Từ vựng B2 — Trang 14
2778 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Công việc và nghề nghiệp
-
/rɪˈtaɪərmənt/ noun sự nghỉ hưu
U
the time of life after you stop working, or the act of stopping work
sự nghỉ hưu
Ví dụ
- He enjoys his retirement by the sea.Ông ấy tận hưởng thời gian nghỉ hưu bên bờ biển.
- She plans to take retirement at sixty.Bà ấy dự định nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi.
Cụm từ đi kèm
- retirement age · tuổi nghỉ hưu
- early retirement · nghỉ hưu sớm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈwɔːrd/ verb thưởng, đền đáp
T
to give someone something because they did something good
thưởng, đền đáp
Ví dụ
- The boss rewarded her for her hard work.Sếp thưởng cho cô ấy vì chăm chỉ.
- They rewarded the dog with a treat.Họ thưởng cho con chó một món ăn ngon.
Cụm từ đi kèm
- reward someone for · thưởng ai vì
- richly rewarded · được thưởng hậu hĩnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'reward someone for something' hoặc 'reward someone with something'.
-
/sæk/ verb sa thải
T
to make someone leave their job, usually because of bad work
sa thải
Ví dụ
- The company sacked ten workers last week.Công ty đã sa thải mười công nhân vào tuần trước.
- He was sacked for being late again and again.Anh ấy bị sa thải vì liên tục đi muộn.
Cụm từ đi kèm
- get sacked · bị sa thải
- sack a worker · sa thải một nhân viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fire, dismissTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsæləri/ noun lương
C
money that an employer pays you every month for your job
lương
Ví dụ
- She gets her salary on the first of the month.Cô ấy nhận lương vào ngày đầu tháng.
- He asked for a higher salary.Anh ấy đề nghị mức lương cao hơn.
Cụm từ đi kèm
- a monthly salary · lương hằng tháng
- earn a good salary · có mức lương tốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Salary là lương tháng cố định; wage thường là lương tính theo giờ hoặc tuần.
-
/ˈseɪlzmənʃɪp/ noun nghệ thuật bán hàng
U
the skill of persuading people to buy things
nghệ thuật bán hàng
Ví dụ
- Good salesmanship needs patience and a friendly smile.Nghệ thuật bán hàng giỏi cần sự kiên nhẫn và nụ cười thân thiện.
- He learned salesmanship from his father's shop.Anh ấy học nghệ thuật bán hàng từ cửa hàng của bố.
Cụm từ đi kèm
- good salesmanship · nghệ thuật bán hàng tốt
- a course in salesmanship · một khóa học về bán hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈseɪlzpɜːrsn/ noun nhân viên bán hàng
C
a person whose job is to sell things to customers
nhân viên bán hàng
Ví dụ
- The salesperson showed me three phones.Nhân viên bán hàng cho tôi xem ba chiếc điện thoại.
- She works as a salesperson in a big store.Cô ấy làm nhân viên bán hàng ở một cửa hàng lớn.
Cụm từ đi kèm
- a helpful salesperson · một nhân viên bán hàng nhiệt tình
- a car salesperson · nhân viên bán xe
Dạng từ
- plural salespeople
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'salespeople', không phải 'salespersons'.
-
/ˈseɪlzwʊmən/ noun nữ nhân viên bán hàng
C
a woman whose job is to sell things to customers
nữ nhân viên bán hàng
Ví dụ
- The saleswoman gave me a good price.Nữ nhân viên bán hàng cho tôi một mức giá tốt.
- My aunt is a saleswoman in a clothes shop.Dì tôi là nữ nhân viên bán hàng ở một cửa hàng quần áo.
Cụm từ đi kèm
- a friendly saleswoman · một nữ nhân viên bán hàng thân thiện
- a shop saleswoman · nữ nhân viên bán hàng ở cửa hiệu
Dạng từ
- plural saleswomen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: saleswomen /ˈseɪlzwɪmɪn/.
-
/ˈselər/ noun người bán
C
a person or company that sells things
người bán
Ví dụ
- The seller lowered the price a little.Người bán giảm giá một chút.
- She is a flower seller at the market.Bà ấy là người bán hoa ở chợ.
Cụm từ đi kèm
- a street seller · người bán hàng rong
- a book seller · người bán sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
buyerHọ từ
-
/ˈsɜːrvənt/ noun người hầu, người giúp việc
C
a person who works in someone's house, cooking and cleaning for them
người hầu, người giúp việc
Ví dụ
- The rich family had many servants.Gia đình giàu có đó có nhiều người hầu.
- A servant brought tea to the guests.Một người hầu mang trà cho các vị khách.
Cụm từ đi kèm
- a faithful servant · người hầu trung thành
- a civil servant · công chức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʃɪft/ noun ca làm việc, sự thay đổi
C
a period of time when a group of workers do their jobs
ca làm việc, sự thay đổi
Ví dụ
- He works the night shift at the hospital.Anh ấy làm ca đêm ở bệnh viện.
- My shift ends at six.Ca làm của tôi kết thúc lúc sáu giờ.
Cụm từ đi kèm
- the night shift · ca đêm
- work shifts · làm theo ca
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'sự thay đổi': a shift in opinion (thay đổi quan điểm).
-
/skɪld/ adj lành nghề, có kỹ năng
having the training and experience to do a job well
lành nghề, có kỹ năng
Ví dụ
- He is a skilled worker.Anh ấy là một công nhân lành nghề.
- The company needs skilled drivers.Công ty cần những tài xế có tay nghề.
Cụm từ đi kèm
- a skilled worker · công nhân lành nghề
- highly skilled · có tay nghề cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unskilledHọ từ
-
/ˈstaɪlɪst/ noun nhà tạo mẫu
C
a person whose job is to make hair or clothes look good
nhà tạo mẫu
Ví dụ
- My hair stylist cut my hair short.Nhà tạo mẫu tóc cắt tóc tôi ngắn.
- The stylist chose clothes for the model.Nhà tạo mẫu chọn quần áo cho người mẫu.
Cụm từ đi kèm
- a hair stylist · thợ tạo mẫu tóc
- a fashion stylist · nhà tạo mẫu thời trang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsuːpərɪnˈtendənt/ noun giám đốc, người quản lý cấp cao
C
a person with a high position who manages a place or a group
giám đốc, người quản lý cấp cao
Ví dụ
- The school superintendent visited our class.Giám đốc sở giáo dục đến thăm lớp chúng tôi.
