Từ vựng B2 — Trang 21
2778 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Hành động thường ngày
-
/hʊk/ verb móc vào, mắc vào
T
to hang or fasten something using a curved piece of metal
móc vào, mắc vào
Ví dụ
- He hooked the bag over his arm.Anh ấy móc chiếc túi vào cánh tay.
- She hooked the fish and pulled it in.Cô ấy câu được con cá và kéo nó lên.
Cụm từ đi kèm
- hook up · nối, kết nối
- hook a fish · câu được cá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhʌvər/ verb bay lơ lửng, lảng vảng
I
to stay in the air in one place without moving far
bay lơ lửng, lảng vảng
Ví dụ
- A bird hovered over the water.Một con chim bay lơ lửng trên mặt nước.
- He hovered near the door, waiting for us.Anh ấy lảng vảng gần cửa, chờ chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- hover over · lơ lửng phía trên
- hover around · lảng vảng quanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hʌʃ/ verb im lặng, suỵt
I
to be quiet or to tell someone to be quiet
im lặng, suỵt
Ví dụ
- The mother hushed the crying baby.Người mẹ dỗ cho đứa bé đang khóc nín.
- Hush! The baby is sleeping.Suỵt! Em bé đang ngủ.
Cụm từ đi kèm
- hush up · im đi, giữ kín
- hush a child · dỗ trẻ im
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'hush' thường dùng như tiếng suỵt khi muốn ai đó im lặng.
-
/ɪˈmɜːrs/ verb nhúng chìm, đắm mình
T
to put something completely under a liquid, or to give all your attention to it
nhúng chìm, đắm mình
Ví dụ
- Immerse the bread in the milk for a minute.Hãy nhúng bánh mì vào sữa trong một phút.
- She immersed herself in her studies.Cô ấy đắm mình vào việc học.
Cụm từ đi kèm
- immerse in water · nhúng vào nước
- immerse yourself in · đắm mình vào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay dùng với 'in': immerse something/yourself in ...
-
/ɪntʃ/ verb nhích từng chút một
T,I
to move very slowly and carefully in a particular direction
nhích từng chút một
Ví dụ
- The car inched forward in the traffic.Chiếc ô tô nhích từng chút một trong dòng xe.
- He inched along the narrow wall.Anh ấy nhích dọc theo bức tường hẹp.
Cụm từ đi kèm
- inch forward · nhích về phía trước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ 'inch' nghĩa là 'insơ' (2,54 cm); động từ này chỉ chuyển động chậm.
-
/ɪnˈfleɪt/ verb bơm phồng, thổi phồng
T,I
to fill something with air or gas so that it gets bigger
bơm phồng, thổi phồng
Ví dụ
- He inflated the tyres of his bike.Anh ấy bơm căng lốp xe đạp.
- The balloon inflated slowly.Quả bóng bay phồng lên từ từ.
Cụm từ đi kèm
- inflate a tyre · bơm lốp xe
- inflate a balloon · thổi bóng bay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
deflateHọ từ
-
/ˌɪntərˈfɪr/ verb can thiệp, cản trở
I
to get involved in something that is not your business
can thiệp, cản trở
Ví dụ
- Please do not interfere in my life.Xin đừng can thiệp vào cuộc sống của tôi.
- Noise can interfere with your sleep.Tiếng ồn có thể làm hại giấc ngủ của bạn.
Cụm từ đi kèm
- interfere in something · can thiệp vào việc gì
- interfere with something · cản trở điều gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phân biệt 'interfere in' (can thiệp vào) và 'interfere with' (cản trở).
-
/ˌɪntəˈrʌpʃn/ noun sự gián đoạn, sự ngắt lời
C,U
something that stops an action for a short time
sự gián đoạn, sự ngắt lời
Ví dụ
- Sorry for the interruption.Xin lỗi vì đã làm gián đoạn.
- I work without interruption in the morning.Buổi sáng tôi làm việc không bị gián đoạn.
Cụm từ đi kèm
- without interruption · không bị gián đoạn
- a brief interruption · một sự gián đoạn ngắn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈtruːd/ verb xâm phạm, làm phiền
I
to enter or join a place or a situation where you are not wanted
xâm phạm, làm phiền
Ví dụ
- I am sorry to intrude on your meal.Tôi xin lỗi vì làm phiền bữa ăn của bạn.
- Do not intrude on other people's lives.Đừng xâm phạm cuộc sống của người khác.
Cụm từ đi kèm
- intrude on someone · làm phiền ai
- intrude into a room · đột nhập vào phòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đi với giới từ: intrude on/upon hoặc intrude into.
-
/dʒæm/ verb nhồi, kẹt cứng
T,I
to push something into a small space, or to get stuck and not move
nhồi, kẹt cứng
Ví dụ
- He jammed his clothes into the bag.Anh ấy nhồi quần áo vào túi.
- The door jammed and would not open.Cánh cửa bị kẹt và không mở được.
Cụm từ đi kèm
- jam into something · nhồi vào thứ gì
- the door jams · cửa bị kẹt
Dạng từ
- pp jammed
- past jammed
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Gấp đôi phụ âm cuối: jammed, jamming.
-
/niːl/ verb quỳ
I
to go down and rest on one or both knees
quỳ
Ví dụ
- She knelt down to tie her shoes.Cô ấy quỳ xuống để buộc dây giày.
- People kneel to pray in the church.Mọi người quỳ xuống cầu nguyện trong nhà thờ.
Cụm từ đi kèm
- kneel down · quỳ xuống
- kneel to pray · quỳ cầu nguyện
Dạng từ
- pp knelt, kneeled
- past knelt, kneeled
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: chữ k câm, đọc /niːl/. Quá khứ: knelt hoặc kneeled.
-
/nɑːt/ noun nút thắt
C
a place where string or rope is tied or twisted together
nút thắt
Ví dụ
- He tied a knot in the rope.Anh ấy thắt một nút trên sợi dây thừng.
- I cannot undo this knot.Tôi không thể gỡ nút thắt này.
Cụm từ đi kèm
- tie a knot · thắt nút
- undo a knot · gỡ nút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm: chữ k câm, đọc /nɑːt/ giống 'not'.
-
/liːp/ noun cú nhảy vọt, bước tiến lớn
C
a big jump, or a sudden large change or increase
cú nhảy vọt, bước tiến lớn
Ví dụ
- The cat made a leap onto the table.Con mèo nhảy vọt lên bàn.
