Từ vựng B1 — Xã hội và chính trị
Chính phủ, chính trị, bầu cử, chiến tranh, quân đội, tôn giáo, lịch sử, văn hóa, truyền thống và các vấn đề xã hội.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/eɪd/ noun viện trợ, sự giúp đỡ
U
money, food or other things given to people who need help
viện trợ, sự giúp đỡ
Ví dụ
- The country sent food aid after the flood.Đất nước đó gửi viện trợ lương thực sau trận lũ.
- She walked with the aid of a stick.Bà ấy đi bộ với sự trợ giúp của một cây gậy.
Cụm từ đi kèm
- food aid · viện trợ lương thực
- first aid · sơ cứu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
help, supportTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/er fɔːrs/ noun không quân
C
the part of a country's army that fights with planes
không quân
Ví dụ
- My uncle works in the air force.Chú tôi làm việc trong không quân.
- The air force sent planes to help.Không quân đã cử máy bay đến giúp.
Cụm từ đi kèm
- join the air force · gia nhập không quân
- an air force pilot · phi công không quân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈænti/ adj chống lại, phản đối
being against something
chống lại, phản đối
Ví dụ
- Many people are anti war.Nhiều người phản đối chiến tranh.
- He is anti smoking and never goes near it.Anh ấy chống hút thuốc và không bao giờ lại gần.
Cụm từ đi kèm
- be anti something · chống lại điều gì
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
proHọ từ
Anti còn là tiền tố: anti-war, antibiotic (kháng sinh); /ˈænti/ hoặc /ˈæntaɪ/.
-
/ɑːrm/ verb trang bị vũ khí
T
to give weapons to someone
trang bị vũ khí
Ví dụ
- The country armed its soldiers with new guns.Đất nước đó trang bị súng mới cho binh lính.
- The police are not armed here.Cảnh sát ở đây không mang vũ khí.
Cụm từ đi kèm
- arm the soldiers · trang bị vũ khí cho binh lính
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Động từ 'arm' (trang bị vũ khí) khác danh từ 'arm' (cánh tay).
-
/ˈɑːrmi/ noun quân đội
C
a large group of soldiers who fight for a country
quân đội
Ví dụ
- He joined the army at eighteen.Anh ấy nhập ngũ năm mười tám tuổi.
- The army helped people after the flood.Quân đội đã giúp người dân sau trận lũ.
Cụm từ đi kèm
- join the army · nhập ngũ
- an army officer · sĩ quan quân đội
Dạng từ
- plural armies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈθɔːrəti/ noun quyền lực, chính quyền
C,U
the power to make decisions and tell people what to do
quyền lực, chính quyền
Ví dụ
- A teacher has authority in the classroom.Giáo viên có quyền hạn trong lớp học.
- The local authorities closed the road.Chính quyền địa phương đã đóng con đường.
Cụm từ đi kèm
- local authorities · chính quyền địa phương
- have authority · có quyền hạn
Dạng từ
- plural authorities
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈbætl/ noun trận đánh, cuộc chiến
C
a fight between two armies in a war
trận đánh, cuộc chiến
Ví dụ
- Many soldiers died in the battle.Nhiều người lính đã chết trong trận đánh.
- The battle lasted for three days.Trận đánh kéo dài ba ngày.
Cụm từ đi kèm
- win a battle · thắng một trận đánh
- a long battle · một cuộc chiến dài
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkeɪɑːs/ noun sự hỗn loạn
U
a state where everything is confused and nothing is in order
sự hỗn loạn
Ví dụ
- The snow caused chaos on the roads.Tuyết gây ra cảnh hỗn loạn trên đường.
- The classroom was in chaos.Lớp học hỗn loạn.
Cụm từ đi kèm
- total chaos · sự hỗn loạn hoàn toàn
- cause chaos · gây ra hỗn loạn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
disorderTừ trái nghĩa
orderHọ từ
-
/ˈtʃærəti/ noun tổ chức từ thiện, lòng từ thiện
C,U
an organization that gives money or help to people who need it
tổ chức từ thiện, lòng từ thiện
Ví dụ
- She gives money to charity every month.Tháng nào cô ấy cũng quyên tiền cho từ thiện.
- He works for a children's charity.Anh ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện dành cho trẻ em.
Cụm từ đi kèm
- give to charity · quyên góp từ thiện
- a charity event · sự kiện từ thiện
Dạng từ
- plural charities
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkrɪstʃən/ adj thuộc đạo Cơ Đốc, Cơ Đốc giáo
relating to Jesus Christ and his teaching
thuộc đạo Cơ Đốc, Cơ Đốc giáo
Ví dụ
- They have a Christian wedding in a church.Họ tổ chức đám cưới theo đạo Cơ Đốc trong nhà thờ.
- She comes from a Christian family.Cô ấy xuất thân từ một gia đình theo đạo Cơ Đốc.
Cụm từ đi kèm
- a Christian family · gia đình theo đạo Cơ Đốc
- Christian music · nhạc Cơ Đốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết hoa chữ C. 'Christian' cũng là danh từ chỉ người theo đạo.
-
/ˈsɪtɪznʃɪp/ noun quyền công dân, quốc tịch
U
the legal right to belong to a country
quyền công dân, quốc tịch
Ví dụ
- He wants to get British citizenship.Anh ấy muốn có quốc tịch Anh.
- She has dual citizenship.Cô ấy có hai quốc tịch.
Cụm từ đi kèm
- apply for citizenship · nộp đơn xin quốc tịch
- dual citizenship · song tịch
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsɪvl/ adj thuộc dân sự, công dân
relating to the people of a country and their rights, not the army
thuộc dân sự, công dân
Ví dụ
- Everyone has the same civil rights.Mọi người có quyền công dân như nhau.
- The country had a long civil war.Đất nước từng có một cuộc nội chiến dài.
Cụm từ đi kèm
- civil rights · quyền công dân
- a civil war · cuộc nội chiến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌsɪvələˈzeɪʃn/ noun nền văn minh
C,U
a society with its own culture and way of life
nền văn minh
Ví dụ
- We learned about the ancient Egyptian civilization.Chúng tôi đã học về nền văn minh Ai Cập cổ đại.