- The police superintendent gave a short talk.Giám đốc sở cảnh sát có một bài phát biểu ngắn.
Cụm từ đi kèm
- a school superintendent · giám đốc sở giáo dục
- a police superintendent · giám đốc cảnh sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Ở Mỹ còn chỉ người quản lý tòa nhà chung cư (chủ yếu nói 'super').
-
/ˈsuːpərvaɪz/ verb giám sát, trông nom
T
to watch a person or activity to make sure all is done correctly
giám sát, trông nom
Ví dụ
- A teacher supervised the children in the playground.Một giáo viên trông nom bọn trẻ ở sân chơi.
- He supervises ten workers at the factory.Ông ấy giám sát mười công nhân ở nhà máy.
Cụm từ đi kèm
- supervise a project · giám sát một dự án
- supervise children · trông nom trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
oversee, manageTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsuːpərˈvɪʒn/ noun sự giám sát
U
the act of watching a person or activity to make sure all is done correctly
sự giám sát
Ví dụ
- Young children need close supervision.Trẻ nhỏ cần được trông nom sát sao.
- He works without any supervision.Anh ấy làm việc mà không có ai giám sát.
Cụm từ đi kèm
- under supervision · dưới sự giám sát
- close supervision · sự giám sát chặt chẽ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
oversightTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsuːpərvaɪzər/ noun người giám sát, quản lý
C
a person whose job is to watch workers and check their work
người giám sát, quản lý
Ví dụ
- My supervisor said I did good work.Người quản lý của tôi nói rằng tôi làm việc tốt.
- Ask your supervisor if you need a day off.Hãy hỏi người quản lý nếu bạn cần nghỉ một ngày.
Cụm từ đi kèm
- a shift supervisor · người giám sát ca
- talk to your supervisor · nói chuyện với người giám sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
manager, bossTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθiːərɪst/ noun nhà lý thuyết
C
a person who thinks of ideas to explain how something works
nhà lý thuyết
Ví dụ
- The economic theorist wrote a book about money.Nhà lý thuyết kinh tế đã viết một cuốn sách về tiền bạc.
- She is a famous theorist in the field of education.Bà ấy là một nhà lý thuyết nổi tiếng trong lĩnh vực giáo dục.
Cụm từ đi kèm
- a political theorist · nhà lý thuyết chính trị
- a leading theorist · nhà lý thuyết hàng đầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθerəpɪst/ noun nhà trị liệu
C
a person trained to help people with health or mental problems
nhà trị liệu
Ví dụ
- He sees a therapist once a week.Anh ấy gặp nhà trị liệu mỗi tuần một lần.
- The therapist showed her some exercises for her back.Nhà trị liệu chỉ cho cô ấy vài bài tập cho lưng.
Cụm từ đi kèm
- see a therapist · gặp nhà trị liệu
- a speech therapist · chuyên gia ngôn ngữ trị liệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθɪŋkər/ noun nhà tư tưởng, người suy nghĩ
C
a person who thinks deeply about important ideas
nhà tư tưởng, người suy nghĩ
Ví dụ
- He is a deep thinker who reads a lot.Anh ấy là người suy nghĩ sâu sắc và đọc rất nhiều.
- She was a great thinker of her time.Bà ấy là một nhà tư tưởng lớn của thời đại mình.
Cụm từ đi kèm
- a clear thinker · người suy nghĩ rõ ràng
- a great thinker · nhà tư tưởng lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tɔɪl/ verb làm lụng vất vả
I
to work very hard for a long time
làm lụng vất vả
Ví dụ
- The farmers toil in the fields from morning to night.Những người nông dân làm lụng trên đồng từ sáng đến tối.
- She toiled for years to build the business.Cô ấy vất vả nhiều năm để xây dựng công việc kinh doanh.
Cụm từ đi kèm
- toil away · làm lụng không ngừng
- toil in the fields · làm lụng trên đồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪˈniː/ noun thực tập sinh, người học việc
C
a person who is learning how to do a job
thực tập sinh, người học việc
Ví dụ
- She is a trainee at a big hotel.Cô ấy là thực tập sinh ở một khách sạn lớn.
- The trainees learn from a teacher every morning.Các học viên học với một giáo viên mỗi sáng.
Cụm từ đi kèm
- a trainee teacher · giáo viên thực tập
- a trainee chef · đầu bếp học việc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtreɪnər/ noun huấn luyện viên, người đào tạo
C
a person who teaches people or animals a skill, often for sport
huấn luyện viên, người đào tạo
Ví dụ
- My trainer helps me get fit at the gym.Huấn luyện viên của tôi giúp tôi giữ dáng ở phòng tập.
- The horse trainer works with the animals every day.Người huấn luyện ngựa làm việc với những con ngựa mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
- a personal trainer · huấn luyện viên cá nhân
- a dog trainer · người huấn luyện chó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Anh: 'trainers' còn nghĩa là giày thể thao (Anh-Mỹ: sneakers).
-
/trænzˈleɪtər/ noun biên dịch viên
C
a person whose job is to change written words into another language
biên dịch viên
Ví dụ
- She works as a translator for a big company.Cô ấy làm biên dịch viên cho một công ty lớn.
- The translator finished the book in six months.Người dịch hoàn thành cuốn sách trong sáu tháng.
Cụm từ đi kèm
- a professional translator · biên dịch viên chuyên nghiệp
- work as a translator · làm biên dịch viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Translator dịch văn bản (viết); interpreter dịch nói (phiên dịch).
-
/ˌvɑːlənˈtɪr/ noun tình nguyện viên
C
a person who does a job willingly without being paid
tình nguyện viên
Ví dụ
- We need volunteers to help clean the beach.Chúng tôi cần tình nguyện viên giúp dọn bãi biển.
- He is a volunteer at the local hospital.Anh ấy là tình nguyện viên ở bệnh viện địa phương.
Cụm từ đi kèm
- volunteer work · công việc tình nguyện
- a call for volunteers · lời kêu gọi tình nguyện viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Trọng âm rơi vào âm tiết cuối: /ˌvɑːlənˈtɪr/.
-
/weɪdʒ/ noun tiền lương (theo tuần/giờ)
C
money paid regularly to a worker, often every week
tiền lương (theo tuần/giờ)
Ví dụ
- The factory workers want a higher wage.Công nhân nhà máy muốn có mức lương cao hơn.