- The new phone is a big leap forward in technology.Chiếc điện thoại mới là một bước tiến lớn của công nghệ.
Cụm từ đi kèm
- a leap forward · một bước nhảy vọt
- a giant leap · một bước nhảy khổng lồ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlevl/ verb san bằng, làm phẳng
T
to make a surface flat, or to destroy a building completely
san bằng, làm phẳng
Ví dụ
- They levelled the ground before building the house.Họ san phẳng mặt đất trước khi xây nhà.
- The storm leveled several buildings in the town.Cơn bão đã san bằng vài tòa nhà trong thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- level the ground · san phẳng mặt đất
- level a building · san bằng một tòa nhà
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/laɪn/ verb lót, phủ bên trong
T
to cover the inside of something with a layer of another material
lót, phủ bên trong
Ví dụ
- She lined the box with soft paper.Cô ấy lót hộp bằng giấy mềm.
- Trees line both sides of the road.Hai bên đường có hàng cây.
Cụm từ đi kèm
- line a box · lót một chiếc hộp
- line the street · xếp thành hàng dọc đường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪŋɡər/ verb nán lại, kéo dài
I
to stay somewhere longer than needed, or to last a long time
nán lại, kéo dài
Ví dụ
- A few guests lingered after the party.Vài vị khách nán lại sau bữa tiệc.
- The smell of smoke lingered in the room.Mùi khói còn vương lại trong phòng.
Cụm từ đi kèm
- linger over a meal · nán lại bên bữa ăn
- a lingering smell · mùi còn vương lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/lɪst/ verb liệt kê
T
to write or say a number of things one after another
liệt kê
Ví dụ
- Please list your main skills on the form.Vui lòng liệt kê các kỹ năng chính của bạn trong mẫu đơn.
- The menu lists ten kinds of soup.Thực đơn liệt kê mười loại súp.
Cụm từ đi kèm
- list the reasons · liệt kê các lý do
- be listed in alphabetical order · được liệt kê theo thứ tự chữ cái
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/loʊd/ verb chất lên, nạp vào
T,I
to put things into a vehicle, machine or container
chất lên, nạp vào
Ví dụ
- They loaded the boxes into the van.Họ chất các thùng hàng lên xe tải nhỏ.
- The page takes a long time to load.Trang này tải rất lâu.
Cụm từ đi kèm
- load a truck · chất hàng lên xe tải
- load a program · mở một chương trình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈloʊər/ verb hạ xuống, giảm
T
to move something down, or to make something less in amount
hạ xuống, giảm
Ví dụ
- Please lower your voice in the library.Làm ơn hạ giọng xuống trong thư viện.
- The shop lowered its prices last week.Cửa hàng đã giảm giá vào tuần trước.
Cụm từ đi kèm
- lower your voice · hạ giọng
- lower prices · giảm giá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
raiseHọ từ
-
/mes/ verb nghịch ngợm, làm bừa
I
to behave in a silly way, or to treat something carelessly
nghịch ngợm, làm bừa
Ví dụ
- Stop messing around and finish your work.Đừng nghịch nữa và làm xong việc đi.
- Don't mess with my computer.Đừng táy máy máy tính của tôi.
Cụm từ đi kèm
- mess around · nghịch ngợm
- mess with · táy máy, đụng vào
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường đi với 'around' hoặc 'with': mess around, mess with.
-
/mɪks/ noun hỗn hợp, sự pha trộn
C
a number of different things put together
hỗn hợp, sự pha trộn
Ví dụ
- The class is a good mix of boys and girls.Lớp học có sự pha trộn tốt giữa nam và nữ.
- She bought a cake mix at the shop.Cô ấy mua một gói bột làm bánh ở cửa hàng.
Cụm từ đi kèm
- a good mix · sự kết hợp tốt
- a cake mix · bột làm bánh trộn sẵn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪkstʃər/ noun hỗn hợp
C
a substance made by mixing different things together
hỗn hợp
Ví dụ
- Pour the mixture into a bowl.Đổ hỗn hợp vào một cái bát.
- She felt a mixture of fear and excitement.Cô ấy cảm thấy xen lẫn sợ hãi và hào hứng.
Cụm từ đi kèm
- a mixture of · một hỗn hợp của
- stir the mixture · khuấy hỗn hợp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːdərnaɪz/ verb hiện đại hóa
T
to change something old so that it suits present-day needs or styles
hiện đại hóa
Ví dụ
- The company wants to modernize its factories.Công ty muốn hiện đại hóa các nhà máy của mình.
- They modernized the old kitchen last year.Họ đã hiện đại hóa gian bếp cũ vào năm ngoái.
Cụm từ đi kèm
- modernize the economy · hiện đại hóa nền kinh tế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: modernise.
-
/maʊnt/ verb trèo lên, cưỡi lên, tăng dần
T,I
to climb up onto something such as a horse or a bicycle
trèo lên, cưỡi lên, tăng dần
Ví dụ
- She mounted her horse and rode away.Cô ấy lên ngựa và phóng đi.
- Pressure on the government is mounting.Áp lực lên chính phủ đang tăng dần.
Cụm từ đi kèm
- mount a horse · lên ngựa
- mounting pressure · áp lực ngày càng tăng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
dismountHọ từ
-
/ˌaʊtˈɡroʊ/ verb lớn quá, không còn vừa
T
to grow too big for something, such as clothes
lớn quá, không còn vừa
Ví dụ
- My son has outgrown his shoes.Con trai tôi đã lớn quá cỡ giày.
- Children quickly outgrow their clothes.Trẻ em nhanh chóng lớn quá quần áo.
Cụm từ đi kèm
- outgrow your clothes · lớn quá cỡ quần áo
- outgrow a habit · bỏ một thói quen khi lớn lên
Dạng từ
- pp outgrown
- past outgrew
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌoʊvərˈhɪr/ verb nghe lỏm, tình cờ nghe được
T
to hear what other people are saying when they do not know you are listening
nghe lỏm, tình cờ nghe được
Ví dụ
- I overheard two women talking about the new teacher.Tôi nghe lỏm hai người phụ nữ nói về cô giáo mới.