- Rivers helped early civilizations grow.Các con sông giúp những nền văn minh đầu tiên phát triển.
Cụm từ đi kèm
- an ancient civilization · nền văn minh cổ đại
- modern civilization · nền văn minh hiện đại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Biến thể: civilisation.
-
/ˈkɔːfɪn/ noun quan tài
C
a long box in which a dead person is buried
quan tài
Ví dụ
- They carried the coffin into the church.Họ khiêng quan tài vào nhà thờ.
- Flowers lay on top of the coffin.Hoa được đặt trên nắp quan tài.
Cụm từ đi kèm
- carry a coffin · khiêng quan tài
- a wooden coffin · quan tài gỗ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/kəˈlæps/ noun sự sụp đổ
C,U
the sudden fall or failure of something
sự sụp đổ
Ví dụ
- The collapse of the bridge shocked everyone.Vụ sập cây cầu làm mọi người sốc.
- The business is close to collapse.Công ty đang gần như sụp đổ.
Cụm từ đi kèm
- the collapse of a building · sự sập đổ của một tòa nhà
- on the verge of collapse · trên bờ vực sụp đổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːmprəmaɪz/ noun sự thỏa hiệp
C,U
an agreement where each side gives up something
sự thỏa hiệp
Ví dụ
- We reached a compromise about the price.Chúng tôi đạt được thỏa hiệp về giá.
- Marriage needs compromise.Hôn nhân cần sự nhường nhịn.
Cụm từ đi kèm
- reach a compromise · đạt được thỏa hiệp
- make a compromise · thỏa hiệp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkɑːnflɪkt/ noun xung đột, mâu thuẫn
C,U
a serious fight or argument between people or groups
xung đột, mâu thuẫn
Ví dụ
- The two countries are in conflict.Hai nước đang xung đột.
- There was a conflict between the neighbours.Đã có một cuộc xung đột giữa những người hàng xóm.
Cụm từ đi kèm
- in conflict with · mâu thuẫn với
- avoid conflict · tránh xung đột
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈkɑːnflɪkt/, động từ nhấn âm sau /kənˈflɪkt/.
-
/ˈkɑːŋkər/ verb chinh phục, chiến thắng
T
to take control of a country or place by force
chinh phục, chiến thắng
Ví dụ
- The army conquered the city.Quân đội đã chiếm được thành phố.
- She conquered her fear of water.Cô ấy đã chiến thắng nỗi sợ nước.
Cụm từ đi kèm
- conquer a country · chinh phục một quốc gia
- conquer your fear · vượt qua nỗi sợ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
defeatTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/kənˈsɜːrvətɪv/ adj bảo thủ
not liking change and preferring traditional ideas
bảo thủ
Ví dụ
- My grandfather is very conservative.Ông tôi rất bảo thủ.
- They have conservative ideas about family.Họ có những quan điểm bảo thủ về gia đình.
Cụm từ đi kèm
- conservative views · quan điểm bảo thủ
- a conservative person · người bảo thủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
liberalHọ từ
-
/kənˈtrɪbjuːt/ verb đóng góp
T,I
to give something to help with a shared aim
đóng góp
Ví dụ
- Everyone contributed ten dollars.Mọi người đều đóng góp mười đô la.
- She contributes to the school magazine.Cô ấy đóng góp bài cho tạp chí của trường.
Cụm từ đi kèm
- contribute to · đóng góp cho
- contribute money · đóng góp tiền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn/ noun sự đóng góp
C
something you give to help with a shared aim
sự đóng góp
Ví dụ
- Thank you for your contribution.Cảm ơn sự đóng góp của bạn.
- He made a big contribution to the team.Anh ấy có đóng góp lớn cho đội.
Cụm từ đi kèm
- make a contribution · đóng góp
- a valuable contribution · đóng góp có giá trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/ adj gây tranh cãi
causing a lot of argument because people have different opinions
gây tranh cãi
Ví dụ
- It is a very controversial idea.Đó là một ý tưởng gây rất nhiều tranh cãi.
- The new law is controversial.Đạo luật mới gây tranh cãi.
Cụm từ đi kèm
- a controversial issue · vấn đề gây tranh cãi
- a controversial decision · quyết định gây tranh cãi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkaʊnsl/ noun hội đồng
C
a group of people chosen to run a town or region
hội đồng
Ví dụ
- The town council built a new park.Hội đồng thị trấn đã xây một công viên mới.
- She works for the city council.Cô ấy làm việc cho hội đồng thành phố.
Cụm từ đi kèm
- the city council · hội đồng thành phố
- a council meeting · cuộc họp hội đồng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'counsel' (lời khuyên); hai từ phát âm khác nhau.
-
/ˈkraɪsɪs/ noun cuộc khủng hoảng
C
a time of great danger, trouble or difficulty
cuộc khủng hoảng
Ví dụ
- The country is in a crisis.Đất nước đang trong cuộc khủng hoảng.
- The crisis ended after a few weeks.Cuộc khủng hoảng kết thúc sau vài tuần.
Cụm từ đi kèm
- an economic crisis · khủng hoảng kinh tế
- in a crisis · trong cơn khủng hoảng
Dạng từ
- plural crises
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Số nhiều bất quy tắc: crisis → crises /ˈkraɪsiːz/.
-
/ˈkʌltʃərəl/ adj thuộc về văn hóa
relating to the ideas, customs and arts of a group of people
thuộc về văn hóa
Ví dụ
- The city has many cultural events.Thành phố có nhiều sự kiện văn hóa.
- We learned about cultural differences.Chúng tôi học về những khác biệt văn hóa.
Cụm từ đi kèm
- a cultural event · một sự kiện văn hóa
- cultural differences · những khác biệt văn hóa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdekləˈreɪʃn/ noun bản tuyên bố, sự tuyên bố
C,U
an important official statement about something
bản tuyên bố, sự tuyên bố
Ví dụ
- The leaders signed a declaration of peace.Các nhà lãnh đạo đã ký bản tuyên bố hòa bình.
