Từ vựng B2 — Trang 13
2778 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Trường học và giáo dục
-
/saɪˈkɑːlədʒi/ noun tâm lý học
U
the study of the mind and how people think and behave
tâm lý học
Ví dụ
- My sister studies psychology at university.Chị tôi học tâm lý học ở đại học.
- The psychology of shopping is very interesting.Tâm lý mua sắm rất thú vị.
Cụm từ đi kèm
- study psychology · học tâm lý học
- child psychology · tâm lý trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'p' đầu không đọc: /saɪˈkɑːlədʒi/.
-
/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ noun bằng cấp, trình độ chuyên môn
C
an exam you have passed or a course you have finished that shows you can do something
bằng cấp, trình độ chuyên môn
Ví dụ
- You need a teaching qualification for this job.Bạn cần có bằng cấp sư phạm cho công việc này.
- She left school with no qualifications.Cô ấy rời trường mà không có bằng cấp nào.
Cụm từ đi kèm
- a teaching qualification · bằng cấp sư phạm
- gain a qualification · lấy được bằng cấp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
degree, certificateTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈvjuː/ verb ôn lại, xem xét lại, đánh giá
T
to look at something again to check it or to learn it
ôn lại, xem xét lại, đánh giá
Ví dụ
- I will review my notes before the exam.Tôi sẽ ôn lại ghi chép trước kỳ thi.
- The manager will review the plan next week.Tuần sau người quản lý sẽ xem xét lại kế hoạch.
Cụm từ đi kèm
- review the evidence · xem xét lại bằng chứng
- review a book · viết bài đánh giá sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Anh Mỹ dùng 'review' = ôn bài; tiếng Anh Anh hay nói 'revise'.
-
/skəˈlæstɪsɪzəm/ noun triết học kinh viện
U
a way of thinking and teaching used in European universities in the Middle Ages
triết học kinh viện
Ví dụ
- Scholasticism was important in medieval universities.Triết học kinh viện quan trọng trong các trường đại học thời trung cổ.
- She wrote an essay about scholasticism.Cô ấy viết một bài luận về triết học kinh viện.
Cụm từ đi kèm
- medieval scholasticism · triết học kinh viện thời trung cổ
- the study of scholasticism · việc nghiên cứu triết học kinh viện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskuːlɡɜːrl/ noun nữ sinh
C
a girl who goes to school
nữ sinh
Ví dụ
- The schoolgirl carried a heavy bag.Cô nữ sinh mang một chiếc cặp nặng.
- My daughter is a happy schoolgirl.Con gái tôi là một nữ sinh vui vẻ.
Cụm từ đi kèm
- a young schoolgirl · một nữ sinh nhỏ tuổi
- a schoolgirl in uniform · nữ sinh mặc đồng phục
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsekənderi/ adj thứ yếu, trung học
less important than something else, or coming after the first stage
thứ yếu, trung học
Ví dụ
- She goes to a secondary school in town.Cô ấy học ở một trường trung học trong thị trấn.
- Money is secondary to health for me.Với tôi, tiền bạc không quan trọng bằng sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- secondary school · trường trung học
- of secondary importance · có tầm quan trọng thứ yếu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsemɪnɑːr/ noun buổi hội thảo, buổi thảo luận
C
a class where a small group of students talk about a subject
buổi hội thảo, buổi thảo luận
Ví dụ
- The students joined a seminar on history.Các sinh viên tham gia một buổi hội thảo về lịch sử.
- She gave a short talk at the seminar.Cô ấy có một bài nói ngắn tại buổi hội thảo.
Cụm từ đi kèm
- attend a seminar · tham dự hội thảo
- a training seminar · buổi hội thảo đào tạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɑːnɪt/ noun thơ sonnet (14 dòng)
C
a poem of fourteen lines with a fixed pattern of sounds
thơ sonnet (14 dòng)
Ví dụ
- We read a sonnet by Shakespeare in class.Chúng tôi đọc một bài thơ sonnet của Shakespeare trong lớp.
- She wrote a sonnet for her teacher.Cô ấy viết một bài thơ sonnet tặng thầy giáo.
Cụm từ đi kèm
- write a sonnet · viết một bài sonnet
- a love sonnet · bài sonnet tình yêu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/səbˈdʒʌŋktɪv/ noun lối giả định (ngữ pháp)
C
a verb form used to talk about wishes or things that are not real
lối giả định (ngữ pháp)
Ví dụ
- We learned the subjunctive in today's grammar class.Hôm nay chúng tôi học lối giả định trong giờ ngữ pháp.
- 'If I were you' uses the subjunctive.Câu 'If I were you' dùng lối giả định.
Cụm từ đi kèm
- the present subjunctive · giả định hiện tại
- use the subjunctive · dùng lối giả định
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ ngữ pháp: thường thấy trong 'I wish I were...' và 'It is important that he be...'.
-
/səbˈmɪt/ verb nộp, gửi
T
to give a piece of work or a form to someone to judge
nộp, gửi
Ví dụ
- You must submit your homework by Friday.Bạn phải nộp bài tập về nhà trước thứ Sáu.
- She submitted the form online.Cô ấy nộp đơn trực tuyến.
Cụm từ đi kèm
- submit a form · nộp một mẫu đơn
- submit an application · nộp đơn xin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hand in, sendTừ trái nghĩa
Họ từ
Chia quá khứ: submitted (gấp đôi chữ t). Nghĩa khác: chịu khuất phục (submit to).
-
/səˈspend/ verb đình chỉ, tạm dừng
T
to stop something or someone for a time, usually as a punishment
đình chỉ, tạm dừng
Ví dụ
- The school suspended him for fighting.Nhà trường đình chỉ học của cậu ấy vì đánh nhau.
- The bus service was suspended because of the snow.Dịch vụ xe buýt bị tạm dừng vì tuyết.
Cụm từ đi kèm
- suspend a student · đình chỉ một học sinh
- suspend a service · tạm ngừng một dịch vụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪləbl/ noun âm tiết
C
a part of a word with one vowel sound, such as 'ta' in 'table'
âm tiết
Ví dụ
- The word 'banana' has three syllables.Từ 'banana' có ba âm tiết.
- Put the stress on the first syllable.Hãy nhấn vào âm tiết đầu tiên.
Cụm từ đi kèm
- the first syllable · âm tiết đầu tiên
- a stressed syllable · âm tiết được nhấn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪnənɪm/ noun từ đồng nghĩa
C
a word that has the same or almost the same meaning as another word
từ đồng nghĩa
Ví dụ
- 'Big' is a synonym for 'large'.'Big' là từ đồng nghĩa với 'large'.
