Từ vựng B2 — Cơ thể và sức khỏe — Trang 2
Các bộ phận cơ thể, hoạt động của cơ thể, bệnh tật, chấn thương, thuốc men, bác sĩ và bệnh viện.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/pʌls/ noun mạch đập, nhịp mạch
C
the regular beat of blood in your body that you can feel in your wrist
mạch đập, nhịp mạch
Ví dụ
- The nurse checked my pulse.Y tá đã bắt mạch cho tôi.
- His pulse was fast after the long run.Mạch của anh ấy đập nhanh sau chặng chạy dài.
Cụm từ đi kèm
- take someone's pulse · bắt mạch ai
- a fast pulse · mạch đập nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
heartbeatTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkwɔːrəntiːn/ noun sự cách ly
U
a time when a person or animal is kept apart to stop a disease spreading
sự cách ly
Ví dụ
- Visitors from that country must stay in quarantine for ten days.Du khách từ nước đó phải cách ly mười ngày.
- The dog was kept in quarantine for a month.Con chó bị cách ly trong một tháng.
Cụm từ đi kèm
- in quarantine · đang cách ly
- a quarantine period · thời gian cách ly
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'in quarantine', không nói 'in a quarantine'.
-
/rɪˈliːv/ verb làm giảm, làm dịu
T
to make a pain or problem less bad
làm giảm, làm dịu
Ví dụ
- This medicine will relieve your headache.Thuốc này sẽ làm dịu cơn đau đầu của bạn.
- A walk can relieve stress.Đi bộ có thể làm giảm căng thẳng.
Cụm từ đi kèm
- relieve pain · giảm đau
- relieve stress · giảm căng thẳng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌrespəˈreɪʃn/ noun sự hô hấp, sự thở
U
the process of breathing
sự hô hấp, sự thở
Ví dụ
- The nurse checked his respiration.Y tá kiểm tra nhịp thở của anh ấy.
- Exercise increases the rate of respiration.Tập thể dục làm tăng tốc độ hô hấp.
Cụm từ đi kèm
- artificial respiration · hô hấp nhân tạo
- rate of respiration · nhịp hô hấp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrespərətɔːri/ adj thuộc hô hấp
connected with breathing
thuộc hô hấp
Ví dụ
- Smoking can cause respiratory problems.Hút thuốc có thể gây các vấn đề về hô hấp.
- He has a respiratory illness.Anh ấy mắc bệnh về đường hô hấp.
Cụm từ đi kèm
- the respiratory system · hệ hô hấp
- respiratory disease · bệnh hô hấp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ đứng trước danh từ. Cũng có thể đọc /rɪˈspɪrətɔːri/.
-
/ˈretnə/ noun võng mạc
C
the part at the back of the eye that sees light and images
võng mạc
Ví dụ
- The doctor checked the retina of my eye.Bác sĩ kiểm tra võng mạc của mắt tôi.
- Light hits the retina at the back of the eye.Ánh sáng chiếu vào võng mạc ở phía sau mắt.
Cụm từ đi kèm
- damage to the retina · tổn thương võng mạc
- the retina of the eye · võng mạc của mắt
Dạng từ
- plural retinas
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈvaɪv/ verb làm hồi sinh, làm tỉnh lại
T,I
to make someone or something strong or active again
làm hồi sinh, làm tỉnh lại
Ví dụ
- A cup of tea soon revived him.Một tách trà nhanh chóng làm anh ấy tỉnh táo lại.
- They want to revive the old festival.Họ muốn khôi phục lại lễ hội cũ.
Cụm từ đi kèm
- revive the economy · hồi sinh nền kinh tế
- revive an old tradition · khôi phục một truyền thống cũ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪb/ noun xương sườn
C
one of the curved bones around the chest
xương sườn
Ví dụ
- He broke a rib when he fell.Anh ấy bị gãy một chiếc xương sườn khi ngã.
- The doctor touched my ribs gently.Bác sĩ chạm nhẹ vào xương sườn của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a broken rib · xương sườn bị gãy
- the rib cage · lồng ngực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'sườn' trong ẩm thực (spare ribs).
-
/ˈsænəteri/ adj vệ sinh, hợp vệ sinh
clean and good for health, or connected with keeping places clean
vệ sinh, hợp vệ sinh
Ví dụ
- The kitchen must be clean and sanitary.Nhà bếp phải sạch sẽ và hợp vệ sinh.
