Từ vựng B2 — Trang 17
2778 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Địa danh và quốc gia
-
/ˈnɔːrθwərd/ adv về phía bắc
towards the north
về phía bắc
Ví dụ
- The birds are flying northward.Những con chim đang bay về phía bắc.
- We drove northward along the coast.Chúng tôi lái xe về phía bắc dọc bờ biển.
Cụm từ đi kèm
- travel northward · đi về phía bắc
- head northward · hướng về phía bắc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
southwardHọ từ
-
/oʊˈlɪmpiə/ noun Olympia (Hy Lạp)
U
the place in Greece where the ancient Olympic Games were held
Olympia (Hy Lạp)
Ví dụ
- We visited Olympia on our trip to Greece.Chúng tôi đã thăm Olympia trong chuyến đi Hy Lạp.
- The Olympic flame is lit in Olympia.Ngọn lửa Olympic được thắp ở Olympia.
Cụm từ đi kèm
- ancient Olympia · Olympia cổ đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên riêng, viết hoa. Đừng nhầm với Olympic (Thế vận hội).
-
/ˈaʊtbæk/ noun vùng hẻo lánh (Úc)
U
the wide, dry area of Australia far from towns
vùng hẻo lánh (Úc)
Ví dụ
- They drove across the Australian outback.Họ lái xe qua vùng hẻo lánh của nước Úc.
- Few people live in the outback.Rất ít người sống ở vùng hẻo lánh.
Cụm từ đi kèm
- the Australian outback · vùng hẻo lánh nước Úc
- in the outback · ở vùng hẻo lánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ này thường chỉ vùng xa xôi hẻo lánh của nước Úc.
-
/ˌoʊvərˈsiːz/ adj ở nước ngoài, hải ngoại
in, from or to a foreign country across the sea
ở nước ngoài, hải ngoại
Ví dụ
- My brother is an overseas student in Canada.Anh trai tôi là du học sinh ở Canada.
- The company has many overseas customers.Công ty có nhiều khách hàng ở nước ngoài.
Cụm từ đi kèm
- an overseas student · du học sinh
- overseas travel · du lịch nước ngoài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
foreign, abroadTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɑːvɪns/ noun tỉnh
C
a large area of a country with its own local government
tỉnh
Ví dụ
- My grandparents live in a province in the north.Ông bà tôi sống ở một tỉnh phía bắc.
- Canada is divided into ten provinces.Canada được chia thành mười tỉnh bang.
Cụm từ đi kèm
- a northern province · một tỉnh phía bắc
- the capital of the province · thủ phủ của tỉnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
regionTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaʊθwərd/ adv về phía nam
towards the south
về phía nam
Ví dụ
- The birds fly southward in winter.Chim bay về phía nam vào mùa đông.
- We drove southward along the coast.Chúng tôi lái xe về phía nam dọc bờ biển.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
southTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: southwards. Cũng dùng làm tính từ: a southward journey.
-
/ˈsteɪtwaɪd/ adv trên toàn bang
in every part of a state
trên toàn bang
Ví dụ
- The new law applies statewide.Luật mới áp dụng trên toàn bang.
- The programme was shown statewide on TV.Chương trình được chiếu trên TV khắp bang.
Cụm từ đi kèm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'State' ở đây là bang (như ở Mỹ, Úc), không phải quốc gia. Cũng dùng làm tính từ.
-
/ˈsʌbkɑːntɪnənt/ noun tiểu lục địa
C
a large area of land that is part of a continent
tiểu lục địa
Ví dụ
- India is on the Asian subcontinent.Ấn Độ nằm ở tiểu lục địa châu Á.
- Many people on the subcontinent speak Hindi.Nhiều người ở tiểu lục địa nói tiếng Hindi.
Cụm từ đi kèm
- the Indian subcontinent · tiểu lục địa Ấn Độ
- a large subcontinent · một tiểu lục địa rộng lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈterətɔːri/ noun lãnh thổ, địa phận
C,U
an area of land that belongs to a country or an animal
lãnh thổ, địa phận
Ví dụ
- The army entered enemy territory at night.Quân đội tiến vào lãnh thổ địch vào ban đêm.
- A lion protects its territory from other lions.Sư tử bảo vệ lãnh thổ của mình khỏi những con sư tử khác.
Cụm từ đi kèm
- enemy territory · lãnh thổ địch
- mark its territory · đánh dấu lãnh thổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʌndərɡraʊnd/ adj dưới lòng đất, ngầm
below the surface of the ground
dưới lòng đất, ngầm
Ví dụ
- The city has an underground train system.Thành phố có hệ thống tàu điện ngầm.
- They built an underground car park.Họ xây một bãi đỗ xe dưới lòng đất.
Cụm từ đi kèm
- an underground tunnel · đường hầm ngầm
- underground water · nước ngầm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌndərˈɡraʊnd/ adv dưới lòng đất, dưới đất
below the surface of the ground
dưới lòng đất, dưới đất
Ví dụ
- The miners work deep underground.Các thợ mỏ làm việc sâu dưới lòng đất.
- The pipes run underground.Các đường ống chạy ngầm dưới đất.
Cụm từ đi kèm
- deep underground · sâu dưới lòng đất
- go underground · đi xuống lòng đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɜːrbən/ adj thuộc đô thị, thành thị
connected with a town or city
thuộc đô thị, thành thị
Ví dụ
- Many people move to urban areas to find work.Nhiều người chuyển đến khu đô thị để tìm việc.
- Urban life can be noisy and busy.Cuộc sống thành thị có thể ồn ào và bận rộn.
Cụm từ đi kèm
- an urban area · khu đô thị
- urban life · cuộc sống đô thị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
ruralHọ từ
-
/ˈwestərn/ adj thuộc phía tây, phương Tây
in or from the west of a country or region
thuộc phía tây, phương Tây
Ví dụ
- They live in the western part of the city.Họ sống ở phía tây của thành phố.
- Many western countries have cold winters.Nhiều nước phương Tây có mùa đông lạnh.
Cụm từ đi kèm
- western Europe · Tây Âu
- the western coast · bờ biển phía tây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
easternHọ từ
-
/ˌwɜːrldˈwaɪd/ adj trên toàn thế giới
happening or existing in all parts of the world
trên toàn thế giới
Ví dụ
- The singer has a worldwide fan base.Ca sĩ này có lượng người hâm mộ trên toàn thế giới.
- There is a worldwide shortage of water.Đang có tình trạng thiếu nước trên toàn thế giới.