- Can you find a synonym for 'happy'?Bạn có tìm được từ đồng nghĩa với 'happy' không?
Cụm từ đi kèm
- a synonym for · từ đồng nghĩa với
- a close synonym · từ gần nghĩa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
antonymHọ từ
-
/test/ verb kiểm tra, thử nghiệm
T
to check what someone knows or whether something works well
kiểm tra, thử nghiệm
Ví dụ
- The teacher will test us on Friday.Thứ Sáu thầy giáo sẽ kiểm tra chúng tôi.
- They tested the new phone before selling it.Họ thử nghiệm chiếc điện thoại mới trước khi bán.
Cụm từ đi kèm
- test a theory · kiểm chứng một giả thuyết
- test someone on something · kiểm tra ai về điều gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθiːsɪs/ noun luận văn, luận án
C
a long piece of writing on a subject, done for a university degree
luận văn, luận án
Ví dụ
- She is writing her thesis on climate change.Cô ấy đang viết luận văn về biến đổi khí hậu.
- He finished his thesis and left the university.Anh ấy hoàn thành luận văn và rời trường đại học.
Cụm từ đi kèm
- write a thesis · viết luận văn
- a master's thesis · luận văn thạc sĩ
Dạng từ
- plural theses
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: thesis → theses /ˈθiːsiːz/.
-
/ˌθɜːrd ˈpɜːrsn/ noun ngôi thứ ba
C
the form of a verb or pronoun used for people or things being talked about
ngôi thứ ba
Ví dụ
- 'He', 'she' and 'it' are in the third person.'He', 'she' và 'it' là ngôi thứ ba.
- The story is told in the third person.Câu chuyện được kể ở ngôi thứ ba.
Cụm từ đi kèm
- in the third person · ở ngôi thứ ba
- third person singular · ngôi thứ ba số ít
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Third person singular của động từ thêm -s: he works, she likes.
-
/ˈtrænskrɪpt/ noun bản ghi chép, bảng điểm
C
a written copy of what was said, or a record of a student's marks
bản ghi chép, bảng điểm
Ví dụ
- I read the transcript of the interview online.Tôi đọc bản ghi lại buổi phỏng vấn trên mạng.
- The university asked for my school transcript.Trường đại học yêu cầu bảng điểm học bạ của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a transcript of the speech · bản ghi bài phát biểu
- an academic transcript · bảng điểm học tập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtrænsətɪv/ adj (động từ) ngoại động
of a verb that needs an object after it
(động từ) ngoại động
Ví dụ
- 'Eat' is a transitive verb when you eat something.'Eat' là ngoại động từ khi bạn ăn thứ gì đó.
- A transitive verb must have an object.Ngoại động từ phải có tân ngữ.
Cụm từ đi kèm
- a transitive verb · ngoại động từ
- transitive use · cách dùng ngoại động
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
intransitiveHọ từ
Transitive verb = ngoại động từ (cần tân ngữ); intransitive = nội động từ.
-
/tuˈɪʃn/ noun học phí, sự giảng dạy
U
teaching, or the money paid to a school or college for teaching
học phí, sự giảng dạy
Ví dụ
- Tuition at this university is very high.Học phí ở trường đại học này rất cao.
- He gets private tuition in maths.Cậu ấy học thêm môn toán với gia sư riêng.
Cụm từ đi kèm
- tuition fees · học phí
- private tuition · học kèm riêng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Anh-Mỹ: học phí. Anh-Anh: còn nghĩa là việc dạy học. Danh từ không đếm được.
-
/ˈtuːtər/ noun gia sư, giáo viên hướng dẫn
C
a teacher who gives lessons to one student or a small group
gia sư, giáo viên hướng dẫn
Ví dụ
- My son has a tutor for English.Con trai tôi có gia sư dạy tiếng Anh.
- Her tutor at university gave her good advice.Giáo viên hướng dẫn ở trường đại học đã cho cô ấy lời khuyên tốt.
Cụm từ đi kèm
- a private tutor · gia sư riêng
- a maths tutor · gia sư toán
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌndərˈɡrædʒuət/ noun sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
C
a student at a university who is studying for a first degree
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
Ví dụ
- She is an undergraduate at Oxford.Cô ấy là sinh viên đại học ở Oxford.
- Undergraduates must pass all exams to get a degree.Sinh viên đại học phải qua tất cả các kỳ thi mới có bằng.
Cụm từ đi kèm
- an undergraduate student · sinh viên đại học
- undergraduate course · khóa học đại học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
Công việc và nghề nghiệp
-
/ədˈmɪnɪstreɪtɪv/ adj thuộc hành chính
relating to the work of running an office or organization
thuộc hành chính
Ví dụ
- She has an administrative job in a school.Cô ấy làm công việc hành chính ở một trường học.
- The office handles all administrative work.Văn phòng lo mọi công việc hành chính.
Cụm từ đi kèm
- administrative work · công việc hành chính
- an administrative assistant · trợ lý hành chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ədˈvænsmənt/ noun sự thăng tiến, sự tiến bộ
U
progress in a job or in knowledge, or the process of moving forward
sự thăng tiến, sự tiến bộ
Ví dụ
- She works hard for her career advancement.Cô ấy làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong sự nghiệp.
- New machines led to the advancement of science.Máy móc mới đã thúc đẩy sự tiến bộ của khoa học.
Cụm từ đi kèm
- career advancement · sự thăng tiến nghề nghiệp
- scientific advancement · sự tiến bộ khoa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈerkruː/ noun phi hành đoàn
C,U
the people who work on a plane, such as the pilot
phi hành đoàn
Ví dụ
- The aircrew welcomed us on the plane.Phi hành đoàn chào đón chúng tôi trên máy bay.
- Pilots and other workers on the plane need special training.Phi công và các nhân viên khác trên máy bay cần được huấn luyện đặc biệt.
Cụm từ đi kèm
- the aircrew · phi hành đoàn
- aircrew members · thành viên phi hành đoàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
crewTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈænəlɪst/ noun nhà phân tích
C
a person whose job is to study and explain something carefully
nhà phân tích
Ví dụ
- A financial analyst studies the market every day.Một nhà phân tích tài chính nghiên cứu thị trường mỗi ngày.
- The analyst said prices would rise next year.Nhà phân tích nói giá sẽ tăng vào năm sau.
Cụm từ đi kèm
- a financial analyst · nhà phân tích tài chính
- a data analyst · nhà phân tích dữ liệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈæplɪkənt/ noun người nộp đơn, ứng viên
C
a person who asks formally for a job, a place or a loan
người nộp đơn, ứng viên
Ví dụ
- There were fifty applicants for the job.Có năm mươi người nộp đơn cho công việc này.
