Từ vựng B2 — Trang 16
2778 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Thiên nhiên và môi trường
-
/ˈpæstərəl/ adj thuộc đồng quê, thôn dã
relating to the quiet countryside and farm life
thuộc đồng quê, thôn dã
Ví dụ
- The painting shows a peaceful pastoral scene.Bức tranh thể hiện một cảnh đồng quê yên bình.
- They moved to a quiet pastoral village.Họ chuyển đến một ngôi làng thôn dã yên tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- a pastoral scene · một cảnh đồng quê
- pastoral care · sự chăm sóc tinh thần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rural, rusticTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/piːk/ noun đỉnh núi, đỉnh điểm
C
the pointed top of a mountain, or the highest point of something
đỉnh núi, đỉnh điểm
Ví dụ
- We reached the peak of the mountain at noon.Chúng tôi lên tới đỉnh núi vào buổi trưa.
- Prices were at their peak in July.Giá cả ở mức cao nhất vào tháng Bảy.
Cụm từ đi kèm
- a mountain peak · đỉnh núi
- peak time · giờ cao điểm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpebl/ noun viên sỏi nhỏ
C
a small, smooth stone, often found on a beach or in a river
viên sỏi nhỏ
Ví dụ
- The children threw pebbles into the river.Bọn trẻ ném sỏi xuống sông.
- I found a smooth pebble on the beach.Tôi tìm thấy một viên sỏi nhẵn trên bãi biển.
Cụm từ đi kèm
- a smooth pebble · viên sỏi nhẵn
- a pebble beach · bãi biển sỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪndʒər/ noun kiểm lâm, nhân viên công viên
C
a person whose job is to look after a park or forest
kiểm lâm, nhân viên công viên
Ví dụ
- The ranger showed us the path through the forest.Người kiểm lâm chỉ cho chúng tôi lối đi qua khu rừng.
- A park ranger found the lost child.Một nhân viên kiểm lâm đã tìm thấy đứa trẻ bị lạc.
Cụm từ đi kèm
- a park ranger · nhân viên kiểm lâm công viên
- a forest ranger · kiểm lâm rừng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrævɪdʒ/ noun sự tàn phá, sự phá hủy
C
the damage that is caused when something is badly destroyed
sự tàn phá, sự phá hủy
Ví dụ
- The town still shows the ravages of the war.Thị trấn vẫn còn dấu vết tàn phá của chiến tranh.
- The old house suffered the ravages of time.Ngôi nhà cũ chịu sự tàn phá của thời gian.
Cụm từ đi kèm
- the ravages of time · sự tàn phá của thời gian
- the ravages of war · sự tàn phá của chiến tranh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng dạng số nhiều 'the ravages of ...'.
-
/rɪdʒ/ noun đường sống núi, dải đất cao
C
a long narrow piece of high land along the top of a hill
đường sống núi, dải đất cao
Ví dụ
- We walked along the ridge at sunrise.Chúng tôi đi dọc theo sống núi lúc bình minh.
- A thick mist covered the ridge.Sương mù dày bao phủ dải núi.
Cụm từ đi kèm
- a mountain ridge · sống núi
- along the ridge · dọc theo sống núi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrɑːki/ adj nhiều đá, đầy đá
covered with rocks or made of rock
nhiều đá, đầy đá
Ví dụ
- The path up the hill was rocky.Con đường lên đồi đầy đá.
- We walked along a rocky beach.Chúng tôi đi dọc bãi biển đầy đá.
Cụm từ đi kèm
- a rocky road · con đường đầy đá
- rocky ground · mặt đất đá sỏi
Dạng từ
- comparative rockier
- superlative rockiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa bóng: 'a rocky start' = khởi đầu khó khăn.
-
/ˈsændstoʊn/ noun sa thạch, đá cát kết
U
a soft rock made of small pieces of sand pressed together
sa thạch, đá cát kết
Ví dụ
- The old church is built of sandstone.Nhà thờ cổ được xây bằng đá cát kết.
- Wind and rain slowly wear down sandstone.Gió và mưa từ từ bào mòn đá cát kết.
Cụm từ đi kèm
- red sandstone · đá cát kết đỏ
- a sandstone cliff · vách đá cát kết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sent/ noun mùi thơm, hương
C
a pleasant smell, especially from a flower or a person
mùi thơm, hương
Ví dụ
- I love the scent of fresh flowers.Tôi thích mùi thơm của hoa tươi.
- The soap has a light scent of lemon.Xà phòng có hương chanh nhẹ.
Cụm từ đi kèm
- a sweet scent · mùi hương ngọt ngào
- the scent of roses · hương hoa hồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /sent/, chữ 'c' câm đứng sau 's'; giống phát âm 'cent' và 'sent'.
-
/sɔɪl/ noun đất, đất trồng
U
the top layer of the earth in which plants grow
đất, đất trồng
Ví dụ
- Plants need good soil to grow.Cây cần đất tốt để phát triển.
- The farmer dug the soil with a spade.Người nông dân dùng xẻng đào đất.
Cụm từ đi kèm
- rich soil · đất màu mỡ
- dry soil · đất khô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
earth, groundTừ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được khi nói về chất đất. Đừng nhầm với 'soul' (linh hồn).
-
/stɪk/ noun cành cây, que, gậy
C
a thin piece of wood from a tree
cành cây, que, gậy
Ví dụ
- The boy picked up a stick from the ground.Cậu bé nhặt một cành cây từ dưới đất.
- The old man walks with a stick.Ông cụ đi bộ với một cây gậy.
Cụm từ đi kèm
- a walking stick · cây gậy chống
- a stick of wood · một que gỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/streɪt/ noun eo biển
C
a narrow area of sea between two pieces of land
eo biển
Ví dụ
- The ship sailed through the strait.Con tàu đi qua eo biển.
- A strait separates the two islands.Một eo biển ngăn cách hai hòn đảo.
Cụm từ đi kèm
- a narrow strait · eo biển hẹp
- cross a strait · vượt qua eo biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đồng âm với 'straight' (thẳng). Tên riêng thường dùng số nhiều: the Straits.
