Từ vựng B2 — Hành động thường ngày — Trang 2
Nhóm dự phòng cho động từ - các động từ và cụm động từ thông dụng không thuộc chủ đề nào ở trên.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/sɔːrt/ verb phân loại, sắp xếp
T
to put things into groups or order
phân loại, sắp xếp
Ví dụ
- Please sort the books by size.Làm ơn xếp sách theo kích cỡ.
- She sorted the letters into three piles.Cô ấy chia thư thành ba chồng.
Cụm từ đi kèm
- sort the mail · phân loại thư
- sort out a problem · giải quyết một vấn đề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
arrange, organizeTừ trái nghĩa
Họ từ
'sort out' nghĩa là giải quyết hoặc sắp xếp gọn gàng.
-
/spæn/ verb trải dài, bắc qua
T
to continue over a long period or a large area
trải dài, bắc qua
Ví dụ
- His career spanned forty years.Sự nghiệp của ông ấy kéo dài bốn mươi năm.
- A long bridge spans the river.Một cây cầu dài bắc qua dòng sông.
Cụm từ đi kèm
- span the river · bắc qua sông
- span many years · kéo dài nhiều năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
cross, coverTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/sper/ verb dành ra, tha cho
T
to give time or money to someone when it is difficult
dành ra, tha cho
Ví dụ
- Can you spare five minutes for me?Bạn có thể dành cho tôi năm phút không?
- I cannot spare any money this month.Tháng này tôi không dư được đồng nào.
Cụm từ đi kèm
- spare a moment · dành ra một chút thời gian
- spare no effort · không tiếc công sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay gặp trong câu hỏi lịch sự: 'Can you spare a minute?'.
-
/spɪn/ verb xoay tròn, quay
T,I
to turn round and round quickly
xoay tròn, quay
Ví dụ
- The wheel spun fast.Bánh xe quay nhanh.
- She spun the ball on her finger.Cô ấy xoay quả bóng trên ngón tay.
Cụm từ đi kèm
- spin around · xoay vòng
- spin a wheel · quay một bánh xe
Dạng từ
- pp spun
- past spun
Từ đồng nghĩa
turn, rotateTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/splæʃ/ noun tiếng tóe nước, vệt nước bắn
C
the sound or movement of water hitting something
tiếng tóe nước, vệt nước bắn
Ví dụ
- The boy jumped into the pool with a big splash.Cậu bé nhảy xuống hồ bơi, nước bắn tung tóe.
- I heard a splash in the river.Tôi nghe thấy tiếng nước tóe ở dưới sông.
Cụm từ đi kèm
- a loud splash · tiếng nước bắn to
- a splash of colour · một mảng màu nổi bật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/splɪt/ verb chia ra, tách ra, nứt vỡ
T,I
to divide into parts, or to break along a line
chia ra, tách ra, nứt vỡ
Ví dụ
- Let's split the bill between us.Chúng ta chia hóa đơn với nhau nhé.
- The wood split when he hit it.Khúc gỗ nứt ra khi anh ấy đập vào.
Cụm từ đi kèm
- split the cost · chia đều chi phí
- split into groups · chia thành các nhóm
Dạng từ
- pp split
- past split
Từ đồng nghĩa
divide, separateTừ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: split, split, split (không thêm -ed).
-
/spɑːt/ verb nhìn thấy, phát hiện
T
to see or notice something suddenly
nhìn thấy, phát hiện
Ví dụ
- I spotted my friend in the crowd.Tôi nhìn thấy bạn mình trong đám đông.
- Can you spot the mistake?Bạn có phát hiện ra lỗi sai không?
Cụm từ đi kèm
- spot a mistake · phát hiện một lỗi
- spot someone in the crowd · thấy ai đó trong đám đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
notice, seeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/spreɪ/ verb xịt, phun
T,I
to send liquid in small drops onto something
xịt, phun
Ví dụ
- She sprayed water on the plants.Cô ấy xịt nước lên cây.
- He sprayed paint on the wall.Anh ấy phun sơn lên tường.
Cụm từ đi kèm
- spray water · xịt nước
- spray paint · phun sơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spred/ verb trải ra, lan ra, phết
T,I
to open out wide, or to cover a surface with a thin layer
trải ra, lan ra, phết
Ví dụ
- She spread butter on the bread.Cô ấy phết bơ lên bánh mì.