- The college will talk to every applicant.Trường đại học sẽ phỏng vấn mọi người nộp đơn.
Cụm từ đi kèm
- a job applicant · ứng viên xin việc
- a successful applicant · ứng viên trúng tuyển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đi với 'for': 'applicant for a job'.
-
/ˌɑːrkiˈɑːlədʒɪst/ noun nhà khảo cổ học
C
a person who studies old buildings and objects found in the ground
nhà khảo cổ học
Ví dụ
- The archaeologist found old coins in the ground.Nhà khảo cổ tìm thấy những đồng xu cũ dưới đất.
- My aunt works as an archaeologist in Egypt.Dì tôi làm nhà khảo cổ ở Ai Cập.
Cụm từ đi kèm
- a team of archaeologists · một nhóm các nhà khảo cổ
- a famous archaeologist · nhà khảo cổ nổi tiếng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: archeologist. Chữ 'ch' đọc là /k/.
-
/ˈbæŋkər/ noun nhân viên ngân hàng, chủ ngân hàng
C
a person who works in a bank, usually in a high position
nhân viên ngân hàng, chủ ngân hàng
Ví dụ
- My uncle is a banker in the city.Chú tôi là nhân viên ngân hàng trong thành phố.
- The banker explained how the loan works.Nhân viên ngân hàng giải thích khoản vay hoạt động thế nào.
Cụm từ đi kèm
- an investment banker · chuyên viên ngân hàng đầu tư
- a senior banker · một cán bộ ngân hàng cấp cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːrtendər/ noun nhân viên pha chế rượu
C
a person who makes and serves drinks at a bar
nhân viên pha chế rượu
Ví dụ
- The bartender gave us two cold drinks.Nhân viên pha chế đưa cho chúng tôi hai ly nước lạnh.
- She works as a bartender at night.Cô ấy làm nhân viên pha chế vào buổi tối.
Cụm từ đi kèm
- a friendly bartender · một nhân viên pha chế thân thiện
- work as a bartender · làm nhân viên pha chế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tiếng Anh Anh thường nói 'barman' hoặc 'barmaid'.
-
/ˈbrɔːdkæstər/ noun người dẫn chương trình, đài phát sóng
C
a person or company that makes radio or television programmes
người dẫn chương trình, đài phát sóng
Ví dụ
- My aunt works as a radio broadcaster.Dì tôi làm người dẫn chương trình phát thanh.
- The national broadcaster shows the game tonight.Đài quốc gia phát sóng trận đấu tối nay.
Cụm từ đi kèm
- a national broadcaster · đài phát sóng quốc gia
- a radio broadcaster · người dẫn chương trình phát thanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkændɪdeɪt/ noun ứng viên, thí sinh
C
a person who is trying to get a job or win an election
ứng viên, thí sinh
Ví dụ
- The company interviewed five candidates for the job.Công ty đã phỏng vấn năm ứng viên cho vị trí này.
- Each candidate gave a speech before the vote.Mỗi ứng cử viên đã phát biểu trước cuộc bỏ phiếu.
Cụm từ đi kèm
- a strong candidate · một ứng viên mạnh
- a candidate for president · ứng cử viên tổng thống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tʃiːf/ noun người đứng đầu, trưởng
C
the person with the highest position in a group or organisation
người đứng đầu, trưởng
Ví dụ
- The chief of police spoke to the newspapers.Cảnh sát trưởng đã nói chuyện với các tờ báo.
- The village chief welcomed the visitors.Trưởng làng chào đón các vị khách.
Cụm từ đi kèm
- the chief of police · cảnh sát trưởng
- a tribal chief · tù trưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /tʃiːf/; chú ý 'ie' đọc là /iː/.
-
/ˈklerɪkl/ adj thuộc văn phòng, hành chính
connected with office work such as writing letters and keeping files
thuộc văn phòng, hành chính
Ví dụ
- She found a clerical job in a bank.Cô ấy tìm được một công việc văn phòng ở ngân hàng.
- A clerical error caused the wrong date on the form.Một lỗi hành chính khiến ngày trên mẫu đơn bị sai.
Cụm từ đi kèm
- clerical work · công việc văn phòng
- a clerical error · lỗi hành chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈklaɪənt/ noun khách hàng
C
a person who pays a business for its services
khách hàng
Ví dụ
- The lawyer is meeting a client this afternoon.Luật sư sẽ gặp một khách hàng vào chiều nay.
- Our company has clients in many countries.Công ty chúng tôi có khách hàng ở nhiều nước.
Cụm từ đi kèm
- meet a client · gặp khách hàng
- a new client · một khách hàng mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Client' là khách của dịch vụ chuyên môn; 'customer' là khách mua hàng ở cửa hàng.
-
/ˈkɑːliːɡ/ noun đồng nghiệp
C
a person you work with
đồng nghiệp
Ví dụ
- I had lunch with a colleague today.Hôm nay tôi ăn trưa với một đồng nghiệp.
- My colleagues gave me a card on my birthday.Các đồng nghiệp tặng tôi tấm thiệp vào ngày sinh nhật.
Cụm từ đi kèm
- a former colleague · đồng nghiệp cũ
- work colleagues · đồng nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
coworkerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈmændər/ noun chỉ huy, người chỉ huy
C
a person who is in charge of a group of soldiers
chỉ huy, người chỉ huy
Ví dụ
- The commander gave the order to move.Người chỉ huy ra lệnh di chuyển.
- She became the commander of the ship.Bà ấy trở thành chỉ huy của con tàu.
Cụm từ đi kèm
- a military commander · chỉ huy quân sự
- the commander of a ship · thuyền trưởng chỉ huy con tàu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmpɪtəns/ noun năng lực, trình độ
U
the ability to do something well
năng lực, trình độ
Ví dụ
- Her competence as a manager impressed everyone.Năng lực quản lý của cô ấy gây ấn tượng với mọi người.
- They tested his competence in English.Họ kiểm tra trình độ tiếng Anh của anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- professional competence · năng lực chuyên môn
- show competence · thể hiện năng lực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmpɪtənt/ adj có năng lực, giỏi
having the skill to do a job well
có năng lực, giỏi
Ví dụ
- She is a competent driver.Cô ấy là một tài xế có tay nghề.
- We need a competent person to fix the computer.Chúng tôi cần một người có năng lực để sửa máy tính.