Cụm từ đi kèm
- worldwide fame · danh tiếng toàn cầu
- a worldwide problem · một vấn đề toàn cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
globalTừ trái nghĩa
Họ từ
-
Xã hội và chính trị
-
/əˈbɑːlɪʃ/ verb bãi bỏ, xóa bỏ
T
to officially end a law, rule or system
bãi bỏ, xóa bỏ
Ví dụ
- The government wants to abolish this old law.Chính phủ muốn bãi bỏ đạo luật cũ này.
- Many countries abolished slavery long ago.Nhiều nước đã xóa bỏ chế độ nô lệ từ lâu.
Cụm từ đi kèm
- abolish a law · bãi bỏ một đạo luật
- abolish the death penalty · bãi bỏ án tử hình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
end, cancelTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈlaɪəns/ noun liên minh, khối liên kết
C
an agreement between countries or groups to work together
liên minh, khối liên kết
Ví dụ
- The two countries formed an alliance.Hai quốc gia đã lập nên một liên minh.
- The parties joined together in a political alliance.Các đảng liên kết với nhau trong một liên minh chính trị.
Cụm từ đi kèm
- form an alliance · lập một liên minh
- a military alliance · liên minh quân sự
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
union, partnershipTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈælaɪ/ noun đồng minh, người ủng hộ
C
a country or person that helps and supports another
đồng minh, người ủng hộ
Ví dụ
- France was a strong friend and partner in the war.Pháp là một đồng minh vững chắc trong cuộc chiến.
- She was my ally during the long meeting.Cô ấy là người ủng hộ tôi trong cuộc họp dài.
Cụm từ đi kèm
- a close ally · đồng minh thân cận
- a political ally · đồng minh chính trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'allies' (đổi y thành ies).
-
/ˈɔːltər/ noun bàn thờ, thánh đàn
C
a table in a church or temple used in religious ceremonies
bàn thờ, thánh đàn
Ví dụ
- The priest stood in front of the altar.Vị linh mục đứng trước bàn thờ.
- They put flowers on the altar.Họ đặt hoa lên bàn thờ.
Cụm từ đi kèm
- at the altar · tại bàn thờ
- a church altar · bàn thờ nhà thờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dễ nhầm với 'alter' (thay đổi). Hai từ đọc giống nhau.
-
/æmˈbæsədər/ noun đại sứ
C
an important person who represents their country in another country
đại sứ
Ví dụ
- The ambassador met the president yesterday.Đại sứ đã gặp tổng thống hôm qua.
- She works as an ambassador in Japan.Bà ấy làm đại sứ ở Nhật Bản.
Cụm từ đi kèm
- the British ambassador · đại sứ Anh
- appoint an ambassador · bổ nhiệm một đại sứ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌæntiˈerkræft/ adj phòng không
used to shoot at enemy planes
phòng không
Ví dụ
- The soldiers put an antiaircraft gun on the hill.Những người lính đặt một khẩu súng phòng không trên đồi.
- The city had a strong antiaircraft defence.Thành phố có hệ thống phòng không mạnh.
Cụm từ đi kèm
- an antiaircraft gun · súng phòng không
- antiaircraft defence · phòng thủ phòng không
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌærɪˈstɑːkrəsi/ noun tầng lớp quý tộc
U
the group of people of the highest social class, who often have titles
tầng lớp quý tộc
Ví dụ
- The old families of the nobility lived in large castles.Các gia đình quý tộc xưa sống trong những lâu đài lớn.
- He was born into the aristocracy.Ông ấy sinh ra trong tầng lớp quý tộc.
Cụm từ đi kèm
- the landed aristocracy · quý tộc địa chủ
- member of the aristocracy · thành viên tầng lớp quý tộc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
nobilityTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbælət/ noun cuộc bỏ phiếu, lá phiếu
C,U
a secret way of voting, or the paper used to vote
cuộc bỏ phiếu, lá phiếu
Ví dụ
- Each person put a ballot in the box.Mỗi người bỏ một lá phiếu vào hòm.
- The club chose its leader by secret ballot.Câu lạc bộ chọn trưởng nhóm bằng bỏ phiếu kín.
Cụm từ đi kèm
- a secret ballot · cuộc bỏ phiếu kín
- cast a ballot · bỏ phiếu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbæriər/ noun rào cản, vật chắn
C
something that stops people from moving forward or from doing something
rào cản, vật chắn
Ví dụ
- A language barrier made it hard to talk.Rào cản ngôn ngữ khiến việc trò chuyện trở nên khó khăn.
- The police put a barrier across the road.Cảnh sát đặt một rào chắn ngang đường.
Cụm từ đi kèm
- a language barrier · rào cản ngôn ngữ
- break down barriers · phá bỏ rào cản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbætlfiːld/ noun chiến trường
C
a place where a war fight has taken place
chiến trường
Ví dụ
- Tourists visit the old battlefield every summer.Du khách đến thăm chiến trường xưa mỗi mùa hè.
- The soldiers left the battlefield at night.Những người lính rời chiến trường vào ban đêm.
Cụm từ đi kèm
- on the battlefield · trên chiến trường
- a historic battlefield · một chiến trường lịch sử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/blæst/ noun vụ nổ, luồng gió mạnh
C
a sudden strong explosion, or a strong rush of air
vụ nổ, luồng gió mạnh
Ví dụ
- We heard a loud blast from the factory.Chúng tôi nghe thấy một tiếng nổ lớn từ nhà máy.
- A blast of cold air hit us at the door.Một luồng khí lạnh ập vào chúng tôi ở cửa.
Cụm từ đi kèm
- a bomb blast · vụ nổ bom
- a blast of air · một luồng không khí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/blæst/ verb phá nổ, làm nổ tung
T,I
to break or destroy something with an explosion
phá nổ, làm nổ tung
Ví dụ
- Workers blasted a tunnel through the mountain.Công nhân phá nổ một đường hầm xuyên qua núi.
- The loud music blasted from the car.Nhạc to phát ầm ầm từ chiếc ô tô.
Cụm từ đi kèm
- blast a hole · nổ một lỗ
- blast away · phá nổ, nổ ầm ầm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːmbɑːrd/ noun súng đại bác thời xưa
C
a very old type of large gun that threw heavy stones
súng đại bác thời xưa
Ví dụ
- The museum has an old bombard from the Middle Ages.Bảo tàng có một khẩu đại bác thời xưa từ thời Trung cổ.
- The soldiers fired the bombard at the castle wall.Những người lính bắn đại bác vào tường lâu đài.
