Từ vựng B2 — Trang 18
2778 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Xã hội và chính trị
-
/ˈledʒɪsleɪtʃər/ noun cơ quan lập pháp
C
the group of people who have the power to make and change laws
cơ quan lập pháp
Ví dụ
- The legislature voted to raise the age for driving.Cơ quan lập pháp đã bỏ phiếu nâng độ tuổi lái xe.
- He was elected to the state legislature.Ông ấy được bầu vào cơ quan lập pháp của bang.
Cụm từ đi kèm
- a state legislature · cơ quan lập pháp bang
- the national legislature · cơ quan lập pháp quốc gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪbərəl/ adj tự do, cởi mở
open to new ideas and willing to accept different views or ways of life
tự do, cởi mở
Ví dụ
- My parents have very liberal views on education.Bố mẹ tôi có quan điểm rất cởi mở về giáo dục.
- She voted for the liberal party.Cô ấy đã bỏ phiếu cho đảng tự do.
Cụm từ đi kèm
- liberal views · quan điểm cởi mở
- a liberal society · một xã hội tự do
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
conservative, strictHọ từ
-
/ˈmæsəkər/ noun vụ thảm sát
C
the killing of a large number of people in a cruel way
vụ thảm sát
Ví dụ
- The book describes a terrible massacre in the village.Cuốn sách mô tả một vụ thảm sát khủng khiếp ở ngôi làng.
- The world was shocked by the massacre.Cả thế giới bàng hoàng trước vụ thảm sát.
Cụm từ đi kèm
- a brutal massacre · vụ thảm sát tàn bạo
- survive a massacre · sống sót sau vụ thảm sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmiːdiˈiːvl/ adj thuộc thời Trung cổ
relating to the period in history from about 500 to 1500 AD
thuộc thời Trung cổ
Ví dụ
- We visited a medieval castle in Wales.Chúng tôi đã thăm một lâu đài thời Trung cổ ở xứ Wales.
- The town still has its medieval walls.Thị trấn vẫn còn những bức tường thời Trung cổ.
Cụm từ đi kèm
- a medieval castle · lâu đài thời Trung cổ
- medieval history · lịch sử thời Trung cổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: mediaeval.
-
/məˈmɔːriəl/ noun đài tưởng niệm
C
a statue or building that reminds people of a person or an event
đài tưởng niệm
Ví dụ
- They put flowers at the war memorial.Họ đặt hoa tại đài tưởng niệm chiến tranh.
- A memorial was built in the park for the victims.Một đài tưởng niệm được xây trong công viên cho các nạn nhân.
Cụm từ đi kèm
- a war memorial · đài tưởng niệm chiến tranh
- a memorial service · lễ tưởng niệm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪnɪstər/ noun bộ trưởng
C
a person in charge of a government department
bộ trưởng
Ví dụ
- The minister spoke about the new school plan.Bộ trưởng nói về kế hoạch mới cho các trường.
- She was the first woman minister of health.Bà là nữ bộ trưởng y tế đầu tiên.
Cụm từ đi kèm
- the prime minister · thủ tướng
- a cabinet minister · bộ trưởng trong nội các
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪsl/ noun tên lửa
C
a weapon that flies through the air and explodes when it hits something
tên lửa
Ví dụ
- The army tested a new missile yesterday.Quân đội đã thử một loại tên lửa mới hôm qua.
- The missile hit a building near the port.Quả tên lửa trúng một tòa nhà gần cảng.
Cụm từ đi kèm
- launch a missile · phóng tên lửa
- a nuclear missile · tên lửa hạt nhân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌmɑːdərnəˈzeɪʃn/ noun sự hiện đại hóa
U
the process of making something more modern or up to date
sự hiện đại hóa
Ví dụ
- The modernization of the railway will take five years.Việc hiện đại hóa tuyến đường sắt sẽ mất năm năm.
- The country is working hard on modernization.Đất nước đang nỗ lực hiện đại hóa.
Cụm từ đi kèm
- rapid modernization · quá trình hiện đại hóa nhanh chóng
- the modernization of industry · hiện đại hóa ngành công nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: modernisation.
-
/ˈmɑːnəsteri/ noun tu viện
C
a building where a group of religious men live and work together
tu viện
Ví dụ
- The monks live in a monastery on the hill.Các nhà sư sống trong một tu viện trên đồi.
- We visited an old monastery on our trip.Chúng tôi đã thăm một tu viện cổ trong chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- a Buddhist monastery · một tu viện Phật giáo
- live in a monastery · sống trong tu viện
Dạng từ
- plural monasteries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌneɪʃnˈwaɪd/ adj trên toàn quốc
happening or existing in every part of a country
trên toàn quốc
Ví dụ
- There will be a nationwide strike on Monday.Sẽ có một cuộc đình công trên toàn quốc vào thứ Hai.
- The shop has a nationwide delivery service.Cửa hàng có dịch vụ giao hàng toàn quốc.
Cụm từ đi kèm
- a nationwide search · cuộc tìm kiếm trên toàn quốc
- a nationwide campaign · chiến dịch toàn quốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌneɪʃnˈwaɪd/ adv trên khắp cả nước
in every part of a country
trên khắp cả nước
Ví dụ
- The new law applies nationwide.Luật mới được áp dụng trên khắp cả nước.
- The show was broadcast nationwide.Chương trình được phát sóng trên toàn quốc.
Cụm từ đi kèm
- broadcast nationwide · phát sóng toàn quốc
- sell nationwide · bán trên toàn quốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈneɪvl/ adj thuộc hải quân
relating to a country's navy or to ships used in war
thuộc hải quân
Ví dụ
- The naval base is near the port.Căn cứ hải quân nằm gần cảng.
- He is a naval officer on a big ship.Anh ấy là sĩ quan hải quân trên một con tàu lớn.
Cụm từ đi kèm
- a naval officer · sĩ quan hải quân
- a naval base · căn cứ hải quân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈneɪvi/ noun hải quân
C
the part of a country's army forces that fights at sea
hải quân
Ví dụ
- My uncle joined the navy at eighteen.Chú tôi nhập ngũ vào hải quân năm mười tám tuổi.
- The navy sent ships to help the island.Hải quân đã gửi tàu đến giúp hòn đảo.
Cụm từ đi kèm
- join the navy · gia nhập hải quân
- serve in the navy · phục vụ trong hải quân
Dạng từ
- plural navies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈniːdi/ adj nghèo khổ, túng thiếu
having very little money, food or other things you need
nghèo khổ, túng thiếu
Ví dụ
- The charity helps needy families.Tổ chức từ thiện giúp những gia đình nghèo khó.