- He earns a small wage as a waiter.Anh ấy kiếm được mức lương thấp khi làm phục vụ.
Cụm từ đi kèm
- minimum wage · mức lương tối thiểu
- a weekly wage · lương hằng tuần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Wage trả theo giờ/tuần; salary là lương tháng cố định.
-
/ˌwel ˈɔːrɡənaɪzd/ adj được tổ chức tốt, ngăn nắp
planned or arranged in a clear and careful way
được tổ chức tốt, ngăn nắp
Ví dụ
- The trip was well-organized from start to end.Chuyến đi được tổ chức tốt từ đầu đến cuối.
- She keeps a well-organized desk.Cô ấy giữ bàn làm việc rất ngăn nắp.
Cụm từ đi kèm
- a well-organized event · một sự kiện được tổ chức tốt
- well-organized notes · ghi chép ngăn nắp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: well-organised.
-
/ˌwel ˈpeɪd/ adj lương cao, được trả công tốt
earning or giving a lot of money for work
lương cao, được trả công tốt
Ví dụ
- He found a well-paid job in a bank.Anh ấy tìm được một công việc lương cao ở ngân hàng.
- Doctors are usually well-paid.Bác sĩ thường được trả lương cao.
Cụm từ đi kèm
- a well-paid job · công việc lương cao
- well-paid workers · những người lao động lương cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
badly-paidHọ từ
-
/ˌwɜːrkəˈhɔːlɪk/ adj nghiện việc
working too much and finding it hard to stop
nghiện việc
Ví dụ
- My workaholic boss never takes a holiday.Ông sếp nghiện việc của tôi không bao giờ đi nghỉ.
- She has a workaholic lifestyle and little free time.Cô ấy có lối sống nghiện việc và ít thời gian rảnh.
Cụm từ đi kèm
- a workaholic husband · người chồng nghiện việc
- a workaholic culture · văn hóa làm việc quá sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng như danh từ: a workaholic (người nghiện việc).
-
/ˈwɜːrkmən/ noun thợ, công nhân
C
a man who does physical work with his hands, especially building
thợ, công nhân
Ví dụ
- A workman came to fix the roof.Một người thợ đến sửa mái nhà.
- The workmen finished the road before winter.Các công nhân hoàn thành con đường trước mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- a skilled workman · người thợ lành nghề
- workmen at work · công nhân đang làm việc
Dạng từ
- plural workmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều workmen. Ngày nay hay dùng worker để không phân biệt giới.
-
Khoa học và công nghệ
-
/ˈækses/ verb truy cập
T
to open or reach information on a computer or other system
truy cập
Ví dụ
- I can't get into my email account today.Hôm nay tôi không thể truy cập vào tài khoản email của mình.
- Students can open the files from home.Sinh viên có thể truy cập các tệp từ nhà.
Cụm từ đi kèm
- access a file · truy cập một tệp
- access the internet · truy cập internet
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Là ngoại động từ: 'access a file', không dùng 'access to a file' khi làm động từ.
-
/ˈæsɪd/ noun axit
C,U
a chemical liquid that can burn things and has a sour taste
axit
Ví dụ
- Lemon juice contains a weak acid.Nước chanh có chứa một loại axit yếu.
- Strong acid can burn your skin.Axit mạnh có thể làm bỏng da bạn.
Cụm từ đi kèm
- strong acid · axit mạnh
- acid rain · mưa axit
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ədˈvæns/ noun sự tiến bộ, bước tiến
C
a forward movement, or new progress in knowledge or skill
sự tiến bộ, bước tiến
Ví dụ
- Doctors have made great steps forward in treating this illness.Các bác sĩ đã đạt được những tiến bộ lớn trong việc chữa bệnh này.
- The army made a slow move forward.Quân đội tiến lên một cách chậm chạp.
Cụm từ đi kèm
- a major advance · một bước tiến lớn
- in advance · trước, sớm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'In advance' nghĩa là 'trước': 'book in advance' (đặt trước).
-
/əˈluːmɪnəm/ noun nhôm
U
a light silver-coloured metal used to make cans and planes
nhôm
Ví dụ
- This pan is made of aluminum.Chiếc chảo này làm bằng nhôm.
- Put the food in aluminum foil.Hãy bọc thức ăn bằng giấy nhôm.
Cụm từ đi kèm
- aluminum foil · giấy nhôm
- an aluminum can · lon nhôm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: aluminium. Danh từ không đếm được. Tiếng Anh-Mỹ viết 'aluminum', Anh-Anh viết 'aluminium'.
-
/əˈmoʊniə/ noun amoniac
U
a gas or liquid with a strong smell, used in cleaning products
amoniac
Ví dụ
- Ammonia has a very strong smell.Amoniac có mùi rất nồng.
- Some cleaning products contain ammonia.Một số sản phẩm tẩy rửa có chứa amoniac.
Cụm từ đi kèm
- smell of ammonia · mùi amoniac
- ammonia gas · khí amoniac
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈæmplɪfaɪər/ noun bộ khuếch đại âm thanh
C
a piece of equipment that makes sounds louder
bộ khuếch đại âm thanh
Ví dụ
- He plugged his guitar into the amplifier.Anh ấy cắm cây đàn guitar vào bộ khuếch đại âm thanh.
- The sound from the amplifier was too loud.Âm thanh từ bộ khuếch đại quá lớn.
Cụm từ đi kèm
- a guitar amplifier · bộ khuếch đại guitar
- turn up the amplifier · tăng âm lượng bộ khuếch đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ampTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈæmplɪfaɪ/ verb khuếch đại, làm to hơn
T
to make a sound louder or stronger
khuếch đại, làm to hơn
Ví dụ
- The speakers amplify his voice for the big hall.Loa khuếch đại giọng của anh ấy cho hội trường lớn.
- Rain can amplify the sound of thunder.Mưa có thể làm tiếng sấm to hơn.
Cụm từ đi kèm
- amplify a sound · khuếch đại âm thanh
- amplify a signal · khuếch đại tín hiệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
boost, increaseTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌæntiˈstætɪk/ adj chống tĩnh điện
able to stop small electric charges from building up
chống tĩnh điện
Ví dụ
- He wore an antistatic band when he fixed the computer.Anh ấy đeo vòng chống tĩnh điện khi sửa máy tính.
- Use an antistatic cloth to clean the screen.Hãy dùng khăn chống tĩnh điện để lau màn hình.