- He overheard his parents talking about his birthday present.Cậu ấy tình cờ nghe bố mẹ nói về quà sinh nhật của mình.
Cụm từ đi kèm
- overhear a conversation · nghe lỏm một cuộc trò chuyện
- accidentally overhear · vô tình nghe được
Dạng từ
- pp overheard
- past overheard
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɑːrt/ verb chia tay, tách ra, rẽ ra
T,I
to separate or move away from each other
chia tay, tách ra, rẽ ra
Ví dụ
- The crowd parted to let the doctor through.Đám đông tách ra để bác sĩ đi qua.
- We parted at the station and went home.Chúng tôi chia tay nhau ở nhà ga rồi về nhà.
Cụm từ đi kèm
- part company · chia tay, đường ai nấy đi
- part your hair · rẽ ngôi tóc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
separateTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/piːp/ noun cái nhìn lén, cái liếc nhanh
C
a quick look at something, often through a small opening
cái nhìn lén, cái liếc nhanh
Ví dụ
- I took a peep through the window.Tôi liếc nhanh qua cửa sổ.
- The child had a peep at his present.Đứa trẻ liếc trộm món quà của mình.
Cụm từ đi kèm
- take a peep · liếc nhìn
- have a peep · nhìn lén một chút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
glance, peekTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/plʌk/ verb hái, nhổ, giật
T
to pull something off or out quickly, such as a flower or a feather
hái, nhổ, giật
Ví dụ
- She plucked a flower from the garden.Cô ấy hái một bông hoa trong vườn.
- He plucked a hair from his sleeve.Anh ấy nhặt một sợi tóc ra khỏi tay áo.
Cụm từ đi kèm
- pluck a chicken · vặt lông gà
- pluck your eyebrows · nhổ lông mày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pick, pullTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɑːp/ verb nổ bốp, làm nổ
T,I
to make a short sudden sound, or to burst with that sound
nổ bốp, làm nổ
Ví dụ
- The balloon popped when it touched the wall.Quả bóng bay nổ bốp khi chạm vào tường.
- The children popped the bubbles one by one.Bọn trẻ làm vỡ từng bong bóng một.
Cụm từ đi kèm
- pop a balloon · làm nổ quả bóng bay
- pop in · ghé qua nhanh
Dạng từ
- pp popped
- past popped
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/paʊnd/ verb đập mạnh, nện, đập thình thịch
T,I
to hit something many times with a lot of force
đập mạnh, nện, đập thình thịch
Ví dụ
- He pounded on the door until someone opened it.Anh ấy đập cửa liên hồi cho đến khi có người mở.
- My heart was pounding before the exam.Tim tôi đập thình thịch trước kỳ thi.
Cụm từ đi kèm
- pound on the door · đập mạnh vào cửa
- a pounding heart · trái tim đập thình thịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hammer, bangTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/præns/ noun dáng đi nhảy chân sáo, dáng đi khệnh khạng
C
a proud, lively way of walking with high steps
dáng đi nhảy chân sáo, dáng đi khệnh khạng
Ví dụ
- The horse walked with a proud prance.Con ngựa bước đi với dáng nhảy chân đầy kiêu hãnh.
- The children ran into the room with a happy prance.Bọn trẻ chạy vào phòng với những bước nhảy vui vẻ.
Cụm từ đi kèm
- a proud prance · dáng đi kiêu hãnh
- a prance around the room · nhảy chân sáo quanh phòng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Prance' thường dùng như động từ (nhảy nhót, đi khệnh khạng); danh từ hiếm gặp.
-
/prəˈɡres/ verb tiến bộ, tiến triển
I
to move forward, or to get better over time
tiến bộ, tiến triển
Ví dụ
- Her English is progressing well.Tiếng Anh của cô ấy đang tiến bộ tốt.
- The work progressed slowly because of the rain.Công việc tiến triển chậm vì trời mưa.
Cụm từ đi kèm
- progress well · tiến triển tốt
- progress slowly · tiến triển chậm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
advance, improveTừ trái nghĩa
Họ từ
Động từ nhấn âm 2: /prəˈɡres/; danh từ 'progress' nhấn âm 1: /ˈprɑːɡres/.
-
/riːˈduː/ verb làm lại
T
to do something again, usually because the first time was not good
làm lại
Ví dụ
- I had to redo my homework.Tôi phải làm lại bài tập về nhà.
- They want to redo the kitchen next year.Họ muốn làm mới lại nhà bếp vào năm sau.
Cụm từ đi kèm
- redo the work · làm lại công việc
- redo a test · làm lại bài kiểm tra
Dạng từ
- pp redone
- past redid
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chia: redo - redid - redone.
-
/riːˈdʒɔɪn/ verb tham gia lại, nhập lại
T
to join a person or group again after leaving
tham gia lại, nhập lại
Ví dụ
- He left the room and rejoined us later.Anh ấy ra khỏi phòng rồi quay lại với chúng tôi sau.
- She will rejoin the team next month.Tháng sau cô ấy sẽ tham gia lại đội.
Cụm từ đi kèm
- rejoin the group · nhập lại nhóm
- rejoin the road · nhập lại đường chính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈpleɪsmənt/ noun sự thay thế, vật thay thế
C,U
a person or thing that takes the place of another
sự thay thế, vật thay thế
Ví dụ
- We need a replacement for the broken phone.Chúng tôi cần một chiếc thay cho điện thoại hỏng.
- The shop found a replacement for the sick worker.Cửa hàng tìm người thay cho nhân viên bị ốm.
Cụm từ đi kèm
- a replacement part · bộ phận thay thế
- find a replacement · tìm người thay thế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈzuːm/ verb tiếp tục, bắt đầu lại
T,I
to begin again after a stop
tiếp tục, bắt đầu lại
Ví dụ
- The game will resume after lunch.Trận đấu sẽ tiếp tục sau bữa trưa.
- He resumed his work after a short rest.Anh ấy tiếp tục công việc sau khi nghỉ một lát.
Cụm từ đi kèm
- resume work · tiếp tục công việc
- resume talks · nối lại các cuộc đàm phán
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /rɪˈzuːm/. Danh từ 'résumé' (sơ yếu lý lịch) đọc khác: /ˈrezəmeɪ/.