- They gave clothes to needy children.Họ tặng quần áo cho những đứa trẻ thiếu thốn.
Cụm từ đi kèm
- needy families · các gia đình nghèo khó
- help the needy · giúp đỡ người nghèo
Dạng từ
- comparative needier
- superlative neediest
Từ đồng nghĩa
poorTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/noʊˈbɪləti/ noun giới quý tộc
U
the group of people with high social rank, such as lords
giới quý tộc
Ví dụ
- The nobility lived in big castles.Giới quý tộc sống trong những lâu đài lớn.
- He was born into the nobility.Ông ấy sinh ra trong giới quý tộc.
Cụm từ đi kèm
- member of the nobility · thành viên giới quý tộc
- the old nobility · tầng lớp quý tộc cũ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
aristocracyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnoʊblmən/ noun nam quý tộc
C
a man who belongs to a high social class by birth
nam quý tộc
Ví dụ
- The nobleman owned a lot of land.Vị quý tộc sở hữu nhiều đất đai.
- A rich nobleman lived in the castle.Một quý tộc giàu có sống trong lâu đài.
Cụm từ đi kèm
- a wealthy nobleman · một nam quý tộc giàu có
Dạng từ
- plural noblemen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnoʊmæd/ noun dân du mục
C
a member of a group of people who move from place to place
dân du mục
Ví dụ
- The nomads moved with their sheep across the desert.Những người du mục đi cùng đàn cừu qua sa mạc.
- A nomad lives in a tent, not a house.Người du mục sống trong lều, không phải trong nhà.
Cụm từ đi kèm
- desert nomads · dân du mục sa mạc
- a nomad tribe · bộ tộc du mục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɑːmɪˈneɪʃn/ noun sự đề cử
C,U
the act of suggesting someone for a job, prize or election
sự đề cử
Ví dụ
- The film got five nominations for prizes.Bộ phim nhận năm đề cử giải thưởng.
- She won the nomination for mayor.Bà ấy giành được đề cử ứng viên thị trưởng.
Cụm từ đi kèm
- win the nomination · giành được đề cử
- an Oscar nomination · một đề cử giải Oscar
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌnɑːmɪˈniː/ noun người được đề cử
C
a person who has been suggested for a job, prize or election
người được đề cử
Ví dụ
- He is a nominee for the best actor prize.Anh ấy là người được đề cử giải nam diễn viên xuất sắc nhất.
- The party chose its nominee for president.Đảng đã chọn ứng cử viên tổng thống của mình.
Cụm từ đi kèm
- a nominee for · người được đề cử cho
- Oscar nominee · người được đề cử Oscar
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈfɪʃl/ noun quan chức, viên chức
C
a person who has an important job in a government or organization
quan chức, viên chức
Ví dụ
- A government official visited our school.Một quan chức chính phủ đã đến thăm trường chúng tôi.
- Airport officials checked our papers.Các viên chức sân bay kiểm tra giấy tờ của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a government official · quan chức chính phủ
- a senior official · quan chức cấp cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaʊtbreɪk/ noun sự bùng phát
C
the sudden start of something bad, such as a disease or war
sự bùng phát
Ví dụ
- There was an outbreak of flu at school.Có một đợt bùng phát cúm ở trường.
- The outbreak of war surprised everyone.Sự bùng nổ chiến tranh làm mọi người ngạc nhiên.
Cụm từ đi kèm
- an outbreak of · sự bùng phát của
- the outbreak of war · sự bùng nổ chiến tranh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌoʊvərˈθroʊ/ verb lật đổ
T
to remove a government or leader from power by force
lật đổ
Ví dụ
- The army overthrew the president in 1973.Quân đội đã lật đổ tổng thống vào năm 1973.
- The people tried to overthrow the unfair king.Người dân cố lật đổ vị vua bất công.
Cụm từ đi kèm
- overthrow the government · lật đổ chính phủ
- overthrow a leader · lật đổ một nhà lãnh đạo
Dạng từ
- pp overthrown
- past overthrew
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpærətruːpər/ noun lính nhảy dù
C
a soldier who is trained to jump from a plane with a parachute
lính nhảy dù
Ví dụ
- The paratroopers landed behind enemy lines.Những lính nhảy dù đáp xuống sau phòng tuyến địch.
- My uncle was a paratrooper in the army.Chú tôi từng là lính nhảy dù trong quân đội.
Cụm từ đi kèm
- a paratrooper unit · một đơn vị lính nhảy dù
- train as a paratrooper · huấn luyện thành lính nhảy dù
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɑːrləmənt/ noun quốc hội, nghị viện
C
the group of people who are elected to make the laws of a country
quốc hội, nghị viện
Ví dụ
- Parliament voted on the new law yesterday.Hôm qua quốc hội đã bỏ phiếu về luật mới.
- She was elected to parliament in 2020.Bà ấy được bầu vào quốc hội năm 2020.
Cụm từ đi kèm
- a member of parliament · một thành viên quốc hội
- dissolve parliament · giải tán quốc hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết hoa 'Parliament' khi chỉ một quốc hội cụ thể. Phát âm /ˈpɑːrləmənt/, có 3 âm tiết.
-
/ˈpɑːrtəzn/ noun người ủng hộ trung thành, đảng viên cuồng nhiệt
C
a strong supporter of a person, group or political party
người ủng hộ trung thành, đảng viên cuồng nhiệt
Ví dụ
- The party's partisans shouted in support of their leader.Những người ủng hộ đảng hô vang để cổ vũ lãnh đạo của họ.
- He is a loyal partisan of the local team.Anh ấy là người ủng hộ trung thành của đội địa phương.
Cụm từ đi kèm
- a loyal partisan · người ủng hộ trung thành
- political partisans · những người ủng hộ chính trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeɪtriət/ noun người yêu nước
C
a person who loves their country and is ready to defend it
người yêu nước
Ví dụ
- He was a true patriot who loved his homeland.Ông ấy là một người yêu nước chân chính, yêu quê hương mình.
- The patriots fought for their country's freedom.Những người yêu nước chiến đấu vì tự do của đất nước họ.
Cụm từ đi kèm
- a true patriot · một người yêu nước chân chính
- a proud patriot · một người yêu nước đầy tự hào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpeɪtriˈɑːtɪk/ adj yêu nước
showing great love and support for your own country
yêu nước
Ví dụ
- The crowd sang a patriotic song.Đám đông hát một bài hát yêu nước.
- She felt very patriotic during the national day.Cô ấy cảm thấy rất yêu nước trong ngày quốc khánh.
