Từ vựng B2 — Khoa học và công nghệ — Trang 2
Khoa học, nghiên cứu, thí nghiệm, máy tính, phần mềm, thiết bị, máy móc, năng lượng, vật liệu và chất nhân tạo.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/prəˈdʒekʃn/ noun dự báo, sự chiếu hình
C,U
a guess about the future based on facts, or an image shown on a screen
dự báo, sự chiếu hình
Ví dụ
- The company made a projection of next year's sales.Công ty đưa ra dự báo về doanh số năm sau.
- The projection of the film starts at eight.Buổi chiếu phim bắt đầu lúc tám giờ.
Cụm từ đi kèm
- a sales projection · dự báo doanh số
- make a projection · đưa ra dự báo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
forecast, estimateTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/prɑːmpt/ noun dấu nhắc, lời nhắc
C
a message on a computer screen that asks you to do something
dấu nhắc, lời nhắc
Ví dụ
- A prompt on the screen asked me to enter my password.Một lời nhắc trên màn hình yêu cầu tôi nhập mật khẩu.
- The teacher gave the students a prompt to start writing.Giáo viên đưa cho học sinh một gợi ý để bắt đầu viết.
Cụm từ đi kèm
- a command prompt · dấu nhắc lệnh
- a writing prompt · gợi ý để viết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪdɑːr/ noun ra-đa
U
a system that uses radio waves to find where planes and ships are
ra-đa
Ví dụ
- The plane appeared on the radar screen.Chiếc máy bay xuất hiện trên màn hình ra-đa.
- Ships use radar to avoid hitting each other.Tàu thuyền dùng ra-đa để tránh va chạm nhau.
Cụm từ đi kèm
- a radar screen · màn hình ra-đa
- on the radar · trong tầm ra-đa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm gần như tiếng Việt 'ra-đa' nhưng nhấn âm đầu: /ˈreɪdɑːr/.
-
/ˈreɪdieɪt/ verb tỏa ra, phát ra
T,I
to send out heat or light in all directions
tỏa ra, phát ra
Ví dụ
- The fire radiates heat into the whole room.Ngọn lửa tỏa nhiệt ra khắp căn phòng.
- She radiated happiness as she walked into the party.Cô ấy tỏa ra niềm vui khi bước vào bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- radiate heat · tỏa nhiệt
- radiate happiness · tỏa ra niềm hạnh phúc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
give off, spreadTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈreɪdiəm/ noun chất ra-đi (nguyên tố phóng xạ)
U
a rare, shining metal that gives off dangerous rays
chất ra-đi (nguyên tố phóng xạ)
Ví dụ
- Marie Curie discovered radium in 1898.Marie Curie đã phát hiện ra ra-đi vào năm 1898.
- Radium was once used in watches that glow in the dark.Ra-đi từng được dùng trong đồng hồ phát sáng trong bóng tối.
Cụm từ đi kèm
- discover radium · phát hiện ra ra-đi
- radium and uranium · ra-đi và uranium
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, là nguyên tố hóa học phóng xạ; phát âm /ˈreɪdiəm/.
-
/rɪˈfreʃ/ noun sự làm mới (trang web)
C
the act of updating a web page or screen to show new information
sự làm mới (trang web)
Ví dụ
- A quick refresh fixed the page.Chỉ cần làm mới nhanh là trang web chạy lại được.
- The screen needs a refresh to show new messages.Màn hình cần làm mới để hiện tin nhắn mới.
Cụm từ đi kèm
- a page refresh · làm mới trang
- a screen refresh · làm mới màn hình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ này ít dùng; thường gặp là động từ 'refresh the page'.
-
/ˌreləˈtɪvəti/ noun thuyết tương đối, tính tương đối
U
a scientific idea about space, time and movement
thuyết tương đối, tính tương đối
Ví dụ
- Einstein explained the theory of relativity.Einstein đã giải thích thuyết tương đối.
- We studied relativity in physics class.Chúng tôi học về thuyết tương đối trong giờ vật lý.
Cụm từ đi kèm
- the theory of relativity · thuyết tương đối
- general relativity · thuyết tương đối rộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈsɜːrtʃ/ verb nghiên cứu
T,I
to study a subject carefully in order to find new facts
nghiên cứu
Ví dụ
- She is researching the history of our town.Cô ấy đang nghiên cứu lịch sử thị trấn của chúng tôi.
