Từ vựng B2 — Trang 10
2778 từ trong 30 chủ đề: Gia đình, Đồ ăn, Con người và các mối quan hệ, Cảm xúc và tính cách, Cơ thể và sức khỏe, Quần áo và ngoại hình, Nhà cửa và đồ gia dụng, Thành phố và mua sắm, Tiền bạc và kinh doanh, Du lịch và giao thông, Kỳ nghỉ và giải trí, Thể thao, Nghệ thuật và giải trí, Truyền thông và giao tiếp, Trường học và giáo dục, Công việc và nghề nghiệp, Khoa học và công nghệ, Thiên nhiên và môi trường, Động vật và thực vật, Thời tiết, Địa danh và quốc gia, Xã hội và chính trị, Pháp luật và tội phạm, Thời gian và lịch, Số và số lượng, Hành động thường ngày, Tư duy và ý tưởng, Miêu tả sự vật, Cách thức và thời điểm, Từ ngữ pháp.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
Kỳ nghỉ và giải trí
-
/ˈwɔːkər/ noun người đi bộ, người thích đi bộ
C
a person who walks for pleasure or exercise
người đi bộ, người thích đi bộ
Ví dụ
- Many walkers visit the hills in summer.Nhiều người đi bộ đến thăm những ngọn đồi vào mùa hè.
- He is a fast walker, so I can't keep up.Anh ấy đi bộ rất nhanh nên tôi không theo kịp.
Cụm từ đi kèm
- a keen walker · người rất thích đi bộ
- a fast walker · người đi bộ nhanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/jɑːt/ noun du thuyền
C
a large boat with sails or an engine, used for pleasure or racing
du thuyền
Ví dụ
- They spent the summer on a yacht.Họ nghỉ hè trên một chiếc du thuyền.
- The rich man owns a luxury yacht.Người đàn ông giàu có sở hữu một chiếc du thuyền sang trọng.
Cụm từ đi kèm
- a luxury yacht · du thuyền sang trọng
- sail a yacht · điều khiển du thuyền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chữ ch không đọc: /jɑːt/ (gần như yót).
-
Thể thao
-
/əˈriːnə/ noun đấu trường, sân vận động
C
a large building or flat area for sports and shows
đấu trường, sân vận động
Ví dụ
- Thousands of fans filled the arena.Hàng nghìn người hâm mộ lấp đầy đấu trường.
- The singer will play in a big arena next month.Ca sĩ sẽ biểu diễn ở một nhà thi đấu lớn vào tháng sau.
Cụm từ đi kèm
- a sports arena · đấu trường thể thao
- enter the arena · bước vào đấu trường
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/æθˈletɪks/ noun điền kinh
U
sports such as running, jumping and throwing, done in competitions
điền kinh
Ví dụ
- She trains for athletics every morning before school.Cô ấy tập điền kinh mỗi sáng trước giờ học.
- He won a medal in athletics at the national games.Anh ấy giành huy chương điền kinh tại đại hội thể thao quốc gia.
Cụm từ đi kèm
- an athletics club · một câu lạc bộ điền kinh
- athletics track · đường chạy điền kinh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được, dùng động từ số ít: 'Athletics is popular here'.
-
/baʊns/ noun cú nảy, cú bật lên
C
a movement in which something jumps back after hitting a surface
cú nảy, cú bật lên
Ví dụ
- The ball made a high bounce on the ground.Quả bóng nảy cao trên mặt đất.
- He caught the ball after one bounce.Anh ấy bắt được quả bóng sau một cú nảy.
Cụm từ đi kèm
- a high bounce · cú nảy cao
- catch on the bounce · bắt bóng khi nảy lên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbɑːksər/ noun võ sĩ quyền anh
C
a person who fights with their fists as a sport
võ sĩ quyền anh
Ví dụ
- The boxer trained hard for the big fight.Võ sĩ quyền anh tập luyện chăm chỉ cho trận đấu lớn.
- My uncle was a boxer when he was young.Chú tôi từng là võ sĩ quyền anh khi còn trẻ.
Cụm từ đi kèm
- a professional boxer · võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp
- a champion boxer · võ sĩ quyền anh vô địch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/koʊtʃ/ verb huấn luyện, kèm cặp
T
to train a person or team to improve at a sport or skill
huấn luyện, kèm cặp
Ví dụ
- She coaches the school football team.Cô ấy huấn luyện đội bóng đá của trường.
- He coaches young people for job interviews.Anh ấy kèm cặp người trẻ trước các buổi phỏng vấn xin việc.
Cụm từ đi kèm
- coach a team · huấn luyện một đội
- coach someone in · kèm ai về một môn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkoʊtʃɪŋ/ noun việc huấn luyện, kèm cặp
U
training that helps a person get better at a sport or skill
việc huấn luyện, kèm cặp
Ví dụ
- He gives tennis coaching to children on weekends.Anh ấy huấn luyện quần vợt cho trẻ em vào cuối tuần.
- With good coaching she won the race.Nhờ được huấn luyện tốt, cô ấy đã thắng cuộc đua.
Cụm từ đi kèm
- private coaching · việc kèm riêng
- coaching sessions · các buổi huấn luyện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsaɪklɪst/ noun người đi xe đạp
C
a person who rides a bicycle
người đi xe đạp
Ví dụ
- A cyclist stopped at the red light.Một người đi xe đạp dừng lại ở đèn đỏ.
- My uncle is a keen cyclist and rides every weekend.Chú tôi là người mê đạp xe và đi mỗi cuối tuần.
Cụm từ đi kèm
- a keen cyclist · người mê đạp xe
- a professional cyclist · vận động viên xe đạp chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈfiːt/ noun sự thất bại, thất bại
C,U
the fact of losing a game, fight or contest
sự thất bại, thất bại
Ví dụ
- The team suffered a heavy defeat last night.Đội đã chịu một thất bại nặng nề tối qua.
- He did not accept defeat easily.Anh ấy không dễ dàng chấp nhận thất bại.
Cụm từ đi kèm
- a heavy defeat · một thất bại nặng nề
- admit defeat · thừa nhận thất bại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
victoryHọ từ
-
/dɪsˈkwɑːlɪfaɪ/ verb truất quyền thi đấu, loại
T
to stop someone from taking part in a race or game because they broke a rule
truất quyền thi đấu, loại
Ví dụ
- The judges disqualified him for cheating.Ban giám khảo truất quyền thi đấu của anh ấy vì gian lận.
- The team was disqualified from the race.Đội bị loại khỏi cuộc đua.