Cụm từ đi kèm
- a patriotic song · bài hát yêu nước
- feel patriotic · cảm thấy yêu nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeɪtriətɪzəm/ noun lòng yêu nước, chủ nghĩa yêu nước
U
strong love for and loyalty to your own country
lòng yêu nước, chủ nghĩa yêu nước
Ví dụ
- The soldiers showed great patriotism.Những người lính thể hiện lòng yêu nước lớn lao.
- Patriotism is taught in many schools.Lòng yêu nước được dạy ở nhiều trường học.
Cụm từ đi kèm
- show patriotism · thể hiện lòng yêu nước
- national patriotism · lòng yêu nước của quốc gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pəˈlɪtɪkli/ adv về mặt chính trị
in a way that is connected with government and the way a country is run
về mặt chính trị
Ví dụ
- The country is politically stable now.Đất nước hiện giờ ổn định về mặt chính trị.
- Many young people are politically active.Nhiều bạn trẻ hoạt động tích cực về chính trị.
Cụm từ đi kèm
- politically correct · đúng đắn về mặt chính trị
- politically active · tích cực hoạt động chính trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɑːləti/ noun chính thể, hệ thống nhà nước
C
a society or country with an organized system of government
chính thể, hệ thống nhà nước
Ví dụ
- Ancient Athens was a small polity with its own laws.Athens cổ đại là một chính thể nhỏ có luật lệ riêng.
- The book compares the polity of two countries.Cuốn sách so sánh chính thể của hai quốc gia.
Cụm từ đi kèm
- a democratic polity · một chính thể dân chủ
- a small polity · một chính thể nhỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ trang trọng, hiếm gặp; đừng nhầm với 'policy' (chính sách).
-
/ˌpriːhɪˈstɔːrɪk/ adj thời tiền sử
from a time long ago before people wrote about events
thời tiền sử
Ví dụ
- We saw prehistoric paintings in a cave.Chúng tôi đã xem những bức tranh tiền sử trong một hang động.
- The museum has the bones of a prehistoric animal.Bảo tàng có xương của một loài vật thời tiền sử.
Cụm từ đi kèm
- prehistoric times · thời tiền sử
- a prehistoric animal · một loài vật tiền sử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpriːˈhjuːmən/ noun sinh vật tiền nhân loại
C
a creature that lived before modern people appeared on Earth
sinh vật tiền nhân loại
Ví dụ
- The scientist studied the bones of an early prehuman.Nhà khoa học nghiên cứu xương của một sinh vật tiền nhân loại.
- Prehumans lived on Earth long before cities existed.Các sinh vật tiền nhân loại sống trên Trái Đất từ rất lâu trước khi có thành phố.
Cụm từ đi kèm
- an early prehuman · một sinh vật tiền nhân loại sơ khai
- prehuman remains · di cốt tiền nhân loại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ rất hiếm, dùng trong khoa học; thường dùng làm tính từ 'prehuman'.
-
/ˌpriːɪnˈdʌstriəl/ adj tiền công nghiệp
from a time before factories and machines were widely used
tiền công nghiệp
Ví dụ
- Life in preindustrial villages was slow and simple.Cuộc sống ở các làng tiền công nghiệp chậm rãi và giản dị.
- The book describes preindustrial society in Europe.Cuốn sách mô tả xã hội tiền công nghiệp ở châu Âu.
Cụm từ đi kèm
- preindustrial society · xã hội tiền công nghiệp
- the preindustrial age · thời kỳ tiền công nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprezɪdənsi/ noun chức tổng thống, nhiệm kỳ tổng thống
C
the job of being a president, or the time someone is president
chức tổng thống, nhiệm kỳ tổng thống
Ví dụ
- She won the presidency by a large number of votes.Bà ấy giành chức tổng thống với số phiếu lớn.
- Many things changed during his presidency.Nhiều điều đã thay đổi trong nhiệm kỳ tổng thống của ông ấy.
Cụm từ đi kèm
- win the presidency · giành chức tổng thống
- during his presidency · trong nhiệm kỳ tổng thống của ông ấy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌprezɪˈdenʃl/ adj thuộc về tổng thống
connected with a president or with the job of president
thuộc về tổng thống
Ví dụ
- The presidential election is held every four years.Cuộc bầu cử tổng thống được tổ chức bốn năm một lần.
- Two candidates will take part in the presidential debate.Hai ứng viên sẽ tham gia cuộc tranh luận tổng thống.
Cụm từ đi kèm
- a presidential election · cuộc bầu cử tổng thống
- a presidential candidate · ứng viên tổng thống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/preˈstiːʒ/ noun uy tín, thanh thế
U
the respect and high position that people give to someone or something
uy tín, thanh thế
Ví dụ
- A degree from that university brings great prestige.Tấm bằng từ trường đại học đó mang lại uy tín lớn.
- The job has little pay but a lot of prestige.Công việc này lương thấp nhưng có nhiều uy tín.
Cụm từ đi kèm
- great prestige · uy tín lớn
- social prestige · uy tín xã hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
status, respectTừ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm cuối là /ʒ/ như 'garage': /preˈstiːʒ/.
-
/prɪˈveɪl/ verb thắng thế, chiếm ưu thế
I
to win or be accepted after a struggle or argument
thắng thế, chiếm ưu thế
Ví dụ
- In the end, common sense prevailed.Cuối cùng, lẽ phải đã thắng thế.
- We hope that peace will prevail in the region.Chúng tôi hy vọng hòa bình sẽ ngự trị ở khu vực này.
Cụm từ đi kèm
- justice prevails · công lý thắng thế
- prevail over · thắng thế trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
win, triumphTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpraɪm ˈmɪnɪstər/ noun thủ tướng
C
the leader of the government in some countries
thủ tướng
Ví dụ
- The prime minister spoke to the people on TV.Thủ tướng nói chuyện với người dân trên truyền hình.
- She became prime minister at the age of forty.Bà ấy trở thành thủ tướng ở tuổi bốn mươi.
Cụm từ đi kèm
- the Prime Minister · thủ tướng
- become prime minister · trở thành thủ tướng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɪvəlɪdʒ/ noun đặc quyền, vinh dự
C,U
a special right or chance that only some people have
đặc quyền, vinh dự
Ví dụ
- It is a privilege to work with such a great team.Thật vinh dự khi được làm việc với một đội tuyệt vời như vậy.
- Free education is a privilege in some countries.Giáo dục miễn phí là một đặc quyền ở một số quốc gia.