Cụm từ đi kèm
- a competent teacher · giáo viên có năng lực
- competent at · giỏi về
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
incompetentHọ từ
-
/kəmˈpliːʃn/ noun sự hoàn thành
U
the act of finishing something, or the state of being finished
sự hoàn thành
Ví dụ
- The completion of the new road is planned for June.Việc hoàn thành con đường mới dự kiến vào tháng Sáu.
- You will get a certificate on completion of the course.Bạn sẽ nhận chứng chỉ khi hoàn thành khóa học.
Cụm từ đi kèm
- on completion · khi hoàn thành
- near completion · sắp hoàn thành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈdʌkt/ verb tiến hành, thực hiện, chỉ huy
T
to organize and do an activity, such as a survey or test
tiến hành, thực hiện, chỉ huy
Ví dụ
- The school will conduct a survey of parents next month.Nhà trường sẽ tiến hành khảo sát phụ huynh vào tháng sau.
- He conducted the orchestra with great energy.Ông ấy chỉ huy dàn nhạc với nhiều năng lượng.
Cụm từ đi kèm
- conduct research · tiến hành nghiên cứu
- conduct an interview · thực hiện cuộc phỏng vấn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ nhấn âm 2 /kənˈdʌkt/; danh từ 'conduct' (hành vi) nhấn âm 1 /ˈkɑːndʌkt/.
-
/ˈkɑːnfrəns/ noun hội nghị
C
a large formal meeting where people discuss a particular subject
hội nghị
Ví dụ
- She is giving a talk at a conference in Hanoi.Cô ấy sẽ có bài phát biểu tại một hội nghị ở Hà Nội.
- The conference lasts three days and starts on Monday.Hội nghị kéo dài ba ngày và bắt đầu vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- attend a conference · tham dự hội nghị
- a press conference · họp báo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈsʌlt/ verb hỏi ý kiến, tham khảo
T,I
to ask an expert or look in a book for advice or information
hỏi ý kiến, tham khảo
Ví dụ
- You should consult a doctor about that cough.Bạn nên hỏi ý kiến bác sĩ về cơn ho đó.
- She consulted a map to find the way.Cô ấy xem bản đồ để tìm đường.
Cụm từ đi kèm
- consult a doctor · hỏi ý kiến bác sĩ
- consult with · bàn bạc với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng trực tiếp 'consult someone', không thêm giới từ: 'consult a lawyer', không nói 'consult to a lawyer'.
-
/kənˈsʌltənt/ noun chuyên gia tư vấn
C
a person with expert knowledge who is paid to give advice
chuyên gia tư vấn
Ví dụ
- The company hired a consultant to improve its sales.Công ty thuê một chuyên gia tư vấn để cải thiện doanh số.
- My sister works as a business consultant.Chị gái tôi làm tư vấn kinh doanh.
Cụm từ đi kèm
- a management consultant · chuyên gia tư vấn quản lý
- hire a consultant · thuê chuyên gia tư vấn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkræftsmən/ noun thợ thủ công
C
a person who is skilled at making things by hand
thợ thủ công
Ví dụ
- The table was made by a skilled craftsman.Chiếc bàn do một thợ thủ công lành nghề làm ra.
- My uncle is a craftsman who makes wooden toys.Chú tôi là thợ thủ công làm đồ chơi bằng gỗ.
Cụm từ đi kèm
- a skilled craftsman · thợ thủ công lành nghề
- a local craftsman · thợ thủ công địa phương
Dạng từ
- plural craftsmen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: craftsmen.
-
/kruː/ noun phi hành đoàn, thủy thủ đoàn, ê-kíp
C
all the people who work on a ship, plane or film
phi hành đoàn, thủy thủ đoàn, ê-kíp
Ví dụ
- The crew welcomed us as we got on the plane.Phi hành đoàn chào đón chúng tôi khi lên máy bay.
- A film crew was working in our street.Một ê-kíp quay phim đang làm việc trên phố chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- cabin crew · tiếp viên hàng không
- a film crew · ê-kíp quay phim
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ tập hợp: cả đoàn người, nói 'the crew are' hoặc 'the crew is' đều được.
-
/ˈdepjuti/ noun phó, người đại diện
C
a person whose job is just below the main leader and who helps them
phó, người đại diện
Ví dụ
- The deputy manager answered the phone.Phó giám đốc đã nghe điện thoại.
- She is the deputy of the school.Cô ấy là hiệu phó của trường.
Cụm từ đi kèm
- a deputy head · phó hiệu trưởng
- deputy manager · phó quản lý
Dạng từ
- plural deputies
Từ đồng nghĩa
assistantTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪsˈmɪs/ verb sa thải, bác bỏ, cho nghỉ
T
to make someone leave their job, or to decide not to think about something
sa thải, bác bỏ, cho nghỉ
Ví dụ
- The company dismissed him for being late.Công ty sa thải anh ấy vì đi muộn.
- She dismissed the idea as silly.Cô ấy bác bỏ ý tưởng đó vì cho là ngớ ngẩn.
Cụm từ đi kèm
- dismiss a worker · sa thải một nhân viên
- dismiss an idea · bác bỏ một ý tưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fireTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdɔːrˌkiːpər/ noun người gác cửa, bảo vệ cửa
C
a person whose job is to guard a door and let people in
người gác cửa, bảo vệ cửa
Ví dụ
- The doorkeeper asked to see my ticket.Người gác cửa yêu cầu xem vé của tôi.
- A doorkeeper stands outside the hotel.Một người gác cửa đứng bên ngoài khách sạn.
Cụm từ đi kèm
- the hotel doorkeeper · người gác cửa khách sạn
- talk to the doorkeeper · nói chuyện với người gác cửa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
doormanTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaʊnsaɪz/ verb cắt giảm quy mô, cắt giảm nhân sự
T,I
to make a company smaller by giving jobs to fewer people
cắt giảm quy mô, cắt giảm nhân sự
Ví dụ
- The company had to downsize last year.Công ty đã phải cắt giảm quy mô vào năm ngoái.
- They downsized their office to save money.Họ thu nhỏ văn phòng để tiết kiệm tiền.
Cụm từ đi kèm
- downsize the staff · cắt giảm nhân viên
- forced to downsize · buộc phải cắt giảm quy mô
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
expandHọ từ
-
/ɪˌlekˈtrɪʃn/ noun thợ điện
C
a person whose job is to fit and repair electrical wires and equipment
thợ điện
Ví dụ
- We called an electrician to fix the lights.Chúng tôi gọi thợ điện đến sửa đèn.
- My uncle works as an electrician in a large factory.Chú tôi làm thợ điện trong một nhà máy lớn.