Cụm từ đi kèm
- be disqualified from · bị loại khỏi
- disqualify a player · truất quyền thi đấu của cầu thủ
Dạng từ
- pp disqualified
- past disqualified
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường đi với from: be disqualified from the race (bị loại khỏi cuộc đua).
-
/ˈduːəl/ noun cuộc đấu tay đôi
C
a fight between two people with swords or guns, in the past
cuộc đấu tay đôi
Ví dụ
- The two men fought a duel at dawn.Hai người đàn ông đấu tay đôi lúc bình minh.
- The film has a famous sword duel.Bộ phim có một màn đấu kiếm tay đôi nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- fight a duel · đấu tay đôi
- a sword duel · cuộc đấu kiếm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡɪr/ noun đồ nghề, trang bị
U
the clothes and equipment that you need for a particular activity
đồ nghề, trang bị
Ví dụ
- I packed my camping gear in the car.Tôi cất đồ cắm trại vào xe ô tô.
- The shop sells football gear.Cửa hàng bán đồ trang bị bóng đá.
Cụm từ đi kèm
- camping gear · đồ cắm trại
- sports gear · đồ thể thao
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'some gear', không nói 'a gear' cho nghĩa này.
-
/dʒɪmˈnæstɪk/ adj thuộc môn thể dục dụng cụ
relating to physical exercises that need strength and balance
thuộc môn thể dục dụng cụ
Ví dụ
- She has amazing gymnastic skills.Cô ấy có kỹ năng thể dục dụng cụ tuyệt vời.
- The team won a gymnastic prize.Đội đã giành giải thể dục dụng cụ.
Cụm từ đi kèm
- gymnastic skills · kỹ năng thể dục dụng cụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ là 'gymnastics' (môn thể dục dụng cụ), luôn có -s.
-
/dʒɑːɡ/ noun cuộc chạy bộ chậm
C
a slow run for exercise
cuộc chạy bộ chậm
Ví dụ
- I go for a jog every morning.Sáng nào tôi cũng đi chạy bộ.
- We went for a short jog in the park.Chúng tôi chạy bộ một đoạn ngắn trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- go for a jog · đi chạy bộ
- a morning jog · buổi chạy bộ sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʒuːdoʊ/ noun môn judo
U
a sport from Japan in which two people try to throw each other to the ground
môn judo
Ví dụ
- My son does judo on Saturdays.Con trai tôi tập judo vào thứ Bảy.
- She won a prize in judo.Cô ấy giành giải ở môn judo.
Cụm từ đi kèm
- a judo class · lớp judo
- do judo · tập judo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng 'do judo', không dùng 'play judo'.
-
/dʒʌmp/ noun cú nhảy
C
a movement in which you push yourself up off the ground
cú nhảy
Ví dụ
- The boy made a big jump over the stream.Cậu bé nhảy một bước lớn qua con suối.
- She won the high jump at school.Cô ấy thắng môn nhảy cao ở trường.
Cụm từ đi kèm
- a long jump · cú nhảy xa
- a big jump · một cú nhảy lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmerəθɑːn/ noun cuộc chạy marathon
C
a very long running race of about forty-two kilometres
cuộc chạy marathon
Ví dụ
- He ran his first marathon last spring.Anh ấy chạy cuộc marathon đầu tiên vào mùa xuân năm ngoái.
- Thousands of people take part in the city marathon.Hàng nghìn người tham gia cuộc chạy marathon của thành phố.
Cụm từ đi kèm
- run a marathon · chạy marathon
- a marathon runner · vận động viên marathon
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɑːrʃl ɑːrt/ noun võ thuật
C
a sport or skill of fighting, such as karate or judo
võ thuật
Ví dụ
- My brother studies a martial art twice a week.Anh trai tôi học một môn võ hai lần mỗi tuần.
- Karate is a popular martial art in Japan.Karate là một môn võ phổ biến ở Nhật Bản.
Cụm từ đi kèm
- practise a martial art · luyện võ
- martial arts classes · lớp học võ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng số nhiều 'martial arts' khi nói chung về võ thuật.
-
/oʊˈlɪmpiæd/ noun kỳ thi Olympic, Thế vận hội
C
a modern international competition, such as the Olympic Games
kỳ thi Olympic, Thế vận hội
Ví dụ
- She won a medal at the Maths Olympiad.Cô ấy giành huy chương tại kỳ thi Olympic Toán.
- The city hosted the Olympiad last year.Thành phố đã đăng cai kỳ Thế vận hội năm ngoái.
Cụm từ đi kèm
- a Maths Olympiad · kỳ thi Olympic Toán
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tên riêng thường viết hoa; còn chỉ kỳ thi học sinh giỏi như Olympic Toán.
-
/əˈpoʊnənt/ noun đối thủ
C
a person you play or fight against in a game or contest
đối thủ
Ví dụ
- He beat his opponent in the final.Anh ấy đánh bại đối thủ trong trận chung kết.
- Our opponents were stronger than us.Các đối thủ của chúng tôi mạnh hơn chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- a strong opponent · đối thủ mạnh
- defeat an opponent · đánh bại đối thủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
rivalTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaʊtˈdɪstəns/ verb bỏ xa, vượt xa
T
to go much faster or further than other people in a race
bỏ xa, vượt xa
Ví dụ
- She outdistanced the other runners easily.Cô ấy dễ dàng bỏ xa các vận động viên khác.
- The horse outdistanced all the others.Con ngựa bỏ xa tất cả những con khác.
Cụm từ đi kèm
- outdistance your rivals · bỏ xa các đối thủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
outrunTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaʊtˈduː/ verb vượt trội hơn, làm tốt hơn
T
to do something better than another person
vượt trội hơn, làm tốt hơn
Ví dụ
- He always tries to outdo his brother.Anh ấy luôn cố làm tốt hơn anh trai.
- She outdid everyone in the final test.Cô ấy vượt mọi người trong bài kiểm tra cuối cùng.
Cụm từ đi kèm
- outdo each other · cố vượt nhau
- outdo yourself · vượt chính mình
Dạng từ
- pp outdone
- past outdid
Từ đồng nghĩa
beat, surpassTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɪtʃ/ noun sân thi đấu, cao độ
C
an area of ground marked out for playing a sport such as football
sân thi đấu, cao độ
Ví dụ
- The players ran onto the pitch.Các cầu thủ chạy ra sân.
- The football pitch was wet after the rain.Sân bóng đá ướt sau cơn mưa.
Cụm từ đi kèm
- a football pitch · sân bóng đá
- on the pitch · trên sân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn có nghĩa 'cao độ của âm thanh' và 'lời chào hàng'. Anh-Mỹ hay dùng 'field' cho sân thể thao.