Cụm từ đi kèm
- an antistatic cloth · khăn chống tĩnh điện
- an antistatic bag · túi chống tĩnh điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌæntiˈvaɪrəs/ noun phần mềm diệt virus
U
computer software that finds and removes harmful programs
phần mềm diệt virus
Ví dụ
- I installed antivirus on my new laptop.Tôi đã cài phần mềm diệt virus cho máy tính xách tay mới.
- Your antivirus should run every day.Phần mềm diệt virus của bạn nên chạy hằng ngày.
Cụm từ đi kèm
- antivirus software · phần mềm diệt virus
- update the antivirus · cập nhật phần mềm diệt virus
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng 'antivirus software'. Không đếm được khi nói về phần mềm.
-
/əˈstrɑːnəmi/ noun thiên văn học
U
the science of the stars, planets and space
thiên văn học
Ví dụ
- My brother studies astronomy at university.Anh trai tôi học thiên văn học ở đại học.
- She became interested in astronomy after seeing the moon.Cô ấy bắt đầu hứng thú với thiên văn học sau khi ngắm mặt trăng.
Cụm từ đi kèm
- study astronomy · học thiên văn học
- an astronomy club · câu lạc bộ thiên văn học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'astrology' (chiêm tinh học).
-
/ˈæksɪs/ noun trục
C
a straight line that something turns around, or that divides a shape
trục
Ví dụ
- The Earth turns on its axis once a day.Trái Đất quay quanh trục của nó mỗi ngày một vòng.
- Draw the line along the horizontal axis of the graph.Hãy vẽ đường thẳng dọc theo trục ngang của biểu đồ.
Cụm từ đi kèm
- the horizontal axis · trục ngang
- rotate on an axis · quay quanh một trục
Dạng từ
- plural axes
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều 'axes' đọc /ˈæksiːz/, khác 'axes' của 'ax' /ˈæksɪz/.
-
/ˈbækʌp/ noun bản sao lưu, sự hỗ trợ dự phòng
C
an extra copy of computer files, kept in case the first ones are lost
bản sao lưu, sự hỗ trợ dự phòng
Ví dụ
- I always make a backup of my photos.Tôi luôn tạo một bản sao lưu cho ảnh của mình.
- The team has a backup plan if it rains.Đội có một kế hoạch dự phòng nếu trời mưa.
Cụm từ đi kèm
- make a backup · tạo bản sao lưu
- backup copy · bản sao lưu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bəˈrɑːmɪtər/ noun khí áp kế
C
an instrument that measures air pressure to show changes in weather
khí áp kế
Ví dụ
- The barometer fell, so we expected rain.Khí áp kế tụt xuống nên chúng tôi đoán trời sẽ mưa.
- He checked the barometer before the trip.Anh ấy kiểm tra khí áp kế trước chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- read a barometer · đọc khí áp kế
- a falling barometer · khí áp kế đang giảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/biːm/ noun tia sáng, thanh xà
C
a line of light, or a long thick piece of wood or metal in a building
tia sáng, thanh xà
Ví dụ
- A beam of light came through the window.Một tia sáng chiếu qua cửa sổ.
- The roof is held up by strong wooden beams.Mái nhà được đỡ bằng những thanh xà gỗ chắc chắn.
Cụm từ đi kèm
- a beam of light · một tia sáng
- a wooden beam · một thanh xà gỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌbaɪəˈlɑːdʒɪkl/ adj thuộc sinh học
connected with the study of living things
thuộc sinh học
Ví dụ
- The class studied the biological changes in plants.Lớp học nghiên cứu những thay đổi sinh học ở thực vật.
- Sleep is a basic biological need.Giấc ngủ là nhu cầu sinh học cơ bản.
Cụm từ đi kèm
- a biological process · một quá trình sinh học
- biological parents · cha mẹ ruột
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌbaɪoʊtekˈnɑːlədʒi/ noun công nghệ sinh học
U
the use of living things such as cells to make products or medicines
công nghệ sinh học
Ví dụ
- She works in biotechnology at a large company.Cô ấy làm việc trong ngành công nghệ sinh học tại một công ty lớn.
- Biotechnology helps farmers grow stronger crops.Công nghệ sinh học giúp nông dân trồng được cây trồng khỏe hơn.
Cụm từ đi kèm
- a biotechnology company · công ty công nghệ sinh học
- advances in biotechnology · những tiến bộ trong công nghệ sinh học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbraʊzər/ noun trình duyệt web
C
a computer program that you use to look at websites
trình duyệt web
Ví dụ
- Open a new browser to see the website.Hãy mở một trình duyệt mới để xem trang web.
- This site does not work in my browser.Trang này không chạy trên trình duyệt của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a web browser · trình duyệt web
- open a browser · mở trình duyệt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkeɪbl/ noun dây cáp
C,U
a thick wire that carries electricity or signals
dây cáp
Ví dụ
- I need a cable to charge my phone.Tôi cần một sợi dây cáp để sạc điện thoại.
- The cable under the road carries the internet.Dây cáp dưới đường dẫn tín hiệu internet.
Cụm từ đi kèm
- a power cable · dây cáp điện
- cable television · truyền hình cáp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːrbən/ noun các-bon, nguyên tố cacbon
U
a chemical element found in coal, diamonds and all living things
các-bon, nguyên tố cacbon
Ví dụ
- Coal is mostly made of carbon.Than đá chủ yếu được làm từ cacbon.
- Trees take carbon from the air as they grow.Cây lấy cacbon từ không khí khi chúng lớn lên.
Cụm từ đi kèm
- carbon emissions · lượng khí thải cacbon
- low carbon · ít cacbon
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, không nói 'a carbon'.
-
/ˌkɑːrbən məˈnɑːksaɪd/ noun khí cacbon monoxit (CO), khí độc
U
a poisonous gas with no smell, made when fuel burns badly
khí cacbon monoxit (CO), khí độc
Ví dụ
- Carbon monoxide from the heater made the family ill.Khí CO từ lò sưởi khiến cả gia đình bị ốm.
- Every house should have a carbon monoxide alarm.Mỗi ngôi nhà nên có một thiết bị báo khí CO.
Cụm từ đi kèm
- carbon monoxide poisoning · ngộ độc khí CO
- a carbon monoxide alarm · thiết bị báo khí CO
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkætəlɪst/ noun chất xúc tác, tác nhân thúc đẩy
C
a thing or person that causes an important change or event
chất xúc tác, tác nhân thúc đẩy
Ví dụ
- The new law was a catalyst for change in the city.Luật mới là tác nhân thúc đẩy sự thay đổi trong thành phố.