- Scientists research ways to save water.Các nhà khoa học nghiên cứu cách tiết kiệm nước.
Cụm từ đi kèm
- research a topic · nghiên cứu một chủ đề
- carefully researched · được nghiên cứu kỹ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ nhấn âm sau /rɪˈsɜːrtʃ/; danh từ thường nhấn âm đầu /ˈriːsɜːrtʃ/.
-
/rɪˈvɑːlv/ verb quay quanh, xoay quanh
I
to move in a circle around a central point
quay quanh, xoay quanh
Ví dụ
- The earth revolves around the sun.Trái đất quay quanh mặt trời.
- The wheel revolves slowly.Bánh xe quay chậm.
Cụm từ đi kèm
- revolve around · quay quanh
- revolve slowly · quay chậm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa bóng: 'Her life revolves around her kids' = cuộc sống xoay quanh con cái.
-
/ˈrɑːkɪt/ noun tên lửa
C
a tall vehicle that flies into space
tên lửa
Ví dụ
- The rocket went up into space.Tên lửa bay lên vũ trụ.
- They watched the rocket take off.Họ xem tên lửa cất cánh.
Cụm từ đi kèm
- launch a rocket · phóng tên lửa
- a space rocket · tên lửa vũ trụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skæn/ verb đọc lướt, quét
T,I
to look at something quickly to find a piece of information
đọc lướt, quét
Ví dụ
- She scanned the list for her name.Cô ấy lướt qua danh sách để tìm tên mình.
- I scanned the page to find the date.Tôi đọc lướt trang giấy để tìm ngày.
Cụm từ đi kèm
- scan a document · quét một tài liệu
- scan the page · đọc lướt trang giấy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'quét' bằng máy: scan a photo. Quá khứ: scanned (gấp đôi n).
-
/ˌsaɪənˈtɪfɪkli/ adv một cách khoa học
in a way that follows the methods of science
một cách khoa học
Ví dụ
- The idea was tested scientifically.Ý tưởng này đã được kiểm tra một cách khoa học.
- It is scientifically true that water boils at 100 degrees.Về mặt khoa học, nước sôi ở 100 độ.
Cụm từ đi kèm
- scientifically proven · được chứng minh bằng khoa học
- scientifically tested · được kiểm nghiệm khoa học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsoʊlər/ adj thuộc về mặt trời, năng lượng mặt trời
relating to or using the sun's light and heat
thuộc về mặt trời, năng lượng mặt trời
Ví dụ
- Our house uses solar energy.Nhà chúng tôi dùng năng lượng mặt trời.
- Solar panels cover the roof of the school.Các tấm pin mặt trời phủ kín mái trường.
Cụm từ đi kèm
- solar power · năng lượng mặt trời
- solar panel · tấm pin mặt trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɑːlvənt/ noun dung môi
C
a liquid that can make other substances become part of it
dung môi
Ví dụ
- Water is a common solvent.Nước là một dung môi phổ biến.
- He used a solvent to clean the paint off.Anh ấy dùng dung môi để lau sạch sơn.
Cụm từ đi kèm
- a chemical solvent · dung môi hóa học
- dissolve in a solvent · hòa tan trong dung môi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spɑːrk/ noun tia lửa
C
a very small bright piece of fire or electricity
tia lửa
Ví dụ
- A spark from the fire fell on the floor.Một tia lửa từ đống lửa rơi xuống sàn.
- The wire made a spark and stopped working.Sợi dây phát ra tia lửa rồi ngừng hoạt động.
Cụm từ đi kèm
- a spark of light · một tia sáng
- electric spark · tia lửa điện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spreɪ/ noun bình xịt, tia nước li ti
C,U
liquid sent out in very small drops into the air
bình xịt, tia nước li ti
Ví dụ
- I felt the spray from the waves on my face.Tôi cảm thấy nước bắn li ti từ sóng lên mặt.
- She used a spray to kill the insects.Cô ấy dùng bình xịt để diệt côn trùng.
Cụm từ đi kèm
- a can of spray · một bình xịt
- sea spray · bụi nước biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈspredʃiːt/ noun bảng tính
C
a computer program that shows numbers in rows and columns
bảng tính
Ví dụ
- I keep my monthly costs in a spreadsheet.Tôi ghi chi phí hằng tháng vào một bảng tính.