Cụm từ đi kèm
- a qualified electrician · thợ điện có chứng chỉ
- call an electrician · gọi thợ điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪmˈplɔɪ/ verb thuê, tuyển dụng
T
to pay someone to work for you
thuê, tuyển dụng
Ví dụ
- The factory employs about two hundred workers.Nhà máy thuê khoảng hai trăm công nhân.
- They employed a young man to look after the garden.Họ thuê một chàng trai trẻ chăm sóc khu vườn.
Cụm từ đi kèm
- employ staff · thuê nhân viên
- be employed as a teacher · được thuê làm giáo viên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hireTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪmˈplɔɪiː/ noun nhân viên, người làm thuê
C
a person who is paid to work for a company or another person
nhân viên, người làm thuê
Ví dụ
- The company has more than fifty employees.Công ty có hơn năm mươi nhân viên.
- Every employee gets two weeks of paid holiday.Mỗi nhân viên được nghỉ phép hai tuần có lương.
Cụm từ đi kèm
- a full-time employee · nhân viên toàn thời gian
- a new employee · nhân viên mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
employerHọ từ
-
/ɪmˈplɔɪər/ noun người sử dụng lao động, ông chủ
C
a person or company that pays people to work for them
người sử dụng lao động, ông chủ
Ví dụ
- My employer gives us free lunch on Fridays.Chủ của tôi cho chúng tôi ăn trưa miễn phí vào thứ Sáu.
- The bank is the largest employer in the town.Ngân hàng là nơi sử dụng nhiều lao động nhất trong thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- a good employer · người sử dụng lao động tốt
- a future employer · nhà tuyển dụng tương lai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
employeeHọ từ
-
/ɪɡˈzekjətɪv/ adj điều hành, hành pháp
relating to managing a company or putting decisions into action
điều hành, hành pháp
Ví dụ
- She holds an executive position in a large bank.Bà ấy giữ chức vụ điều hành trong một ngân hàng lớn.
- The executive team meets every Monday morning.Ban điều hành họp vào sáng thứ Hai hằng tuần.
Cụm từ đi kèm
- an executive decision · quyết định của ban điều hành
- the executive branch · ngành hành pháp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪɡˈzekjətɪv/ noun giám đốc điều hành, cán bộ cấp cao
C
a senior person in a company who helps make important decisions
giám đốc điều hành, cán bộ cấp cao
Ví dụ
- He is a top executive at a large car company.Ông ấy là giám đốc điều hành cấp cao ở một hãng ô tô lớn.
- The executives met to discuss next year's plans.Các giám đốc điều hành họp để bàn kế hoạch năm sau.
Cụm từ đi kèm
- a senior executive · giám đốc cấp cao
- a company executive · giám đốc công ty
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/faɪl/ verb sắp xếp hồ sơ, nộp (đơn)
T
to put papers or records in the correct place so they can be found later
sắp xếp hồ sơ, nộp (đơn)
Ví dụ
- Please file these letters in the blue box.Vui lòng xếp những lá thư này vào hộp màu xanh.
- She filed a complaint with the manager.Cô ấy đã nộp đơn khiếu nại lên quản lý.
Cụm từ đi kèm
- file a report · nộp báo cáo
- file a complaint · nộp đơn khiếu nại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/faɪər/ verb sa thải, bắn
T
to make someone leave their job, usually because they did something wrong
sa thải, bắn
Ví dụ
- The company fired him for being late too often.Công ty đã sa thải anh ấy vì đi làm muộn quá thường xuyên.
- She was fired last week.Cô ấy bị sa thải tuần trước.
Cụm từ đi kèm
- fire an employee · sa thải nhân viên
- get fired · bị sa thải
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
sackTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɔːrmən/ noun đốc công, quản đốc
C
a person in charge of a group of workers on a building site or in a factory
đốc công, quản đốc
Ví dụ
- The foreman told us to start at seven.Đốc công bảo chúng tôi bắt đầu lúc bảy giờ.
- He became a foreman after ten years.Anh ấy trở thành đốc công sau mười năm.
Cụm từ đi kèm
- a factory foreman · quản đốc nhà máy
- a site foreman · đốc công công trường
Dạng từ
- plural foremen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'foremen' (/ˈfɔːrmən/), không phải 'foremans'.
-
/ˈɡɑːrdnər/ noun người làm vườn
C
a person whose job or hobby is to look after a garden
người làm vườn
Ví dụ
- The gardener cut the grass this morning.Người làm vườn đã cắt cỏ sáng nay.
- My grandfather is a keen gardener.Ông tôi là một người làm vườn rất nhiệt tình.
Cụm từ đi kèm
- a keen gardener · người làm vườn nhiệt tình
- hire a gardener · thuê người làm vườn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhaʊskiːpər/ noun người quản gia, người dọn phòng
C
a person whose job is to look after a house or hotel rooms
người quản gia, người dọn phòng
Ví dụ
- The hotel housekeeper cleans the rooms every morning.Nhân viên dọn phòng của khách sạn dọn phòng mỗi sáng.
- They hired a housekeeper to cook and clean.Họ thuê một quản gia để nấu ăn và dọn dẹp.
Cụm từ đi kèm
- a live-in housekeeper · quản gia ở cùng nhà
- hire a housekeeper · thuê quản gia
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaɪsmæn/ noun người bán đá
C
a man who sells or delivers blocks of ice
người bán đá
Ví dụ
- The iceman came to the house every morning.Người bán đá đến nhà mỗi buổi sáng.
- My grandfather worked as an iceman.Ông tôi từng làm nghề bán đá.
Cụm từ đi kèm
- the local iceman · người bán đá trong vùng
Dạng từ
- plural icemen
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều là 'icemen'. Nghề này đã cũ, nay ít gặp.
-
/ˈɪmplɪment/ verb thực hiện, triển khai
T
to start using a plan, system or idea
thực hiện, triển khai
Ví dụ
- The school will implement the new rules in May.Trường sẽ thực hiện các quy định mới vào tháng Năm.
- It is hard to implement such a big plan.Thật khó thực hiện một kế hoạch lớn như vậy.
Cụm từ đi kèm
- implement a plan · thực hiện kế hoạch
- implement a change · triển khai thay đổi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ đọc /ˈɪmplɪmənt/, động từ đọc /ˈɪmplɪment/ (âm cuối khác nhau).
-
/ˌɪnɪkˈspɪriənst/ adj thiếu kinh nghiệm
having little knowledge or practice of a job or activity
thiếu kinh nghiệm
Ví dụ
- He is an inexperienced driver.Anh ấy là một tài xế thiếu kinh nghiệm.