-
/səbˈsaɪd/ verb lắng xuống, dịu đi, rút xuống
I
to become less strong or serious
lắng xuống, dịu đi, rút xuống
Ví dụ
- The pain slowly subsided.Cơn đau dần dịu đi.
- The flood water will subside in a few days.Nước lũ sẽ rút trong vài ngày.
Cụm từ đi kèm
- the storm subsides · cơn bão lắng xuống
- pain subsides · cơn đau dịu lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
calm down, die downTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/səˈraʊndɪŋz/ noun môi trường xung quanh, vùng lân cận
C
the place where someone or something is and everything in it
môi trường xung quanh, vùng lân cận
Ví dụ
- The hotel is in beautiful surroundings near the lake.Khách sạn nằm trong khung cảnh đẹp gần hồ.
- It took the new student a week to learn his surroundings.Cậu học sinh mới mất một tuần để làm quen với môi trường xung quanh.
Cụm từ đi kèm
- pleasant surroundings · môi trường dễ chịu
- familiar surroundings · môi trường quen thuộc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn ở dạng số nhiều: surroundings, không dùng 'a surrounding'.
-
/ˈtremər/ noun chấn động nhẹ, sự run
C
a small shaking movement of the ground or of the body
chấn động nhẹ, sự run
Ví dụ
- People felt a small tremor early in the morning.Mọi người cảm thấy một trận rung nhẹ vào sáng sớm.
- There was a tremor in his voice when he spoke.Giọng anh ấy run run khi nói.
Cụm từ đi kèm
- an earth tremor · dư chấn nhẹ
- a tremor in her voice · giọng nói run run
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtwɪŋkl/ noun ánh lấp lánh, ánh nhấp nháy
C
a small, bright light that seems to shine on and off
ánh lấp lánh, ánh nhấp nháy
Ví dụ
- We saw the twinkle of stars in the sky.Chúng tôi thấy ánh sao lấp lánh trên bầu trời.
- He had a twinkle in his eye.Mắt ông ấy ánh lên vẻ tinh nghịch.
Cụm từ đi kèm
- a twinkle in his eye · ánh mắt tinh nghịch
- the twinkle of lights · ánh đèn lấp lánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʌndərsiː/ adj dưới biển
existing or happening below the surface of the ocean
dưới biển
Ví dụ
- They laid an undersea cable between the two countries.Họ đặt một tuyến cáp dưới biển giữa hai nước.
- The film shows the undersea world of fish.Bộ phim cho thấy thế giới dưới biển của loài cá.
Cụm từ đi kèm
- an undersea cable · cáp quang dưới biển
- undersea exploration · thám hiểm đáy biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌndərˈwɔːtər/ adv dưới nước
below the surface of the water
dưới nước
Ví dụ
- The children can swim underwater.Bọn trẻ có thể bơi dưới nước.
- He held his breath underwater for a minute.Anh ấy nín thở dưới nước một phút.
Cụm từ đi kèm
- swim underwater · bơi dưới nước
- dive underwater · lặn xuống nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɪldərnəs/ noun vùng hoang dã, nơi hoang vu
C,U
a large wild area where few or no people live
vùng hoang dã, nơi hoang vu
Ví dụ
- They walked for days in the wilderness.Họ đi bộ nhiều ngày trong vùng hoang dã.
- The park protects a large area of wilderness.Công viên bảo vệ một vùng hoang dã rộng lớn.
Cụm từ đi kèm
- remote wilderness · vùng hoang dã xa xôi
- survive in the wilderness · sinh tồn nơi hoang dã
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Động vật và thực vật
-
/bɑːrk/ verb sủa
I
to make the short loud sound that a dog makes
sủa
Ví dụ
- The dog barked at the postman.Con chó sủa người đưa thư.
- Our neighbour's dog barks all night.Con chó nhà hàng xóm sủa suốt đêm.
Cụm từ đi kèm
- bark at · sủa vào
- bark loudly · sủa to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bɑːrn/ noun kho thóc, chuồng trại
C
a large farm building used for keeping animals or storing crops
kho thóc, chuồng trại
Ví dụ
- The cows sleep in the barn at night.Những con bò ngủ trong chuồng vào ban đêm.
- The farmer keeps hay in the barn.Người nông dân để rơm khô trong kho.
Cụm từ đi kèm
- an old barn · một cái kho cũ
- a red barn · một nhà kho màu đỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbiːɡl/ noun chó săn thỏ beagle
C
a small dog with short legs, smooth hair and long ears
chó săn thỏ beagle
Ví dụ
- My neighbour has a friendly beagle.Hàng xóm của tôi có một con chó beagle thân thiện.
- The beagle followed the smell across the field.Con chó beagle lần theo mùi hương băng qua cánh đồng.
Cụm từ đi kèm
- a beagle puppy · chó beagle con
- walk a beagle · dắt chó beagle đi dạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/biːk/ noun mỏ chim
C
the hard pointed part of a bird's mouth
mỏ chim
Ví dụ
- The bird carried a worm in its beak.Con chim ngậm một con sâu trong mỏ.
- Parrots have a strong, curved beak.Vẹt có chiếc mỏ cong và khỏe.
Cụm từ đi kèm
- a sharp beak · chiếc mỏ sắc
- in its beak · trong mỏ của nó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbluːmɪŋ/ adj đang nở hoa
having flowers that are open
đang nở hoa
Ví dụ
- The blooming roses smell sweet.Những bông hồng đang nở có mùi thơm ngọt.
- Spring is here, and the garden is blooming.Mùa xuân đã đến và khu vườn đang nở hoa.
Cụm từ đi kèm
- blooming flowers · những bông hoa đang nở
- a blooming garden · khu vườn đầy hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈblɑːsəm/ noun hoa (trên cây)
C,U
a flower, or all the flowers on a tree
hoa (trên cây)
Ví dụ
- The cherry trees are covered in pink blossom.Những cây anh đào phủ đầy hoa hồng.
