điện ảnh.
Cụm từ đi kèm
- a glamorous life · cuộc sống hào nhoáng
- glamorous clothes · trang phục quyến rũ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: glamourous. Chữ 'u' bị bỏ ở 'glamorous' dù danh từ là 'glamour'.
-
/ˈheri/ adj nhiều lông, rậm lông
covered with a lot of hair
nhiều lông, rậm lông
Ví dụ
- He has big hairy arms.Anh ấy có đôi cánh tay to và rậm lông.
- The spider was large and hairy.Con nhện to và đầy lông.
Cụm từ đi kèm
- hairy legs · chân rậm lông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hʊd/ noun mũ trùm đầu, nắp ca-pô
C
the part of a coat that covers your head
mũ trùm đầu, nắp ca-pô
Ví dụ
- She put up her hood in the rain.Cô ấy kéo mũ trùm đầu lên khi trời mưa.
- He opened the hood of the car.Anh ấy mở nắp ca-pô xe ô tô.
Cụm từ đi kèm
- put up your hood · kéo mũ trùm đầu lên
- a coat with a hood · áo khoác có mũ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪnɪn/ noun vải lanh
U
a strong cloth made from a plant, used for clothes and sheets
vải lanh
Ví dụ
- She wore a white linen shirt.Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi lanh màu trắng.
- Linen keeps you cool in summer.Vải lanh giúp bạn mát vào mùa hè.
Cụm từ đi kèm
- a linen shirt · áo sơ mi lanh
- bed linen · ga trải giường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mæsk/ noun mặt nạ, khẩu trang
C
a cover worn over the face to hide or protect it
mặt nạ, khẩu trang
Ví dụ
- The children wore masks at the party.Bọn trẻ đeo mặt nạ trong bữa tiệc.
- Doctors wear a mask in the operating room.Bác sĩ đeo khẩu trang trong phòng mổ.
Cụm từ đi kèm
- wear a mask · đeo mặt nạ
- take off a mask · tháo mặt nạ ra
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmaɪkroʊ/ noun đồ rất ngắn, siêu nhỏ
C
a very small item of clothing, such as a micro skirt
đồ rất ngắn, siêu nhỏ
Ví dụ
- She wore a micro skirt to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy siêu ngắn đến bữa tiệc.
- The shop sells micro tops in bright colours.Cửa hàng bán áo siêu ngắn với nhiều màu rực rỡ.
Cụm từ đi kèm
- a micro skirt · váy siêu ngắn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Micro' thường là tiền tố nghĩa 'rất nhỏ', như microphone, microscope.
-
/ˈmʌstæʃ/ noun ria mép
C
hair that grows above a man's upper lip
ria mép
Ví dụ
- My grandfather has a grey mustache.Ông tôi có bộ ria mép màu xám.
- He shaved off his mustache.Anh ấy đã cạo bộ ria mép.
Cụm từ đi kèm
- grow a mustache · nuôi ria mép
- a thick mustache · bộ ria mép dày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: moustache. Phát âm trọng âm đầu: /ˈmʌstæʃ/.
-
/ˈaʊtfɪt/ noun bộ quần áo
C
a set of clothes that you wear together
bộ quần áo
Ví dụ
- She bought a new outfit for the party.Cô ấy mua một bộ đồ mới cho bữa tiệc.
- He wore a smart outfit to the interview.Anh ấy mặc một bộ đồ lịch sự đến buổi phỏng vấn.
Cụm từ đi kèm
- a new outfit · bộ đồ mới
- a matching outfit · bộ đồ đồng bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈoʊvərkoʊt/ noun áo khoác dài, áo choàng
C
a long warm coat that you wear over other clothes in cold weather
áo khoác dài, áo choàng
Ví dụ
- He put on his overcoat and went out into the snow.Anh ấy mặc áo khoác dài và đi ra ngoài trời tuyết.
