Từ vựng B2 — Trang 5
2778 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Cơ thể và sức khỏe
-
/ˈælkəhɔːlɪzəm/ noun chứng nghiện rượu
U
an illness in which a person cannot stop drinking too much alcohol
chứng nghiện rượu
Ví dụ
- His father died from a disease caused by heavy drinking.Bố anh ấy mất vì bệnh do uống rượu quá nhiều.
- The hospital has a program to treat alcoholism.Bệnh viện có chương trình điều trị chứng nghiện rượu.
Cụm từ đi kèm
- suffer from alcoholism · mắc chứng nghiện rượu
- treat alcoholism · điều trị chứng nghiện rượu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, trang trọng hơn 'drinking problem'.
-
/ˌæntibækˈtɪriəl/ adj kháng khuẩn
able to kill germs that cause illness
kháng khuẩn
Ví dụ
- I wash my hands with antibacterial soap.Tôi rửa tay bằng xà phòng kháng khuẩn.
- This cream has an antibacterial effect on small cuts.Loại kem này có tác dụng kháng khuẩn trên các vết cắt nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- antibacterial soap · xà phòng kháng khuẩn
- an antibacterial cream · kem kháng khuẩn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌæntiˈkænsər/ noun thuốc chống ung thư
C
a drug or treatment used to fight a serious illness called cancer
thuốc chống ung thư
Ví dụ
- The doctor gave her a new anticancer drug.Bác sĩ cho bà ấy một loại thuốc chống ung thư mới.
- Scientists are testing a new anticancer treatment.Các nhà khoa học đang thử nghiệm một phương pháp chống ung thư mới.
Cụm từ đi kèm
- an anticancer drug · thuốc chống ung thư
- anticancer treatment · điều trị chống ung thư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng như tính từ: 'anticancer drug', ít dùng như danh từ riêng lẻ.
-
/ˈɑːrtəri/ noun động mạch
C
a tube that carries blood from the heart to the rest of the body
động mạch
Ví dụ
- The doctor said one artery near his heart was blocked.Bác sĩ nói một động mạch gần tim anh ấy bị tắc.
- Blood flows through the arteries.Máu chảy qua các động mạch.
Cụm từ đi kèm
- a blocked artery · động mạch bị tắc
- a main artery · động mạch chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
veinHọ từ
-
/ˈblaɪndnəs/ noun chứng mù, sự mù lòa
U
the state of being unable to see
chứng mù, sự mù lòa
Ví dụ
- Old age can cause blindness in some people.Tuổi già có thể gây mù lòa ở một số người.
- The doctor works to prevent blindness in children.Bác sĩ làm việc để ngăn ngừa chứng mù ở trẻ em.
Cụm từ đi kèm
- colour blindness · chứng mù màu
- cause blindness · gây mù lòa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/blɪŋk/ verb chớp mắt
T,I
to close and open your eyes very quickly
chớp mắt
Ví dụ
- The bright light made her blink.Ánh sáng chói làm cô ấy chớp mắt.
- He did not blink when he heard the news.Anh ấy không chớp mắt khi nghe tin.
Cụm từ đi kèm
- blink your eyes · chớp mắt
- blink in surprise · chớp mắt ngạc nhiên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈblʌdstriːm/ noun dòng máu
C
the blood that moves around the body
dòng máu
Ví dụ
- Medicine enters the bloodstream very quickly.Thuốc đi vào dòng máu rất nhanh.
- Sugar goes into the bloodstream after a meal.Đường đi vào máu sau bữa ăn.
Cụm từ đi kèm
- enter the bloodstream · đi vào máu
- in the bloodstream · trong dòng máu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈblʌdi/ adj dính máu, đẫm máu
covered with blood, or involving a lot of blood
dính máu, đẫm máu
Ví dụ
- He had a bloody nose after the fall.Anh ấy bị chảy máu mũi sau cú ngã.
- The film shows a bloody battle.Bộ phim có một trận chiến đẫm máu.
Cụm từ đi kèm
- a bloody nose · mũi chảy máu
- a bloody fight · cuộc đánh nhau đẫm máu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Ở Anh, 'bloody' cũng là từ chửi nhẹ, không nên dùng khi nói lịch sự.
-
/blʌʃ/ verb đỏ mặt
I
to become red in the face because you are shy or embarrassed
đỏ mặt
Ví dụ
- She blushed when the teacher praised her.Cô ấy đỏ mặt khi thầy giáo khen.
- He blushed and looked at the floor.Anh ấy đỏ mặt và nhìn xuống sàn.
Cụm từ đi kèm
- blush with shame · đỏ mặt vì xấu hổ
- blush deeply · đỏ bừng mặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈboʊni/ adj gầy trơ xương, nhiều xương
very thin so that the bones show, or full of bones
gầy trơ xương, nhiều xương
Ví dụ
- The dog was thin and bony.Con chó gầy trơ xương.
- He has long, bony fingers.Anh ấy có những ngón tay dài và gầy guộc.
Cụm từ đi kèm
- bony fingers · những ngón tay gầy guộc
- a bony fish · một con cá nhiều xương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bruːz/ noun vết bầm tím
C
a dark mark on the skin where you have been hit
vết bầm tím
Ví dụ
- She had a big bruise on her leg.Cô ấy có một vết bầm lớn trên chân.
- The fall left a bruise on his arm.Cú ngã để lại một vết bầm trên cánh tay anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- a nasty bruise · một vết bầm nặng
- covered in bruises · đầy vết bầm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʊˈliːmiə/ noun chứng ăn vô độ rồi nôn
U
an illness in which a person eats a lot and then makes themselves sick
chứng ăn vô độ rồi nôn
Ví dụ
- The doctor said she suffered from bulimia.Bác sĩ nói cô ấy bị chứng ăn vô độ rồi nôn.
- Bulimia needs help from a doctor.Chứng bulimia cần sự giúp đỡ của bác sĩ.
Cụm từ đi kèm
- suffer from bulimia · mắc chứng bulimia
- treat bulimia · điều trị chứng bulimia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʌm/ noun mông
C
the part of the body you sit on
mông
Ví dụ
- The baby fell on his bum.Em bé ngã ngồi xuống mông.
- She sat on the cold floor and hurt her bum.Cô ấy ngồi xuống sàn lạnh và bị đau mông.
Cụm từ đi kèm
- fall on your bum · ngã ngồi xuống mông
- a sore bum · cái mông đau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Anh Anh, thân mật. Tiếng Anh Mỹ 'bum' còn nghĩa là kẻ lang thang.