- You must fill in a customs declaration.Bạn phải điền tờ khai hải quan.
Cụm từ đi kèm
- make a declaration · đưa ra tuyên bố
- a declaration of independence · bản tuyên ngôn độc lập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈkler/ verb tuyên bố, khai báo
T
to say something officially or in a strong, clear way
tuyên bố, khai báo
Ví dụ
- The government declared a holiday.Chính phủ tuyên bố một ngày nghỉ lễ.
- Do you have anything to declare at the airport?Bạn có gì cần khai báo ở sân bay không?
Cụm từ đi kèm
- declare war · tuyên chiến
- declare independence · tuyên bố độc lập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈfend/ verb bảo vệ, phòng thủ
T
to keep someone or something safe from attack
bảo vệ, phòng thủ
Ví dụ
- Soldiers defend the country.Binh lính bảo vệ đất nước.
- He defended his friend when others laughed at him.Anh ấy bảo vệ bạn mình khi người khác cười nhạo.
Cụm từ đi kèm
- defend yourself · tự vệ
- defend a country · bảo vệ đất nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
protectTừ trái nghĩa
attackHọ từ
-
/dɪˈfens/ noun sự phòng thủ, sự bảo vệ
U
action to keep someone or something safe from attack
sự phòng thủ, sự bảo vệ
Ví dụ
- The country spends a lot of money on defense.Đất nước chi nhiều tiền cho quốc phòng.
- She spoke in defense of her friend.Cô ấy lên tiếng bênh vực bạn mình.
Cụm từ đi kèm
- national defense · quốc phòng
- in defense of · để bảo vệ, bênh vực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
attackHọ từ
Biến thể: defence. Anh-Mỹ viết 'defense', Anh-Anh viết 'defence'.
-
/dɪˈmɑːkrəsi/ noun nền dân chủ
C,U
a system where people choose their leaders by voting
nền dân chủ
Ví dụ
- Many countries have a democracy.Nhiều quốc gia có nền dân chủ.
- Free voting is important in a democracy.Bỏ phiếu tự do rất quan trọng trong nền dân chủ.
Cụm từ đi kèm
- a modern democracy · một nền dân chủ hiện đại
- defend democracy · bảo vệ nền dân chủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdeməˈkrætɪk/ adj dân chủ
based on the idea that everyone has an equal say
dân chủ
Ví dụ
- We held a democratic vote.Chúng tôi tổ chức một cuộc bỏ phiếu dân chủ.
- It is a democratic country.Đó là một quốc gia dân chủ.
Cụm từ đi kèm
- a democratic country · một quốc gia dân chủ
- a democratic vote · cuộc bỏ phiếu dân chủ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌdemənˈstreɪʃn/ noun cuộc biểu tình, buổi trình diễn
C,U
an event where people march to show they are against something
cuộc biểu tình, buổi trình diễn
Ví dụ
- Thousands of people joined the demonstration.Hàng nghìn người tham gia cuộc biểu tình.
- The chef gave a cooking demonstration.Đầu bếp đã làm một buổi trình diễn nấu ăn.
Cụm từ đi kèm
- a peaceful demonstration · cuộc biểu tình ôn hòa
- give a demonstration · làm một buổi trình diễn
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/ noun sự phân biệt đối xử
U
unfair treatment of people because of their age, race or sex
sự phân biệt đối xử
Ví dụ
- The law protects people from discrimination.Luật pháp bảo vệ mọi người khỏi sự phân biệt đối xử.
- She faced discrimination at work.Cô ấy bị phân biệt đối xử ở nơi làm việc.
Cụm từ đi kèm
- racial discrimination · phân biệt chủng tộc
- age discrimination · phân biệt tuổi tác
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈstɜːrbəns/ noun sự làm phiền, sự náo động
C,U
something that interrupts a quiet situation or stops people from working
sự làm phiền, sự náo động
Ví dụ
- The noise was a disturbance to the whole street.Tiếng ồn làm phiền cả con phố.
- Police came after a disturbance at the party.Cảnh sát đến sau vụ náo loạn ở bữa tiệc.
Cụm từ đi kèm
- cause a disturbance · gây náo loạn
- a noisy disturbance · sự ồn ào quấy rầy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈvaɪd/ noun sự chia rẽ, khoảng cách ngăn cách
C
a big difference between two groups of people
sự chia rẽ, khoảng cách ngăn cách
Ví dụ
- There is a big divide between rich and poor.Có sự chia cách lớn giữa người giàu và người nghèo.
- The river forms a divide between the two towns.Con sông chia cách hai thị trấn.
Cụm từ đi kèm
- a deep divide · sự chia rẽ sâu sắc
- the divide between · khoảng cách giữa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/dɪˈvaɪn/ adj thần thánh, thiêng liêng
coming from God or like a god
thần thánh, thiêng liêng
Ví dụ
- Many people believe in divine power.Nhiều người tin vào sức mạnh thần thánh.
- The old church has a divine feeling.Nhà thờ cổ có không khí thiêng liêng.
Cụm từ đi kèm
- divine power · quyền năng thần thánh
- a divine gift · một món quà thiêng liêng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
holy, sacredTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdaɪnəsti/ noun triều đại
C
a series of rulers from the same family
triều đại
Ví dụ
- The Nguyen dynasty ruled Vietnam for many years.Triều Nguyễn cai trị Việt Nam trong nhiều năm.
- He studied the history of the Ming dynasty.Anh ấy học về lịch sử triều đại nhà Minh.
Cụm từ đi kèm
- a royal dynasty · triều đại hoàng gia
- the ruling dynasty · triều đại cầm quyền
Dạng từ
- plural dynasties
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈlekʃn/ noun cuộc bầu cử
C
an event when people choose a leader by voting
cuộc bầu cử
Ví dụ
- There is an election next month.Tháng sau có một cuộc bầu cử.
- She won the election.Bà ấy đã thắng cuộc bầu cử.
