Từ vựng B2 — Tư duy và ý tưởng — Trang 3
Nhóm dự phòng cho từ trừu tượng - danh từ trừu tượng không thuộc chủ đề nào và động từ chỉ suy nghĩ, hiểu biết, quyết định và lời nói.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/treɪs/ verb lần theo, truy tìm
T
to find someone or something by following signs or clues
lần theo, truy tìm
Ví dụ
- The police traced the call to a phone box.Cảnh sát lần ra cuộc gọi đến từ một bốt điện thoại.
- I am trying to trace my family history.Tôi đang cố truy tìm lịch sử gia đình.
Cụm từ đi kèm
- trace a call · truy tìm cuộc gọi
- trace back to · lần ngược về
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌnəˈwer/ adj không biết, không nhận thức được
not knowing about something
không biết, không nhận thức được
Ví dụ
- She was unaware of the problem.Cô ấy không biết về vấn đề đó.
- Many people are unaware that the shop has closed.Nhiều người không biết rằng cửa hàng đã đóng cửa.
Cụm từ đi kèm
- completely unaware · hoàn toàn không biết
- unaware of the danger · không nhận thức được nguy hiểm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
awareHọ từ
Dùng 'unaware of' + danh từ hoặc 'unaware that' + mệnh đề.
-
/ˌʌndərˈestɪmeɪt/ verb đánh giá thấp, coi nhẹ
T
to think that something is smaller, easier or less important than it is
đánh giá thấp, coi nhẹ
Ví dụ
- Never underestimate how hard the test is.Đừng bao giờ đánh giá thấp độ khó của bài kiểm tra.
- They underestimated the cost of the trip.Họ đã đánh giá thấp chi phí của chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- underestimate the problem · đánh giá thấp vấn đề
- seriously underestimate · đánh giá thấp nghiêm trọng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
overestimateHọ từ
-
/ˌʌndərˈstændəbl/ adj dễ hiểu, có thể thông cảm
normal and reasonable in the situation, so that people can accept it
dễ hiểu, có thể thông cảm
Ví dụ
- It is understandable that you feel tired.Bạn cảm thấy mệt là điều dễ hiểu.
- Her anger was understandable.Sự tức giận của cô ấy là điều có thể thông cảm.
Cụm từ đi kèm
- perfectly understandable · hoàn toàn dễ hiểu
- an understandable mistake · một lỗi dễ thông cảm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌndərˈstændɪŋ/ noun sự hiểu biết, sự thấu hiểu
U
knowledge of how something works or what it means
sự hiểu biết, sự thấu hiểu
Ví dụ
- She has a good understanding of grammar.Cô ấy hiểu rất rõ về ngữ pháp.
- We need better understanding between our countries.Chúng ta cần sự thấu hiểu tốt hơn giữa các quốc gia.
Cụm từ đi kèm
- a good understanding of · hiểu biết tốt về
- mutual understanding · sự thấu hiểu lẫn nhau
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌnriːəˈlɪstɪk/ adj không thực tế
not sensible or possible in real life
không thực tế
Ví dụ
- It is unrealistic to expect to learn English in a week.Mong học xong tiếng Anh trong một tuần là không thực tế.
- She has unrealistic ideas about money.Cô ấy có những ý nghĩ không thực tế về tiền bạc.
Cụm từ đi kèm
- unrealistic expectations · kỳ vọng không thực tế
- an unrealistic goal · mục tiêu không thực tế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
realisticHọ từ
-
/ʌnˈriːznəbl/ adj vô lý, quá đáng
not fair or sensible
vô lý, quá đáng
Ví dụ
- The price is unreasonable for such a small room.Giá như vậy là quá đáng cho một căn phòng nhỏ thế.
- He is being very unreasonable.Anh ấy đang rất vô lý.
Cụm từ đi kèm
- unreasonable demands · yêu cầu vô lý
- an unreasonable amount · một lượng quá mức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
reasonableHọ từ
-
/ʌnˈʃʊr/ adj không chắc chắn
not certain about something
không chắc chắn
Ví dụ
- I am unsure what to do next.Tôi không chắc phải làm gì tiếp theo.
- She felt unsure about the new job.Cô ấy cảm thấy không chắc về công việc mới.
Cụm từ đi kèm
- feel unsure · cảm thấy không chắc
- unsure of yourself · thiếu tự tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
uncertainTừ trái nghĩa
sureHọ từ
-
/ʌnˈwaɪz/ adj thiếu khôn ngoan
not sensible and likely to cause trouble later
thiếu khôn ngoan
Ví dụ
- It would be unwise to drive in this storm.Lái xe trong cơn bão này là thiếu khôn ngoan.
- He made an unwise choice.Anh ấy đã đưa ra một lựa chọn thiếu khôn ngoan.
Cụm từ đi kèm
- an unwise decision · quyết định thiếu khôn ngoan
- unwise to · thiếu khôn ngoan khi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
wiseHọ từ
-
/ˈvæljuː/ verb coi trọng, đánh giá cao
T
to think that something is important or useful
coi trọng, đánh giá cao
Ví dụ
- I value my friends more than money.Tôi coi trọng bạn bè hơn tiền bạc.
- The company values good teamwork.Công ty đánh giá cao tinh thần làm việc nhóm.
Cụm từ đi kèm
- value someone's opinion · coi trọng ý kiến của ai
- highly valued · được đánh giá cao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
respect, treasureTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/vaʊ/ noun lời thề, lời hứa long trọng
C
a serious promise to do something or to behave in a certain way
lời thề, lời hứa long trọng
Ví dụ
- She made a vow never to lie again.Cô ấy thề sẽ không bao giờ nói dối nữa.
- They said their wedding vows in a small church.Họ đọc lời thề hôn nhân trong một nhà thờ nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- take a vow · tuyên thệ
- wedding vows · lời thề trong đám cưới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
promise, oathTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/wɑːnt/ noun sự thiếu thốn, sự túng thiếu
U
a lack of something that is needed, especially food or money
sự thiếu thốn, sự túng thiếu
Ví dụ
- Many families live in want after the flood.Nhiều gia đình sống trong cảnh thiếu thốn sau trận lũ.
- The plants died for want of water.Cây chết vì thiếu nước.
Cụm từ đi kèm
- for want of · vì thiếu
- in want · trong cảnh thiếu thốn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa danh từ này khác động từ want (muốn); thường gặp trong for want of.
-
/ˈwɜːrldli/ adj trần tục, thuộc thế gian
connected with ordinary life and money, not with spiritual things
trần tục, thuộc thế gian
Ví dụ
- He gave away all his worldly goods.Ông ấy cho đi toàn bộ tài sản trần tục của mình.
- The monk lived without worldly pleasures.Nhà sư sống không có thú vui trần tục.
Cụm từ đi kèm
- worldly goods · của cải thế gian
- worldly success · thành công đời thường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không nhầm với world-wide (khắp thế giới).
-
/ˈwɜːrldvjuː/ noun thế giới quan
C
the way a person thinks about life and the world
thế giới quan
Ví dụ
- Travel can change your worldview.Du lịch có thể thay đổi thế giới quan của bạn.
- Their worldview is very different from mine.Thế giới quan của họ rất khác với của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a narrow worldview · thế giới quan hạn hẹp
- shape your worldview · định hình thế giới quan
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