- We walked under the apple blossom.Chúng tôi đi dưới những cành hoa táo.
Cụm từ đi kèm
- cherry blossom · hoa anh đào
- in blossom · đang nở hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/briːd/ noun giống (vật nuôi)
C
a type of animal that is different from others of the same kind
giống (vật nuôi)
Ví dụ
- What breed of dog is that?Đó là giống chó gì vậy?
- This breed of cow gives a lot of milk.Giống bò này cho rất nhiều sữa.
Cụm từ đi kèm
- a rare breed · một giống hiếm
- a breed of dog · một giống chó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bʌd/ noun nụ, chồi
C
a small flower or leaf that has not yet opened
nụ, chồi
Ví dụ
- The tree has small buds in spring.Cây có những chồi nhỏ vào mùa xuân.
- The rose is still a bud.Bông hồng vẫn còn là một nụ.
Cụm từ đi kèm
- a rose bud · nụ hoa hồng
- in bud · đang nhú chồi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/klæm/ noun con ngao, con nghêu
C
a small sea animal with a hard shell that people can eat
con ngao, con nghêu
Ví dụ
- We ate fresh clams at the beach restaurant.Chúng tôi ăn ngao tươi ở nhà hàng ven biển.
- The children found a clam in the sand.Bọn trẻ tìm thấy một con ngao trong cát.
Cụm từ đi kèm
- a bowl of clams · một bát ngao
- clam soup · canh ngao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɔːrəl/ noun san hô
U
a hard pink, red or white substance made by tiny sea animals
san hô
Ví dụ
- We saw colourful fish swimming around the coral.Chúng tôi thấy những chú cá đầy màu sắc bơi quanh san hô.
- She wore a necklace made of pink coral.Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ làm bằng san hô hồng.
Cụm từ đi kèm
- a coral reef · rạn san hô
- coral island · đảo san hô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kræb/ noun con cua
C,U
a sea animal with a hard shell and ten legs, including two big claws
con cua
Ví dụ
- A small crab walked across the sand.Một con cua nhỏ bò ngang qua bãi cát.
- We had crab soup for dinner.Chúng tôi ăn súp cua vào bữa tối.
Cụm từ đi kèm
- a crab shell · mai cua
- catch crabs · bắt cua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkrɑːkədaɪl/ noun cá sấu
C
a large reptile with a long mouth and sharp teeth that lives in rivers
cá sấu
Ví dụ
- A crocodile lay still in the muddy river.Một con cá sấu nằm im trong dòng sông đầy bùn.
- The children were afraid of the crocodile at the zoo.Bọn trẻ sợ con cá sấu ở sở thú.
Cụm từ đi kèm
- a crocodile farm · trại nuôi cá sấu
- crocodile tears · nước mắt cá sấu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdændəlaɪən/ noun cây bồ công anh
C
a wild plant with a bright yellow flower that becomes a ball of white seeds
cây bồ công anh
Ví dụ
- The children blew on a dandelion and the seeds flew away.Bọn trẻ thổi vào bông bồ công anh và hạt bay đi.
- The garden was full of yellow dandelions.Khu vườn đầy những bông bồ công anh màu vàng.
Cụm từ đi kèm
- a dandelion seed · hạt bồ công anh
- dandelion tea · trà bồ công anh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪr/ noun con hươu, con nai
C
a large wild animal that runs fast, and the male has big horns
con hươu, con nai
Ví dụ
- We saw a deer in the forest.Chúng tôi thấy một con hươu trong rừng.
- The deer ran away when the car came.Con nai chạy đi khi xe ô tô tới.
Cụm từ đi kèm
- a herd of deer · một đàn hươu
- wild deer · hươu hoang dã
Dạng từ
- plural deer
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều vẫn là deer: one deer, two deer (không thêm s).
-
/ˈdɑːŋki/ noun con lừa
C
an animal like a small horse with long ears
con lừa
Ví dụ
- The farmer rode a donkey to the market.Bác nông dân cưỡi con lừa ra chợ.
- The donkey carried heavy bags up the hill.Con lừa chở những chiếc túi nặng lên đồi.
Cụm từ đi kèm
- ride a donkey · cưỡi lừa
- a stubborn donkey · con lừa bướng bỉnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dʌv/ noun chim bồ câu
C
a white or grey bird that is a sign of peace
chim bồ câu
Ví dụ
- A white dove sat on the roof.Một con bồ câu trắng đậu trên mái nhà.
- The dove is a sign of peace.Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
Cụm từ đi kèm
- a white dove · bồ câu trắng
- a dove of peace · chim bồ câu hòa bình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dove /dʌv/ (chim bồ câu) khác dove /doʊv/ (quá khứ của dive trong tiếng Anh Mỹ).
-
/ˈiːɡl/ noun chim đại bàng
C
a large strong bird with a curved beak that hunts small animals
chim đại bàng
Ví dụ
- An eagle flew high above the mountain.Một con đại bàng bay cao trên đỉnh núi.
- The eagle is the national symbol of the United States.Đại bàng là biểu tượng quốc gia của Hoa Kỳ.
Cụm từ đi kèm
- a golden eagle · đại bàng vàng
- an eagle's nest · tổ đại bàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/flæp/ verb vỗ, đập (cánh)
T,I
to move up and down quickly, like a bird's wings
vỗ, đập (cánh)
Ví dụ
- The bird flapped its wings and flew away.Con chim vỗ cánh rồi bay đi.
- The flag flapped in the wind.Lá cờ phấp phới trong gió.
Cụm từ đi kèm
- flap its wings · vỗ cánh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/flæks/ noun cây lanh
U
a plant with blue flowers, grown for its seeds and for making cloth
cây lanh
Ví dụ
- Farmers grow flax in this area.Nông dân trồng cây lanh ở vùng này.
- Linen cloth is made from flax.Vải lanh được làm từ cây lanh.