Cụm từ đi kèm
- an old bombard · một khẩu đại bác cổ
- fire a bombard · bắn đại bác cổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ rất hiếm. Thường gặp là động từ 'bombard' (nã pháo, dồn dập).
-
/ˈbɑːmər/ noun máy bay ném bom, kẻ đánh bom
C
a plane that drops bombs, or a person who sets off bombs
máy bay ném bom, kẻ đánh bom
Ví dụ
- The bomber flew over the city at night.Chiếc máy bay ném bom bay qua thành phố vào ban đêm.
- Police are searching for the bomber.Cảnh sát đang truy tìm kẻ đánh bom.
Cụm từ đi kèm
- a bomber plane · máy bay ném bom
- a suicide bomber · kẻ đánh bom liều chết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' cuối trong 'bomb' và 'bomber' đều không đọc: /ˈbɑːmər/.
-
/ˈbɑːmɪŋ/ noun vụ đánh bom, cuộc ném bom
C,U
an attack in which bombs are dropped or set off
vụ đánh bom, cuộc ném bom
Ví dụ
- The bombing destroyed many houses in the town.Vụ đánh bom phá hủy nhiều ngôi nhà trong thị trấn.
- People remember the bombing every year.Mọi người tưởng nhớ vụ đánh bom mỗi năm.
Cụm từ đi kèm
- a bombing attack · cuộc tấn công bằng bom
- heavy bombing · đợt ném bom dữ dội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bjʊˈrɑːkrəsi/ noun bộ máy quan liêu, thủ tục hành chính rườm rà
C,U
a system of official rules and many offices that makes things slow
bộ máy quan liêu, thủ tục hành chính rườm rà
Ví dụ
- There is too much bureaucracy when you start a business.Có quá nhiều thủ tục hành chính khi bạn bắt đầu kinh doanh.
- The government wants to reduce bureaucracy in hospitals.Chính phủ muốn giảm bớt thủ tục rườm rà trong các bệnh viện.
Cụm từ đi kèm
- government bureaucracy · bộ máy quan liêu của chính phủ
- cut through bureaucracy · vượt qua thủ tục hành chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /bjʊˈrɑːkrəsi/: nhấn âm thứ hai, không phải âm đầu.
-
/kæmˈpeɪn/ noun chiến dịch
C
a planned set of actions to win support or reach an aim
chiến dịch
Ví dụ
- The city started a campaign to keep streets clean.Thành phố bắt đầu một chiến dịch giữ gìn đường phố sạch sẽ.
- Her election campaign lasted three months.Chiến dịch tranh cử của bà ấy kéo dài ba tháng.
Cụm từ đi kèm
- an advertising campaign · chiến dịch quảng cáo
- launch a campaign · phát động một chiến dịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtʃænsələr/ noun thủ tướng (Đức), hiệu trưởng danh dự
C
the head of government in some countries, or the head of a university
thủ tướng (Đức), hiệu trưởng danh dự
Ví dụ
- The chancellor spoke on television last night.Thủ tướng đã phát biểu trên truyền hình đêm qua.
- The chancellor of the university gave out the prizes.Hiệu trưởng của trường đại học đã trao giải thưởng.
Cụm từ đi kèm
- the German chancellor · thủ tướng Đức
- the Chancellor of the Exchequer · Bộ trưởng Tài chính Anh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkoʊəˈlɪʃn/ noun liên minh, chính phủ liên hiệp
C
a group of political parties that join together to govern
liên minh, chính phủ liên hiệp
Ví dụ
- Two parties formed a coalition after the election.Hai đảng lập thành liên minh sau cuộc bầu cử.
- The coalition government ended last month.Chính phủ liên hiệp đã kết thúc vào tháng trước.
Cụm từ đi kèm
- a coalition government · chính phủ liên hiệp
- form a coalition · lập liên minh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈloʊniəl/ adj thuộc thuộc địa, thực dân
connected with a country that rules another country
thuộc thuộc địa, thực dân
Ví dụ
- The country was under colonial rule for a hundred years.Đất nước đó nằm dưới ách thực dân suốt một trăm năm.
- We visited an old colonial building in the city.Chúng tôi thăm một tòa nhà thời thuộc địa cũ trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- colonial rule · ách cai trị thực dân
- a colonial building · một tòa nhà thời thuộc địa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈmjuːnəti/ noun cộng đồng
C
the people who live in the same area, or share the same interests
cộng đồng
Ví dụ
- Our community built a new playground for children.Cộng đồng của chúng tôi xây một sân chơi mới cho trẻ em.
- The Vietnamese community in the city is large.Cộng đồng người Việt trong thành phố rất đông.
Cụm từ đi kèm
- a local community · cộng đồng địa phương
- community centre · trung tâm cộng đồng
Dạng từ
- plural communities
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈseʃn/ noun sự nhượng bộ
C
something you agree to give or allow, often to end a disagreement
sự nhượng bộ
Ví dụ
- The company made a concession to the workers on pay.Công ty đã nhượng bộ công nhân về tiền lương.
- Neither side wanted to make any concessions.Không bên nào muốn nhượng bộ chút nào.
Cụm từ đi kèm
- make a concession · nhượng bộ
- a major concession · một sự nhượng bộ lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay đi với 'make a concession' (nhượng bộ), không dùng 'do a concession'.
-
/kənˈdem/ verb lên án, kết án
T
to say very strongly that something or someone is wrong or bad
lên án, kết án
Ví dụ
- Leaders around the world condemned the attack.Các nhà lãnh đạo trên thế giới đã lên án vụ tấn công.
- The judge condemned him to ten years in prison.Thẩm phán kết án anh ta mười năm tù.
Cụm từ đi kèm
- strongly condemn · lên án mạnh mẽ
- condemn violence · lên án bạo lực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm có âm 'm' cuối, không đọc âm 'n' ở cuối: /kənˈdem/.
-
/ˈkɑːŋkwest/ noun cuộc chinh phục
C,U
the act of taking control of a country or place by force
cuộc chinh phục
Ví dụ
- The book describes the conquest of Mexico by Spain.Cuốn sách mô tả cuộc chinh phục Mexico của Tây Ban Nha.
- The army's conquest of the city took only three days.Cuộc chinh phục thành phố của quân đội chỉ mất ba ngày.
Cụm từ đi kèm
- a military conquest · cuộc chinh phục quân sự
- the conquest of · cuộc chinh phục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈsensəs/ noun sự đồng thuận
C,U
an agreement reached by all the people in a group
sự đồng thuận
Ví dụ
- The team reached a consensus on the new plan.Nhóm đã đạt được sự đồng thuận về kế hoạch mới.