-
/rɪˈtɑːrd/ verb làm chậm lại, kìm hãm
T
to make something happen or grow more slowly
làm chậm lại, kìm hãm
Ví dụ
- Cold weather can retard the growth of plants.Thời tiết lạnh có thể làm chậm sự phát triển của cây.
- Bad roads retarded our progress.Đường xấu làm chậm bước tiến của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- retard growth · làm chậm sự phát triển
- retard progress · kìm hãm tiến bộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
slowTừ trái nghĩa
Họ từ
Từ trang trọng. Không dùng 'retard' để chỉ người, đây là cách nói xúc phạm.
-
/rɪˈtriːv/ verb lấy lại, tìm lại
T
to get something back from a place where it was left
lấy lại, tìm lại
Ví dụ
- The dog retrieved the ball from the river.Con chó nhặt quả bóng lại từ dòng sông.
- She retrieved her bag from the office.Cô ấy lấy lại túi từ văn phòng.
Cụm từ đi kèm
- retrieve information · truy xuất thông tin
- retrieve a file · lấy lại một tệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪp/ verb xé, xé rách
T,I
to tear something quickly and with force
xé, xé rách
Ví dụ
- He ripped the letter open.Anh ấy xé toạc lá thư.
- My trousers ripped when I fell.Quần tôi bị rách khi tôi ngã.
Cụm từ đi kèm
- rip a page out · xé một trang ra
- rip open · xé toạc
Dạng từ
- pp ripped
- past ripped
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Gấp đôi p khi chia: ripped, ripping.
-
/roʊm/ noun cuộc đi lang thang
C
a slow walk around a place with no clear aim
cuộc đi lang thang
Ví dụ
- We had a roam around the old town.Chúng tôi đi dạo lang thang quanh khu phố cổ.
- The dog went for a roam in the field.Con chó đi lang thang trên cánh đồng.
Cụm từ đi kèm
- have a roam · đi lang thang
- a roam around · đi lang thang quanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ rất ít dùng; thường gặp là động từ 'roam' (đi lang thang).
-
/rɑːk/ verb đung đưa, lắc nhẹ
T,I
to move gently from side to side or backwards and forwards
đung đưa, lắc nhẹ
Ví dụ
- She rocked the baby to sleep.Cô ấy đu đưa em bé cho ngủ.
- The boat rocked on the waves.Chiếc thuyền đung đưa trên sóng.
Cụm từ đi kèm
- rock a baby · ru em bé
- rock the boat · làm chao đảo con thuyền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'rock the boat' nghĩa bóng là gây rắc rối, phá vỡ sự ổn định.
-
/roʊl/ verb lăn, cuộn
T,I
to move along by turning over and over
lăn, cuộn
Ví dụ
- The ball rolled down the hill.Quả bóng lăn xuống đồi.
- He rolled the paper into a tube.Anh ấy cuộn tờ giấy thành một cái ống.
Cụm từ đi kèm
- roll over · lăn qua
- roll down · lăn xuống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/raʊnd/ verb đi vòng qua, làm tròn số
T
to go around something, or to change a number to a simpler one
đi vòng qua, làm tròn số
Ví dụ
- The car rounded the corner too fast.Chiếc ô tô vào cua quá nhanh.
- Round the price to the nearest dollar.Hãy làm tròn giá đến đô la gần nhất.
Cụm từ đi kèm
- round a corner · rẽ qua góc phố
- round up · làm tròn lên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rʌb/ verb chà, xoa, cọ
T,I
to press and move your hand or an object across a surface
chà, xoa, cọ
Ví dụ
- She rubbed her eyes because she was tired.Cô ấy dụi mắt vì mệt.
- Rub the table with a dry cloth.Hãy lau bàn bằng một miếng vải khô.
Cụm từ đi kèm
- rub your hands · xoa hai bàn tay
- rub something clean · chà cho sạch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskræmbl/ verb bò, leo vội, tranh giành
I
to climb or move quickly using your hands and feet
bò, leo vội, tranh giành
Ví dụ
- The children scrambled up the hill.Bọn trẻ leo vội lên đồi.
- People scrambled to find a seat on the train.Mọi người chen nhau tìm chỗ ngồi trên tàu.
Cụm từ đi kèm
- scramble up a hill · leo vội lên đồi
- scramble for a seat · tranh nhau một chỗ ngồi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Scrambled eggs' là món trứng khuấy; ở đây 'scramble' là leo, bò hoặc tranh giành.
-
/skrætʃ/ verb cào, gãi, làm xước
T,I
to cut or rub a surface lightly with something sharp, like nails
cào, gãi, làm xước
Ví dụ
- The cat scratched the sofa.Con mèo cào xước ghế sofa.
- He scratched his head and thought.Anh ấy gãi đầu và suy nghĩ.
Cụm từ đi kèm
- scratch your head · gãi đầu
- scratch the surface · làm xước bề mặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsepəreɪt/ verb tách ra, chia ra
T,I
to divide things or people into parts, or move them apart
tách ra, chia ra
Ví dụ
- Separate the eggs from the milk.Hãy tách trứng ra khỏi sữa.
- The teacher separated the two fighting boys.Thầy giáo tách hai cậu bé đang đánh nhau ra.
Cụm từ đi kèm
- separate from · tách khỏi
- separate into groups · chia thành các nhóm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ đọc /ˈsepəreɪt/ (đuôi -ate); tính từ đọc /ˈseprət/. Hay viết sai: seperate.
-
/ˈʃætər/ verb vỡ tan, đập vỡ
T,I
to break suddenly into many small pieces
vỡ tan, đập vỡ
Ví dụ
- The glass shattered on the floor.Chiếc cốc vỡ tan trên sàn.
- The ball shattered the window.Quả bóng làm vỡ tan cửa sổ.
Cụm từ đi kèm
- shatter into pieces · vỡ thành nhiều mảnh
- shatter a window · đập vỡ cửa sổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skɪp/ verb bỏ qua, bỏ (bữa, buổi học)
T,I
to not do or have something that you normally do
bỏ qua, bỏ (bữa, buổi học)
Ví dụ
- He skipped breakfast and ran to school.Cậu ấy bỏ bữa sáng và chạy đến trường.
- Don't skip class tomorrow.Đừng trốn học vào ngày mai.
Cụm từ đi kèm
- skip a meal · bỏ bữa ăn
- skip a class · trốn một buổi học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ: skipped (gấp đôi p). Còn nghĩa 'nhảy dây, nhảy chân sáo'.