Cụm từ đi kèm
- win an election · thắng cử
- a general election · cuộc tổng tuyển cử
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈempərər/ noun hoàng đế
C
a man who rules a large group of countries
hoàng đế
Ví dụ
- The emperor lived in a big palace.Hoàng đế sống trong một cung điện lớn.
- Napoleon was an emperor of France.Napoleon là hoàng đế nước Pháp.
Cụm từ đi kèm
- the Roman emperor · hoàng đế La Mã
- the last emperor · vị hoàng đế cuối cùng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nữ hoàng đế là empress.
-
/ˈempaɪər/ noun đế quốc, đế chế
C
a group of countries ruled by one leader or one country
đế quốc, đế chế
Ví dụ
- The Roman Empire was very large.Đế quốc La Mã rất rộng lớn.
- The empire ended many years ago.Đế chế ấy đã kết thúc từ nhiều năm trước.
Cụm từ đi kèm
- the Roman Empire · đế quốc La Mã
- build an empire · xây dựng đế chế
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪˈkwɑːləti/ noun sự bình đẳng
U
the fair state of everyone having the same rights and chances
sự bình đẳng
Ví dụ
- They fight for equality at work.Họ đấu tranh cho sự bình đẳng ở nơi làm việc.
- Equality is important in a school.Bình đẳng rất quan trọng trong trường học.
Cụm từ đi kèm
- gender equality · bình đẳng giới
- equality of opportunity · bình đẳng cơ hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
inequalityHọ từ
-
/ˌfɜːrst ˈleɪdi/ noun đệ nhất phu nhân
C
the wife of the leader of a country, especially the US president
đệ nhất phu nhân
Ví dụ
- The first lady visited a school today.Hôm nay đệ nhất phu nhân đã đến thăm một trường học.
- The first lady gave a speech about health.Đệ nhất phu nhân đã có bài phát biểu về sức khỏe.
Cụm từ đi kèm
- the first lady of the United States · đệ nhất phu nhân Hoa Kỳ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfjuːnərəl/ noun đám tang, tang lễ
C
a ceremony held when a dead person is buried or burned
đám tang, tang lễ
Ví dụ
- Many people came to his funeral.Nhiều người đã đến dự tang lễ của ông ấy.
- We wore black clothes to the funeral.Chúng tôi mặc đồ đen đến đám tang.
Cụm từ đi kèm
- attend a funeral · dự đám tang
- a funeral service · lễ tang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈdʒenrəl/ noun tướng, đại tướng
C
a very high officer in the army
tướng, đại tướng
Ví dụ
- The general spoke to the soldiers.Vị tướng nói chuyện với các binh sĩ.
- My grandfather was a general in the war.Ông tôi từng là tướng trong chiến tranh.
Cụm từ đi kèm
- an army general · một tướng lục quân
- a retired general · một vị tướng đã nghỉ hưu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡlɔːri/ noun vinh quang
U
great fame and respect that people get for doing something important
vinh quang
Ví dụ
- The team won the cup and enjoyed the glory.Đội giành cúp và tận hưởng vinh quang.
- He wanted glory for his country.Anh ấy muốn mang vinh quang về cho đất nước.
Cụm từ đi kèm
- win glory · giành vinh quang
- past glory · vinh quang xưa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
fame, honourTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡʌvərn/ verb cai trị, quản lý
T,I
to control and lead a country or area
cai trị, quản lý
Ví dụ
- The king governed the country for years.Nhà vua đã cai trị đất nước trong nhiều năm.
- Local leaders govern the small towns.Các nhà lãnh đạo địa phương quản lý những thị trấn nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- govern a country · cai trị một đất nước
- the party that governs · đảng cầm quyền
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
ruleTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡʌvərnər/ noun thống đốc
C
a person who is in charge of a state or region
thống đốc
Ví dụ
- The governor spoke on the news.Thống đốc phát biểu trên bản tin.
- She became governor of the state last year.Bà ấy trở thành thống đốc bang vào năm ngoái.
Cụm từ đi kèm
- the state governor · thống đốc bang
- elect a governor · bầu thống đốc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɡrænt/ verb cấp, ban cho, chấp thuận
T
to give someone something that they have asked for, especially officially
cấp, ban cho, chấp thuận
Ví dụ
- The school granted him a place.Nhà trường đã cấp cho anh ấy một suất học.
- They granted our request for more time.Họ đã chấp thuận yêu cầu thêm thời gian của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- grant permission · cho phép
- grant a request · chấp thuận một yêu cầu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Cụm 'take it for granted' = coi là điều hiển nhiên.
-
/ɡreɪv/ noun mộ, phần mộ
C
a place in the ground where a dead person is buried
mộ, phần mộ
Ví dụ
- They put flowers on his grave.Họ đặt hoa lên mộ ông ấy.
- The grave is near the old church.Ngôi mộ ở gần nhà thờ cũ.
Cụm từ đi kèm
- visit a grave · viếng mộ
- a grave in the cemetery · một ngôi mộ trong nghĩa trang
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /ɡreɪv/, vần với 'save'. Tính từ 'grave' còn nghĩa là nghiêm trọng.
-
/ˈhɑːrdʃɪp/ noun sự khó khăn, gian khổ
C,U
a situation that is difficult because you lack money or comfort
sự khó khăn, gian khổ
Ví dụ
- The family lived through years of hardship.Gia đình đã sống qua nhiều năm gian khổ.
- War caused great hardship for many people.Chiến tranh gây ra nhiều khó khăn cho nhiều người.
Cụm từ đi kèm
- economic hardship · khó khăn kinh tế
- suffer hardship · chịu cảnh gian khổ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈhevn/ noun thiên đường, thiên đàng
U
the place where good people are believed to go after death
thiên đường, thiên đàng
Ví dụ
- Many people believe in heaven.Nhiều người tin vào thiên đường.
- The beach was like heaven.Bãi biển đẹp như thiên đường.