Cụm từ đi kèm
- have the privilege of · có vinh dự được
- a great privilege · một vinh dự lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
honour, rightTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɑːmɪnəns/ noun sự nổi bật, sự nổi tiếng
U
the state of being famous or very important
sự nổi bật, sự nổi tiếng
Ví dụ
- The singer rose to prominence in the nineties.Ca sĩ này trở nên nổi tiếng vào những năm chín mươi.
- The article gives prominence to local news.Bài báo dành sự nổi bật cho tin tức địa phương.
Cụm từ đi kèm
- rise to prominence · trở nên nổi tiếng
- give prominence to · làm nổi bật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fame, importanceTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/prəˈpoʊnənt/ noun người ủng hộ, người đề xướng
C
a person who supports an idea or plan in public
người ủng hộ, người đề xướng
Ví dụ
- She is a strong proponent of free school meals.Bà ấy là người ủng hộ mạnh mẽ việc cho học sinh ăn trưa miễn phí.
- Proponents of the plan say it will save money.Những người ủng hộ kế hoạch nói rằng nó sẽ tiết kiệm tiền.
Cụm từ đi kèm
- a strong proponent · người ủng hộ mạnh mẽ
- a proponent of change · người ủng hộ sự thay đổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
supporter, advocateTừ trái nghĩa
opponentHọ từ
-
/prəˈtest/ verb phản đối, biểu tình
T,I
to say or show publicly that you strongly disagree with something
phản đối, biểu tình
Ví dụ
- Students protested against the rise in school fees.Học sinh phản đối việc tăng học phí.
- Hundreds of people protested outside the government building.Hàng trăm người biểu tình bên ngoài tòa nhà chính phủ.
Cụm từ đi kèm
- protest against · phản đối
- protest loudly · phản đối ầm ĩ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
object, complainTừ trái nghĩa
Họ từ
Động từ nhấn âm 2: /prəˈtest/; danh từ 'protest' nhấn âm 1: /ˈproʊtest/.
-
/prəˈvɪʒn/ noun sự cung cấp, điều khoản
C,U
the act of giving or supplying something that people need
sự cung cấp, điều khoản
Ví dụ
- The city is responsible for the provision of clean water.Thành phố chịu trách nhiệm cung cấp nước sạch.
- The law makes provision for free school meals.Luật có quy định về bữa ăn miễn phí ở trường.
Cụm từ đi kèm
- the provision of · việc cung cấp
- make provision for · chuẩn bị, dự liệu cho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
supplyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪsɪzəm/ noun sự phân biệt chủng tộc
U
the unfair belief that some groups of people are better than others
sự phân biệt chủng tộc
Ví dụ
- The school teaches children to fight racism.Nhà trường dạy trẻ em đấu tranh chống phân biệt chủng tộc.
- Racism is against the law in many countries.Phân biệt chủng tộc là phạm pháp ở nhiều quốc gia.
Cụm từ đi kèm
- fight racism · chống phân biệt chủng tộc
- racism and sexism · phân biệt chủng tộc và phân biệt giới tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được; đọc /ˈreɪsɪzəm/, chữ 'c' đọc là /s/.
-
/ˈreɪsɪst/ noun kẻ phân biệt chủng tộc
C
a person who believes that some races are better than others
kẻ phân biệt chủng tộc
Ví dụ
- He was called a racist after his unkind words.Anh ta bị gọi là kẻ phân biệt chủng tộc sau những lời nói thiếu tử tế.
- The club does not accept racists as members.Câu lạc bộ không nhận những kẻ phân biệt chủng tộc làm thành viên.
Cụm từ đi kèm
- a racist remark · lời nói phân biệt chủng tộc
- call someone a racist · gọi ai là kẻ phân biệt chủng tộc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Racist' còn là tính từ: 'racist jokes' (câu đùa phân biệt chủng tộc).
-
/ˈrædɪkl/ noun người cấp tiến, người cực đoan
C
a person who wants big and sudden changes in society or politics
người cấp tiến, người cực đoan
Ví dụ
- In his youth, he was a radical who wanted to change everything.Thời trẻ, ông ấy là người cấp tiến muốn thay đổi mọi thứ.
- The radicals asked for a new government.Những người cấp tiến yêu cầu một chính phủ mới.
Cụm từ đi kèm
- a political radical · một người cấp tiến về chính trị
- young radicals · những người cấp tiến trẻ tuổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
extremistTừ trái nghĩa
conservativeHọ từ
-
/ˈræli/ noun cuộc mít tinh, cuộc tập hợp
C
a large public meeting held to support an idea or a person
cuộc mít tinh, cuộc tập hợp
Ví dụ
- Thousands of people joined the rally in the square.Hàng nghìn người tham gia cuộc mít tinh ở quảng trường.
- The party held a rally before the election.Đảng đó tổ chức một cuộc mít tinh trước cuộc bầu cử.
Cụm từ đi kèm
- a political rally · cuộc mít tinh chính trị
- hold a rally · tổ chức một cuộc mít tinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn có nghĩa 'cuộc đua xe' (car rally) và 'pha đánh qua lại' trong tennis.
-
/ˈrebl/ noun kẻ nổi loạn, quân nổi dậy
C
a person who fights against the government or the rules
kẻ nổi loạn, quân nổi dậy
Ví dụ
- The rebels took control of the capital.Quân nổi dậy giành quyền kiểm soát thủ đô.
- As a teenager, she was a bit of a rebel.Hồi thiếu niên, cô ấy hơi nổi loạn.
Cụm từ đi kèm
- a rebel leader · thủ lĩnh quân nổi dậy
- rebel forces · lực lượng nổi dậy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈrebl/, động từ nhấn âm sau /rɪˈbel/.
-
/rɪˈbel/ verb nổi loạn, chống lại
I
to refuse to obey a person in power or the rules
nổi loạn, chống lại
Ví dụ
- The people rebelled against the king.Người dân nổi dậy chống lại nhà vua.
- Teenagers often rebel against their parents.Thanh thiếu niên thường chống đối bố mẹ.
Cụm từ đi kèm
- rebel against · nổi loạn chống lại
- begin to rebel · bắt đầu nổi loạn
Dạng từ
- pp rebelled
- past rebelled
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ nhấn âm sau /rɪˈbel/; gấp đôi l: rebelled, rebelling.
-
/rɪˈfɔːrm/ noun cải cách
C,U
a change that is made to improve a system or law
cải cách
Ví dụ
- The government promised reform of the schools.Chính phủ hứa cải cách hệ thống trường học.
- There were many reforms in the 1990s.Có nhiều cuộc cải cách vào những năm 1990.