-
/slæm/ verb đóng sầm, đập mạnh
T,I
to shut a door or lid with great force and a loud noise
đóng sầm, đập mạnh
Ví dụ
- She slammed the door and left.Cô ấy đóng sầm cửa và bỏ đi.
- The wind slammed the window shut.Gió đóng sầm cửa sổ lại.
Cụm từ đi kèm
- slam the door · đóng sầm cửa
- slam on the brakes · đạp mạnh phanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ: slammed (gấp đôi m).
-
/slaɪd/ verb trượt, lướt
T,I
to move smoothly over a surface, or to make something do this
trượt, lướt
Ví dụ
- The children slid down the hill on snow.Bọn trẻ trượt xuống đồi trên tuyết.
- She slid the door open quietly.Cô ấy khẽ đẩy cửa trượt mở ra.
Cụm từ đi kèm
- slide down · trượt xuống
- slide the door open · đẩy cửa trượt mở ra
Dạng từ
- pp slid
- past slid
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Bất quy tắc: slide - slid - slid.
-
/smæʃ/ verb đập vỡ, đập nát
T,I
to break something noisily into many pieces, or hit it very hard
đập vỡ, đập nát
Ví dụ
- He smashed the glass on the floor.Anh ấy làm vỡ chiếc cốc trên sàn.
- The car smashed into a wall.Chiếc ô tô đâm mạnh vào bức tường.
Cụm từ đi kèm
- smash a window · đập vỡ cửa sổ
- smash into a wall · đâm mạnh vào tường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/snæp/ verb gãy tách, bẻ gãy, quát
T,I
to break suddenly with a short, sharp sound
gãy tách, bẻ gãy, quát
Ví dụ
- The stick snapped in two.Cây gậy gãy làm đôi.
- He snapped at me when I asked.Anh ấy gắt lên với tôi khi tôi hỏi.
Cụm từ đi kèm
- snap in two · gãy làm đôi
- snap your fingers · búng ngón tay
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ: snapped (gấp đôi p). 'Snap at someone' = gắt gỏng với ai.
-
/sniːk/ verb lẻn, rón rén
I
to move quietly so that no one sees or hears you
lẻn, rón rén
Ví dụ
- She sneaked out of the room.Cô ấy lẻn ra khỏi phòng.
- The boy sneaked into the kitchen for a cake.Cậu bé lẻn vào bếp để lấy bánh.
Cụm từ đi kèm
- sneak out · lẻn ra ngoài
- sneak in · lẻn vào
Dạng từ
- pp sneaked, snuck
- past sneaked, snuck
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Quá khứ: sneaked (chuẩn) hoặc snuck (Anh-Mỹ, thân mật).
-
/soʊk/ verb ngâm, làm ướt sũng
T,I
to leave something in a liquid, or make it very wet
ngâm, làm ướt sũng
Ví dụ
- Soak the beans in water overnight.Hãy ngâm đậu trong nước qua đêm.
- The rain soaked my coat.Mưa làm ướt sũng áo khoác của tôi.
Cụm từ đi kèm
- soak in water · ngâm trong nước
- soaked to the skin · ướt sũng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sɔːr/ verb tăng vọt, bay vút lên
I
to rise very quickly or fly high in the air
tăng vọt, bay vút lên
Ví dụ
- Prices soared last year.Giá cả đã tăng vọt vào năm ngoái.
- The bird soared high above the hills.Con chim bay vút lên cao trên những ngọn đồi.
Cụm từ đi kèm
- soar into the sky · bay vút lên bầu trời
- prices soar · giá cả tăng vọt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rocket, climbTừ trái nghĩa
plungeHọ từ
-
/sɔːrt/ verb phân loại, sắp xếp
T
to put things into groups or order
phân loại, sắp xếp
Ví dụ
- Please sort the books by size.Làm ơn xếp sách theo kích cỡ.
- She sorted the letters into three piles.Cô ấy chia thư thành ba chồng.
Cụm từ đi kèm
- sort the mail · phân loại thư
- sort out a problem · giải quyết một vấn đề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
arrange, organizeTừ trái nghĩa
Họ từ
'sort out' nghĩa là giải quyết hoặc sắp xếp gọn gàng.
-
/spæn/ verb trải dài, bắc qua
T
to continue over a long period or a large area
trải dài, bắc qua
Ví dụ
- His career spanned forty years.Sự nghiệp của ông ấy kéo dài bốn mươi năm.
- A long bridge spans the river.Một cây cầu dài bắc qua dòng sông.
Cụm từ đi kèm
- span the river · bắc qua sông
- span many years · kéo dài nhiều năm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
cross, coverTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/sper/ verb dành ra, tha cho
T
to give time or money to someone when it is difficult
dành ra, tha cho
Ví dụ
- Can you spare five minutes for me?Bạn có thể dành cho tôi năm phút không?
- I cannot spare any money this month.Tháng này tôi không dư được đồng nào.
Cụm từ đi kèm
- spare a moment · dành ra một chút thời gian
- spare no effort · không tiếc công sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay gặp trong câu hỏi lịch sự: 'Can you spare a minute?'.
-
/spɪn/ verb xoay tròn, quay
T,I
to turn round and round quickly
xoay tròn, quay
Ví dụ
- The wheel spun fast.Bánh xe quay nhanh.
- She spun the ball on her finger.Cô ấy xoay quả bóng trên ngón tay.
Cụm từ đi kèm
- spin around · xoay vòng
- spin a wheel · quay một bánh xe
Dạng từ
- pp spun
- past spun
Từ đồng nghĩa
turn, rotateTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/splæʃ/ noun tiếng tóe nước, vệt nước bắn
C
the sound or movement of water hitting something
tiếng tóe nước, vệt nước bắn
Ví dụ
- The boy jumped into the pool with a big splash.Cậu bé nhảy xuống hồ bơi, nước bắn tung tóe.
- I heard a splash in the river.Tôi nghe thấy tiếng nước tóe ở dưới sông.
Cụm từ đi kèm
- a loud splash · tiếng nước bắn to
- a splash of colour · một mảng màu nổi bật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/splɪt/ verb chia ra, tách ra, nứt vỡ
T,I
to divide into parts, or to break along a line
chia ra, tách ra, nứt vỡ
Ví dụ
- Let's split the bill between us.Chúng ta chia hóa đơn với nhau nhé.