- She bought a warm grey overcoat for the winter.Cô ấy mua một chiếc áo khoác dài màu xám ấm cho mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- a heavy overcoat · một chiếc áo khoác dày
- wear an overcoat · mặc áo khoác dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈoʊvərsaɪz/ adj quá khổ, cỡ lớn
bigger than the usual size
quá khổ, cỡ lớn
Ví dụ
- She wore an oversize sweater at home.Cô ấy mặc chiếc áo len quá khổ ở nhà.
- The oversize box did not fit in the car.Chiếc hộp quá khổ không vừa trong ô tô.
Cụm từ đi kèm
- an oversize sweater · chiếc áo len quá khổ
- oversize luggage · hành lý quá khổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
oversized, hugeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈdʒɑːməz/ noun bộ đồ ngủ
C
soft trousers and a top that you wear in bed
bộ đồ ngủ
Ví dụ
- The children are still in their pajamas.Bọn trẻ vẫn đang mặc đồ ngủ.
- I put on clean pajamas and went to bed.Tôi mặc bộ đồ ngủ sạch và đi ngủ.
Cụm từ đi kèm
- a pair of pajamas · một bộ đồ ngủ
- in your pajamas · đang mặc đồ ngủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: pyjamas. Luôn ở dạng số nhiều: nói 'a pair of pajamas', không nói 'a pajama'.
-
/pɜːrl/ noun ngọc trai
C
a small, round, white jewel that grows inside a shellfish
ngọc trai
Ví dụ
- She wore a necklace of pearls.Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai.
- He found a pearl inside the shell.Anh ấy tìm thấy một viên ngọc trai bên trong vỏ sò.
Cụm từ đi kèm
- a pearl necklace · vòng cổ ngọc trai
- a string of pearls · một chuỗi ngọc trai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpaʊdər/ verb đánh phấn, rắc bột
T
to put a fine dry substance on your skin or on something
đánh phấn, rắc bột
Ví dụ
- She powdered her face before the party.Cô ấy đánh phấn lên mặt trước bữa tiệc.
- The baker powdered the cake with sugar.Người thợ làm bánh rắc đường bột lên chiếc bánh.
Cụm từ đi kèm
- powder your nose · dặm phấn lên mũi
- powder with sugar · rắc đường bột
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ræɡ/ noun giẻ lau, mảnh vải cũ
C
a small piece of old cloth, often used for cleaning
giẻ lau, mảnh vải cũ
Ví dụ
- He cleaned the car with an old rag.Anh ấy lau ô tô bằng một cái giẻ cũ.
- The beggar was dressed in rags.Người ăn xin mặc quần áo rách rưới.
Cụm từ đi kèm
- an oily rag · giẻ dính dầu
- dressed in rags · ăn mặc rách rưới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa 'quần áo rách' dùng dạng số nhiều: rags.
-
/səˈlɑːn/ noun tiệm làm tóc, làm đẹp
C
a shop where people have their hair or nails done
tiệm làm tóc, làm đẹp
Ví dụ
- She has an appointment at the hair salon today.Hôm nay cô ấy có hẹn ở tiệm làm tóc.
- My sister works in a beauty salon.Chị tôi làm việc ở một tiệm làm đẹp.
Cụm từ đi kèm
- a hair salon · tiệm làm tóc
- a beauty salon · tiệm làm đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈseksi/ adj quyến rũ, gợi cảm
attractive in a way that makes people feel romantic interest
quyến rũ, gợi cảm
Ví dụ
- She wore a sexy red dress.Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ quyến rũ.
- He has a sexy voice.Anh ấy có giọng nói quyến rũ.
Cụm từ đi kèm
- a sexy dress · chiếc váy quyến rũ
- look sexy · trông quyến rũ
Dạng từ
- comparative sexier
- superlative sexiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃrɪŋk/ verb co lại, thu nhỏ
T,I
to become smaller, or to make something smaller
co lại, thu nhỏ
Ví dụ
- My shirt shrank in the wash.Chiếc áo sơ mi của tôi bị co lại khi giặt.