- The news spread quickly in town.Tin tức lan nhanh khắp thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- spread the news · lan truyền tin tức
- spread out a map · trải một tấm bản đồ ra
Dạng từ
- pp spread
- past spread
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: spread, spread, spread (không thêm -ed).
-
/skwɑːʃ/ verb đè bẹp, nén chặt
T
to press something flat so that it loses its shape
đè bẹp, nén chặt
Ví dụ
- Don't squash the bread in your bag.Đừng làm bẹp ổ bánh mì trong túi của bạn.
- He squashed the box with his foot.Anh ấy giẫm bẹp chiếc hộp bằng chân.
Cụm từ đi kèm
- squash a box · đè bẹp một chiếc hộp
- squash into a car · chen vào một chiếc xe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
crush, flattenTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/skwiːz/ verb bóp, vắt, ép
T,I
to press something hard from the sides
bóp, vắt, ép
Ví dụ
- She squeezed a lemon into the tea.Cô ấy vắt một quả chanh vào tách trà.
- He squeezed my hand to say goodbye.Anh ấy siết tay tôi để chào tạm biệt.
Cụm từ đi kèm
- squeeze a lemon · vắt chanh
- squeeze into a space · chen vào một khoảng trống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
press, crushTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstæɡər/ noun dáng đi loạng choạng
C
an unsteady way of walking, as if you may fall
dáng đi loạng choạng
Ví dụ
- He walked with a stagger after the long race.Anh ấy đi loạng choạng sau cuộc đua dài.
- I saw the stagger of a tired old man.Tôi thấy dáng đi loạng choạng của một ông cụ mệt mỏi.
Cụm từ đi kèm
- walk with a stagger · đi loạng choạng
- a slight stagger · bước đi hơi xiêu vẹo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stæmp/ verb dậm chân, đóng dấu
T,I
to put your foot down hard, or to press a mark on paper
dậm chân, đóng dấu
Ví dụ
- The child stamped his feet in anger.Đứa trẻ dậm chân vì giận.
- The officer stamped my passport.Nhân viên đóng dấu vào hộ chiếu của tôi.
Cụm từ đi kèm
- stamp your feet · dậm chân
- stamp a passport · đóng dấu hộ chiếu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stɪŋk/ verb bốc mùi hôi, hôi thối
I
to have a very bad smell
bốc mùi hôi, hôi thối
Ví dụ
- The rubbish stinks in the summer.Rác bốc mùi hôi vào mùa hè.
- Your shoes stink of fish.Giày của bạn hôi mùi cá.
Cụm từ đi kèm
- stink of fish · hôi mùi cá
- stink of smoke · nồng mùi khói
Dạng từ
- pp stunk
- past stank
Từ đồng nghĩa
smellTừ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: stink, stank, stunk. Thường đi với 'of'.
-
/stɔːr/ verb cất giữ, lưu trữ
T
to keep something in a place for later use
cất giữ, lưu trữ
Ví dụ
- Store the milk in the fridge.Hãy cất sữa trong tủ lạnh.
- I store my photos on the computer.Tôi lưu ảnh của mình trong máy tính.
Cụm từ đi kèm
- store food · cất giữ thực phẩm
- store data · lưu trữ dữ liệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
keep, saveTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstreɪtn/ verb làm thẳng, chỉnh lại
T,I
to make something straight, or to become straight
làm thẳng, chỉnh lại
Ví dụ
- He straightened his tie before the meeting.Anh ấy chỉnh lại cà vạt trước cuộc họp.
- She straightened her back and stood up.Cô ấy thẳng lưng và đứng dậy.
Cụm từ đi kèm
- straighten your back · thẳng lưng
- straighten up · đứng thẳng lên, dọn gọn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
bendHọ từ
-
/straɪd/ verb sải bước
I
to walk with long steps, usually with confidence
sải bước
Ví dụ
- He strode across the room to meet me.Anh ấy sải bước qua phòng để gặp tôi.
- She strode into the office with a smile.Cô ấy sải bước vào văn phòng với nụ cười.
Cụm từ đi kèm
- stride along · sải bước đi
- stride confidently · sải bước tự tin
Dạng từ
- pp stridden
- past strode
Từ đồng nghĩa
marchTừ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: stride, strode, stridden.
-
/stroʊk/ verb vuốt ve
T
to move your hand gently over something
vuốt ve
Ví dụ
- She stroked the cat's soft fur.Cô ấy vuốt bộ lông mềm của con mèo.