- Poor sanitary conditions can cause illness.Điều kiện vệ sinh kém có thể gây bệnh.
Cụm từ đi kèm
- sanitary conditions · điều kiện vệ sinh
- sanitary products · sản phẩm vệ sinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsænəˈteɪʃn/ noun hệ thống vệ sinh
U
the systems that keep places clean, such as clean water and waste removal
hệ thống vệ sinh
Ví dụ
- Many villages have poor sanitation.Nhiều ngôi làng có hệ thống vệ sinh kém.
- Clean water and good sanitation save lives.Nước sạch và vệ sinh tốt cứu sống nhiều người.
Cụm từ đi kèm
- poor sanitation · vệ sinh kém
- public sanitation · vệ sinh công cộng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Đừng nhầm với 'sanity' (sự tỉnh táo).
-
/skɑːr/ noun vết sẹo
C
a mark on the skin that stays after a cut has healed
vết sẹo
Ví dụ
- He has a scar on his left arm.Anh ấy có một vết sẹo ở tay trái.
- The cut left a small scar.Vết cắt để lại một vết sẹo nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a deep scar · một vết sẹo sâu
- leave a scar · để lại sẹo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sens/ verb cảm nhận, nhận thấy
T
to feel or notice something without being told
cảm nhận, nhận thấy
Ví dụ
- I sensed that she was unhappy.Tôi cảm nhận được cô ấy không vui.
- Animals can sense danger before people do.Động vật có thể cảm nhận nguy hiểm trước con người.
Cụm từ đi kèm
- sense danger · cảm nhận nguy hiểm
- sense that something is wrong · cảm thấy có điều gì đó không ổn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʃaʊər/ verb tắm vòi sen
I
to wash your body standing under falling water
tắm vòi sen
Ví dụ
- I shower every morning before work.Tôi tắm vòi sen mỗi sáng trước khi đi làm.
- He showered and then had breakfast.Anh ấy tắm rồi ăn sáng.
Cụm từ đi kèm
- shower and dress · tắm và mặc quần áo
- shower after a run · tắm sau khi chạy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'trút xuống' (shower someone with gifts). Đọc /ˈʃaʊər/ như 'shower' danh từ.
-
/ʃrɪŋk/ noun bác sĩ tâm lý (khẩu ngữ)
C
an informal word for a doctor who helps people with mental problems
bác sĩ tâm lý (khẩu ngữ)
Ví dụ
- He sees a shrink once a week.Anh ấy gặp bác sĩ tâm lý mỗi tuần một lần.
- My friend became a shrink after university.Bạn tôi trở thành bác sĩ tâm lý sau khi học đại học.
Cụm từ đi kèm
- see a shrink · đi gặp bác sĩ tâm lý
- a good shrink · một bác sĩ tâm lý giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ lóng, hơi thiếu trang trọng. Nói lịch sự: 'psychiatrist' hoặc 'therapist'.
-
/ʃrʌɡ/ verb nhún vai
T,I
to lift your shoulders to show you do not know or care
nhún vai
Ví dụ
- He shrugged and said nothing.Anh ấy nhún vai và không nói gì.
- She shrugged her shoulders when I asked her.Cô ấy nhún vai khi tôi hỏi.
Cụm từ đi kèm
- shrug your shoulders · nhún vai
- shrug it off · bỏ qua, coi nhẹ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/saɪ/ verb thở dài
I
to let out a long, deep breath that shows you are sad or tired
thở dài
Ví dụ
- She sighed and closed her book.Cô ấy thở dài và đóng cuốn sách lại.
- He sighed with relief when it was over.Anh ấy thở phào nhẹ nhõm khi mọi việc kết thúc.
Cụm từ đi kèm
- sigh with relief · thở phào nhẹ nhõm
- sigh deeply · thở dài sâu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /saɪ/, chữ 'gh' câm, đọc giống 'sigh' trong 'high'.
-
/slæp/ noun cái tát, cú vỗ
C
a hit with the flat part of your hand
cái tát, cú vỗ
Ví dụ
- He gave the boy a slap on the back.Ông vỗ vào lưng cậu bé một cái.