- The wood split when he hit it.Khúc gỗ nứt ra khi anh ấy đập vào.
Cụm từ đi kèm
- split the cost · chia đều chi phí
- split into groups · chia thành các nhóm
Dạng từ
- pp split
- past split
Từ đồng nghĩa
divide, separateTừ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: split, split, split (không thêm -ed).
-
/spɑːt/ verb nhìn thấy, phát hiện
T
to see or notice something suddenly
nhìn thấy, phát hiện
Ví dụ
- I spotted my friend in the crowd.Tôi nhìn thấy bạn mình trong đám đông.
- Can you spot the mistake?Bạn có phát hiện ra lỗi sai không?
Cụm từ đi kèm
- spot a mistake · phát hiện một lỗi
- spot someone in the crowd · thấy ai đó trong đám đông
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
notice, seeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/spreɪ/ verb xịt, phun
T,I
to send liquid in small drops onto something
xịt, phun
Ví dụ
- She sprayed water on the plants.Cô ấy xịt nước lên cây.
- He sprayed paint on the wall.Anh ấy phun sơn lên tường.
Cụm từ đi kèm
- spray water · xịt nước
- spray paint · phun sơn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/spred/ verb trải ra, lan ra, phết
T,I
to open out wide, or to cover a surface with a thin layer
trải ra, lan ra, phết
Ví dụ
- She spread butter on the bread.Cô ấy phết bơ lên bánh mì.
- The news spread quickly in town.Tin tức lan nhanh khắp thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- spread the news · lan truyền tin tức
- spread out a map · trải một tấm bản đồ ra
Dạng từ
- pp spread
- past spread
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: spread, spread, spread (không thêm -ed).
-
/skwɑːʃ/ verb đè bẹp, nén chặt
T
to press something flat so that it loses its shape
đè bẹp, nén chặt
Ví dụ
- Don't squash the bread in your bag.Đừng làm bẹp ổ bánh mì trong túi của bạn.
- He squashed the box with his foot.Anh ấy giẫm bẹp chiếc hộp bằng chân.
Cụm từ đi kèm
- squash a box · đè bẹp một chiếc hộp
- squash into a car · chen vào một chiếc xe
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
crush, flattenTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/skwiːz/ verb bóp, vắt, ép
T,I
to press something hard from the sides
bóp, vắt, ép
Ví dụ
- She squeezed a lemon into the tea.Cô ấy vắt một quả chanh vào tách trà.
- He squeezed my hand to say goodbye.Anh ấy siết tay tôi để chào tạm biệt.
Cụm từ đi kèm
- squeeze a lemon · vắt chanh
- squeeze into a space · chen vào một khoảng trống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
press, crushTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstæɡər/ noun dáng đi loạng choạng
C
an unsteady way of walking, as if you may fall
dáng đi loạng choạng
Ví dụ
- He walked with a stagger after the long race.Anh ấy đi loạng choạng sau cuộc đua dài.
- I saw the stagger of a tired old man.Tôi thấy dáng đi loạng choạng của một ông cụ mệt mỏi.
Cụm từ đi kèm
- walk with a stagger · đi loạng choạng
- a slight stagger · bước đi hơi xiêu vẹo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stæmp/ verb dậm chân, đóng dấu
T,I
to put your foot down hard, or to press a mark on paper
dậm chân, đóng dấu
Ví dụ
- The child stamped his feet in anger.Đứa trẻ dậm chân vì giận.
- The officer stamped my passport.Nhân viên đóng dấu vào hộ chiếu của tôi.
Cụm từ đi kèm
- stamp your feet · dậm chân
- stamp a passport · đóng dấu hộ chiếu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/stɪŋk/ verb bốc mùi hôi, hôi thối
I
to have a very bad smell
bốc mùi hôi, hôi thối
Ví dụ
- The rubbish stinks in the summer.Rác bốc mùi hôi vào mùa hè.
- Your shoes stink of fish.Giày của bạn hôi mùi cá.
Cụm từ đi kèm
- stink of fish · hôi mùi cá
- stink of smoke · nồng mùi khói
Dạng từ
- pp stunk
- past stank
Từ đồng nghĩa
smellTừ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: stink, stank, stunk. Thường đi với 'of'.
-
/stɔːr/ verb cất giữ, lưu trữ
T
to keep something in a place for later use
cất giữ, lưu trữ
Ví dụ
- Store the milk in the fridge.Hãy cất sữa trong tủ lạnh.
- I store my photos on the computer.Tôi lưu ảnh của mình trong máy tính.
Cụm từ đi kèm
- store food · cất giữ thực phẩm
- store data · lưu trữ dữ liệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
keep, saveTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈstreɪtn/ verb làm thẳng, chỉnh lại
T,I
to make something straight, or to become straight
làm thẳng, chỉnh lại
Ví dụ
- He straightened his tie before the meeting.Anh ấy chỉnh lại cà vạt trước cuộc họp.
- She straightened her back and stood up.Cô ấy thẳng lưng và đứng dậy.
Cụm từ đi kèm
- straighten your back · thẳng lưng
- straighten up · đứng thẳng lên, dọn gọn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
bendHọ từ
-
/straɪd/ verb sải bước
I
to walk with long steps, usually with confidence
sải bước
Ví dụ
- He strode across the room to meet me.Anh ấy sải bước qua phòng để gặp tôi.
- She strode into the office with a smile.Cô ấy sải bước vào văn phòng với nụ cười.
Cụm từ đi kèm
- stride along · sải bước đi
- stride confidently · sải bước tự tin
Dạng từ
- pp stridden
- past strode
Từ đồng nghĩa
marchTừ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: stride, strode, stridden.
-
/stroʊk/ verb vuốt ve
T
to move your hand gently over something
vuốt ve
Ví dụ
- She stroked the cat's soft fur.Cô ấy vuốt bộ lông mềm của con mèo.
- He stroked the baby's head.Anh ấy vuốt đầu em bé.
Cụm từ đi kèm
- stroke a cat · vuốt ve con mèo
- stroke someone's hair · vuốt tóc ai đó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pet, rubTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/stʌf/ verb nhồi, nhét
T
to push something into a space or container
nhồi, nhét
Ví dụ
- She stuffed her clothes into the bag.Cô ấy nhét quần áo vào túi.