- He stroked the baby's head.Anh ấy vuốt đầu em bé.
Cụm từ đi kèm
- stroke a cat · vuốt ve con mèo
- stroke someone's hair · vuốt tóc ai đó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pet, rubTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/stʌf/ verb nhồi, nhét
T
to push something into a space or container
nhồi, nhét
Ví dụ
- She stuffed her clothes into the bag.Cô ấy nhét quần áo vào túi.
- We stuffed the chicken with rice.Chúng tôi nhồi cơm vào con gà.
Cụm từ đi kèm
- stuff a bag · nhồi đồ vào túi
- stuffed with food · nhồi đầy thức ăn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pack, fillTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌbstɪtuːt/ verb thay thế
T,I
to use something or someone in place of another
thay thế
Ví dụ
- You can substitute honey for sugar.Bạn có thể dùng mật ong thay cho đường.
- The coach substituted a new player.Huấn luyện viên cho một cầu thủ mới vào thay.
Cụm từ đi kèm
- substitute A for B · dùng A thay cho B
- substitute for someone · thay thế ai đó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
replace, swapTừ trái nghĩa
Họ từ
Cấu trúc: substitute A for B (dùng A thay B), dễ nhầm với 'replace B with A'.
-
/sʌk/ verb mút, hút
T,I
to pull liquid or air into your mouth
mút, hút
Ví dụ
- The baby sucks milk from the bottle.Em bé bú sữa từ bình.
- He sucked the juice through a straw.Anh ấy hút nước ép qua ống hút.
Cụm từ đi kèm
- suck through a straw · hút qua ống hút
- suck a sweet · ngậm một viên kẹo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
draw inTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/səˈsteɪn/ verb duy trì, giữ vững
T
to keep something going for a long time
duy trì, giữ vững
Ví dụ
- It is hard to sustain a high speed for long.Thật khó để duy trì tốc độ cao trong thời gian dài.
- The farm cannot sustain so many animals in dry weather.Nông trại không thể nuôi nổi nhiều con vật như vậy khi trời khô hạn.
Cụm từ đi kèm
- sustain growth · duy trì tăng trưởng
- sustain life · duy trì sự sống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/swɪŋ/ verb đu đưa, vung
T,I
to move backwards and forwards or in a curve while hanging
đu đưa, vung
Ví dụ
- The door swung open in the wind.Cánh cửa bật mở vì gió.
- She swings her arms when she walks fast.Cô ấy vung tay khi đi nhanh.
Cụm từ đi kèm
- swing your arms · vung tay
- swing open · bật mở
Dạng từ
- pp swung
- past swung
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tæk/ verb đóng đinh ghim, ghim lại
T
to fix something to a wall or board with a small, short nail
đóng đinh ghim, ghim lại
Ví dụ
- She tacked a note to the board.Cô ấy ghim một tờ ghi chú lên bảng.
- He tacked the cloth to the wall.Anh ấy ghim tấm vải lên tường.
Cụm từ đi kèm
- tack a notice to the wall · ghim thông báo lên tường
- tack down · đóng ghim cố định
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtækl/ verb giải quyết, xử lý, tập trung vào
T
to try to deal with a problem or a difficult job
giải quyết, xử lý, tập trung vào
Ví dụ
- We must tackle this problem before it gets worse.Chúng ta phải giải quyết vấn đề này trước khi nó tệ hơn.
- He tackled the job with a lot of energy.Anh ấy bắt tay vào công việc với rất nhiều năng lượng.
Cụm từ đi kèm
- tackle a problem · giải quyết một vấn đề
- tackle crime · đối phó với tội phạm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tæp/ verb gõ nhẹ, vỗ nhẹ
T,I
to hit something gently, usually with your fingers
gõ nhẹ, vỗ nhẹ
Ví dụ
- She tapped me on the shoulder.Cô ấy vỗ nhẹ vào vai tôi.
- He tapped the screen to open the app.Anh ấy chạm vào màn hình để mở ứng dụng.
Cụm từ đi kèm
- tap on the door · gõ nhẹ lên cửa
- tap the screen · chạm vào màn hình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtɪptoʊ/ verb đi nhón chân
I
to walk quietly on the front part of your feet
đi nhón chân
Ví dụ
- She tiptoed into the room so she would not wake the baby.Cô ấy nhón chân vào phòng để không đánh thức em bé.