-
/keɪn/ noun gậy chống, cây mía
C
a stick that a person uses to help them walk
gậy chống, cây mía
Ví dụ
- My grandfather walks with a cane.Ông tôi đi lại bằng gậy chống.
- He leaned on his cane and rested.Ông ấy dựa vào cây gậy và nghỉ một lát.
Cụm từ đi kèm
- walk with a cane · đi bằng gậy chống
- sugar cane · cây mía
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkiːmoʊˈθerəpi/ noun hóa trị
U
a treatment for cancer that uses strong drugs
hóa trị
Ví dụ
- She lost her hair during chemotherapy.Cô ấy bị rụng tóc trong lúc hóa trị.
- He has chemotherapy at the hospital every two weeks.Ông ấy hóa trị ở bệnh viện hai tuần một lần.
Cụm từ đi kèm
- undergo chemotherapy · trải qua hóa trị
- a course of chemotherapy · một đợt hóa trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkoʊmə/ noun hôn mê
C
a long deep sleep from which a sick person cannot be woken
hôn mê
Ví dụ
- He was in a coma for three weeks.Anh ấy hôn mê trong ba tuần.
- The accident left her in a coma.Vụ tai nạn khiến cô ấy rơi vào hôn mê.
Cụm từ đi kèm
- in a coma · trong tình trạng hôn mê
- fall into a coma · rơi vào hôn mê
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmpres/ noun miếng gạc chườm, khăn chườm
C
a cold or hot cloth pressed on the body to reduce pain
miếng gạc chườm, khăn chườm
Ví dụ
- She put a cold compress on her sore knee.Cô ấy chườm khăn lạnh lên đầu gối đau.
- The nurse gave him a warm compress for his neck.Y tá đưa cho anh ấy một miếng chườm nóng cho cổ.
Cụm từ đi kèm
- a cold compress · khăn chườm lạnh
- apply a compress · chườm một miếng gạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈkɑːmpres/; động từ 'compress' (nén) nhấn âm hai /kəmˈpres/.
-
/ˈkɑːnʃəsnəs/ noun ý thức, sự tỉnh táo
U
the state of being awake and able to think and notice things
ý thức, sự tỉnh táo
Ví dụ
- The driver lost consciousness after the accident.Người lái xe bất tỉnh sau vụ tai nạn.
- She slowly regained consciousness in the hospital.Cô ấy dần dần tỉnh lại trong bệnh viện.
Cụm từ đi kèm
- lose consciousness · bất tỉnh
- regain consciousness · tỉnh lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được; 'lose consciousness' = bất tỉnh.
-
/kɔːf/ noun cơn ho
C
the sudden noise you make when air is forced out of your throat
cơn ho
Ví dụ
- I have had a bad cough for three days.Tôi bị ho nặng đã ba ngày.
- The doctor gave me some medicine for my cough.Bác sĩ cho tôi thuốc trị ho.
Cụm từ đi kèm
- a dry cough · ho khan
- cough medicine · thuốc ho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /kɔːf/, chữ 'gh' đọc là /f/.
-
/ˈkrɪpl/ noun người tàn tật (từ xúc phạm)
C
an old and offensive word for a person who cannot move easily
người tàn tật (từ xúc phạm)
Ví dụ
- In old books, a person with a bad leg was called a cripple.Trong sách cũ, người bị tật ở chân bị gọi là người tàn tật.
- Today we say that word is rude and should not be used.Ngày nay chúng ta nói từ đó thô lỗ và không nên dùng.
Cụm từ đi kèm
- call someone a cripple · gọi ai là người tàn tật
- an offensive word · một từ xúc phạm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ này xúc phạm, tránh dùng. Hãy nói 'a person with a disability'.
-
/kjʊr/ verb chữa khỏi, chữa trị
T
to make a sick person healthy again, or to end an illness
chữa khỏi, chữa trị
Ví dụ
- The new medicine cured her of the infection.Loại thuốc mới đã chữa khỏi nhiễm trùng cho cô ấy.
- Doctors still cannot cure this disease.Các bác sĩ vẫn chưa thể chữa khỏi căn bệnh này.
Cụm từ đi kèm
- cure a disease · chữa bệnh
- cure someone of · chữa khỏi cho ai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdentl/ adj thuộc về răng, nha khoa
connected with teeth and the care of teeth
thuộc về răng, nha khoa
Ví dụ
- I have a dental check-up next week.Tuần sau tôi đi khám răng.
- Good dental care keeps your teeth strong.Chăm sóc răng tốt giúp răng chắc khỏe.
Cụm từ đi kèm
- dental care · chăm sóc răng miệng
- a dental appointment · lịch hẹn khám răng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdaɪəˈriːə/ noun bệnh tiêu chảy
U
an illness in which waste leaves the body too often and is very watery
bệnh tiêu chảy
Ví dụ
- The child had diarrhea after eating bad food.Đứa trẻ bị tiêu chảy sau khi ăn đồ hỏng.
- Drink a lot of water if you have diarrhea.Hãy uống nhiều nước nếu bạn bị tiêu chảy.
Cụm từ đi kèm
- have diarrhea · bị tiêu chảy
- severe diarrhea · tiêu chảy nặng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: diarrhoea. Danh từ không đếm được. Chú ý cách đọc /ˌdaɪəˈriːə/.
-
/dɪfˈθɪriə/ noun bệnh bạch hầu
U
a serious illness of the throat that spreads easily, especially among children
bệnh bạch hầu
Ví dụ
- A shot can stop children getting diphtheria.Một mũi tiêm có thể giúp trẻ không mắc bạch hầu.
- Diphtheria was once a very common illness.Bạch hầu từng là một căn bệnh rất phổ biến.
Cụm từ đi kèm
- catch diphtheria · mắc bệnh bạch hầu
- a diphtheria shot · mũi tiêm bạch hầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chú ý cách đọc: 'ph' đọc là /f/ (/dɪfˈθɪriə/), không đọc là /dɪpˈθɪriə/.
-
/ˈdɪstʃɑːrdʒ/ noun sự xuất viện, sự giải ngũ, dịch tiết
C,U
the act of letting someone leave a hospital or the army, or a liquid that comes out
sự xuất viện, sự giải ngũ, dịch tiết
Ví dụ
- His discharge from the hospital was on Friday.Anh ấy xuất viện vào thứ Sáu.
- The doctor looked at the discharge from the cut.Bác sĩ xem dịch chảy ra từ vết cắt.