- The new workers are young and inexperienced.Các nhân viên mới còn trẻ và thiếu kinh nghiệm.
Cụm từ đi kèm
- an inexperienced teacher · một giáo viên thiếu kinh nghiệm
- young and inexperienced · trẻ và thiếu kinh nghiệm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
experiencedHọ từ
-
/ɪˈnɪʃətɪv/ noun sáng kiến, tính chủ động
C,U
the ability to decide and act without waiting to be told
sáng kiến, tính chủ động
Ví dụ
- She showed initiative and finished the job early.Cô ấy chủ động và hoàn thành công việc sớm.
- The city started a new initiative to clean the river.Thành phố bắt đầu một sáng kiến mới để làm sạch dòng sông.
Cụm từ đi kèm
- take the initiative · chủ động làm
- a new initiative · một sáng kiến mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cụm 'take the initiative' nghĩa là chủ động làm trước.
-
/ɪnˈspekt/ verb kiểm tra, thanh tra
T
to look at something carefully to check that it is good
kiểm tra, thanh tra
Ví dụ
- The man inspected the car before buying it.Người đàn ông kiểm tra chiếc xe trước khi mua.
- Officers inspect the food in the shops.Các nhân viên kiểm tra thực phẩm trong cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- inspect a building · kiểm tra một tòa nhà
- inspect carefully · kiểm tra cẩn thận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈspektər/ noun thanh tra, người kiểm tra
C
a person whose job is to check that rules are followed
thanh tra, người kiểm tra
Ví dụ
- The inspector visited our school.Thanh tra đã đến thăm trường chúng tôi.
- A ticket inspector came onto the train.Một nhân viên soát vé lên tàu.
Cụm từ đi kèm
- a ticket inspector · nhân viên soát vé
- a police inspector · thanh tra cảnh sát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈstrʌkt/ verb chỉ dẫn, hướng dẫn
T
to tell someone what to do, or to teach them
chỉ dẫn, hướng dẫn
Ví dụ
- The teacher instructed us to open our books.Giáo viên bảo chúng tôi mở sách ra.
- He instructs young people in swimming.Anh ấy dạy bơi cho người trẻ.
Cụm từ đi kèm
- instruct someone to do something · chỉ dẫn ai làm gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'instruct somebody to do something' (yêu cầu ai làm gì).
-
/ɪnˈtɜːrprɪtər/ noun phiên dịch viên
C
a person whose job is to translate speech from one language to another
phiên dịch viên
Ví dụ
- The interpreter helped us talk to the doctor.Phiên dịch viên giúp chúng tôi nói chuyện với bác sĩ.
- She works as an interpreter.Cô ấy làm nghề phiên dịch.
Cụm từ đi kèm
- work as an interpreter · làm phiên dịch viên
- a Chinese interpreter · phiên dịch viên tiếng Trung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Interpreter dịch nói; translator dịch văn bản.
-
/ˈdʒuːələr/ noun thợ kim hoàn
C
a person who makes, sells or repairs jewelry
thợ kim hoàn
Ví dụ
- The jeweler fixed my broken ring.Thợ kim hoàn đã sửa chiếc nhẫn bị gãy của tôi.
- He bought a gold chain from a jeweler.Anh ấy mua một sợi dây chuyền vàng từ một tiệm kim hoàn.
Cụm từ đi kèm
- a local jeweler · một thợ kim hoàn địa phương
- visit a jeweler · đến tiệm kim hoàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: jeweller.
-
/ˈkiːpər/ noun người trông coi, người giữ
C
a person whose job is to look after a place or animals
người trông coi, người giữ
Ví dụ
- The keeper feeds the lions every day.Người trông coi cho sư tử ăn mỗi ngày.
- He is the keeper of the old house.Ông ấy là người trông coi ngôi nhà cũ.
Cụm từ đi kèm
- a zoo keeper · người trông thú ở sở thú
- a shop keeper · chủ cửa hàng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈleɪbərər/ noun lao động chân tay
C
a person who does hard physical work with their hands
lao động chân tay
Ví dụ
- The laborers built the road in the summer.Những người lao động chân tay xây con đường vào mùa hè.
- He worked as a laborer on a farm.Anh ấy làm lao động chân tay ở một nông trại.
Cụm từ đi kèm
- a farm laborer · lao động nông trại
- a skilled laborer · lao động có tay nghề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: labourer.
-
/ˈlɪvɪŋ/ noun kế sinh nhai, cách kiếm sống
C
the money a person earns from their job to pay for their life
kế sinh nhai, cách kiếm sống
Ví dụ
- What do you do for a living?Bạn làm nghề gì để kiếm sống?
- She makes a good living as a designer.Cô ấy kiếm sống khá tốt nhờ làm nhà thiết kế.
Cụm từ đi kèm
- earn a living · kiếm sống
- make a living · kiếm sống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hỏi nghề nghiệp: 'What do you do for a living?'.
-
/ˈmænjuəl/ adj bằng tay, thủ công
done with the hands, not by a machine or computer
bằng tay, thủ công
Ví dụ
- He does manual work in a factory.Anh ấy làm công việc chân tay trong nhà máy.
- This car has a manual gearbox.Chiếc xe này có hộp số sàn.
Cụm từ đi kèm
- manual work · công việc chân tay
- a manual gearbox · hộp số sàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
automaticHọ từ
-
/mæˈsɜːr/ noun nam nhân viên mát-xa
C
a man whose job is to give massages
nam nhân viên mát-xa
Ví dụ
- The masseur worked on my sore shoulders.Nhân viên mát-xa xoa bóp đôi vai đau của tôi.
- He trained for two years to become a masseur.Anh ấy học hai năm để trở thành nhân viên mát-xa.
Cụm từ đi kèm
- a professional masseur · nhân viên mát-xa chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nữ giới là 'masseuse'.
-
/ˈmentɔːr/ noun người cố vấn, người hướng dẫn
C
an experienced person who gives help and advice to a younger person
người cố vấn, người hướng dẫn
Ví dụ
- My boss was a great mentor to me.Sếp của tôi là một người hướng dẫn tuyệt vời đối với tôi.
- She found a mentor at university.Cô ấy tìm được một người cố vấn ở trường đại học.
Cụm từ đi kèm
- a trusted mentor · người cố vấn đáng tin cậy
- find a mentor · tìm người cố vấn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmesndʒər/ noun người đưa tin, người chuyển phát
C
a person who carries messages or small packages for others
người đưa tin, người chuyển phát
Ví dụ
- A messenger brought the letter to our office.Một người chuyển phát đã mang lá thư đến văn phòng chúng tôi.