Cụm từ đi kèm
- political reform · cải cách chính trị
- introduce reforms · đưa ra các cải cách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌrefjuˈdʒiː/ noun người tị nạn
C
a person who has to leave their country because of war or danger
người tị nạn
Ví dụ
- Thousands of refugees crossed the border.Hàng nghìn người tị nạn đã vượt qua biên giới.
- The town built a camp for refugees.Thị trấn lập một trại cho người tị nạn.
Cụm từ đi kèm
- a refugee camp · trại tị nạn
- refugee children · trẻ em tị nạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nhấn âm cuối /ˌrefjuˈdʒiː/, khác với 'refuge' nhấn âm đầu.
-
/reɪˈʒiːm/ noun chế độ, chính thể
C
a system of government, especially one that is strict or not fair
chế độ, chính thể
Ví dụ
- The old regime fell after many years.Chế độ cũ sụp đổ sau nhiều năm.
- People lived in fear under the military regime.Người dân sống trong sợ hãi dưới chế độ quân sự.
Cụm từ đi kèm
- a military regime · chế độ quân sự
- overthrow a regime · lật đổ một chế độ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /reɪˈʒiːm/, âm cuối là /ʒ/ như trong 'vision'.
-
/ˈrelɪk/ noun di vật, vật cổ
C
an old object that has survived from the past
di vật, vật cổ
Ví dụ
- The museum has relics from the ancient city.Bảo tàng có nhiều di vật từ thành phố cổ.
- This old clock is a relic of my grandfather.Chiếc đồng hồ cũ này là di vật của ông tôi.
Cụm từ đi kèm
- an ancient relic · di vật cổ
- a relic of the past · di tích của quá khứ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈmeɪnz/ noun tàn tích, hài cốt, phần còn lại
C
the parts that are left of something old or destroyed
tàn tích, hài cốt, phần còn lại
Ví dụ
- We visited the remains of an ancient temple.Chúng tôi thăm tàn tích của một ngôi đền cổ.
- The remains of the meal were still on the table.Phần còn lại của bữa ăn vẫn ở trên bàn.
Cụm từ đi kèm
- the remains of · tàn tích của
- ancient remains · di tích cổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn dùng số nhiều 'remains' với động từ số nhiều.
-
/rɪˈpreʃn/ noun sự đàn áp, sự kìm nén
U
the use of force to control people and stop them from speaking freely
sự đàn áp, sự kìm nén
Ví dụ
- The people suffered years of repression.Người dân chịu nhiều năm bị đàn áp.
- Many writers fled the repression.Nhiều nhà văn đã chạy trốn khỏi sự đàn áp.
Cụm từ đi kèm
- political repression · đàn áp chính trị
- under repression · dưới sự đàn áp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈzɪstəns/ noun sự chống cự, sức cản
U
refusal to accept something, or a force that stops movement
sự chống cự, sức cản
Ví dụ
- There was strong resistance to the new law.Có sự phản đối mạnh mẽ đối với luật mới.
- The wind gave a lot of resistance to the bike.Gió tạo ra nhiều sức cản cho chiếc xe đạp.
Cụm từ đi kèm
- resistance to change · sự chống lại thay đổi
- meet resistance · gặp phải sự chống đối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ to: 'resistance to'.
-
/rɪˈtriːt/ noun sự rút lui
C,U
the act of moving back, especially an army leaving a place
sự rút lui
Ví dụ
- The army began a slow retreat.Quân đội bắt đầu rút lui từ từ.
- The retreat saved many soldiers.Cuộc rút lui đã cứu nhiều người lính.
Cụm từ đi kèm
- a hasty retreat · cuộc rút lui vội vã
- in retreat · đang rút lui
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'nơi nghỉ yên tĩnh' (a mountain retreat).
-
/rɪˈtriːt/ verb rút lui, lùi lại
I
to move back or go away from a place or danger
rút lui, lùi lại
Ví dụ
- The soldiers retreated from the city.Những người lính rút khỏi thành phố.
- He retreated to his room after the argument.Anh ấy lui về phòng sau cuộc cãi vã.
Cụm từ đi kèm
- retreat from · rút lui khỏi
- retreat quickly · rút lui nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
advanceHọ từ
-
/rɪˈvaɪvl/ noun sự hồi sinh, sự phục hưng
C,U
a new period of life or popularity for something old
sự hồi sinh, sự phục hưng
Ví dụ
- The town is having an economic revival.Thị trấn đang có sự hồi sinh về kinh tế.
- Old music styles are enjoying a revival.Các phong cách nhạc cũ đang được ưa chuộng trở lại.
Cụm từ đi kèm
- an economic revival · sự hồi sinh kinh tế
- enjoy a revival · được ưa chuộng trở lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌrevəˈluːʃn/ noun cuộc cách mạng
C,U
a sudden big change, especially when people take power by force
cuộc cách mạng
Ví dụ
- The revolution changed the whole country.Cuộc cách mạng đã thay đổi cả đất nước.
- Phones started a revolution in how we talk.Điện thoại tạo ra cuộc cách mạng trong cách chúng ta nói chuyện.
Cụm từ đi kèm
- the industrial revolution · cách mạng công nghiệp
- start a revolution · bắt đầu một cuộc cách mạng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌrevəˈluːʃənaɪz/ verb tạo ra cuộc cách mạng, thay đổi hoàn toàn
T
to completely change the way something is done
tạo ra cuộc cách mạng, thay đổi hoàn toàn
Ví dụ
- The internet has revolutionized how we shop.Internet đã thay đổi hoàn toàn cách chúng ta mua sắm.
- This machine will revolutionize farming.Chiếc máy này sẽ làm thay đổi hoàn toàn nghề nông.
Cụm từ đi kèm
- revolutionize the industry · thay đổi hoàn toàn ngành công nghiệp
- revolutionize the way · thay đổi hoàn toàn cách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: revolutionise.
-
/ˈraɪtʃəsnəs/ noun sự công bằng, đức hạnh
U
the quality of being morally good and fair
sự công bằng, đức hạnh
Ví dụ
- The priest spoke about righteousness.Vị linh mục nói về sự công chính.
- He believed in the righteousness of his cause.Anh ấy tin vào tính chính nghĩa của sự nghiệp mình.
Cụm từ đi kèm
- moral righteousness · sự đúng đắn về đạo đức
- the righteousness of · tính chính nghĩa của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˈraɪtʃəsnəs/, 'gh' không đọc; nghĩa bóng đôi khi là tự cho mình đúng.
-
/raɪt/ noun nghi lễ
C
a formal act or ceremony, often religious
nghi lễ
Ví dụ
- The villagers took part in an old rite.Dân làng tham gia một nghi lễ cổ.