- The town has shrunk since the factory closed.Thị trấn đã thu nhỏ lại từ khi nhà máy đóng cửa.
Cụm từ đi kèm
- shrink in the wash · co lại khi giặt
- shrink in size · nhỏ đi về kích thước
Dạng từ
- pp shrunk
- past shrank
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: shrink - shrank - shrunk.
-
/stɪtʃ/ noun mũi khâu
C
a short line of thread made when you sew
mũi khâu
Ví dụ
- She sewed a few stitches in my torn shirt.Cô ấy khâu vài mũi vào chiếc áo bị rách của tôi.
- The doctor put three stitches in his arm.Bác sĩ khâu ba mũi vào tay anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- a small stitch · một mũi khâu nhỏ
- need stitches · cần khâu vết thương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/strænd/ noun sợi (tóc, chỉ)
C
a single thin piece of hair or thread
sợi (tóc, chỉ)
Ví dụ
- A strand of hair fell across her face.Một sợi tóc rủ xuống mặt cô ấy.
- The rope is made of many strands.Sợi dây thừng được làm từ nhiều sợi nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a strand of hair · một sợi tóc
- a strand of thread · một sợi chỉ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/strɪp/ verb cởi bỏ, lột
T,I
to take off your clothes or to remove a covering
cởi bỏ, lột
Ví dụ
- The boys stripped and ran into the sea.Các cậu bé cởi quần áo rồi chạy xuống biển.
- He stripped the paint off the old door.Anh ấy cạo lớp sơn khỏi cánh cửa cũ.
Cụm từ đi kèm
- strip off · cởi ra
- strip the paint · bóc lớp sơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chia quá khứ: stripped (gấp đôi chữ p).
-
/tæɡ/ noun nhãn, thẻ
C
a small piece of paper or cloth with information, fixed to something
nhãn, thẻ
Ví dụ
- The price tag says the jacket costs fifty dollars.Thẻ giá ghi chiếc áo khoác giá năm mươi đô la.
- Put a name tag on your bag.Hãy gắn thẻ tên lên túi của bạn.
Cụm từ đi kèm
- a price tag · thẻ giá
- a name tag · thẻ tên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tæn/ noun làn da rám nắng
C
brown skin colour that you get from being in the sun
làn da rám nắng
Ví dụ
- She came back from the beach with a nice tan.Cô ấy đi biển về với làn da rám nắng đẹp.
- He got a tan after a week on holiday.Anh ấy rám nắng sau một tuần đi nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- get a tan · rám nắng
- a deep tan · làn da rám nắng sẫm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng 'get a tan' hoặc 'have a tan' (rám nắng).
-
/tænd/ adj rám nắng
having brown skin because you have spent time in the sun
rám nắng
Ví dụ
- You look so tanned after your holiday.Trông bạn rám nắng quá sau kỳ nghỉ.
- He has a tanned face and strong arms.Anh ấy có khuôn mặt rám nắng và đôi tay khỏe.
Cụm từ đi kèm
- look tanned · trông rám nắng
- a tanned face · khuôn mặt rám nắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtætər/ noun mảnh vải rách, giẻ rách
C
a torn piece of cloth that hangs from old clothes
mảnh vải rách, giẻ rách
Ví dụ
- His old coat hung in tatters.Chiếc áo khoác cũ của anh ấy rách tả tơi.
- The flag was in tatters after the storm.Lá cờ rách tả tơi sau cơn bão.
Cụm từ đi kèm
- in tatters · rách tả tơi
- a few tatters of cloth · vài mảnh vải rách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng số nhiều trong cụm 'in tatters' (rách tả tơi).
-
/tæˈtuː/ noun hình xăm
C
a picture or word drawn on the skin with ink and a needle
hình xăm
Ví dụ
- He has a small tattoo on his arm.Anh ấy có một hình xăm nhỏ trên cánh tay.
- She got a tattoo of a flower.Cô ấy xăm hình một bông hoa.