-
/pɪtʃ/ verb ném bóng, dựng (lều)
T,I
to throw a ball to the person who is trying to hit it, in baseball
ném bóng, dựng (lều)
Ví dụ
- He pitched the ball very fast.Anh ấy ném quả bóng rất nhanh.
- We pitched our tent near the river.Chúng tôi dựng lều gần bờ sông.
Cụm từ đi kèm
- pitch a tent · dựng lều
- pitch a ball · ném một quả bóng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
throwTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpoʊloʊ/ noun môn mã cầu
U
a game in which players ride horses and hit a ball with long sticks
môn mã cầu
Ví dụ
- My uncle plays polo every weekend.Chú tôi chơi mã cầu vào mỗi cuối tuần.
- Polo is a very expensive sport.Mã cầu là một môn thể thao rất tốn kém.
Cụm từ đi kèm
- play polo · chơi mã cầu
- a polo match · một trận mã cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pʌntʃ/ noun cú đấm
C
a hard hit with your closed hand
cú đấm
Ví dụ
- The boxer won with one strong punch.Võ sĩ chiến thắng chỉ với một cú đấm mạnh.
- He got a punch on the nose in the fight.Anh ấy bị một cú đấm vào mũi trong cuộc ẩu đả.
Cụm từ đi kèm
- throw a punch · tung một cú đấm
- a punch in the face · một cú đấm vào mặt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hit, blowTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/pʌntʃ/ verb đấm
T
to hit someone or something hard with your closed hand
đấm
Ví dụ
- He punched the ball over the net.Anh ấy đấm quả bóng qua lưới.
- Do not punch your little brother.Đừng đấm em trai của con.
Cụm từ đi kèm
- punch someone in the face · đấm ai vào mặt
- punch a hole · đục một lỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
hit, strikeTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈriːleɪ/ noun cuộc chạy tiếp sức
C
a race in which team members run one after another
cuộc chạy tiếp sức
Ví dụ
- Our team won the relay at school.Đội chúng tôi thắng cuộc chạy tiếp sức ở trường.
- He ran the last part of the relay.Anh ấy chạy chặng cuối của cuộc tiếp sức.
Cụm từ đi kèm
- a relay race · cuộc chạy tiếp sức
- a relay team · đội tiếp sức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈraɪvl/ noun đối thủ
C
a person or team that tries to be better than another
đối thủ
Ví dụ
- Our team beat its old rival.Đội chúng tôi đã đánh bại đối thủ cũ.
- The two shops are business rivals.Hai cửa hàng này là đối thủ cạnh tranh.
Cụm từ đi kèm
- a bitter rival · đối thủ không đội trời chung
- a business rival · đối thủ kinh doanh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
opponentTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/roʊ/ verb chèo thuyền
T,I
to move a boat through water using long oars
chèo thuyền
Ví dụ
- We rowed across the lake.Chúng tôi chèo thuyền qua hồ.
- He rows every morning before work.Sáng nào anh ấy cũng chèo thuyền trước giờ làm.
Cụm từ đi kèm
- row a boat · chèo thuyền
- row across · chèo qua
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /roʊ/ (vần với 'go'); 'row' = cãi nhau đọc /raʊ/.
-
/ˈskuːbə/ noun bộ đồ lặn có bình khí
U
equipment with air tanks that lets you breathe while swimming under water
bộ đồ lặn có bình khí
Ví dụ
- We learned scuba on our holiday.Chúng tôi học lặn có bình khí trong kỳ nghỉ.
- He bought scuba equipment for his trip.Anh ấy mua đồ lặn cho chuyến đi.
Cụm từ đi kèm
- scuba diving · lặn có bình khí
- scuba equipment · thiết bị lặn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsemi ˈfaɪnl/ noun trận bán kết
C
one of the two games before the last game of a competition
trận bán kết
Ví dụ
- Our team won the semi-final yesterday.Đội chúng tôi thắng trận bán kết hôm qua.
- They will play in the semi-final on Sunday.Họ sẽ thi đấu bán kết vào Chủ nhật.
Cụm từ đi kèm
- reach the semi-final · vào đến bán kết
- win the semi-final · thắng trận bán kết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskeɪtbɔːrd/ noun ván trượt
C
a short board with four small wheels that you stand on and ride
ván trượt
Ví dụ
- He rides his skateboard to school.Cậu ấy đi ván trượt đến trường.
- I got a new skateboard for my birthday.Tôi được tặng một chiếc ván trượt mới vào sinh nhật.
Cụm từ đi kèm
- ride a skateboard · trượt ván
- a skateboard park · công viên trượt ván
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈskeɪtbɔːrdər/ noun người trượt ván
C
a person who rides a short board with wheels
người trượt ván
Ví dụ
- The skateboarder jumped over the steps.Người trượt ván nhảy qua các bậc thang.
- Many skateboarders practise in the park.Nhiều người trượt ván luyện tập trong công viên.
Cụm từ đi kèm
- a young skateboarder · một người trượt ván trẻ
- a skilled skateboarder · người trượt ván giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/sprɪnt/ noun cuộc chạy nước rút
C
a short race run at full speed
cuộc chạy nước rút
Ví dụ
- He won the 100 metre sprint.Anh ấy thắng cuộc chạy nước rút 100 mét.
- She ran a sprint to catch the bus.Cô ấy chạy nước rút để kịp xe buýt.
Cụm từ đi kèm
- a final sprint · đoạn nước rút cuối
- a sprint finish · cú nước rút về đích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/skwɑːd/ noun đội, nhóm
C
a group of players or workers who do something together
đội, nhóm
Ví dụ
- He is in the national football squad.Anh ấy có tên trong đội tuyển bóng đá quốc gia.
- A police squad arrived at the scene.Một đội cảnh sát đã đến hiện trường.
Cụm từ đi kèm
- a football squad · đội bóng đá
- a rescue squad · đội cứu hộ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
team, groupTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/skwɑːʃ/ noun môn bóng quần
U
a game in which two players hit a ball against a wall
môn bóng quần
Ví dụ
- I play squash with my brother on Sundays.Tôi chơi bóng quần với anh trai vào Chủ nhật.
- There is a squash court in the sports centre.Trung tâm thể thao có một sân bóng quần.
Cụm từ đi kèm
- play squash · chơi bóng quần
- a squash court · sân bóng quần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Squash còn là bí (rau) hoặc nước cam pha; ở đây là môn thể thao, không đếm được.