Cụm từ đi kèm
- discharge from hospital · xuất viện
- an honourable discharge · giải ngũ danh dự
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈdɪstʃɑːrdʒ/; động từ discharge nhấn âm sau /dɪsˈtʃɑːrdʒ/.
-
/dɪsˈɔːrdər/ noun rối loạn, tình trạng lộn xộn
C,U
an illness that stops part of the mind or body from working well
rối loạn, tình trạng lộn xộn
Ví dụ
- He has a sleep disorder.Anh ấy bị rối loạn giấc ngủ.
- The room was in complete disorder.Căn phòng hoàn toàn lộn xộn.
Cụm từ đi kèm
- a sleep disorder · chứng rối loạn giấc ngủ
- in disorder · trong tình trạng lộn xộn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
orderHọ từ
-
/doʊs/ noun liều thuốc, liều lượng
C
the amount of medicine that you take at one time
liều thuốc, liều lượng
Ví dụ
- Take one dose of the medicine before breakfast.Hãy uống một liều thuốc trước bữa sáng.
- A big dose can be dangerous for children.Liều lớn có thể nguy hiểm với trẻ em.
Cụm từ đi kèm
- a daily dose · liều dùng hằng ngày
- the right dose · liều lượng đúng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/druːp/ noun sự rủ xuống, sự ủ rũ
U
the way something hangs down because it is weak or tired
sự rủ xuống, sự ủ rũ
Ví dụ
- I noticed the droop of his shoulders.Tôi để ý đôi vai anh ấy rủ xuống.
- The flowers had a sad droop.Những bông hoa rủ xuống ủ rũ.
Cụm từ đi kèm
- a droop of the head · cái gục đầu
- a slight droop · độ rủ nhẹ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈdʊrəns/ noun sức chịu đựng, sự bền bỉ
U
the ability to keep doing something difficult or painful for a long time
sức chịu đựng, sự bền bỉ
Ví dụ
- Running a marathon needs great endurance.Chạy marathon cần sức bền rất lớn.
- His endurance in hard times surprised everyone.Sức chịu đựng của anh ấy trong lúc khó khăn làm mọi người ngạc nhiên.
Cụm từ đi kèm
- physical endurance · sức bền thể chất
- test of endurance · thử thách sức chịu đựng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
staminaTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪɡˈzɔːstʃən/ noun sự kiệt sức
U
a state of being extremely tired
sự kiệt sức
Ví dụ
- She fell asleep from exhaustion after the long walk.Cô ấy ngủ thiếp đi vì kiệt sức sau chuyến đi bộ dài.
- The runner collapsed with exhaustion at the end of the race.Vận động viên ngã quỵ vì kiệt sức khi kết thúc cuộc đua.
Cụm từ đi kèm
- total exhaustion · kiệt sức hoàn toàn
- collapse from exhaustion · ngã quỵ vì kiệt sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fatigueTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪbraʊ/ noun lông mày
C
the line of short hair above each of your eyes
lông mày
Ví dụ
- He raised one eyebrow and looked at me.Anh ấy nhướn một bên lông mày và nhìn tôi.
- She has thick dark eyebrows.Cô ấy có đôi lông mày đậm và dày.
Cụm từ đi kèm
- raise an eyebrow · nhướn mày
- thick eyebrows · lông mày dày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪlæʃ/ noun lông mi
C
one of the short hairs that grow on the edge of the eyelid
lông mi
Ví dụ
- A small eyelash fell into my eye.Một sợi lông mi nhỏ rơi vào mắt tôi.
- The baby has long, dark eyelashes.Em bé có hàng lông mi dài và đen.
Cụm từ đi kèm
- long eyelashes · lông mi dài
- false eyelashes · lông mi giả
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪlɪd/ noun mí mắt
C
the piece of skin that moves down to cover your eye
mí mắt
Ví dụ
- My eyelids felt heavy because I was so tired.Mí mắt tôi nặng trĩu vì tôi quá mệt.
- She closed her eyelids and slept.Cô ấy nhắm mí mắt lại và ngủ.
Cụm từ đi kèm
- close your eyelids · nhắm mí mắt
- the upper eyelid · mí mắt trên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/feɪnt/ verb ngất xỉu
I
to suddenly lose consciousness for a short time, for example because of heat or shock
ngất xỉu
Ví dụ
- She fainted when she saw the blood.Cô ấy ngất xỉu khi nhìn thấy máu.
- Several people fainted in the hot, crowded room.Vài người ngất xỉu trong căn phòng nóng và đông đúc.
Cụm từ đi kèm
- faint from hunger · ngất vì đói
- nearly faint · suýt ngất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pass outTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfeɪtl/ adj gây chết người, chí mạng
causing death, or causing very serious trouble
gây chết người, chí mạng
Ví dụ
- The car accident was fatal.Vụ tai nạn ô tô đã gây tử vong.
- That mistake had fatal results for the company.Sai lầm đó gây hậu quả nghiêm trọng cho công ty.
Cụm từ đi kèm
- a fatal accident · tai nạn chết người
- a fatal mistake · sai lầm chí mạng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
deadlyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪŋɡərneɪl/ noun móng tay
C
the hard thin part at the end of each finger
móng tay
Ví dụ
- She cut her fingernails short.Cô ấy cắt móng tay thật ngắn.
- Do not bite your fingernails.Đừng cắn móng tay.
Cụm từ đi kèm
- cut your fingernails · cắt móng tay
- bite your fingernails · cắn móng tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fleʃ/ noun da thịt, thịt
U
the soft part of the body of a person or animal, between skin and bone
da thịt, thịt
Ví dụ
- The knife cut deep into his flesh.Con dao cắt sâu vào da thịt anh ấy.
- The fruit has sweet white flesh.Quả này có phần ruột trắng ngọt.
Cụm từ đi kèm
- flesh and blood · máu thịt
- soft flesh · thịt mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡæsp/ noun tiếng thở hổn hển, tiếng há hốc
C
a quick deep breath that you take when you are shocked or in pain
tiếng thở hổn hển, tiếng há hốc
Ví dụ
- She let out a gasp of surprise.Cô ấy há hốc miệng vì ngạc nhiên.
- There was a gasp from the crowd.Đám đông đồng loạt há hốc kinh ngạc.