- He works as a bike messenger in the city.Anh ấy làm nhân viên chuyển phát bằng xe đạp trong thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a bike messenger · người chuyển phát bằng xe đạp
- send a messenger · cử người đưa tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/maɪn/ noun mỏ, hầm mỏ
C
a deep hole or tunnel where people dig out coal, gold or other things
mỏ, hầm mỏ
Ví dụ
- His grandfather worked in a coal mine.Ông của anh ấy làm việc trong một mỏ than.
- The mine closed because there was no more gold.Mỏ đóng cửa vì không còn vàng.
Cụm từ đi kèm
- a coal mine · mỏ than
- work in a mine · làm việc trong hầm mỏ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmuːvər/ noun người chuyển nhà thuê
C
a person whose job is to carry furniture to a new home
người chuyển nhà thuê
Ví dụ
- The movers carried the sofa upstairs.Những người chuyển nhà khiêng chiếc ghế sofa lên tầng.
- We hired movers for our big move.Chúng tôi thuê người chuyển nhà cho lần chuyển nhà lớn.
Cụm từ đi kèm
- hire movers · thuê người chuyển nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa khác: a mover and shaker là người có quyền lực, có tầm ảnh hưởng.
-
/ˌnɑːnprəˈfeʃənl/ adj không chuyên nghiệp
not doing something as a job, or without special training
không chuyên nghiệp
Ví dụ
- He is a nonprofessional photographer.Anh ấy là một nhiếp ảnh gia không chuyên.
- The team has nonprofessional players.Đội có các cầu thủ không chuyên.
Cụm từ đi kèm
- a nonprofessional musician · nhạc công không chuyên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
amateurTừ trái nghĩa
professionalHọ từ
-
/ˈɑːpəreɪtər/ noun người vận hành, tổng đài viên
C
a person whose job is to use or control a machine or phone system
người vận hành, tổng đài viên
Ví dụ
- The operator answered the phone at once.Tổng đài viên nghe máy ngay lập tức.
- A crane operator works high above the street.Người vận hành cần cẩu làm việc ở trên cao so với mặt phố.
Cụm từ đi kèm
- a phone operator · tổng đài viên
- a machine operator · người vận hành máy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɔːrɡənaɪzər/ noun người tổ chức
C
a person who plans an event or makes arrangements for it
người tổ chức
Ví dụ
- The organizer of the party sent invitations.Người tổ chức bữa tiệc đã gửi thiệp mời.
- The organizers expect a big crowd.Ban tổ chức dự đoán sẽ có đông người.
Cụm từ đi kèm
- the organizer of · người tổ chức
- an event organizer · người tổ chức sự kiện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: organiser. Còn nghĩa là cuốn sổ kế hoạch cá nhân.
-
/ˈoʊvərtaɪm/ adv ngoài giờ, làm thêm giờ
beyond the normal working hours
ngoài giờ, làm thêm giờ
Ví dụ
- I worked overtime to finish the report.Tôi làm thêm giờ để hoàn thành bản báo cáo.
- The nurses often work overtime at weekends.Các y tá thường làm thêm giờ vào cuối tuần.
Cụm từ đi kèm
- work overtime · làm thêm giờ
- working overtime · đang làm thêm giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈoʊvərtaɪm/ noun giờ làm thêm, tiền làm thêm giờ
U
extra hours worked in a job, or the money paid for them
giờ làm thêm, tiền làm thêm giờ
Ví dụ
- He gets extra pay for overtime.Anh ấy được trả thêm tiền cho giờ làm thêm.
- There is a lot of overtime before the holiday.Có rất nhiều giờ làm thêm trước kỳ nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- overtime pay · tiền làm thêm giờ
- do overtime · làm thêm giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'a lot of overtime', không nói 'overtimes'.
-
/ˈpænl/ noun ban hội đồng, tấm bảng
C
a group of people chosen to discuss or decide something
ban hội đồng, tấm bảng
Ví dụ
- A panel of three judges chose the winner.Một hội đồng ba giám khảo đã chọn người thắng cuộc.
- The control panel has many buttons.Bảng điều khiển có rất nhiều nút.
Cụm từ đi kèm
- a panel of experts · một hội đồng chuyên gia
- a control panel · bảng điều khiển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeɪpərwɜːrk/ noun giấy tờ, công việc giấy tờ
U
the written work in an office, such as filling in forms and writing reports
giấy tờ, công việc giấy tờ
Ví dụ
- I have a lot of paperwork to finish today.Hôm nay tôi có rất nhiều giấy tờ phải làm xong.
- Buying a house involves a lot of paperwork.Mua nhà đòi hỏi rất nhiều thủ tục giấy tờ.
Cụm từ đi kèm
- do the paperwork · làm thủ tục giấy tờ
- a pile of paperwork · một đống giấy tờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some paperwork', không nói 'a paperwork'.
-
/ˈpæstər/ noun mục sư
C
a Christian religious leader who is in charge of a church
mục sư
Ví dụ
- The pastor gave a short talk on Sunday.Mục sư có một bài nói chuyện ngắn vào Chủ nhật.
- Our pastor visits sick people in the village.Mục sư của chúng tôi đến thăm những người ốm trong làng.
Cụm từ đi kèm
- the church pastor · mục sư nhà thờ
- a youth pastor · mục sư phụ trách giới trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpɜːrsəˈnel/ noun nhân sự, nhân viên
U
the people who work for a company or organisation
nhân sự, nhân viên
Ví dụ
- All company personnel must wear a badge.Tất cả nhân viên công ty phải đeo thẻ.
- The hospital needs more medical personnel.Bệnh viện cần thêm nhân viên y tế.
Cụm từ đi kèm
- military personnel · quân nhân
- personnel department · phòng nhân sự
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm nhấn âm cuối: /ˌpɜːrsəˈnel/. Dùng như danh từ số nhiều khi nói về nhiều người.
-
/ˈfɑːrməsɪst/ noun dược sĩ
C
a person who is trained to prepare and sell medicines
dược sĩ
Ví dụ
- The pharmacist explained how to take the medicine.Dược sĩ giải thích cách dùng thuốc.
- My aunt works as a pharmacist in the town.Dì tôi làm dược sĩ trong thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- ask a pharmacist · hỏi dược sĩ
- a local pharmacist · dược sĩ địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈplʌmər/ noun thợ sửa ống nước
C
a person whose job is to fit and repair water pipes and taps
thợ sửa ống nước
Ví dụ
- We called a plumber to fix the kitchen tap.Chúng tôi gọi thợ sửa ống nước đến sửa vòi bếp.