- There is no consensus among doctors about this treatment.Các bác sĩ chưa có sự đồng thuận về cách điều trị này.
Cụm từ đi kèm
- reach a consensus · đạt được sự đồng thuận
- general consensus · sự đồng thuận chung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết đúng là 'consensus' (một chữ s ở giữa, c-e-n-s-u-s), không phải 'concensus'.
-
/ˈkɑːntrəvɜːrsi/ noun cuộc tranh cãi, sự tranh luận
C,U
a long public argument in which many people strongly disagree
cuộc tranh cãi, sự tranh luận
Ví dụ
- The new law caused a lot of controversy.Luật mới gây ra nhiều tranh cãi.
- There is still controversy over where to build the road.Vẫn còn tranh cãi về việc xây con đường ở đâu.
Cụm từ đi kèm
- cause controversy · gây tranh cãi
- a bitter controversy · cuộc tranh cãi gay gắt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈvenʃn/ noun quy ước, tục lệ, hội nghị
C,U
a usual way of behaving that most people in a society accept
quy ước, tục lệ, hội nghị
Ví dụ
- It is a social convention to shake hands when you meet.Bắt tay khi gặp nhau là một quy ước xã hội.
- Fans from many countries came to the comic book convention.Người hâm mộ từ nhiều nước đến dự hội nghị truyện tranh.
Cụm từ đi kèm
- social convention · quy ước xã hội
- break with convention · phá vỡ quy ước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkʌltʃərəli/ adv về mặt văn hóa
in a way that relates to the customs and ideas of a society
về mặt văn hóa
Ví dụ
- The city is culturally very rich.Thành phố rất phong phú về mặt văn hóa.
- Our two countries are culturally close.Hai nước chúng ta gần gũi về mặt văn hóa.
Cụm từ đi kèm
- culturally diverse · đa dạng về văn hóa
- culturally important · quan trọng về mặt văn hóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/deɪ ˈfæktoʊ/ adj trên thực tế
existing in fact, even if not officially accepted
trên thực tế
Ví dụ
- He is the de facto leader of the group.Ông ấy là người lãnh đạo trên thực tế của nhóm.
- English became the de facto language of business.Tiếng Anh trở thành ngôn ngữ kinh doanh trên thực tế.
Cụm từ đi kèm
- a de facto leader · lãnh đạo trên thực tế
- de facto standard · tiêu chuẩn trên thực tế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ Latin, đọc /deɪ ˈfæktoʊ/. Trái nghĩa: 'de jure' (theo luật).
-
/diːˈhjuːmənaɪz/ verb mất nhân tính hóa, đối xử phi nhân tính
T
to treat people as if they have no feelings or human worth
mất nhân tính hóa, đối xử phi nhân tính
Ví dụ
- War can dehumanize both soldiers and people in the town.Chiến tranh có thể làm mất nhân tính cả binh lính lẫn người dân trong thị trấn.
- Cruel words can dehumanize other people.Những lời lẽ tàn nhẫn có thể biến người khác thành không còn là con người.
Cụm từ đi kèm
- dehumanize the enemy · phi nhân hóa kẻ thù
- feel dehumanized · cảm thấy bị mất nhân phẩm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: dehumanise.
-
/ˈdelɪɡət/ noun đại biểu, đại diện
C
a person chosen to speak or act for a group at a meeting
đại biểu, đại diện
Ví dụ
- Each country sent a delegate to the meeting.Mỗi quốc gia cử một đại biểu đến cuộc họp.
- The delegates talked all day.Các đại biểu đã thảo luận cả ngày.
Cụm từ đi kèm
- a conference delegate · đại biểu hội nghị
- elect a delegate · bầu một đại biểu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ đọc /ˈdelɪɡət/, động từ delegate đọc /ˈdelɪɡeɪt/ (đuôi khác nhau).
-
/dɪˈveləpɪŋ/ adj đang phát triển
describing a poor country that is slowly building its industry and economy
đang phát triển
Ví dụ
- Many developing countries need more schools.Nhiều nước đang phát triển cần thêm trường học.
- She works for a group that helps developing nations.Cô ấy làm việc cho một tổ chức giúp các quốc gia đang phát triển.
Cụm từ đi kèm
- a developing country · một nước đang phát triển
- the developing world · thế giới đang phát triển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
developedHọ từ
-
/ˈdevl/ noun ma quỷ, quỷ dữ
C
an evil spirit, or in some religions the main evil power
ma quỷ, quỷ dữ
Ví dụ
- In the story, the devil lives under the ground.Trong truyện, con quỷ sống dưới lòng đất.
- He looked like a little devil when he laughed.Khi cười, cậu bé trông như một con quỷ nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a poor devil · kẻ đáng thương
- the devil himself · chính ma quỷ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
angelHọ từ
-
/ˈdɪkteɪtər/ noun kẻ độc tài, nhà độc tài
C
a ruler who has total power and controls a country by force
kẻ độc tài, nhà độc tài
Ví dụ
- The dictator ruled the country for thirty years.Nhà độc tài đã cai trị đất nước ba mươi năm.
- People were afraid of the dictator.Người dân sợ nhà độc tài.
Cụm từ đi kèm
- a military dictator · nhà độc tài quân sự
- overthrow a dictator · lật đổ nhà độc tài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪpləmæt/ noun nhà ngoại giao
C
a person whose job is to represent their country in another country
nhà ngoại giao
Ví dụ
- The diplomat spoke to the leaders of the country.Nhà ngoại giao đã nói chuyện với các nhà lãnh đạo của đất nước.
- My uncle works as a diplomat in Paris.Chú tôi làm nhà ngoại giao ở Paris.
Cụm từ đi kèm
- a foreign diplomat · nhà ngoại giao nước ngoài
- a senior diplomat · nhà ngoại giao cấp cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈsaɪpl/ noun môn đệ, đệ tử
C
a person who follows a teacher, especially a religious one
môn đệ, đệ tử
Ví dụ
- The teacher walked with his disciples.Vị thầy đi cùng các môn đệ của mình.
- She became a disciple of a famous writer.Cô ấy trở thành đệ tử của một nhà văn nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- a loyal disciple · môn đệ trung thành
- a disciple of · môn đệ của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
followerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪsˈkredɪt/ verb làm mất uy tín, làm mất danh tiếng
T
to make people stop trusting or respecting someone or something
làm mất uy tín, làm mất danh tiếng
Ví dụ
- The newspaper story discredited the mayor.Bài báo đã làm thị trưởng mất uy tín.