Cụm từ đi kèm
- a gasp of surprise · tiếng há hốc vì ngạc nhiên
- give a gasp · thở hổn hển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡeɪz/ noun cái nhìn chăm chú
C
a long steady look at someone or something
cái nhìn chăm chú
Ví dụ
- Her gaze never left the screen.Ánh mắt cô ấy không rời khỏi màn hình.
- He met my gaze and smiled.Anh ấy nhìn thẳng vào mắt tôi và mỉm cười.
Cụm từ đi kèm
- meet someone's gaze · nhìn thẳng vào mắt ai
- a steady gaze · cái nhìn chăm chú
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒɜːrm/ noun vi trùng, mầm bệnh
C
a very small living thing that can cause disease
vi trùng, mầm bệnh
Ví dụ
- Wash your hands to kill germs.Hãy rửa tay để diệt vi trùng.
- Germs spread quickly in a crowded room.Vi trùng lây lan nhanh trong căn phòng đông người.
Cụm từ đi kèm
- kill germs · diệt vi trùng
- spread germs · lây lan vi trùng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡʌm/ noun nướu, lợi, kẹo cao su
C
the pink flesh in your mouth that holds your teeth
nướu, lợi, kẹo cao su
Ví dụ
- My gums hurt when I brush my teeth.Lợi của tôi đau khi tôi đánh răng.
- The dentist checked my teeth and gums.Nha sĩ kiểm tra răng và lợi của tôi.
Cụm từ đi kèm
- bleeding gums · chảy máu lợi
- chewing gum · kẹo cao su
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'gum' còn là kẹo cao su (chewing gum), và là keo dán.
-
/ɡʌts/ noun ruột, lòng can đảm
C
the organs inside the body; also courage
ruột, lòng can đảm
Ví dụ
- It takes guts to say sorry in public.Cần có can đảm mới dám xin lỗi trước đám đông.
- The cook took the guts out of the fish.Đầu bếp lấy ruột con cá ra.
Cụm từ đi kèm
- have the guts to · đủ can đảm để
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn ở dạng số nhiều. Nghĩa 'can đảm' là cách nói thân mật.
-
/ˈhændikæp/ noun tật nguyền, bất lợi
C
a problem that makes it harder to do something well
tật nguyền, bất lợi
Ví dụ
- Not speaking English is a big handicap in this job.Không nói được tiếng Anh là bất lợi lớn trong công việc này.
- He worked hard in spite of his handicap.Anh ấy làm việc chăm chỉ dù có khuyết tật.
Cụm từ đi kèm
- a physical handicap · khuyết tật thể chất
- a serious handicap · bất lợi nghiêm trọng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói về người khuyết tật nên dùng 'disability' hoặc 'disabled' để lịch sự hơn.
-
/helθ ker/ noun chăm sóc sức khỏe
U
the services that look after people's health
chăm sóc sức khỏe
Ví dụ
- Good health care is important for everyone.Chăm sóc sức khỏe tốt rất quan trọng với mọi người.
- She works in health care.Cô ấy làm việc trong ngành chăm sóc sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- health care system · hệ thống chăm sóc sức khỏe
- free health care · chăm sóc sức khỏe miễn phí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được; cũng viết 'healthcare'.
-
/ˈhɑːspɪs/ noun nhà chăm sóc người bệnh nặng
C
a place that looks after people who are very ill and will die soon
nhà chăm sóc người bệnh nặng
Ví dụ
- He spent his last weeks in a hospice.Ông ấy trải qua những tuần cuối đời tại một nhà chăm sóc.
- She works at a children's hospice.Cô ấy làm việc tại một nhà chăm sóc trẻ em bệnh nặng.
Cụm từ đi kèm
- a children's hospice · nhà chăm sóc trẻ em bệnh nặng
- work in a hospice · làm việc tại nhà chăm sóc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'hospital' (bệnh viện) hay 'hostel' (nhà trọ).
-
/ˈhɑːspɪtəlaɪz/ verb cho nhập viện
T
to take someone to a hospital and keep them there for treatment
cho nhập viện
Ví dụ
- He was hospitalized after the accident.Anh ấy phải nhập viện sau vụ tai nạn.
- The doctors hospitalized her for a week.Các bác sĩ cho cô ấy nằm viện một tuần.
Cụm từ đi kèm
- be hospitalized · phải nhập viện
- hospitalized with · nhập viện vì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: hospitalise. Thường dùng ở bị động: be hospitalized.
-
/ˈhaɪdʒiːn/ noun vệ sinh
U
the practice of keeping yourself and your surroundings clean
vệ sinh
Ví dụ
- Good hygiene helps stop the spread of illness.Giữ vệ sinh tốt giúp ngăn bệnh lây lan.
- We learn about hygiene at school.Chúng tôi học về vệ sinh ở trường.
Cụm từ đi kèm
- personal hygiene · vệ sinh cá nhân
- food hygiene · vệ sinh thực phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Đọc /ˈhaɪdʒiːn/, không đọc 'hai-ghen'.
-
/ɪnˈkjʊrəbl/ adj không thể chữa khỏi
impossible to make well again
không thể chữa khỏi
Ví dụ
- The doctor said the disease was incurable.Bác sĩ nói căn bệnh này không thể chữa khỏi.
- He is an incurable dreamer.Anh ấy là kẻ mơ mộng không thể thay đổi.
Cụm từ đi kèm
- an incurable disease · căn bệnh không thể chữa khỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
curableHọ từ
-
/ɪnˈfekt/ verb lây nhiễm
T
to give a disease to a person, animal or plant
lây nhiễm
Ví dụ
- The virus infected many people.Vi-rút đã lây cho nhiều người.
- Dirty water can infect a cut.Nước bẩn có thể làm vết cắt bị nhiễm trùng.
Cụm từ đi kèm
- infect someone with a virus · lây vi-rút cho ai
- infect a wound · làm nhiễm trùng vết thương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'infect somebody with something' (lây bệnh gì cho ai).
-
/ɪnˈfektɪd/ adj bị nhiễm trùng
containing harmful germs that cause disease
bị nhiễm trùng
Ví dụ
- The cut on his hand became infected.Vết cắt trên tay anh ấy bị nhiễm trùng.
- Infected people should stay at home.Người bị nhiễm bệnh nên ở nhà.
Cụm từ đi kèm
- an infected wound · vết thương bị nhiễm trùng
- become infected · bị nhiễm trùng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈfekʃəs/ adj dễ lây
an infectious illness can pass easily from one person to another
dễ lây
Ví dụ
- The flu is highly infectious.Bệnh cúm rất dễ lây.