- A special rite marks the start of spring.Một nghi lễ đặc biệt đánh dấu bắt đầu mùa xuân.
Cụm từ đi kèm
- a religious rite · nghi lễ tôn giáo
- a rite of passage · nghi lễ trưởng thành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đồng âm với 'right' và 'write'; chỉ viết là 'rite' cho nghi lễ.
-
/ˈrɪtʃuəl/ noun nghi thức, thói quen cố định
C,U
a set of actions done in the same way, often for religious reasons
nghi thức, thói quen cố định
Ví dụ
- Drinking tea together is a morning ritual.Uống trà cùng nhau là thói quen buổi sáng.
- The wedding ritual lasted two hours.Nghi thức cưới kéo dài hai tiếng.
Cụm từ đi kèm
- a religious ritual · nghi lễ tôn giáo
- a daily ritual · thói quen hằng ngày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrɔɪəlti/ noun hoàng gia
U
kings, queens and the people in their families
hoàng gia
Ví dụ
- Royalty came to the party.Hoàng gia đã đến dự bữa tiệc.
- The town was visited by royalty.Thị trấn được hoàng gia đến thăm.
Cụm từ đi kèm
- members of royalty · các thành viên hoàng gia
- meet royalty · gặp hoàng gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Số nhiều 'royalties' là tiền bản quyền.
-
/ruːl/ verb cai trị, thống trị
T,I
to control a country or a group of people with official power
cai trị, thống trị
Ví dụ
- The king ruled the country for forty years.Nhà vua đã cai trị đất nước bốn mươi năm.
- Who rules this city now?Bây giờ ai cai quản thành phố này?
Cụm từ đi kèm
- rule a country · cai trị một đất nước
- rule over people · thống trị người dân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
govern, controlTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsenətər/ noun thượng nghị sĩ
C
a member of the group of people who make laws in some countries
thượng nghị sĩ
Ví dụ
- The senator gave a speech about schools.Vị thượng nghị sĩ có bài phát biểu về trường học.
- She voted for the senator in the election.Cô ấy bỏ phiếu cho vị thượng nghị sĩ trong cuộc bầu cử.
Cụm từ đi kèm
- a US senator · một thượng nghị sĩ Mỹ
- elect a senator · bầu một thượng nghị sĩ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈseksɪzəm/ noun sự phân biệt giới tính
U
unfair treatment of people because they are men or women
sự phân biệt giới tính
Ví dụ
- Sexism at work is against the law.Phân biệt giới tính ở nơi làm việc là trái luật.
- She spoke out against sexism in the company.Cô ấy lên tiếng chống lại nạn phân biệt giới tính trong công ty.
Cụm từ đi kèm
- fight sexism · đấu tranh chống phân biệt giới tính
- sexism at work · phân biệt giới tính ở nơi làm việc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsekʃuəl/ adj thuộc về tình dục, giới tính
relating to physical love or to being male or female
thuộc về tình dục, giới tính
Ví dụ
- The class covered sexual health for teenagers.Lớp học nói về sức khỏe sinh sản cho thanh thiếu niên.
- Sexual equality is an important goal.Bình đẳng giới là một mục tiêu quan trọng.
Cụm từ đi kèm
- sexual health · sức khỏe tình dục
- sexual equality · bình đẳng giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃiːld/ noun cái khiên, tấm chắn
C
a flat object that a fighter holds to protect the body
cái khiên, tấm chắn
Ví dụ
- The soldier held up his shield.Người lính giơ cao chiếc khiên.
- The police used shields against the crowd.Cảnh sát dùng khiên chắn trước đám đông.
Cụm từ đi kèm
- a heavy shield · chiếc khiên nặng
- a riot shield · khiên chống bạo động
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsoʊviet/ noun người Xô Viết
C
a person from the old country called the Soviet Union
người Xô Viết
Ví dụ
- My grandfather met a Soviet at a meeting.Ông tôi từng gặp một người Xô Viết trong một cuộc họp.
- Many Soviets lived in big cities then.Khi đó nhiều người Xô Viết sống ở các thành phố lớn.
Cụm từ đi kèm
- a Soviet citizen · một công dân Xô Viết
- the Soviet Union · Liên Xô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stəˈbɪləti/ noun sự ổn định
U
a situation that is steady and does not change suddenly
sự ổn định
Ví dụ
- Children need stability at home.Trẻ em cần sự ổn định ở nhà.
- The country wants economic stability.Đất nước muốn có sự ổn định kinh tế.
Cụm từ đi kèm
- economic stability · sự ổn định kinh tế
- political stability · sự ổn định chính trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
steadinessTừ trái nghĩa
instabilityHọ từ
-
/stɑːrˈveɪʃn/ noun nạn đói, sự chết đói
U
suffering or death caused by having no food
nạn đói, sự chết đói
Ví dụ
- Many people died of starvation in the war.Nhiều người chết đói trong chiến tranh.
- Starvation is a problem in some countries.Nạn đói là vấn đề ở một số quốc gia.
Cụm từ đi kèm
- die of starvation · chết vì đói
- starvation diet · chế độ ăn thiếu thốn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hungerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/steɪt/ adj thuộc nhà nước, công
belonging to or controlled by the government
thuộc nhà nước, công
Ví dụ
- She goes to a state school.Cô ấy học ở một trường công.
- The president made a state visit to Japan.Tổng thống thăm cấp nhà nước tới Nhật Bản.
Cụm từ đi kèm
- a state school · trường công
- a state visit · chuyến thăm cấp nhà nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
publicTừ trái nghĩa
privateHọ từ
-
/ˈsteɪtsmən/ noun chính khách, nhà chính trị lão luyện
C
an experienced and respected political leader
chính khách, nhà chính trị lão luyện
Ví dụ
- He was a great statesman in his country.Ông ấy là một chính khách lớn của đất nước mình.
- The old statesman gave a speech on peace.Vị chính khách lão luyện có bài phát biểu về hòa bình.
Cụm từ đi kèm
- a respected statesman · một chính khách được kính trọng
- an elder statesman · bậc chính khách kỳ cựu
Dạng từ
- plural statesmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: statesmen. 'Statesman' khác 'politician': nhấn mạnh sự khôn ngoan và uy tín.
-
/ˈsteriətaɪp/ noun định kiến, khuôn mẫu
C
a fixed idea about a type of person that is often not true
định kiến, khuôn mẫu
Ví dụ
- It is a stereotype that all boys like football.Nghĩ rằng cậu bé nào cũng thích bóng đá là một định kiến.