Cụm từ đi kèm
- go to heaven · lên thiên đường
- heaven on earth · thiên đường trần gian
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
hellHọ từ
-
/ˈhoʊli/ adj thiêng liêng, thánh
connected with God or a religion, and respected by believers
thiêng liêng, thánh
Ví dụ
- They visited the holy city.Họ đã đến thăm thành phố thiêng liêng.
- The Bible is a holy book.Kinh Thánh là một cuốn sách thiêng liêng.
Cụm từ đi kèm
- a holy place · nơi thiêng liêng
- a holy book · sách thánh
Dạng từ
- comparative holier
- superlative holiest
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đồng âm với 'wholly' (hoàn toàn) và gần âm với 'holey' (có lỗ).
-
/ˈhoʊmləs/ adj vô gia cư
having no home to live in
vô gia cư
Ví dụ
- The fire left many families homeless.Vụ cháy khiến nhiều gia đình không còn nhà.
- He gave food to a homeless man.Anh ấy cho một người đàn ông vô gia cư đồ ăn.
Cụm từ đi kèm
- homeless people · những người vô gia cư
- a homeless shelter · nơi trú ẩn cho người vô gia cư
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/hjuːˈmænəti/ noun nhân loại, lòng nhân đạo
U
all the people in the world, or kindness towards other people
nhân loại, lòng nhân đạo
Ví dụ
- The disease is a danger to all humanity.Căn bệnh này là mối nguy cho toàn nhân loại.
- He showed great humanity to the poor.Ông ấy thể hiện lòng nhân đạo lớn với người nghèo.
Cụm từ đi kèm
- for the good of humanity · vì lợi ích của nhân loại
- a crime against humanity · tội ác chống lại nhân loại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɪmɪɡreɪt/ verb nhập cư
I
to come to live in a new country
nhập cư
Ví dụ
- Her family immigrated to Canada in 2010.Gia đình cô ấy nhập cư vào Canada năm 2010.
- Many people immigrate to find work.Nhiều người nhập cư để tìm việc làm.
Cụm từ đi kèm
- immigrate to a country · nhập cư vào một nước
- immigrate legally · nhập cư hợp pháp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
emigrateHọ từ
Immigrate = đến sống ở nước mới; emigrate = rời nước mình. Dùng 'to' sau immigrate.
-
/ˌɪmɪˈɡreɪʃn/ noun sự nhập cư
U
the process of coming to live in a new country
sự nhập cư
Ví dụ
- Immigration to the city has grown fast.Việc nhập cư vào thành phố tăng nhanh.
- We waited in a long line at immigration.Chúng tôi xếp hàng dài ở khu kiểm tra nhập cảnh.
Cụm từ đi kèm
- immigration control · kiểm soát nhập cảnh
- immigration officer · nhân viên nhập cảnh
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ɪnˈveɪʒn/ noun cuộc xâm lược
C,U
an act of entering another country with an army to take control
cuộc xâm lược
Ví dụ
- The invasion started early in the morning.Cuộc xâm lược bắt đầu từ sáng sớm.
- The people were afraid of an invasion.Người dân sợ một cuộc xâm lược.
Cụm từ đi kèm
- a military invasion · cuộc xâm lược quân sự
- the invasion of a country · cuộc xâm lược một đất nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌaɪsəˈleɪʃn/ noun sự cô lập, sự tách biệt
U
the state of being alone or far away from other people
sự cô lập, sự tách biệt
Ví dụ
- The old man lives in isolation in the mountains.Ông cụ sống cô độc trên núi.
- Many people feel isolation during long winters.Nhiều người cảm thấy cô đơn trong những mùa đông dài.
Cụm từ đi kèm
- in isolation · một mình, tách biệt
- feel isolation · cảm thấy cô lập
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈlɪbəreɪt/ verb giải phóng
T
to set a person or place free from control
giải phóng
Ví dụ
- The army liberated the city in 1945.Quân đội đã giải phóng thành phố vào năm 1945.
- The new law liberated many workers.Luật mới đã giải phóng nhiều người lao động.
Cụm từ đi kèm
- liberate a country · giải phóng một đất nước
- liberate prisoners · giải thoát tù nhân
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
free, releaseTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌlɪbəˈreɪʃn/ noun sự giải phóng
U
the act of making a person or place free from control
sự giải phóng
Ví dụ
- The people celebrated the liberation of their country.Người dân ăn mừng ngày đất nước được giải phóng.
- The war ended with the liberation of the city.Cuộc chiến kết thúc với việc giải phóng thành phố.
Cụm từ đi kèm
- national liberation · giải phóng dân tộc
- the liberation of · sự giải phóng của
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
freedom, releaseTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/mænˈkaɪnd/ noun loài người, nhân loại
U
all people, thought of as one group
loài người, nhân loại
Ví dụ
- Fire changed the life of mankind.Lửa đã thay đổi cuộc sống của loài người.
- Scientists work for the good of mankind.Các nhà khoa học làm việc vì lợi ích của nhân loại.
Cụm từ đi kèm
- the history of mankind · lịch sử nhân loại
- for all mankind · cho toàn nhân loại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
humanityTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/mɑːrtʃ/ noun cuộc tuần hành, cuộc diễu hành
C
an organized walk by many people to show they support or oppose something
cuộc tuần hành, cuộc diễu hành
Ví dụ
- Thousands joined the march through the city.Hàng nghìn người tham gia cuộc tuần hành qua thành phố.
- The march ended at the town hall.Cuộc tuần hành kết thúc tại tòa thị chính.
Cụm từ đi kèm
- a peace march · cuộc tuần hành vì hòa bình
- join a march · tham gia tuần hành
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Viết thường 'march' là cuộc tuần hành; viết hoa 'March' là tháng Ba.
-
/mæs/ adj đại chúng, hàng loạt
involving or affecting a very large number of people
đại chúng, hàng loạt
Ví dụ
- Mass travel has grown in the last fifty years.Du lịch đại chúng đã tăng trong năm mươi năm qua.
- The film caused mass excitement.Bộ phim gây ra sự phấn khích hàng loạt.
Cụm từ đi kèm
- mass media · truyền thông đại chúng
- mass production · sản xuất hàng loạt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Chỉ đứng trước danh từ: 'mass media', 'mass production'.