- She has an infectious laugh.Cô ấy có tiếng cười dễ lan truyền.
Cụm từ đi kèm
- an infectious disease · bệnh truyền nhiễm
- highly infectious · rất dễ lây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
contagiousTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪnfləˈmeɪʃn/ noun chứng viêm
C,U
a condition where a part of the body is red, hot and painful
chứng viêm
Ví dụ
- The doctor treated the inflammation in my knee.Bác sĩ điều trị chứng viêm ở đầu gối tôi.
- Cold water can reduce inflammation.Nước lạnh có thể làm giảm viêm.
Cụm từ đi kèm
- reduce inflammation · giảm viêm
- inflammation of the throat · viêm họng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈflæmətɔːri/ adj gây viêm, kích động
causing swelling and pain in a part of the body
gây viêm, kích động
Ví dụ
- He took medicine for the inflammatory disease.Anh ấy uống thuốc cho bệnh viêm.
- Her inflammatory words made people angry.Những lời kích động của cô ấy làm mọi người tức giận.
Cụm từ đi kèm
- an inflammatory disease · bệnh viêm
- inflammatory remarks · lời nói kích động
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪnfluˈenzə/ noun bệnh cúm
U
an illness like a bad cold, with fever, pain and tiredness
bệnh cúm
Ví dụ
- She stayed in bed with influenza.Cô ấy nằm trên giường vì bị cúm.
- Influenza spreads fast in winter.Bệnh cúm lây lan nhanh vào mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- catch influenza · bị cúm
- an influenza virus · vi-rút cúm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fluTừ trái nghĩa
Họ từ
Thường nói tắt là 'flu'. Là danh từ không đếm được.
-
/ɪnˈdʒekʃn/ noun mũi tiêm
C
an act of putting medicine into the body with a needle
mũi tiêm
Ví dụ
- The nurse gave me an injection.Y tá tiêm cho tôi một mũi.
- Children get an injection against the flu.Trẻ em được tiêm phòng cúm.
Cụm từ đi kèm
- give an injection · tiêm một mũi
- have an injection · được tiêm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪndʒərd/ adj bị thương
physically hurt, usually in an accident or fight
bị thương
Ví dụ
- The injured man was taken to hospital.Người đàn ông bị thương được đưa đến bệnh viện.
- She was badly injured in the crash.Cô ấy bị thương nặng trong vụ va chạm.
Cụm từ đi kèm
- badly injured · bị thương nặng
- an injured leg · cái chân bị thương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hurt, woundedTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪntrəˈviːnəs/ adj tiêm tĩnh mạch
going into a vein, using a needle or tube
tiêm tĩnh mạch
Ví dụ
- The patient had an intravenous drip.Bệnh nhân được truyền dịch tĩnh mạch.
- The doctor gave him intravenous medicine.Bác sĩ cho anh ấy dùng thuốc tiêm tĩnh mạch.
Cụm từ đi kèm
- an intravenous drip · truyền dịch tĩnh mạch
- intravenous injection · tiêm tĩnh mạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪtʃ/ verb ngứa
I
to have an uncomfortable feeling on the skin that makes you want to scratch
ngứa
Ví dụ
- My arm itches after the insect bite.Cánh tay tôi ngứa sau khi bị côn trùng cắn.
- This wool jumper makes my neck itch.Chiếc áo len này làm cổ tôi ngứa.
Cụm từ đi kèm
- itch all over · ngứa khắp người
- make someone itch · làm ai ngứa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒɔː/ noun hàm
C
the bones in your face that hold your teeth and move when you eat
hàm
Ví dụ
- My jaw hurts when I eat.Hàm tôi đau khi ăn.
- He hit the man on the jaw.Anh ta đấm vào hàm người đàn ông.
Cụm từ đi kèm
- the lower jaw · hàm dưới
- a broken jaw · cái hàm bị gãy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʒɔɪnt/ noun khớp
C
a place in the body where two bones meet and move
khớp
Ví dụ
- My knee joint hurts when I walk.Khớp gối của tôi đau khi đi bộ.
- Old people often have pain in their joints.Người già thường bị đau khớp.
Cụm từ đi kèm
- joint pain · đau khớp
- the knee joint · khớp gối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/leɪm/ adj què, khập khiễng
not able to walk well because of a hurt leg or foot
què, khập khiễng
Ví dụ
- The horse was lame in one leg.Con ngựa bị què một chân.
- His lame excuse did not help.Lời bào chữa yếu ớt của anh ấy chẳng giúp được gì.
Cụm từ đi kèm
- a lame horse · con ngựa què
- a lame excuse · lời bào chữa yếu ớt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/læp/ noun lòng, đùi (khi ngồi)
C
the flat top part of your legs when you are sitting down
lòng, đùi (khi ngồi)
Ví dụ
- The child sat on his mother's lap.Đứa trẻ ngồi trên lòng mẹ.
- The cat slept in my lap.Con mèo ngủ trên đùi tôi.
Cụm từ đi kèm
- sit on someone's lap · ngồi trên lòng ai
- in your lap · trên đùi bạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/liːn/ verb nghiêng người, dựa vào
T,I
to bend your body to one side or rest against something
nghiêng người, dựa vào
Ví dụ
- She leaned against the wall and waited.Cô ấy dựa vào tường và chờ.
- He leaned forward to hear better.Anh ấy nghiêng người về phía trước để nghe rõ hơn.
Cụm từ đi kèm
- lean against the wall · dựa vào tường
- lean forward · nghiêng người về phía trước
Dạng từ
- pp leaned, leant
- past leaned, leant
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ có hai dạng: leaned (Anh Mỹ) và leant (Anh Anh). Giới từ thường dùng: lean on / against.
-
/lɪk/ verb liếm
T
to move your tongue over something
liếm
Ví dụ
- The dog licked my hand.Con chó liếm tay tôi.
- The child licked the ice cream slowly.Đứa trẻ liếm kem từ từ.
Cụm từ đi kèm
- lick your lips · liếm môi
- lick an ice cream · liếm cây kem
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɪm/ noun chi, tay chân
C
an arm or a leg of a person or an animal
chi, tay chân
Ví dụ
- He broke a limb in the accident.Anh ấy bị gãy một chi trong vụ tai nạn.
- The doctor checked her arms and legs, every limb.Bác sĩ kiểm tra tay chân của cô ấy, từng chi một.
Cụm từ đi kèm
- an artificial limb · chi giả
- lose a limb · mất một chi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /lɪm/: chữ 'b' cuối không đọc.