-
/ˈstɑːpwɑːtʃ/ noun đồng hồ bấm giờ
C
a watch used to measure how long something takes
đồng hồ bấm giờ
Ví dụ
- The teacher timed the race with a stopwatch.Giáo viên bấm giờ cuộc đua bằng đồng hồ bấm giờ.
- Press the button to start the stopwatch.Nhấn nút để bắt đầu đồng hồ bấm giờ.
Cụm từ đi kèm
- start the stopwatch · bắt đầu bấm giờ
- use a stopwatch · dùng đồng hồ bấm giờ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtroʊfi/ noun chiếc cúp, giải thưởng
C
a prize, such as a silver cup, given to a winner
chiếc cúp, giải thưởng
Ví dụ
- Our team won the trophy this year.Đội chúng tôi giành cúp năm nay.
- He keeps the trophy on a shelf in his room.Anh ấy để chiếc cúp trên kệ trong phòng.
Cụm từ đi kèm
- win a trophy · giành cúp
- hold up a trophy · giơ cao chiếc cúp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/vɜːrs/ verb đấu với, thi đấu với
T
to play against another player or team in a game
đấu với, thi đấu với
Ví dụ
- Our team will verse theirs on Saturday.Đội của chúng tôi sẽ đấu với đội họ vào thứ Bảy.
- I versed my brother at chess.Tôi chơi cờ đấu với em trai.
Cụm từ đi kèm
- verse another team · đấu với đội khác
- get versed · bị đấu với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Khẩu ngữ, phổ biến ở Úc và New Zealand. Thường dùng 'play against'.
-
/wɪn/ noun chiến thắng
C
a success in a game, race or competition
chiến thắng
Ví dụ
- Our team had a big win last night.Đội của chúng tôi đã có một chiến thắng lớn tối qua.
- It was her third win in a row.Đó là chiến thắng thứ ba liên tiếp của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- a narrow win · chiến thắng sát nút
- a win over a rival · chiến thắng trước đối thủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
defeat, lossHọ từ
-
Nghệ thuật và giải trí
-
/əˈdɔːrn/ verb trang trí, tô điểm
T
to make something look more beautiful by adding pretty things to it
trang trí, tô điểm
Ví dụ
- Flowers adorned the table at the party.Hoa trang trí trên bàn trong bữa tiệc.
- She adorned her hair with small silver pins.Cô ấy cài những chiếc kẹp bạc nhỏ lên tóc.
Cụm từ đi kèm
- adorn a room · trang trí một căn phòng
- adorned with flowers · được trang trí bằng hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
decorateTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈænɪmeɪt/ verb làm hoạt hình, làm sống động
T
to make a drawing or model look as if it is moving and alive
làm hoạt hình, làm sống động
Ví dụ
- The artist can make her drawings move on the screen.Họa sĩ có thể làm cho những bức vẽ của cô ấy chuyển động trên màn hình.
- They animate the characters with a computer.Họ làm hoạt hình cho các nhân vật bằng máy tính.
Cụm từ đi kèm
- animate a character · làm hoạt hình một nhân vật
- animate a drawing · làm cho bức vẽ chuyển động
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ đọc /ˈænɪmeɪt/ (-eɪt); tính từ 'animate' (sống) đọc /ˈænɪmət/.
-
/ˈɑːrtɪstri/ noun tài nghệ, nghệ thuật
U
great skill in making art, music or other creative work
tài nghệ, nghệ thuật
Ví dụ
- I enjoyed the skill of the dancers.Tôi thích tài nghệ của các vũ công.
- The artistry of the painting amazed the visitors.Tài nghệ trong bức tranh làm du khách kinh ngạc.
Cụm từ đi kèm
- great artistry · tài nghệ xuất sắc
- show artistry · thể hiện tài nghệ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɔːˈdɪʃn/ noun buổi thử giọng, buổi thử vai
C
a short test in which a singer or actor performs to get a job
buổi thử giọng, buổi thử vai
Ví dụ
- She has an audition for the school play tomorrow.Ngày mai cô ấy có buổi thử vai cho vở kịch của trường.
- He was nervous before his singing audition.Anh ấy lo lắng trước buổi thử giọng của mình.
Cụm từ đi kèm
- go to an audition · đi thử vai
- pass an audition · vượt qua buổi thử vai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbæləd/ noun bản ballad, bài hát kể chuyện
C
a slow song or poem that tells a story, often about love
bản ballad, bài hát kể chuyện
Ví dụ
- She sang a sad love ballad at the party.Cô ấy hát một bản ballad tình yêu buồn trong bữa tiệc.
- The old ballad tells the story of a brave sailor.Bản ballad cổ kể câu chuyện về một thủy thủ dũng cảm.
Cụm từ đi kèm
- a folk ballad · bản ballad dân gian
- sing a ballad · hát một bản ballad
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/bæˈleɪ/ noun múa ba lê
C,U
a type of dance with graceful steps, often telling a story with music
múa ba lê
Ví dụ
- My sister takes ballet classes on Saturdays.Em gái tôi học múa ba lê vào các ngày thứ Bảy.
- We saw a beautiful ballet at the theatre.Chúng tôi đã xem một vở ba lê tuyệt đẹp ở nhà hát.
Cụm từ đi kèm
- a ballet dancer · diễn viên múa ba lê
- a ballet class · lớp múa ba lê
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /bæˈleɪ/, chữ 't' cuối không đọc.
-
/biːt/ noun nhịp, nhịp trống
C
a strong regular sound or rhythm in music
nhịp, nhịp trống
Ví dụ
- I love the strong beat of this song.Tôi thích nhịp mạnh của bài hát này.
- Everyone clapped to the beat of the drum.Mọi người vỗ tay theo nhịp trống.
Cụm từ đi kèm
- keep the beat · giữ nhịp
- the beat of the music · nhịp của bản nhạc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkænən/ noun tuyển tập kinh điển, bộ tác phẩm chuẩn mực
C
a list of books or works that experts accept as the most important
tuyển tập kinh điển, bộ tác phẩm chuẩn mực
Ví dụ
- Shakespeare's plays are part of the English literary canon.Các vở kịch của Shakespeare thuộc kinh điển văn học Anh.
- Few women writers were included in the canon at that time.Thời đó rất ít nhà văn nữ được đưa vào tuyển tập kinh điển.
Cụm từ đi kèm
- the literary canon · kinh điển văn học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'cannon' (khẩu pháo, đại bác) dù phát âm gần giống.
-
/kɑːrv/ verb chạm khắc, thái (thịt)
T,I
to cut a shape out of wood or stone, or to cut cooked meat
chạm khắc, thái (thịt)
Ví dụ
- He carved a small bird out of wood.Anh ấy chạm khắc một chú chim nhỏ từ gỗ.