- They tried to discredit his ideas.Họ cố làm mất uy tín ý tưởng của anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- discredit a person · làm mất uy tín của một người
- be discredited · bị mất uy tín
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
disgraceTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈskrɪmɪneɪt/ verb phân biệt đối xử
I
to treat one group of people worse than others without good reason
phân biệt đối xử
Ví dụ
- It is wrong to discriminate against older workers.Phân biệt đối xử với người lao động lớn tuổi là sai.
- The company does not discriminate on the grounds of age.Công ty không phân biệt đối xử vì tuổi tác.
Cụm từ đi kèm
- discriminate against · phân biệt đối xử với
- discriminate between · phân biệt giữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay đi với against: discriminate against someone (phân biệt đối xử với ai).
-
/dɪsˈpleɪs/ verb buộc phải di dời, thay thế
T
to force people to leave their home, or to take the place of something
buộc phải di dời, thay thế
Ví dụ
- The flood displaced many families.Trận lụt buộc nhiều gia đình phải rời nhà.
- Machines may displace some workers.Máy móc có thể thay thế một số công nhân.
Cụm từ đi kèm
- displace people · buộc người dân phải di dời
- displaced families · những gia đình phải di dời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
replaceTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɪspjuːt/ noun tranh chấp, cuộc tranh cãi
C,U
an angry argument between two people, groups or countries
tranh chấp, cuộc tranh cãi
Ví dụ
- The two neighbours had a dispute about a tree.Hai người hàng xóm có tranh chấp về một cái cây.
- The workers are in dispute with the company.Công nhân đang có tranh chấp với công ty.
Cụm từ đi kèm
- settle a dispute · giải quyết tranh chấp
- a border dispute · tranh chấp biên giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈdɪspjuːt/; động từ dispute nhấn âm sau /dɪˈspjuːt/.
-
/ˈdɪsɪdənt/ noun người bất đồng chính kiến
C
a person who speaks out against the government of their own country
người bất đồng chính kiến
Ví dụ
- The dissident was put in prison for his words.Người bất đồng chính kiến bị bỏ tù vì những lời nói của mình.
- Many dissidents left the country.Nhiều người bất đồng chính kiến rời khỏi đất nước.
Cụm từ đi kèm
- a political dissident · người bất đồng chính kiến về chính trị
- arrest a dissident · bắt giữ một người bất đồng chính kiến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dəˈmestɪk/ adj trong nước, thuộc gia đình
inside one country, not in other countries; or about the home
trong nước, thuộc gia đình
Ví dụ
- I took a domestic flight to Da Nang.Tôi đi chuyến bay nội địa đến Đà Nẵng.
- She does the domestic work at home.Cô ấy làm công việc nhà.
Cụm từ đi kèm
- a domestic flight · chuyến bay nội địa
- domestic animals · vật nuôi trong nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
foreign, internationalHọ từ
-
/ˈdɑːmɪneɪt/ verb thống trị, chi phối, áp đảo
T,I
to have more power or influence than others and control them
thống trị, chi phối, áp đảo
Ví dụ
- One company dominates the market.Một công ty thống trị thị trường.
- Our team dominated the game from the start.Đội của chúng tôi áp đảo trận đấu ngay từ đầu.
Cụm từ đi kèm
- dominate the market · thống trị thị trường
- dominate a conversation · chi phối cuộc trò chuyện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
control, ruleTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaʊri/ noun của hồi môn
C
money or things that a bride's family gives to her husband's family
của hồi môn
Ví dụ
- In the past, her family paid a large dowry.Ngày xưa, gia đình cô ấy đã đưa một khoản của hồi môn lớn.
- A dowry is part of the wedding in some cultures.Của hồi môn là một phần của đám cưới trong một số nền văn hóa.
Cụm từ đi kèm
- pay a dowry · đưa của hồi môn
- a large dowry · một khoản của hồi môn lớn
Dạng từ
- plural dowries
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈlekt/ verb bầu, bầu cử
T
to choose someone for a job or position by voting
bầu, bầu cử
Ví dụ
- The people elected a new president last year.Người dân đã bầu một tổng thống mới vào năm ngoái.
- She was elected leader of the student club.Cô ấy được bầu làm chủ nhiệm câu lạc bộ sinh viên.
Cụm từ đi kèm
- elect a president · bầu tổng thống
- be elected to parliament · được bầu vào quốc hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/eɪˈliːt/ noun giới tinh hoa, giới thượng lưu
C
the small group of people with the most power, money or skill in a society
giới tinh hoa, giới thượng lưu
Ví dụ
- Only the elite could afford to send children abroad.Chỉ giới thượng lưu mới có thể gửi con ra nước ngoài học.
- He became one of the elite in the world of chess.Anh ấy trở thành một trong những tinh hoa của làng cờ vua.
Cụm từ đi kèm
- the political elite · giới tinh hoa chính trị
- a member of the elite · một thành viên của giới tinh hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /eɪˈliːt/ (nhấn âm sau), không đọc là /ˈelaɪt/.
-
/ˈeθɪk/ noun nguyên tắc đạo đức, đạo lý
C
a set of moral beliefs that guide how people act
nguyên tắc đạo đức, đạo lý
Ví dụ
- He has a strong work ethic and never misses a day.Anh ấy có đạo đức nghề nghiệp cao và không bao giờ nghỉ buổi nào.
- The company follows a clear ethic of honesty.Công ty tuân theo một nguyên tắc đạo đức rõ ràng về sự trung thực.
Cụm từ đi kèm
- a work ethic · đạo đức làm việc
- a strong ethic · nguyên tắc đạo đức mạnh mẽ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều 'ethics' (đạo đức học) thường dùng hơn: medical ethics.
-
/ˈeθnɪk/ adj thuộc dân tộc, sắc tộc
relating to a group of people who share the same culture, language or origin
thuộc dân tộc, sắc tộc
Ví dụ
- Our country has many different ethnic groups.Đất nước chúng tôi có nhiều dân tộc khác nhau.
- We ate at an ethnic restaurant in the city.Chúng tôi ăn ở một nhà hàng mang phong cách dân tộc trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- an ethnic group · một nhóm dân tộc
- ethnic minority · dân tộc thiểu số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːvl/ noun cái ác, điều xấu
U
very bad and harmful behaviour or forces, the opposite of good
cái ác, điều xấu
Ví dụ
- The story shows the fight between good and evil.Câu chuyện kể về cuộc đấu tranh giữa thiện và ác.