Cụm từ đi kèm
- get a tattoo · xăm hình
- a tattoo on her arm · hình xăm trên cánh tay cô ấy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cách đọc: /tæˈtuː/, nhấn âm thứ hai.
-
/θred/ noun sợi chỉ, sợi
C,U
a long, thin piece of cotton or silk used for sewing
sợi chỉ, sợi
Ví dụ
- I need a needle and some thread to sew this button.Tôi cần kim và chỉ để khâu chiếc cúc này.
- A loose thread hung from his shirt.Một sợi chỉ lỏng thòng từ áo sơ mi của anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- a needle and thread · kim và chỉ
- a loose thread · sợi chỉ lỏng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌnəˈtræktɪv/ adj kém hấp dẫn, xấu xí
not nice to look at or not pleasant
kém hấp dẫn, xấu xí
Ví dụ
- The old building looks very unattractive.Tòa nhà cũ trông rất kém hấp dẫn.
- He found the offer unattractive and said no.Anh ấy thấy lời đề nghị không hấp dẫn nên từ chối.
Cụm từ đi kèm
- look unattractive · trông kém hấp dẫn
- an unattractive offer · một lời đề nghị không hấp dẫn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
attractiveHọ từ
-
/ˈʌndərwer/ noun đồ lót
U
clothes that you wear next to your skin, under other clothes
đồ lót
Ví dụ
- I packed socks and underwear for the trip.Tôi đã gói tất và đồ lót cho chuyến đi.
- She bought some new underwear at the shop.Cô ấy mua vài bộ đồ lót mới ở cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- a pair of underwear · một bộ đồ lót
- cotton underwear · đồ lót cotton
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some underwear', 'a piece of underwear'.
-
/ʌnˈdrest/ adj không mặc quần áo, chưa mặc đồ
not wearing any clothes, or not yet wearing your day clothes
không mặc quần áo, chưa mặc đồ
Ví dụ
- The baby was undressed and ready for a bath.Em bé đã cởi hết quần áo và sẵn sàng để tắm.
- I was still undressed when the guests arrived.Tôi vẫn chưa mặc quần áo khi khách đến.
Cụm từ đi kèm
- get undressed · cởi quần áo
- half undressed · mới cởi một nửa quần áo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
dressedHọ từ
-
/ʌnˈfæʃnəbl/ adj lỗi mốt, không hợp thời trang
not popular or modern at the present time
lỗi mốt, không hợp thời trang
Ví dụ
- He wore an unfashionable old coat.Anh ấy mặc một chiếc áo khoác cũ lỗi mốt.
- Long skirts were unfashionable then.Váy dài khi đó đã lỗi mốt.
Cụm từ đi kèm
- an unfashionable style · kiểu dáng lỗi mốt
- become unfashionable · trở nên lỗi mốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
fashionableHọ từ
-
/ˈweskɪt/ noun áo gi-lê
C
a short piece of clothing without sleeves, worn over a shirt
áo gi-lê
Ví dụ
- He wore a grey waistcoat under his jacket.Anh ấy mặc áo gi-lê xám bên dưới áo khoác.
- The waiter's black waistcoat looked very smart.Chiếc áo gi-lê đen của người phục vụ trông rất lịch sự.
Cụm từ đi kèm
- a tweed waistcoat · áo gi-lê vải tuýt
- wear a waistcoat · mặc áo gi-lê
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
vestTừ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm thường là /ˈweskɪt/. Anh-Mỹ hay dùng vest.
-
/ˈwɔːtərpruːf/ adj không thấm nước, chống nước
made so that water cannot pass through it
không thấm nước, chống nước
Ví dụ
- I bought a waterproof jacket for the trip.Tôi đã mua một chiếc áo khoác chống nước cho chuyến đi.
- Is your watch waterproof?Đồng hồ của bạn có chống nước không?
Cụm từ đi kèm
- a waterproof coat · áo khoác chống nước
- completely waterproof · hoàn toàn chống nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
watertightTừ trái nghĩa
Họ từ