- My father carved the chicken at dinner.Bố tôi thái thịt gà trong bữa tối.
Cụm từ đi kèm
- carve a statue · tạc một bức tượng
- carve a name into a tree · khắc tên lên cây
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kæst/ noun dàn diễn viên
C
all the actors in a film, play or show
dàn diễn viên
Ví dụ
- The cast of the play meets for practice every day.Dàn diễn viên của vở kịch gặp nhau tập mỗi ngày.
- The film has a famous cast.Bộ phim có dàn diễn viên nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- the cast of a film · dàn diễn viên của bộ phim
- a supporting cast · dàn diễn viên phụ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa 'bó bột' (cast on a broken arm).
-
/kæst/ verb chọn vai, phân vai, ném, đưa (ánh nhìn)
T
to choose an actor for a part in a film or play
chọn vai, phân vai, ném, đưa (ánh nhìn)
Ví dụ
- They cast a young actor as the king.Họ chọn một diễn viên trẻ vào vai nhà vua.
- She cast a quick look at the clock.Cô ấy liếc nhanh về phía chiếc đồng hồ.
Cụm từ đi kèm
- cast a vote · bỏ một phiếu bầu
- cast a shadow · đổ bóng
Dạng từ
- pp cast
- past cast
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ bất quy tắc: cast - cast - cast, giữ nguyên dạng.
-
/ˈkætʃi/ adj bắt tai, dễ nhớ
pleasant and easy to remember, like a tune or a phrase
bắt tai, dễ nhớ
Ví dụ
- That song is so catchy that I sing it all day.Bài hát đó bắt tai đến mức tôi hát cả ngày.
- The shop uses a catchy name to attract people.Cửa hàng dùng một cái tên dễ nhớ để thu hút mọi người.
Cụm từ đi kèm
- a catchy tune · giai điệu bắt tai
- a catchy slogan · khẩu hiệu dễ nhớ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈtʃelɪst/ noun nghệ sĩ chơi đàn cello
C
a person who plays a large string instrument called the cello
nghệ sĩ chơi đàn cello
Ví dụ
- The cellist played a slow and beautiful song.Nghệ sĩ cello chơi một bản nhạc chậm và đẹp.
- My sister wants to become a famous cellist.Chị gái tôi muốn trở thành một nghệ sĩ cello nổi tiếng.
Cụm từ đi kèm
- a professional cellist · một nghệ sĩ cello chuyên nghiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm 'c' là /tʃ/: /ˈtʃelɪst/, giống 'chair'.
-
/ˈtʃeloʊ/ noun đàn cello
C
a large wooden musical instrument that you hold between your knees
đàn cello
Ví dụ
- She practises the cello for an hour every day.Cô ấy luyện đàn cello một giờ mỗi ngày.
- The cello has a deep and warm sound.Đàn cello có âm thanh trầm và ấm.
Cụm từ đi kèm
- play the cello · chơi đàn cello
- a cello concert · buổi hòa nhạc cello
Dạng từ
- plural cellos
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm 'c' là /tʃ/: /ˈtʃeloʊ/, giống 'chair'.
-
/klæp/ verb vỗ tay
T,I
to hit your hands together to show you enjoyed something
vỗ tay
Ví dụ
- Everyone clapped when the singer finished.Mọi người vỗ tay khi ca sĩ hát xong.
- The children clapped their hands to the music.Bọn trẻ vỗ tay theo nhạc.
Cụm từ đi kèm
- clap your hands · vỗ tay
- clap loudly · vỗ tay lớn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dạng quá khứ: clapped (gấp đôi chữ p).
-
/ˈklæsɪk/ noun tác phẩm kinh điển
C
a book, film or song that is very good and remains famous for many years
tác phẩm kinh điển
Ví dụ
- This old film is a real classic.Bộ phim cũ này đúng là một tác phẩm kinh điển.
- She read all the classics at school.Cô ấy đã đọc mọi tác phẩm kinh điển ở trường.
Cụm từ đi kèm
- a modern classic · tác phẩm kinh điển hiện đại
- a literary classic · kiệt tác văn học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈdʌktər/ noun nhạc trưởng, người soát vé
C
a person who stands in front of musicians and directs them
nhạc trưởng, người soát vé
Ví dụ
- The conductor raised his arms and the music began.Nhạc trưởng giơ tay lên và bản nhạc bắt đầu.
- The bus conductor checked our tickets.Người soát vé xe buýt kiểm tra vé của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- an orchestra conductor · nhạc trưởng dàn nhạc
- a train conductor · nhân viên soát vé tàu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kɔːrˈnet/ noun kèn cornet
C
a small brass musical instrument like a short trumpet
kèn cornet
Ví dụ
- He plays the cornet in the town band.Ông ấy chơi kèn cornet trong ban nhạc của thị trấn.
- The sound of the cornet came from the park.Âm thanh của chiếc kèn cornet vọng ra từ công viên.
Cụm từ đi kèm
- play the cornet · chơi kèn cornet
- a cornet player · người chơi kèn cornet
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cũng có nghĩa là cây kem ốc quế trong tiếng Anh Anh; đừng nhầm với 'corner'.
-
/kriˈeɪʃn/ noun sự tạo ra, tác phẩm
C,U
the act of making something new, or the thing that is made
sự tạo ra, tác phẩm
Ví dụ
- The creation of the new park took two years.Việc tạo ra công viên mới mất hai năm.
- This painting is her latest creation.Bức tranh này là tác phẩm mới nhất của cô ấy.
Cụm từ đi kèm
- the creation of · việc tạo ra
- job creation · tạo việc làm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkjuːbɪzəm/ noun chủ nghĩa lập thể
U
a style of modern art that shows objects as flat shapes from many sides
chủ nghĩa lập thể
Ví dụ
- Picasso was one of the first artists of cubism.Picasso là một trong những họa sĩ đầu tiên của chủ nghĩa lập thể.
- We learned about cubism in our art class.Chúng tôi học về chủ nghĩa lập thể trong giờ mỹ thuật.
Cụm từ đi kèm
- early cubism · chủ nghĩa lập thể thời kỳ đầu
- a cubism painting · bức tranh lập thể
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dwɔːrf/ noun chú lùn
C
a very small person in stories who often lives under the ground
chú lùn
Ví dụ
- Snow White lived with seven dwarfs.Bạch Tuyết sống cùng bảy chú lùn.
- The dwarf in the story found a lot of gold.Chú lùn trong truyện tìm thấy rất nhiều vàng.