Cụm từ đi kèm
- flax seed · hạt lanh
- a field of flax · cánh đồng lanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈflʌtər/ noun sự vỗ nhẹ, sự rung rinh
C
a quick light movement up and down, like the wings of a small bird
sự vỗ nhẹ, sự rung rinh
Ví dụ
- I heard the flutter of wings above me.Tôi nghe thấy tiếng vỗ cánh phía trên đầu.
- There was a flutter of leaves in the wind.Lá cây rung rinh trong gió.
Cụm từ đi kèm
- a flutter of wings · tiếng vỗ cánh
- a flutter of excitement · một thoáng hồi hộp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fɑːks/ noun con cáo
C
a wild animal like a small dog with red-brown fur and a thick tail
con cáo
Ví dụ
- A fox ran across the road.Một con cáo chạy ngang qua đường.
- The fox took a chicken from the farm.Con cáo đã bắt một con gà ở nông trại.
Cụm từ đi kèm
- a red fox · cáo đỏ
- hunt a fox · săn cáo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡoʊt/ noun con dê
C
an animal with horns that lives on a farm or in the mountains
con dê
Ví dụ
- The goat ate the grass behind the house.Con dê ăn cỏ sau nhà.
- We bought goat milk at the market.Chúng tôi mua sữa dê ở chợ.
Cụm từ đi kèm
- goat cheese · phô mai dê
- keep goats · nuôi dê
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhæroʊ/ noun cái bừa
C
a farm tool with sharp parts that breaks up the soil
cái bừa
Ví dụ
- The farmer pulled a harrow across the field.Người nông dân kéo cái bừa qua cánh đồng.
- We saw an old harrow at the farm museum.Chúng tôi thấy một cái bừa cũ ở bảo tàng nông nghiệp.
Cụm từ đi kèm
- an old harrow · một cái bừa cũ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ chuyên ngành nông nghiệp, ít dùng trong đời sống hằng ngày.
-
/heɪ/ noun cỏ khô
U
long dry grass kept as food for farm animals
cỏ khô
Ví dụ
- The farmer gave hay to the horses.Người nông dân cho ngựa ăn cỏ khô.
- The children played in the barn full of hay.Bọn trẻ chơi trong kho đầy cỏ khô.
Cụm từ đi kèm
- a bale of hay · một bó cỏ khô
- make hay · phơi cỏ khô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Đọc /heɪ/, giống 'hey'.
-
/hedʒ/ noun hàng rào cây
C
a line of bushes planted close together, often around a garden
hàng rào cây
Ví dụ
- He cuts the hedge every summer.Ông ấy cắt tỉa hàng rào cây vào mỗi mùa hè.
- A small bird was hiding in the hedge.Một chú chim nhỏ đang trốn trong hàng rào cây.
Cụm từ đi kèm
- cut a hedge · cắt tỉa hàng rào cây
- a garden hedge · hàng rào cây trong vườn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hemp/ noun cây gai dầu, sợi gai
U
a plant used for making strong rope and cloth
cây gai dầu, sợi gai
Ví dụ
- The rope is made of hemp.Sợi dây thừng này làm từ sợi gai dầu.
- Farmers grow hemp for cloth.Nông dân trồng cây gai dầu để dệt vải.
Cụm từ đi kèm
- hemp rope · dây thừng gai dầu
- hemp cloth · vải gai dầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkæŋɡəˈruː/ noun chuột túi
C
a large Australian animal that jumps and carries its baby in a pocket
chuột túi
Ví dụ
- We saw a kangaroo in the zoo.Chúng tôi nhìn thấy một con chuột túi trong sở thú.
- The kangaroo jumped across the field.Con chuột túi nhảy qua cánh đồng.
Cụm từ đi kèm
- a baby kangaroo · chuột túi con
- a wild kangaroo · chuột túi hoang dã
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɑːrk/ noun chim sơn ca
C
a small brown bird that sings beautifully as it flies high
chim sơn ca
Ví dụ
- A lark sang in the morning sky.Một con chim sơn ca hót trên bầu trời buổi sáng.
- I heard a lark in the field.Tôi nghe thấy một con chim sơn ca trên cánh đồng.
Cụm từ đi kèm
- sing like a lark · hót như chim sơn ca
- a singing lark · chim sơn ca đang hót
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Lark' còn chỉ người dậy sớm (early lark) và việc làm cho vui.
-
/liːʃ/ noun dây xích chó, dây dắt
C
a long thin strap used to hold and control a dog
dây xích chó, dây dắt
Ví dụ
- Please keep your dog on a leash.Làm ơn giữ chó của bạn trên dây dắt.
- He took the leash and walked the dog to the park.Anh ấy cầm dây dắt và đưa con chó ra công viên.
Cụm từ đi kèm
- on a leash · được dắt bằng dây
- a dog leash · dây dắt chó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlepərd/ noun con báo
C
a large wild cat with yellow fur and dark spots
con báo
Ví dụ
- A leopard was sleeping in the tree.Một con báo đang ngủ trên cây.
- We saw a leopard at the zoo.Chúng tôi đã thấy một con báo ở sở thú.
Cụm từ đi kèm
- a spotted leopard · con báo đốm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɪŋ/ noun cá ling
C,U
a long sea fish that people catch and eat
cá ling
Ví dụ
- The fisherman caught a large ling.Người đánh cá bắt được một con cá ling lớn.
- We had grilled ling for dinner.Chúng tôi ăn cá ling nướng vào bữa tối.
Cụm từ đi kèm
- a fresh ling · một con cá ling tươi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều của 'ling' thường vẫn là 'ling'.
-
/ˈɔːrkɪd/ noun hoa lan
C
a plant with flowers of unusual shape and bright colours
hoa lan
Ví dụ
- She gave her mother a white orchid.Cô ấy tặng mẹ một chậu lan trắng.
- Orchids grow well in warm, wet places.Hoa lan mọc tốt ở những nơi ấm và ẩm.
Cụm từ đi kèm
- a wild orchid · hoa lan rừng
- grow orchids · trồng hoa lan
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/aʊl/ noun con cú
C
a bird with large eyes that hunts small animals at night
con cú
Ví dụ
- We heard an owl in the trees last night.Tối qua chúng tôi nghe thấy một con cú trên cây.