- The plumber found the leak in an hour.Thợ ống nước tìm ra chỗ rò rỉ trong một giờ.
Cụm từ đi kèm
- call a plumber · gọi thợ ống nước
- a skilled plumber · một thợ ống nước lành nghề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ 'b' trong 'plumber' không đọc: /ˈplʌmər/.
-
/prɪˈdɪktər/ noun yếu tố dự báo
C
something that helps you know what will happen in the future
yếu tố dự báo
Ví dụ
- Good grades are a predictor of success at university.Điểm cao là yếu tố dự báo thành công ở đại học.
- Past sales are a useful predictor of next year's sales.Doanh số trước đây là chỉ báo hữu ích cho doanh số năm sau.
Cụm từ đi kèm
- a good predictor · một yếu tố dự báo tốt
- a predictor of success · yếu tố dự báo thành công
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay đi với giới từ 'of': 'a predictor of success'.
-
/prəˈsiːdʒər/ noun quy trình, thủ tục
C
a set of actions that is the normal way to do something
quy trình, thủ tục
Ví dụ
- Follow the safety procedure when you leave the building.Hãy làm theo quy trình an toàn khi rời khỏi tòa nhà.
- The procedure for getting a visa takes a few weeks.Thủ tục xin thị thực mất vài tuần.
Cụm từ đi kèm
- follow a procedure · làm theo quy trình
- a standard procedure · quy trình tiêu chuẩn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
process, methodTừ trái nghĩa
Họ từ
Chú ý đuôi: /prəˈsiːdʒər/, không đọc là 'pro-ce-dure' từng âm.
-
/prəˈfeʃənl/ noun chuyên gia, người chuyên nghiệp
C
a person with special training who does a skilled job, or plays a sport for money
chuyên gia, người chuyên nghiệp
Ví dụ
- You should ask a professional to fix the roof.Bạn nên nhờ một thợ chuyên nghiệp sửa mái nhà.
- He became a professional after he left school.Anh ấy trở thành cầu thủ chuyên nghiệp sau khi rời trường.
Cụm từ đi kèm
- a health professional · chuyên gia y tế
- a trained professional · một chuyên gia đã qua đào tạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
expertTừ trái nghĩa
amateurHọ từ
-
/ˈproʊɡræmər/ noun lập trình viên
C
a person whose job is to write instructions for computers
lập trình viên
Ví dụ
- My brother is a computer programmer.Anh trai tôi là lập trình viên máy tính.
- The programmer fixed the problem in an hour.Lập trình viên đã sửa lỗi trong một giờ.
Cụm từ đi kèm
- a computer programmer · lập trình viên máy tính
- a software programmer · lập trình viên phần mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
coder, developerTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɑːdʒekt/ noun dự án
C
a piece of work that is planned carefully to reach a goal
dự án
Ví dụ
- Our class is working on a history project.Lớp chúng tôi đang làm một dự án về lịch sử.
- The new road project will take two years.Dự án làm đường mới sẽ mất hai năm.
Cụm từ đi kèm
- a research project · một dự án nghiên cứu
- work on a project · làm một dự án
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
plan, taskTừ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm 1: /ˈprɑːdʒekt/; động từ 'project' nhấn âm 2: /prəˈdʒekt/.
-
/rɪˈkruːt/ verb tuyển dụng, tuyển mộ
T
to find new people to work for a company or join a group
tuyển dụng, tuyển mộ
Ví dụ
- The company plans to recruit ten new workers.Công ty dự định tuyển mười nhân viên mới.
- The army recruits young men and women.Quân đội tuyển các nam nữ thanh niên.
Cụm từ đi kèm
- recruit staff · tuyển nhân viên
- recruit new members · tuyển thành viên mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈdʌndənt/ adj dư thừa, bị cho thôi việc
no longer needed, especially when you lose your job for this reason
dư thừa, bị cho thôi việc
Ví dụ
- He was made redundant last year.Năm ngoái anh ấy bị cho thôi việc.
- Delete any redundant words from the text.Hãy xóa các từ thừa khỏi bài viết.
Cụm từ đi kèm
- made redundant · bị cho thôi việc
- become redundant · trở nên dư thừa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
unnecessaryTừ trái nghĩa
Họ từ
Trong tiếng Anh Anh, 'made redundant' là bị cho nghỉ vì công ty giảm nhân sự, không phải do lỗi.
-
/rɪˈfaɪnəri/ noun nhà máy lọc dầu, nhà máy tinh chế
C
a factory where oil or sugar is made pure
nhà máy lọc dầu, nhà máy tinh chế
Ví dụ
- My uncle works at an oil refinery.Chú tôi làm việc ở nhà máy lọc dầu.
- The new refinery will employ many people.Nhà máy lọc dầu mới sẽ thuê rất nhiều người.
Cụm từ đi kèm
- an oil refinery · nhà máy lọc dầu
- a sugar refinery · nhà máy tinh chế đường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/riːˈɔːrɡənaɪz/ verb tổ chức lại, sắp xếp lại
T
to arrange something in a new and better way
tổ chức lại, sắp xếp lại
Ví dụ
- We reorganized the files on the computer.Chúng tôi sắp xếp lại các tệp trên máy tính.
- The company will reorganize its offices.Công ty sẽ tổ chức lại các văn phòng.
Cụm từ đi kèm
- reorganize the team · tổ chức lại đội ngũ
- completely reorganize · tổ chức lại hoàn toàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: reorganise.
-
/rɪˈzaɪn/ verb từ chức, xin thôi việc
T,I
to officially tell your employer that you are leaving your job
từ chức, xin thôi việc
Ví dụ
- He resigned from his job last week.Tuần trước anh ấy xin thôi việc.
- The manager resigned after the mistake.Người quản lý từ chức sau sai sót đó.
Cụm từ đi kèm
- resign from a job · thôi việc
- resign as manager · từ chức quản lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'resign from + chức vụ', phát âm có /z/ như 'zoo'.
-
/ˌrezɪɡˈneɪʃn/ noun sự từ chức, đơn xin thôi việc
C,U
the act of officially leaving your job, or a letter saying this
sự từ chức, đơn xin thôi việc
Ví dụ
- She handed in her resignation on Monday.Thứ Hai cô ấy nộp đơn xin thôi việc.
- His resignation surprised the whole office.Việc anh ấy từ chức làm cả văn phòng bất ngờ.
Cụm từ đi kèm
- hand in your resignation · nộp đơn từ chức
- a letter of resignation · đơn xin thôi việc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