Cụm từ đi kèm
- seven dwarfs · bảy chú lùn
- a dwarf in a story · chú lùn trong truyện
Dạng từ
- plural dwarfs
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều thường là dwarfs; dwarves cũng được dùng trong truyện giả tưởng.
-
/ˌentərˈteɪnɪŋ/ adj giải trí, thú vị
enjoyable and interesting to watch, read or listen to
giải trí, thú vị
Ví dụ
- The film was funny and very entertaining.Bộ phim vui nhộn và rất giải trí.
- He is an entertaining speaker who makes everyone laugh.Anh ấy là một diễn giả thú vị khiến mọi người bật cười.
Cụm từ đi kèm
- an entertaining story · một câu chuyện thú vị
- highly entertaining · rất giải trí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
amusing, enjoyableTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈeseɪɪst/ noun nhà viết tiểu luận
C
a writer who writes short pieces about a subject, usually on their own opinions
nhà viết tiểu luận
Ví dụ
- The essayist wrote about city life for a magazine.Nhà viết tiểu luận viết về cuộc sống thành phố cho một tạp chí.
- She is a famous essayist and a university teacher.Bà ấy là một nhà viết tiểu luận nổi tiếng và là giảng viên đại học.
Cụm từ đi kèm
- a famous essayist · nhà viết tiểu luận nổi tiếng
- a poet and essayist · nhà thơ và nhà viết tiểu luận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪɡˈzɪbɪt/ verb trưng bày, triển lãm
T,I
to show something such as paintings or objects to the public
trưng bày, triển lãm
Ví dụ
- The artist will exhibit her paintings in the city gallery.Nữ họa sĩ sẽ trưng bày các bức tranh của mình ở phòng tranh thành phố.
- Farmers exhibit their best animals at the fair.Nông dân trưng bày những con vật tốt nhất của họ tại hội chợ.
Cụm từ đi kèm
- exhibit paintings · trưng bày tranh
- exhibit at a fair · triển lãm tại hội chợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
display, showTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/feɪm/ noun sự nổi tiếng, danh tiếng
U
the state of being known by many people because of what you have done
sự nổi tiếng, danh tiếng
Ví dụ
- The singer found fame at the age of eighteen.Nữ ca sĩ trở nên nổi tiếng khi mười tám tuổi.
- Fame did not make him happy.Danh tiếng không làm anh ấy hạnh phúc.
Cụm từ đi kèm
- rise to fame · trở nên nổi tiếng
- world fame · danh tiếng thế giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
celebrity, popularityTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfɪkʃənl/ adj hư cấu, tưởng tượng
from a story or imagination, not from real life
hư cấu, tưởng tượng
Ví dụ
- Sherlock Holmes is a fictional detective.Sherlock Holmes là một thám tử hư cấu.
- The town in the book is fictional.Thị trấn trong cuốn sách là hư cấu.
Cụm từ đi kèm
- a fictional character · nhân vật hư cấu
- a fictional story · câu chuyện hư cấu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
realHọ từ
-
/ˈfʊtnoʊt/ noun chú thích cuối trang
C
a note at the bottom of a page that gives more information
chú thích cuối trang
Ví dụ
- The footnote explains the old word.Chú thích cuối trang giải thích từ cổ đó.
- Read the footnote at the bottom of the page.Hãy đọc chú thích ở cuối trang.
Cụm từ đi kèm
- a footnote at the bottom · chú thích ở cuối trang
- add a footnote · thêm chú thích
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/freɪm/ verb đóng khung, lồng khung
T
to put a picture or photo in a border so it can be hung up
đóng khung, lồng khung
Ví dụ
- We framed the photo and hung it on the wall.Chúng tôi đóng khung bức ảnh và treo lên tường.
- She had her certificate framed.Cô ấy cho đóng khung tấm chứng chỉ của mình.
Cụm từ đi kèm
- frame a picture · đóng khung tranh
- have it framed · cho đóng khung
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fʌŋk/ noun nhạc funk
U
a style of dance music with a strong beat
nhạc funk
Ví dụ
- They danced to funk all night.Họ nhảy theo nhạc funk suốt đêm.
- My brother plays the guitar in a funk band.Anh trai tôi chơi ghi-ta trong một ban nhạc funk.
Cụm từ đi kèm
- a funk band · ban nhạc funk
- play funk · chơi nhạc funk
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfʌŋki/ adj độc đáo, sành điệu
modern and unusual in a way that is fun and stylish
độc đáo, sành điệu
Ví dụ
- She wore a funky hat to the party.Cô ấy đội một chiếc mũ độc đáo đến bữa tiệc.
- The café has funky music and bright walls.Quán cà phê có nhạc sôi động và những bức tường sáng màu.
Cụm từ đi kèm
- a funky style · phong cách sành điệu
- funky music · nhạc sôi động
Dạng từ
- comparative funkier
- superlative funkiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈʒɑːnrə/ noun thể loại
C
a type of art, film, music or writing with a particular style
thể loại
Ví dụ
- Horror is my favourite film genre.Kinh dị là thể loại phim tôi thích nhất.
- This writer works in several genres.Nhà văn này viết nhiều thể loại khác nhau.
Cụm từ đi kèm
- a music genre · thể loại âm nhạc
- a literary genre · thể loại văn học
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm khó, từ tiếng Pháp: /ˈʒɑːnrə/, âm đầu như 'j' trong 'beige'.
-
/ˈhændikræft/ noun đồ thủ công, nghề thủ công
C
an activity or object made with skill using your hands
đồ thủ công, nghề thủ công
Ví dụ
- The market sells local handicrafts.Chợ bán đồ thủ công của địa phương.
- She learned the handicraft from her grandmother.Cô ấy học nghề thủ công từ bà.
Cụm từ đi kèm
- traditional handicrafts · đồ thủ công truyền thống
- a handicraft shop · cửa hàng đồ thủ công
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhætʃɪŋ/ noun nét gạch bóng (vẽ), sự ấp trứng
U
fine parallel lines drawn close together to show shade in a picture
nét gạch bóng (vẽ), sự ấp trứng
Ví dụ
- The artist used hatching to show the dark parts.Họa sĩ dùng nét gạch bóng để thể hiện phần tối.
- We learned hatching in our drawing class.Chúng tôi học kỹ thuật gạch bóng trong lớp vẽ.
Cụm từ đi kèm
- cross hatching · nét gạch chéo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'hatching' còn là sự nở của trứng (egg hatching).