- The owl has large round eyes.Con cú có đôi mắt tròn to.
Cụm từ đi kèm
- a barn owl · cú lợn
- a night owl · cú đêm (người thức khuya)
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɑːks/ noun con bò đực (thiến), con bò kéo
C
a large male cow used on farms for pulling heavy loads
con bò đực (thiến), con bò kéo
Ví dụ
- The farmer used an ox to pull the cart.Người nông dân dùng một con bò để kéo xe.
- Two oxen walked slowly across the field.Hai con bò chậm rãi đi qua cánh đồng.
Cụm từ đi kèm
- a pair of oxen · một cặp bò
- an ox cart · xe bò
Dạng từ
- plural oxen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: ox → oxen (không phải 'oxes').
-
/pɔː/ noun bàn chân (của thú), chân vuốt
C
the soft foot of an animal such as a cat or dog
bàn chân (của thú), chân vuốt
Ví dụ
- The dog gave me his paw.Con chó đưa chân cho tôi bắt.
- The cat licked its paw.Con mèo liếm chân của nó.
Cụm từ đi kèm
- a dog's paw · chân chó
- a muddy paw · bàn chân lấm bùn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeŋɡwɪn/ noun chim cánh cụt
C
a black and white sea bird that cannot fly and lives in cold places
chim cánh cụt
Ví dụ
- The penguin swam quickly through the water.Chú chim cánh cụt bơi nhanh qua mặt nước.
- We saw penguins at the zoo.Chúng tôi đã thấy chim cánh cụt ở sở thú.
Cụm từ đi kèm
- a baby penguin · chim cánh cụt con
- a colony of penguins · một đàn chim cánh cụt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/paɪn/ noun cây thông, gỗ thông
C,U
a tall tree with thin sharp leaves that stay green all year
cây thông, gỗ thông
Ví dụ
- A tall pine stands behind our house.Một cây thông cao đứng phía sau nhà chúng tôi.
- The table is made of pine.Chiếc bàn làm bằng gỗ thông.
Cụm từ đi kèm
- a pine tree · cây thông
- a pine forest · rừng thông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpoʊlər ber/ noun gấu Bắc Cực
C
a large white bear that lives in very cold places near the North Pole
gấu Bắc Cực
Ví dụ
- We saw a polar bear at the zoo.Chúng tôi đã thấy một con gấu Bắc Cực ở sở thú.
- Polar bears are losing their homes as the ice melts.Gấu Bắc Cực đang mất nơi ở vì băng tan.
Cụm từ đi kèm
- a polar bear cub · một con gấu Bắc Cực con
- hunt like a polar bear · săn mồi như gấu Bắc Cực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ræm/ noun cừu đực
C
an adult male sheep
cừu đực
Ví dụ
- The farmer keeps one ram with the sheep.Người nông dân nuôi một con cừu đực cùng đàn cừu.
- The ram has two big curved horns.Con cừu đực có hai chiếc sừng cong lớn.
Cụm từ đi kèm
- a young ram · cừu đực non
- a flock with a ram · đàn cừu có một con đực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với RAM (bộ nhớ máy tính), phát âm giống nhau.
-
/riːd/ noun cây sậy, cây lau
C
a tall thin plant with a hollow stem that grows near water
cây sậy, cây lau
Ví dụ
- Birds were hiding in the reeds by the lake.Những con chim ẩn trong đám sậy bên hồ.
- The roof of the hut is made of reed.Mái túp lều làm bằng cây sậy.
Cụm từ đi kèm
- reeds by the river · đám sậy bên sông
- a reed basket · giỏ làm từ sậy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/raɪˈnɑːsərəs/ noun con tê giác
C
a large heavy animal with thick skin and one or two horns on its nose
con tê giác
Ví dụ
- We saw a rhinoceros at the zoo.Chúng tôi thấy một con tê giác ở sở thú.
- A rhinoceros has very thick skin.Tê giác có lớp da rất dày.
Cụm từ đi kèm
- a black rhinoceros · tê giác đen
- a rhinoceros horn · sừng tê giác
Dạng từ
- plural rhinoceroses
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay nói tắt là 'rhino' /ˈraɪnoʊ/.
-
/rɔːr/ verb gầm, rống
I
to make a very loud, deep sound
gầm, rống
Ví dụ
- The lion roared loudly at night.Con sư tử gầm lớn vào ban đêm.
- The crowd roared when he scored.Đám đông reo hò khi anh ấy ghi bàn.
Cụm từ đi kèm
- roar with laughter · cười phá lên
- roar past · lao vút qua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/siːl/ noun hải cẩu
C
a large sea animal with smooth fur that eats fish
hải cẩu
Ví dụ
- We saw a seal on the beach.Chúng tôi thấy một con hải cẩu trên bãi biển.
- The seal caught a fish and ate it.Con hải cẩu bắt một con cá và ăn nó.
Cụm từ đi kèm
- a baby seal · hải cẩu con
- a seal on the rocks · hải cẩu trên những tảng đá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Seal' còn là danh từ 'con dấu' và động từ 'niêm phong, dán kín'.
-
/ˈskaɪlɑːrk/ noun chim chiền chiện, chim sơn ca
C
a small brown bird that sings while it flies high in the sky
chim chiền chiện, chim sơn ca
Ví dụ
- A skylark sang above the field.Một con chim sơn ca hót trên cánh đồng.
- We heard a skylark on our walk.Chúng tôi nghe thấy một con chim sơn ca trong lúc đi dạo.
Cụm từ đi kèm
- the song of a skylark · tiếng hót của chim sơn ca
- a singing skylark · con sơn ca đang hót
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈspæroʊ/ noun chim sẻ
C
a small brown bird that is very common
chim sẻ
Ví dụ
- A sparrow is sitting on the fence.Một con chim sẻ đang đậu trên hàng rào.
- Sparrows come to our garden every morning.Chim sẻ đến vườn nhà chúng tôi mỗi sáng.