- In chemistry, a catalyst makes a reaction happen faster.Trong hóa học, chất xúc tác làm phản ứng xảy ra nhanh hơn.
Cụm từ đi kèm
- act as a catalyst · đóng vai trò chất xúc tác
- a catalyst for change · tác nhân thúc đẩy thay đổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tʃɪp/ noun vi mạch, chip, khoai tây chiên
C
a very small piece of material inside a computer that stores information
vi mạch, chip, khoai tây chiên
Ví dụ
- A small chip controls the whole machine.Một con chip nhỏ điều khiển cả cỗ máy.
- My new phone has a faster chip.Điện thoại mới của tôi có chip nhanh hơn.
Cụm từ đi kèm
- a computer chip · con chip máy tính
- a memory chip · chip nhớ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Ở Anh 'chips' là khoai tây chiên; ở Mỹ gọi là 'fries', còn 'chips' là khoai lát mỏng.
-
/ˈsɜːrkɪt/ noun mạch điện, vòng đua
C
a complete path that electricity flows around
mạch điện, vòng đua
Ví dụ
- There is a fault in the circuit.Có một lỗi trong mạch điện.
- The runners did two circuits of the park.Các vận động viên chạy hai vòng quanh công viên.
Cụm từ đi kèm
- an electric circuit · mạch điện
- a short circuit · đoản mạch, chập điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɜːrkɪtri/ noun hệ thống mạch điện
U
the set of electrical paths inside a machine
hệ thống mạch điện
Ví dụ
- Water damaged the circuitry inside the radio.Nước làm hỏng hệ thống mạch điện bên trong chiếc radio.
- The engineer checked the circuitry of the machine.Kỹ sư kiểm tra hệ thống mạch của cỗ máy.
Cụm từ đi kèm
- electronic circuitry · mạch điện tử
- complex circuitry · hệ mạch phức tạp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều.
-
/kəmˈpætəbl/ adj tương thích, hợp nhau
able to work or live well together without problems
tương thích, hợp nhau
Ví dụ
- This charger is not compatible with my phone.Bộ sạc này không tương thích với điện thoại của tôi.
- They are very compatible and never argue.Họ rất hợp nhau và không bao giờ cãi nhau.
Cụm từ đi kèm
- compatible with · tương thích với
- a compatible partner · người bạn đời hợp tính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
incompatibleHọ từ
-
/kəmˈpoʊnənt/ noun thành phần, linh kiện
C
one of the parts that make up a machine or system
thành phần, linh kiện
Ví dụ
- The factory makes components for cars.Nhà máy sản xuất linh kiện cho ô tô.
- Trust is a key component of a good team.Niềm tin là một thành phần quan trọng của một đội tốt.
Cụm từ đi kèm
- a key component · thành phần chủ chốt
- electronic components · linh kiện điện tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
part, elementTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəmˈpreʃn/ noun sự nén, sự ép
U
the act of pressing something so that it takes up less space
sự nén, sự ép
Ví dụ
- File compression makes a document smaller.Việc nén tệp làm tài liệu nhỏ hơn.
- The compression of the air heats it.Sự nén không khí làm nó nóng lên.
Cụm từ đi kèm
- data compression · nén dữ liệu
- image compression · nén ảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəmˈpjuːt/ verb tính toán
T
to find an amount or answer by using numbers or a machine
tính toán
Ví dụ
- The machine can compute the answer in a second.Chiếc máy có thể tính ra đáp án trong một giây.
- She computed the cost of the trip.Cô ấy tính chi phí của chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- compute the cost · tính chi phí
- compute a total · tính tổng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
calculateTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈvɜːrʒn/ noun sự chuyển đổi
C,U
the act of changing something from one form or use to another
sự chuyển đổi
Ví dụ
- The conversion of the old barn into a house took a year.Việc chuyển đổi nhà kho cũ thành nhà ở mất một năm.
- Use this chart for the conversion of miles to kilometres.Hãy dùng bảng này để quy đổi dặm sang ki-lô-mét.
Cụm từ đi kèm
- currency conversion · quy đổi tiền tệ
- conversion rate · tỷ lệ chuyển đổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈvɜːrt/ verb chuyển đổi, đổi
T,I
to change something into a different form, use or system
chuyển đổi, đổi
Ví dụ
- They converted the old school into a library.Họ chuyển trường học cũ thành thư viện.
- Can you convert dollars to euros for me?Bạn có thể đổi đô la sang euro giúp tôi không?
Cụm từ đi kèm
- convert into · chuyển đổi thành
- convert currency · đổi tiền tệ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ nhấn âm 2 /kənˈvɜːrt/; danh từ 'convert' (người cải đạo) nhấn âm 1.
-
/ˈkɑːpər/ noun đồng
U
a soft reddish-brown metal used for wires and pipes
đồng
Ví dụ
- Electric wires are often made of copper.Dây điện thường được làm bằng đồng.
- The old pot was made of shiny copper.Chiếc nồi cũ được làm bằng đồng sáng bóng.
Cụm từ đi kèm
- copper wire · dây đồng
- a copper pipe · ống đồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈroʊnə/ noun vành nhật hoa
C
the bright circle of light around the sun, seen when the moon covers it
vành nhật hoa
Ví dụ
- During the eclipse, we could see the sun's corona.Trong lúc nhật thực, chúng tôi thấy được vành nhật hoa của mặt trời.
- The teacher showed us a picture of the corona.Giáo viên cho chúng tôi xem một bức ảnh về vành nhật hoa.
Cụm từ đi kèm
- the sun's corona · vành nhật hoa của mặt trời
- see the corona · nhìn thấy vành nhật hoa
Dạng từ
- plural coronas, coronae
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều: 'coronas' hoặc 'coronae'.
-
/ˈkrɪstəlaɪz/ verb kết tinh, trở nên rõ ràng
T,I
to become clear and fixed in your mind, or to form crystals
kết tinh, trở nên rõ ràng
Ví dụ
- My ideas began to crystallize after the meeting.Ý tưởng của tôi bắt đầu trở nên rõ ràng sau cuộc họp.
- Salt will crystallize as the water dries.Muối sẽ kết tinh khi nước khô đi.