-
/ˈmælədi/ noun bệnh tật, căn bệnh
C
an illness or disease, or a serious problem
bệnh tật, căn bệnh
Ví dụ
- The doctor could not find the cause of her malady.Bác sĩ không tìm ra nguyên nhân căn bệnh của cô ấy.
- Poor housing is a social malady in the city.Nhà ở kém là một căn bệnh xã hội của thành phố.
Cụm từ đi kèm
- suffer from a malady · mắc một căn bệnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ văn chương, trang trọng. Thông thường dùng 'illness' hoặc 'disease'.
-
/məˈleriə/ noun bệnh sốt rét
U
a serious disease that people get from the bite of some mosquitoes
bệnh sốt rét
Ví dụ
- He caught malaria on his trip to Africa.Anh ấy mắc bệnh sốt rét trong chuyến đi châu Phi.
- Mosquito nets help protect children from malaria.Màn chống muỗi giúp bảo vệ trẻ em khỏi bệnh sốt rét.
Cụm từ đi kèm
- catch malaria · mắc bệnh sốt rét
- a malaria tablet · thuốc phòng sốt rét
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, không dùng 'a malaria'.
-
/məˈsɑːʒ/ noun mát-xa, xoa bóp
C,U
the action of rubbing and pressing the body to ease pain or help it relax
mát-xa, xoa bóp
Ví dụ
- I had a massage after the long flight.Tôi đi mát-xa sau chuyến bay dài.
- A back massage can help with pain.Mát-xa lưng có thể giúp giảm đau.
Cụm từ đi kèm
- have a massage · đi mát-xa
- a foot massage · mát-xa chân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmedɪˈkeɪʃn/ noun thuốc, việc dùng thuốc
U
medicine that a doctor gives you to treat an illness
thuốc, việc dùng thuốc
Ví dụ
- He takes medication for his heart every day.Ông ấy uống thuốc tim mỗi ngày.
- Ask your doctor before you stop the medication.Hãy hỏi bác sĩ trước khi bạn ngừng dùng thuốc.
Cụm từ đi kèm
- take medication · uống thuốc
- prescription medication · thuốc kê đơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Nói 'some medication', không nói 'a medication' khi nói chung.
-
/moʊˈbɪləti/ noun khả năng di chuyển
U
the ability to move or travel easily
khả năng di chuyển
Ví dụ
- Old age can reduce a person's mobility.Tuổi già có thể làm giảm khả năng di chuyển của một người.
- The new bus has good access for people with limited mobility.Xe buýt mới có lối lên thuận tiện cho người hạn chế khả năng đi lại.
Cụm từ đi kèm
- limited mobility · khả năng đi lại hạn chế
- improve mobility · cải thiện khả năng di chuyển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nɜːrv/ noun dây thần kinh, sự gan dạ
C,U
a thin fibre that carries messages between the brain and the body
dây thần kinh, sự gan dạ
Ví dụ
- The doctor said I had a damaged nerve.Bác sĩ nói tôi bị tổn thương một dây thần kinh.
- It took nerve to speak in front of everyone.Cần có gan mới dám nói trước mọi người.
Cụm từ đi kèm
- a nerve in the arm · một dây thần kinh ở cánh tay
- lose your nerve · mất bình tĩnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nʊˈroʊsɪs/ noun chứng loạn thần kinh chức năng
C,U
a mental illness that makes a person feel very worried or afraid
chứng loạn thần kinh chức năng
Ví dụ
- The doctor treated her for neurosis.Bác sĩ điều trị chứng loạn thần kinh cho cô ấy.
- His fear of dirt became a neurosis.Nỗi sợ bẩn của anh ấy trở thành chứng loạn thần kinh.
Cụm từ đi kèm
- suffer from neurosis · bị chứng loạn thần kinh
Dạng từ
- plural neuroses
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: neuroses /nʊˈroʊsiːz/.
-
/nɑːd/ verb gật đầu
T,I
to move your head up and down to say yes or hello
gật đầu
Ví dụ
- She nodded when I asked the question.Cô ấy gật đầu khi tôi hỏi.
- He nodded to me across the room.Anh ấy gật đầu chào tôi từ phía bên kia phòng.
Cụm từ đi kèm
- nod your head · gật đầu
- nod in agreement · gật đầu đồng ý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Gật đầu là nod; lắc đầu là shake your head.
-
/ˌnɑːn ˈsmoʊkɪŋ/ adj cấm hút thuốc
where people are not allowed to smoke
cấm hút thuốc
Ví dụ
- We asked for a non-smoking room.Chúng tôi yêu cầu một phòng cấm hút thuốc.
- This is a non-smoking restaurant.Đây là nhà hàng cấm hút thuốc.
Cụm từ đi kèm
- a non-smoking area · khu vực cấm hút thuốc
- a non-smoking room · phòng cấm hút thuốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
smokingHọ từ
-
/ˈnɑːstrəl/ noun lỗ mũi
C
one of the two holes at the end of your nose
lỗ mũi
Ví dụ
- Cold air went into his nostrils.Không khí lạnh đi vào lỗ mũi anh ấy.
- The horse opened its nostrils wide.Con ngựa mở rộng lỗ mũi.
Cụm từ đi kèm
- a blocked nostril · lỗ mũi bị nghẹt
- flare your nostrils · phồng lỗ mũi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔɪntmənt/ noun thuốc mỡ
C,U
a soft oily medicine that you put on your skin
thuốc mỡ
Ví dụ
- Put this ointment on your hand twice a day.Hãy bôi thuốc mỡ này lên tay ngày hai lần.
- The nurse gave me an ointment for the burn.Y tá đưa cho tôi một tuýp thuốc mỡ để bôi vết bỏng.
Cụm từ đi kèm
- apply ointment · bôi thuốc mỡ
- a tube of ointment · một tuýp thuốc mỡ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːrəl/ adj bằng miệng, thuộc miệng
spoken, not written; or relating to the mouth
bằng miệng, thuộc miệng
Ví dụ
- I have an oral test tomorrow.Ngày mai tôi có bài thi vấn đáp.
- Good oral health begins with brushing your teeth.Sức khỏe răng miệng tốt bắt đầu từ việc đánh răng.
Cụm từ đi kèm
- an oral exam · bài thi vấn đáp
- oral hygiene · vệ sinh răng miệng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
writtenHọ từ
-
/ˈaʊtpeɪʃnt/ noun bệnh nhân ngoại trú
C
a person who goes to a hospital for treatment but does not stay overnight
bệnh nhân ngoại trú
Ví dụ
- He was treated as an outpatient and went home that day.Anh ấy được điều trị ngoại trú và về nhà ngay trong ngày.