Cụm từ đi kèm
- a house sparrow · chim sẻ nhà
- a flock of sparrows · một đàn chim sẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈspiːʃiːz/ noun loài
C
a group of animals or plants of the same kind
loài
Ví dụ
- This rare species lives only in our forest.Loài hiếm này chỉ sống trong khu rừng của chúng tôi.
- Many species of fish live in the lake.Nhiều loài cá sống trong hồ.
Cụm từ đi kèm
- an endangered species · loài có nguy cơ tuyệt chủng
- a new species · một loài mới
Dạng từ
- plural species
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số ít và số nhiều giống nhau: one species, two species (không có 'specie').
-
/swɑːn/ noun thiên nga
C
a large white bird with a long neck that swims on lakes
thiên nga
Ví dụ
- A swan swam slowly across the lake.Một con thiên nga bơi chậm rãi qua hồ.
- The children gave bread to the swans in the park.Bọn trẻ cho thiên nga trong công viên ăn bánh mì.
Cụm từ đi kèm
- a white swan · một con thiên nga trắng
- a swan on the lake · thiên nga trên hồ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/teɪl/ noun cái đuôi
C
the part at the back of an animal's body that can move
cái đuôi
Ví dụ
- The dog wagged its tail when I came home.Con chó vẫy đuôi khi tôi về nhà.
- A cat has a long, soft tail.Con mèo có cái đuôi dài và mềm.
Cụm từ đi kèm
- wag its tail · vẫy đuôi
- a long tail · cái đuôi dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/teɪm/ adj đã được thuần hóa, hiền
not afraid of people, or not dangerous, because it lives with them
đã được thuần hóa, hiền
Ví dụ
- The bird is so tame that it eats from my hand.Con chim hiền đến mức ăn từ tay tôi.
- They keep a tame rabbit as a pet.Họ nuôi một con thỏ đã thuần làm thú cưng.
Cụm từ đi kèm
- a tame animal · con vật đã thuần
- quite tame · khá hiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
wildHọ từ
-
/ˈtɔːrtəsʃel/ noun mai rùa, mèo tam thể
U
a hard brown and yellow material from a tortoise, or a cat with such colours
mai rùa, mèo tam thể
Ví dụ
- She has a tortoiseshell comb in her hair.Cô ấy cài một chiếc lược đồi mồi trên tóc.
- Our tortoiseshell cat sleeps on the sofa all day.Con mèo tam thể của chúng tôi ngủ trên ghế sofa cả ngày.
Cụm từ đi kèm
- a tortoiseshell cat · mèo tam thể
- tortoiseshell glasses · kính gọng đồi mồi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trʌŋk/ noun thân cây, cốp xe, vòi voi
C
the thick main stem of a tree, from which branches grow
thân cây, cốp xe, vòi voi
Ví dụ
- The cat climbed up the trunk of the tree.Con mèo trèo lên thân cây.
- He put the bags in the trunk of the car.Anh ấy để các túi vào cốp xe.
Cụm từ đi kèm
- a tree trunk · thân cây
- the trunk of a car · cốp xe ô tô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtuːlɪp/ noun hoa tulip
C
a bright flower shaped like a cup that grows in spring
hoa tulip
Ví dụ
- She planted red tulips in the garden.Cô ấy trồng hoa tulip đỏ trong vườn.
- Tulips are popular in the Netherlands.Hoa tulip rất phổ biến ở Hà Lan.
Cụm từ đi kèm
- a bunch of tulips · một bó hoa tulip
- tulip bulbs · củ hoa tulip
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɑːsp/ noun ong bắp cày
C
a flying insect with a yellow and black body that can sting
ong bắp cày
Ví dụ
- A wasp flew into the kitchen.Một con ong bắp cày bay vào bếp.
- He was stung by a wasp in the garden.Anh ấy bị ong bắp cày đốt trong vườn.
Cụm từ đi kèm
- a wasp sting · vết đốt của ong bắp cày
- a wasp's nest · tổ ong bắp cày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈwɔːtər/ verb tưới nước, tưới cây
T
to pour liquid on plants or soil to help them grow
tưới nước, tưới cây
Ví dụ
- I water the flowers every morning.Sáng nào tôi cũng tưới hoa.
- Please water the plants while we are away.Làm ơn tưới cây khi chúng tôi đi vắng nhé.
Cụm từ đi kèm
- water the garden · tưới vườn
- water the plants · tưới cây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Water vừa là danh từ (nước) vừa là động từ (tưới nước).
-
/wiːd/ noun cỏ dại
C
a wild plant that grows where you do not want it
cỏ dại
Ví dụ
- I spent the morning pulling weeds in the garden.Tôi dành cả buổi sáng nhổ cỏ dại trong vườn.
- Weeds grew all over the path.Cỏ dại mọc khắp lối đi.
Cụm từ đi kèm
- pull up weeds · nhổ cỏ dại
- a garden full of weeds · khu vườn đầy cỏ dại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/wʊlf/ noun chó sói
C
a wild animal like a large dog that hunts in groups
chó sói
Ví dụ
- A wolf was seen near the forest.Người ta thấy một con sói gần khu rừng.
- Wolves live and hunt in groups.Chó sói sống và săn mồi theo bầy.
Cụm từ đi kèm
- a pack of wolves · một bầy sói
- howl like a wolf · hú như sói
Dạng từ
- plural wolves
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: wolves /wʊlvz/.
-
/wɜːrm/ noun con giun, con sâu
C
a long, thin animal with no legs that lives in the soil
con giun, con sâu
Ví dụ
- The bird pulled a worm out of the ground.Con chim kéo một con giun lên khỏi mặt đất.
- Children dug in the garden and found a worm.Bọn trẻ đào trong vườn và thấy một con giun.
Cụm từ đi kèm
- an earthworm · con giun đất
- dig for worms · đào giun
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈziːbrə/ noun ngựa vằn
C
an African animal like a horse with black and white stripes
ngựa vằn
Ví dụ
- We saw a zebra at the zoo.Chúng tôi thấy một con ngựa vằn ở sở thú.