- Many people believe war is a great evil.Nhiều người tin rằng chiến tranh là một tội ác lớn.
Cụm từ đi kèm
- good and evil · thiện và ác
- a necessary evil · điều xấu không thể tránh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
goodHọ từ
-
/ɪɡˈzɔːlt/ verb tôn vinh, đề cao
T
to praise someone or something very highly, or to give them high rank
tôn vinh, đề cao
Ví dụ
- The poem exalts the beauty of the mountains.Bài thơ đề cao vẻ đẹp của những ngọn núi.
- The people exalted their leader as a hero.Người dân tôn vinh người lãnh đạo như một anh hùng.
Cụm từ đi kèm
- exalt a hero · tôn vinh một anh hùng
- exalted position · địa vị cao quý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
praise, glorifyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈeksaɪl/ noun sự lưu vong, cảnh bị đày
C,U
the situation of being forced to live away from your own country
sự lưu vong, cảnh bị đày
Ví dụ
- The writer lived in exile for twenty years.Nhà văn sống lưu vong hai mươi năm.
- After the war, the king went into exile in Spain.Sau chiến tranh, nhà vua sống lưu vong ở Tây Ban Nha.
Cụm từ đi kèm
- live in exile · sống lưu vong
- go into exile · đi lưu vong
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈsplɔɪt/ verb khai thác, lợi dụng, bóc lột
T
to use something well, or to treat someone unfairly to get what you want
khai thác, lợi dụng, bóc lột
Ví dụ
- The company exploits cheap workers in other countries.Công ty bóc lột công nhân giá rẻ ở các nước khác.
- The country should exploit its natural energy better.Đất nước nên khai thác nguồn năng lượng tự nhiên tốt hơn.
Cụm từ đi kèm
- exploit workers · bóc lột người lao động
- exploit resources · khai thác tài nguyên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Có thể mang nghĩa tiêu cực (bóc lột, lợi dụng) hoặc trung tính (tận dụng tốt).
-
/feɪθ/ noun niềm tin, đức tin
U
strong trust in someone or something, or a strong belief in a god
niềm tin, đức tin
Ví dụ
- I have great faith in my doctor.Tôi rất tin tưởng vào bác sĩ của mình.
- Her faith gave her strength during the hard years.Đức tin đã cho bà ấy sức mạnh trong những năm khó khăn.
Cụm từ đi kèm
- have faith in · tin tưởng vào
- lose faith · mất niềm tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
trust, beliefTừ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'faith in somebody/something' (niềm tin vào ai/cái gì).
-
/ˈfedərəl/ adj liên bang
relating to a system in which states are joined under one central government
liên bang
Ví dụ
- Federal law applies in every state.Luật liên bang áp dụng ở mọi bang.
- The federal government collects some taxes.Chính phủ liên bang thu một số loại thuế.
Cụm từ đi kèm
- the federal government · chính phủ liên bang
- federal law · luật liên bang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfaɪtɪŋ/ noun cuộc ẩu đả, giao tranh
U
violent action between people or groups who are angry with each other
cuộc ẩu đả, giao tranh
Ví dụ
- There was fighting in the street last night.Tối qua có ẩu đả ngoài đường.
- The fighting stopped after two days.Cuộc giao tranh đã dừng sau hai ngày.
Cụm từ đi kèm
- heavy fighting · giao tranh ác liệt
- street fighting · ẩu đả ngoài đường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfrɪɡət/ noun tàu hộ tống, tàu khu trục nhỏ
C
a fast warship of medium size
tàu hộ tống, tàu khu trục nhỏ
Ví dụ
- The navy sent a frigate to the island.Hải quân đã cử một tàu hộ tống đến hòn đảo.
- A frigate guarded the ships in the port.Một tàu hộ tống canh giữ các tàu ở cảng.
Cụm từ đi kèm
- a navy frigate · tàu hộ tống hải quân
- a modern frigate · tàu hộ tống hiện đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfjʊrɔːr/ noun làn sóng phẫn nộ, sự náo động
U
a sudden angry or excited reaction from many people
làn sóng phẫn nộ, sự náo động
Ví dụ
- The new law caused a furor.Luật mới đã gây ra một làn sóng phản đối.
- The speech created a furor in the press.Bài phát biểu gây náo động trên báo chí.
Cụm từ đi kèm
- cause a furor · gây náo động
- a public furor · làn sóng phẫn nộ của công chúng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: furore. 'Furor' là Anh-Mỹ, 'furore' là Anh-Anh.
-
/ˈɡetoʊ/ noun khu ổ chuột, khu tách biệt
C
a part of a city where one group of poor people lives apart from others
khu ổ chuột, khu tách biệt
Ví dụ
- He grew up in a poor ghetto in the city.Anh ấy lớn lên trong một khu ổ chuột nghèo của thành phố.
- The families were forced to live in the ghetto.Các gia đình bị buộc phải sống trong khu tách biệt đó.
Cụm từ đi kèm
- an inner-city ghetto · khu ổ chuột nội đô
- live in a ghetto · sống trong khu ổ chuột
Dạng từ
- plural ghettos, ghettoes
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡlæsɪs/ noun dốc thoải trước pháo đài
C
a long slope in front of a fort, built to help defend it
dốc thoải trước pháo đài
Ví dụ
- Soldiers watched the glacis from the wall.Những người lính quan sát dốc thoải từ trên tường thành.
- The glacis made it hard for enemies to climb.Dốc thoải khiến kẻ địch khó leo lên.
Cụm từ đi kèm
- the glacis of a fort · dốc thoải của pháo đài
- a grassy glacis · dốc thoải phủ cỏ
Dạng từ
- plural glacis, glacises
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ rất hiếm, thuộc lĩnh vực quân sự; cuối từ phát âm là /sɪs/.
-
/ˈɡloʊkl/ adj kết hợp toàn cầu và địa phương
thinking or acting in a way that connects global and local ideas
kết hợp toàn cầu và địa phương
Ví dụ
- The brand has a glocal way of selling food.Thương hiệu này có cách bán đồ ăn kết hợp toàn cầu và địa phương.
- We need a glocal plan for each city.Chúng ta cần một kế hoạch toàn cầu hóa theo từng địa phương cho mỗi thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a glocal approach · cách tiếp cận kết hợp toàn cầu và địa phương
- a glocal strategy · chiến lược toàn cầu-địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ ghép của 'global' và 'local'; chủ yếu dùng trong kinh doanh và truyền thông.