- The film breaks old stereotypes about women.Bộ phim phá vỡ những định kiến cũ về phụ nữ.
Cụm từ đi kèm
- a gender stereotype · định kiến giới
- break a stereotype · phá vỡ định kiến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstɑːkpaɪl/ noun kho dự trữ
C
a large supply of things kept for later use
kho dự trữ
Ví dụ
- The country has a stockpile of food.Quốc gia này có kho lương thực dự trữ.
- They built a stockpile of water before the storm.Họ dự trữ một lượng nước trước cơn bão.
Cụm từ đi kèm
- a stockpile of weapons · kho dự trữ vũ khí
- a food stockpile · kho dự trữ lương thực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
reserve, storeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌbkʌltʃər/ noun văn hóa nhóm nhỏ, tiểu văn hóa
C
a small group with its own ideas and style in a society
văn hóa nhóm nhỏ, tiểu văn hóa
Ví dụ
- Young people often form their own subculture.Người trẻ thường tạo ra tiểu văn hóa riêng.
- The film is about a music subculture.Bộ phim nói về một tiểu văn hóa âm nhạc.
Cụm từ đi kèm
- a youth subculture · tiểu văn hóa giới trẻ
- a music subculture · tiểu văn hóa âm nhạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/səˈpres/ verb đàn áp, kìm nén
T
to stop something by force, or to stop yourself showing a feeling
đàn áp, kìm nén
Ví dụ
- The army tried to suppress the protest.Quân đội đã cố đàn áp cuộc biểu tình.
- He could not suppress a smile when she fell.Anh ấy không thể nén cười khi cô ấy ngã.
Cụm từ đi kèm
- suppress a feeling · kìm nén cảm xúc
- suppress information · che giấu thông tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tuːm/ noun ngôi mộ, lăng mộ
C
a place where a dead person is buried, often with a stone on top
ngôi mộ, lăng mộ
Ví dụ
- Tourists visit the old tomb of the king.Khách du lịch đến thăm lăng mộ cổ của nhà vua.
- They found gold inside the tomb.Họ tìm thấy vàng bên trong ngôi mộ.
Cụm từ đi kèm
- an ancient tomb · ngôi mộ cổ
- the tomb of the king · lăng mộ của nhà vua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /tuːm/, chữ 'b' câm.
-
/ˈtreɪtər/ noun kẻ phản bội
C
a person who is not loyal to their country or friends
kẻ phản bội
Ví dụ
- The soldier was called a traitor by his country.Người lính bị đất nước gọi là kẻ phản bội.
- She felt like a traitor when she told his secret.Cô ấy thấy mình như kẻ phản bội khi nói ra bí mật của anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- a traitor to the country · kẻ phản bội tổ quốc
- call someone a traitor · gọi ai là kẻ phản bội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/træmp/ noun người lang thang, kẻ vô gia cư
C
a person with no home or job who walks from place to place
người lang thang, kẻ vô gia cư
Ví dụ
- A tramp slept on a bench in the park.Một người lang thang ngủ trên ghế đá trong công viên.
- She gave some food to the old tramp.Cô ấy cho ông lão lang thang một ít thức ăn.
Cụm từ đi kèm
- an old tramp · một người lang thang già
- a tramp on the street · người lang thang trên phố
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ hơi cũ; nói lịch sự hơn là 'homeless person'.
-
/ˈtriːti/ noun hiệp ước
C
a formal agreement between two or more countries
hiệp ước
Ví dụ
- The two countries signed a peace treaty.Hai nước đã ký một hiệp ước hòa bình.
- The treaty ended the long war.Hiệp ước đã kết thúc cuộc chiến dài.
Cụm từ đi kèm
- sign a treaty · ký hiệp ước
- a peace treaty · hiệp ước hòa bình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/traɪb/ noun bộ lạc, bộ tộc
C
a group of people with the same language and customs who live together
bộ lạc, bộ tộc
Ví dụ
- The tribe lives deep in the forest.Bộ lạc sống sâu trong rừng.
- Each tribe has its own songs and dances.Mỗi bộ tộc có những bài hát và điệu múa riêng.
Cụm từ đi kèm
- a member of a tribe · thành viên của bộ lạc
- a local tribe · bộ tộc địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/truːp/ noun đội quân, binh lính
C
a group of soldiers, or soldiers in general
đội quân, binh lính
Ví dụ
- The government sent more troops to the border.Chính phủ gửi thêm quân đến biên giới.
- The troops returned home after the war.Binh lính trở về nhà sau chiến tranh.
Cụm từ đi kèm
- send troops · điều quân
- enemy troops · quân địch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng số nhiều 'troops' (quân đội, binh lính).
-
/ˈtɪrəni/ noun chế độ chuyên chế, sự bạo ngược
U
cruel and unfair rule by one person or a small group
chế độ chuyên chế, sự bạo ngược
Ví dụ
- The people fought against tyranny.Người dân đấu tranh chống lại chế độ chuyên chế.
- Life under tyranny was hard and frightening.Cuộc sống dưới chế độ bạo ngược rất khó khăn và đáng sợ.
Cụm từ đi kèm
- live under tyranny · sống dưới chế độ chuyên chế
- fight tyranny · chống lại sự bạo ngược
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtaɪrənt/ noun bạo chúa, kẻ độc tài
C
a ruler who has total power and uses it in a cruel way
bạo chúa, kẻ độc tài
Ví dụ
- The people were free at last after the tyrant fell.Người dân cuối cùng cũng được tự do sau khi bạo chúa sụp đổ.
- Her boss is a tyrant who shouts at everyone.Sếp của cô ấy là kẻ độc đoán, hay quát mắng mọi người.
Cụm từ đi kèm
- a cruel tyrant · một bạo chúa tàn ác
- overthrow a tyrant · lật đổ bạo chúa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
dictatorTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/juˈnaɪtɪd/ adj thống nhất, đoàn kết
joined together, or agreeing about something
thống nhất, đoàn kết
Ví dụ
- The family stood united in hard times.Cả gia đình đoàn kết trong lúc khó khăn.
- The country became a united nation again.Đất nước lại trở thành một quốc gia thống nhất.
Cụm từ đi kèm
- a united team · một đội đoàn kết
- stand united · đứng cùng một chiến tuyến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
joinedTừ trái nghĩa
dividedHọ từ
-
/ˌʌnəˈfɪʃl/ adj không chính thức
not approved or made known by people in charge
không chính thức
Ví dụ
- This is only an unofficial report.Đây chỉ là một báo cáo không chính thức.