- A herd of zebras ran across the field.Một đàn ngựa vằn chạy qua cánh đồng.
Cụm từ đi kèm
- a herd of zebras · một đàn ngựa vằn
- zebra stripes · sọc ngựa vằn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Zebra crossing: vạch qua đường dành cho người đi bộ.
-
Thời tiết
-
/ˈbɔɪlɪŋ/ adj rất nóng, sôi
very hot, or at the temperature where liquid bubbles
rất nóng, sôi
Ví dụ
- It is boiling in this room.Trong phòng này nóng như đổ lửa.
- Pour boiling water into the cup.Rót nước sôi vào cốc.
Cụm từ đi kèm
- boiling water · nước sôi
- boiling hot · nóng như thiêu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbriːzi/ adj có gió nhẹ, mát mẻ
with a light wind blowing
có gió nhẹ, mát mẻ
Ví dụ
- It was a warm and breezy afternoon at the beach.Đó là một buổi chiều ấm và có gió nhẹ ở bãi biển.
- The breezy weather is good for flying kites.Thời tiết có gió nhẹ rất hợp để thả diều.
Cụm từ đi kèm
- a breezy day · một ngày có gió nhẹ
- a breezy evening · buổi tối mát mẻ có gió
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsentɪɡreɪd/ noun thang độ C, độ bách phân
U
a scale for measuring temperature where water freezes at zero degrees
thang độ C, độ bách phân
Ví dụ
- Water boils at 100 degrees centigrade.Nước sôi ở 100 độ C.
- It was twenty degrees centigrade at the beach today.Hôm nay ở bãi biển nhiệt độ là hai mươi độ C.
Cụm từ đi kèm
- degrees centigrade · độ C
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường gọi là 'Celsius'; 'centigrade' là tên cũ, hay dùng ở Anh.
-
/draʊt/ noun hạn hán
C,U
a long time with no rain, so that the land is very dry
hạn hán
Ví dụ
- The drought killed many crops this year.Hạn hán làm chết nhiều vụ mùa năm nay.
- There was a long drought in the north.Đã có một đợt hạn hán dài ở miền bắc.
Cụm từ đi kèm
- a severe drought · hạn hán nghiêm trọng
- during a drought · trong thời kỳ hạn hán
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cách đọc /draʊt/ (vần với 'out'), gh là âm câm.
-
/ɪˈrʌpʃn/ noun sự phun trào núi lửa
C
the sudden throwing out of hot rock, smoke and fire from a volcano
sự phun trào núi lửa
Ví dụ
- The eruption covered the town with ash.Vụ phun trào đã phủ tro lên cả thị trấn.
- Scientists warned of a possible eruption next month.Các nhà khoa học cảnh báo có thể xảy ra phun trào vào tháng sau.
Cụm từ đi kèm
- a volcanic eruption · vụ phun trào núi lửa
- a sudden eruption · sự bùng nổ bất ngờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪsi/ adj lạnh buốt, phủ băng
very cold, or covered with ice
lạnh buốt, phủ băng
Ví dụ
- An icy wind blew across the field.Một cơn gió lạnh buốt thổi qua cánh đồng.
- The roads were icy this morning.Sáng nay đường phủ đầy băng.
Cụm từ đi kèm
- icy roads · đường đóng băng
- an icy wind · cơn gió lạnh buốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/mɪst/ noun sương mù nhẹ
U
a light cloud of tiny drops of water close to the ground
sương mù nhẹ
Ví dụ
- Mist covered the hills this morning.Sáng nay sương mù nhẹ phủ trên các ngọn đồi.
- We could hardly see through the mist.Chúng tôi hầu như không nhìn thấy gì qua màn sương.
Cụm từ đi kèm
- morning mist · sương sớm
- a thin mist · màn sương mỏng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Mist' nhẹ hơn 'fog' (sương mù dày).
-
/ˈreɪnboʊ/ noun cầu vồng
C
a curved band of colours in the sky after rain
cầu vồng
Ví dụ
- We saw a rainbow after the storm.Chúng tôi thấy cầu vồng sau cơn bão.
- The children drew a rainbow with coloured pencils.Bọn trẻ vẽ cầu vồng bằng bút chì màu.
Cụm từ đi kèm
- a double rainbow · cầu vồng đôi
- the colours of the rainbow · các màu của cầu vồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪnstɔːrm/ noun mưa bão, trận mưa lớn
C
a short period of very heavy rain, often with strong wind
mưa bão, trận mưa lớn
Ví dụ
- A sudden rainstorm flooded the streets.Một trận mưa lớn bất ngờ làm ngập các con phố.
- We waited inside until the rainstorm passed.Chúng tôi đợi trong nhà đến khi trận mưa lớn qua đi.
Cụm từ đi kèm
- a heavy rainstorm · trận mưa lớn
- caught in a rainstorm · bị kẹt trong cơn mưa lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsnoʊbɔːl/ noun quả cầu tuyết
C
a ball of snow that children throw at each other
quả cầu tuyết
Ví dụ
- The children threw snowballs at each other.Bọn trẻ ném tuyết vào nhau.
- He made a snowball and threw it.Cậu bé nặn một quả cầu tuyết và ném đi.
Cụm từ đi kèm
- throw a snowball · ném cầu tuyết
- a snowball fight · trận ném tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌnbiːm/ noun tia nắng
C
a line of light from the sun
tia nắng
Ví dụ
- A sunbeam came through the window.Một tia nắng chiếu qua cửa sổ.
- The cat lay in a warm sunbeam.Con mèo nằm trong một vệt nắng ấm.
Cụm từ đi kèm
- a warm sunbeam · tia nắng ấm
- a sunbeam on the floor · vệt nắng trên sàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ray of sunTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtempərət/ adj ôn hòa, ôn đới
neither very hot nor very cold, as in weather or climate
ôn hòa, ôn đới
Ví dụ
- The country has a temperate climate with mild winters.Đất nước này có khí hậu ôn hòa với mùa đông dịu.