- The slap left a red mark on her face.Cái tát để lại vết đỏ trên mặt cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a slap on the back · cái vỗ lưng
- a slap in the face · cái tát vào mặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/slæp/ verb tát, vỗ
T
to hit someone or something with the flat part of your hand
tát, vỗ
Ví dụ
- She slapped him across the face.Cô ấy tát vào mặt anh ta.
- He slapped the table and laughed.Anh ấy vỗ bàn và cười.
Cụm từ đi kèm
- slap someone's face · tát vào mặt ai
- slap on the back · vỗ vào lưng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ: slapped (gấp đôi p).
-
/sniːz/ verb hắt hơi
I
to suddenly let air out through your nose and mouth because of a cold
hắt hơi
Ví dụ
- She sneezed three times in a row.Cô ấy hắt hơi ba lần liên tiếp.
- The dust made me sneeze.Bụi làm tôi hắt hơi.
Cụm từ đi kèm
- cough and sneeze · ho và hắt hơi
- sneeze loudly · hắt hơi to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/snɪf/ verb hít, ngửi, sụt sịt
T,I
to breathe in through the nose to smell something
hít, ngửi, sụt sịt
Ví dụ
- The dog sniffed the bag.Con chó ngửi chiếc túi.
- He sniffed because he had a cold.Anh ấy sụt sịt vì bị cảm.
Cụm từ đi kèm
- sniff the air · hít không khí
- sniff a flower · ngửi một bông hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/snɔːr/ noun tiếng ngáy
C
a loud noise that some people make when they breathe in their sleep
tiếng ngáy
Ví dụ
- I heard his loud snore from the next room.Tôi nghe tiếng ngáy to của anh ấy từ phòng bên.
- A snore woke the baby.Một tiếng ngáy làm em bé thức giấc.
Cụm từ đi kèm
- a loud snore · tiếng ngáy to
- let out a snore · phát ra tiếng ngáy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/snɔːr/ verb ngáy
I
to breathe noisily through the nose and mouth while sleeping
ngáy
Ví dụ
- My brother snores all night.Anh trai tôi ngáy suốt đêm.
- He snored on the train.Anh ấy ngáy trên tàu.
Cụm từ đi kèm
- snore loudly · ngáy to
- start to snore · bắt đầu ngáy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/soʊk/ noun sự ngâm mình
C
a long time spent in water, especially a warm bath
sự ngâm mình
Ví dụ
- I had a long soak in the bath.Tôi ngâm mình trong bồn tắm một lúc lâu.
- A hot soak helps my tired legs.Ngâm nước nóng giúp đôi chân mệt của tôi.
Cụm từ đi kèm
- a long soak · sự ngâm mình lâu
- have a soak · ngâm mình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstæmər/ verb nói lắp, nói lắp bắp
I
to repeat sounds or stop when speaking, often from fear
nói lắp, nói lắp bắp
Ví dụ
- He stammers when he is nervous.Anh ấy nói lắp khi lo lắng.
- She stammered an answer to the teacher.Cô ấy lắp bắp trả lời thầy giáo.
Cụm từ đi kèm
- stammer an apology · lắp bắp xin lỗi
- stammer with fear · lắp bắp vì sợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
stutterTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstɪmjələnt/ noun chất kích thích
C
a drink or drug that makes you feel more awake or active
chất kích thích
Ví dụ
- Coffee is a mild stimulant.Cà phê là một chất kích thích nhẹ.
- Doctors warn against taking stimulants every day.Bác sĩ khuyên không dùng chất kích thích mỗi ngày.
Cụm từ đi kèm
- a mild stimulant · chất kích thích nhẹ
- take a stimulant · dùng chất kích thích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/streɪn/ verb làm căng, làm bong gân
T
to hurt a part of your body by using it too much
làm căng, làm bong gân
Ví dụ
- He strained his back lifting a heavy box.Anh ấy bị căng cơ lưng khi nhấc một chiếc hộp nặng.
- Don't strain your eyes in poor light.Đừng làm mỏi mắt khi ánh sáng yếu.
Cụm từ đi kèm
- strain a muscle · bị căng cơ
- strain your eyes · làm mỏi mắt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pull, injureTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/stroʊk/ noun đột quỵ; nét vẽ, cú đánh
C
a sudden illness in the brain that can stop you moving
đột quỵ; nét vẽ, cú đánh
Ví dụ
- My grandfather had a stroke last year.Ông tôi bị đột quỵ năm ngoái.