-
/ˈmeɪər/ noun thị trưởng, chủ tịch thành phố
C
the person chosen to lead the government of a town or city
thị trưởng, chủ tịch thành phố
Ví dụ
- The mayor opened the new library.Thị trưởng đã khai trương thư viện mới.
- People voted for a new mayor.Mọi người bỏ phiếu cho một thị trưởng mới.
Cụm từ đi kèm
- the mayor of London · thị trưởng Luân Đôn
- elect a mayor · bầu thị trưởng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈmembərʃɪp/ noun tư cách thành viên, số hội viên
C,U
the state of being a member of a club or group
tư cách thành viên, số hội viên
Ví dụ
- I have a membership at the gym.Tôi có thẻ hội viên ở phòng tập.
- The club has a large membership.Câu lạc bộ có nhiều hội viên.
Cụm từ đi kèm
- a membership card · thẻ hội viên
- free membership · tư cách hội viên miễn phí
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/maɪˈnɔːrəti/ noun thiểu số, nhóm thiểu số
C
a small number of people or things in a larger group
thiểu số, nhóm thiểu số
Ví dụ
- Only a minority of people voted.Chỉ một thiểu số người đi bỏ phiếu.
- The town has a small Spanish minority.Thị trấn có một nhóm thiểu số người Tây Ban Nha nhỏ.
Cụm từ đi kèm
- a small minority · một thiểu số nhỏ
- ethnic minority · dân tộc thiểu số
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
majorityHọ từ
-
/ˈmɪrəkl/ noun phép màu, điều kỳ diệu
C
a wonderful event that seems impossible and is not easy to explain
phép màu, điều kỳ diệu
Ví dụ
- It is a miracle that nobody was hurt.Thật là một điều kỳ diệu khi không ai bị thương.
- She hoped for a miracle.Cô ấy hy vọng vào một phép màu.
Cụm từ đi kèm
- a medical miracle · phép màu y học
- work a miracle · tạo nên phép màu
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnæʃnəlɪst/ noun người theo chủ nghĩa dân tộc
C
a person who loves their country and wants it to be free and strong
người theo chủ nghĩa dân tộc
Ví dụ
- The nationalist spoke about his country's history.Người theo chủ nghĩa dân tộc nói về lịch sử đất nước mình.
- Many nationalists wanted their country to be free.Nhiều người theo chủ nghĩa dân tộc muốn đất nước được tự do.
Cụm từ đi kèm
- a strong nationalist · một người dân tộc chủ nghĩa mạnh mẽ
- a nationalist leader · một nhà lãnh đạo dân tộc chủ nghĩa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈfɪʃəli/ adv chính thức
in a way that is approved or announced by people in power
chính thức
Ví dụ
- The new school was officially opened last week.Ngôi trường mới đã chính thức khai trương vào tuần trước.
- The news was officially announced on Monday.Tin này được công bố chính thức vào thứ Hai.
Cụm từ đi kèm
- officially open · chính thức khai trương
- officially announced · được công bố chính thức
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
unofficiallyHọ từ
-
/ˌɑːpəˈzɪʃn/ noun sự phản đối, phe đối lập
U
strong disagreement with a plan, or the people who disagree
sự phản đối, phe đối lập
Ví dụ
- There was strong opposition to the new road.Có sự phản đối mạnh mẽ đối với con đường mới.
- The opposition party voted against the plan.Đảng đối lập đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch.
Cụm từ đi kèm
- strong opposition · sự phản đối mạnh mẽ
- opposition to · sự phản đối đối với
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
resistanceTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈpres/ verb áp bức, đàn áp
T
to treat people in a cruel and unfair way, keeping them without freedom
áp bức, đàn áp
Ví dụ
- The king oppressed the poor people of the country.Nhà vua áp bức người nghèo trong nước.
- No one should oppress others because of their race.Không ai nên áp bức người khác vì chủng tộc của họ.
Cụm từ đi kèm
- oppress the poor · áp bức người nghèo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
suppressTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/əˈpreʃn/ noun sự áp bức
U
cruel and unfair treatment that keeps people without freedom
sự áp bức
Ví dụ
- People fought against oppression for many years.Người dân đã đấu tranh chống lại sự áp bức trong nhiều năm.
- The book is about life under oppression.Cuốn sách nói về cuộc sống dưới ách áp bức.
Cụm từ đi kèm
- fight oppression · đấu tranh chống áp bức
- political oppression · sự áp bức chính trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɑːrˈtɪsɪpənt/ noun người tham gia
C
a person who takes part in an activity or event
người tham gia
Ví dụ
- Each participant got a free T-shirt.Mỗi người tham gia nhận được một chiếc áo phông miễn phí.
- There were fifty participants in the race.Có năm mươi người tham gia cuộc đua.
Cụm từ đi kèm
- a participant in the race · người tham gia cuộc đua
- active participants · những người tham gia tích cực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/ verb tham gia
I
to take part in an activity or event
tham gia
Ví dụ
- All students must participate in the class.Tất cả học sinh phải tham gia vào lớp học.
- She did not participate in the game.Cô ấy đã không tham gia trò chơi.
Cụm từ đi kèm
- participate in a discussion · tham gia một cuộc thảo luận
- participate actively · tham gia tích cực
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Dùng giới từ 'in': participate in something, không nói 'participate something'.
-
/ˈpaɪəti/ noun lòng sùng đạo
U
a strong belief in God shown by living a religious life
lòng sùng đạo
Ví dụ
- The monk was known for his piety.Vị sư nổi tiếng vì lòng sùng đạo của mình.
- Her piety showed in her daily prayers.Lòng sùng đạo của bà thể hiện qua những lời cầu nguyện hằng ngày.
Cụm từ đi kèm
- great piety · lòng sùng đạo sâu sắc
- religious piety · sự sùng đạo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɑːləsi/ noun chính sách
C
a plan of action agreed by a government or a company
chính sách
Ví dụ
- The school has a new policy on phones.Trường có một chính sách mới về điện thoại.