- The boy tiptoed past his sleeping dad.Cậu bé nhón chân đi qua bố đang ngủ.
Cụm từ đi kèm
- tiptoe into the room · nhón chân vào phòng
- tiptoe past · nhón chân đi qua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/træk/ verb theo dõi, lần theo dấu
T
to follow someone or something and watch where they go
theo dõi, lần theo dấu
Ví dụ
- The app tracks your steps every day.Ứng dụng theo dõi số bước chân của bạn mỗi ngày.
- Hunters tracked the deer through the snow.Những người thợ săn lần theo dấu con nai trong tuyết.
Cụm từ đi kèm
- track a parcel · theo dõi bưu kiện
- track progress · theo dõi tiến độ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪl/ verb kéo lê, lê bước theo sau
T,I
to pull something behind you, or to walk slowly behind someone
kéo lê, lê bước theo sau
Ví dụ
- The child trailed his coat along the ground.Đứa trẻ kéo lê chiếc áo khoác trên mặt đất.
- She trailed behind her parents all the way home.Cô bé lê bước theo sau bố mẹ suốt quãng đường về nhà.
Cụm từ đi kèm
- trail behind · lê bước theo sau
- trail along the ground · kéo lê trên mặt đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtræmpl/ noun tiếng giậm bước, sự giẫm đạp
C
the sound or act of walking heavily on something with many feet
tiếng giậm bước, sự giẫm đạp
Ví dụ
- We heard the trample of horses outside.Chúng tôi nghe tiếng vó ngựa giẫm bên ngoài.
- The trample of many feet shook the floor.Tiếng giẫm của nhiều bàn chân làm rung sàn nhà.
Cụm từ đi kèm
- the trample of feet · tiếng chân giẫm
- a heavy trample · tiếng giậm nặng nề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ hiếm; thường gặp hơn là động từ 'trample' (giẫm lên).
-
/tred/ verb bước đi, giẫm lên
T,I
to put your foot down while walking
bước đi, giẫm lên
Ví dụ
- Be careful not to tread on the flowers.Cẩn thận đừng giẫm lên những bông hoa.
- He trod on my foot in the crowd.Anh ấy giẫm lên chân tôi trong đám đông.
Cụm từ đi kèm
- tread carefully · bước đi cẩn thận
- tread on someone's foot · giẫm lên chân ai
Dạng từ
- pp trodden
- past trod
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: tread - trod - trodden. Dùng 'tread on', không dùng 'tread at'.
-
/trɪk/ verb lừa, đánh lừa
T
to make someone believe something that is not true
lừa, đánh lừa
Ví dụ
- The man tricked her into giving him her money.Người đàn ông lừa cô ấy đưa tiền cho hắn.
- I was tricked by the false email.Tôi bị lừa bởi email giả.
Cụm từ đi kèm
- trick someone into doing · lừa ai làm gì
- be tricked by · bị lừa bởi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trɪp/ verb vấp, trượt chân
I
to hit your foot on something and almost fall
vấp, trượt chân
Ví dụ
- She tripped on the stairs and hurt her knee.Cô ấy vấp ở cầu thang và đau đầu gối.
- Be careful not to trip over the cable.Cẩn thận đừng vấp phải dây điện.
Cụm từ đi kèm
- trip over something · vấp phải cái gì
- trip on the stairs · vấp ở cầu thang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Trip over' + vật gây vấp: trip over a stone.
-
/tʌɡ/ noun cú kéo mạnh, giật
C
a quick, strong pull
cú kéo mạnh, giật
Ví dụ
- I felt a tug on my sleeve.Tôi cảm thấy có ai đó kéo tay áo mình.
- The child gave the rope a hard tug.Đứa trẻ giật mạnh sợi dây một cái.
Cụm từ đi kèm
- give a tug · giật một cái
- a sharp tug · cú giật mạnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌndərˈteɪk/ verb đảm nhận, tiến hành
T
to begin a piece of work and accept responsibility for it
đảm nhận, tiến hành
Ví dụ
- She will undertake the research next year.Cô ấy sẽ đảm nhận việc nghiên cứu vào năm sau.
- The company undertook a big building job.Công ty đã nhận một công trình xây dựng lớn.