-
/ˈɪləstreɪt/ verb minh họa, làm rõ
T
to explain something by using examples, pictures or drawings
minh họa, làm rõ
Ví dụ
- The teacher used a map to illustrate the point.Giáo viên dùng một tấm bản đồ để minh họa ý đó.
- She illustrates children's books.Cô ấy vẽ tranh minh họa cho sách thiếu nhi.
Cụm từ đi kèm
- illustrate a point · minh họa một ý
- illustrate a book · vẽ minh họa cho sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌɪləˈstreɪʃn/ noun tranh minh họa, ví dụ minh họa
C
a picture in a book or magazine, or an example that makes something clear
tranh minh họa, ví dụ minh họa
Ví dụ
- The book has beautiful illustrations.Cuốn sách có những tranh minh họa rất đẹp.
- This is a good illustration of the problem.Đây là một ví dụ minh họa tốt cho vấn đề.
Cụm từ đi kèm
- a colour illustration · tranh minh họa màu
- an illustration of · ví dụ minh họa cho
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪmɪdʒri/ noun hình ảnh, ngôn ngữ giàu hình ảnh
U
pictures or words that create images in the mind
hình ảnh, ngôn ngữ giàu hình ảnh
Ví dụ
- The poem is full of beautiful imagery.Bài thơ đầy những hình ảnh đẹp.
- The film uses dark imagery to show fear.Bộ phim dùng hình ảnh u tối để thể hiện nỗi sợ.
Cụm từ đi kèm
- vivid imagery · hình ảnh sống động
- religious imagery · hình ảnh tôn giáo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được; không nói 'an imagery' hay 'imageries'.
-
/ˌɪmɪˈteɪʃn/ noun sự bắt chước, đồ giả
C,U
a copy of something, or the act of copying someone
sự bắt chước, đồ giả
Ví dụ
- He does a funny imitation of our teacher.Anh ấy bắt chước thầy giáo của chúng tôi rất buồn cười.
- The bag is an imitation, not the real thing.Chiếc túi này là hàng giả, không phải hàng thật.
Cụm từ đi kèm
- do an imitation of · bắt chước ai
- imitation leather · da giả
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪmˈpreʃənɪzəm/ noun trường phái ấn tượng
U
a style of painting that shows light and colour rather than exact details
trường phái ấn tượng
Ví dụ
- Impressionism began in France.Trường phái ấn tượng bắt đầu ở Pháp.
- She studied impressionism at art school.Cô ấy học về trường phái ấn tượng ở trường mỹ thuật.
Cụm từ đi kèm
- French impressionism · trường phái ấn tượng Pháp
- an impressionism painting · bức tranh trường phái ấn tượng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Người theo trường phái này là 'impressionist'.
-
/ɪmˈpreʃənɪst/ noun họa sĩ ấn tượng, người nhại giọng
C
a painter who paints in a style that shows light and colour
họa sĩ ấn tượng, người nhại giọng
Ví dụ
- Monet was a famous impressionist.Monet là một họa sĩ ấn tượng nổi tiếng.
- The impressionist copied the singer's voice.Người nghệ sĩ bắt chước giọng của ca sĩ ấy.
Cụm từ đi kèm
- a famous impressionist · họa sĩ ấn tượng nổi tiếng
- a French impressionist · họa sĩ ấn tượng người Pháp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Còn nghĩa là nghệ sĩ chuyên nhại giọng người nổi tiếng.
-
/ˌkæriˈoʊki/ noun karaoke
U
a form of entertainment where you sing along to recorded music
karaoke
Ví dụ
- We sang karaoke at the party.Chúng tôi hát karaoke tại bữa tiệc.
- My family loves karaoke on weekends.Gia đình tôi thích hát karaoke vào cuối tuần.
Cụm từ đi kèm
- a karaoke bar · quán karaoke
- sing karaoke · hát karaoke
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ˌkæriˈoʊki/ (ka-ri-ô-ki), không đọc là /karaoke/ như tiếng Việt.
-
/ˈledʒənd/ noun truyền thuyết, huyền thoại
C,U
an old story about heroes or events that may not be true
truyền thuyết, huyền thoại
Ví dụ
- There is a famous legend about this lake.Có một truyền thuyết nổi tiếng về hồ này.
- He became a legend in the football world.Ông ấy trở thành huyền thoại của làng bóng đá.
Cụm từ đi kèm
- an ancient legend · truyền thuyết cổ xưa
- according to legend · theo truyền thuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈledʒənderi/ adj huyền thoại, nổi tiếng
very famous and talked about by many people, often for a long time
huyền thoại, nổi tiếng
Ví dụ
- The singer is a legendary figure in our country.Ca sĩ này là một nhân vật huyền thoại ở nước chúng tôi.
- The hotel is legendary for its excellent service.Khách sạn nổi tiếng với dịch vụ tuyệt vời.
Cụm từ đi kèm
- a legendary player · một cầu thủ huyền thoại
- legendary status · vị thế huyền thoại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪrɪks/ noun lời bài hát
C
the words of a song
lời bài hát
Ví dụ
- I know all the lyrics to this song.Tôi thuộc toàn bộ lời bài hát này.
- She writes the lyrics, and he writes the music.Cô ấy viết lời, còn anh ấy viết nhạc.
Cụm từ đi kèm
- write the lyrics · viết lời bài hát
- the lyrics of a song · lời của một bài hát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Luôn dùng dạng số nhiều: 'lyrics'.
-
/ˈmaɪstroʊ/ noun nhạc trưởng, bậc thầy
C
a famous and very skilled musician, especially a conductor
nhạc trưởng, bậc thầy
Ví dụ
- The maestro walked onto the stage to loud applause.Nhạc trưởng bước lên sân khấu trong tiếng vỗ tay vang dội.
- Everyone listened as the maestro played the piano.Mọi người lắng nghe khi bậc thầy chơi đàn piano.
Cụm từ đi kèm
- a great maestro · một bậc thầy âm nhạc
Dạng từ
- plural maestros, maestri
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Từ mượn tiếng Ý. Đọc /ˈmaɪstroʊ/, âm đầu giống 'my'.
-
/ˈmæstərpiːs/ noun kiệt tác
C
a very good work of art, music or writing
kiệt tác
Ví dụ
- This painting is a true masterpiece.Bức tranh này là một kiệt tác thực sự.
- Many people call the film a masterpiece.Nhiều người gọi bộ phim này là một kiệt tác.
Cụm từ đi kèm
- a literary masterpiece · kiệt tác văn học
- create a masterpiece · tạo ra một kiệt tác
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmelədi/ noun giai điệu
C
a tune, or a group of musical notes that make a pleasant pattern
giai điệu
Ví dụ
- The song has a beautiful melody.Bài hát có giai điệu rất hay.