- She sent me the spreadsheet by email.Cô ấy gửi bảng tính cho tôi qua thư điện tử.
Cụm từ đi kèm
- create a spreadsheet · tạo một bảng tính
- an Excel spreadsheet · bảng tính Excel
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stəˈtɪstɪks/ noun số liệu thống kê
C
numbers that show facts about a subject
số liệu thống kê
Ví dụ
- The statistics show that more people ride bikes.Số liệu thống kê cho thấy nhiều người đi xe đạp hơn.
- I study statistics at university.Tôi học môn thống kê ở đại học.
Cụm từ đi kèm
- official statistics · số liệu chính thức
- crime statistics · thống kê tội phạm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nghĩa 'số liệu' dùng số nhiều (statistics show). Nghĩa 'môn học' thì dùng số ít.
-
/ˈsʌbstəns/ noun chất
C
a type of solid, liquid or gas with particular qualities
chất
Ví dụ
- Water is a clear substance.Nước là một chất trong suốt.
- The farmer used a harmful substance on the plants.Người nông dân dùng một chất có hại cho cây.
Cụm từ đi kèm
- a chemical substance · chất hóa học
- a harmful substance · chất có hại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
material, matterTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌlfər/ noun lưu huỳnh
U
a yellow chemical with a strong smell
lưu huỳnh
Ví dụ
- Sulfur smells like bad eggs.Lưu huỳnh có mùi như trứng thối.
- The hot spring contains a lot of sulfur.Suối nước nóng chứa nhiều lưu huỳnh.
Cụm từ đi kèm
- sulfur dioxide · khí lưu huỳnh đioxit
- a smell of sulfur · mùi lưu huỳnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: sulphur. Danh từ không đếm được.
-
/ˈteknɪkl/ adj thuộc kỹ thuật, chuyên môn
connected with the practical use of machines or science
thuộc kỹ thuật, chuyên môn
Ví dụ
- We had a technical problem with the computer.Chúng tôi gặp sự cố kỹ thuật với máy tính.
- The manual uses many technical words I do not know.Sách hướng dẫn dùng nhiều thuật ngữ chuyên môn mà tôi không biết.
Cụm từ đi kèm
- a technical problem · sự cố kỹ thuật
- technical support · hỗ trợ kỹ thuật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈteləskoʊp/ noun kính thiên văn
C
a tube-shaped tool that makes faraway things such as stars look bigger
kính thiên văn
Ví dụ
- We looked at the moon through a telescope.Chúng tôi ngắm mặt trăng qua kính thiên văn.
- My uncle bought a telescope to watch the stars.Chú tôi mua kính thiên văn để ngắm sao.
Cụm từ đi kèm
- look through a telescope · nhìn qua kính thiên văn
- a powerful telescope · kính thiên văn mạnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θərˈmɑːmɪtər/ noun nhiệt kế
C
a tool that measures how hot or cold something is
nhiệt kế
Ví dụ
- The nurse put a thermometer in my mouth.Y tá đặt nhiệt kế vào miệng tôi.
- The thermometer shows that it is thirty degrees outside.Nhiệt kế cho thấy bên ngoài là ba mươi độ.
Cụm từ đi kèm
- read a thermometer · đọc nhiệt kế
- a digital thermometer · nhiệt kế điện tử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cách đọc /θərˈmɑːmɪtər/, nhấn âm thứ hai, không đọc 'ther-mo'.
-
/ˈtɑːksɪk/ adj độc, có độc
poisonous and able to harm or kill people or animals
độc, có độc
Ví dụ
- The factory put toxic waste into the river.Nhà máy thải chất thải độc xuống sông.
- Some cleaning products are toxic to cats.Một số chất tẩy rửa gây độc cho mèo.
Cụm từ đi kèm
- toxic waste · chất thải độc
- toxic to animals · độc với động vật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
poisonousTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/trænˈzɪstər/ noun tran-zi-to, bóng bán dẫn
C
a small part in a radio or computer that controls the electric current
tran-zi-to, bóng bán dẫn
Ví dụ
- An old radio has a few transistors inside.Một chiếc radio cũ có vài bóng bán dẫn bên trong.