- The hospital has a clinic for outpatients on the ground floor.Bệnh viện có phòng khám cho bệnh nhân ngoại trú ở tầng trệt.
Cụm từ đi kèm
- an outpatient clinic · phòng khám ngoại trú
- treated as an outpatient · được điều trị ngoại trú
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
inpatientHọ từ
-
/pænˈdemɪk/ adj đại dịch, lan rộng toàn cầu
spreading over a very large area and affecting many people, said of a disease
đại dịch, lan rộng toàn cầu
Ví dụ
- Pandemic diseases can spread quickly between countries.Các bệnh đại dịch có thể lan nhanh giữa các quốc gia.
- The pandemic flu closed many schools.Dịch cúm lan rộng đã khiến nhiều trường học phải đóng cửa.
Cụm từ đi kèm
- a pandemic disease · một căn bệnh đại dịch
- pandemic flu · cúm đại dịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'pandemic' nghĩa là đại dịch; tính từ dùng ít hơn, thường đứng trước danh từ chỉ bệnh.
-
/pəˈræləsɪs/ noun chứng liệt, sự tê liệt
U
the loss of the ability to move all or part of the body
chứng liệt, sự tê liệt
Ví dụ
- The accident left him with paralysis in his legs.Vụ tai nạn khiến anh ấy bị liệt hai chân.
- Fear caused a kind of paralysis in the team.Nỗi sợ gây ra sự tê liệt trong cả đội.
Cụm từ đi kèm
- suffer paralysis · bị liệt
- complete paralysis · liệt hoàn toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm nhấn âm 2: /pəˈræləsɪs/. Tính từ/động từ: paralysed/paralyse (Anh), paralyzed (Mỹ).
-
/ˌpærəˈmedɪk/ adj thuộc nhân viên y tế cấp cứu
relating to work done by a trained person who gives urgent medical help
thuộc nhân viên y tế cấp cứu
Ví dụ
- The paramedic team arrived in five minutes.Đội cấp cứu đã đến trong năm phút.
- He took a paramedic course last year.Năm ngoái anh ấy học một khóa nhân viên cấp cứu.
Cụm từ đi kèm
- a paramedic team · đội y tế cấp cứu
- paramedic training · khóa đào tạo cấp cứu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Paramedic' phổ biến hơn dưới dạng danh từ: 'a paramedic' là nhân viên cấp cứu.
-
/piː/ verb đi tiểu (thân mật)
I
to pass liquid waste from the body, used in informal speech
đi tiểu (thân mật)
Ví dụ
- The little boy needs to pee.Cậu bé cần đi tiểu.
- Our dog likes to pee on the tree.Con chó của chúng tôi thích đi tiểu lên cái cây.
Cụm từ đi kèm
- need to pee · cần đi tiểu
- go for a pee · đi tiểu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ thân mật, dùng với trẻ em hoặc bạn bè. Lịch sự hơn: 'use the toilet' hoặc 'go to the bathroom'.
-
/ˌpenɪˈsɪlɪn/ noun thuốc pê-ni-xi-lin (kháng sinh)
U
a medicine that kills bacteria and is used to treat infections
thuốc pê-ni-xi-lin (kháng sinh)
Ví dụ
- The doctor gave me penicillin for my throat.Bác sĩ cho tôi thuốc pê-ni-xi-lin để chữa đau họng.
- Some people are allergic to penicillin.Một số người bị dị ứng với pê-ni-xi-lin.
Cụm từ đi kèm
- take penicillin · uống pê-ni-xi-lin
- allergic to penicillin · dị ứng với pê-ni-xi-lin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpɜːrspəˈreɪʃn/ noun mồ hôi, sự đổ mồ hôi
U
the liquid that comes out of your skin when you are hot
mồ hôi, sự đổ mồ hôi
Ví dụ
- Perspiration ran down his face after the race.Mồ hôi chảy xuống mặt anh ấy sau cuộc đua.
- Hot weather causes a lot of perspiration.Thời tiết nóng gây ra nhiều mồ hôi.
Cụm từ đi kèm
- drops of perspiration · những giọt mồ hôi
- covered in perspiration · ướt đẫm mồ hôi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
sweatTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɪˈzɪʃn/ noun bác sĩ (nội khoa)
C
a doctor, especially one who treats illness with medicine and not surgery
bác sĩ (nội khoa)
Ví dụ
- The physician checked my heart and my blood pressure.Bác sĩ kiểm tra tim và huyết áp của tôi.
- He has been her family physician for years.Ông ấy là bác sĩ gia đình của bà nhiều năm.
Cụm từ đi kèm
- a family physician · bác sĩ gia đình
- see a physician · đi khám bác sĩ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Mỹ dùng 'physician' trang trọng cho bác sĩ; đừng nhầm với 'physicist' (nhà vật lý).
-
/pleɪɡ/ noun bệnh dịch hạch, đại dịch
C,U
a serious disease that spreads quickly and kills many people
bệnh dịch hạch, đại dịch
Ví dụ
- The plague killed thousands of people in the city.Bệnh dịch hạch đã giết hàng nghìn người trong thành phố.
- A plague of insects destroyed the crops.Một đàn côn trùng đã phá hủy mùa màng.
Cụm từ đi kèm
- a deadly plague · một đại dịch chết người
- a plague of insects · một đàn côn trùng phá hoại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/nuːˈmoʊniə/ noun bệnh viêm phổi
U
a serious illness of the lungs that makes it hard to breathe
bệnh viêm phổi
Ví dụ
- My grandfather was in hospital with pneumonia last winter.Ông tôi đã nằm viện vì viêm phổi vào mùa đông năm ngoái.
- Pneumonia can be dangerous for very young children.Viêm phổi có thể nguy hiểm đối với trẻ nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- catch pneumonia · bị viêm phổi
- die of pneumonia · chết vì viêm phổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'p' đầu không đọc: /nuːˈmoʊniə/. Là danh từ không đếm được.
-
/ˈpoʊlioʊ/ noun bệnh bại liệt
U
a serious disease that can make a person unable to move their legs
bệnh bại liệt
Ví dụ
- Children now get a vaccine to protect them from polio.Trẻ em bây giờ được tiêm vắc-xin để phòng bệnh bại liệt.