Cụm từ đi kèm
- ideas crystallize · ý tưởng trở nên rõ ràng
- crystallize into · kết tinh thành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: crystallise.
-
/ˈkɜːrsər/ noun con trỏ
C
a small mark on a computer screen that shows where you are typing
con trỏ
Ví dụ
- Move the cursor to the top of the page.Hãy di chuyển con trỏ lên đầu trang.
- I lost the cursor on my screen.Tôi mất con trỏ trên màn hình.
Cụm từ đi kèm
- move the cursor · di chuyển con trỏ
- a flashing cursor · con trỏ nhấp nháy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪbərædɪkt/ noun người nghiện internet
C
a person who spends too much time on the internet
người nghiện internet
Ví dụ
- My brother is a cyberaddict and plays games all night.Anh trai tôi nghiện internet và chơi game suốt đêm.
- Doctors say a cyberaddict needs help to spend less time online.Các bác sĩ nói người nghiện internet cần được giúp để bớt lên mạng.
Cụm từ đi kèm
- a teenage cyberaddict · một thiếu niên nghiện internet
- become a cyberaddict · trở thành người nghiện mạng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪbərpet/ noun thú cưng ảo
C
a pet that exists only as a computer program or toy that you look after
thú cưng ảo
Ví dụ
- My daughter feeds her cyberpet three times a day.Con gái tôi cho thú cưng ảo của nó ăn ba lần một ngày.
- He forgot to look after his cyberpet and it died.Cậu ấy quên chăm sóc thú cưng ảo nên nó đã chết.
Cụm từ đi kèm
- feed a cyberpet · cho thú cưng ảo ăn
- a cyberpet game · trò chơi thú cưng ảo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪbərspeɪs/ noun không gian mạng
U
the online world of computers and the internet, where people communicate
không gian mạng
Ví dụ
- Many young people spend hours in cyberspace every day.Nhiều bạn trẻ dành hàng giờ trên không gian mạng mỗi ngày.
- Information travels fast in cyberspace.Thông tin lan truyền nhanh trên không gian mạng.
Cụm từ đi kèm
- in cyberspace · trên không gian mạng
- enter cyberspace · bước vào không gian mạng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: không nói 'a cyberspace'.
-
/ˈdeɪtə/ noun dữ liệu
U
facts or numbers collected to study or use
dữ liệu
Ví dụ
- The scientists collected data from fifty schools.Các nhà khoa học thu thập dữ liệu từ năm mươi trường học.
- The data shows that sales are going up.Dữ liệu cho thấy doanh số đang tăng.
Cụm từ đi kèm
- collect data · thu thập dữ liệu
- personal data · dữ liệu cá nhân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng như danh từ không đếm được: 'the data is'. 'Datum' hiếm gặp.
-
/ˈdeɪtəbeɪs/ noun cơ sở dữ liệu
C
a large amount of information stored in a computer system
cơ sở dữ liệu
Ví dụ
- The library keeps a database of all its books.Thư viện lưu cơ sở dữ liệu của tất cả sách.
- Her name is not in the customer database.Tên cô ấy không có trong cơ sở dữ liệu khách hàng.
Cụm từ đi kèm
- search a database · tìm trong cơ sở dữ liệu
- a customer database · cơ sở dữ liệu khách hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdiːkɑːmpəˈzɪʃn/ noun sự phân hủy, sự phân rã
U
the process of a dead plant or animal slowly breaking into small parts
sự phân hủy, sự phân rã
Ví dụ
- Heat makes the decomposition of food faster.Nhiệt độ cao làm thức ăn phân hủy nhanh hơn.
- The scientist studied the decomposition of leaves in the soil.Nhà khoa học nghiên cứu sự phân hủy của lá cây trong đất.
Cụm từ đi kèm
- the decomposition of waste · sự phân hủy rác thải
- slow decomposition · sự phân hủy chậm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdeskˌtɑːp/ noun máy tính để bàn, màn hình nền
C
a computer that stays on a desk, or the main screen of a computer
máy tính để bàn, màn hình nền
Ví dụ
- I use a desktop at work.Tôi dùng máy tính để bàn ở chỗ làm.
- There are many small pictures on my desktop.Có nhiều biểu tượng nhỏ trên màn hình nền của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a desktop computer · máy tính để bàn
- on the desktop · trên màn hình nền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈtekt/ verb phát hiện, dò ra
T
to find or notice something that is hard to see, hear or feel
phát hiện, dò ra
Ví dụ
- The machine can detect small amounts of smoke.Máy có thể phát hiện lượng khói nhỏ.
- I detected a strange smell in the kitchen.Tôi nhận thấy một mùi lạ trong bếp.
Cụm từ đi kèm
- detect a problem · phát hiện một vấn đề
- detect smoke · phát hiện khói
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
discover, noticeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdɪskəˈnekt/ verb ngắt kết nối, cắt, tháo ra
T
to stop something from being joined to a power or phone line
ngắt kết nối, cắt, tháo ra
Ví dụ
- Please disconnect the machine before you clean it.Hãy ngắt kết nối máy trước khi lau.
- The phone company disconnected our line.Công ty điện thoại đã cắt đường dây của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- disconnect a cable · tháo một sợi cáp
- get disconnected · bị ngắt kết nối
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
connectHọ từ
-
/ˌdiː en ˈeɪ/ noun ADN, chất di truyền
U
the material in cells that carries the information about how a living thing grows
ADN, chất di truyền
Ví dụ
- Police used DNA to find the thief.Cảnh sát dùng ADN để tìm ra tên trộm.
- Every cell in your body has your DNA.Mọi tế bào trong cơ thể bạn đều có ADN của bạn.
Cụm từ đi kèm
- a DNA test · xét nghiệm ADN
- human DNA · ADN của con người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc từng chữ cái: D-N-A /ˌdiː en ˈeɪ/. Danh từ không đếm được.
-
/ˈdaʊnloʊd/ noun tệp tải xuống, việc tải xuống
C
a file that you copy from the internet to your computer
tệp tải xuống, việc tải xuống
Ví dụ
- The download took about ten minutes.Việc tải xuống mất khoảng mười phút.
- You can find the free download on our website.Bạn có thể tìm bản tải miễn phí trên trang web của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a free download · bản tải miễn phí
- a music download · tệp nhạc tải xuống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
uploadHọ từ
-
/iˈkɑːlədʒɪst/ noun nhà sinh thái học
C
a scientist who studies how plants, animals and people live in their surroundings
nhà sinh thái học
Ví dụ
- An ecologist studied the fish in the river.Một nhà sinh thái học đã nghiên cứu cá ở con sông.