- The engineer replaced a broken transistor on the board.Kỹ sư thay một bóng bán dẫn bị hỏng trên bảng mạch.
Cụm từ đi kèm
- a transistor radio · radio dùng bóng bán dẫn
- a tiny transistor · bóng bán dẫn nhỏ xíu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʌpɡreɪd/ noun bản nâng cấp, sự nâng cấp
C
a better or newer version of something, or a change to a higher level
bản nâng cấp, sự nâng cấp
Ví dụ
- The computer needs an upgrade.Máy tính cần được nâng cấp.
- She got a free upgrade to a bigger hotel room.Cô ấy được nâng hạng miễn phí lên phòng khách sạn lớn hơn.
Cụm từ đi kèm
- a free upgrade · nâng cấp miễn phí
- a software upgrade · bản nâng cấp phần mềm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌpˈɡreɪd/ verb nâng cấp
T
to change something to a better or newer one
nâng cấp
Ví dụ
- We plan to upgrade our computers this year.Chúng tôi dự định nâng cấp máy tính trong năm nay.
- He paid extra to upgrade his seat.Anh ấy trả thêm tiền để nâng hạng ghế của mình.
Cụm từ đi kèm
- upgrade a system · nâng cấp hệ thống
- upgrade to a better one · nâng cấp lên bản tốt hơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈjuːzər/ noun người dùng
C
a person who uses a machine, service or computer program
người dùng
Ví dụ
- The app has ten million users.Ứng dụng này có mười triệu người dùng.
- Each user needs a password.Mỗi người dùng cần một mật khẩu.
Cụm từ đi kèm
- a user name · tên người dùng
- a regular user · người dùng thường xuyên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈvaɪbreɪt/ verb rung, rung động
I
to shake quickly with small movements
rung, rung động
Ví dụ
- My phone vibrated on the table.Điện thoại của tôi rung trên bàn.
- The windows vibrate when a truck goes by.Cửa sổ rung lên khi xe tải chạy qua.
Cụm từ đi kèm
- vibrate gently · rung nhẹ
- vibrate with sound · rung theo âm thanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
shakeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/vaɪˈbreɪʃn/ noun sự rung, rung động
C,U
a fast, small shaking movement
sự rung, rung động
Ví dụ
- I felt a vibration under my feet.Tôi cảm thấy một rung động dưới chân.
- Set your phone to vibration in class.Hãy để điện thoại ở chế độ rung trong lớp.
Cụm từ đi kèm
- feel a vibration · cảm thấy rung động
- reduce vibration · giảm rung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
shakingTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌvɜːrtʃuəl riˈæləti/ noun thực tế ảo
U
a computer world that looks real and that you can move around in
thực tế ảo
Ví dụ
- Children play games in virtual reality.Trẻ em chơi trò chơi trong thực tế ảo.
- Doctors use virtual reality to train.Bác sĩ dùng thực tế ảo để luyện tập.
Cụm từ đi kèm
- virtual reality headset · kính thực tế ảo
- a virtual reality game · trò chơi thực tế ảo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết tắt là VR. Danh từ không đếm được.
-
/ˈwaɪər/ verb nối dây điện
T
to connect something to electricity with wires
nối dây điện
Ví dụ
- He wired the new lights in the kitchen.Anh ấy nối dây điện cho những chiếc đèn mới trong bếp.
- The house was wired for a new alarm.Ngôi nhà được đi dây cho một hệ thống báo động mới.
Cụm từ đi kèm
- wire a house · đi dây điện cho ngôi nhà
- wire up a speaker · nối dây cho loa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Wire còn là danh từ (dây điện, dây kim loại).
-
/zuːm/ noun chức năng phóng to (máy ảnh)
C
a camera feature that makes things look closer or bigger
chức năng phóng to (máy ảnh)
Ví dụ
- This camera has a powerful zoom.Máy ảnh này có chức năng phóng to rất mạnh.
- Use the zoom to see the birds better.Hãy dùng chức năng phóng to để nhìn chim rõ hơn.
Cụm từ đi kèm
- a zoom lens · ống kính zoom
- use the zoom · dùng chức năng phóng to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Zoom cũng là động từ: phóng to, hoặc lao đi vèo vèo.