- He walked with a stick because he had polio as a child.Ông ấy đi bằng gậy vì hồi nhỏ bị bại liệt.
Cụm từ đi kèm
- a polio vaccine · vắc-xin bại liệt
- suffer from polio · mắc bệnh bại liệt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/prɪˈskraɪb/ verb kê đơn
T
to tell a patient to take a medicine or have a treatment
kê đơn
Ví dụ
- The doctor prescribed some medicine for my cough.Bác sĩ kê cho tôi thuốc ho.
- She was prescribed rest and plenty of water.Cô ấy được dặn phải nghỉ ngơi và uống nhiều nước.
Cụm từ đi kèm
- prescribe medicine · kê thuốc
- prescribe a treatment · chỉ định một phương pháp điều trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'describe' (miêu tả); 'prescribe' chỉ dùng cho bác sĩ kê đơn.
-
/prɪˈvenʃn/ noun sự phòng ngừa
U
action taken to stop something bad from happening
sự phòng ngừa
Ví dụ
- Prevention is better than cure.Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
- The campaign is about the prevention of road accidents.Chiến dịch này nói về việc phòng ngừa tai nạn giao thông.
Cụm từ đi kèm
- crime prevention · phòng chống tội phạm
- disease prevention · phòng bệnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'prevention of' + danh từ, ví dụ 'prevention of fire'.
-
/prɪˈventɪv/ adj mang tính phòng ngừa
done to stop something bad, such as illness, before it happens
mang tính phòng ngừa
Ví dụ
- Regular check-ups are a preventive measure.Khám sức khỏe định kỳ là một biện pháp phòng ngừa.
- The city took preventive action before the storm.Thành phố đã có biện pháp phòng ngừa trước cơn bão.
Cụm từ đi kèm
- preventive medicine · y học dự phòng
- a preventive measure · một biện pháp phòng ngừa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
protectiveTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/prɪk/ noun vết chích, cảm giác châm
C
a small sharp pain, or a small hole made by a sharp point
vết chích, cảm giác châm
Ví dụ
- I felt a small prick when the nurse used the needle.Tôi cảm thấy một cú chích nhẹ khi y tá dùng kim.
- There was a tiny prick on my finger.Có một vết châm nhỏ trên ngón tay tôi.
Cụm từ đi kèm
- a prick of a needle · mũi kim chích
- a small prick · một vết chích nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Lưu ý: trong tiếng lóng, 'prick' là từ thô tục chửi người; cẩn thận khi dùng.
-
/ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪkli/ adv về mặt tâm lý
in a way that is connected with the mind and feelings
về mặt tâm lý
Ví dụ
- The long illness was hard for her psychologically.Căn bệnh kéo dài khiến cô ấy rất khó khăn về mặt tâm lý.
- He was not psychologically ready for the exam.Anh ấy chưa sẵn sàng về mặt tâm lý cho kỳ thi.
Cụm từ đi kèm
- psychologically ready · sẵn sàng về tâm lý
- psychologically difficult · khó khăn về tâm lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'p' đầu không đọc: /ˌsaɪkəˈlɑːdʒɪkli/.
-
/pʌls/ noun mạch đập, nhịp mạch
C
the regular beat of blood in your body that you can feel in your wrist
mạch đập, nhịp mạch
Ví dụ
- The nurse checked my pulse.Y tá đã bắt mạch cho tôi.
- His pulse was fast after the long run.Mạch của anh ấy đập nhanh sau chặng chạy dài.
Cụm từ đi kèm
- take someone's pulse · bắt mạch ai
- a fast pulse · mạch đập nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
heartbeatTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkwɔːrəntiːn/ noun sự cách ly
U
a time when a person or animal is kept apart to stop a disease spreading
sự cách ly
Ví dụ
- Visitors from that country must stay in quarantine for ten days.Du khách từ nước đó phải cách ly mười ngày.
- The dog was kept in quarantine for a month.Con chó bị cách ly trong một tháng.
Cụm từ đi kèm
- in quarantine · đang cách ly
- a quarantine period · thời gian cách ly
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'in quarantine', không nói 'in a quarantine'.
-
/rɪˈliːv/ verb làm giảm, làm dịu
T
to make a pain or problem less bad
làm giảm, làm dịu
Ví dụ
- This medicine will relieve your headache.Thuốc này sẽ làm dịu cơn đau đầu của bạn.
- A walk can relieve stress.Đi bộ có thể làm giảm căng thẳng.
Cụm từ đi kèm
- relieve pain · giảm đau
- relieve stress · giảm căng thẳng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌrespəˈreɪʃn/ noun sự hô hấp, sự thở
U
the process of breathing
sự hô hấp, sự thở
Ví dụ
- The nurse checked his respiration.Y tá kiểm tra nhịp thở của anh ấy.
- Exercise increases the rate of respiration.Tập thể dục làm tăng tốc độ hô hấp.
Cụm từ đi kèm
- artificial respiration · hô hấp nhân tạo
- rate of respiration · nhịp hô hấp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrespərətɔːri/ adj thuộc hô hấp
connected with breathing
thuộc hô hấp
Ví dụ
- Smoking can cause respiratory problems.Hút thuốc có thể gây các vấn đề về hô hấp.
- He has a respiratory illness.Anh ấy mắc bệnh về đường hô hấp.
Cụm từ đi kèm
- the respiratory system · hệ hô hấp
- respiratory disease · bệnh hô hấp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ đứng trước danh từ. Cũng có thể đọc /rɪˈspɪrətɔːri/.
-
/ˈretnə/ noun võng mạc
C
the part at the back of the eye that sees light and images
võng mạc
Ví dụ
- The doctor checked the retina of my eye.Bác sĩ kiểm tra võng mạc của mắt tôi.
- Light hits the retina at the back of the eye.Ánh sáng chiếu vào võng mạc ở phía sau mắt.
Cụm từ đi kèm
- damage to the retina · tổn thương võng mạc
- the retina of the eye · võng mạc của mắt
Dạng từ
- plural retinas
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈvaɪv/ verb làm hồi sinh, làm tỉnh lại
T,I
to make someone or something strong or active again
làm hồi sinh, làm tỉnh lại
Ví dụ
- A cup of tea soon revived him.Một tách trà nhanh chóng làm anh ấy tỉnh táo lại.
- They want to revive the old festival.Họ muốn khôi phục lại lễ hội cũ.
Cụm từ đi kèm
- revive the economy · hồi sinh nền kinh tế
- revive an old tradition · khôi phục một truyền thống cũ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