- She painted the sky with one long stroke.Cô ấy vẽ bầu trời bằng một nét dài.
Cụm từ đi kèm
- have a stroke · bị đột quỵ
- a brush stroke · nét cọ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa là cú đánh (golf) hoặc kiểu bơi: 'a stroke of luck' = một chút may mắn.
-
/ˈsʌplɪmənt/ noun thực phẩm bổ sung, phần bổ sung
C
something added to your diet to give you vitamins or other useful substances
thực phẩm bổ sung, phần bổ sung
Ví dụ
- She takes a vitamin supplement every morning.Cô ấy uống một viên vitamin bổ sung mỗi sáng.
- The newspaper comes with a free weekend supplement about travel.Tờ báo có kèm phụ trương cuối tuần miễn phí về du lịch.
Cụm từ đi kèm
- a dietary supplement · thực phẩm chức năng
- a vitamin supplement · vitamin bổ sung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtæktl/ adj thuộc xúc giác
connected with the sense of touch
thuộc xúc giác
Ví dụ
- Babies enjoy tactile toys with different surfaces.Trẻ nhỏ thích đồ chơi xúc giác có bề mặt khác nhau.
- Some people are very tactile and like to hug.Một số người rất hay đụng chạm và thích ôm.
Cụm từ đi kèm
- a tactile experience · trải nghiệm xúc giác
- tactile sense · giác quan xúc giác
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈθerəpi/ noun liệu pháp, điều trị
C,U
a treatment that helps someone with an illness or problem over time
liệu pháp, điều trị
Ví dụ
- She goes to therapy after the accident.Cô ấy đi trị liệu sau tai nạn.
- Music therapy can help people feel calm.Liệu pháp âm nhạc có thể giúp mọi người thấy bình tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- physical therapy · vật lý trị liệu
- undergo therapy · điều trị theo liệu pháp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θaɪ/ noun đùi
C
the top part of your leg, between your hip and your knee
đùi
Ví dụ
- He hurt his thigh while he was running.Anh ấy bị đau đùi khi đang chạy.
- The cat sat on my thigh.Con mèo ngồi trên đùi tôi.
Cụm từ đi kèm
- a thigh muscle · cơ đùi
- pain in the thigh · đau ở đùi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /θaɪ/, âm 'gh' câm; dễ đọc nhầm là 'thi-g'.
-
/θɜːrst/ noun cơn khát
U
the feeling that you want or need to drink something
cơn khát
Ví dụ
- A glass of cold water cured my thirst.Một ly nước lạnh làm tôi hết khát.
- The walkers died of thirst in the desert.Những người đi bộ chết vì khát trong sa mạc.
Cụm từ đi kèm
- quench your thirst · giải khát
- die of thirst · chết vì khát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/θroʊt/ noun cổ họng
C
the tube at the back of your mouth that goes down to your stomach
cổ họng
Ví dụ
- I have a sore throat and a cold.Tôi bị đau họng và cảm lạnh.
- He cleared his throat before he spoke.Anh ấy đằng hắng trước khi nói.
Cụm từ đi kèm
- a sore throat · đau họng
- clear your throat · đằng hắng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtɪkl/ verb cù, làm nhột
T,I
to touch someone's skin gently so that they laugh or feel a light itch
cù, làm nhột
Ví dụ
- She tickled the baby's feet and he laughed.Cô ấy cù chân em bé và em bé cười.
- The scarf tickles my neck.Chiếc khăn làm cổ tôi nhột.
Cụm từ đi kèm
- tickle someone's feet · cù chân ai
- tickle your nose · làm ngứa mũi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtaɪərdnəs/ noun sự mệt mỏi
U
the feeling that you need to rest or sleep
sự mệt mỏi
Ví dụ
- Tiredness made it hard to study after work.Sự mệt mỏi khiến việc học sau giờ làm trở nên khó khăn.
- She slept all day to cure her tiredness.Cô ấy ngủ cả ngày để hết mệt.