-
/ˈɡlɔːrɪfaɪ/ verb tôn vinh, ca ngợi quá mức
T
to make something seem better or more important than it is
tôn vinh, ca ngợi quá mức
Ví dụ
- The film glorifies violence.Bộ phim tôn vinh bạo lực.
- Some songs glorify war.Một số bài hát ca ngợi chiến tranh.
Cụm từ đi kèm
- glorify war · ca ngợi chiến tranh
- glorify violence · tôn vinh bạo lực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡɑːd/ noun Chúa, thần
C
a being that people pray to and believe made the world, or a male being of power
Chúa, thần
Ví dụ
- Many people pray to God every day.Nhiều người cầu nguyện Chúa mỗi ngày.
- The Greeks had a god of the sea.Người Hy Lạp có một vị thần biển.
Cụm từ đi kèm
- believe in God · tin vào Chúa
- a Greek god · một vị thần Hy Lạp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết hoa 'God' khi chỉ Chúa trời duy nhất; 'a god' chỉ một vị thần nói chung.
-
/ˈɡɑːdli/ adj sùng đạo, ngoan đạo
following the rules of religion and living in a good way
sùng đạo, ngoan đạo
Ví dụ
- He lived a quiet and godly life.Ông ấy sống một cuộc đời giản dị và ngoan đạo.
- She was a godly woman who prayed daily.Bà là một người phụ nữ sùng đạo, ngày nào cũng cầu nguyện.
Cụm từ đi kèm
- a godly life · cuộc sống ngoan đạo
- a godly man · người đàn ông sùng đạo
Dạng từ
- comparative godlier
- superlative godliest
Từ đồng nghĩa
religious, devoutTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɡʌvərnˈmentl/ adj thuộc chính phủ
relating to a government
thuộc chính phủ
Ví dụ
- She works for a governmental office.Cô ấy làm việc cho một cơ quan chính phủ.
- The report came from a governmental group.Báo cáo đến từ một nhóm thuộc chính phủ.
Cụm từ đi kèm
- a governmental agency · cơ quan chính phủ
- governmental support · sự hỗ trợ của chính phủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡreɪvstoʊn/ noun bia mộ
C
a stone over a grave that shows the name of the dead person
bia mộ
Ví dụ
- There were fresh flowers by the old gravestone.Có những bông hoa tươi bên cạnh tấm bia mộ cũ.
- His name is on the gravestone.Tên ông ấy được khắc trên bia mộ.
Cụm từ đi kèm
- an old gravestone · một tấm bia mộ cũ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡəˈrɪlə/ noun du kích
C
a member of a small group that fights against an army or government
du kích
Ví dụ
- The guerrillas hid in the mountains.Những du kích ẩn náu trên núi.
- He joined the guerrillas when he was young.Ông ấy gia nhập du kích khi còn trẻ.
Cụm từ đi kèm
- guerrilla war · chiến tranh du kích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /ɡəˈrɪlə/, giống từ 'gorilla' (khỉ đột) nhưng viết khác.
-
/ˈɡaɪdlaɪn/ noun hướng dẫn, nguyên tắc chỉ đạo
C
an official piece of advice about how to do something
hướng dẫn, nguyên tắc chỉ đạo
Ví dụ
- The school has clear guidelines for students.Nhà trường có hướng dẫn rõ ràng cho học sinh.
- Please follow the guidelines on the form.Vui lòng làm theo hướng dẫn trên mẫu đơn.
Cụm từ đi kèm
- follow the guidelines · làm theo hướng dẫn
- safety guidelines · hướng dẫn an toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈherɪtɪdʒ/ noun di sản
U
the traditions and buildings that a country has had for a long time
di sản
Ví dụ
- Hoi An is part of our country's heritage.Hội An là một phần di sản của đất nước chúng ta.
- We must protect our cultural heritage.Chúng ta phải bảo vệ di sản văn hóa của mình.
Cụm từ đi kèm
- cultural heritage · di sản văn hóa
- a heritage site · di tích di sản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːləkɔːst/ noun cuộc tàn sát hàng loạt
C
a very large amount of death and destruction, especially by fire or war
cuộc tàn sát hàng loạt
Ví dụ
- He read a book about the Holocaust.Anh ấy đọc một cuốn sách về cuộc tàn sát Holocaust.
- A nuclear war would be a holocaust.Một cuộc chiến tranh hạt nhân sẽ là một thảm họa hủy diệt.
Cụm từ đi kèm
- the Holocaust · cuộc thảm sát Holocaust
- a nuclear holocaust · thảm họa hạt nhân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'the Holocaust' viết hoa chỉ cuộc diệt chủng người Do Thái thời Thế chiến II.
-
/ˈɑːnər/ verb tôn vinh, tôn trọng
T
to show great respect for someone, often in public
tôn vinh, tôn trọng
Ví dụ
- The town honored the soldiers with a parade.Thị trấn tôn vinh những người lính bằng một cuộc diễu hành.
- We honor our teachers every year.Hằng năm chúng tôi tôn vinh các thầy cô giáo.
Cụm từ đi kèm
- honor a promise · giữ lời hứa
- honor someone with a prize · trao giải để tôn vinh ai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: honour. Chữ 'h' câm: đọc /ˈɑːnər/.
-
/ˌaɪdiˈɑːlədʒi/ noun hệ tư tưởng
C,U
a set of ideas that a group or government believes in
hệ tư tưởng
Ví dụ
- The party has a strong political ideology.Đảng này có một hệ tư tưởng chính trị mạnh.
- Different countries follow different ideologies.Các nước khác nhau theo những hệ tư tưởng khác nhau.
Cụm từ đi kèm
- a political ideology · hệ tư tưởng chính trị
- follow an ideology · theo một hệ tư tưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪmɪɡrənt/ noun người nhập cư
C
a person who comes to live permanently in a different country
người nhập cư
Ví dụ
- Her parents were immigrants from Vietnam.Bố mẹ cô ấy là người nhập cư từ Việt Nam.
- Many immigrants work in the city.Nhiều người nhập cư làm việc trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- an illegal immigrant · người nhập cư trái phép
- a new immigrant · người nhập cư mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'immigrant' là người đến nước mới; 'emigrant' là người rời nước mình.
-
/ɪˈmɔːrəl/ adj trái đạo đức, vô đạo đức
not following accepted standards of right and wrong
trái đạo đức, vô đạo đức
Ví dụ
- Many people think lying is immoral.Nhiều người cho rằng nói dối là trái đạo đức.
- He called the plan immoral.Anh ấy gọi kế hoạch đó là vô đạo đức.