- The government changed its policy on trade.Chính phủ đã thay đổi chính sách về thương mại.
Cụm từ đi kèm
- a government policy · chính sách của chính phủ
- company policy · chính sách công ty
Dạng từ
- plural policies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌpɑːləˈtɪʃn/ noun chính trị gia
C
a person who works in politics, especially as a member of government
chính trị gia
Ví dụ
- The politician spoke on TV last night.Chính trị gia đó đã phát biểu trên TV tối qua.
- Many people do not trust politicians.Nhiều người không tin các chính trị gia.
Cụm từ đi kèm
- a local politician · chính trị gia địa phương
- a famous politician · một chính trị gia nổi tiếng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpɑːlətɪks/ noun chính trị
U
the work and ideas of governing a country
chính trị
Ví dụ
- My uncle talks about politics all day.Chú tôi nói về chính trị cả ngày.
- She wants to work in politics.Cô ấy muốn làm việc trong lĩnh vực chính trị.
Cụm từ đi kèm
- local politics · chính trị địa phương
- go into politics · bước vào chính trị
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Tận cùng -s nhưng là danh từ không đếm được, đi với động từ số ít: 'Politics is...'.
-
/ˈpɑːvərti/ noun sự nghèo đói
U
the state of having very little money
sự nghèo đói
Ví dụ
- Many families live in poverty.Nhiều gia đình sống trong cảnh nghèo đói.
- The city is trying to end poverty.Thành phố đang cố gắng xóa đói giảm nghèo.
Cụm từ đi kèm
- live in poverty · sống trong nghèo đói
- child poverty · nghèo đói ở trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
wealthHọ từ
-
/prer/ noun lời cầu nguyện
C
words that you say to God or a god
lời cầu nguyện
Ví dụ
- She said a prayer before dinner.Cô ấy cầu nguyện trước bữa tối.
- The old man goes to morning prayers.Ông cụ đi lễ cầu nguyện buổi sáng.
Cụm từ đi kèm
- say a prayer · cầu nguyện
- morning prayers · buổi cầu nguyện sáng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Phát âm /prer/ (một âm tiết, giống 'prayer' = 'pray-er' khi nói về người cầu nguyện).
-
/ˈpredʒədɪs/ noun định kiến, thành kiến
C,U
an unfair opinion about people that is not based on facts
định kiến, thành kiến
Ví dụ
- There is still prejudice against some groups.Vẫn còn định kiến đối với một số nhóm người.
- He worked hard to fight prejudice.Anh ấy làm việc chăm chỉ để chống lại định kiến.
Cụm từ đi kèm
- racial prejudice · định kiến chủng tộc
- fight prejudice · chống lại định kiến
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
biasTừ trái nghĩa
Họ từ
Giới từ đi kèm: 'prejudice against' (thành kiến đối với ai).
-
/ˈprezɪdənt/ noun tổng thống, chủ tịch
C
the leader of a country that has no king or queen
tổng thống, chủ tịch
Ví dụ
- The president spoke on the radio.Tổng thống đã phát biểu trên đài phát thanh.
- He is the president of our club.Anh ấy là chủ tịch câu lạc bộ của chúng tôi.
Cụm từ đi kèm
- the president of the country · tổng thống của đất nước
- elect a president · bầu tổng thống
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/priːst/ noun linh mục, thầy tu
C
a person who leads religious services in some churches
linh mục, thầy tu
Ví dụ
- The priest spoke to the families.Vị linh mục nói chuyện với các gia đình.
- A priest lives next to the church.Một linh mục sống cạnh nhà thờ.
Cụm từ đi kèm
- a Catholic priest · linh mục Công giáo
- a local priest · linh mục địa phương
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈprɪmətɪv/ adj nguyên thủy, sơ khai
very simple, like things from a very long time ago
nguyên thủy, sơ khai
Ví dụ
- Early people used primitive tools.Con người thời xưa dùng những công cụ nguyên thủy.
- The hut was very primitive.Túp lều rất sơ sài.
Cụm từ đi kèm
- primitive tools · công cụ nguyên thủy
- a primitive life · cuộc sống sơ khai
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
modernHọ từ
-
/ˈproʊtest/ noun cuộc biểu tình, sự phản đối
C,U
a public show of strong disagreement with something
cuộc biểu tình, sự phản đối
Ví dụ
- Students held a protest outside the school.Học sinh tổ chức một cuộc biểu tình bên ngoài trường.
- There was a loud protest against the new law.Đã có một cuộc phản đối lớn chống lại luật mới.
Cụm từ đi kèm
- hold a protest · tổ chức biểu tình
- a protest against · cuộc phản đối chống lại
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ nhấn âm đầu /ˈproʊtest/, động từ nhấn âm sau /prəˈtest/.
-
/ˈpʌblɪk/ adj công cộng, công khai
for everyone to use, or open to all people
công cộng, công khai
Ví dụ
- There is a public park near my school.Có một công viên công cộng gần trường tôi.
- The bus is a public service.Xe buýt là một dịch vụ công cộng.
Cụm từ đi kèm
- a public place · nơi công cộng
- public opinion · dư luận
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
privateHọ từ
-
/ˈreɪʃl/ adj thuộc về chủng tộc
connected with people's race, or the differences between races
thuộc về chủng tộc
Ví dụ
- The school teaches children about racial equality.Trường dạy trẻ em về sự bình đẳng chủng tộc.
- Racial hate is wrong.Sự thù ghét chủng tộc là sai trái.
Cụm từ đi kèm
- racial equality · bình đẳng chủng tộc
- racial hatred · sự thù ghét chủng tộc
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ræŋk/ noun cấp bậc, thứ hạng
C,U
a level or position in a group, such as the army or a company
cấp bậc, thứ hạng
Ví dụ
- He has a high rank in the army.Anh ấy có cấp bậc cao trong quân đội.
- Our school has a top rank in the city.Trường chúng tôi xếp hạng cao nhất thành phố.