Cụm từ đi kèm
- feel tiredness · cảm thấy mệt mỏi
- extreme tiredness · mệt mỏi cực độ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtoʊneɪl/ noun móng chân
C
the hard flat part that covers the end of each toe
móng chân
Ví dụ
- He cut his toenails with a small pair of scissors.Anh ấy cắt móng chân bằng chiếc kéo nhỏ.
- She painted her toenails red for the summer.Cô ấy sơn móng chân màu đỏ cho mùa hè.
Cụm từ đi kèm
- cut your toenails · cắt móng chân
- a broken toenail · móng chân bị gãy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trænsˈfjuːʒn/ noun sự truyền máu
C
the act of putting blood from one person into another person
sự truyền máu
Ví dụ
- The man needed a blood transfusion after the accident.Người đàn ông cần truyền máu sau tai nạn.
- The doctor said the transfusion saved her life.Bác sĩ nói việc truyền máu đã cứu sống cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a blood transfusion · truyền máu
- need a transfusion · cần được truyền máu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/triːt/ verb chữa trị, đối xử, đãi
T
to give medical care to a sick or hurt person
chữa trị, đối xử, đãi
Ví dụ
- The doctor treated her for a bad cold.Bác sĩ chữa cho cô ấy chứng cảm nặng.
- Please treat the old man with respect.Hãy đối xử với ông cụ bằng sự tôn trọng.
Cụm từ đi kèm
- treat an illness · chữa một căn bệnh
- treat someone with respect · đối xử với ai bằng sự tôn trọng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs/ noun bệnh lao
U
a serious disease that mainly affects the lungs and spreads through the air
bệnh lao
Ví dụ
- Tuberculosis can be cured with medicine.Bệnh lao có thể chữa khỏi bằng thuốc.
- He was in hospital with tuberculosis for months.Ông ấy nằm viện vì bệnh lao nhiều tháng.
Cụm từ đi kèm
- suffer from tuberculosis · mắc bệnh lao
- a tuberculosis patient · bệnh nhân lao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường viết tắt là TB. Danh từ không đếm được.
-
/ˈtuːmər/ noun khối u
C
a lump of cells that grow in the body where they should not
khối u
Ví dụ
- The doctor found a tumor in his brain.Bác sĩ phát hiện một khối u trong não anh ấy.
- The tumor was small and not dangerous.Khối u nhỏ và không nguy hiểm.
Cụm từ đi kèm
- a brain tumor · khối u não
- remove a tumor · cắt bỏ khối u
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: tumour.
-
/ˈtaɪfɔɪd/ noun bệnh thương hàn
U
a serious disease with a high fever, caused by dirty food or water
bệnh thương hàn
Ví dụ
- Typhoid spreads through dirty water.Bệnh thương hàn lây qua nước bẩn.
- Travellers can get a shot against typhoid.Du khách có thể tiêm phòng bệnh thương hàn.
Cụm từ đi kèm
- catch typhoid · mắc bệnh thương hàn
- a typhoid vaccine · vắc-xin thương hàn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌnˈkɑːnʃəs/ adj bất tỉnh, vô thức
in a state like sleep, not able to see, feel or know anything
bất tỉnh, vô thức
Ví dụ
- The man was unconscious after the accident.Người đàn ông bất tỉnh sau vụ tai nạn.
- She fell unconscious on the floor.Cô ấy ngất đi trên sàn nhà.
Cụm từ đi kèm
- knock someone unconscious · đánh ai bất tỉnh
- an unconscious patient · một bệnh nhân bất tỉnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
consciousHọ từ
-
/ʌnˈtriːtɪd/ adj chưa được điều trị, chưa xử lý
not given medical care or a chemical to clean or protect it
chưa được điều trị, chưa xử lý
Ví dụ
- An untreated cold can become a serious illness.Cảm lạnh không được chữa trị có thể thành bệnh nặng.
- Untreated water is not safe to drink.Nước chưa qua xử lý thì không an toàn để uống.
Cụm từ đi kèm
- left untreated · bị bỏ mặc không chữa
- untreated water · nước chưa xử lý
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/vækˈsiːn/ noun vắc-xin
C,U
a medicine that protects the body from a disease
vắc-xin
Ví dụ
- Scientists made a new vaccine for the disease.Các nhà khoa học đã tạo ra vắc-xin mới cho căn bệnh đó.
- All the children got the vaccine at school.Tất cả trẻ em được tiêm vắc-xin ở trường.
