Từ vựng B1 — Kỳ nghỉ và giải trí
Thời gian rảnh, sở thích, trò chơi, đồ chơi, tiệc tùng, lễ kỷ niệm, lễ hội và các hoạt động trong kỳ nghỉ.
Bật nhắc nhở qua email để không quên ôn tập.
-
/ˈeroʊ/ noun mũi tên
C
a thin stick with a sharp point that you shoot from a bow
mũi tên
Ví dụ
- He shot an arrow at the target.Anh ấy bắn một mũi tên vào bia.
- Follow the arrow on the sign.Hãy đi theo mũi tên trên biển chỉ dẫn.
Cụm từ đi kèm
- a bow and arrow · cung và tên
- shoot an arrow · bắn một mũi tên
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈkæmpsaɪt/ noun khu cắm trại
C
a place where people stay in tents on holiday
khu cắm trại
Ví dụ
- We found a campsite near the lake.Chúng tôi tìm thấy một khu cắm trại gần hồ.
- The campsite has hot showers.Khu cắm trại có vòi hoa sen nước nóng.
Cụm từ đi kèm
- book a campsite · đặt chỗ ở khu cắm trại
- a campsite by the sea · khu cắm trại bên bờ biển
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈserəmoʊni/ noun buổi lễ, nghi lễ
C
a formal public event, such as a wedding
buổi lễ, nghi lễ
Ví dụ
- The wedding ceremony was very beautiful.Lễ cưới diễn ra rất đẹp.
- Students receive their prizes at a ceremony.Học sinh nhận giải thưởng trong một buổi lễ.
Cụm từ đi kèm
- a wedding ceremony · lễ cưới
- an opening ceremony · lễ khai mạc
Dạng từ
- plural ceremonies
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/fer/ noun hội chợ
C
an outdoor event with games, rides and things to buy
hội chợ
Ví dụ
- We went to the fair on Sunday.Chúng tôi đã đi hội chợ vào Chủ nhật.
- The children rode horses at the fair.Bọn trẻ cưỡi ngựa ở hội chợ.
Cụm từ đi kèm
- a village fair · hội chợ làng
- a book fair · hội chợ sách
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đừng nhầm với 'fair' (adj) nghĩa là công bằng.
-
/ˈfestɪv/ adj mang không khí lễ hội
happy and full of the feeling of a party or holiday
mang không khí lễ hội
Ví dụ
- The town looks festive at New Year.Thị trấn trông rộn ràng không khí lễ hội vào dịp năm mới.
- We put up festive lights in the house.Chúng tôi treo đèn lễ hội trong nhà.
Cụm từ đi kèm
- the festive season · mùa lễ hội
- a festive mood · tâm trạng lễ hội
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈfaɪərwɜːrk/ noun pháo hoa
C
a small tube that makes bright lights and loud noises in the sky
pháo hoa
Ví dụ
- We watched the fireworks on New Year's Eve.Chúng tôi xem pháo hoa vào đêm giao thừa.
- The children love fireworks.Bọn trẻ rất thích pháo hoa.
Cụm từ đi kèm
- a firework display · màn bắn pháo hoa
- set off fireworks · bắn pháo hoa
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Thường dùng ở dạng số nhiều: 'fireworks'.
-
/fɪʃ/ verb câu cá, đánh cá
I
to try to catch fish from a river, lake or sea
câu cá, đánh cá
Ví dụ
- My father likes to fish on Sundays.Bố tôi thích đi câu cá vào Chủ nhật.
- They fish in the river every morning.Họ câu cá ở sông mỗi buổi sáng.
Cụm từ đi kèm
- fish in a lake · câu cá ở hồ
- go fishing · đi câu cá
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈɡɑːrdnɪŋ/ noun làm vườn
U
the activity of growing flowers, fruit and vegetables in a garden
làm vườn
Ví dụ
- My grandfather enjoys gardening on weekends.Ông tôi thích làm vườn vào cuối tuần.
- Gardening is a good way to relax.Làm vườn là một cách tốt để thư giãn.
Cụm từ đi kèm
- gardening tools · dụng cụ làm vườn
- do some gardening · làm vườn một chút
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Danh từ không đếm được: nói 'do some gardening', không nói 'a gardening'.
-
/ˈhʌnimuːn/ noun tuần trăng mật
C
a holiday that two people take just after their wedding
tuần trăng mật
Ví dụ
- They went to Italy on their honeymoon.Họ đi Ý trong tuần trăng mật.
- We are planning our honeymoon by the sea.Chúng tôi đang lên kế hoạch cho tuần trăng mật bên biển.
Cụm từ đi kèm
- go on a honeymoon · đi hưởng tuần trăng mật
- a honeymoon trip · chuyến đi trăng mật
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈnaɪtlaɪf/ noun cuộc sống về đêm
U
things to do at night in a town, such as clubs and bars
cuộc sống về đêm
Ví dụ
- The city has great nightlife.Thành phố có cuộc sống về đêm rất sôi động.
- We enjoyed the nightlife on holiday.Chúng tôi thích cuộc sống về đêm trong kỳ nghỉ.
Cụm từ đi kèm
- lively nightlife · cuộc sống về đêm sôi động
- enjoy the nightlife · tận hưởng cuộc sống về đêm
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈaʊtdɔːr/ adj ngoài trời
done or used outside, not inside a building
ngoài trời
Ví dụ
- We love outdoor sports like football.Chúng tôi thích các môn thể thao ngoài trời như bóng đá.
- The hotel has an outdoor pool.Khách sạn có một bể bơi ngoài trời.