- We stuffed the chicken with rice.Chúng tôi nhồi cơm vào con gà.
Cụm từ đi kèm
- stuff a bag · nhồi đồ vào túi
- stuffed with food · nhồi đầy thức ăn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
pack, fillTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌbstɪtuːt/ verb thay thế
T,I
to use something or someone in place of another
thay thế
Ví dụ
- You can substitute honey for sugar.Bạn có thể dùng mật ong thay cho đường.
- The coach substituted a new player.Huấn luyện viên cho một cầu thủ mới vào thay.
Cụm từ đi kèm
- substitute A for B · dùng A thay cho B
- substitute for someone · thay thế ai đó
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
replace, swapTừ trái nghĩa
Họ từ
Cấu trúc: substitute A for B (dùng A thay B), dễ nhầm với 'replace B with A'.
-
/sʌk/ verb mút, hút
T,I
to pull liquid or air into your mouth
mút, hút
Ví dụ
- The baby sucks milk from the bottle.Em bé bú sữa từ bình.
- He sucked the juice through a straw.Anh ấy hút nước ép qua ống hút.
Cụm từ đi kèm
- suck through a straw · hút qua ống hút
- suck a sweet · ngậm một viên kẹo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
draw inTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/səˈsteɪn/ verb duy trì, giữ vững
T
to keep something going for a long time
duy trì, giữ vững
Ví dụ
- It is hard to sustain a high speed for long.Thật khó để duy trì tốc độ cao trong thời gian dài.
- The farm cannot sustain so many animals in dry weather.Nông trại không thể nuôi nổi nhiều con vật như vậy khi trời khô hạn.
Cụm từ đi kèm
- sustain growth · duy trì tăng trưởng
- sustain life · duy trì sự sống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/swɪŋ/ verb đu đưa, vung
T,I
to move backwards and forwards or in a curve while hanging
đu đưa, vung
Ví dụ
- The door swung open in the wind.Cánh cửa bật mở vì gió.
- She swings her arms when she walks fast.Cô ấy vung tay khi đi nhanh.
Cụm từ đi kèm
- swing your arms · vung tay
- swing open · bật mở
Dạng từ
- pp swung
- past swung
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tæk/ verb đóng đinh ghim, ghim lại
T
to fix something to a wall or board with a small, short nail
đóng đinh ghim, ghim lại
Ví dụ
- She tacked a note to the board.Cô ấy ghim một tờ ghi chú lên bảng.
- He tacked the cloth to the wall.Anh ấy ghim tấm vải lên tường.
Cụm từ đi kèm
- tack a notice to the wall · ghim thông báo lên tường
- tack down · đóng ghim cố định
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtækl/ verb giải quyết, xử lý, tập trung vào
T
to try to deal with a problem or a difficult job
giải quyết, xử lý, tập trung vào
Ví dụ
- We must tackle this problem before it gets worse.Chúng ta phải giải quyết vấn đề này trước khi nó tệ hơn.
- He tackled the job with a lot of energy.Anh ấy bắt tay vào công việc với rất nhiều năng lượng.
Cụm từ đi kèm
- tackle a problem · giải quyết một vấn đề
- tackle crime · đối phó với tội phạm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/tæp/ verb gõ nhẹ, vỗ nhẹ
T,I
to hit something gently, usually with your fingers
gõ nhẹ, vỗ nhẹ
Ví dụ
- She tapped me on the shoulder.Cô ấy vỗ nhẹ vào vai tôi.
- He tapped the screen to open the app.Anh ấy chạm vào màn hình để mở ứng dụng.
Cụm từ đi kèm
- tap on the door · gõ nhẹ lên cửa
- tap the screen · chạm vào màn hình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtɪptoʊ/ verb đi nhón chân
I
to walk quietly on the front part of your feet
đi nhón chân
Ví dụ
- She tiptoed into the room so she would not wake the baby.Cô ấy nhón chân vào phòng để không đánh thức em bé.
- The boy tiptoed past his sleeping dad.Cậu bé nhón chân đi qua bố đang ngủ.
Cụm từ đi kèm
- tiptoe into the room · nhón chân vào phòng
- tiptoe past · nhón chân đi qua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/træk/ verb theo dõi, lần theo dấu
T
to follow someone or something and watch where they go
theo dõi, lần theo dấu
Ví dụ
- The app tracks your steps every day.Ứng dụng theo dõi số bước chân của bạn mỗi ngày.
- Hunters tracked the deer through the snow.Những người thợ săn lần theo dấu con nai trong tuyết.
Cụm từ đi kèm
- track a parcel · theo dõi bưu kiện
- track progress · theo dõi tiến độ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/treɪl/ verb kéo lê, lê bước theo sau
T,I
to pull something behind you, or to walk slowly behind someone
kéo lê, lê bước theo sau
Ví dụ
- The child trailed his coat along the ground.Đứa trẻ kéo lê chiếc áo khoác trên mặt đất.
- She trailed behind her parents all the way home.Cô bé lê bước theo sau bố mẹ suốt quãng đường về nhà.
Cụm từ đi kèm
- trail behind · lê bước theo sau
- trail along the ground · kéo lê trên mặt đất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtræmpl/ noun tiếng giậm bước, sự giẫm đạp
C
the sound or act of walking heavily on something with many feet
tiếng giậm bước, sự giẫm đạp
Ví dụ
- We heard the trample of horses outside.Chúng tôi nghe tiếng vó ngựa giẫm bên ngoài.
- The trample of many feet shook the floor.Tiếng giẫm của nhiều bàn chân làm rung sàn nhà.
Cụm từ đi kèm
- the trample of feet · tiếng chân giẫm
- a heavy trample · tiếng giậm nặng nề
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ hiếm; thường gặp hơn là động từ 'trample' (giẫm lên).
-
/tred/ verb bước đi, giẫm lên
T,I
to put your foot down while walking
bước đi, giẫm lên
Ví dụ
- Be careful not to tread on the flowers.Cẩn thận đừng giẫm lên những bông hoa.
- He trod on my foot in the crowd.Anh ấy giẫm lên chân tôi trong đám đông.
Cụm từ đi kèm
- tread carefully · bước đi cẩn thận
- tread on someone's foot · giẫm lên chân ai
Dạng từ
- pp trodden
- past trod
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: tread - trod - trodden. Dùng 'tread on', không dùng 'tread at'.