- Fruit grows well in temperate regions.Trái cây phát triển tốt ở các vùng ôn đới.
Cụm từ đi kèm
- a temperate climate · khí hậu ôn hòa
- temperate zones · vùng ôn đới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'temperature' (nhiệt độ); temperate nghĩa là ôn hòa, không quá nóng hay lạnh.
-
/ˈtrɑːpɪk/ adj thuộc vùng nhiệt đới
of the hot, wet parts of the world near the equator
thuộc vùng nhiệt đới
Ví dụ
- We went to a tropic island for our holiday.Chúng tôi đi nghỉ ở một hòn đảo nhiệt đới.
- Tropic heat makes people tired by noon.Cái nóng nhiệt đới khiến người ta mệt vào buổi trưa.
Cụm từ đi kèm
- a tropic island · hòn đảo nhiệt đới
- tropic heat · cái nóng nhiệt đới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tính từ hiếm; phổ biến hơn là 'tropical'.
-
Địa danh và quốc gia
-
/ˈbɜːrθpleɪs/ noun nơi sinh
C
the town or place where a person was born
nơi sinh
Ví dụ
- Hue is the birthplace of my grandfather.Huế là nơi sinh của ông tôi.
- Please write your date and birthplace on the form.Vui lòng ghi ngày sinh và nơi sinh vào mẫu đơn.
Cụm từ đi kèm
- date and place of birth · ngày và nơi sinh
- the birthplace of · nơi khai sinh của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmənwelθ/ noun Khối Thịnh vượng chung
C
a group of countries that work together, often once ruled by one nation
Khối Thịnh vượng chung
Ví dụ
- Australia is a member of the Commonwealth.Úc là một thành viên của Khối Thịnh vượng chung.
- The Commonwealth Games take place every four years.Đại hội Thể thao Thịnh vượng chung diễn ra bốn năm một lần.
Cụm từ đi kèm
- the Commonwealth Games · Đại hội Thể thao Thịnh vượng chung
- a Commonwealth country · một nước thuộc Thịnh vượng chung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Khi chỉ khối các nước, viết hoa: the Commonwealth.
-
/ˈkʌntrimən/ noun đồng hương, người cùng nước
C
a man from the same country as you
đồng hương, người cùng nước
Ví dụ
- He met a fellow countryman while he was abroad.Anh ấy gặp một người đồng hương khi ở nước ngoài.
- The runner thanked her countrymen for their support.Vận động viên cảm ơn những người đồng hương đã ủng hộ.
Cụm từ đi kèm
- a fellow countryman · người đồng hương
- his countrymen · đồng bào của anh ấy
Dạng từ
- plural countrymen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: countrymen. Nữ: countrywoman.
-
/ˌkʌntriˈwaɪd/ adj trên toàn quốc
happening or existing in every part of a country
trên toàn quốc
Ví dụ
- The company has a countrywide network of shops.Công ty có mạng lưới cửa hàng trên toàn quốc.
- There was a countrywide search for the missing boy.Đã có cuộc tìm kiếm cậu bé mất tích trên toàn quốc.
Cụm từ đi kèm
- a countrywide campaign · chiến dịch trên toàn quốc
- countrywide protests · các cuộc biểu tình trên cả nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
nationwideTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈiːstwərd/ adv về phía đông
towards the east
về phía đông
Ví dụ
- The ship sailed eastward across the ocean.Con tàu đi về phía đông qua đại dương.
- We drove eastward until we reached the coast.Chúng tôi lái xe về phía đông cho đến khi tới bờ biển.
Cụm từ đi kèm
- travel eastward · đi về phía đông
- move eastward · di chuyển về phía đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: eastwards (Anh-Anh). Tính từ là eastward: 'an eastward journey'.
-
/frʌnˈtɪr/ noun biên giới
C
the border between two countries
biên giới
Ví dụ
- We crossed the frontier by train.Chúng tôi qua biên giới bằng tàu hỏa.
- The soldiers guard the frontier.Những người lính canh gác biên giới.
Cụm từ đi kèm
- cross the frontier · vượt biên giới
- a frontier town · thị trấn biên giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
borderTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdʒiːəˈɡræfɪk/ adj thuộc địa lý
relating to the land, countries and regions of the earth
thuộc địa lý
Ví dụ
- The country has a large geographic area.Đất nước này có một khu vực địa lý rộng lớn.
- The maps show geographic features like rivers.Các bản đồ cho thấy những đặc điểm địa lý như sông ngòi.
Cụm từ đi kèm
- a geographic area · khu vực địa lý
- geographic location · vị trí địa lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Có hai dạng: 'geographic' và 'geographical', nghĩa giống nhau.
-
/ɪnˈhæbɪt/ verb cư trú, sống ở
T
to live in a place
cư trú, sống ở
Ví dụ
- Few people inhabit this island.Rất ít người sống trên hòn đảo này.
- Many birds inhabit the forest.Nhiều loài chim sống trong khu rừng.
Cụm từ đi kèm
- inhabit an area · cư trú ở một khu vực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là động từ có tân ngữ: không nói 'inhabit in a place'.
-
/ˈaɪləndər/ noun người dân đảo
C
a person who lives on an island
người dân đảo
Ví dụ
- The islanders catch fish every day.Người dân đảo đánh cá mỗi ngày.
- He is an islander and loves the sea.Anh ấy là dân đảo và yêu biển.
Cụm từ đi kèm
- a local islander · người dân đảo địa phương
- friendly islanders · những người dân đảo thân thiện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈneɪbərɪŋ/ adj lân cận, bên cạnh
next to or very near the place you are talking about
lân cận, bên cạnh
Ví dụ
- We visited a neighboring town on Sunday.Chúng tôi đã thăm một thị trấn lân cận vào Chủ nhật.
- The two neighboring countries share a river.Hai nước láng giềng có chung một con sông.
Cụm từ đi kèm
- a neighboring country · một nước láng giềng
- neighboring villages · những ngôi làng lân cận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: neighbouring.