- The ecologist warned that the forest was in danger.Nhà sinh thái học cảnh báo rằng khu rừng đang gặp nguy hiểm.
Cụm từ đi kèm
- a marine ecologist · nhà sinh thái học biển
- an ecologist's report · báo cáo của nhà sinh thái học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˌlekˈtrɑːnɪkli/ adv bằng điện tử
by using computers or other devices that work with electricity
bằng điện tử
Ví dụ
- You can send the form electronically.Bạn có thể gửi mẫu đơn bằng điện tử.
- Tickets are checked electronically at the gate.Vé được kiểm tra bằng thiết bị điện tử ở cổng.
Cụm từ đi kèm
- pay electronically · thanh toán điện tử
- store data electronically · lưu dữ liệu dưới dạng điện tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˌlekˈtrɑːnɪks/ noun điện tử, đồ điện tử
U
the science and technology of small electrical parts, or the devices that use them
điện tử, đồ điện tử
Ví dụ
- He studies electronics at the technical university.Anh ấy học ngành điện tử ở trường đại học kỹ thuật.
- The shop sells phones, cameras and other electronics.Cửa hàng bán điện thoại, máy ảnh và các đồ điện tử khác.
Cụm từ đi kèm
- consumer electronics · đồ điện tử tiêu dùng
- an electronics store · cửa hàng điện tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈenərdʒi/ noun năng lượng, sức lực
U
power from fuel, electricity or the sun, used to make machines work
năng lượng, sức lực
Ví dụ
- Solar panels turn sunlight into energy for the house.Các tấm pin mặt trời biến ánh nắng thành năng lượng cho ngôi nhà.
- I have no energy after a long day at work.Tôi không còn sức lực sau một ngày dài làm việc.
Cụm từ đi kèm
- save energy · tiết kiệm năng lượng
- renewable energy · năng lượng tái tạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a lot of energy', không nói 'many energies'.
-
/ɪˈkweɪʒn/ noun phương trình
C
a statement in mathematics that two amounts are the same, using an equals sign
phương trình
Ví dụ
- The teacher wrote an equation on the board.Giáo viên viết một phương trình lên bảng.
- Can you solve this equation for me?Bạn giải giúp tôi phương trình này được không?
Cụm từ đi kèm
- solve an equation · giải phương trình
- a simple equation · một phương trình đơn giản
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌevəˈluːʃn/ noun sự tiến hóa, sự phát triển
U
the slow change of living things over many years as they adapt to their surroundings
sự tiến hóa, sự phát triển
Ví dụ
- Darwin explained the evolution of animals and plants.Darwin giải thích sự tiến hóa của động vật và thực vật.
- We have seen a quick evolution in mobile phone design.Chúng ta đã thấy sự phát triển nhanh trong thiết kế điện thoại di động.
Cụm từ đi kèm
- the theory of evolution · thuyết tiến hóa
- human evolution · sự tiến hóa của loài người
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈvɑːlv/ verb tiến hóa, phát triển dần
T,I
to change slowly and become different, or more developed, over a long time
tiến hóa, phát triển dần
Ví dụ
- Birds evolved from small animals millions of years ago.Chim tiến hóa từ những loài động vật nhỏ cách đây hàng triệu năm.
- The small shop evolved into a large company.Cửa hàng nhỏ dần phát triển thành một công ty lớn.
Cụm từ đi kèm
- evolve over time · tiến hóa theo thời gian
- evolve into · phát triển thành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈsperɪment/ verb thử nghiệm, làm thí nghiệm
I
to try new ideas or methods to see what happens
thử nghiệm, làm thí nghiệm
Ví dụ
- Scientists experiment with new kinds of plants.Các nhà khoa học thử nghiệm với những loại cây mới.
- I like to experiment with different recipes.Tôi thích thử nghiệm với nhiều công thức khác nhau.
Cụm từ đi kèm
- experiment with · thử nghiệm với
- experiment on animals · thí nghiệm trên động vật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'experiment with' (thử cái gì) hoặc 'experiment on' (làm thí nghiệm trên).
-
/ɪkˈsploʊd/ verb phát nổ, bùng nổ
T,I
to burst with a loud noise and great force, or to make something do this
phát nổ, bùng nổ
Ví dụ
- The bomb exploded in the middle of the night.Quả bom phát nổ vào giữa đêm.
- He exploded with anger when he heard the news.Anh ấy nổi giận đùng đùng khi nghe tin.
Cụm từ đi kèm
- explode with anger · nổi giận đùng đùng
- a bomb explodes · quả bom phát nổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈsploʊsɪv/ adj dễ nổ, nguy hiểm, bùng nổ
able to burst with great force, or likely to cause sudden anger or trouble
dễ nổ, nguy hiểm, bùng nổ
Ví dụ
- The workers were careful with the explosive chemicals.Các công nhân cẩn thận với những hóa chất dễ nổ.
- The meeting turned into an explosive argument.Cuộc họp biến thành một cuộc cãi vã gay gắt.
Cụm từ đi kèm
- an explosive device · thiết bị nổ
- an explosive situation · tình huống căng thẳng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪkˈsploʊsɪv/ noun chất nổ, thuốc nổ
C
a substance or device that can burst with great force and damage
chất nổ, thuốc nổ
Ví dụ
- Police found explosives in a bag near the station.Cảnh sát tìm thấy chất nổ trong một chiếc túi gần nhà ga.
- The workers use explosives to cut through the rock.Công nhân dùng thuốc nổ để phá đá.
Cụm từ đi kèm
- plastic explosives · thuốc nổ dẻo
- use explosives · sử dụng chất nổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fleɪm/ noun ngọn lửa
C
the hot bright part of a fire that you can see
ngọn lửa
Ví dụ
- The candle flame moved in the wind.Ngọn nến lung lay trong gió.
- Flames came out of the window.Ngọn lửa bốc ra từ cửa sổ.
Cụm từ đi kèm
- burst into flames · bùng cháy
- a candle flame · ngọn lửa nến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/flæʃ/ noun tia chớp, ánh sáng lóe
C
a sudden bright light that appears for a short time
tia chớp, ánh sáng lóe
Ví dụ
- There was a flash of lightning.Có một tia chớp lóe lên.