-
/trɪk/ verb lừa, đánh lừa
T
to make someone believe something that is not true
lừa, đánh lừa
Ví dụ
- The man tricked her into giving him her money.Người đàn ông lừa cô ấy đưa tiền cho hắn.
- I was tricked by the false email.Tôi bị lừa bởi email giả.
Cụm từ đi kèm
- trick someone into doing · lừa ai làm gì
- be tricked by · bị lừa bởi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/trɪp/ verb vấp, trượt chân
I
to hit your foot on something and almost fall
vấp, trượt chân
Ví dụ
- She tripped on the stairs and hurt her knee.Cô ấy vấp ở cầu thang và đau đầu gối.
- Be careful not to trip over the cable.Cẩn thận đừng vấp phải dây điện.
Cụm từ đi kèm
- trip over something · vấp phải cái gì
- trip on the stairs · vấp ở cầu thang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'Trip over' + vật gây vấp: trip over a stone.
-
/tʌɡ/ noun cú kéo mạnh, giật
C
a quick, strong pull
cú kéo mạnh, giật
Ví dụ
- I felt a tug on my sleeve.Tôi cảm thấy có ai đó kéo tay áo mình.
- The child gave the rope a hard tug.Đứa trẻ giật mạnh sợi dây một cái.
Cụm từ đi kèm
- give a tug · giật một cái
- a sharp tug · cú giật mạnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌʌndərˈteɪk/ verb đảm nhận, tiến hành
T
to begin a piece of work and accept responsibility for it
đảm nhận, tiến hành
Ví dụ
- She will undertake the research next year.Cô ấy sẽ đảm nhận việc nghiên cứu vào năm sau.
- The company undertook a big building job.Công ty đã nhận một công trình xây dựng lớn.
Cụm từ đi kèm
- undertake a task · đảm nhận một nhiệm vụ
- undertake a study · tiến hành một nghiên cứu
Dạng từ
- pp undertaken
- past undertook
Từ đồng nghĩa
take onTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ʌnˈloʊd/ verb dỡ hàng, tháo ra
T,I
to take things off or out of a vehicle or container
dỡ hàng, tháo ra
Ví dụ
- The workers unload the truck every morning.Công nhân dỡ hàng khỏi xe tải mỗi sáng.
- Help me unload the bags from the car.Giúp tôi lấy các túi ra khỏi ô tô.
Cụm từ đi kèm
- unload a truck · dỡ hàng khỏi xe tải
- unload the shopping · dỡ đồ mua sắm xuống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
loadHọ từ
-
/ʌnˈlɑːk/ verb mở khóa
T
to open something that was closed with a key or code
mở khóa
Ví dụ
- She unlocked the door with her key.Cô ấy mở khóa cửa bằng chìa.
- You can unlock the phone with your face.Bạn có thể mở khóa điện thoại bằng khuôn mặt.
Cụm từ đi kèm
- unlock the door · mở khóa cửa
- unlock a phone · mở khóa điện thoại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
lockHọ từ
-
/ʌnˈtaɪ/ verb cởi, tháo (nút buộc)
T
to take the knot out of string or a rope so it is loose
cởi, tháo (nút buộc)
Ví dụ
- He bent down to untie his shoes.Anh ấy cúi xuống cởi dây giày.
- Can you untie this rope for me?Bạn cởi sợi dây này giúp tôi được không?
Cụm từ đi kèm
- untie a knot · tháo nút thắt
- untie your shoelaces · cởi dây giày
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
tieHọ từ
-
/ɜːrdʒ/ verb thúc giục, khuyến khích mạnh mẽ
T
to strongly advise someone to do something
thúc giục, khuyến khích mạnh mẽ
Ví dụ
- The doctor urged him to rest.Bác sĩ khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi.
- We urge everyone to vote.Chúng tôi kêu gọi mọi người đi bầu.
Cụm từ đi kèm
- urge someone to do something · thúc giục ai làm gì
- strongly urge · hết sức khuyên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
encourage, pushTừ trái nghĩa
Họ từ
Cấu trúc: urge somebody to do something (không dùng 'urge somebody do').
-
/ˈʌʃər/ verb dẫn đường, đưa vào
T
to show someone where to go by walking with them
dẫn đường, đưa vào
Ví dụ
- The waiter ushered us to our table.Người phục vụ dẫn chúng tôi tới bàn.
- She ushered the guests into the living room.Cô ấy dẫn khách vào phòng khách.
Cụm từ đi kèm
- usher someone in · dẫn ai vào
- usher in a new era · mở ra một kỷ nguyên mới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
guide, leadTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈjuːtəlaɪz/ verb tận dụng, sử dụng
T
to make good use of something
tận dụng, sử dụng
Ví dụ
- We should utilize the space in the small room.Chúng ta nên tận dụng không gian trong căn phòng nhỏ.
- The farmer utilizes old tools to save money.Người nông dân tận dụng dụng cụ cũ để tiết kiệm tiền.
Cụm từ đi kèm
- utilize resources · tận dụng nguồn lực
- fully utilize · tận dụng đầy đủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
useTừ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: utilise. Trang trọng hơn 'use'.
-
/ˈvænɪʃ/ verb biến mất
I
to suddenly go away and not be seen any more
biến mất
Ví dụ
- The man vanished into the crowd.Người đàn ông biến mất trong đám đông.
- My keys vanished from the table.Chìa khóa của tôi biến mất khỏi mặt bàn.
Cụm từ đi kèm
- vanish without a trace · biến mất không dấu vết
- vanish into thin air · biến mất vào hư không
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
disappearTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/waɪnd/ verb quấn, cuộn, uốn khúc
T,I
to turn something around and around, or to follow a curving path
quấn, cuộn, uốn khúc
Ví dụ
- She wound the wool into a ball.Cô ấy cuộn len thành một cuộn tròn.
- The road winds through the mountains.Con đường uốn khúc qua những ngọn núi.
Cụm từ đi kèm
- wind a clock · lên dây đồng hồ
- wind through the hills · uốn khúc qua những ngọn đồi
Dạng từ
- pp wound
- past wound
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /waɪnd/, khác danh từ wind /wɪnd/ (gió). Quá khứ wound /waʊnd/.