Cụm từ đi kèm
- outdoor activities · các hoạt động ngoài trời
- an outdoor pool · một bể bơi ngoài trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
indoorHọ từ
-
/ˌaʊtˈdɔːrz/ adv ở ngoài trời
outside a building, in the open air
ở ngoài trời
Ví dụ
- The children play outdoors all day.Bọn trẻ chơi ngoài trời cả ngày.
- It is warm, so let's eat outdoors.Trời ấm nên chúng ta ăn ngoài trời đi.
Cụm từ đi kèm
- play outdoors · chơi ngoài trời
- work outdoors · làm việc ngoài trời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
outsideTừ trái nghĩa
indoorsHọ từ
-
/ˈpærədaɪs/ noun thiên đường
C,U
a perfect place where everything is beautiful and nice
thiên đường
Ví dụ
- The island is a paradise for visitors.Hòn đảo là thiên đường đối với du khách.
- This beach is paradise.Bãi biển này đúng là thiên đường.
Cụm từ đi kèm
- a tropical paradise · thiên đường nhiệt đới
- a paradise for children · thiên đường của trẻ em
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/praɪz/ noun giải thưởng
C
something you win in a game or competition
giải thưởng
Ví dụ
- She won first prize in the race.Cô ấy giành giải nhất trong cuộc đua.
- The prize is a new bike.Giải thưởng là một chiếc xe đạp mới.
Cụm từ đi kèm
- win a prize · giành giải thưởng
- first prize · giải nhất
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈpʌzl/ noun câu đố, trò xếp hình
C
a game or problem that you must think about to solve
câu đố, trò xếp hình
Ví dụ
- The children are doing a puzzle on the floor.Bọn trẻ đang xếp hình trên sàn nhà.
- This puzzle is too hard for me.Câu đố này quá khó với tôi.
Cụm từ đi kèm
- solve a puzzle · giải một câu đố
- a jigsaw puzzle · trò xếp hình
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rɪˈzɔːrt/ noun khu nghỉ dưỡng
C
a place where many people go for a holiday
khu nghỉ dưỡng
Ví dụ
- We stayed at a beach resort in Vietnam.Chúng tôi ở một khu nghỉ dưỡng ven biển ở Việt Nam.
- This ski resort is busy in winter.Khu trượt tuyết này đông khách vào mùa đông.
Cụm từ đi kèm
- a beach resort · khu nghỉ dưỡng biển
- a ski resort · khu trượt tuyết
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/rest/ noun sự nghỉ ngơi
C,U
a period of time when you relax or sleep
sự nghỉ ngơi
Ví dụ
- You need a good rest after the trip.Bạn cần nghỉ ngơi cho tốt sau chuyến đi.
- Let's take a short rest here.Chúng ta hãy nghỉ một lát ở đây.
Cụm từ đi kèm
- have a rest · nghỉ ngơi
- a good rest · một giấc nghỉ ngơi tốt
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
'the rest' còn nghĩa là 'phần còn lại', là một nghĩa khác.
-
/səˈfɑːri/ noun chuyến đi săn ngắm thú hoang
C
a trip to see wild animals, especially in Africa
chuyến đi săn ngắm thú hoang
Ví dụ
- We saw lions on our safari in Kenya.Chúng tôi đã thấy sư tử trong chuyến safari ở Kenya.
- They went on a safari for their holiday.Họ đi safari trong kỳ nghỉ của mình.
Cụm từ đi kèm
- go on safari · đi safari
- a safari park · công viên safari
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'go on safari' hoặc 'go on a safari', dùng giới từ 'on'.
-
/ˈsiːnɪk/ adj có phong cảnh đẹp
having beautiful views of nature
có phong cảnh đẹp
Ví dụ
- We took the scenic road along the coast.Chúng tôi đi con đường ven biển có cảnh đẹp.
- It was a scenic train ride through the mountains.Đó là chuyến tàu ngắm cảnh qua vùng núi.
Cụm từ đi kèm
- a scenic route · tuyến đường đẹp
- a scenic view · cảnh đẹp
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/ˈsʌnbeɪð/ verb tắm nắng
I
to lie in the sun to make your skin darker
tắm nắng
Ví dụ
- They sunbathe on the beach every morning.Họ tắm nắng trên bãi biển mỗi buổi sáng.
- I like to sunbathe by the pool.Tôi thích tắm nắng cạnh hồ bơi.
Cụm từ đi kèm
- sunbathe on the beach · tắm nắng trên bãi biển
- sunbathe by the pool · tắm nắng bên hồ bơi
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Đọc /ˈsʌnbeɪð/ với âm cuối /ð/ như trong 'bathe', khác 'bath' /bæθ/.
-
/tent/ noun cái lều
C
a shelter made of cloth that you use when you camp
cái lều
Ví dụ
- We put up our tent near the lake.Chúng tôi dựng lều gần hồ.
- It rained all night, but the tent stayed dry.Trời mưa cả đêm nhưng lều vẫn khô.
Cụm từ đi kèm
- pitch a tent · dựng lều
- sleep in a tent · ngủ trong lều
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
-
/triːt/ noun món quà, niềm vui đặc biệt
C
something special that you give to someone or do for pleasure
món quà, niềm vui đặc biệt
Ví dụ
- Ice cream is a special treat for the children.Kem là món quà đặc biệt cho bọn trẻ.
- Dinner is my treat tonight.Bữa tối nay tôi mời.
Cụm từ đi kèm
- a special treat · một món quà đặc biệt
- my treat · tôi mời
Dạng từ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Họ từ
Nói 'It's my treat' nghĩa là 'Tôi mời/tôi trả tiền'.