- He gave us an unofficial tour of the school.Anh ấy dẫn chúng tôi tham quan trường một cách không chính thức.
Cụm từ đi kèm
- an unofficial meeting · cuộc họp không chính thức
- unofficial figures · số liệu không chính thức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
officialHọ từ
-
/ʌnˈrest/ noun tình trạng bất ổn, xáo động
U
a situation in which people are angry and may start to fight or protest
tình trạng bất ổn, xáo động
Ví dụ
- There was unrest in the city after the election.Thành phố xảy ra bất ổn sau cuộc bầu cử.
- High prices caused unrest among the people.Giá cả cao gây ra bất ổn trong dân chúng.
Cụm từ đi kèm
- social unrest · bất ổn xã hội
- political unrest · bất ổn chính trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'an unrest' hay 'unrests'.
-
/ˈvetərən/ noun cựu chiến binh, người kỳ cựu
C
a person who has fought in a war, or has a lot of experience
cựu chiến binh, người kỳ cựu
Ví dụ
- My grandfather is a war veteran.Ông tôi là một cựu chiến binh.
- She is a veteran teacher with thirty years of work.Cô ấy là giáo viên kỳ cựu với ba mươi năm làm nghề.
Cụm từ đi kèm
- a war veteran · cựu chiến binh
- a veteran player · cầu thủ kỳ cựu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvoʊtər/ noun cử tri, người bỏ phiếu
C
a person who votes or has the right to vote in an election
cử tri, người bỏ phiếu
Ví dụ
- Many young voters did not go to the polls.Nhiều cử tri trẻ đã không đi bỏ phiếu.
- The new law could change how voters choose leaders.Luật mới có thể thay đổi cách cử tri chọn người lãnh đạo.
Cụm từ đi kèm
- first-time voter · cử tri đi bầu lần đầu
- voter turnout · tỷ lệ cử tri đi bầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɔːkəbaʊt/ noun chuyến đi bộ gặp gỡ dân chúng
C
an occasion when an important person walks among ordinary people to meet them
chuyến đi bộ gặp gỡ dân chúng
Ví dụ
- The president did a walkabout in the main square.Tổng thống đã đi bộ gặp gỡ người dân ở quảng trường chính.
- Crowds waited for the queen's walkabout.Đám đông chờ cuộc đi bộ gặp gỡ dân chúng của nữ hoàng.
Cụm từ đi kèm
- go on a walkabout · đi bộ gặp gỡ dân chúng
- a royal walkabout · chuyến đi bộ gặp dân của hoàng gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ này chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh, ít gặp trong hội thoại thường ngày.
-
/ˈwɔːrʃɪp/ noun tàu chiến
C
a ship with guns, used by a navy in a war
tàu chiến
Ví dụ
- A warship arrived at the port yesterday.Một tàu chiến đã đến cảng hôm qua.
- The navy built three new warships.Hải quân đã đóng ba tàu chiến mới.
Cụm từ đi kèm
- a naval warship · một tàu chiến hải quân
- build a warship · đóng tàu chiến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɔːrtaɪm/ noun thời chiến
U
a period when a country is fighting a war
thời chiến
Ví dụ
- Food was hard to find in wartime.Thức ăn rất khó tìm vào thời chiến.
- My grandmother often tells stories of wartime.Bà tôi thường kể những câu chuyện thời chiến.
Cụm từ đi kèm
- in wartime · trong thời chiến
- wartime memories · ký ức thời chiến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
peacetimeHọ từ
Danh từ không đếm được, thường dùng sau in: in wartime.
-
/ˈwelfer/ noun phúc lợi, sự an sinh
U
the health, happiness and general condition of a person or group
phúc lợi, sự an sinh
Ví dụ
- The teacher cares about the welfare of her students.Cô giáo quan tâm đến phúc lợi của học sinh.
- The government pays money to families in need of welfare.Chính phủ trả tiền trợ cấp cho các gia đình cần phúc lợi.
Cụm từ đi kèm
- child welfare · phúc lợi trẻ em
- welfare system · hệ thống phúc lợi xã hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Đừng nhầm với farewell (lời tạm biệt).
-
/ˈwɜːrʃɪp/ noun sự thờ phụng, sự thờ cúng
U
the act of showing love and respect to God or a god
sự thờ phụng, sự thờ cúng
Ví dụ
- The church is a place of worship.Nhà thờ là nơi thờ phụng.
- People gather for worship every Sunday.Mọi người tụ họp để làm lễ vào mỗi Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- a place of worship · nơi thờ phụng
- freedom of worship · tự do tín ngưỡng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Cũng là động từ: worship (thờ phụng).
-
Pháp luật và tội phạm
-
/əˈbjuːs/ noun sự lạm dụng, sự ngược đãi
U
cruel or unfair treatment of a person, or wrong use of something
sự lạm dụng, sự ngược đãi
Ví dụ
- The law protects children from abuse.Luật pháp bảo vệ trẻ em khỏi sự ngược đãi.
- Drug abuse is a serious problem in many cities.Lạm dụng ma túy là vấn đề nghiêm trọng ở nhiều thành phố.
Cụm từ đi kèm
- child abuse · ngược đãi trẻ em
- drug abuse · lạm dụng ma túy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ /əˈbjuːs/ (s), động từ 'abuse' /əˈbjuːz/ (z). Hai cách đọc khác nhau.
-
/ˌækjuˈzeɪʃn/ noun lời buộc tội, sự cáo buộc
C
a statement that someone has done something wrong or illegal
lời buộc tội, sự cáo buộc
Ví dụ
- He denied the accusation and went home.Anh ấy phủ nhận lời buộc tội và về nhà.
- She made a serious accusation against her boss.Cô ấy đưa ra một cáo buộc nghiêm trọng đối với sếp của mình.
Cụm từ đi kèm
- make an accusation · đưa ra lời buộc tội
- deny an accusation · phủ nhận lời buộc tội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
charge, claimTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌæləˈɡeɪʃn/ noun lời cáo buộc, lời tố cáo
C
a claim that someone did something wrong, made without proof
lời cáo buộc, lời tố cáo
Ví dụ
- The manager denied the claim that he took money.Người quản lý phủ nhận lời cáo buộc rằng ông ta lấy tiền.
- The police are looking into the serious allegations.Cảnh sát đang điều tra những cáo buộc nghiêm trọng.
Cụm từ đi kèm
- make an allegation · đưa ra lời cáo buộc
- deny the allegations · phủ nhận các cáo buộc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Giới từ: 'allegation against someone' (chống lại ai) hoặc 'allegation of fraud'.