Cụm từ đi kèm
- immoral behaviour · hành vi trái đạo đức
- an immoral act · hành động vô đạo đức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
moralHọ từ
-
/ɪmˈpoʊz/ verb áp đặt, bắt buộc
T
to force people to accept a rule, tax or idea
áp đặt, bắt buộc
Ví dụ
- The government imposed a new tax.Chính phủ áp đặt một loại thuế mới.
- Parents should not impose their ideas on children.Cha mẹ không nên áp đặt suy nghĩ của mình lên con cái.
Cụm từ đi kèm
- impose a tax · áp thuế
- impose on someone · làm phiền ai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Giới từ đi kèm là 'on': impose something on someone.
-
/ɪnˈdʌstriəlaɪz/ verb công nghiệp hóa
T,I
to develop many factories and big businesses in a country or region
công nghiệp hóa
Ví dụ
- The country began to industrialize in the 1800s.Đất nước bắt đầu công nghiệp hóa vào những năm 1800.
- Many nations want to industrialize quickly.Nhiều quốc gia muốn công nghiệp hóa nhanh chóng.
Cụm từ đi kèm
- industrialize a country · công nghiệp hóa một đất nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: industrialise.
-
/ˈɪnfluəns/ verb ảnh hưởng đến
T
to change how someone thinks or acts, or how something develops
ảnh hưởng đến
Ví dụ
- Friends can influence your choices.Bạn bè có thể ảnh hưởng đến lựa chọn của bạn.
- Weather can influence how we feel.Thời tiết có thể ảnh hưởng đến cảm xúc của chúng ta.
Cụm từ đi kèm
- influence a decision · ảnh hưởng đến quyết định
- strongly influence · ảnh hưởng mạnh mẽ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
affectTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪnfluˈenʃl/ adj có ảnh hưởng lớn
having a strong effect on what people think or do
có ảnh hưởng lớn
Ví dụ
- She is an influential writer.Bà ấy là một nhà văn có ảnh hưởng lớn.
- He was influential in changing the law.Ông ấy có vai trò lớn trong việc thay đổi luật.
Cụm từ đi kèm
- an influential person · một người có ảnh hưởng
- highly influential · rất có ảnh hưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
powerful, importantTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪnstɪˈtuːʃn/ noun tổ chức, cơ quan
C
a large and important organization such as a bank, school or hospital
tổ chức, cơ quan
Ví dụ
- The bank is an old and strong institution.Ngân hàng là một tổ chức lâu đời và vững mạnh.
- Schools are important institutions.Trường học là những cơ quan quan trọng.
Cụm từ đi kèm
- a financial institution · tổ chức tài chính
- an educational institution · cơ sở giáo dục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪntɪɡreɪt/ verb hòa nhập, tích hợp
T,I
to join with others, or to combine two things so they work together
hòa nhập, tích hợp
Ví dụ
- New students quickly integrate into the class.Học sinh mới nhanh chóng hòa nhập vào lớp.
- The app integrates music and video.Ứng dụng tích hợp âm nhạc và video.
Cụm từ đi kèm
- integrate into society · hòa nhập vào xã hội
- fully integrated · được tích hợp hoàn toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈvɑːlvmənt/ noun sự tham gia, sự liên quan
U
the fact of taking part in something or being connected with it
sự tham gia, sự liên quan
Ví dụ
- His involvement in the project helped a lot.Sự tham gia của anh ấy vào dự án giúp ích rất nhiều.
- The police denied any involvement.Cảnh sát phủ nhận mọi sự liên quan.
Cụm từ đi kèm
- involvement in something · sự tham gia vào việc gì
- deny involvement · phủ nhận sự liên quan
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪʃuː/ verb ban hành, cấp phát
T
to give out or announce something officially
ban hành, cấp phát
Ví dụ
- The bank issued me a new card.Ngân hàng đã cấp cho tôi một chiếc thẻ mới.
- The police issued a warning about the storm.Cảnh sát đã đưa ra cảnh báo về cơn bão.
Cụm từ đi kèm
- issue a warning · đưa ra cảnh báo
- issue a passport · cấp hộ chiếu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɔːmeɪkər/ noun nhà lập pháp
C
a person who has the power to make or change laws
nhà lập pháp
Ví dụ
- Lawmakers voted for the new rule.Các nhà lập pháp bỏ phiếu cho quy định mới.
- The lawmaker spoke to the press.Nhà lập pháp đã nói chuyện với báo chí.
Cụm từ đi kèm
- a state lawmaker · nhà lập pháp của bang
- lawmakers vote · các nhà lập pháp bỏ phiếu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈledʒɪsleɪt/ verb làm luật, ban hành luật
I
to make a new law or laws
làm luật, ban hành luật
Ví dụ
- The government plans to legislate against smoking in public places.Chính phủ dự định ban hành luật cấm hút thuốc nơi công cộng.
- It is hard to legislate for every situation.Khó mà làm luật cho mọi tình huống.
Cụm từ đi kèm
- legislate against · ban hành luật chống lại
- legislate for · ban hành luật cho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌledʒɪsˈleɪʃn/ noun pháp luật, hệ thống luật
U
the laws made by a government, or the process of making them
pháp luật, hệ thống luật
Ví dụ
- New legislation will protect workers from unfair treatment.Luật mới sẽ bảo vệ người lao động khỏi sự đối xử bất công.
- The government passed legislation on car safety.Chính phủ đã thông qua luật về an toàn xe hơi.
Cụm từ đi kèm
- pass legislation · thông qua luật
- new legislation · luật mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a piece of legislation', không nói 'a legislation'.
-
/ˈledʒɪslətɪv/ adj lập pháp
relating to the making of laws
lập pháp
Ví dụ
- Parliament is the main legislative body in the country.Quốc hội là cơ quan lập pháp chính của đất nước.
- The legislative process can take many months.Quá trình lập pháp có thể mất nhiều tháng.
Cụm từ đi kèm
- a legislative body · cơ quan lập pháp
- legislative power · quyền lập pháp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈledʒɪsleɪtər/ noun nhà lập pháp, nghị sĩ
C
a member of a government who helps to make laws
nhà lập pháp, nghị sĩ
Ví dụ
- The legislators voted on the new tax rules.Các nghị sĩ đã bỏ phiếu về quy định thuế mới.
- She met a local legislator after the meeting.Cô ấy gặp một nghị sĩ địa phương sau cuộc họp.
Cụm từ đi kèm
- a state legislator · nghị sĩ của bang
- elected legislators · các nghị sĩ được bầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