- The camera flash hurt my eyes.Đèn flash của máy ảnh làm tôi chói mắt.
Cụm từ đi kèm
- a flash of light · một tia sáng lóe
- in a flash · trong chớp mắt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/flæʃ/ verb lóe sáng, nhấp nháy
T,I
to shine brightly for a short time, or to make a light do this
lóe sáng, nhấp nháy
Ví dụ
- The car behind us flashed its lights.Chiếc xe phía sau nháy đèn với chúng tôi.
- Lightning flashed across the sky.Tia chớp lóe lên khắp bầu trời.
Cụm từ đi kèm
- flash your lights · nháy đèn
- flash a smile · thoáng mỉm cười
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfluːɪd/ adj lỏng, linh động
flowing easily like water, or changing easily
lỏng, linh động
Ví dụ
- The paint is too fluid, so it runs down the wall.Sơn quá loãng nên chảy xuống tường.
- The situation is fluid and may change soon.Tình hình còn biến động và có thể sớm thay đổi.
Cụm từ đi kèm
- a fluid situation · tình hình biến động
- fluid movement · chuyển động uyển chuyển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌfʌŋkʃəˈnæləti/ noun chức năng, tính năng
U
the set of things that a computer program or device can do
chức năng, tính năng
Ví dụ
- The new app has more functionality.Ứng dụng mới có nhiều chức năng hơn.
- The phone's functionality is very simple.Chức năng của chiếc điện thoại này rất đơn giản.
Cụm từ đi kèm
- basic functionality · chức năng cơ bản
- add functionality · thêm chức năng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: 'a lot of functionality', không nói 'functionalities' trong văn nói thường.
-
/ˌɡrævɪˈteɪʃn/ noun lực hấp dẫn, sự hấp dẫn
U
the natural force that pulls objects towards each other, such as towards the earth
lực hấp dẫn, sự hấp dẫn
Ví dụ
- Newton explained the law of gravitation.Newton đã giải thích định luật vạn vật hấp dẫn.
- The moon moves round the earth because of gravitation.Mặt trăng quay quanh Trái Đất nhờ lực hấp dẫn.
Cụm từ đi kèm
- the law of gravitation · định luật vạn vật hấp dẫn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
gravityTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/hɑːrd draɪv/ noun ổ cứng
C
the part inside a computer that stores all your files
ổ cứng
Ví dụ
- My computer's hard drive is full.Ổ cứng máy tính của tôi đã đầy.
- I saved the photos on an external hard drive.Tôi lưu ảnh vào một ổ cứng gắn ngoài.
Cụm từ đi kèm
- an external hard drive · ổ cứng gắn ngoài
- a hard drive crash · ổ cứng bị hỏng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhɑːrdwer/ noun phần cứng, đồ ngũ kim
U
the physical parts of a computer, not the programs
phần cứng, đồ ngũ kim
Ví dụ
- The new hardware makes the computer run faster.Phần cứng mới giúp máy tính chạy nhanh hơn.
- He bought tools at the hardware shop.Anh ấy mua dụng cụ ở cửa hàng đồ ngũ kim.
Cụm từ đi kèm
- computer hardware · phần cứng máy tính
- a hardware store · cửa hàng đồ ngũ kim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều 'hardwares'.
-
/ˌhaɪ ˈtek/ adj công nghệ cao
using the newest and most advanced machines and methods
công nghệ cao
Ví dụ
- The hospital has high-tech equipment.Bệnh viện có thiết bị công nghệ cao.
- He works for a high-tech company.Anh ấy làm việc cho một công ty công nghệ cao.
Cụm từ đi kèm
- a high-tech company · công ty công nghệ cao
- high-tech equipment · thiết bị công nghệ cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: hi-tech.
-
/ˈhaɪbrɪd/ adj lai, kết hợp
made from two different things mixed together
lai, kết hợp
Ví dụ
- He drives a hybrid car that uses less fuel.Anh ấy lái một chiếc ô tô hybrid tiết kiệm nhiên liệu hơn.
- The farmer grew a hybrid kind of rice.Người nông dân trồng một giống lúa lai.
Cụm từ đi kèm
- a hybrid car · xe hybrid
- a hybrid plant · cây lai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪkɑːn/ noun biểu tượng, hình tượng
C
a small picture on a screen that you click to open a program
biểu tượng, hình tượng
Ví dụ
- Click the icon to open the file.Hãy nhấp vào biểu tượng để mở tệp.
- She is a fashion icon.Cô ấy là biểu tượng của thời trang.
Cụm từ đi kèm
- click an icon · nhấp vào biểu tượng
- a cultural icon · biểu tượng văn hóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈnɜːrt/ adj trơ, không chuyển động
not moving, or not reacting with other substances
trơ, không chuyển động
Ví dụ
- Helium is an inert gas.Heli là một loại khí trơ.
- The man lay inert on the floor.Người đàn ông nằm bất động trên sàn.
Cụm từ đi kèm
- an inert gas · khí trơ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
still, motionlessTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪnəˈveɪʃn/ noun sự đổi mới, phát kiến
C,U
a new idea, method or thing, or the use of new ideas
sự đổi mới, phát kiến
Ví dụ
- The phone was a great innovation.Chiếc điện thoại là một phát kiến lớn.
- The company is known for innovation.Công ty nổi tiếng về sự đổi mới.
Cụm từ đi kèm
- technical innovation · đổi mới kỹ thuật
- a new innovation · một cải tiến mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪnəveɪtɪv/ adj đổi mới, sáng tạo
using new and different ideas or methods
đổi mới, sáng tạo
Ví dụ
- They have an innovative way of teaching.Họ có cách dạy mang tính đổi mới.
- The shop sells innovative products.Cửa hàng bán những sản phẩm sáng tạo.
Cụm từ đi kèm
- an innovative idea · một ý tưởng sáng tạo
- highly innovative · rất sáng tạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
creative, originalTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪnpʊt/ noun dữ liệu đầu vào, đóng góp ý kiến
U
information or ideas that you put into a computer or a discussion
dữ liệu đầu vào, đóng góp ý kiến
Ví dụ
- The computer needs input from the user.Máy tính cần dữ liệu đầu vào từ người dùng.
- We want your input on the plan.Chúng tôi muốn nghe ý kiến của bạn về kế hoạch.
Cụm từ đi kèm
- user input · dữ liệu người dùng nhập
- valuable input · đóng góp quý giá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
outputHọ từ