Cụm từ đi kèm
- undertake a task · đảm nhận một nhiệm vụ
- undertake a study · tiến hành một nghiên cứu
Dạng từ
- pp undertaken
- past undertook
Từ đồng nghĩa
take onTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌnˈloʊd/ verb dỡ hàng, tháo ra
T,I
to take things off or out of a vehicle or container
dỡ hàng, tháo ra
Ví dụ
- The workers unload the truck every morning.Công nhân dỡ hàng khỏi xe tải mỗi sáng.
- Help me unload the bags from the car.Giúp tôi lấy các túi ra khỏi ô tô.
Cụm từ đi kèm
- unload a truck · dỡ hàng khỏi xe tải
- unload the shopping · dỡ đồ mua sắm xuống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
loadHọ từ
-
/ʌnˈlɑːk/ verb mở khóa
T
to open something that was closed with a key or code
mở khóa
Ví dụ
- She unlocked the door with her key.Cô ấy mở khóa cửa bằng chìa.
- You can unlock the phone with your face.Bạn có thể mở khóa điện thoại bằng khuôn mặt.
Cụm từ đi kèm
- unlock the door · mở khóa cửa
- unlock a phone · mở khóa điện thoại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
lockHọ từ
-
/ʌnˈtaɪ/ verb cởi, tháo (nút buộc)
T
to take the knot out of string or a rope so it is loose
cởi, tháo (nút buộc)
Ví dụ
- He bent down to untie his shoes.Anh ấy cúi xuống cởi dây giày.
- Can you untie this rope for me?Bạn cởi sợi dây này giúp tôi được không?
Cụm từ đi kèm
- untie a knot · tháo nút thắt
- untie your shoelaces · cởi dây giày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
tieHọ từ
-
/ɜːrdʒ/ verb thúc giục, khuyến khích mạnh mẽ
T
to strongly advise someone to do something
thúc giục, khuyến khích mạnh mẽ
Ví dụ
- The doctor urged him to rest.Bác sĩ khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi.
- We urge everyone to vote.Chúng tôi kêu gọi mọi người đi bầu.
Cụm từ đi kèm
- urge someone to do something · thúc giục ai làm gì
- strongly urge · hết sức khuyên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
encourage, pushTừ trái nghĩa
Họ từ
Cấu trúc: urge somebody to do something (không dùng 'urge somebody do').
-
/ˈʌʃər/ verb dẫn đường, đưa vào
T
to show someone where to go by walking with them
dẫn đường, đưa vào
Ví dụ
- The waiter ushered us to our table.Người phục vụ dẫn chúng tôi tới bàn.
- She ushered the guests into the living room.Cô ấy dẫn khách vào phòng khách.
Cụm từ đi kèm
- usher someone in · dẫn ai vào
- usher in a new era · mở ra một kỷ nguyên mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
guide, leadTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈjuːtəlaɪz/ verb tận dụng, sử dụng
T
to make good use of something
tận dụng, sử dụng
Ví dụ
- We should utilize the space in the small room.Chúng ta nên tận dụng không gian trong căn phòng nhỏ.
- The farmer utilizes old tools to save money.Người nông dân tận dụng dụng cụ cũ để tiết kiệm tiền.
Cụm từ đi kèm
- utilize resources · tận dụng nguồn lực
- fully utilize · tận dụng đầy đủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
useTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: utilise. Trang trọng hơn 'use'.
-
/ˈvænɪʃ/ verb biến mất
I
to suddenly go away and not be seen any more
biến mất
Ví dụ
- The man vanished into the crowd.Người đàn ông biến mất trong đám đông.
- My keys vanished from the table.Chìa khóa của tôi biến mất khỏi mặt bàn.
Cụm từ đi kèm
- vanish without a trace · biến mất không dấu vết
- vanish into thin air · biến mất vào hư không
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
disappearTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/waɪnd/ verb quấn, cuộn, uốn khúc
T,I
to turn something around and around, or to follow a curving path
quấn, cuộn, uốn khúc
Ví dụ
- She wound the wool into a ball.Cô ấy cuộn len thành một cuộn tròn.
- The road winds through the mountains.Con đường uốn khúc qua những ngọn núi.
Cụm từ đi kèm
- wind a clock · lên dây đồng hồ
- wind through the hills · uốn khúc qua những ngọn đồi
Dạng từ
- pp wound
- past wound
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /waɪnd/, khác danh từ wind /wɪnd/ (gió). Quá khứ wound /waʊnd/.