- I can't forget the melody of that song.Tôi không thể quên giai điệu của bài hát đó.
Cụm từ đi kèm
- a simple melody · giai điệu đơn giản
- hum a melody · ngân nga một giai điệu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmɪmɪk/ noun người bắt chước
C
a person who copies the way others speak or move, often to be funny
người bắt chước
Ví dụ
- He is a good mimic and makes us laugh.Anh ấy bắt chước giỏi và làm chúng tôi cười.
- The parrot is a clever mimic.Con vẹt là một kẻ bắt chước thông minh.
Cụm từ đi kèm
- a good mimic · người bắt chước giỏi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmjuːzɪkl/ noun nhạc kịch
C
a play or film in which the actors sing and dance
nhạc kịch
Ví dụ
- We saw a musical in London.Chúng tôi đã xem một vở nhạc kịch ở Luân Đôn.
- She loves old Hollywood musicals.Cô ấy thích các bộ phim nhạc kịch Hollywood cũ.
Cụm từ đi kèm
- watch a musical · xem nhạc kịch
- a Broadway musical · vở nhạc kịch Broadway
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnæreɪtər/ noun người kể chuyện
C
a person who tells the story in a book, film or play
người kể chuyện
Ví dụ
- The narrator of the book is a young girl.Người kể chuyện của cuốn sách là một cô gái trẻ.
- The narrator has a warm, calm voice.Người dẫn truyện có giọng ấm áp, điềm tĩnh.
Cụm từ đi kèm
- the narrator of · người kể chuyện của
- a reliable narrator · người kể chuyện đáng tin
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɔːrˈkestrəl/ adj thuộc dàn nhạc giao hưởng
relating to or played by a large group of musicians
thuộc dàn nhạc giao hưởng
Ví dụ
- We enjoyed the orchestral music at the concert.Chúng tôi thích nhạc giao hưởng tại buổi hòa nhạc.
- He writes orchestral works for films.Ông ấy viết các tác phẩm giao hưởng cho phim.
Cụm từ đi kèm
- orchestral music · nhạc giao hưởng
- an orchestral concert · buổi hòa nhạc giao hưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeɪntbrʌʃ/ noun cọ vẽ, cọ sơn
C
a brush used for putting paint on a surface
cọ vẽ, cọ sơn
Ví dụ
- She washed her paintbrush in a cup of water.Cô ấy rửa cọ vẽ trong cốc nước.
- He used a wide paintbrush to paint the fence.Anh ấy dùng một chiếc cọ to để sơn hàng rào.
Cụm từ đi kèm
- a thin paintbrush · một cây cọ mảnh
- clean a paintbrush · rửa cọ vẽ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpeɪtrən/ noun nhà bảo trợ, khách quen
C
a person who gives money or support to an artist, group or cause
nhà bảo trợ, khách quen
Ví dụ
- The museum thanked its patrons for their gifts.Bảo tàng cảm ơn các nhà bảo trợ vì những món quà của họ.
- The old cafe has many regular patrons.Quán cà phê cũ có nhiều khách quen.
Cụm từ đi kèm
- a patron of the arts · nhà bảo trợ nghệ thuật
- a regular patron · khách quen
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pərˌsɑːnɪfɪˈkeɪʃn/ noun phép nhân hóa, hiện thân
C,U
a way of writing in which an idea or thing is given human qualities
phép nhân hóa, hiện thân
Ví dụ
- The poem uses personification to describe the wind.Bài thơ dùng phép nhân hóa để miêu tả làn gió.
- He is the personification of kindness.Anh ấy là hiện thân của lòng tốt.
Cụm từ đi kèm
- the personification of evil · hiện thân của cái ác
- use personification · dùng phép nhân hóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pərˈsɑːnɪfaɪ/ verb là hiện thân của, nhân hóa
T
to be a perfect example of a quality, or to give human qualities to an idea
là hiện thân của, nhân hóa
Ví dụ
- She personifies kindness and patience.Cô ấy là hiện thân của lòng tốt và sự kiên nhẫn.
- The writer personifies the sea as an angry old man.Nhà văn nhân hóa biển cả thành một ông già giận dữ.
Cụm từ đi kèm
- personify evil · là hiện thân của cái ác
- personify an idea · nhân hóa một ý tưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfoʊtəɡræf/ verb chụp ảnh
T
to take a picture of someone or something with a camera
chụp ảnh
Ví dụ
- He photographed the sunset from the beach.Anh ấy chụp ảnh hoàng hôn từ bãi biển.
- She loves to photograph wild animals.Cô ấy thích chụp ảnh động vật hoang dã.
Cụm từ đi kèm
- photograph a wedding · chụp ảnh đám cưới
- photograph wildlife · chụp ảnh động vật hoang dã
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nhấn âm 1 khi là động từ và danh từ: /ˈfoʊtəɡræf/. 'Photographer' nhấn âm 2.
-
/ˈpaɪrət/ noun cướp biển
C
a person who attacks ships at sea to steal from them
cướp biển
Ví dụ
- The children dressed up as pirates for the party.Bọn trẻ hóa trang thành cướp biển cho bữa tiệc.
- The old book tells a story about a pirate.Cuốn sách cũ kể câu chuyện về một tên cướp biển.
Cụm từ đi kèm
- a pirate ship · tàu cướp biển
- a pirate story · truyện cướp biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpleɪraɪt/ noun nhà viết kịch
C
a person who writes plays for the theatre
nhà viết kịch
Ví dụ
- Shakespeare was a famous English playwright.Shakespeare là một nhà viết kịch người Anh nổi tiếng.
- The playwright came to watch the first night.Nhà viết kịch đến xem buổi diễn đầu tiên.
Cụm từ đi kèm
- a famous playwright · một nhà viết kịch nổi tiếng
- a young playwright · một nhà viết kịch trẻ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đuôi '-wright' đọc /raɪt/ giống 'right', không đọc là 'right-wright'. Nghĩa là người làm ra kịch.
-
/plɑːt/ noun cốt truyện, âm mưu, mảnh đất
C
the series of events that make up the story of a film or book
cốt truyện, âm mưu, mảnh đất
Ví dụ
- The plot of the film was easy to follow.Cốt truyện của bộ phim dễ theo dõi.
- The police found a plot to rob the bank.Cảnh sát phát hiện một âm mưu cướp ngân hàng.
Cụm từ đi kèm
- the main plot · cốt truyện chính
- a plot twist · bước ngoặt trong cốt truyện
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