Cụm từ đi kèm
- a high rank · cấp bậc cao
- the rank of captain · cấp bậc đại úy
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈlɪdʒən/ noun tôn giáo
C,U
the belief in a god or gods, and the system of worship
tôn giáo
Ví dụ
- Religion is important to many families.Tôn giáo quan trọng với nhiều gia đình.
- What religion do they follow?Họ theo tôn giáo nào?
Cụm từ đi kèm
- follow a religion · theo một tôn giáo
- a world religion · một tôn giáo thế giới
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈlɪdʒəs/ adj thuộc tôn giáo, sùng đạo
connected with religion, or believing strongly in a religion
thuộc tôn giáo, sùng đạo
Ví dụ
- My grandmother is very religious.Bà tôi rất sùng đạo.
- Many religious people go to the temple on holidays.Nhiều người theo đạo đi chùa vào dịp lễ.
Cụm từ đi kèm
- a religious festival · lễ hội tôn giáo
- religious beliefs · tín ngưỡng tôn giáo
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈmembrəns/ noun sự tưởng nhớ, tưởng niệm
U
the act of remembering a person or event, often to show respect
sự tưởng nhớ, tưởng niệm
Ví dụ
- We lit candles in remembrance of those who died.Chúng tôi thắp nến để tưởng nhớ những người đã mất.
- There is a day of remembrance every year.Mỗi năm có một ngày tưởng niệm.
Cụm từ đi kèm
- in remembrance of · để tưởng nhớ
- a day of remembrance · ngày tưởng niệm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈpʌblɪk/ noun nước cộng hòa
C
a country that has a president, not a king or queen
nước cộng hòa
Ví dụ
- France is a republic.Pháp là một nước cộng hòa.
- The country became a republic last century.Đất nước này trở thành cộng hòa vào thế kỷ trước.
Cụm từ đi kèm
- a republic of · nước cộng hòa của
- become a republic · trở thành nước cộng hòa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈrezɪdənt/ adj cư trú, thường trú
living in a place, especially for a long time
cư trú, thường trú
Ví dụ
- He is a resident doctor at the hospital.Anh ấy là bác sĩ nội trú của bệnh viện.
- The hotel has a resident band every weekend.Khách sạn có ban nhạc thường trú vào mỗi cuối tuần.
Cụm từ đi kèm
- resident population · dân cư thường trú
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Hay gặp hơn ở dạng danh từ 'resident' (cư dân).
-
/ˌriːjuːnɪfɪˈkeɪʃn/ noun sự thống nhất lại
U
the act of joining a divided country or group together again
sự thống nhất lại
Ví dụ
- Vietnam celebrates the day of national reunification.Việt Nam kỷ niệm ngày thống nhất đất nước.
- People wanted the reunification of the two parts.Người dân mong muốn thống nhất hai miền.
Cụm từ đi kèm
- national reunification · thống nhất đất nước
- reunification of the country · sự thống nhất đất nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˌriːˈjuːnɪfaɪ/ verb thống nhất lại
T
to join a divided country or group together again
thống nhất lại
Ví dụ
- The two parts of the country were reunified in 1975.Hai miền đất nước được thống nhất lại vào năm 1975.
- Leaders worked to reunify the divided city.Các nhà lãnh đạo đã nỗ lực thống nhất lại thành phố bị chia cắt.
Cụm từ đi kèm
- reunify a country · thống nhất một đất nước
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈruːɪn/ noun tàn tích, phế tích
C
the broken parts that are left of an old building
tàn tích, phế tích
Ví dụ
- We visited the ruins of an old castle.Chúng tôi đã thăm tàn tích của một lâu đài cổ.
- The old temple is now a ruin.Ngôi đền cổ giờ đã thành phế tích.
Cụm từ đi kèm
- the ruins of a castle · tàn tích của lâu đài
- in ruins · đổ nát
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng số nhiều 'ruins' khi nói về di tích; 'in ruins' nghĩa là đổ nát.
-
/ˈseɪkrɪd/ adj thiêng liêng, linh thiêng
very important in a religion and treated with great respect
thiêng liêng, linh thiêng
Ví dụ
- This mountain is a sacred place for many people.Ngọn núi này là nơi linh thiêng đối với nhiều người.
- The cow is a sacred animal in India.Con bò là con vật linh thiêng ở Ấn Độ.
Cụm từ đi kèm
- a sacred place · nơi linh thiêng
- a sacred book · sách thiêng
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
holyTừ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsleɪvəri/ noun chế độ nô lệ
U
the system of owning people and making them work without pay
chế độ nô lệ
Ví dụ
- Slavery ended in many countries long ago.Chế độ nô lệ đã chấm dứt ở nhiều nước từ lâu.
- We learned about slavery in history class.Chúng tôi học về chế độ nô lệ trong giờ lịch sử.
Cụm từ đi kèm
- end slavery · chấm dứt chế độ nô lệ
- the history of slavery · lịch sử chế độ nô lệ
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được. Người bị làm nô lệ là 'slave', không phải 'slavery'.
-
/ˈspɪrɪtʃuəl/ adj thuộc về tinh thần, tâm linh
relating to the soul or to religion, not the body
thuộc về tinh thần, tâm linh
Ví dụ
- He is a very spiritual man.Ông ấy là người rất có đời sống tâm linh.
- Many people find spiritual peace in nature.Nhiều người tìm thấy sự bình yên tâm linh trong thiên nhiên.
Cụm từ đi kèm
- a spiritual leader · người lãnh đạo tinh thần
- spiritual life · đời sống tinh thần
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
physicalHọ từ
-
/ˌsuːpərˈstɪʃn/ noun mê tín, điều mê tín
C,U
a belief that some things bring good or bad luck, without a real reason
mê tín, điều mê tín
Ví dụ
- It is a superstition that black cats bring bad luck.Có điều mê tín rằng mèo đen mang lại xui xẻo.
- My grandmother believes in many superstitions.Bà tôi tin vào nhiều điều mê tín.
Cụm từ đi kèm
- an old superstition · điều mê tín xưa
- believe in superstition · tin vào mê tín
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