Cụm từ đi kèm
- get a vaccine · tiêm vắc-xin
- develop a vaccine · phát triển vắc-xin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm nhấn âm hai: /vækˈsiːn/. Tiêm vắc-xin: 'get a vaccine'.
-
/ˈvɪɡər/ noun sức sống, sinh lực
U
strong energy and good health in body or mind
sức sống, sinh lực
Ví dụ
- He worked with great vigor all day.Anh ấy làm việc với sức sống dồi dào suốt cả ngày.
- The old man still has the vigor of a young person.Ông cụ vẫn có sinh lực như người trẻ.
Cụm từ đi kèm
- with great vigor · với sức sống dồi dào
- youthful vigor · sức sống của tuổi trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
energyTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: vigour.
-
/ˈvɑːmɪt/ noun chất nôn, thức ăn nôn ra
U
food from the stomach that comes out through the mouth
chất nôn, thức ăn nôn ra
Ví dụ
- The floor was covered in vomit after the party.Sàn nhà đầy chất nôn sau bữa tiệc.
- The smell of vomit made her feel sick.Mùi chất nôn khiến cô ấy thấy buồn nôn.
Cụm từ đi kèm
- clean up vomit · dọn chất nôn
- the smell of vomit · mùi chất nôn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Cũng là động từ: to vomit (nôn).
-
/weɪst/ noun eo
C
the narrow part of the body between the chest and the hips
eo
Ví dụ
- She tied a belt around her waist.Cô ấy thắt một chiếc đai quanh eo.
- The water reached up to his waist.Nước dâng lên đến ngang eo anh ấy.
Cụm từ đi kèm
- waist measurement · số đo vòng eo
- around the waist · quanh eo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm giống waste /weɪst/ (lãng phí) nhưng nghĩa khác.
-
/wɪŋk/ noun cái nháy mắt
C
a quick closing and opening of one eye as a signal
cái nháy mắt
Ví dụ
- He gave me a wink and a smile.Anh ấy nháy mắt với tôi và mỉm cười.
- With a wink, she shared the secret.Cô ấy nháy mắt rồi kể bí mật.
Cụm từ đi kèm
- give a wink · nháy mắt
- a friendly wink · cái nháy mắt thân thiện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Không dùng cho việc chớp cả hai mắt (blink).
-
/wuːnd/ verb làm bị thương
T
to hurt someone's body with a weapon or in an accident
làm bị thương
Ví dụ
- Two soldiers were wounded in the fight.Hai người lính bị thương trong cuộc giao tranh.
- The knife wounded his arm badly.Con dao làm cánh tay anh ấy bị thương nặng.
Cụm từ đi kèm
- badly wounded · bị thương nặng
- wound someone · làm ai bị thương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /wuːnd/, khác wound /waʊnd/ (quá khứ của wind). Cũng là danh từ: vết thương.
-
/ˈeks reɪ/ noun ảnh chụp X-quang
C
a picture of the inside of the body made with strong rays
ảnh chụp X-quang
Ví dụ
- The doctor ordered an X-ray of my leg.Bác sĩ yêu cầu chụp X-quang chân tôi.
- The X-ray showed that the bone was broken.Ảnh X-quang cho thấy xương bị gãy.
Cụm từ đi kèm
- have an X-ray · chụp X-quang
- a chest X-ray · chụp X-quang ngực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cũng là động từ: chụp X-quang.
-
/jɔːn/ noun cái ngáp
C
an action of opening your mouth wide and breathing in when tired
cái ngáp
Ví dụ
- She tried to hide a yawn in class.Cô ấy cố che cái ngáp trong lớp.
- He gave a big yawn and went to bed.Anh ấy ngáp một cái thật to rồi đi ngủ.
Cụm từ đi kèm
- stifle a yawn · nén cái ngáp
- a big yawn · cái ngáp to
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/jɔːn/ verb ngáp
I
to open your mouth wide and breathe in because you are tired
ngáp
Ví dụ
- I yawned all through the long film.Tôi ngáp suốt cả bộ phim dài.
- The baby yawned and closed her eyes.Em bé ngáp rồi nhắm mắt lại.
Cụm từ đi kèm
- yawn loudly · ngáp to
- begin to yawn · bắt đầu ngáp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